Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp lộ đường dây 478E10.2 Vân Đình từ trạm 110kV đến cột 55
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp lộ đường dây 478E10.2 Vân Đình từ trạm 110kV đến cột 55 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201292612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 08:48:00 đến ngày 2021-01-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,401,362,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.781.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.343.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV/630A NT (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 22V-ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477 | m |
| 2 | Dây bọc cách điện 22V-ACSR/XLPE/HDPE 1x120/19 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.357 | m |
| 3 | Cáp nhôm AC 120/19 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.699 | m |
| 4 | Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.761 | m |
| 5 | Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m |
| 6 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 7 | Dây chống sét TK-50 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.829 | m |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 22m (G10+N12) chịu lực 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 11 | Cột BTLT cao 18m, chịu lực 24.0, (G8+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 12 | Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 13.0, (G8+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 13 | Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 12.0, (G8+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 14 | Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 9.2, (G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 8.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 17 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 22kV dùng cho dây AC (loại 3 bát, đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 22kV dùng cho dây bọc ACSR (loại 3 bát, đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | chuỗi |
| 19 | Chuỗi treo thủy tinh đơn 22kV dùng cho dây AC (loại 2 bát, đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chuỗi |
| 20 | Chuỗi néo thủy tinh kép 22kV dùng cho dây AC (loại 6 bát, đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo thủy tinh kép 22kV dùng cho dây bọc ACSR (loại 6 bát, đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 22 | Sứ đứng VHD-22kV, dòng dò 600mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | quả |
| 23 | Phụ kiện chuỗi thủy tinh đơn dùng cho dây ACSR đến 150mm2 (dùng giáp níu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Phụ kiện chuỗi thủy tinh kép dùng cho dây ACSR đến 150mm2 (dùng giáp níu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | Giáp níu dây bọc (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Dây định hình cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 27 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,90 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 28 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 18m (26,76 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (28,13 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 30 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van (62,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 16 (56,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 33 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18 (59,79 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 36 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (59,8 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 38 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT, chống sét van và DCS (120,42 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT, chống sét van và DCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 40 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT, chống sét van và DCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS (60,56 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 43 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 45 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 46 | Ghíp MV-IPC 70-300 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70/120 - 300, 2 bu lông M10 thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| D | Hạng mục 4: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 22m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 3 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 5 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đảo bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 6 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 7 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 8 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 9 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | móng |
| 10 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 11 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 12 | Xử lý phá dỡ kè đá- móng đơn cột ly tâm 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 13 | Xử lý phá dỡ kè đá- móng kép cột ly tâm 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 14 | Xử lý phá dỡ mương xây- móng đơn cột ly tâm 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 15 | Thanh đồng dẹt 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 16 | Xà nánh 1 pha cột đơn- xuyên tâm loại 1 (41,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 17 | Xà nánh 1 pha cột đơn- xuyên tâm loại 2 (42,54 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Xà nánh 1 pha cột đơn (53,27 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Xà nánh 1 pha cột kép dọc tuyến (65,85 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Xà nánh dây 1 pha cột kép ngang tuyến loại 1 (69,52 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Xà nánh dây 1 pha cột kép ngang tuyến loại 2 (71,58 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (95,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 23 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (111,95 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 24 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến - loại 1 (107,77 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 2 (111,27 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 26 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm (93,40 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 27 | Xà rẽ nhánh cột đơn (90,43 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu dao phụ tải- cột đơn loại 1 (68,85 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu dao kèm chống sét van (95,28 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Xà đỡ đầu cáp- chống sét van (49,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Xà đỡ chống sét van (38,37 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (43,6 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (39,02 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha (21,03 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 36 | Ghế thao tác CDPT (89,80 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Thang trèo cột ly tâm (55,65 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Giằng cột li tâm 14-20m (92,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 39 | Giằng cột li tâm 22-24m (128,7 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Colie ôm ống- ôm cáp lên cột (43,04 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 41 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (8,42 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 42 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (18,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 43 | Chụp ngọn cột đơn- loại 1 (143,54 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 44 | Chụp ngọn cột đơn- loại 2 (80,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 45 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 47 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 48 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14, 16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 49 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14, 16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 50 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 18m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 51 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 18m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 52 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 53 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 54 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 55 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 56 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 57 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 58 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 59 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 60 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 61 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT, chống sét van và DCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 62 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT, chống sét van và DCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 63 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 64 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 65 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 66 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 67 | Ống nối dây AC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 68 | Khóa hãm dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 69 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 70 | Ống bọc cách điện (1,5m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 71 | Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 73 | Biển cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 75 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 76 | Biển tên cột (lắp cho cột cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 77 | Chặt cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 78 | Chặt cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 79 | Chặt cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 80 | Đào bụi tre, đường kính bụi >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bụi |
| E | Hạng mục 5: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 (kéo rải trong ống bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.903 | m |
| 2 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 (kéo rải ngoài ống bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| F | Hạng mục 6: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Ống nhựa HDPE DN200 PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.275 | m |
| 6 | Nối ống HDPE DN200 bằng bích nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Măng sông nối ống HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 8 | Sơn chống cháy cáp ngầm trong trạm 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,048 | m2 |
| 9 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 10 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827 | m |
| 11 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 12 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BT Asfalt, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 13 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 14 | Mặt cắt rãnh 2 ống đi dưới đường đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428 | m |
| 15 | Thép giằng miệng hố ga (94,64 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Hố ga vị trí hộp nối cáp ngầm (dưới đường đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Hố ga vị trí hộp nối cáp ngầm (dưới đường BTXM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất- loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất- loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cái |
| 21 | Biển tên đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| G | Hạng mục 7: Nhân công lắp đặt lại thiết bị phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Hạng mục 8: Nhân công thu hồi thiết bị phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| I | Hạng mục 9: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | m |
| 2 | Cáp nhôm AC 50 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | m |
| 3 | Xà X2 khóa dây cột đơn (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo đơn 22kV (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 6 | Sứ đứng VHD 22kV (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| J | Hạng mục 10: Nhân công thu hồi vật liệu phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 22kV Cu-XLPE/DSTA/PVC 3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.050 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.664 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 9 | Xà khóa dây cột Pi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Xà nánh 1 pha cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Xà X1 đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 12 | Xà X2 khóa dây sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà X3 khóa dây sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Xà rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác CDPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Chụp ngọn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Dây néo cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Chuỗi néo đơn 22kV, polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | chuỗi |
| 26 | Cách điện đứng 22kV, VHD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | quả |
| K | Hạng mục 11: Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 3 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 2 | ca | |
| L | Hạng mục 12: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần xây dựng) | 30 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển máy đào) (phần xây dựng) | 2 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Vận chuyển vật liệu 228 và thu hồi) | 5 | ca | |
| 4 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Vận chuyển vật liệu 228 và thu hồi) | 3 | ca | |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Vận chuyển vật liệu 4970) | 50 | ca | |
| 6 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Vận chuyển vật liệu 4970) | 20 | ca | |
| M | Hạng mục 13: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| N | Hạng mục 14: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Sứ đứng VHD-22kV, dòng dò 600mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| O | Hạng mục 15: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì 31,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 2 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | Hạng mục 16: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần trạm biến áp | |||
| 1 | Kẹp quai (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Kẹp hotline (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm2 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| Q | Hạng mục 17: Nhân công thu hồi thiết bị phần trạm biến áp | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| R | Hạng mục 18: Hạng mục hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Hoàn trả 1m² mặt đường qua hè BTXM, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m² |
| 2 | Hoàn trả 1m² mặt đường BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,2 | m² |
| 3 | Hoàn trả 1m² mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.781.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.343.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 4 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 4 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 4 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 2 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 4 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 4 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 4 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Các thiết bị thí nghiệm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi