Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp lộ đường dây 478E10.2 Vân Đình từ trạm 110kV đến cột 55

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113290-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp lộ đường dây 478E10.2 Vân Đình từ trạm 110kV đến cột 55
Số hiệu KHLCNT 20201292612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 08:48:00 đến ngày 2021-01-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,401,362,142 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.781.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.343.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 4
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 4
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí làm đường tránh1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh24Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Hạng mục 2: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1Cầu dao phụ tải 22kV/630A NT (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
C Hạng mục 3: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1Dây bọc cách điện 22V-ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V477m
2Dây bọc cách điện 22V-ACSR/XLPE/HDPE 1x120/19 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.357m
3Cáp nhôm AC 120/19 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V9.699m
4Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.761m
5Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5m
6Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
7Dây chống sét TK-50 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.829m
8Cột bê tông ly tâm cao 22m (G10+N12) chịu lực 24Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
9Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 13Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
10Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
11Cột BTLT cao 18m, chịu lực 24.0, (G8+N10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
12Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 13.0, (G8+N10)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cột
13Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 12.0, (G8+N10)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
14Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 9.2, (G6+N10)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
15Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8.5Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
16Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 8.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
17Chuỗi néo thủy tinh đơn 22kV dùng cho dây AC (loại 3 bát, đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V252chuỗi
18Chuỗi néo thủy tinh đơn 22kV dùng cho dây bọc ACSR (loại 3 bát, đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V102chuỗi
19Chuỗi treo thủy tinh đơn 22kV dùng cho dây AC (loại 2 bát, đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8chuỗi
20Chuỗi néo thủy tinh kép 22kV dùng cho dây AC (loại 6 bát, đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V30chuỗi
21Chuỗi néo thủy tinh kép 22kV dùng cho dây bọc ACSR (loại 6 bát, đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
22Sứ đứng VHD-22kV, dòng dò 600mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V188quả
23Phụ kiện chuỗi thủy tinh đơn dùng cho dây ACSR đến 150mm2 (dùng giáp níu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Phụ kiện chuỗi thủy tinh kép dùng cho dây ACSR đến 150mm2 (dùng giáp níu)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
25Giáp níu dây bọc (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Dây định hình cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
27Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,90 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
28Tiếp địa trung thế an toàn cột 18m (26,76 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (28,13 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
30Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van (62,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 16 (56,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT16)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
33Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT16)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18 (59,79 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
35Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT18)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
36Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT18)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
37Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (59,8 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
38Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT, chống sét van và DCS (120,42 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT, chống sét van và DCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
40Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT, chống sét van và DCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
41Tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS (60,56 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
43Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Cờ tiếp địa (01,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
45Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
46Ghíp MV-IPC 70-300 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70/120 - 300, 2 bu lông M10 thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
D Hạng mục 4: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 22mMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
2Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
3Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
5Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đảo bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
6Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
7Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
8Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
9Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16mMô tả kỹ thuật theo chương V16móng
10Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14mMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
11Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14mMô tả kỹ thuật theo chương V4móng
12Xử lý phá dỡ kè đá- móng đơn cột ly tâm 18mMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
13Xử lý phá dỡ kè đá- móng kép cột ly tâm 18mMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
14Xử lý phá dỡ mương xây- móng đơn cột ly tâm 18mMô tả kỹ thuật theo chương V7móng
15Thanh đồng dẹt 40*4Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
16Xà nánh 1 pha cột đơn- xuyên tâm loại 1 (41,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
17Xà nánh 1 pha cột đơn- xuyên tâm loại 2 (42,54 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
18Xà nánh 1 pha cột đơn (53,27 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
19Xà nánh 1 pha cột kép dọc tuyến (65,85 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Xà nánh dây 1 pha cột kép ngang tuyến loại 1 (69,52 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Xà nánh dây 1 pha cột kép ngang tuyến loại 2 (71,58 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (95,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
23Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (111,95 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
24Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến - loại 1 (107,77 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
25Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 2 (111,27 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
26Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm (93,40 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
27Xà rẽ nhánh cột đơn (90,43 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Xà đỡ cầu dao phụ tải- cột đơn loại 1 (68,85 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Xà đỡ cầu dao kèm chống sét van (95,28 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Xà đỡ đầu cáp- chống sét van (49,98 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Xà đỡ chống sét van (38,37 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
32Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (43,6 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Xà phụ đỡ lèo 3 pha (39,02 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Xà phụ đỡ lèo 2 pha (21,03 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
36Ghế thao tác CDPT (89,80 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
37Thang trèo cột ly tâm (55,65 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Giằng cột li tâm 14-20m (92,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
39Giằng cột li tâm 22-24m (128,7 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Colie ôm ống- ôm cáp lên cột (43,04 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
41Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (8,42 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
42Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (18,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
43Chụp ngọn cột đơn- loại 1 (143,54 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
44Chụp ngọn cột đơn- loại 2 (80,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
45Đầu cốt AM70 1lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Đầu cốt AM120 1lỗMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
47Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V204cái
48Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14, 16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
49Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14, 16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
50Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 18m)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
51Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 18m)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
52Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
53Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
54Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
55Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
56Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
57Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
58Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
59Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
60Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
61Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT, chống sét van và DCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
62Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT, chống sét van và DCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
63Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
64Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
65Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
66Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
67Ống nối dây AC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
68Khóa hãm dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
69Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
70Ống bọc cách điện (1,5m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V121cái
71Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
73Biển cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
74Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
75Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
76Biển tên cột (lắp cho cột cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
77Chặt cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V32cây
78Chặt cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V16cây
79Chặt cây đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
80Đào bụi tre, đường kính bụi >80cmMô tả kỹ thuật theo chương V3bụi
E Hạng mục 5: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 (kéo rải trong ống bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.903m
2Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 (kéo rải ngoài ống bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
F Hạng mục 6: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế
1Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NTMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
4Ống nhựa HDPE DN200 PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V2.275m
6Nối ống HDPE DN200 bằng bích nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Măng sông nối ống HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
8Sơn chống cháy cáp ngầm trong trạm 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V15,048m2
9Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
10Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đấtMô tả kỹ thuật theo chương V827m
11Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V590m
12Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BT Asfalt, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
13Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
14Mặt cắt rãnh 2 ống đi dưới đường đấtMô tả kỹ thuật theo chương V428m
15Thép giằng miệng hố ga (94,64 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Hố ga vị trí hộp nối cáp ngầm (dưới đường đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Hố ga vị trí hộp nối cáp ngầm (dưới đường BTXM)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất- loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
19Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất- loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
20Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V161cái
21Biển tên đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
G Hạng mục 7: Nhân công lắp đặt lại thiết bị phần đường dây trung thế
1Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H Hạng mục 8: Nhân công thu hồi thiết bị phần đường dây trung thế
1Cầu dao phụ tải 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
I Hạng mục 9: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây trung thế
1Cáp nhôm AC 70 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V416m
2Cáp nhôm AC 50 mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V508m
3Xà X2 khóa dây cột đơn (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Chuỗi néo đơn 22kV (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
6Sứ đứng VHD 22kV (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5quả
J Hạng mục 10: Nhân công thu hồi vật liệu phần đường dây trung thế
1Cáp ngầm trung thế 22kV Cu-XLPE/DSTA/PVC 3x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
2Dây nhôm lõi thép 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16.050m
3Dây nhôm lõi thép 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.664m
4Dây nhôm lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
5Cột bê tông ly tâm 20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
6Cột bê tông ly tâm 16mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
7Cột bê tông ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V31cột
8Cột bê tông ly tâm 10mMô tả kỹ thuật theo chương V20cột
9Xà khóa dây cột PiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Xà nánh 1 pha cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Xà X1 đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
12Xà X2 khóa dây sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Xà X3 khóa dây sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
14Xà X2 khóa dây sứ chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Xà rẽ nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
18Xà đỡ cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Xà đỡ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Xà phụ đỡ lèo 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Ghế thao tác CDPTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Chụp ngọn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Dây néo cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Chuỗi néo đơn 22kV, polymerMô tả kỹ thuật theo chương V156chuỗi
26Cách điện đứng 22kV, VHDMô tả kỹ thuật theo chương V240quả
K Hạng mục 11: Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn3ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn2ca
L Hạng mục 12: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần xây dựng)30ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển máy đào) (phần xây dựng)2ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Vận chuyển vật liệu 228 và thu hồi)5ca
4Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Vận chuyển vật liệu 228 và thu hồi)3ca
5Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Vận chuyển vật liệu 4970)50ca
6Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Vận chuyển vật liệu 4970)20ca
M Hạng mục 13: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp
1Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
N Hạng mục 14: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp
1Sứ đứng VHD-22kV, dòng dò 600mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
O Hạng mục 15: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp
1Dây chảy cầu chì 31,5AMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
2Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
P Hạng mục 16: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần trạm biến áp
1Kẹp quai (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Kẹp hotline (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm2 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
Q Hạng mục 17: Nhân công thu hồi thiết bị phần trạm biến áp
1Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
R Hạng mục 18: Hạng mục hoàn trả mặt đường
1Hoàn trả 1m² mặt đường qua hè BTXM, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2
2Hoàn trả 1m² mặt đường BTXM cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V237,2
3Hoàn trả 1m² mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.781.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.343.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít4
4 Máy bơm nước Máy bơm nước4
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại4
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA2
8 Tời kéo Tời kéo4
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt4
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột4
11 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->