Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới mạch vòng liên thông lộ 478E10.2 và 474E10.2 Vân Đình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới mạch vòng liên thông lộ 478E10.2 và 474E10.2 Vân Đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201292612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 08:51:00 đến ngày 2021-01-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,493,426,944 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.335.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV/630A NT (lắp mới) | 8 | bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải kiểu kín SF6 24kV 630A 25kA/s đã bao gồm Tủ điều khiển, cáp và biến điện áp 1 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Biến điện áp trung thế 1 pha 24kV ngâm dầu ngoài trời. Tỷ số: 22:V3/0.1:V3 kV, dung lượng: 75VA, CCX 0.5 | 1 | bộ | |
| 4 | Biến dòng trung thế 24kV ngâm dầu ngoài trời. Tỷ số: 300-600/1A, dung lượng: 15VA, CCX 0.5 | 1 | bộ | |
| 5 | Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp mới) | 12 | bộ | |
| C | Hạng mục 3: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | 1 | bộ | |
| 2 | Dây bọc cách điện 22V-ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (kéo rải) | 147 | m | |
| 3 | Dây bọc cách điện 22V-ACSR/XLPE/HDPE 1x120/19 (kéo rải) | 2.760 | m | |
| 4 | Cáp nhôm AC 120/19 mm2 (kéo rải) | 6.909 | m | |
| 5 | Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | 65,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | 68 | m | |
| 7 | Dây chống sét TK-50 (kéo rải) | 2.074 | m | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 15 | 8 | cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 | 8 | cột | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 12 | 17 | cột | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 | 2 | cột | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 9.2 | 5 | cột | |
| 13 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 22kV dùng cho dây AC (loại 3 bát, đã bao gồm phụ kiện) | 202 | chuỗi | |
| 14 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 22kV dùng cho dây bọc ACSR (loại 3 bát, đã bao gồm phụ kiện) | 81 | chuỗi | |
| 15 | Chuỗi treo thủy tinh đơn 22kV dùng cho dây AC (loại 2 bát, đã bao gồm phụ kiện) | 13 | chuỗi | |
| 16 | Chuỗi néo thủy tinh kép 22kV dùng cho dây AC (loại 6 bát, đã bao gồm phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 17 | Chuỗi néo thủy tinh kép 22kV dùng cho dây bọc ACSR (loại 6 bát, đã bao gồm phụ kiện) | 18 | chuỗi | |
| 18 | Sứ đứng VHD-22kV, dòng dò 600mm+ ty sứ | 191 | quả | |
| 19 | Phụ kiện chuỗi thủy tinh đơn dùng cho dây AC đến 150mm2 (dùng khóa máng) | 6 | bộ | |
| 20 | Dây định hình cổ sứ | 117 | cái | |
| 21 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,90 kg) | 12 | bộ | |
| 22 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 18m (26,76 kg) | 4 | bộ | |
| 23 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (28,13 kg) | 3 | bộ | |
| 24 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (47,67 kg) | 1 | bộ | |
| 25 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van (62,46 kg) | 1 | bộ | |
| 26 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT, chống sét van và DCS (120,42 kg) | 3 | bộ | |
| 27 | Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT, chống sét van và DCS) | 4,5 | m | |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT, chống sét van và DCS) | 12 | cái | |
| 29 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 16 (56,09 kg) | 3 | bộ | |
| 30 | Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16) | 4,5 | m | |
| 31 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16) | 12 | cái | |
| 32 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18 (59,79 kg) | 3 | bộ | |
| 33 | Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18) | 4,5 | m | |
| 34 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18) | 12 | cái | |
| 35 | Tiếp địa trung thế vị trí ranh giới (110,7 kg) | 1 | bộ | |
| 36 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS (60,56 kg) | 1 | bộ | |
| 37 | Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS) | 1,5 | m | |
| 38 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS) | 4 | cái | |
| 39 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | 42 | bộ | |
| 40 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | 201 | cái | |
| 41 | Ghíp MV-IPC 70-300 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70/120 - 300, 2 bu lông M10 thép) | 33 | cái | |
| D | Hạng mục 4: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì 25A | 3 | sợi | |
| 2 | Modem 3G/GPRS thu dữ liệu công tơ đầu nguồn (trọn bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Thanh đồng dẹt 40*4 | 4,5 | m | |
| 4 | Cáp điều khiển, vỏ chống nhiễu Cu-XLPE/PVC 2x6mm2 | 30 | m | |
| 5 | Cáp điều khiển, vỏ chống nhiễu Cu-XLPE/PVC 2x11mm2 | 30 | m | |
| 6 | Ống nhựa PVC D21 | 12 | m | |
| 7 | Ống nhựa PVC D27 | 6 | m | |
| 8 | Nối góc D21-D27 (Khuỷu D21: 7 cái; khuỷu D27: 3 cái) | 10 | cái | |
| 9 | Chạc ba D21-D27 (T21: 2 cái; T27-21: 2 cái) | 4 | cái | |
| 10 | Xử lý sình lầy- móng đơn cột 18m | 2 | móng | |
| 11 | Xử lý sình lầy- móng kép cột 20m | 1 | móng | |
| 12 | Xà nánh 1 pha cột đơn (54,03 kg) | 7 | bộ | |
| 13 | Xà nánh 1 pha cột kép dọc tuyến (67,37 kg) | 3 | bộ | |
| 14 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm (93,40 kg) | 14 | bộ | |
| 15 | Xà X2 khóa dây sứ đứng (96,72 kg) | 1 | bộ | |
| 16 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (95,96 kg) | 21 | bộ | |
| 17 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (111,95 kg) | 13 | bộ | |
| 18 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến - loại 1 (107,77 kg) | 1 | bộ | |
| 19 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 2 (111,27 kg) | 8 | bộ | |
| 20 | Xà rẽ nhánh cột đơn (90,43 kg) | 2 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, cột Pi (82,54 kg) | 1 | bộ | |
| 22 | Xà đỡ cầu dao phụ tải- cột đơn (68,85 kg) | 4 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ cầu dao kèm chống sét van- loại 1 (95,28 kg) | 4 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ cầu dao SOG (59,38 kg) | 1 | bộ | |
| 25 | Xà đỡ biến điện áp 1 pha (37,18 kg) | 1 | bộ | |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian- chống sét van (119,26 kg) | 1 | bộ | |
| 27 | Xà đỡ đầu cáp- chống sét van (48,99 kg) | 4 | bộ | |
| 28 | Giá đỡ biến điện áp, cột Pi (126,66 kg) | 1 | bộ | |
| 29 | Giá đỡ biến dòng điện, cột pi (124,96 kg) | 1 | bộ | |
| 30 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, cột Pi (94,49 kg) | 1 | bộ | |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gian, cột Pi (41,16 kg) | 1 | bộ | |
| 32 | Xà đỡ lèo- cột đơn (27,71 kg) | 2 | bộ | |
| 33 | Xà đỡ lèo- cột kép ngang tuyến (33,56 kg) | 1 | bộ | |
| 34 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (43,6 kg) | 3 | bộ | |
| 35 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (39,02 kg) | 6 | bộ | |
| 36 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg) | 6 | bộ | |
| 37 | Ghế thao tác CDPT (89,80 kg) | 9 | bộ | |
| 38 | Ghế thao tác CDPT- cột Pi (265,90 kg) | 1 | bộ | |
| 39 | Thang trèo cột trung thế- loại 1 (55,65 kg) | 6 | bộ | |
| 40 | Thang trèo cột trung thế- loại 2 (65,56 kg) | 1 | bộ | |
| 41 | Giằng cột li tâm (92,86 kg) | 12 | bộ | |
| 42 | Colie ôm ống- ôm cáp lên cột (43,04 kg) | 11 | bộ | |
| 43 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (8,42 kg) | 21 | bộ | |
| 44 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (18,46 kg) | 11 | bộ | |
| 45 | Chụp ngọn cột đơn- loại 1 (143,54 kg) | 3 | bộ | |
| 46 | Chụp ngọn cột đơn- loại 2 (80,72 kg) | 2 | bộ | |
| 47 | Đầu cốt AM70 1lỗ | 21 | cái | |
| 48 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 129 | cái | |
| 49 | Đầu cốt M50 | 160 | cái | |
| 50 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14, 16m) | 36 | m | |
| 51 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14, 16m) | 60 | bộ | |
| 52 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 18m) | 12 | m | |
| 53 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 18m) | 20 | bộ | |
| 54 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn loại 2) | 9 | m | |
| 55 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn loại 2) | 15 | bộ | |
| 56 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải) | 3 | m | |
| 57 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van) | 6 | m | |
| 58 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT, chống sét van và DCS) | 18 | m | |
| 59 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT, chống sét van và DCS) | 18 | m | |
| 60 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16) | 18 | m | |
| 61 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16) | 18 | m | |
| 62 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18) | 18 | m | |
| 63 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18) | 18 | m | |
| 64 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí ranh giới) | 9 | m | |
| 65 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí ranh giới) | 3 | m | |
| 66 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS) | 9 | m | |
| 67 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS) | 5 | m | |
| 68 | Ống nối dây AC-120 | 12 | cái | |
| 69 | Khóa hãm dây chống sét | 59 | cái | |
| 70 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | 1 | bộ | |
| 71 | Nắp chụp chống sét van cao thế | 12 | bộ | |
| 72 | Ống bọc cách điện (1,5m/cái) | 87 | cái | |
| 73 | Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bù | 13 | cái | |
| 74 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | 61 | cái | |
| 75 | Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai) | 17 | cái | |
| 76 | Biển cảnh báo nguy hiểm | 11 | cái | |
| 77 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-120 | 3 | vị trí | |
| 78 | Biển tên cột (lắp cho cột cũ) | 34 | cái | |
| 79 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào thủ công) | 4 | móng | |
| 80 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào thủ công) | 5 | móng | |
| 81 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng máy kết hợp thủ công) | 2 | móng | |
| 82 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào thủ công) | 11 | móng | |
| 83 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng máy kết hợp thủ công) | 1 | móng | |
| 84 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào thủ công) | 5 | móng | |
| 85 | Xử lý phá dỡ kè đá- móng đơn cột ly tâm 18m | 2 | móng | |
| 86 | Xử lý phá dỡ mương xây- móng kép cột ly tâm | 3 | móng | |
| E | Hạng mục 5: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 (kéo rải trong ống bảo vệ) | 806 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 (kéo rải ngoài ống bảo vệ) | 63 | m | |
| F | Hạng mục 6: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | 10 | bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 1 | hộp | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | 13 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | 806 | m | |
| 5 | Măng sông nối ống HDPE 195/150 | 12 | cái | |
| 6 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất | 385 | m | |
| 7 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 20cm | 105 | m | |
| 8 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới hè gạch đỏ | 8 | m | |
| 9 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BT Asfalt, chiều rộng | 266 | m | |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTXM | 35 | cái | |
| 11 | Biển tên đầu cáp ngầm | 12 | cái | |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất- loại 1 | 4 | cái | |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất- loại 2 | 24 | cái | |
| G | Hạng mục 7: Nhân công lắp đặt lại thiết bị phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV/630A NT (lắp lại) | 1 | bộ | |
| H | Hạng mục 8: Nhân công thu hồi thiết bị phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | 5 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 2 | bộ | |
| I | Hạng mục 9: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 95 mm2 (kéo lại) | 291 | m | |
| 2 | Cáp nhôm AC 70 mm2 (kéo lại) | 704 | m | |
| 3 | Dây bọc ACSR-50 (kéo lại) | 31 | m | |
| 4 | Thang trèo (lắp lại) | 1 | bộ | |
| 5 | Chuỗi néo đơn 22kV (lắp lại) | 3 | chuỗi | |
| 6 | Sứ đứng VHD 22kV (lắp lại) | 1 | quả | |
| 7 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 (kéo lại trong ống bảo vệ) | 13 | m | |
| 8 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 (kéo lại ngoài ống bảo vệ) | 12 | m | |
| J | Hạng mục 10: Nhân công thu hồi vật liệu phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 35kV Cu-XLPE/DSTA/PVC 3x70mm2 | 116 | m | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép 95mm2 | 5.618 | m | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép 70mm2 | 5.936 | m | |
| 4 | Dây bọc cách điện ACSR 1x50mm2 | 64 | m | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép 50mm2 | 77 | m | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 16m | 5 | cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 12m | 23 | cột | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 10m | 8 | cột | |
| 9 | Xà khóa dây cột Pi | 3 | bộ | |
| 10 | Xà nánh 1 pha cột đơn | 3 | bộ | |
| 11 | Xà X1 đỡ dây | 17 | bộ | |
| 12 | Xà X2 khóa dây sứ đứng | 2 | bộ | |
| 13 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi | 7 | bộ | |
| 14 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến | 4 | bộ | |
| 15 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến | 2 | bộ | |
| 16 | Xà rẽ nhánh | 10 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ chống sét van | 3 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ đầu cáp- chống sét | 4 | bộ | |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha | 1 | bộ | |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha | 6 | bộ | |
| 21 | Ghế thao tác CDPT | 1 | bộ | |
| 22 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 23 | Giằng cột Pi | 1 | bộ | |
| 24 | Chuỗi néo đơn 22kV, polymer | 66 | chuỗi | |
| 25 | Chuỗi néo kép 22kV, polymer | 6 | chuỗi | |
| 26 | Chuỗi néo đơn 35kV, polymer | 60 | chuỗi | |
| 27 | Cách điện đứng 22kV, VHD | 116 | quả | |
| 28 | Cách điện đứng 35kV, VHD | 75 | quả | |
| K | Hạng mục 11: Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 3 | ca | |
| L | Hạng mục 12: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD) | 15 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển máy đào) (phần XD) | 2 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần thu hồi) | 2 | ca | |
| 4 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (phần thu hồi) | 1 | ca | |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (ĐM 4970) | 30 | ca | |
| 6 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (ĐM 4970) | 15 | ca | |
| M | Hạng mục 13: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 1000kVA - 22/0.4kV | 1 | máy | |
| 2 | MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbow | 1 | máy | |
| 3 | MBA 400 kVA 22/0,4kV | 3 | máy | |
| 4 | MBA 250 kVA 22/0,4kV | 1 | máy | |
| 5 | Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp mới) | 6 | bộ | |
| 6 | Tủ hạ thế 600V-630A NT 2x250A+400A+25A) | 1 | tủ | |
| 7 | Trụ đỡ TBA một cột 400kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-630A (1MCCB 630A + 2 MCCB 250A + 1 MCCB 400A+ MCCB 63A+ 2MCCB 40A; 1 MCCB 25A+ 2 bình tụ 20kVAr) | 1 | cái | |
| 8 | Tủ tụ bù hạ áp 440V-40kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 2 tụ bù hạ thế 20kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ) | 2 | cái | |
| N | Hạng mục 14: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | 4 | bộ/3pha | |
| 2 | Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | 87 | m | |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | 96 | m | |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 | 17 | m | |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 | 12 | m | |
| 6 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x50 mm2 | 15 | m | |
| 7 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg) | 1 | hệ thống | |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu 1 cột (133,76 kg) | 1 | hệ thống | |
| 9 | Sứ đứng VHD-22kV, dòng dò 600mm+ ty sứ | 46 | quả | |
| O | Hạng mục 15: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì 16A | 15 | sợi | |
| 2 | Dây chảy cầu chì 40A | 3 | sợi | |
| 3 | Thanh đồng dẹt 40*4 | 1,6 | m | |
| 4 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg) | 2 | bộ | |
| 5 | Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (89,96 kg) | 3 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | 2 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg) | 1 | bộ | |
| 8 | Thang trèo cột trạm biến áp (31,06 kg) | 2 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,5m loại 2 (64,88 kg) | 1 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,5m (60,34 kg) | 1 | bộ | |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,5m (239,92 kg) | 1 | bộ | |
| 12 | Ghế thao tác- tim trạm 2,5m (318,68 kg) | 1 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 3m (78,89 kg) | 2 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (60,78 kg) | 1 | bộ | |
| 15 | Ghế thao tác cầu chì tự rơi (115,57 kg) | 1 | bộ | |
| 16 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo) | 9 | m | |
| 17 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo) | 4 | bộ | |
| 18 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp kiểu 1 cột) | 3 | m | |
| 19 | Kẹp quai | 1 | bộ | |
| 20 | Kẹp hotline | 1 | bộ | |
| 21 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | 5 | bộ | |
| 22 | Nắp chụp MBA phần trung thế | 4 | bộ | |
| 23 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | 4 | bộ | |
| 24 | Nắp chụp chống sét van cao thế | 5 | bộ | |
| 25 | Đầu cốt ép M120 | 38 | cái | |
| 26 | Đầu cốt M50 | 72 | cái | |
| 27 | Đầu cốt M25 | 16 | cái | |
| 28 | Biển tên trạm | 4 | cái | |
| 29 | Biển tên tủ RMU | 1 | cái | |
| 30 | Biển cấm lại gần | 1 | cái | |
| 31 | Biển báo an toàn các loại | 3 | cái | |
| 32 | Băng dính cách điện | 82 | cuộn | |
| 33 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | 2 | cái | |
| 34 | Móng trạm biến áp 1 cột (trụ thép) | 1 | móng | |
| 35 | Đổ bê tông nền trạm M150 | 5,202 | m³ | |
| P | Hạng mục 16: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (lắp lại) | 2 | bộ | |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 (lắp lại) | 40 | m | |
| Q | Hạng mục 17: Nhân công thu hồi thiết bị phần trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 1000kVA-35/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV | 2 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 2 | máy | |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | 1 | máy | |
| 5 | Chống sét van 22kV | 2 | bộ | |
| 6 | Chống sét van 35kV | 2 | bộ | |
| 7 | Tủ hạ thế 400A (trọn bộ) | 1 | cái | |
| R | Hạng mục 18: Nhân công thu hồi vật liệu phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV | 2 | bộ | |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35kV | 2 | bộ | |
| 3 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | 30 | m | |
| 4 | Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | 24 | m | |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | 24 | m | |
| 6 | Cáp bọc XLPE/PVC M3x95+1x70mm2 | 5 | m | |
| 7 | Xà X1 đón dây đỉnh trạm dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 8 | Xà X2 đón dây đỉnh trạm dọc tuyến | 4 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian | 2 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | 4 | bộ | |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp | 2 | bộ | |
| 12 | Sàn thao tác | 1 | bộ | |
| 13 | Ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 14 | Thang trèo cột ly tâm | 2 | bộ | |
| 15 | Sứ đứng 22 kV VHD + ty sứ | 26 | quả | |
| 16 | Sứ đứng 35 kV VHD + ty sứ | 21 | quả | |
| S | Hạng mục 19: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 10 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 5 | ca | |
| T | Hạng mục 20: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD) | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển máy đào) (phần XD) | 1 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần thu hồi) | 5 | ca | |
| 4 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (phần thu hồi) | 2 | ca | |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (ĐM 4970) | 10 | ca | |
| 6 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (ĐM 4970) | 5 | ca | |
| U | Hạng mục 21: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (kéo rải) | 434 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 4 | cột | |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | 21 | cái | |
| 4 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | 15 | cái | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (xuống HPD) | 7,5 | m | |
| 6 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 6 | m | |
| V | Hạng mục 22: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (09,30 kg) | 7 | bộ | |
| 2 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg) | 3 | bộ | |
| 3 | Móc treo cáp vặn xoắn | 4 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) | 12 | bộ | |
| 5 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | 26 | cái | |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | 32 | cái | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM95 | 20 | cái | |
| 8 | Đề can đánh tên số cột | 8 | cái | |
| 9 | Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ) | 1 | lọ | |
| 10 | Băng dính cách điện | 73 | cuộn | |
| 11 | Biển tên lộ dây | 26 | cái | |
| 12 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 6 | hộp | |
| 13 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | 11 | bộ | |
| 14 | Dây thít nhựa | 5 | cái | |
| 15 | Móng kép cột BTLT 8,5 | 2 | móng | |
| W | Hạng mục 23: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*95- kéo rải trong ống bảo vệ | 36 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*95- kéo rải ngoài ống bảo vệ | 21 | m | |
| X | Hạng mục 24: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120 mm2 | 6 | bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | 36 | m | |
| 3 | Mặt cắt rãnh 3 cáp hạ thế đi dưới hè gạch Tezaro | 10 | m | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 10 | m | |
| 5 | Cát đen đầm chặt | 4,31 | m³ | |
| 6 | Gạch chỉ đặc | 180 | viên | |
| 7 | Giá đỡ cáp ngầm hạ thế lên cột (75,08 kg) | 1 | bộ | |
| Y | Hạng mục 25: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*95- kéo lại | 30 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại) | 167 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 (kéo lại) | 39 | m | |
| 4 | Hộp phân dây (lắp lại) | 1 | hộp | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | 1 | hòm | |
| 6 | Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | 2 | hòm | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha (lắp lại) | 1 | hòm | |
| 8 | Hòm 3 pha (lắp lại) | 1 | hòm | |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | 11 | m | |
| Z | Hạng mục 26: Nhân công thu hồi vật liệu phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x95 mm2 | 188 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | 1 | cột | |
| AA | Hạng mục 27: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD) | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (ĐM 4970) | 1 | ca | |
| AB | Hạng mục 28: Hạng mục hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Hoàn trả 1m² mặt đường qua hè BTXM, dày 10cm (Hoàn trả bề mặt hào tiếp địa TBA Chống quá tải 2) | 9 | m² | |
| 2 | Hoàn trả 1m² mặt đường BTXM cũ dày 20cm | 42 | m² | |
| 3 | Hoàn trả 1m² mặt hè gạch đỏ | 13,4 | m² | |
| 4 | Hoàn trả 1m² mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 106,4 | m² | |
| AC | Hạng mục 29: Phần thiết bị vật liệu - Hạng mục kết nối Recloser với Trung tâm điều độ hệ thống điện TP Hà Nội | |||
| 1 | Router 3G | 1 | bộ | |
| 2 | SIM APN | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp mạng | 10 | m | |
| 4 | Dây đơn 1x1mm2 | 10 | m | |
| 5 | Đầu hạt mạng | 6 | cái | |
| 6 | Đầu cốt kim các loại | 20 | cái | |
| 7 | Dây thít | 20 | cái | |
| 8 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| AD | Hạng mục 30: Phần thí nghiệm hiệu chỉnh - Hạng mục kết nối Recloser với Trung tâm điều độ hệ thống điện TP Hà Nội | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh - Hạng mục kết nối Recloser với Trung tâm điều độ hệ thống điện TP Hà Nội | 1 | hệ thống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.335.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 4 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 4 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 4 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 2 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 4 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 4 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 4 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Các thiết bị thí nghiệm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi