Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới mạch vòng liên thông lộ 478E10.2 và 474E10.2 Vân Đình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113600-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới mạch vòng liên thông lộ 478E10.2 và 474E10.2 Vân Đình
Số hiệu KHLCNT 20201292612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 08:51:00 đến ngày 2021-01-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,493,426,944 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.335.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 4
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 4
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí làm đường tránh1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh24Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Hạng mục 2: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1Cầu dao phụ tải 22kV/630A NT (lắp mới)8bộ
2Cầu dao phụ tải kiểu kín SF6 24kV 630A 25kA/s đã bao gồm Tủ điều khiển, cáp và biến điện áp 1 pha1bộ
3Biến điện áp trung thế 1 pha 24kV ngâm dầu ngoài trời. Tỷ số: 22:V3/0.1:V3 kV, dung lượng: 75VA, CCX 0.51bộ
4Biến dòng trung thế 24kV ngâm dầu ngoài trời. Tỷ số: 300-600/1A, dung lượng: 15VA, CCX 0.51bộ
5Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp mới)12bộ
C Hạng mục 3: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A1bộ
2Dây bọc cách điện 22V-ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (kéo rải)147m
3Dây bọc cách điện 22V-ACSR/XLPE/HDPE 1x120/19 (kéo rải)2.760m
4Cáp nhôm AC 120/19 mm2 (kéo rải)6.909m
5Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm265,5m
6Cáp bọc XLPE/PVC M50mm268m
7Dây chống sét TK-50 (kéo rải)2.074m
8Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 158cột
9Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 138cột
10Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 1217cột
11Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 132cột
12Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 9.25cột
13Chuỗi néo thủy tinh đơn 22kV dùng cho dây AC (loại 3 bát, đã bao gồm phụ kiện)202chuỗi
14Chuỗi néo thủy tinh đơn 22kV dùng cho dây bọc ACSR (loại 3 bát, đã bao gồm phụ kiện)81chuỗi
15Chuỗi treo thủy tinh đơn 22kV dùng cho dây AC (loại 2 bát, đã bao gồm phụ kiện)13chuỗi
16Chuỗi néo thủy tinh kép 22kV dùng cho dây AC (loại 6 bát, đã bao gồm phụ kiện)6chuỗi
17Chuỗi néo thủy tinh kép 22kV dùng cho dây bọc ACSR (loại 6 bát, đã bao gồm phụ kiện)18chuỗi
18Sứ đứng VHD-22kV, dòng dò 600mm+ ty sứ191quả
19Phụ kiện chuỗi thủy tinh đơn dùng cho dây AC đến 150mm2 (dùng khóa máng)6bộ
20Dây định hình cổ sứ117cái
21Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,90 kg)12bộ
22Tiếp địa trung thế an toàn cột 18m (26,76 kg)4bộ
23Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (28,13 kg)3bộ
24Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (47,67 kg)1bộ
25Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van (62,46 kg)1bộ
26Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT, chống sét van và DCS (120,42 kg)3bộ
27Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT, chống sét van và DCS)4,5m
28Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT, chống sét van và DCS)12cái
29Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 16 (56,09 kg)3bộ
30Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16)4,5m
31Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16)12cái
32Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18 (59,79 kg)3bộ
33Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18)4,5m
34Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18)12cái
35Tiếp địa trung thế vị trí ranh giới (110,7 kg)1bộ
36Tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS (60,56 kg)1bộ
37Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS)1,5m
38Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS)4cái
39Cờ tiếp địa (01,45 kg)42bộ
40Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150201cái
41Ghíp MV-IPC 70-300 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70/120 - 300, 2 bu lông M10 thép)33cái
D Hạng mục 4: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1Dây chảy cầu chì 25A3sợi
2Modem 3G/GPRS thu dữ liệu công tơ đầu nguồn (trọn bộ)1bộ
3Thanh đồng dẹt 40*44,5m
4Cáp điều khiển, vỏ chống nhiễu Cu-XLPE/PVC 2x6mm230m
5Cáp điều khiển, vỏ chống nhiễu Cu-XLPE/PVC 2x11mm230m
6Ống nhựa PVC D2112m
7Ống nhựa PVC D276m
8Nối góc D21-D27 (Khuỷu D21: 7 cái; khuỷu D27: 3 cái)10cái
9Chạc ba D21-D27 (T21: 2 cái; T27-21: 2 cái)4cái
10Xử lý sình lầy- móng đơn cột 18m2móng
11Xử lý sình lầy- móng kép cột 20m1móng
12Xà nánh 1 pha cột đơn (54,03 kg)7bộ
13Xà nánh 1 pha cột kép dọc tuyến (67,37 kg)3bộ
14Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm (93,40 kg)14bộ
15Xà X2 khóa dây sứ đứng (96,72 kg)1bộ
16Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (95,96 kg)21bộ
17Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (111,95 kg)13bộ
18Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến - loại 1 (107,77 kg)1bộ
19Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 2 (111,27 kg)8bộ
20Xà rẽ nhánh cột đơn (90,43 kg)2bộ
21Xà đỡ cầu dao phụ tải, cột Pi (82,54 kg)1bộ
22Xà đỡ cầu dao phụ tải- cột đơn (68,85 kg)4bộ
23Xà đỡ cầu dao kèm chống sét van- loại 1 (95,28 kg)4bộ
24Xà đỡ cầu dao SOG (59,38 kg)1bộ
25Xà đỡ biến điện áp 1 pha (37,18 kg)1bộ
26Xà đỡ sứ trung gian- chống sét van (119,26 kg)1bộ
27Xà đỡ đầu cáp- chống sét van (48,99 kg)4bộ
28Giá đỡ biến điện áp, cột Pi (126,66 kg)1bộ
29Giá đỡ biến dòng điện, cột pi (124,96 kg)1bộ
30Xà đỡ cầu chì tự rơi, cột Pi (94,49 kg)1bộ
31Xà đỡ sứ trung gian, cột Pi (41,16 kg)1bộ
32Xà đỡ lèo- cột đơn (27,71 kg)2bộ
33Xà đỡ lèo- cột kép ngang tuyến (33,56 kg)1bộ
34Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (43,6 kg)3bộ
35Xà phụ đỡ lèo 3 pha (39,02 kg)6bộ
36Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg)6bộ
37Ghế thao tác CDPT (89,80 kg)9bộ
38Ghế thao tác CDPT- cột Pi (265,90 kg)1bộ
39Thang trèo cột trung thế- loại 1 (55,65 kg)6bộ
40Thang trèo cột trung thế- loại 2 (65,56 kg)1bộ
41Giằng cột li tâm (92,86 kg)12bộ
42Colie ôm ống- ôm cáp lên cột (43,04 kg)11bộ
43Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (8,42 kg)21bộ
44Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (18,46 kg)11bộ
45Chụp ngọn cột đơn- loại 1 (143,54 kg)3bộ
46Chụp ngọn cột đơn- loại 2 (80,72 kg)2bộ
47Đầu cốt AM70 1lỗ21cái
48Đầu cốt AM120 1lỗ129cái
49Đầu cốt M50160cái
50Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14, 16m)36m
51Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14, 16m)60bộ
52Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 18m)12m
53Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 18m)20bộ
54Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn loại 2)9m
55Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn loại 2)15bộ
56Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải)3m
57Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van)6m
58Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT, chống sét van và DCS)18m
59Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT, chống sét van và DCS)18m
60Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16)18m
61Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16)18m
62Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18)18m
63Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18)18m
64Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí ranh giới)9m
65Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí ranh giới)3m
66Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS)9m
67Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS)5m
68Ống nối dây AC-12012cái
69Khóa hãm dây chống sét59cái
70Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV1bộ
71Nắp chụp chống sét van cao thế12bộ
72Ống bọc cách điện (1,5m/cái)87cái
73Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bù13cái
74Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)61cái
75Tấm chống chim chuột (tôn 1ly, kèm 2 bộ đai thép, khóa đai)17cái
76Biển cảnh báo nguy hiểm11cái
77Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-1203vị trí
78Biển tên cột (lắp cho cột cũ)34cái
79Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào thủ công)4móng
80Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào thủ công)5móng
81Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng máy kết hợp thủ công)2móng
82Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào thủ công)11móng
83Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng máy kết hợp thủ công)1móng
84Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào thủ công)5móng
85Xử lý phá dỡ kè đá- móng đơn cột ly tâm 18m2móng
86Xử lý phá dỡ mương xây- móng kép cột ly tâm3móng
E Hạng mục 5: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 (kéo rải trong ống bảo vệ)806m
2Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 (kéo rải ngoài ống bảo vệ)63m
F Hạng mục 6: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế
1Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT10bộ
2Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95)1hộp
3Ống nhựa xoắn HDPE 130/10013m
4Ống nhựa xoắn HDPE 160/125806m
5Măng sông nối ống HDPE 195/15012cái
6Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất385m
7Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM cũ, dày 20cm105m
8Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới hè gạch đỏ8m
9Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BT Asfalt, chiều rộng 266m
10Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTXM35cái
11Biển tên đầu cáp ngầm12cái
12Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất- loại 14cái
13Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất- loại 224cái
G Hạng mục 7: Nhân công lắp đặt lại thiết bị phần đường dây trung thế
1Cầu dao phụ tải 22kV/630A NT (lắp lại)1bộ
H Hạng mục 8: Nhân công thu hồi thiết bị phần đường dây trung thế
1Chống sét van 35kV5bộ
2Chống sét van 22kV2bộ
I Hạng mục 9: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây trung thế
1Cáp nhôm AC 95 mm2 (kéo lại)291m
2Cáp nhôm AC 70 mm2 (kéo lại)704m
3Dây bọc ACSR-50 (kéo lại)31m
4Thang trèo (lắp lại)1bộ
5Chuỗi néo đơn 22kV (lắp lại)3chuỗi
6Sứ đứng VHD 22kV (lắp lại)1quả
7Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 (kéo lại trong ống bảo vệ)13m
8Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 (kéo lại ngoài ống bảo vệ)12m
J Hạng mục 10: Nhân công thu hồi vật liệu phần đường dây trung thế
1Cáp ngầm trung thế 35kV Cu-XLPE/DSTA/PVC 3x70mm2116m
2Dây nhôm lõi thép 95mm25.618m
3Dây nhôm lõi thép 70mm25.936m
4Dây bọc cách điện ACSR 1x50mm264m
5Dây nhôm lõi thép 50mm277m
6Cột bê tông ly tâm 16m5cột
7Cột bê tông ly tâm 12m23cột
8Cột bê tông ly tâm 10m8cột
9Xà khóa dây cột Pi3bộ
10Xà nánh 1 pha cột đơn3bộ
11Xà X1 đỡ dây17bộ
12Xà X2 khóa dây sứ đứng2bộ
13Xà X2 khóa dây sứ chuỗi7bộ
14Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến4bộ
15Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến2bộ
16Xà rẽ nhánh10bộ
17Xà đỡ chống sét van3bộ
18Xà đỡ đầu cáp- chống sét4bộ
19Xà phụ đỡ lèo 3 pha1bộ
20Xà phụ đỡ lèo 1 pha6bộ
21Ghế thao tác CDPT1bộ
22Thang trèo1bộ
23Giằng cột Pi1bộ
24Chuỗi néo đơn 22kV, polymer66chuỗi
25Chuỗi néo kép 22kV, polymer6chuỗi
26Chuỗi néo đơn 35kV, polymer60chuỗi
27Cách điện đứng 22kV, VHD116quả
28Cách điện đứng 35kV, VHD75quả
K Hạng mục 11: Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn5ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn3ca
L Hạng mục 12: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD)15ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển máy đào) (phần XD)2ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần thu hồi)2ca
4Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (phần thu hồi)1ca
5Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (ĐM 4970)30ca
6Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (ĐM 4970)15ca
M Hạng mục 13: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp
1MBA 1000kVA - 22/0.4kV1máy
2MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbow1máy
3MBA 400 kVA 22/0,4kV3máy
4MBA 250 kVA 22/0,4kV1máy
5Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp mới)6bộ
6Tủ hạ thế 600V-630A NT 2x250A+400A+25A)1tủ
7Trụ đỡ TBA một cột 400kVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-630A (1MCCB 630A + 2 MCCB 250A + 1 MCCB 400A+ MCCB 63A+ 2MCCB 40A; 1 MCCB 25A+ 2 bình tụ 20kVAr)1cái
8Tủ tụ bù hạ áp 440V-40kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 2 tụ bù hạ thế 20kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ)2cái
N Hạng mục 14: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp
1Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A4bộ/3pha
2Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm287m
3Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm296m
4Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm217m
5Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm212m
6Cáp bọc XLPE/PVC 4x50 mm215m
7Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg)1hệ thống
8Tiếp địa trạm biến áp kiểu 1 cột (133,76 kg)1hệ thống
9Sứ đứng VHD-22kV, dòng dò 600mm+ ty sứ46quả
O Hạng mục 15: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp
1Dây chảy cầu chì 16A15sợi
2Dây chảy cầu chì 40A3sợi
3Thanh đồng dẹt 40*41,6m
4Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg)2bộ
5Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (89,96 kg)3bộ
6Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)2bộ
7Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg)1bộ
8Thang trèo cột trạm biến áp (31,06 kg)2bộ
9Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,5m loại 2 (64,88 kg)1bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,5m (60,34 kg)1bộ
11Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,5m (239,92 kg)1bộ
12Ghế thao tác- tim trạm 2,5m (318,68 kg)1bộ
13Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 3m (78,89 kg)2bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (60,78 kg)1bộ
15Ghế thao tác cầu chì tự rơi (115,57 kg)1bộ
16Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo)9m
17Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo)4bộ
18Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp kiểu 1 cột)3m
19Kẹp quai1bộ
20Kẹp hotline1bộ
21Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV5bộ
22Nắp chụp MBA phần trung thế4bộ
23Nắp chụp MBA phần hạ thế4bộ
24Nắp chụp chống sét van cao thế5bộ
25Đầu cốt ép M12038cái
26Đầu cốt M5072cái
27Đầu cốt M2516cái
28Biển tên trạm4cái
29Biển tên tủ RMU1cái
30Biển cấm lại gần1cái
31Biển báo an toàn các loại3cái
32Băng dính cách điện82cuộn
33Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)2cái
34Móng trạm biến áp 1 cột (trụ thép)1móng
35Đổ bê tông nền trạm M1505,202
P Hạng mục 16: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần trạm biến áp
1Cầu chì tự rơi 22kV (lắp lại)2bộ
2Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 (lắp lại)40m
Q Hạng mục 17: Nhân công thu hồi thiết bị phần trạm biến áp
1Máy biến áp 1000kVA-35/0,4kV1máy
2Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV2máy
3Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV2máy
4Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV1máy
5Chống sét van 22kV2bộ
6Chống sét van 35kV2bộ
7Tủ hạ thế 400A (trọn bộ)1cái
R Hạng mục 18: Nhân công thu hồi vật liệu phần trạm biến áp
1Cầu chì tự rơi 22kV2bộ
2Cầu chì tự rơi 35kV2bộ
3Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm230m
4Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm224m
5Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm224m
6Cáp bọc XLPE/PVC M3x95+1x70mm25m
7Xà X1 đón dây đỉnh trạm dọc tuyến1bộ
8Xà X2 đón dây đỉnh trạm dọc tuyến4bộ
9Xà đỡ sứ trung gian2bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi4bộ
11Giá đỡ máy biến áp2bộ
12Sàn thao tác1bộ
13Ghế thao tác2bộ
14Thang trèo cột ly tâm2bộ
15Sứ đứng 22 kV VHD + ty sứ26quả
16Sứ đứng 35 kV VHD + ty sứ21quả
S Hạng mục 19: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn10ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn5ca
T Hạng mục 20: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD)2ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (vận chuyển máy đào) (phần XD)1ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần thu hồi)5ca
4Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (phần thu hồi)2ca
5Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (ĐM 4970)10ca
6Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (ĐM 4970)5ca
U Hạng mục 21: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (kéo rải)434m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.34cột
3Ghíp nhôm 3 bulong A25-15021cái
4Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12015cái
5Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (xuống HPD)7,5m
6Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm26m
V Hạng mục 22: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế
1Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (09,30 kg)7bộ
2Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg)3bộ
3Móc treo cáp vặn xoắn4cái
4Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo)12bộ
5Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm226cái
6Đầu cốt xử lý AM12032cái
7Đầu cốt xử lý AM9520cái
8Đề can đánh tên số cột8cái
9Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ)1lọ
10Băng dính cách điện73cuộn
11Biển tên lộ dây26cái
12Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)6hộp
13Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)11bộ
14Dây thít nhựa5cái
15Móng kép cột BTLT 8,52móng
W Hạng mục 23: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm hạ thế
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*95- kéo rải trong ống bảo vệ36m
2Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*95- kéo rải ngoài ống bảo vệ21m
X Hạng mục 24: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm hạ thế
1Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120 mm26bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE D130/10036m
3Mặt cắt rãnh 3 cáp hạ thế đi dưới hè gạch Tezaro10m
4Băng báo hiệu cáp10m
5Cát đen đầm chặt4,31
6Gạch chỉ đặc180viên
7Giá đỡ cáp ngầm hạ thế lên cột (75,08 kg)1bộ
Y Hạng mục 25: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*95- kéo lại30m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại)167m
3Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 (kéo lại)39m
4Hộp phân dây (lắp lại)1hộp
5Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)1hòm
6Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại)2hòm
7Hòm 1 công tơ 1 pha (lắp lại)1hòm
8Hòm 3 pha (lắp lại)1hòm
9Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)11m
Z Hạng mục 26: Nhân công thu hồi vật liệu phần đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 4x95 mm2188m
2Cột bê tông ly tâm 8,5m1cột
AA Hạng mục 27: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD)0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (ĐM 4970)1ca
AB Hạng mục 28: Hạng mục hoàn trả mặt đường
1Hoàn trả 1m² mặt đường qua hè BTXM, dày 10cm (Hoàn trả bề mặt hào tiếp địa TBA Chống quá tải 2)9
2Hoàn trả 1m² mặt đường BTXM cũ dày 20cm42
3Hoàn trả 1m² mặt hè gạch đỏ13,4
4Hoàn trả 1m² mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 106,4
AC Hạng mục 29: Phần thiết bị vật liệu - Hạng mục kết nối Recloser với Trung tâm điều độ hệ thống điện TP Hà Nội
1Router 3G1bộ
2SIM APN1bộ
3Cáp mạng10m
4Dây đơn 1x1mm210m
5Đầu hạt mạng6cái
6Đầu cốt kim các loại20cái
7Dây thít20cái
8Băng dính cách điện10cuộn
AD Hạng mục 30: Phần thí nghiệm hiệu chỉnh - Hạng mục kết nối Recloser với Trung tâm điều độ hệ thống điện TP Hà Nội
1Thí nghiệm hiệu chỉnh - Hạng mục kết nối Recloser với Trung tâm điều độ hệ thống điện TP Hà Nội1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.335.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít4
4 Máy bơm nước Máy bơm nước4
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại4
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA2
8 Tời kéo Tời kéo4
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt4
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột4
11 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->