Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118811-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Chủ đầu tư - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210118770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 21:02:00 đến ngày 2021-01-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,880,156,138 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kỹ thuật; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.716.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.432.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh:Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất,khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh(Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh.Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4;nhà thầu B là 1x60% =0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người,nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát 4kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm 250W
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo khoảng cách laser
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ngắm độ võng
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 7.2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công14cột
2Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 9,0kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công8cột
3Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 10,0kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công12cột
4Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 8,5kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công2cột
5Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 8,5kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công2cột
6Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công2cột
7Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công1cột
8Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công2cột
9Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công10cột
10Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công2cột
11Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công7cột
12Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công2cột
13Cột bê tông ly tâm 18m LTMB18 -13kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công4cột
14Tiếp địa RC2-146bộ
15Tiếp địa RC4-11bộ
16Dây nối đất cột cầu dao1bộ
17Xà néo hình PI cột ly tâm XNPI-2,5M1bộ
18Xà đỡ bằng 35 cột đơn XĐB35-1LT7bộ
19Xà néo lệch 35kV 3 tầng cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNLSC35-3T-2LT/DA5bộ
20Xà néo lệch 35kV 3 tầng cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến XNLSC35-3T-2LT/NA5bộ
21Xà néo lệch 35kV 3 tầng cột đơn sứ chuỗi XNLSC35-3T-1LT2bộ
22Xà néo lệch 3 tầng cột đơn sứ đứng XNLSĐ35-3T-1LT6bộ
23Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đơn XNSC35-1LT8bộ
24Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đôi dọc tuyến (ngọn liền) XNSC35-2LT/D9bộ
25Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đôi ngang tuyến (ngọn liền) XNSC35-2LT/N5bộ
26Xà néo sứ đứng 35 cột đơn XNSĐ35-1LT2bộ
27Xà rẽ nhánh 35 cột đơn sứ đứng XRN35-1LT-SĐ5bộ
28Xà rẽ nhánh 35 cột đôi ngang tuyến sứ đứng XRN35-2LT/NA-SĐ2bộ
29Xà phụ XP-112bộ
30Xà phụ XP-23bộ
31Xà cầu dao cột tròn đôi dọc tuyến XCD-2LT/DA1bộ
32Ghế thao tác CD GTT-1T1bộ
33Giá đỡ tay thao tác CD1bộ
34Thang trèo 4M TT 4.01bộ
35Đôn cột 3m ĐC-3m1bộ
36Gông cột đôi GCĐ164bộ
37Gông cột đôi GCĐ185bộ
38Dây néo cột 12m TK50-124bộ
39Dây néo cột 14m TK50-142bộ
40Cổ dề néo dây cột đơn CD-13bộ
41Sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp)154quả
42Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện (A cấp)171chuỗi
43Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện (cho dây bọc) (A cấp)27chuỗi
44Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV+ phụ kiện (cho dây bọc) (A cấp)6chuỗi
45Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (A cấp)10.506m
46Căng dây nhôm lõi thép cách điện XLPE, bọc HDPE dày 4,3mm AsXE/S 95/16-4,3 (A cấp)990m
47Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)258Cái
48Ống truyền động Φ327m
49Giáp buộc cổ sứ9cái
50Căng lại dây nhôm lõi thép AC701.260m
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)12móng
2Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)2móng
3Móng cột MT-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)1móng
4Móng cột MT-5 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m)4móng
5Móng cột MT-8 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,3m)3móng
6Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)11móng
7Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)1móng
8Móng cột MTK-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)2móng
9Móng cột MTK-4 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m)4móng
10Móng cột MTK-8 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,3m)5móng
11Móng néo MNT6móng
12Đào rãnh tiếp địa RC2-146bộ
13Đào rãnh tiếp địa RC4-11bộ
14Phá dỡ, xây lại tường gạch, vữa XM75; dày 22cm6,6m3
15Phá dỡ, xây lại móng đá hộc, vữa XM756,72m3
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35kV
E PHẦN TRẠM 2 CỘT 35kV
F PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 35kV
1Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-7,2kN ngọn cột 19014cột
2Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-10kN ngọn cột 1902cột
3Cột bê tông ly tâm TBA 16m LT16-11kN ngọn cột 1904cột
4Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-D4bộ
5Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-N-SĐ7bộ
6Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-N-SC2bộ
7Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-110bộ
8Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-210bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV10bộ
10Conson đỡ dầm MBA10bộ
11Dầm đỡ MBA10bộ
12Ghế thao tác GTT10bộ
13Thang lên xuống trạm TT 3.04bộ
14Thang lên xuống trạm TT 4.08bộ
15Giá đỡ cáp tổng (GĐC)10bộ
16Giá lắp tủ điện 0,4KV10bộ
17Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 14m TĐT-D14 - Phần lắp đặt1hệ thống
18Hệ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 14m TĐT-N14 - Phần lắp đặt1hệ thống
19Hệ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 12m TĐT-N12 - Phần lắp đặt8hệ thống
20Sứ đứng 35kV + ty sứ (A cấp)176quả
21Chuỗi néo 35kV + phụ kiện (A cấp)6chuỗi
22Giáp buộc cổ sứ60cái
23Dây đồng mềm nối đất chống sét M3555m
24Dây đồng đơn pha đất trung tính M7020m
25Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x7028m
26Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 (A cấp)315m
27Cáp đồng Cu/XLPE//PVC 35kV-50mm2 (A cấp)240m
28Đầu cốt đồng Cu12090cái
29Đầu cốt đồng Cu7010cái
30Đầu cốt đồng Cu50183cái
31Đầu cốt đồng Cu3580cái
32Ống nhựa HDPE D65/5080m
33Ống nhựa HDPE D32/2590m
34Nắp chụp cao thế MBA30cái
35Nắp chụp hạ thế MBA30cái
36Nắp chụp chống sét van30cái
37Nắp chụp trên cầu chì tự rơi30cái
38Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi30bộ
39Đai thép+ khóa đai80bộ
40Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)132Cái
41Biển báo an toàn10bộ
42Biển tên trạm10bộ
G PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 2 CỘT 35kV
1Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)16móng
2Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)4móng
3Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 14m TĐT-D14 - Phần xây dựng1hệ thống
4Bộ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 14m TĐT-N14 - Phần xây dựng1hệ thống
5Bộ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần xây dựng8hệ thống
H PHẦN TRẠM BA LÔ 35KV
I PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BA LÔ 35kV
1Bộ tiếp địa TBA treo trên 1cột TĐT-TBA- Phần lắp đặt1hệ thống
2Xà đỡ dây xuống 1 cột tròn XTG-11bộ
3Xà đỡ thanh dẫn 1 cột tròn XTG-21bộ
4Xà đỡ cầu chì và chống sét van 1 cột tròn XCC&CSV-1LT1bộ
5Sàn đặt MBA 1 cột tròn SĐMBA-1LT1bộ
6Ghế thao tác cách điện 1 cột tròn GCĐ-1LT1bộ
7Thang trèo 1 cột tròn TT1bộ
8Colie bắt ống cáp mặt máy GĐC1bộ
9Sứ đứng 35kV + ty sứ (A cấp)11quả
10Giáp buộc cổ sứ6cái
11Dây đồng mềm nối đất chống sét M355,5m
12Dây đồng đơn pha đất trung tính M702m
13Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x7028m
14Cáp đồng Cu/XLPE//PVC 35kV-50mm2 (A cấp)42m
15Đầu cốt đồng Cu7010cái
16Đầu cốt đồng Cu5018cái
17Đầu cốt đồng Cu358cái
18Ống nhựa HDPE D65/508m
19Ống nhựa HDPE D32/259m
20Nắp chụp cao thế MBA3cái
21Nắp chụp hạ thế MBA3cái
22Nắp chụp chống sét van3cái
23Nắp chụp trên cầu chì tự rơi3cái
24Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi3bộ
25Đai thép+ khóa đai8bộ
26Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)12Cái
27Biển báo an toàn1bộ
28Biển tên trạm1bộ
J PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 1 CỘT 35kV
1Bộ tiếp địa trạm biến áp trên 1 cột TĐ-TBA - Phần xây dựng1hệ thống
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
L PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông 7,5m H7,5B thi công thủ công65cột
2Cột bê tông 8,5m H8,5B thi công thủ công13cột
3Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3 thi công thủ công5cột
4Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3 thi công bằng máy kết hợp thủ công10cột
5Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-3,5 thi công bằng máy kết hợp thủ công2cột
6Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-3,5 thi công thủ công6cột
7Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 (A cấp)1.198m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (A cấp)6.969m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 (A cấp)773m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 (A cấp)670m
11Tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT9bộ
12Tiếp địa hạ thế cột vuông RC1-V19bộ
13Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đơn XN4-1V2bộ
14Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đơn XN4-1T1bộ
15Xà néo lệch hạ thế 3 pha cột vuông đơn XNL4-1V3bộ
16Xà néo lệch hạ thế 3 pha cột vuông đôi kiểu dọc XNL4-2VD2bộ
17Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T87bộ
18Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V135bộ
19Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T32bộ
20Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu ngang CDVX-2VN14bộ
21Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc CDVX-2VD18bộ
22Lắp đặt sứ hạ thế A30+ ty sứ ( A cấp)24quả
23Kẹp hãm 4x50 (A cấp)30cái
24Kẹp hãm 4x(70-95) (A cấp)446cái
25Kẹp hãm 4x120 (A cấp)80cái
26Đầu cốt đồng nhôm AM12068cái
27Đầu cốt đồng nhôm AM9528cái
28Biển báo 2 nguồn31cái
29Biển tên lộ22cái
30Khóa tủ 0,4kV11cái
31Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)164Cái
32Ghíp nối công tơ (GN2) (A cấp)286cái
M PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột MV-2 thi công bằng thủ công (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1m)35móng
2Móng cột MV-2C thi công bằng thủ công (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1m)15móng
3Móng cột MV-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)3móng
4Móng cột MV-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)5móng
5Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)1móng
6Móng cột MT-2 thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)2móng
7Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)2móng
8Móng cột MT-2C thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)4móng
9Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,3m)3móng
10Móng cột MT-2C thi công bằng máy (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,3m)1móng
11Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT9bộ
12Đào lấp tiếp địa hạ thế cột vuông RC1-V19bộ
N THÁO HẠ THU HỒI
O THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thu hồi xà néo tam giác XNTG-1LT1bộ
2Thu hồi sứ chuỗi 35kV6chuỗi
3Thu hồi sứ đứng 35kV1quả
P THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Hạ cột BT H6,5m5cột
2Hạ cột BT H7,5m3cột
3Thu hồi xà đỡ XĐ4-1V4bộ
4Thu hồi xà XN4-1V1bộ
5Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x50151m
Q LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
R LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Lắp đặt cầu dao cách ly chém đứng 35kV (A cấp)1bộ
S LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA 35KV
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kV (A cấp)3máy
2Lắp đặt máy biến áp 3 pha 160kVA-35/0,4kV (A cấp)1máy
3Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kV (A cấp)4máy
4Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-35/0,4kV (A cấp)1máy
5Lắp đặt máy biến áp 3 pha 320kVA-35/0,4kV (A cấp)2máy
6Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (A cấp)11tủ
7Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp)11bộ
8Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KV (A cấp)11bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kỹ thuật; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.716.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.432.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh:Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất,khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh(Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh.Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4;nhà thầu B là 1x60% =0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người,nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác52
2 Phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.52
3 Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.52
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5-12T Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
2 Ô tô tải 3-5T Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
3 Máy hàn 23 kW Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
4 Đầm bàn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
5 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
6 Đầm dùi Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.2
7 Máy phát 4kW Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
8 Máy bơm 250W Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
9 Máy đo khoảng cách laser Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
10 Máy ngắm độ võng Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
11 Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
12 Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->