Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210120054-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Tiền Giang
Chủ đầu tư Tổng giám đốc Agribank;
Tên gói thầu Xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210119908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 13:56:00 đến ngày 2021-01-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,827,599,939 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn;công trình có tầng bán hầm hoặc tầng hầm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thông tin chi tiết và hồ sơ kinh nghiệm theo các mẫu 11B và 11C Chương IV – Biểu mẫu dự thầu kèm theo các giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình (bản photo có chứng thực và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).Đã từngchỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện nhẹ, điện động lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc nghành khác, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (bản photo có công chứng và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.3m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật lieu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG-Nhà làm việc-Kết cấu + kiến trúc
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả chương V2,408100m2
2Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Mô tả chương V0,482100m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông chiều dày lớp bóc Mô tả chương V2,408100m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả chương V2,365100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chương V2,606100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả chương V2,606100m3
7Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả chương V7100m
8Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả chương V7100m
9Khấu hao cừ Larsen [Giá trị khấu hao: Hao mòn nằm hiện trường: 1,17%*4 tháng; Hao mòn sức mẻ: Đóng cừ đất cấp I: 3,5%/ 1 lần đóng nhổ) TC hao mòn = 8,18%]Mô tả chương V42tấn
10Khấu hao khung giằng thép hình [Khấu hao SX khung giằng: 2%*4 tháng+ khấu hao tháo lắp 1 lần: 7%] TC= 15%Mô tả chương V2,131tấn
11Làm tường chắn đất bằng gỗMô tả chương V36,151m2
12Thanh coppha gỗ 30x50 (vật tư+nhân công)Mô tả chương V31,8md
13Cọc ống bê tông dự ứng lực D300/D180 loại A (kèm vật liệu nối cọc) (vận chuyển đến chân công trình)Mô tả chương V2.018m
14Ép trước cọc ống bê tông dự ứng lực D300/D180 loại A, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp IMô tả chương V20,178100m
15Dùng cọc sắt lối cọc tới cao trình thiết kế (nhân công, ca máy x 1,05) đất cấp IMô tả chương V1,701100m
16Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước D300Mô tả chương V91mối nối
17Cắt đầu cọc D300 (vật tư+nhân công)Mô tả chương V2cọc
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả chương V2,773m3
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chương V0,022tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,051tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V1,452tấn
22Tấm thép dày 1,5mm (hao phí vật liệu theo định mức-thép tấm)Mô tả chương V22,859kg
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chương V0,022tấn
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V1,211100m3
25Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả chương V73,255m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả chương V6,967m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả chương V76,683m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả chương V1,556100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,584tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,057tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V4,307tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chương V4,333tấn
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả chương V0,375100m3
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả chương V8,164m3
35Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả chương V0,44m3
36Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả chương V33,651m
37Nẹp chữ T bằng inox (vật tư+nhân công - nẹp khe hở giữa 2 khối)Mô tả chương V35,4m
38Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả chương V17,899m3
39Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả chương V12,246m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả chương V3,489100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V1,381tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,209tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V3,263tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chương V4,107tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chương V0,499tấn
46Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả chương V26,236m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả chương V2,551m3
48Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chương V81,209m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chương V8,961100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V3,694tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V6,752tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chương V4,499tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chương V2,242tấn
54Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chương V66,326m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả chương V6,948100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chương V9,899tấn
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V52,159m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả chương V8,421100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chương V2,945tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chương V0,64tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chương V0,133tấn
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chương V10,285m3
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả chương V1,026100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,339tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chương V0,995tấn
66Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả chương V203,838m2
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả chương V15,666m3
68Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V28,397m3
69Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả chương V0,086100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,12tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V4,286tấn
72Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả chương V48,528m3
73Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả chương V1,216m3
74Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả chương V1,471m3
75Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả chương V11,617m3
76Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8.38mm (thông số theo bản vẽ thiết kế)Tương đương Việt Nhật64,74m2
77Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính an toàn dày 8.38mm (thông số theo bản vẽ thiết kế)Tương đương Việt Nhật145,98m2
78Vách ngăn khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính an toàn dày 8.38mm (thông số theo bản vẽ thiết kế)Tương đương Việt Nhật48,555m2
79Vách ngăn khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính an toàn dày 8.38mm (thông số theo bản vẽ thiết kế)Tương đương Việt Nhật421,685m2
80Cửa đi nhôm cuốn sơn tĩnh điện (công nghệ Úc, mô tơ tương đương hãng Ausdoor - thông số theo bản vẽ thiết kế)Tương đương Austdoor, smartdoor..10,26m2
81Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chương V560,003m2
82Lợp mái, bằng tole cách nhiệt mạ màu tĩnh điện 0,45mmMô tả chương V1,764100m2
83Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x2,5 (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chương V0,799tấn
84Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm sơn PU (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chương V32,7m
85Lan can cầu thang bằng thép hình sơn tĩnh điện liên kết hàn (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chương V29,461m2
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả chương V1,161m3
87Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả chương V596,355m2
88Lát nền, sàn, bằng gạch terrazzo 400x400Mô tả chương V206,132m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 400x400mmMô tả chương V126,817m2
90Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, gạch granite 150x600mmMô tả chương V26,959m2
91Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit (màu theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chương V68,752m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả chương V105,965m
93Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả chương V3,365m2
94Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả chương V205,455m2
95Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả chương V232,013m2
96Trát xà dầm, ngoài nhà vữa XM mác 75Mô tả chương V268,989m2
97Trát xà dầm, trong nhà vữa XM mác 75Mô tả chương V22,968m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V186,3m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V120,36m2
100Trát trần, trong nhà vữa XM mác 75Mô tả chương V146,348m2
101Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả chương V506,686m2
102Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V85,675m2
103Trát đá mài tường, vữa XM mác 75Mô tả chương V1,995m2
104Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả chương V1.756,529m2
105BASF MasterSeal 540 (hoặc tương đương)Mô tả chương V5.269,587kg
106Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả chương V337,115m2
107Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux205,455m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux961,979m2
109Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux78,233m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux375,348m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux1.167,434m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux453,581m2
113Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chương V7,373100m2
114Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả chương V1,73100m2
B PHẦN XÂY DỰNG-Nhà làm việc-Hệ thống nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả chương V12,012m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả chương V1,95m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V0,6m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V0,102100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,052tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả chương V2,622m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V0,462100m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V32,1m2
9Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9Mô tả chương V1,58100m
10Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8Mô tả chương V0,01100m
11Lắp đặt co PVC D90Mô tả chương V10cái
12Quả cầu inox D90 (chắn rác ống xối)Mô tả chương V9cái
13Chống thấm cổ ống bằng chất chống thấm BASF (hoặc tương đương - vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chương V9cái
14Bơm chìm (inox) loại Vilo PD S300 EA 300W: Q=80 lít/phút, H=8,5mMô tả chương V1bộ
15Nắp rãnh thoát nước bằng thép bản 765x350x10 lỗ thông D20 (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chương V3cái
16Nắp rãnh thoát nước bằng thép bản 925x350x10 lỗ thông D20 (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chương V1cái
17Nắp hố ga bằng thép bản 550x550x10 lỗ thông D20 (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chương V1cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm-TC: BS D34 dày 3,2mmMô tả chương V0,09100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm-TC: BS D60 dày 3,6mmMô tả chương V0,01100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm-TC: BS D76 dày 3,6mmMô tả chương V0,62100m
21Lắp đặt co TTK D34Mô tả chương V3cái
22Lắp đặt co TTK D60Mô tả chương V6cái
23Lắp đặt co TTK D76Mô tả chương V10cái
24Lắp đặt tê TTK D76Mô tả chương V6cái
25Lắp đặt tê rút TTK D76x34Mô tả chương V1cái
26Lắp đặt tê rút TTK D76x60Mô tả chương V4cái
27Lắp đặt côn TTK D76x60Mô tả chương V1cái
28Lắp đặt khâu răng thép D60Mô tả chương V10cái
29Tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT:450x650x250 (lăng phun chữa cháy D16; cuộn vòi rồng vải gai DN50, L=20; van chữa cháy cần gạt DN50; họng ren chữa cháy DN50; khâu răng và phụ kiện,...)Mô tả chương V5hộp
30Bộ nội quy+tiêu lệnh PCCCMô tả chương V5bộ
31Bình chữa cháy xách tay MT5 (CO2)Mô tả chương V15bình
32Bình chữa cháy xách tay MFZ4 (bột)Mô tả chương V15bình
33Trụ tiếp nước chữa cháy D76Mô tả chương V1bộ
34Máy bơm điện CC: Q > 36m3/h; H > 60m (công suất 11KW/380V/2900v/phút; máy bơm được lắp trên khung đế sản xuất tại Việt Nam,...)Mô tả chương V1bộ
35Máy bơm điện bù áp; Q > 3m3/h; H > 70m (công suất 1,5KW/380V/2900v/phút,...)Mô tả chương V1bộ
36Bình điều áp 50LMô tả chương V1bộ
37Lắp đặt BU thép BB D34Mô tả chương V4cái
38Lắp đặt BU thép BB D76Mô tả chương V8cái
39Lắp đặt BU thép BU D34Mô tả chương V2cái
40Lắp đặt BU thép BU D76Mô tả chương V4cái
41Lắp đặt BU thép UU D34Mô tả chương V1cái
42Lắp đặt BU thép UU D76Mô tả chương V2cái
43Lắp đặt van bướm D34 (loại tay gạt dài răng cưa)Mô tả chương V2cái
44Lắp đặt van bướm D76 (loại tay gạt dài răng cưa)Mô tả chương V4cái
45Lắp đặt van 1 chiều D34Mô tả chương V1cái
46Lắp đặt van 1 chiều D76Mô tả chương V2cái
47Lắp đặt rupbe D34Mô tả chương V1cái
48Lắp đặt rupbe D76Mô tả chương V2cái
49Lắp đặt đồng hồ đo áp (0-10bar)Mô tả chương V3cái
50Lắp đặt công tắc áp lực 10barMô tả chương V3cái
51Lắp đặt khâu chống rung BB D34Mô tả chương V2cái
52Lắp đặt khâu chống rung BB D76Mô tả chương V4cái
53Vật tư phụ khácMô tả chương V1
54Tủ điều khiển 3 bơm áp lực tính toán 8-10barMô tả chương V1hộp
55Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2Tương đương Sino, Cadivi30m
56Lắp đặt ống TPE 65/50Tương đương Sino, Cadivi0,3100m
57Lắp đặt cáp CXV 4x2,5mm2Tương đương Sino, Cadivi10m
58Lắp đặt ống điện PVC D20Tương đương Sino, Cadivi10m
59Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mmMô tả chương V0,025100m
60Lắp đặt co PVC D60Mô tả chương V2cái
61Lắp đặt tê PVC rút D114x75Mô tả chương V1cái
62Lắp đặt khâu rút D75x60Mô tả chương V1cái
63Lắp đặt van thau D60Mô tả chương V1cái
64Lắp đặt van phao D60Mô tả chương V1cái
65Lắp đặt khâu răng D60Mô tả chương V3cái
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả chương V9,36m3
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả chương V71,181m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V0,04100m3
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả chương V1,984m3
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chương V0,019100m2
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chương V1,736m3
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chương V0,202100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,061tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,341tấn
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chương V0,564m3
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chương V0,113100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,016tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,119tấn
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chương V8,619m3
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V0,79100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,971tấn
82Quét 02 lớp chống thấm BASF MasterSeal 540 (hoặc tương đương) lên bề mặtMô tả chương V55,32m2
83BASF MasterSeal 540 (hoặc tương đương)Mô tả chương V165,96kg
C PHẦN XÂY DỰNG-Nhà làm việc-Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn huỳnh quang âm trần 3x36W, máng tản quang, chụp mica vân cát, chấn lưu điện tửMô tả chương V44bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang âm trần 2x36W, máng tản quang, chụp mica vân cát, chấn lưu điện tửMô tả chương V2bộ
3Lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi 2x36W, loại chống thấm, chống bụi, chấn lưu điện tửMô tả chương V8bộ
4Lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi 1x36W, máng siêu mỏng, chấn lưu điện tửMô tả chương V4bộ
5Lắp đặt đèn downlight bóng led 15W, D190mm, chụp micaMô tả chương V41bộ
6Lắp đặt đèn Exit bóng led, có chỉ hướngMô tả chương V5đèn
7Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (Emergency)Mô tả chương V7đèn
8Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn cheMô tả chương V54cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả chương V70cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiều 10AMô tả chương V8cái
11Mặt 1+hộp nối âm tườngMô tả chương V2hộp
12Mặt 2+hộp nối âm tườngMô tả chương V80hộp
13Mặt 3+hộp nối âm tườngMô tả chương V8hộp
14Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 800x600x250 tole dày 1,5mm (bao gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế, thanh busbar,...)Mô tả chương V1hộp
15Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600x400x250 tole dày 1,5mmMô tả chương V4hộp
16Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 moduleMô tả chương V16hộp
17Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 2 moduleMô tả chương V1hộp
18Lắp đặt MCCB 3P 225ATương đương Sino1cái
19Lắp đặt MCCB 3P 150ATương đương Sino1cái
20Lắp đặt MCCB 3P 100ATương đương Sino1cái
21Lắp đặt MCCB 3P 50ATương đương Sino1cái
22Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50ATương đương Sino16cái
23MCB 3P 40ATương đương Sino6cái
24MCB 3P 32ATương đương Sino2cái
25MCB 3P 25ATương đương Sino8cái
26Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤50ATương đương Sino64cái
27MCB 2P 20ATương đương Sino18cái
28MCB 2P 16ATương đương Sino46cái
29Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤10ATương đương Sino3cái
30MCB 2P 10ATương đương Sino1cái
31MCB 2P 6ATương đương Sino2cái
32Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATương đương Sino42cái
33MCB 1P 10ATương đương Sino16cái
34MCB 1P 6ATương đương Sino26cái
35Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx1,5mm2Tương đương Sino hoặc Cadivi1.480m
36Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx2,5mm2Tương đương Sino hoặc Cadivi1.690m
37Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx4,0mm2Tương đương Sino hoặc Cadivi945m
38Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx10mm2Tương đương Sino hoặc Cadivi500m
39Lắp đặt cáp CVV-3Cx95mm2+1Cx70mm2Tương đương Sino hoặc Cadivi49m
40Lắp đặt ống điện PVC D16Tương đương Sino hoặc Cadivi614m
41Lắp đặt ống điện PVC D20Tương đương Sino hoặc Cadivi468m
42Ống ruột gà D16Tương đương Sino hoặc Cadivi60m
43Lắp đặt hộp đấu dâyTương đương Sino hoặc Cadivi4hộp
44Lắp đặt nối PVC D16Tương đương Sino hoặc Cadivi300cái
45Lắp đặt nối PVC D20Tương đương Sino hoặc Cadivi230cái
46Trunking 150x100 dày 1,5mm, sơn tĩnh điện+nắp đậy, màu trắng bạcMô tả chương V61m
47Co ngang trunking 150x100 dày 1,5mm, sơn tĩnh điện+nắp đậyMô tả chương V5cái
48Co lên, xuống trunking 150x100 dày 1,5mm, sơn tĩnh điện+nắp đậyMô tả chương V4cái
49Tê nối trunking 150x100 dày 1,5mm, sơn tĩnh điện+nắp đậyMô tả chương V4cái
50Trunking 100x50 dày 1,5mm, sơn tĩnh điện+nắp đậy, màu trắng bạcMô tả chương V56m
51Co ngang trunking 100x50 dày 1,5mm, sơn tĩnh điện+nắp đậyMô tả chương V4cái
52Keo dán ốngMô tả chương V1kg
53Băng keo điệnMô tả chương V20cuộn
54Tắc kê nhựaMô tả chương V10bịch
55Vít bắtMô tả chương V0,2kg
56Đầu cos các loạiMô tả chương V50con
57Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Mô tả chương V15m
58Cọc thép mạ đồng M16x2400mmMô tả chương V3cọc
59Mối hàn hóa nhiệtMô tả chương V3mối
60Lắp đặt máy lạnh loại cục bộ âm trần nối ống gió ga 410A-CSL 5,4KWMô tả chương V7máy
61Lắp đặt máy lạnh loại cục bộ âm trần nối ống gió ga 410A-CSL 7,1KWMô tả chương V9máy
62Lắp đặt ống đồng D6,35+cách nhiệt dày 19mmMô tả chương V0,71100m
63Lắp đặt ống đồng D9,52+cách nhiệt dày 19mmMô tả chương V0,88100m
64Lắp đặt ống đồng D15,88+cách nhiệt dày 19mmMô tả chương V1,59100m
65Simili quấn bọc cách nhiệt ống gasMô tả chương V15kg
66Giá treo dàn lạnh máy lạnhMô tả chương V16bộ
67Giá đỡ dàn nóng máy lạnhMô tả chương V16bộ
68Gas R410A nạp bổ sungMô tả chương V5kg
69Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D27+cách nhiệt dày 10mmMô tả chương V1,24100m
70Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D34+cách nhiệt dày 10mmMô tả chương V0,64100m
71Cùm treo ốngMô tả chương V60cái
72Hộp gió cấp+tê nối+phụ kiện (tôn tráng kẽm 0,75mm+xốp cách nhiệt dày 25mm)Mô tả chương V16bộ
73Hộp gió hồi+tê nối+phụ kiện (tôn tráng kẽm 0,75mm+xốp cách nhiệt dày 25mm)Mô tả chương V16bộ
74Ống gió mềm cách nhiệt D200Mô tả chương V43m
75Ống gió mềm cách nhiệt D250Mô tả chương V57m
76Vuông tròn 250x200/D250Mô tả chương V18cái
77Vuông tròn 250x200/D200Mô tả chương V14cái
78Miệng gió cấp khuếch tán 4 hướng, KT 600x600+BOX, H=200mmMô tả chương V32bộ
79Miệng gió hồi sọt trứng, KT: 600x600+BOX, H=200mmMô tả chương V32bộ
80Giá treo miệng gióMô tả chương V64bộ
81Cùm treo ống gió mềmMô tả chương V64bộ
82Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx1,5mm2 (dây tín hiệu)Tương đương Sino hoặc Cadivi636m
83Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx2,5mm2 (dây nguồn)Tương đương Sino hoặc Cadivi648m
84Lắp đặt ống PVC D20Mô tả chương V1,84100m
85Ống ruột gà D15Mô tả chương V159m
86Lắp đặt nối PVC D20Mô tả chương V92cái
D PHẦN XÂY DỰNG-Nhà làm việc-Hệ thống điện thoại
1Hộp đấu cáp điện thoại 20 đôiMô tả chương V1cái
2Ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả chương V16cái
3Lắp đặt cáp điện thoại 4x0,5mm2Mô tả chương V439m
4Cáp điện thoại 20 đôi 2x20x0,5mm2Mô tả chương V50m
5Switch poe 24 portMô tả chương V4bộ
6Lắp đặt tủ rach 6U treo tường lắp đặt switch H320xD600xW400+phụ kiệnMô tả chương V4hộp
7Bộ phát wifiMô tả chương V2bộ
8Ổ cắm mạng data RJ45Mô tả chương V56cái
9Mặt 1+đế âm tườngMô tả chương V4hộp
10Mặt 2+đế âm tườngMô tả chương V28hộp
11Mặt 3+đế âm tườngMô tả chương V4hộp
12Đầu bấm mạng RJ45Mô tả chương V65cái
13Dây nhảy CAT 6E loại 1,5mMô tả chương V32dây
14Cáp mạng UTP-CAT6Mô tả chương V1.347m
15Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2Mô tả chương V32m
16Trunking 100x50+nắp, phụ kiện,...Mô tả chương V66m
17Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả chương V570m
18Lắp đặt nối PVC D20Mô tả chương V285cái
19Đầu và khớp nối ren PVC D20Mô tả chương V56cái
20Keo dán ốngMô tả chương V0,5kg
21Băng keo điệnMô tả chương V5cuộn
22Tắc kê nhựaMô tả chương V5bịch
23Vít bắtMô tả chương V0,2kg
E PHẦN XÂY DỰNG-Nhà làm việc-Hệ thống camera
1Bộ chuyển động nguồn camera poeMô tả chương V10cái
2Ổ cứng lưu trữ 6TBMô tả chương V1bộ
3Bộ nguồn dự phòng UPS 2KVAMô tả chương V1bộ
4Đầu bấm mạng RJ45Mô tả chương V20cái
5Cáp mạng UTP-CAT 6Mô tả chương V384m
6Lắp đặt ống điện PVC D32Mô tả chương V36m
7Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả chương V49m
8Lắp đặt nối PVC D32Mô tả chương V18cái
9Lắp đặt nối PVC D20Mô tả chương V24cái
10Keo dán ốngMô tả chương V1tuýp
11Băng keo điệnMô tả chương V2cuộn
F PHẦN XÂY DỰNG-Nhà làm việc-Hệ thống chữa cháy
1Trung tâm báo cháy 02 loop-detect 3004, chiều dài loop 3500m, mỗi loop 126 địa chỉMô tả chương V1trung tâm
2Đầu báo khói địa chỉ 5 độ nhạy PL 3200 OMô tả chương V110 đầu
3Đầu báo nhiệt địa chỉ PL 3200 TMô tả chương V0,810 đầu
4Nút nhấn khẩn địa chỉ, cách ly PL 3300 MCPMô tả chương V15 nút
5Còi và đèn báo cháy, 32 âm VTB-32-SB-WMô tả chương V1,25 còi
6Module điều khiển còi báo cháy OSM 3301Mô tả chương V1bộ
7Ắc quy 12AH 12VDCMô tả chương V2cái
8Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy chống nhiễu ITAL081A 2x18AWGMô tả chương V350m
9Lắp đặt cáp nguồn ITAL051 2x16AWGMô tả chương V120m
10Lắp đặt ống chống cháy PVC D20Mô tả chương V420m
11Lắp đặt hộp nối dây 100x100Mô tả chương V5hộp
12Lắp đặt nối PVC D20Mô tả chương V210cái
13Kẹp đỡ ốngMô tả chương V300cái
14Tắc kê nhựaMô tả chương V31bịch
15Vít bắt tắc kê đầu chìmMô tả chương V1kg
16Băng keo điệnMô tả chương V4cuộn
17Keo dán ốngMô tả chương V0,5kg
G Nhà làm việc-Phần cải tạo
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả chương V62,7061m
2Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Mô tả chương V288,081m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả chương V3,22m3
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả chương V40,87m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả chương V4,277m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả chương V1,011m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V56,012m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V392,147m3
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả chương V21,16m2
10Sikadur 732 (hoặc tương đương)Mô tả chương V63,48kg
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V0,035100m3
12Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả chương V11,61m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chương V4,323m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chương V0,17100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,096tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,476tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chương V1,213m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V0,173100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,135tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chương V0,009tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả chương V4,754m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả chương V0,391100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,506tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả chương V5,376m3
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả chương V26,88m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V26,88m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chương V9,775m2
28Quét 02 lớp chống thấm BASF MasterSeal 540 (hoặc tương đương) lên bề mặtMô tả chương V8,321m2
29BASF MasterSeal 540 (hoặc tương đương)Mô tả chương V24,963kg
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả chương V8,321m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V47,54m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm (tạo nhám), vữa XM mác 75Mô tả chương V13,725m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V13,552m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả chương V9,51m2
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả chương V6,349m2
36Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600Mô tả chương V47,54m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granite 150x600Mô tả chương V1,4m2
38Làm trần bầng tấm thach cao khung kim loại nổi (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chương V47,54m2
39Ốp aluminium trang trí+đèn trang trí+đèn logo+chữ đèn mica (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chương V55,114m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux26,88m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux26,88m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux9,51m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux29,676m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux56,556m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux36,39m2
46Trát đá rửa thành sênô, ô văng, lan can, diềm chắn nắng, vữa XM mác 75Mô tả chương V19,292m2
47Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chương V0,478100m2
48Cửa đi nhôm cuốn sơn tĩnh điện (công nghệ Úc, mô tơ tương đương hãng Ausdoor - thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả chương V7,98m2
H Chống mối-Nhà làm việc mở rộng
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả chương V14,13m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chương V14,13m3
3Xử lý hàng rào phòng mối bên ngoài công trìnhMô tả chương V14,13m3
4Xử lý mối nền sàn công trình xây mớiMô tả chương V168,36m2
5Xử lý thuốc phần tường công trìnhMô tả chương V136,69m2
I Nhà làm việc cải tạo
1Xử lý hàng rào phòng mối bên ngoài công trình bằng phương pháp khoanMô tả chương V474lỗ
J PHẦN THIẾT BỊ-máy lạnh
1Điều hòa giấu trần nối ống gió 1 chiều, công suất 18.000Btu/hDaikin FDBNQ18MV1/RNQ18MV1V khiển dây hoặc tương đương7bộ
2Điều hòa giấu trần nối ống gió 1 chiều, công suất 26.000Btu/hDaikin FDBNQ26MV1/RNQ26MVkhiển dây hoặc tương đương9bộ
K PHẦN THIẾT BỊ-máy bơm chữa cháy
1Máy bơm điện bù ápQ > 3m3/h; H > 70m (tương đương của Nhật),...)1bộ
2Máy bơm điện CCQ > 36m3/h; H > 60m (công suất 11KW/380V/2900v/phút; máy bơm được lắp trên khung đế sản xuất tại Việt Nam,...)1bộ
3Bơm chìmVilo PD S300 EA 300W: Q=80 lít/phút, H=8,5m1bộ
L PHẦN THIẾT BỊ-Camera quan sát
1Camera IP dom hồng ngoại 2,0 Megapixels, tốc độ khung hình 30FPS, ống kính điều chỉnh được; 2,7mm-12mm/F1,2, tầm quan sát hồng ngoại 30m tương đương HikvisonIP dom hồng ngoại 2,0 Megapixels, tốc độ khung hình 30FPS, ống kính điều chỉnh được; 2,7mm-12mm/F1,2, tầm quan sát hồng ngoại 30m tương đương Hikvison8bộ
2Camera IP thân dài gắn tường hồng ngoại 2,0 Megapixels, tốc độ khung hình 30FPS, ống kính điều chỉnh được; 2,7mm-12mm/F1,2, tầm quan sát hồng ngoại 30m tương đương Hikvisonthân dài gắn tường hồng ngoại 2,0 Megapixels, tốc độ khung hình 30FPS, ống kính điều chỉnh được; 2,7mm-12mm/F1,2, tầm quan sát hồng ngoại 30m tương đương Hikvison2bộ
3Đầu ghi hình camera IP 16 kênh tương đương Hikvison16 kênh tương đương Hikvison1bộ
4Màn hình quan sát LCD 40 inch tương đương samsung40 inch tương đương samsung1cái
M PHẦN THỬ TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả chương V128tấn/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn;công trình có tầng bán hầm hoặc tầng hầm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có thông tin chi tiết và hồ sơ kinh nghiệm theo các mẫu 11B và 11C Chương IV – Biểu mẫu dự thầu kèm theo các giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình (bản photo có chứng thực và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).Đã từngchỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh)55
2 phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);53
3 phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình 1 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh).53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 -Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);53
5 phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện nhẹ, điện động lực 1 kỹ sư điện-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);53
6 phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);53
7 Phụ trách an toàn lao động thi công tại hiện trường 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc nghành khác, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (bản photo có công chứng và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh);53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy ép cọc ép cọc1
3 Máy xúc gầu ≥ 0.3m31
4 Máy vận thăng Vận chuyển vật lieu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->