Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Tiền Giang | Chủ đầu tư | Tổng giám đốc Agribank; |
| Tên gói thầu | Xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 13:56:00 đến ngày 2021-01-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,827,599,939 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn;công trình có tầng bán hầm hoặc tầng hầm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thông tin chi tiết và hồ sơ kinh nghiệm theo các mẫu 11B và 11C Chương IV – Biểu mẫu dự thầu kèm theo các giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình (bản photo có chứng thực và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).Đã từngchỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện nhẹ, điện động lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc nghành khác, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (bản photo có công chứng và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật lieu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG-Nhà làm việc-Kết cấu + kiến trúc | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả chương V | 2,408 | 100m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Mô tả chương V | 0,482 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông chiều dày lớp bóc | Mô tả chương V | 2,408 | 100m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả chương V | 2,365 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V | 2,606 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tả chương V | 2,606 | 100m3 |
| 7 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả chương V | 7 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả chương V | 7 | 100m |
| 9 | Khấu hao cừ Larsen [Giá trị khấu hao: Hao mòn nằm hiện trường: 1,17%*4 tháng; Hao mòn sức mẻ: Đóng cừ đất cấp I: 3,5%/ 1 lần đóng nhổ) TC hao mòn = 8,18%] | Mô tả chương V | 42 | tấn |
| 10 | Khấu hao khung giằng thép hình [Khấu hao SX khung giằng: 2%*4 tháng+ khấu hao tháo lắp 1 lần: 7%] TC= 15% | Mô tả chương V | 2,131 | tấn |
| 11 | Làm tường chắn đất bằng gỗ | Mô tả chương V | 36,15 | 1m2 |
| 12 | Thanh coppha gỗ 30x50 (vật tư+nhân công) | Mô tả chương V | 31,8 | md |
| 13 | Cọc ống bê tông dự ứng lực D300/D180 loại A (kèm vật liệu nối cọc) (vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả chương V | 2.018 | m |
| 14 | Ép trước cọc ống bê tông dự ứng lực D300/D180 loại A, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I | Mô tả chương V | 20,178 | 100m |
| 15 | Dùng cọc sắt lối cọc tới cao trình thiết kế (nhân công, ca máy x 1,05) đất cấp I | Mô tả chương V | 1,701 | 100m |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước D300 | Mô tả chương V | 91 | mối nối |
| 17 | Cắt đầu cọc D300 (vật tư+nhân công) | Mô tả chương V | 2 | cọc |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả chương V | 2,773 | m3 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chương V | 0,022 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,051 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 1,452 | tấn |
| 22 | Tấm thép dày 1,5mm (hao phí vật liệu theo định mức-thép tấm) | Mô tả chương V | 22,859 | kg |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chương V | 0,022 | tấn |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chương V | 1,211 | 100m3 |
| 25 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả chương V | 73,255 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chương V | 6,967 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả chương V | 76,683 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả chương V | 1,556 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,584 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,057 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 4,307 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chương V | 4,333 | tấn |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả chương V | 0,375 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chương V | 8,164 | m3 |
| 35 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả chương V | 0,44 | m3 |
| 36 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả chương V | 33,65 | 1m |
| 37 | Nẹp chữ T bằng inox (vật tư+nhân công - nẹp khe hở giữa 2 khối) | Mô tả chương V | 35,4 | m |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả chương V | 17,899 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả chương V | 12,246 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả chương V | 3,489 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 1,381 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,209 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 3,263 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chương V | 4,107 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chương V | 0,499 | tấn |
| 46 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả chương V | 26,236 | m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chương V | 2,551 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chương V | 81,209 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả chương V | 8,961 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 3,694 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 6,752 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chương V | 4,499 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả chương V | 2,242 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chương V | 66,326 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả chương V | 6,948 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 9,899 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 52,159 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả chương V | 8,421 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 2,945 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chương V | 0,64 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chương V | 0,133 | tấn |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chương V | 10,285 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả chương V | 1,026 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,339 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chương V | 0,995 | tấn |
| 66 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả chương V | 203,838 | m2 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chương V | 15,666 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 28,397 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả chương V | 0,086 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,12 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 4,286 | tấn |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả chương V | 48,528 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả chương V | 1,216 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả chương V | 1,471 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả chương V | 11,617 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8.38mm (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Tương đương Việt Nhật | 64,74 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính an toàn dày 8.38mm (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Tương đương Việt Nhật | 145,98 | m2 |
| 78 | Vách ngăn khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính an toàn dày 8.38mm (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Tương đương Việt Nhật | 48,555 | m2 |
| 79 | Vách ngăn khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính an toàn dày 8.38mm (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Tương đương Việt Nhật | 421,685 | m2 |
| 80 | Cửa đi nhôm cuốn sơn tĩnh điện (công nghệ Úc, mô tơ tương đương hãng Ausdoor - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Tương đương Austdoor, smartdoor.. | 10,26 | m2 |
| 81 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả chương V | 560,003 | m2 |
| 82 | Lợp mái, bằng tole cách nhiệt mạ màu tĩnh điện 0,45mm | Mô tả chương V | 1,764 | 100m2 |
| 83 | Xà gồ thép mạ kẽm C125x50x2,5 (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả chương V | 0,799 | tấn |
| 84 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm sơn PU (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả chương V | 32,7 | m |
| 85 | Lan can cầu thang bằng thép hình sơn tĩnh điện liên kết hàn (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả chương V | 29,461 | m2 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chương V | 1,161 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả chương V | 596,355 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả chương V | 206,132 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 400x400mm | Mô tả chương V | 126,817 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, gạch granite 150x600mm | Mô tả chương V | 26,959 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit (màu theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả chương V | 68,752 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 105,965 | m |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 3,365 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 205,455 | m2 |
| 95 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 232,013 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, ngoài nhà vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 268,989 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, trong nhà vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 22,968 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 186,3 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 120,36 | m2 |
| 100 | Trát trần, trong nhà vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 146,348 | m2 |
| 101 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 506,686 | m2 |
| 102 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 85,675 | m2 |
| 103 | Trát đá mài tường, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 1,995 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả chương V | 1.756,529 | m2 |
| 105 | BASF MasterSeal 540 (hoặc tương đương) | Mô tả chương V | 5.269,587 | kg |
| 106 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 337,115 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Tương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux | 205,455 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Tương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux | 961,979 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Tương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux | 78,233 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Tương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux | 375,348 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux | 1.167,434 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux | 453,581 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chương V | 7,373 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả chương V | 1,73 | 100m2 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG-Nhà làm việc-Hệ thống nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả chương V | 12,012 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chương V | 1,95 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 0,102 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,052 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chương V | 2,622 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả chương V | 0,462 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 32,1 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9 | Mô tả chương V | 1,58 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8 | Mô tả chương V | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 12 | Quả cầu inox D90 (chắn rác ống xối) | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 13 | Chống thấm cổ ống bằng chất chống thấm BASF (hoặc tương đương - vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 14 | Bơm chìm (inox) loại Vilo PD S300 EA 300W: Q=80 lít/phút, H=8,5m | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nắp rãnh thoát nước bằng thép bản 765x350x10 lỗ thông D20 (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 16 | Nắp rãnh thoát nước bằng thép bản 925x350x10 lỗ thông D20 (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 17 | Nắp hố ga bằng thép bản 550x550x10 lỗ thông D20 (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm-TC: BS D34 dày 3,2mm | Mô tả chương V | 0,09 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm-TC: BS D60 dày 3,6mm | Mô tả chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm-TC: BS D76 dày 3,6mm | Mô tả chương V | 0,62 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co TTK D34 | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt co TTK D60 | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt co TTK D76 | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê TTK D76 | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê rút TTK D76x34 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê rút TTK D76x60 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn TTK D76x60 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu răng thép D60 | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 29 | Tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT:450x650x250 (lăng phun chữa cháy D16; cuộn vòi rồng vải gai DN50, L=20; van chữa cháy cần gạt DN50; họng ren chữa cháy DN50; khâu răng và phụ kiện,...) | Mô tả chương V | 5 | hộp |
| 30 | Bộ nội quy+tiêu lệnh PCCC | Mô tả chương V | 5 | bộ |
| 31 | Bình chữa cháy xách tay MT5 (CO2) | Mô tả chương V | 15 | bình |
| 32 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 (bột) | Mô tả chương V | 15 | bình |
| 33 | Trụ tiếp nước chữa cháy D76 | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 34 | Máy bơm điện CC: Q > 36m3/h; H > 60m (công suất 11KW/380V/2900v/phút; máy bơm được lắp trên khung đế sản xuất tại Việt Nam,...) | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 35 | Máy bơm điện bù áp; Q > 3m3/h; H > 70m (công suất 1,5KW/380V/2900v/phút,...) | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bình điều áp 50L | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt BU thép BB D34 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt BU thép BB D76 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt BU thép BU D34 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt BU thép BU D76 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt BU thép UU D34 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt BU thép UU D76 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van bướm D34 (loại tay gạt dài răng cưa) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van bướm D76 (loại tay gạt dài răng cưa) | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều D76 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt rupbe D34 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt rupbe D76 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp (0-10bar) | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc áp lực 10bar | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt khâu chống rung BB D34 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt khâu chống rung BB D76 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 53 | Vật tư phụ khác | Mô tả chương V | 1 | lô |
| 54 | Tủ điều khiển 3 bơm áp lực tính toán 8-10bar | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2 | Tương đương Sino, Cadivi | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt ống TPE 65/50 | Tương đương Sino, Cadivi | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cáp CXV 4x2,5mm2 | Tương đương Sino, Cadivi | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Tương đương Sino, Cadivi | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm | Mô tả chương V | 0,025 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PVC rút D114x75 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt khâu rút D75x60 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van thau D60 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van phao D60 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt khâu răng D60 | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả chương V | 9,36 | m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả chương V | 71,181 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 0,04 | 100m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chương V | 1,984 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,019 | 100m2 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chương V | 1,736 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,202 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,061 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,341 | tấn |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chương V | 0,564 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,113 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,016 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,119 | tấn |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chương V | 8,619 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 0,79 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,971 | tấn |
| 82 | Quét 02 lớp chống thấm BASF MasterSeal 540 (hoặc tương đương) lên bề mặt | Mô tả chương V | 55,32 | m2 |
| 83 | BASF MasterSeal 540 (hoặc tương đương) | Mô tả chương V | 165,96 | kg |
| C | PHẦN XÂY DỰNG-Nhà làm việc-Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang âm trần 3x36W, máng tản quang, chụp mica vân cát, chấn lưu điện tử | Mô tả chương V | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang âm trần 2x36W, máng tản quang, chụp mica vân cát, chấn lưu điện tử | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi 2x36W, loại chống thấm, chống bụi, chấn lưu điện tử | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi 1x36W, máng siêu mỏng, chấn lưu điện tử | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn downlight bóng led 15W, D190mm, chụp mica | Mô tả chương V | 41 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit bóng led, có chỉ hướng | Mô tả chương V | 5 | đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (Emergency) | Mô tả chương V | 7 | đèn |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn che | Mô tả chương V | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả chương V | 70 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 11 | Mặt 1+hộp nối âm tường | Mô tả chương V | 2 | hộp |
| 12 | Mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả chương V | 80 | hộp |
| 13 | Mặt 3+hộp nối âm tường | Mô tả chương V | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 800x600x250 tole dày 1,5mm (bao gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế, thanh busbar,...) | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600x400x250 tole dày 1,5mm | Mô tả chương V | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 module | Mô tả chương V | 16 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 2 module | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P 225A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P 150A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P 100A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P 50A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Tương đương Sino | 16 | cái |
| 23 | MCB 3P 40A | Tương đương Sino | 6 | cái |
| 24 | MCB 3P 32A | Tương đương Sino | 2 | cái |
| 25 | MCB 3P 25A | Tương đương Sino | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Tương đương Sino | 64 | cái |
| 27 | MCB 2P 20A | Tương đương Sino | 18 | cái |
| 28 | MCB 2P 16A | Tương đương Sino | 46 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Tương đương Sino | 3 | cái |
| 30 | MCB 2P 10A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 31 | MCB 2P 6A | Tương đương Sino | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Tương đương Sino | 42 | cái |
| 33 | MCB 1P 10A | Tương đương Sino | 16 | cái |
| 34 | MCB 1P 6A | Tương đương Sino | 26 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx1,5mm2 | Tương đương Sino hoặc Cadivi | 1.480 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx2,5mm2 | Tương đương Sino hoặc Cadivi | 1.690 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx4,0mm2 | Tương đương Sino hoặc Cadivi | 945 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx10mm2 | Tương đương Sino hoặc Cadivi | 500 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp CVV-3Cx95mm2+1Cx70mm2 | Tương đương Sino hoặc Cadivi | 49 | m |
| 40 | Lắp đặt ống điện PVC D16 | Tương đương Sino hoặc Cadivi | 614 | m |
| 41 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Tương đương Sino hoặc Cadivi | 468 | m |
| 42 | Ống ruột gà D16 | Tương đương Sino hoặc Cadivi | 60 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp đấu dây | Tương đương Sino hoặc Cadivi | 4 | hộp |
| 44 | Lắp đặt nối PVC D16 | Tương đương Sino hoặc Cadivi | 300 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối PVC D20 | Tương đương Sino hoặc Cadivi | 230 | cái |
| 46 | Trunking 150x100 dày 1,5mm, sơn tĩnh điện+nắp đậy, màu trắng bạc | Mô tả chương V | 61 | m |
| 47 | Co ngang trunking 150x100 dày 1,5mm, sơn tĩnh điện+nắp đậy | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 48 | Co lên, xuống trunking 150x100 dày 1,5mm, sơn tĩnh điện+nắp đậy | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 49 | Tê nối trunking 150x100 dày 1,5mm, sơn tĩnh điện+nắp đậy | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 50 | Trunking 100x50 dày 1,5mm, sơn tĩnh điện+nắp đậy, màu trắng bạc | Mô tả chương V | 56 | m |
| 51 | Co ngang trunking 100x50 dày 1,5mm, sơn tĩnh điện+nắp đậy | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 52 | Keo dán ống | Mô tả chương V | 1 | kg |
| 53 | Băng keo điện | Mô tả chương V | 20 | cuộn |
| 54 | Tắc kê nhựa | Mô tả chương V | 10 | bịch |
| 55 | Vít bắt | Mô tả chương V | 0,2 | kg |
| 56 | Đầu cos các loại | Mô tả chương V | 50 | con |
| 57 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả chương V | 15 | m |
| 58 | Cọc thép mạ đồng M16x2400mm | Mô tả chương V | 3 | cọc |
| 59 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả chương V | 3 | mối |
| 60 | Lắp đặt máy lạnh loại cục bộ âm trần nối ống gió ga 410A-CSL 5,4KW | Mô tả chương V | 7 | máy |
| 61 | Lắp đặt máy lạnh loại cục bộ âm trần nối ống gió ga 410A-CSL 7,1KW | Mô tả chương V | 9 | máy |
| 62 | Lắp đặt ống đồng D6,35+cách nhiệt dày 19mm | Mô tả chương V | 0,71 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống đồng D9,52+cách nhiệt dày 19mm | Mô tả chương V | 0,88 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống đồng D15,88+cách nhiệt dày 19mm | Mô tả chương V | 1,59 | 100m |
| 65 | Simili quấn bọc cách nhiệt ống gas | Mô tả chương V | 15 | kg |
| 66 | Giá treo dàn lạnh máy lạnh | Mô tả chương V | 16 | bộ |
| 67 | Giá đỡ dàn nóng máy lạnh | Mô tả chương V | 16 | bộ |
| 68 | Gas R410A nạp bổ sung | Mô tả chương V | 5 | kg |
| 69 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D27+cách nhiệt dày 10mm | Mô tả chương V | 1,24 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D34+cách nhiệt dày 10mm | Mô tả chương V | 0,64 | 100m |
| 71 | Cùm treo ống | Mô tả chương V | 60 | cái |
| 72 | Hộp gió cấp+tê nối+phụ kiện (tôn tráng kẽm 0,75mm+xốp cách nhiệt dày 25mm) | Mô tả chương V | 16 | bộ |
| 73 | Hộp gió hồi+tê nối+phụ kiện (tôn tráng kẽm 0,75mm+xốp cách nhiệt dày 25mm) | Mô tả chương V | 16 | bộ |
| 74 | Ống gió mềm cách nhiệt D200 | Mô tả chương V | 43 | m |
| 75 | Ống gió mềm cách nhiệt D250 | Mô tả chương V | 57 | m |
| 76 | Vuông tròn 250x200/D250 | Mô tả chương V | 18 | cái |
| 77 | Vuông tròn 250x200/D200 | Mô tả chương V | 14 | cái |
| 78 | Miệng gió cấp khuếch tán 4 hướng, KT 600x600+BOX, H=200mm | Mô tả chương V | 32 | bộ |
| 79 | Miệng gió hồi sọt trứng, KT: 600x600+BOX, H=200mm | Mô tả chương V | 32 | bộ |
| 80 | Giá treo miệng gió | Mô tả chương V | 64 | bộ |
| 81 | Cùm treo ống gió mềm | Mô tả chương V | 64 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx1,5mm2 (dây tín hiệu) | Tương đương Sino hoặc Cadivi | 636 | m |
| 83 | Lắp đặt dây CU/PVC-1Cx2,5mm2 (dây nguồn) | Tương đương Sino hoặc Cadivi | 648 | m |
| 84 | Lắp đặt ống PVC D20 | Mô tả chương V | 1,84 | 100m |
| 85 | Ống ruột gà D15 | Mô tả chương V | 159 | m |
| 86 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả chương V | 92 | cái |
| D | PHẦN XÂY DỰNG-Nhà làm việc-Hệ thống điện thoại | |||
| 1 | Hộp đấu cáp điện thoại 20 đôi | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp điện thoại 4x0,5mm2 | Mô tả chương V | 439 | m |
| 4 | Cáp điện thoại 20 đôi 2x20x0,5mm2 | Mô tả chương V | 50 | m |
| 5 | Switch poe 24 port | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ rach 6U treo tường lắp đặt switch H320xD600xW400+phụ kiện | Mô tả chương V | 4 | hộp |
| 7 | Bộ phát wifi | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 8 | Ổ cắm mạng data RJ45 | Mô tả chương V | 56 | cái |
| 9 | Mặt 1+đế âm tường | Mô tả chương V | 4 | hộp |
| 10 | Mặt 2+đế âm tường | Mô tả chương V | 28 | hộp |
| 11 | Mặt 3+đế âm tường | Mô tả chương V | 4 | hộp |
| 12 | Đầu bấm mạng RJ45 | Mô tả chương V | 65 | cái |
| 13 | Dây nhảy CAT 6E loại 1,5m | Mô tả chương V | 32 | dây |
| 14 | Cáp mạng UTP-CAT6 | Mô tả chương V | 1.347 | m |
| 15 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả chương V | 32 | m |
| 16 | Trunking 100x50+nắp, phụ kiện,... | Mô tả chương V | 66 | m |
| 17 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả chương V | 570 | m |
| 18 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả chương V | 285 | cái |
| 19 | Đầu và khớp nối ren PVC D20 | Mô tả chương V | 56 | cái |
| 20 | Keo dán ống | Mô tả chương V | 0,5 | kg |
| 21 | Băng keo điện | Mô tả chương V | 5 | cuộn |
| 22 | Tắc kê nhựa | Mô tả chương V | 5 | bịch |
| 23 | Vít bắt | Mô tả chương V | 0,2 | kg |
| E | PHẦN XÂY DỰNG-Nhà làm việc-Hệ thống camera | |||
| 1 | Bộ chuyển động nguồn camera poe | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 2 | Ổ cứng lưu trữ 6TB | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ nguồn dự phòng UPS 2KVA | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đầu bấm mạng RJ45 | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 5 | Cáp mạng UTP-CAT 6 | Mô tả chương V | 384 | m |
| 6 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | Mô tả chương V | 36 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả chương V | 49 | m |
| 8 | Lắp đặt nối PVC D32 | Mô tả chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả chương V | 24 | cái |
| 10 | Keo dán ống | Mô tả chương V | 1 | tuýp |
| 11 | Băng keo điện | Mô tả chương V | 2 | cuộn |
| F | PHẦN XÂY DỰNG-Nhà làm việc-Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 02 loop-detect 3004, chiều dài loop 3500m, mỗi loop 126 địa chỉ | Mô tả chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói địa chỉ 5 độ nhạy PL 3200 O | Mô tả chương V | 1 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo nhiệt địa chỉ PL 3200 T | Mô tả chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Nút nhấn khẩn địa chỉ, cách ly PL 3300 MCP | Mô tả chương V | 1 | 5 nút |
| 5 | Còi và đèn báo cháy, 32 âm VTB-32-SB-W | Mô tả chương V | 1,2 | 5 còi |
| 6 | Module điều khiển còi báo cháy OSM 3301 | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ắc quy 12AH 12VDC | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy chống nhiễu ITAL081A 2x18AWG | Mô tả chương V | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ITAL051 2x16AWG | Mô tả chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt ống chống cháy PVC D20 | Mô tả chương V | 420 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Mô tả chương V | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả chương V | 210 | cái |
| 13 | Kẹp đỡ ống | Mô tả chương V | 300 | cái |
| 14 | Tắc kê nhựa | Mô tả chương V | 31 | bịch |
| 15 | Vít bắt tắc kê đầu chìm | Mô tả chương V | 1 | kg |
| 16 | Băng keo điện | Mô tả chương V | 4 | cuộn |
| 17 | Keo dán ống | Mô tả chương V | 0,5 | kg |
| G | Nhà làm việc-Phần cải tạo | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả chương V | 62,706 | 1m |
| 2 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Mô tả chương V | 288,08 | 1m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chương V | 3,22 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả chương V | 40,87 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả chương V | 4,277 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả chương V | 1,011 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V | 56,012 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V | 392,147 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả chương V | 21,16 | m2 |
| 10 | Sikadur 732 (hoặc tương đương) | Mô tả chương V | 63,48 | kg |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chương V | 0,035 | 100m3 |
| 12 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả chương V | 11,61 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chương V | 4,323 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,17 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,096 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,476 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chương V | 1,213 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 0,173 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,135 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chương V | 0,009 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chương V | 4,754 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả chương V | 0,391 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,506 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả chương V | 5,376 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 26,88 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 26,88 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 9,775 | m2 |
| 28 | Quét 02 lớp chống thấm BASF MasterSeal 540 (hoặc tương đương) lên bề mặt | Mô tả chương V | 8,321 | m2 |
| 29 | BASF MasterSeal 540 (hoặc tương đương) | Mô tả chương V | 24,963 | kg |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 8,321 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 47,54 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm (tạo nhám), vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 13,725 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 13,552 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 9,51 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 6,349 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600 | Mô tả chương V | 47,54 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granite 150x600 | Mô tả chương V | 1,4 | m2 |
| 38 | Làm trần bầng tấm thach cao khung kim loại nổi (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả chương V | 47,54 | m2 |
| 39 | Ốp aluminium trang trí+đèn trang trí+đèn logo+chữ đèn mica (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả chương V | 55,114 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Tương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux | 26,88 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Tương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux | 26,88 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Tương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux | 9,51 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Tương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux | 29,676 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux | 56,556 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tương đương hãng Joton, ICI Maxilite, Dulux | 36,39 | m2 |
| 46 | Trát đá rửa thành sênô, ô văng, lan can, diềm chắn nắng, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 19,292 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chương V | 0,478 | 100m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm cuốn sơn tĩnh điện (công nghệ Úc, mô tơ tương đương hãng Ausdoor - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả chương V | 7,98 | m2 |
| H | Chống mối-Nhà làm việc mở rộng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả chương V | 14,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chương V | 14,13 | m3 |
| 3 | Xử lý hàng rào phòng mối bên ngoài công trình | Mô tả chương V | 14,13 | m3 |
| 4 | Xử lý mối nền sàn công trình xây mới | Mô tả chương V | 168,36 | m2 |
| 5 | Xử lý thuốc phần tường công trình | Mô tả chương V | 136,69 | m2 |
| I | Nhà làm việc cải tạo | |||
| 1 | Xử lý hàng rào phòng mối bên ngoài công trình bằng phương pháp khoan | Mô tả chương V | 474 | lỗ |
| J | PHẦN THIẾT BỊ-máy lạnh | |||
| 1 | Điều hòa giấu trần nối ống gió 1 chiều, công suất 18.000Btu/h | Daikin FDBNQ18MV1/RNQ18MV1V khiển dây hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 2 | Điều hòa giấu trần nối ống gió 1 chiều, công suất 26.000Btu/h | Daikin FDBNQ26MV1/RNQ26MVkhiển dây hoặc tương đương | 9 | bộ |
| K | PHẦN THIẾT BỊ-máy bơm chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm điện bù áp | Q > 3m3/h; H > 70m (tương đương của Nhật),...) | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm điện CC | Q > 36m3/h; H > 60m (công suất 11KW/380V/2900v/phút; máy bơm được lắp trên khung đế sản xuất tại Việt Nam,...) | 1 | bộ |
| 3 | Bơm chìm | Vilo PD S300 EA 300W: Q=80 lít/phút, H=8,5m | 1 | bộ |
| L | PHẦN THIẾT BỊ-Camera quan sát | |||
| 1 | Camera IP dom hồng ngoại 2,0 Megapixels, tốc độ khung hình 30FPS, ống kính điều chỉnh được; 2,7mm-12mm/F1,2, tầm quan sát hồng ngoại 30m tương đương Hikvison | IP dom hồng ngoại 2,0 Megapixels, tốc độ khung hình 30FPS, ống kính điều chỉnh được; 2,7mm-12mm/F1,2, tầm quan sát hồng ngoại 30m tương đương Hikvison | 8 | bộ |
| 2 | Camera IP thân dài gắn tường hồng ngoại 2,0 Megapixels, tốc độ khung hình 30FPS, ống kính điều chỉnh được; 2,7mm-12mm/F1,2, tầm quan sát hồng ngoại 30m tương đương Hikvison | thân dài gắn tường hồng ngoại 2,0 Megapixels, tốc độ khung hình 30FPS, ống kính điều chỉnh được; 2,7mm-12mm/F1,2, tầm quan sát hồng ngoại 30m tương đương Hikvison | 2 | bộ |
| 3 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh tương đương Hikvison | 16 kênh tương đương Hikvison | 1 | bộ |
| 4 | Màn hình quan sát LCD 40 inch tương đương samsung | 40 inch tương đương samsung | 1 | cái |
| M | PHẦN THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả chương V | 128 | tấn/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn;công trình có tầng bán hầm hoặc tầng hầm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có thông tin chi tiết và hồ sơ kinh nghiệm theo các mẫu 11B và 11C Chương IV – Biểu mẫu dự thầu kèm theo các giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình (bản photo có chứng thực và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).Đã từngchỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh) | 5 | 5 |
| 2 | phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); | 5 | 3 |
| 3 | phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình | 1 | kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III còn hạn sử dụng-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | -Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); | 5 | 3 |
| 5 | phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện nhẹ, điện động lực | 1 | kỹ sư điện-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); | 5 | 3 |
| 6 | phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật-Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.-Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động thi công tại hiện trường | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc nghành khác, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (bản photo có công chứng và bản dịch đối với đào tạo nước ngoài).- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học ngành tương ứng.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 02 công trình cấp III trở lên (áp dụng phần hợp đồng tương tự đã thực hiện với nhà thầu độc lập hoặc phần hợp đồng tương tự đối với đại diện liên danh nếu là nhà thầu liên danh); | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | ép cọc | 1 |
| 3 | Máy xúc gầu | ≥ 0.3m3 | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Vận chuyển vật lieu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi