Gói thầu: Gói thầu số 04 XL ĐTXD 2021 Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu nhà làm việc số 5 và kho
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117367-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP.Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 XL ĐTXD 2021 Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu nhà làm việc số 5 và kho |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 17:12:00 đến ngày 2021-01-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,618,799,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.892819862E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.785639724E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp: loại công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị đáp ứng theo yêu cầu trên. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.833.159.356 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.499.478.068 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2017-2019 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong 03 năm 2017-2019.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc cấp thoát nước.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vệ sinh an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc điện tử) (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc điện tử) (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 100T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc ≥ 100T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 16T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 16T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tải ≥ 5T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 5T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa âm trần 13000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 2 | Máy điều hòa âm trần 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Máy điều hòa âm trần 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,3018 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,743 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9014 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9014 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9014 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9014 | 100m3 |
| 9 | Làm rào che chắn khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m2 |
| C | A - PHẦN MÓNG | |||
| D | THI CÔNG CỌC | |||
| 1 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | mối nối |
| 4 | Chống đỡ công trình bằng chống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | CT |
| 5 | Làm kè chống sạt lở hố móng phần tiếp giáp nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 6 | Rào chắn che bụi phía nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4288 | 100m3 |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8125 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4669 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6552 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9241 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5562 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,099 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0242 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9501 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,5019 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0529 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7864 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4669 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4669 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4669 | 100m3 |
| E | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9092 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6316 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0669 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8184 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2074 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0516 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,38 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0922 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4722 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | L/đặt tê nhựa bằng phương pháp xảm miệng bát, D=100 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0922 | m2 |
| F | B - PHẦN THÂN | |||
| G | CỘT BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| H | TẦNG 1 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5845 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,254 | tấn |
| I | TẦNG 2,3,4,5 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0768 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6462 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7498 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2969 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2972 | m3 |
| J | DẦM BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8511 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8594 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,951 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0463 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6527 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0436 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4272 | m3 |
| K | SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1611 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1013 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,8211 | m3 |
| L | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,065 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8947 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,702 | m3 |
| M | CẦU THANG BỘ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7264 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2818 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1511 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3512 | m3 |
| N | XÂY BẬC THANG: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,11 | m3 |
| 3 | Tay vịn gỗ cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,2 | m |
| 4 | Đầu đỡ tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| O | CẦU THANG MÁY | |||
| P | XÂY TƯỜNG THANG: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4757 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0659 | m3 |
| Q | PHẦN KHUNG THÉP MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7278 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,1779 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7278 | tấn |
| 4 | Bu lông M20*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 5 | Mặt kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,57 | m2 |
| 6 | Chân nhện 3 chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9159 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,632 | m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9159 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7288 | 100m2 |
| 11 | Bờ nóc bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 12 | Bờ chảy bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 13 | Bu lông M24-L100 (8.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | cái |
| R | SÊ NÔ BÊ TÔNG | |||
| S | XÂY TƯỜNG TẦNG ÁP MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5137 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6987 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7097 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0646 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,9852 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,84 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,5784 | m2 |
| T | MÁI CỬA TRÊN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6296 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1659 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1253 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2358 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3581 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3581 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1088 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1386 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8272 | m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1386 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1765 | 100m2 |
| 12 | Bờ nóc bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,034 | m |
| 13 | Bờ chảy bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m |
| U | C - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,4069 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,4069 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.213,5 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.237,2277 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,046 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,12 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,52 | m |
| V | Tôn nền | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0094 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.016,2152 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9088 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,944 | m2 |
| 5 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,752 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,55 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,69 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.228,9246 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.459,73 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.526,9142 | m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | tấn |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.308,5916 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.275,8616 | m2 |
| W | PHẦN CỬA+VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,12 | m2 |
| 2 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 3 | Mô tơ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bình lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tay điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 7 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 8 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,07 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6669 | m2 |
| 10 | Cửa kính thủy lực bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,66 | m2 |
| 11 | Bản lề sàn thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Kẹp kính trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Kẹp kính dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Tay nắm cửa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Kẹp khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Khóa cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Vách kính mặt dựng khung nhôm, kính dán an toàn dày 8.38mm, giăng chống lão hóa, keo chất lượng cao, cửa sổ kính lật theo vách, phụ kiện đồng bộ đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,7688 | m2 |
| 18 | Vách composit khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,65 | m2 |
| 19 | Cửa Compact khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 20 | Tấm chăn Compact tiểu nam, tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,6297 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7438 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7602 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7602 | 100m2 |
| X | D-PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.850 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.360 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đôi 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.330 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đôi 2x 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | hộp |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 30 | Đèn Led Panel 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | cái |
| 31 | Đèn Led panel 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 32 | Đèn led tròn âm trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục: 13000BTU : 9 = 9; 1800BTU : 9 = 9; 24000BTU : 4 = 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | máy |
| 36 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 42 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| Y | E-PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| Z | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 17 | máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AA | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Van xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| AB | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| AC | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9902 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0784 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,5184 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | đoạn ống |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9656 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,35 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,35 | m3 |
| 10 | Nắp ga nước bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5337 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5337 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5337 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6464 | m3 |
| 15 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m2 |
| AD | F- PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,75 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335 | m |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,75 | m3 |
| 7 | Bộ đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 8 | Cầu kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| AE | THANG THOAT HIỂM | |||
| 1 | Gia công cột, dầm bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9897 | tấn |
| 2 | Mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9897 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột, dầm thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9897 | tấn |
| 4 | Bu lông M24-L100 (8.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,9226 | m2 |
| 6 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1092 | tấn |
| 7 | Mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1092 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,6446 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,7246 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2177 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2177 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4912 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2521 | 100m2 |
| AF | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 5 | Linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | m |
| 17 | Đầu báo cháy tự động (nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 18 | Đầu báo cháy tự động (khói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 19 | Trung tâm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Bộ vòi lăng 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Bình CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bình |
| 23 | Bình hỗn hợp MFZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bình |
| 24 | Tủ đụng họng cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tủ |
| 25 | Tủ đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | thủ |
| 26 | Xe đầy bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | xe |
| 27 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 28 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 5 nút |
| AG | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Ống ruột gà bảo vệ dây cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 987 | m |
| 2 | Kéo rải dây cáp mạng cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.650 | m |
| 3 | Ổ cắm cáp mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | cái |
| 4 | Ổ cắm mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | cái |
| 5 | Tủ mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Đầu nối cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | cái |
| 7 | Bộ chia đường mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Bộ khuéch đại mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Bộ khuéch đại mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Hạt mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | hạt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.892819862E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.785639724E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp: loại công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị đáp ứng theo yêu cầu trên. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.833.159.356 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.499.478.068 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2017-2019 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong 03 năm 2017-2019.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí tương ứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc cấp thoát nước.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng. | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác thi công hệ thống PCCC | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vệ sinh an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 9 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 30 | - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng. | 2 | 1 |
| 10 | Công nhân vận hành máy xây dựng | 3 | - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). | Máy thủy bình (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc điện tử) (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc điện tử) (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). | 1 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 100T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). | Máy ép cọc ≥ 100T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). | 1 |
| 4 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 16T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 16T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). | Máy đào ≥ 0,8m3 (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). | 2 |
| 6 | Máy vận thăng (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). | Máy vận thăng (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). | 1 |
| 7 | Xe tải ≥ 5T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). | Xe tải ≥ 5T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). | 1 |
| 8 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 14 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 17 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 2 |
| 18 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 20 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi