Gói thầu: Gói thầu số 04 XL ĐTXD 2021 Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu nhà làm việc số 5 và kho

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117367-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP.Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288.
Tên gói thầu Gói thầu số 04 XL ĐTXD 2021 Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu nhà làm việc số 5 và kho
Số hiệu KHLCNT 20210112216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 17:12:00 đến ngày 2021-01-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,618,799,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.892819862E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.785639724E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp: loại công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị đáp ứng theo yêu cầu trên. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.833.159.356 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.499.478.068 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2017-2019 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong 03 năm 2017-2019.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc cấp thoát nước.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vệ sinh an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh).
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc điện tử) (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh).
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc điện tử) (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc ≥ 100T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh).
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥ 100T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 16T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh).
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 16T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8m3 (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh).
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3 (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh).
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tải ≥ 5T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh).
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 5T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy điều hòa âm trần 13000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
2Máy điều hòa âm trần 18000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
3Máy điều hòa âm trần 24000BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V107,3018m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V66,743m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9014100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9014100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9014100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9014100m3
9Làm rào che chắn khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V185m2
C A - PHẦN MÓNG
D THI CÔNG CỌC
1Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V610m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,3100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V244mối nối
4Chống đỡ công trình bằng chống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3CT
5Làm kè chống sạt lở hố móng phần tiếp giáp nhà dânMô tả kỹ thuật theo Chương V64,8m2
6Rào chắn che bụi phía nhà dânMô tả kỹ thuật theo Chương V180m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4288100m3
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8125m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4669100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6552m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9241tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5562tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,099tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0242100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9501100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,5019m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,0529m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7864100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4669100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4669100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4669100m3
E BỂ TỰ HOẠI:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9092m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0215tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6316tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0669100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8184m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2074m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0473100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0516m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,38m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0922m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4722m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15L/đặt tê nhựa bằng phương pháp xảm miệng bát, D=100 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0922m2
F B - PHẦN THÂN
G CỘT BÊ TÔNG CỐT THÉP
H TẦNG 1
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5845tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,254tấn
I TẦNG 2,3,4,5
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0768tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6462tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7498100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2969m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,2972m3
J DẦM BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8511100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,882tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8594tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,951tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0463tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6527tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0436tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,4272m3
K SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1611100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1013tấn
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,8211m3
L PHẦN XÂY TƯỜNG
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,065m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8947m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,702m3
M CẦU THANG BỘ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7264100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2818tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1511tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3512m3
N XÂY BẬC THANG:
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,11m3
3Tay vịn gỗ cầu thang bộMô tả kỹ thuật theo Chương V102,2m
4Đầu đỡ tay vịnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
O CẦU THANG MÁY
P XÂY TƯỜNG THANG:
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4757m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0659m3
Q PHẦN KHUNG THÉP MÁI
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7278tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V139,1779m2
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7278tấn
4Bu lông M20*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
5Mặt kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,57m2
6Chân nhện 3 chânMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9159tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V247,632m2
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9159tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7288100m2
11Bờ nóc bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V52m
12Bờ chảy bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V39m
13Bu lông M24-L100 (8.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V232cái
R SÊ NÔ BÊ TÔNG
S XÂY TƯỜNG TẦNG ÁP MÁI
1Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5137100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6987tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7097m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0646m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,9852m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V348,84m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,5784m2
T MÁI CỬA TRÊN
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6296m3
2Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1659100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1253tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2358m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3581m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3581m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1088m3
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1386tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8272m2
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1386tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1765100m2
12Bờ nóc bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V11,034m
13Bờ chảy bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m
U C - PHẦN HOÀN THIỆN
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V359,4069m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V359,4069m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.213,5m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.237,2277m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,046m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V661,12m
7Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,52m
V Tôn nền
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0094m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.016,2152m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,9088m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,944m2
5Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,752m2
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,55m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,69m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.228,9246m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5.459,73m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.526,9142m2
11Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25tấn
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.308,5916m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.275,8616m2
W PHẦN CỬA+VÁCH KÍNH
1Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V57,12m2
2Cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,72m2
3Mô tơ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Bình lưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5còi báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Tay điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo Chương V6chiếc
7Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,72m2
8Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V23,07m2
9Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V45,6669m2
10Cửa kính thủy lực bản lề sàn, kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,66m2
11Bản lề sàn thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
12Kẹp kính trênMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Kẹp kính dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Tay nắm cửa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Kẹp khóa sànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Khóa cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Vách kính mặt dựng khung nhôm, kính dán an toàn dày 8.38mm, giăng chống lão hóa, keo chất lượng cao, cửa sổ kính lật theo vách, phụ kiện đồng bộ đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V246,7688m2
18Vách composit khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V37,65m2
19Cửa Compact khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
20Tấm chăn Compact tiểu nam, tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
21Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V350,6297m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7438100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7602100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7602100m2
X D-PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.850m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V335m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
4Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.360m
5Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.120m
6Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
7Lắp đặt dây đôi 2x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.330m
8Lắp đặt dây đôi 2x 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.120m
9Lắp đặt dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
10Lắp đặt dây đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V112m
11Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
12Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
13Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
14Lắp đặt tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V32hộp
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V72hộp
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V89cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V155cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V65bộ
27Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
28Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũaMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
29Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
30Đèn Led Panel 600*600Mô tả kỹ thuật theo Chương V158cái
31Đèn Led panel 300*300Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
32Đèn led tròn âm trần D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
33Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
34Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
35Lắp đặt máy điều hoà 2 cục: 13000BTU : 9 = 9; 1800BTU : 9 = 9; 24000BTU : 4 = 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V22máy
36Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m
37Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
38Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
39Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
42Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
Y E-PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
Z Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
17máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
AA THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Van xả tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Van xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
AB THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,15100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
7Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
8Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
9Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
AC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,9902m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,616m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0784m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,5184m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75đoạn ống
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,9656m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V29,35m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,35m3
10Nắp ga nước bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5337100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5337100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5337100m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6464m3
15Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,24m2
AD F- PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V15cọc
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,75m3
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V115m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V335m
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,75m3
7Bộ đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
8Cầu kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
AE THANG THOAT HIỂM
1Gia công cột, dầm bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9897tấn
2Mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9897tấn
3Lắp dựng cột, dầm thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9897tấn
4Bu lông M24-L100 (8.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V241,9226m2
6Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1092tấn
7Mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1092tấn
8Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V103,6446m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V175,7246m2
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2177tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2177tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4912m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2521100m2
AF PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
5Linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
7Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
9Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
10Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V215m
16Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V221m
17Đầu báo cháy tự động (nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
18Đầu báo cháy tự động (khói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
19Trung tâm điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Bộ tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
21Bộ vòi lăng 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
22Bình CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bình
23Bình hỗn hợp MFZMô tả kỹ thuật theo Chương V16bình
24Tủ đụng họng cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V8tủ
25Tủ đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V8thủ
26Xe đầy bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1xe
27Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
28Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
29Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
30Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V85 nút
AG HỆ THỐNG MẠNG
1Ống ruột gà bảo vệ dây cáp mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V987m
2Kéo rải dây cáp mạng cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.650m
3Ổ cắm cáp mạng internetMô tả kỹ thuật theo Chương V121cái
4Ổ cắm mạng LanMô tả kỹ thuật theo Chương V121cái
5Tủ mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
6Đầu nối cáp mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V121cái
7Bộ chia đường mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
8Bộ khuéch đại mạng LanMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Bộ khuéch đại mạng InternetMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Hạt mạng Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V130hạt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.892819862E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.785639724E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp: loại công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị đáp ứng theo yêu cầu trên. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.833.159.356 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.499.478.068 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình trong 03 năm 2017-2019 có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong 03 năm 2017-2019.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí tương ứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Bằng đại học chuyên ngành về xây dựng hoặc cấp thoát nước.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng.33
5 Đội trưởng thi công 2 - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng.32
6 Cán bộ phụ trách công tác thi công hệ thống PCCC 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng.32
7 Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vệ sinh an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng.32
8 Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.32
9 Đội ngũ công nhân có tay nghề 30 - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng.21
10 Công nhân vận hành máy xây dựng 3 - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị tương ứng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). Máy thủy bình (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh).1
2 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc điện tử) (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc điện tử) (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh).1
3 Máy ép cọc ≥ 100T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). Máy ép cọc ≥ 100T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh).1
4 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 16T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) ≥ 16T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh).1
5 Máy đào ≥ 0,8m3 (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). Máy đào ≥ 0,8m3 (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh).2
6 Máy vận thăng (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). Máy vận thăng (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh).1
7 Xe tải ≥ 5T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh). Xe tải ≥ 5T (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh).1
8 Máy mài Máy mài2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
11 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
12 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
13 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
14 Máy hàn Máy hàn2
15 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
16 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
17 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
18 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
19 Máy bơm nước Máy bơm nước1
20 Máy xúc Máy xúc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->