Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201270432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 17:20:00 đến ngày 2021-01-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,408,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành điện hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp, hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp điện) cấp III hoặc 2 công trình cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành phù hợp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành kế toán, tài chính ngân hàng hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành điện hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp, hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp điện) cấp III hoặc 2 công trình cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành phù hợp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành kế toán, tài chính ngân hàng hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị xác định thứ tự pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị xác định thứ tự pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Như trên | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV | Như trên | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Như trên | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Như trên | 0,385 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Như trên | 0,8736 | tấn |
| 7 | Mua thép mạ kẽm làm xà, giá đỡ MBA, thang, ghế | Như trên | 1.216,6 | kg |
| 8 | Đào rãnh chôn tiếp địa, Cấp đất III | Như trên | 0,456 | 100m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Như trên | 4 | 10 cọc |
| 10 | Rải dây thép địa | Như trên | 11,4 | 10 m |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,456 | 100m3 |
| 12 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Như trên | 2,126 | 100kg |
| 13 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Như trên | 573,72 | kg |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Như trên | 20 | 1 cái |
| 15 | Mua sứ đứn PI-45 (bao gồm cả ty mạ kẽm) | Như trên | 20 | Bộ |
| 16 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 95mm2 | Như trên | 0,72 | 100m |
| 17 | Mua dây cáp nhôm AC(AL)/XLPE/CTS/HDPE/PVC(1x95)mm2-35kV | Như trên | 72 | m |
| 18 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 240mm2 | Như trên | 1,12 | 100m |
| 19 | Mua dây cáp đồng Cu/xlpe/pvc (1x240)mm2 | Như trên | 112 | m |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Như trên | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Mua đầu cốt đồng nhôm M95 | Như trên | 12 | đầu |
| 22 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Như trên | 28 | 10 đầu cốt |
| 23 | Mua đầu cốt đồng M150 | Như trên | 28 | đầu |
| 24 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông | Như trên | 12 | cái |
| 25 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha | Như trên | 2 | 1 máy |
| 26 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Như trên | 2 | 1 cái |
| 27 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Như trên | 14 | 1 cái |
| 28 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Như trên | 10 | Cái |
| 29 | Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ | Như trên | 6 | 1 cái |
| 30 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Như trên | 6 | 1 pha |
| 31 | Thí nghiệm Ampemét AC | Như trên | 6 | 1 cái |
| 32 | Thí nghiệm Vônmét AC | Như trên | 6 | 1 cái |
| 33 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Như trên | 6 | 1 sợi. 1 ruột |
| 34 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Như trên | 12 | 1 cái |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Như trên | 2 | hệ thống |
| 36 | Máy biến áp 560kVA - 35(22)/0,4kV- TĐD - D/Yo-11 | Như trên | 2 | Máy |
| 37 | Chống sét van LA 42kV | Như trên | 2 | Bộ |
| 38 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV | Như trên | 2 | Bộ |
| 39 | Tủ điện hạ thế 800A gồm 5 - 7 lộ ra | Như trên | 2 | Bộ |
| B | Hạng mục 2: Điện trung thế | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,2737 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0655 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,496 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 1,19 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 17,984 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III; rãnh chôn tiếp địa | Như trên | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1217 | 100m3 |
| 8 | Mua cột bê tông LT-18B | Như trên | 4 | cột |
| 9 | Mua cột bê tông LT-18D | Như trên | 1 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, cao | Như trên | 5 | cột |
| 11 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III (HSNCx0.8) | Như trên | 0,4 | 10 cọc |
| 12 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Như trên | 0,11 | 100kg |
| 13 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Như trên | 48,98 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ (HSNC 1.5) | Như trên | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ (HSNC 1.5) | Như trên | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ (HSNC 1.5) | Như trên | 1 | bộ |
| 17 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Như trên | 730,042 | kg |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Như trên | 0,418 | km/dây |
| 19 | Mua dây cáp nhôm bọc AC (AL)/XLPE/CTS/HDPE/PVC (1x95)mm2 - 35kV | Như trên | 418 | m |
| 20 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, cao | Như trên | 30 | 1 chuỗi sứ |
| 21 | Mua chuỗi bát sứ chuỗi thủy tinh (mỗi chuỗi kép gồm 8 bát) | Như trên | 120 | bát |
| 22 | Mua phụ kiện lắp đặt sứ chuỗi kép thủy tinh 35kV | Như trên | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Như trên | 2,5 | 10 sứ |
| 24 | Mua sứ đứng PI-45 (bao gồm ty mạ kẽm) | Như trên | 25 | bộ |
| 25 | Ghíp nhôm 3 bu lông GA-95 | Như trên | 126 | cái |
| 26 | Mua cầu dao cách ly DS 35kV -630A (sứ chém ngang): | Như trên | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Như trên | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 28 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Như trên | 0,5 | 10 cột |
| 29 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | Như trên | 90 | Bát |
| 30 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Như trên | 21 | Cái |
| 31 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Như trên | 3 | 1 sợi. 1 ruột |
| 32 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Như trên | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Như trên | 1 | 1 vị trí |
| C | Hạng mục 3: Điện hạ thế | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT - 10B | Như trên | 24 | cột |
| 2 | Mua cột bê tông LT - 10D | Như trên | 31 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Như trên | 55 | cột |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (hsnc 0.8) | Như trên | 11 | 10 cọc |
| 5 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Như trên | 1,6748 | 100kg |
| 6 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Như trên | 1.328,25 | kg |
| 7 | Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Như trên | 0,479 | km/dây |
| 8 | Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây đồng (M), tiết diện | Như trên | 0,809 | km/dây |
| 9 | Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây đồng (M), tiết diện | Như trên | 0,77 | km/dây |
| 10 | Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x150mm2 | Như trên | 479 | m |
| 11 | Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x120mm2 | Như trên | 809 | m |
| 12 | Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x95)mm2 | Như trên | 770 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp 2x25mm2 | Như trên | 0,574 | km/dây |
| 14 | Mua dây cáp đồng Cu/xlpe/pvc (2x25)mm2 | Như trên | 574 | m |
| 15 | Móc treo cáp | Như trên | 92 | cái |
| 16 | Đai thép INox + khóa đai | Như trên | 184 | bộ |
| 17 | Kẹp néo (treo) cáp | Như trên | 26 | cái |
| 18 | Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp) | Như trên | 66 | cái |
| 19 | Ghíp nối cáp 3 bu lông GA95 -150 | Như trên | 358 | cái |
| 20 | Đánh số cột | Như trên | 5,5 | 10 cột |
| 21 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Như trên | 82 | cái |
| 22 | Mua hòm coposite 4 công tơ (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt + khóa hòm) | Như trên | 82 | cái |
| 23 | Mua đầu bịt cáp các loại cáp M16 - M150 | Như trên | 60 | cái |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,77 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 52,8 | m3 |
| 26 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,165 | 100m3 |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như trên | 0,792 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,792 | 100m3 |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Như trên | 10 | 1 sợi. 1 ruột |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Như trên | 55 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành điện hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp, hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp điện) cấp III hoặc 2 công trình cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp điện) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ hiện trường | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành điện | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành phù hợp.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên môn ngành kế toán, tài chính ngân hàng hoặc kinh tế xây dựng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Tải trọng nâng ≥ 5T | 1 |
| 4 | Thiết bị xác định thứ tự pha | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp địa | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi