Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá | Chủ đầu tư | - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 20:14:00 đến ngày 2021-01-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,084,517,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.626E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kỹ thuật; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.159.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.318.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh:Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất,khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh(Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh.Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người,tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40%=0,4; nhà thầu B là 1 x 60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người,nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm 250W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo khoảng cách laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công kếp hợp cơ giới | Chương 5 - HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 1 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 4 | cột | |
| 4 | Tiếp địa RC2-1 | 3 | bộ | |
| 5 | Tiếp địa RC4-1 | 1 | bộ | |
| 6 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao và CSV 12m | 2 | bộ | |
| 7 | Xà néo sứ đứng cột tròn đơn XNSĐ22-1LT | 1 | bộ | |
| 8 | Xà néo sứ chuỗi cột tròn đơn XNSC22-1LT | 1 | bộ | |
| 9 | Xà néo lệch sứ chuỗi 3 tầng XNLSC22-3T-2V/N | 1 | bộ | |
| 10 | Xà néo lệch sứ chuỗi 3 tầng XNLSC22-3T-2LT/D | 1 | bộ | |
| 11 | Xà néo lệch sứ chuỗi 3 tầng XNLSC22-3T-2LT/D(A) | 1 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột đơn XDC+CSV-1LT | 1 | bộ | |
| 13 | Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn XCD-1LT | 1 | bộ | |
| 14 | Ghế thao tác cầu dao GTT-1LT | 1 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ tay thao tác CD GĐTTTCD | 1 | bộ | |
| 16 | Đôn cột đơn ĐC-3m | 2 | bộ | |
| 17 | Đôn cột đôi ĐC2-3m | 1 | bộ | |
| 18 | Gông cột đôi GCĐ18 | 2 | bộ | |
| 19 | Cổ dề néo sứ chuỗi cột tròn đôi CDN-2LT | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 11 | quả | |
| 21 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 6 | chuỗi | |
| 22 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (cho dây bọc 70mm2) (A cấp) | 24 | chuỗi | |
| 23 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (cho dây bọc 120mm2) (A cấp) | 6 | chuỗi | |
| 24 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc HDPE 2.5 AsXE/S 70/11 ( thủ công) (A cấp) | 621 | m | |
| 25 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc HDPE 2.5 AsXE/S 120/19 ( thủ công kết hợp cơ giới) (A cấp) | 471 | m | |
| 26 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 1x70sqmm 24kV | 8 | m | |
| 27 | Đầu cốt đồng Cu70 | 8 | cái | |
| 28 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M50 | 6 | m | |
| 29 | Đầu cốt đồng Cu50 | 12 | cái | |
| 30 | Ống truyền động dọc ǿ33,5 dày 2,0 | 2 | m | |
| 31 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC70-120 (A cấp) | 66 | Cái | |
| 32 | Giáp níu sứ chuỗi 70 | 24 | bộ | |
| 33 | Giáp níu sứ chuỗi 120 | 6 | bộ | |
| C | PHẦN VẬT TƯ THI CÔNG HOTINE | |||
| 1 | Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn XCD-1LT (vị trí thi công hotline bằng xe gàu) | 1 | bộ | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 2.5 AsXE/S 70/11 phục vụ đấu nối (vị trí thi công hotline bằng xe gàu) (A cấp) | 30 | m | |
| 3 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột đơn XDC+CSV-1LT (vị trí thi công hotline bằng xe gàu) | 1 | bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-8 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 2 | móng | |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa RC2-1,0 | 3 | bộ | |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1,0 | 1 | bộ | |
| E | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm - cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kV (A cấp) | 746 | m | |
| 2 | Lắp đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2 (A cấp) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đầu cáp trong nhà 24kV-3x70mm2 (A cấp) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đầu cáp T-PLUG 24kV-3x70mm2 (A cấp) | 2 | bộ | |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 24kV đi trên nền đất HC-Đ1- Phần lắp đặt | 69 | m | |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 24kV đi qua đường nhựa Asphalt HC-A1- Phần lắp đặt | 51 | m | |
| 7 | Rãnh cáp ngầm 24kV đi dọc đường nhựa Asphalt HC-A1- Phần lắp đặt | 184 | m | |
| 8 | Rãnh cáp ngầm 24kV đi dưới vỉa hè bê tông HC-VB1- Phần lắp đặt | 9 | m | |
| 9 | Rãnh cáp ngầm 24kV đi trên nền vỉa hè đá 400x400 HC-R1- Phần lắp đặt | 156 | m | |
| 10 | Rãnh cáp ngầm 24kV đi theo nền gạch block HC-G1- Phần lắp đặt | 184 | m | |
| 11 | Ống thép F114 dày 3.0mm bảo vệ cáp lên cột | 6 | m | |
| 12 | Ống thép F114 dày 3.0mm bảo vệ cáp qua đường | 51 | m | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | 679 | m | |
| 14 | Măng xông ống thép D100 | 6 | cái | |
| 15 | Măng xông ống nhựa D130/100 | 6 | cái | |
| 16 | Colie ôm cáp và đỡ ống bảo vệ cáp | 4 | bộ | |
| 17 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC70-120 (A cấp) | 12 | Cái | |
| 18 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | 78 | cái | |
| 19 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 78 | cái | |
| 20 | Xây lắp hố dự phòng cáp chân tủ RMU | 5 | vị trí | |
| 21 | Xây lắp hố dự phòng cáp chân cột | 2 | vị trí | |
| G | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xây dựng hào 1 cáp 22kV đi trên nền đất HC-Đ1 thi công thủ công | 21 | m | |
| 2 | Xây dựng hào 1 cáp 22kV đi trên nền đất HC-Đ1 thi công máy | 48 | m | |
| 3 | Xây dựng hào 1 cáp 22kV đi qua đường nhựa Asphalt HC-A1 thi công bằng máy | 51 | m | |
| 4 | Xây dựng hào 1 cáp 22kV đi dọc đường nhựa Asphalt HC-A1 thi công bằng máy | 184 | m | |
| 5 | Xây dựng hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè bê tông HC-VB1 thi công thủ công | 9 | m | |
| 6 | Xây dựng hào 1 cáp 22kV đi trên nền vỉa hè đá 400x400 HC-R1 thi công thủ công | 156 | m | |
| 7 | Xây dựng hào 1 cáp 22kV đi trên nền gạch block HC-G1 thi công thủ công | 184 | m | |
| 8 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân tủ RMU | 5 | vị trí | |
| 9 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột | 2 | vị trí | |
| 10 | Trụ báo hiệu rãnh cáp (10m/1 trụ) | 7 | trụ | |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRẠM TREO 22kV TRÊN 2 CỘT | |||
| I | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM TREO 22kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-7,2kN ngọn cột 190 | 2 | cột | |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-N | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-1 | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2 | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV | 1 | bộ | |
| 6 | Conson đỡ dầm MBA | 1 | bộ | |
| 7 | Dầm đỡ MBA | 1 | bộ | |
| 8 | Ghế thao tác GTT | 1 | bộ | |
| 9 | Thang lên xuống trạm TT | 1 | bộ | |
| 10 | Giá đỡ cáp tổng (GĐC) | 1 | bộ | |
| 11 | Giá đỡ tủ 0,4KV | 1 | bộ | |
| 12 | Hệ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 12m TĐT-N12 - Phần lắp đặt | 1 | hệ thống | |
| 13 | Lắp sứ đứng 22kV + ty sứ (A cấp) | 17 | quả | |
| 14 | Giáp buộc cổ sứ | 6 | cái | |
| 15 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M35 | 5,5 | m | |
| 16 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | 4 | m | |
| 17 | Lắp cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 (A cấp) | 43 | m | |
| 18 | Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 (A cấp) | 27 | m | |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu50 | 15 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu120 | 14 | cái | |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu70 | 2 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu35 | 8 | cái | |
| 23 | Ống nhựa HDPE D65/50 | 8 | m | |
| 24 | Ống nhựa HDPE D32/25 | 9 | m | |
| 25 | Nắp chụp cao thế MBA | 3 | cái | |
| 26 | Nắp chụp hạ thế MBA | 3 | cái | |
| 27 | Nắp chụp chống sét van | 3 | cái | |
| 28 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi LBFCO | 3 | cái | |
| 29 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi LBFCO | 3 | bộ | |
| 30 | Dây chì 15K | 3 | sợi | |
| 31 | Đai thép+ khóa đai | 8 | bộ | |
| 32 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp) | 6 | Cái | |
| 33 | Biển báo tên lộ | 6 | cái | |
| 34 | Biển báo 2 nguồn | 2 | cái | |
| 35 | Biển báo an toàn | 1 | bộ | |
| 36 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 37 | Khoá tủ 0,4 | 1 | Cái | |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM TREO 22kV | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | 2 | móng | |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 12m TĐT-N12 - Phần xây dựng (thi công máy) | 1 | hệ thống | |
| K | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRẠM BA LÔ 22kV TREO TRÊN 1 CỘT | |||
| L | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BA LÔ 22kV | |||
| 1 | Hệ thống nối đất TBA 20m TĐ-TBA-20-Hải Thượng - Phần lắp đặt | 1 | hệ thống | |
| 2 | Hệ thống nối đất TBA 16m TĐ-TBA-16-Diện Biên - Phần lắp đặt | 1 | hệ thống | |
| 3 | Hệ thống nối đất TBA 14m TĐ-TBA-14-Quảng Hưng - Phần lắp đặt | 1 | hệ thống | |
| 4 | Hệ thống nối đất TBA 14m TĐ-TBA-14-Nam Ngạn - Phần lắp đặt | 1 | hệ thống | |
| 5 | Hệ thống nối đất TBA 16m TĐ-TBA-16-Chợ Lò - Phần lắp đặt | 1 | hệ thống | |
| 6 | Xà phụ XP-1 | 1 | bộ | |
| 7 | Xà phụ XP-2 | 1 | bộ | |
| 8 | Xà phụ XP1-1LT | 1 | bộ | |
| 9 | Xà phụ XP3-1V | 1 | bộ | |
| 10 | Xà néo sứ đứng 22kV cột tròn đơn XNSĐ22-1LT | 1 | bộ | |
| 11 | Xà bắt sứ đỡ thanh dẫn trên XTGT-1LT/1 | 1 | bộ | |
| 12 | Xà bắt sứ đỡ thanh dẫn trên XTGT-1LT/2 | 1 | bộ | |
| 13 | Xà bắt sứ đỡ thanh dẫn dưới XTGD-1LT | 4 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ chì SI và CSV XSI&CSV-1LT | 4 | bộ | |
| 15 | Sàn đặt MBA SĐMBA-1LT | 4 | bộ | |
| 16 | Ghế thao tác cầu dao GTT-1LT | 2 | bộ | |
| 17 | Thang trèo TT-20 | 1 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ chì SI và CSV XSI&CSV-2LT/N | 1 | bộ | |
| 19 | Sàn đặt MBA SĐMBA-2LT/N | 1 | bộ | |
| 20 | Ghế thao tác GTT-2LT/N | 1 | bộ | |
| 21 | Thang trèo TT (cột 14-16m) | 2 | bộ | |
| 22 | Colie bắt ống cáp mặt máy GĐC (cột 14-16m) | 10 | bộ | |
| 23 | Colie bắt ống cáp mặt máy GĐC-20 | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp sứ đứng 22kV + ty sứ (A cấp) | 34 | quả | |
| 25 | Giáp buộc cổ sứ | 25 | cái | |
| 26 | Lắp bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (A cấp) | 6 | bộ | |
| 27 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M35 | 30 | m | |
| 28 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | 20 | m | |
| 29 | Lắp cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 (A cấp) | 276 | m | |
| 30 | Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 (A cấp) | 144 | m | |
| 31 | Đầu cốt đồng Cu50 | 75 | cái | |
| 32 | Đầu cốt đồng Cu120 | 58 | cái | |
| 33 | Đầu cốt đồng Cu70 | 10 | cái | |
| 34 | Đầu cốt đồng Cu35 | 40 | cái | |
| 35 | Ống nhựa HDPE D65/50 | 70 | m | |
| 36 | Ống nhựa HDPE D32/25 | 45 | m | |
| 37 | Nắp chụp cao thế MBA | 15 | cái | |
| 38 | Nắp chụp hạ thế MBA | 15 | cái | |
| 39 | Nắp chụp chống sét van | 15 | cái | |
| 40 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi LBFCO | 15 | cái | |
| 41 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi LBFCO | 15 | bộ | |
| 42 | Dây chì 15K | 15 | sợi | |
| 43 | Đai thép+ khóa đai | 40 | bộ | |
| 44 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp) | 30 | Cái | |
| 45 | Biển báo tên lộ | 30 | cái | |
| 46 | Biển báo 2 nguồn | 10 | cái | |
| 47 | Biển báo an toàn | 5 | bộ | |
| 48 | Biển tên trạm | 5 | bộ | |
| M | VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Xà phụ XP-2 lắp hotline bằng xe gàu | 1 | bộ | |
| 2 | Xà phụ XP1 lắp hotline bằng xe gàu | 2 | bộ | |
| N | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BA LÔ | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm biến áp trên 1 cột 20m TĐ-TBA-20m-Hải Thượng - Phần xây dựng | 1 | hệ thống | |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm biến áp trên cột 16m TĐ-TBA-16m-Điện Biên - Phần xây dựng | 1 | hệ thống | |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm biến áp trên 1 cột 14m TĐ-TBA-14m-Quảng Hưng - Phần xây dựng | 1 | hệ thống | |
| 4 | Bộ tiếp địa trạm biến áp trên 1 cột 14m TĐ-TBA-14m-Nam Ngạn - Phần xây dựng | 1 | hệ thống | |
| 5 | Bộ tiếp địa trạm biến áp trên cột 16m TĐ-TBA-16m-Chợ Lò - Phần xây dựng | 1 | hệ thống | |
| O | TRẠM TRỤ 22KV | |||
| P | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tiếp địa trạm trụ trên nền vỉa hè gạch Block | 2 | hệ thống | |
| 2 | Lắp đặt hệ tiếp địa trạm trụ trên vỉa hè lát đá | 2 | hệ thống | |
| 3 | Lắp đặt hệ tiếp địa trạm trụ trên vỉa hè bê tông | 1 | hệ thống | |
| 4 | Lắp cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 (A cấp) | 280 | m | |
| 5 | Lắp cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2-12,7/22(24)kV (A cấp) | 120 | m | |
| 6 | Lắp đặt đầu cáp T.Plug 24kV-1x70mm2 | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đầu cáp ElBow 24kV-1x70mm2 | 10 | bộ | |
| 8 | Máng che cáp trung thế, hạ thế TBA hợp bộ | 5 | bộ | |
| 9 | Hộp chụp cực TBA hợp bộ | 5 | bộ | |
| 10 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | 105 | m | |
| 11 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M35 | 75 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu120 | 70 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu70 | 90 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng Cu35 | 50 | cái | |
| 15 | Biển báo an toàn | 5 | bộ | |
| 16 | Biển tên trạm | 5 | bộ | |
| 17 | Khoá bi | 10 | cái | |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ 2 khối | 5 | móng | |
| 2 | Đào rãnh hệ tiếp địa trạm trụ trên vỉa hè gạch Block | 2 | hệ thống | |
| 3 | Đào rãnh hệ tiếp địa trạm trụ trên vỉa hè lát đá | 2 | hệ thống | |
| 4 | Đào rãnh hệ tiếp địa trạm trụ trên vỉa hè bê tông | 1 | hệ thống | |
| R | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| S | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50sqmm 0,6/1kV (A cấp) | 570 | m | |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95sqmm 0,6/1kV (A cấp) | 1.046 | m | |
| 3 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120sqmm 0,6/1kV (A cấp) | 222 | m | |
| 4 | Kéo rải cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x185sqmm 0,6/1kV (A cấp) | 77 | m | |
| 5 | Lắp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-4x70 (A cấp) | 22 | bộ | |
| 6 | Lắp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-4x120 (A cấp) | 32 | bộ | |
| 7 | Lắp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-4x150 (A cấp) | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-4x240 (A cấp) | 2 | bộ | |
| 9 | Hào 1 cáp ngầm 0,4kV đi trên nền đất HC-Đ1- Phần lắp đặt | 53 | m | |
| 10 | Hào 1 cáp ngầm 0,4kV đi dưới đường nhựa Asphalt HC-A1- Phần lắp đặt | 60 | m | |
| 11 | Hào 1 cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè đá 400x400 HC-R1- Phần lắp đặt | 676 | m | |
| 12 | Hào 1 cáp ngầm 0,4kV đi trên nền gạch block HC-G1- Phần lắp đặt | 548 | m | |
| 13 | Hào 2 cáp ngầm 0,4kV đi trên nền đất HC-Đ2- Phần lắp đặt | 15 | m | |
| 14 | Hào 2 cáp ngầm 0,4kV đi dưới đường nhựa Asphalt HC-A2- Phần lắp đặt | 36 | m | |
| 15 | Rãnh 2 cáp ngầm 0,4kV đi vỉa hè bê tông HC-VB2- Phần lắp đặt | 5 | m | |
| 16 | Rãnh 2 cáp ngầm 0,4kV đi dưới lòng đường bê tông HC-ĐB2- Phần lắp đặt | 18 | m | |
| 17 | Hào 2 cáp ngầm 0,4kV đi trên nền gạch block HC-G2- Phần lắp đặt | 23 | m | |
| 18 | Hào 2 cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè đá 400x400 HC-R2- Phần lắp đặt | 2 | m | |
| 19 | Ống thép D114 dày 3.0mm bảo vệ cáp lên xuống cột | 21 | m | |
| 20 | Ống thép D114 dày 3.0mm qua đường | 88 | m | |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | 1.718 | m | |
| 22 | Măng xông ống thép D100 | 11 | cái | |
| 23 | Colie ôm cáp và đỡ ống bảo vệ cáp | 14 | bộ | |
| 24 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 279 | cái | |
| 25 | Xây lắp hố dự phòng cáp chân tủ RMU | 40 | vị trí | |
| 26 | Xây lắp hố dự phòng cáp chân cột | 4 | vị trí | |
| T | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Xây dựng Hào 1 cáp 0,4kV đi trên nền đất HC-Đ1 thi công bằng máy | 53 | m | |
| 2 | Xây dựng Hào 1 cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa Asphalt HC-A1 thi công bằng máy | 60 | m | |
| 3 | Xây dựng Hào 1 cáp 0,4kV đi trên nền gạch block HC-G1 thi công thủ công | 548 | m | |
| 4 | Xây dựng Hào 1 cáp 0,4kV đi trên nền vỉa hè đá 400x400 HC-R1 thi công thủ công | 676 | m | |
| 5 | Xây dựng Hào 2 cáp 0,4kV đi trên nền đất HC-Đ2 thi công bằng máy | 15 | m | |
| 6 | Xây dựng Hào 2 cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa Asphalt HC-A2 thi công bằng máy | 36 | m | |
| 7 | Xây dựng Hào 2 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè bê tông HC-VB2 thi công bằng máy | 5 | m | |
| 8 | Xây dựng Hào 2 cáp 0,4kV đi dưới lòng đường bê tông HC-ĐB2 thi công bằng máy | 18 | m | |
| 9 | Xây dựng Hào 2 cáp 0,4kV đi trên nền gạch block HC-G2 thi công thủ công | 23 | m | |
| 10 | Xây dựng Hào 2 cáp 0,4kV đi trên nền vỉa hè đá 400x400 HC-R2 thi công thủ công | 2 | m | |
| 11 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân tủ RMU | 40 | vị trí | |
| 12 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột | 4 | vị trí | |
| 13 | Trụ báo hiệu rãnh cáp (10m/1 trụ) | 6 | trụ | |
| U | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| V | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3,0kN thi công thủ công kết hợp cơ giới | 20 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-5,0kN thi công thủ công | 1 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-5,0kN thi công thủ công kết hợp cơ giới | 3 | cột | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 (A cấp) | 3.100 | m | |
| 5 | Xà néo lệch treo cáp vặn xoắn XN.2CVX-1T | 3 | bộ | |
| 6 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | 84 | bộ | |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | 33 | bộ | |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | 14 | bộ | |
| 9 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu ngang CDVX-2VN | 1 | bộ | |
| 10 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc CDVX-2VD | 2 | bộ | |
| 11 | Colie đỡ cáp và đơ ống bảo vệ cáp cột vuông đơn CL2C-1V | 3 | bộ | |
| 12 | Colie đỡ cáp và đơ ống bảo vệ cáp cột tròn đơn CL2C-1T | 1 | bộ | |
| 13 | Kẹp hãm 4x120 (A cấp) | 218 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 108 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 8 | cái | |
| 16 | Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hộp công tơ | 70 | cái | |
| 17 | Ghíp nối công tơ (GN2) (A cấp) | 164 | cái | |
| 18 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp) | 144 | Cái | |
| 19 | Băng dính cách điện | 100 | cuộn | |
| 20 | Biển báo 2 nguồn | 22 | cái | |
| 21 | Biển báo tên lộ | 22 | cái | |
| 22 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 | 11 | hộp | |
| 23 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 | 22 | hộp | |
| 24 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha | 2 | hộp | |
| 25 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC//PVC 2x16mm2-0,6/1kV | 60,5 | m | |
| 26 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC//PVC 2x25mm2-0,6/1kV | 121 | m | |
| 27 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 3x35+1x25mm2-0,6/1kV | 11 | m | |
| 28 | Dây thít nhựa 3x300 | 50 | gói | |
| 29 | Tháo, lắp lại dây vặn xoắn 4x95 | 50 | m | |
| W | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-2 thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 15 | móng | |
| 3 | Móng cột MT-2C thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 4 | móng | |
| X | THÁO HẠ THU HỒI | |||
| Y | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thu hồi xà néo lệch 2 tầng XNL22-2T | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ Z sứ chuỗi XĐZSC22-1T | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi sứ đứng 22kV | 6 | quả | |
| 4 | Thu hồi sứ chuỗi 22kV | 3 | chuỗi | |
| 5 | Thu hồi dây nhôm bọc cách điện 120/19mm2 | 471 | m | |
| Z | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ XĐ2-1V | 14 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ XĐ4-1V | 1 | bộ | |
| 3 | Hạ cột BT H5,5m | 1 | cột | |
| 4 | Hạ cột BT H6,5m | 5 | cột | |
| 5 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC2x50 | 126 | m | |
| 6 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x50 | 96 | m | |
| 7 | Thu hồi dây nhôm AV25 | 333 | m | |
| 8 | Thu hồi dây nhôm A16 | 139 | m | |
| 9 | Thu hồi dây nhôm A50 | 784 | m | |
| AA | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| AB | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 24kV (A cấp) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV (A cấp) | 1 | bộ | |
| AC | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV (A cấp) | 5 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV (A cấp) | 6 | máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU 22kV (A cấp) | 5 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt tủ hạ thế (A cấp) | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 24kV (A cấp) | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV (A cấp) | 6 | bộ | |
| AD | CHI PHÍ THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| AE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha XCD-1LT (Hotline xe gầu) | 1 | 1 xà | |
| 2 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha XDC+CSV-1LT (Hotline xe gầu) | 1 | 1 xà | |
| 3 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (A cấp) | 2 | bộ 3 cò | |
| 4 | Lắp cầu dao cách ly 22kV (Hotline xe gầu) (A cấp) | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| 5 | Lắp chống sét van 22kV (Hotline xe gầu) (A cấp) | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| 6 | Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha một mạch (Hotline xe gầu) | 2 | 01 vị trí | |
| AF | PHẦN TBA | |||
| 1 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha XP1 (Hotline xe gầu) | 2 | 1 xà | |
| 2 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha XP1 (Hotline xe gầu) | 1 | 1 xà | |
| 3 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (A cấp) | 4 | bộ 3 cò | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.626E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kỹ thuật; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.159.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.318.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh:Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất,khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh(Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh.Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người,tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40%=0,4; nhà thầu B là 1 x 60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người,nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5-12T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tải 3-5T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy phát 4kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy bơm 250W | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đo khoảng cách laser | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy ngắm độ võng | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 12 | Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi