Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức | Chủ đầu tư | Tên gói thầu: Thi công xây dựng. Tên dự án là: Cải tạo cảnh quan môi trường Đầm làng xã Lại Yên. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 250 ngày. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 15:47:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,362,502,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 19.800.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình HTKT cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự gói thầu (Yêu cầu có tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ duyệt BCKTKT hoặc tài liệu hợp pháp khác). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường.>= 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình HTKT còn hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành HTKT/xây dựng cầu đường/đường bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)- Hợp đồng lao động (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >= 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn, gia cốt công thép, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn, tạo hình các cấu kiện bằng kim loại, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ >= 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đào >= 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy rải >= 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc >= 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước >= 40CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tăng áp suất chất khí, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG SỐ 01 | |||
| 1 | Đất đắp | 29,7 | m3 | |
| 2 | Bơm nước phục vụ trong thời gian thi công bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CV | 1 | ca | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 20,0192 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kè đá cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 25,43 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 14,5615 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,7667 | 100m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,33 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 3,3701 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | 3,3701 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 3,3701 | 100m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | 1,05 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | 0,684 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | 2,0516 | tấn | |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,5887 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,5887 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300, PCB40 | 17,84 | m3 | |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 56 | cấu kiện | |
| 18 | Vận chuyển cọc từ bãi đổ đến công trình bằng ô tô 7T | 4,46 | 10 tấn/1km | |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 56 | cấu kiện | |
| 20 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 2,8 | 100m | |
| 21 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 28 | mối nối | |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,96 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,36 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống | 2,756 | 100m2 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống vòm, đường kính | 0,009 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống vòm, đường kính | 18,0704 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | 120 | m3 | |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào thành ngoài cống | 720,1 | m2 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8334 | 100m3 | |
| 30 | Mua đất đồi đắp nền đạt K=0.95, hệ số đầm lèn vật liệu tạm tính 1.38 | 100,008 | m3 | |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,4185 | m3 | |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0795 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0257 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,058 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | 0,058 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,058 | 100m3 | |
| 37 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 4,14 | 100m | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,04 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kè | 0,5903 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,89 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 13,28 | m3 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,032 | 100m | |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước | 0,01 | 100m2 | |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1522 | 100m3 | |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0888 | 100m3 | |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 0,5919 | 100m2 | |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,5919 | 100m2 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,35 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản dẫn | 0,0999 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,6378 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,5515 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250 | 12,09 | m3 | |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 4,5 | m2 | |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm | 76,95 | m2 | |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lớp phủ | 0,01 | 100m2 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 300 | 4,05 | m3 | |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 0,6075 | 100m2 | |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,6075 | 100m2 | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,06 | 100m | |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0125 | 100m3 | |
| 61 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,1226 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,5 | m3 | |
| 63 | Lát đá tự nhiên kích thước 30x30x3cm, vữa XM mác 75 | 12,26 | m2 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,23 | m3 | |
| 65 | Bó vỉa đá tự nhiên 18x22cm, vữa XM mác 75 | 23,04 | m | |
| 66 | Trụ đá, kèm hoa sen đỉnh trụ 0.2*0.2*1.25m | 14 | cái | |
| 67 | Tấm đá hoa văn TB:0.2*0.43*1.5m | 12 | cái | |
| 68 | Tấm đáy KTTB: 0.2*1.5m | 12 | cái | |
| 69 | Tay vịn KTTB:0.14*0.14*1.5m | 12 | cái | |
| 70 | Bọ giữa KT 0.13*0.13*0.13m | 12 | cái | |
| 71 | Bọ Cạnh KT 0.13*0.13*0.075m | 24 | cái | |
| 72 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,297 | 100m3 | |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,297 | 100m3 | |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | 0,297 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,297 | 100m3 | |
| B | CỐNG SỐ 02 | |||
| 1 | Đất đắp bờ vây | 34,6 | m3 | |
| 2 | Bơm nước phục vụ trong thời gian thi công bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CV | 1 | ca | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,75 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kè đá cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 36,52 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 12,4415 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,3639 | 100m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,47 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 2,4883 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | 2,4883 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,4883 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,5374 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | 0,5374 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,5374 | 100m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 1,05 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | 0,684 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | 2,0516 | tấn | |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,5887 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,5887 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | 17,84 | m3 | |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 56 | cấu kiện | |
| 21 | Vận chuyển cọc từ bãi đổ đến công trình bằng ô tô 7T | 4,46 | 10 tấn/1km | |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 56 | cấu kiện | |
| 23 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 2,8 | 100m | |
| 24 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 28 | mối nối | |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,96 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,36 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống | 2,756 | 100m2 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống vòm, đường kính | 0,009 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống vòm, đường kính | 18,0854 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | 120 | m3 | |
| 31 | Quét nhựa bitum nóng vào thành ngoài cống | 72,01 | m2 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8334 | 100m3 | |
| 33 | Mua đất đồi đắp nền đạt K=0.95, hệ số đầm lèn vật liệu tạm tính 1.38 | 100,008 | m3 | |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,412 | m3 | |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8383 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0694 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,813 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | 0,813 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,813 | 100m3 | |
| 40 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 13,5792 | 100m | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,39 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kè | 1,4464 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 35,72 | m3 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 43,54 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,032 | 100m | |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước | 0,01 | 100m2 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5362 | 100m3 | |
| 48 | Mua đất đồi đắp nền đạt K=0.95, hệ số đầm lèn vật liệu tạm tính 1.38 | 73,9956 | m3 | |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1328 | 100m3 | |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0864 | 100m3 | |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 0,5761 | 100m2 | |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,5761 | 100m2 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,35 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản dẫn | 0,0999 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,6378 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,5515 | tấn | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250 | 12,09 | m3 | |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 4,5 | m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm | 76,95 | m2 | |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lớp phủ | 0,01 | 100m2 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 300 | 4,05 | m3 | |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 0,6075 | 100m2 | |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,6075 | 100m2 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,06 | 100m | |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,77 | m3 | |
| 66 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,172 | 100m2 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8 | m3 | |
| 68 | Lát đá tự nhiên kích thước 30x30x3cm, vữa XM mác 75 | 17,2 | m2 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,56 | m3 | |
| 70 | Bó vỉa đá tự nhiên 18x22cm, vữa XM mác 75 | 32,54 | m | |
| 71 | Trụ đá, kèm hoa sen đỉnh trụ 0.2*0.2*1.25m | 18 | cái | |
| 72 | Tấm đá hoa văn TB:0.2*0.43*1.5m | 16 | cái | |
| 73 | Tấm đáy KTTB: 0.2*1.5m | 16 | cái | |
| 74 | Tay vịn KTTB:0.14*0.14*1.5m | 16 | cái | |
| 75 | Bọ giữa KT 0.13*0.13*0.13m | 16 | cái | |
| 76 | Bọ Cạnh KT 0.13*0.13*0.075m | 32 | cái | |
| 77 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,346 | 100m3 | |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,346 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | 0,346 | 100m3 | |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,346 | 100m3 | |
| C | CỐNG CỐ 03 | |||
| 1 | Đất đắp bờ vây | 38 | m3 | |
| 2 | Bơm nước phục vụ trong thời gian thi công bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CV | 1 | ca | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 17,22 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kè đá cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 44,93 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 45,136 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,8054 | 100m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,58 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 2,2568 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,2568 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,2568 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,6273 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,6273 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,6273 | 100m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 1,05 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | 0,684 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | 2,0516 | tấn | |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,5887 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,5887 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | 17,84 | m3 | |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 56 | cấu kiện | |
| 21 | Vận chuyển cọc từ bãi đổ đến công trình bằng ô tô 7T | 4,46 | 10 tấn/1km | |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 56 | cấu kiện | |
| 23 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 2,8 | 100m | |
| 24 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 28 | mối nối | |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,96 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,36 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống | 2,756 | 100m2 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống vòm, đường kính | 0,009 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống vòm, đường kính | 18,1362 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | 120 | m3 | |
| 31 | Quét nhựa bitum nóng vào thành ngoài cống | 72,01 | m2 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6606 | 100m3 | |
| 33 | Mua đất đồi đắp nền đạt K=0.95, hệ số đầm lèn vật liệu tạm tính 1.38 | 79,272 | m3 | |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,375 | m3 | |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4513 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,077 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,398 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,398 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,398 | 100m3 | |
| 40 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 17,0384 | 100m | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,31 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kè | 1,7785 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 45,35 | m3 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 55,28 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,032 | 100m | |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước | 0,01 | 100m2 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2682 | 100m3 | |
| 48 | Mua đất đồi đắp nền đạt K=0.95, hệ số đầm lèn vật liệu tạm tính 1.38 | 37,0116 | m3 | |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,11 | 100m3 | |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1161 | 100m3 | |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 0,733 | 100m2 | |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,733 | 100m2 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,35 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản dẫn | 0,0999 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,6378 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,5515 | tấn | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250 | 12,09 | m3 | |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 4,5 | m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm | 76,95 | m2 | |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lớp phủ | 0,01 | 100m2 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 300 | 4,05 | m3 | |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 0,6075 | 100m2 | |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,6075 | 100m2 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,06 | 100m | |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,39 | m3 | |
| 66 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,2085 | 100m2 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,7 | m3 | |
| 68 | Lát đá tự nhiên kích thước 30x30x3cm, vữa XM mác 75 | 20,85 | m2 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,76 | m3 | |
| 70 | Bó vỉa đá tự nhiên 18x22cm, vữa XM mác 75 | 38 | m | |
| 71 | Trụ đá, kèm hoa sen đỉnh trụ 0.2*0.2*1.25m | 20 | cái | |
| 72 | Tấm đá hoa văn TB:0.2*0.43*1.5m | 18 | cái | |
| 73 | Tấm đáy KTTB: 0.2*1.5m | 18 | cái | |
| 74 | Tay vịn KTTB:0.14*0.14*1.5m | 18 | cái | |
| 75 | Bọ giữa KT 0.13*0.13*0.13m | 18 | cái | |
| 76 | Bọ Cạnh KT 0.13*0.13*0.075m | 36 | cái | |
| 77 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,38 | 100m3 | |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,38 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,38 | 100m3 | |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,38 | 100m3 | |
| D | NẠO VÉT ĐẦM | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ trong thời gian thi công bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CV | 10 | ca | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc (5% thủ công) | 528,36 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (95% máy) | 100,3884 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 105,672 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 105,672 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 105,672 | 100m3 | |
| E | BỒN CÂY, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 40,376 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 7,6714 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,0323 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 5,0429 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 5,0429 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 5,0429 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 323,008 | 100m | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | 1,7304 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 121,128 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bồn cây | 61,8 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép bồn cây, đường kính | 76,4363 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 716,88 | m3 | |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật bịt ống nhựa | 0,0412 | 100m2 | |
| 14 | Đổ đất màu, sỏi cuội vào bồn | 1.359,6 | m3 | |
| 15 | Sỏi cuội lót đáy | 41,2 | m3 | |
| 16 | Đất màu | 1.318,4 | m3 | |
| 17 | Cây xanh: (dự kiến cây liễu có đường kính cách gốc 1.3m D=10-12cm) | 103 | cây | |
| 18 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | 103 | cây/lần | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 19.800.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình HTKT cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự gói thầu (Yêu cầu có tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ duyệt BCKTKT hoặc tài liệu hợp pháp khác). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường.>= 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình HTKT còn hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có) | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành HTKT/xây dựng cầu đường/đường bộ | 2 | >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)- Hợp đồng lao động (nếu có) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >= 250L | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 80L | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn, gia cốt công thép, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hàn, tạo hình các cấu kiện bằng kim loại, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ >= 07 tấn | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy đào >= 1,25m3 | Đào vật liệu, còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy rải >= 130 CV | Rải vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy lu >= 10 tấn | Lu lèn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy ép cọc >= 150 tấn | Ép cọc, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu >= 10 tấn | Cẩu vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước >= 40CV | Bơm nước, còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Tăng áp suất chất khí, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi