Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122982-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Chủ đầu tư Tên gói thầu: Thi công xây dựng. Tên dự án là: Cải tạo cảnh quan môi trường Đầm làng xã Lại Yên. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 250 ngày.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210110225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 15:47:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,362,502,005 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 19.800.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình HTKT cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự gói thầu (Yêu cầu có tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ duyệt BCKTKT hoặc tài liệu hợp pháp khác). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường.>= 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình HTKT còn hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành HTKT/xây dựng cầu đường/đường bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)- Hợp đồng lao động (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >= 80L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn, gia cốt công thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn, tạo hình các cấu kiện bằng kim loại, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ >= 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đào >= 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đào vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy rải >= 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Rải vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc >= 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước >= 40CV
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Tăng áp suất chất khí, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG SỐ 01
1Đất đắp29,7m3
2Bơm nước phục vụ trong thời gian thi công bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CV1ca
3Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph20,0192m3
4Phá dỡ kè đá cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph25,43m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 14,5615m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,7667100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,33m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,3701100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II3,3701100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II3,3701100m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc1,05100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính 0,684tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính 2,0516tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5887tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5887tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300, PCB4017,84m3
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 56cấu kiện
18Vận chuyển cọc từ bãi đổ đến công trình bằng ô tô 7T4,4610 tấn/1km
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 56cấu kiện
20Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 2,8100m
21Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm28mối nối
22Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn0,96m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,36m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống2,756100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép cống vòm, đường kính 0,009tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép cống vòm, đường kính 18,0704tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300120m3
28Quét nhựa bitum nóng vào thành ngoài cống720,1m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,8334100m3
30Mua đất đồi đắp nền đạt K=0.95, hệ số đầm lèn vật liệu tạm tính 1.38100,008m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,4185m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0795100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0257100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,058100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II0,058100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,058100m3
37Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 4,14100m
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,04m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kè0,5903100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,89m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 13,28m3
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,032100m
43Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước0,01100m2
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,1522100m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0888100m3
46Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m20,5919100m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,5919100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,35m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn bản dẫn0,0999100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,6378tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,5515tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 25012,09m3
53Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa4,5m2
54Quét dung dịch chống thấm76,95m2
55Ván khuôn thép. Ván khuôn lớp phủ0,01100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 3004,05m3
57Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m20,6075100m2
58Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,6075100m2
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,06100m
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0125100m3
61Rải giấy dầu lớp cách ly0,1226100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,5m3
63Lát đá tự nhiên kích thước 30x30x3cm, vữa XM mác 7512,26m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,23m3
65Bó vỉa đá tự nhiên 18x22cm, vữa XM mác 7523,04m
66Trụ đá, kèm hoa sen đỉnh trụ 0.2*0.2*1.25m14cái
67Tấm đá hoa văn TB:0.2*0.43*1.5m12cái
68Tấm đáy KTTB: 0.2*1.5m12cái
69Tay vịn KTTB:0.14*0.14*1.5m12cái
70Bọ giữa KT 0.13*0.13*0.13m12cái
71Bọ Cạnh KT 0.13*0.13*0.075m24cái
72Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,297100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,297100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II0,297100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,297100m3
B CỐNG SỐ 02
1Đất đắp bờ vây34,6m3
2Bơm nước phục vụ trong thời gian thi công bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CV1ca
3Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph16,75m3
4Phá dỡ kè đá cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph36,52m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 12,4415m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,3639100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,47m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,4883100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II2,4883100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II2,4883100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,5374100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV0,5374100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,5374100m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột1,05100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính 0,684tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính 2,0516tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5887tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5887tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 30017,84m3
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 56cấu kiện
21Vận chuyển cọc từ bãi đổ đến công trình bằng ô tô 7T4,4610 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 56cấu kiện
23Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I2,8100m
24Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm28mối nối
25Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn0,96m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,36m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống2,756100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép cống vòm, đường kính 0,009tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép cống vòm, đường kính 18,0854tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300120m3
31Quét nhựa bitum nóng vào thành ngoài cống72,01m2
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,8334100m3
33Mua đất đồi đắp nền đạt K=0.95, hệ số đầm lèn vật liệu tạm tính 1.38100,008m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,412m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8383100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0694100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,813100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II0,813100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,813100m3
40Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 13,5792100m
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,39m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kè1,4464100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 35,72m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 43,54m3
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,032100m
46Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước0,01100m2
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5362100m3
48Mua đất đồi đắp nền đạt K=0.95, hệ số đầm lèn vật liệu tạm tính 1.3873,9956m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,1328100m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0864100m3
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m20,5761100m2
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,5761100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,35m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn bản dẫn0,0999100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,6378tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,5515tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 25012,09m3
58Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa4,5m2
59Quét dung dịch chống thấm76,95m2
60Ván khuôn thép. Ván khuôn lớp phủ0,01100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 3004,05m3
62Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m20,6075100m2
63Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,6075100m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,06100m
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,77m3
66Rải giấy dầu lớp cách ly0,172100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8m3
68Lát đá tự nhiên kích thước 30x30x3cm, vữa XM mác 7517,2m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,56m3
70Bó vỉa đá tự nhiên 18x22cm, vữa XM mác 7532,54m
71Trụ đá, kèm hoa sen đỉnh trụ 0.2*0.2*1.25m18cái
72Tấm đá hoa văn TB:0.2*0.43*1.5m16cái
73Tấm đáy KTTB: 0.2*1.5m16cái
74Tay vịn KTTB:0.14*0.14*1.5m16cái
75Bọ giữa KT 0.13*0.13*0.13m16cái
76Bọ Cạnh KT 0.13*0.13*0.075m32cái
77Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,346100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,346100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II0,346100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,346100m3
C CỐNG CỐ 03
1Đất đắp bờ vây38m3
2Bơm nước phục vụ trong thời gian thi công bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CV1ca
3Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM cũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph17,22m3
4Phá dỡ kè đá cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph44,93m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 45,136m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,8054100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,58m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,2568100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,2568100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II2,2568100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,6273100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,6273100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,6273100m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột1,05100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính 0,684tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính 2,0516tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5887tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5887tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 30017,84m3
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 56cấu kiện
21Vận chuyển cọc từ bãi đổ đến công trình bằng ô tô 7T4,4610 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 56cấu kiện
23Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I2,8100m
24Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm28mối nối
25Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn0,96m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,36m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống2,756100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép cống vòm, đường kính 0,009tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép cống vòm, đường kính 18,1362tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300120m3
31Quét nhựa bitum nóng vào thành ngoài cống72,01m2
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,6606100m3
33Mua đất đồi đắp nền đạt K=0.95, hệ số đầm lèn vật liệu tạm tính 1.3879,272m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,375m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4513100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,077100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,398100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,398100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,398100m3
40Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 17,0384100m
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,31m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kè1,7785100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 45,35m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 55,28m3
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,032100m
46Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước0,01100m2
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2682100m3
48Mua đất đồi đắp nền đạt K=0.95, hệ số đầm lèn vật liệu tạm tính 1.3837,0116m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,11100m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1161100m3
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m20,733100m2
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,733100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,35m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn bản dẫn0,0999100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,6378tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,5515tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 25012,09m3
58Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa4,5m2
59Quét dung dịch chống thấm76,95m2
60Ván khuôn thép. Ván khuôn lớp phủ0,01100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 3004,05m3
62Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m20,6075100m2
63Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,6075100m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,06100m
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,39m3
66Rải giấy dầu lớp cách ly0,2085100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7m3
68Lát đá tự nhiên kích thước 30x30x3cm, vữa XM mác 7520,85m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,76m3
70Bó vỉa đá tự nhiên 18x22cm, vữa XM mác 7538m
71Trụ đá, kèm hoa sen đỉnh trụ 0.2*0.2*1.25m20cái
72Tấm đá hoa văn TB:0.2*0.43*1.5m18cái
73Tấm đáy KTTB: 0.2*1.5m18cái
74Tay vịn KTTB:0.14*0.14*1.5m18cái
75Bọ giữa KT 0.13*0.13*0.13m18cái
76Bọ Cạnh KT 0.13*0.13*0.075m36cái
77Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,38100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,38100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,38100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,38100m3
D NẠO VÉT ĐẦM
1Bơm nước phục vụ trong thời gian thi công bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CV10ca
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc (5% thủ công)528,36m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (95% máy)100,3884100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 105,672100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 105,672100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I105,672100m3
E BỒN CÂY, CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 40,376m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 7,6714100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,0323100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5,0429100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5,0429100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II5,0429100m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 323,008100m
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót1,7304100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 121,128m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bồn cây61,8100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép bồn cây, đường kính 76,4363tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250716,88m3
13Rải vải địa kỹ thuật bịt ống nhựa0,0412100m2
14Đổ đất màu, sỏi cuội vào bồn1.359,6m3
15Sỏi cuội lót đáy41,2m3
16Đất màu1.318,4m3
17Cây xanh: (dự kiến cây liễu có đường kính cách gốc 1.3m D=10-12cm)103cây
18Trồng, chăm sóc cây bóng mát103cây/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 19.800.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình HTKT cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự gói thầu (Yêu cầu có tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc QĐ duyệt BCKTKT hoặc tài liệu hợp pháp khác). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường.>= 05 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình HTKT còn hạn (bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có)51
2 Kỹ sư chuyên ngành HTKT/xây dựng cầu đường/đường bộ 2 >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (nếu có)31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng.- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)- Hợp đồng lao động (nếu có)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >= 250L Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa >= 80L Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn, gia cốt công thép, còn sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt2
5 Đầm cóc Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt2
6 Đầm bàn Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn Hàn, tạo hình các cấu kiện bằng kim loại, còn sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ >= 07 tấn Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt4
9 Máy đào >= 1,25m3 Đào vật liệu, còn sử dụng tốt4
10 Máy rải >= 130 CV Rải vật liệu, còn sử dụng tốt1
11 Máy lu >= 10 tấn Lu lèn vật liệu, còn sử dụng tốt1
12 Máy ép cọc >= 150 tấn Ép cọc, còn sử dụng tốt1
13 Cần cẩu >= 10 tấn Cẩu vật liệu, còn sử dụng tốt1
14 Máy bơm nước >= 40CV Bơm nước, còn sử dụng tốt3
15 Búa căn khí nén 3m3/ph Tăng áp suất chất khí, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->