Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210123599-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Chủ đầu tư Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210103192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 17:17:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,134,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trìnhdân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp tài liệu được chứng thực của phía Chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngànhdân dung.+Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng - có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,411tấn
2Gia công lan can nhà lớp học0,749tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ79,74m2
4Lắp dựng lan can sắt39,87m2
5Phá lớp vữa trát tường221,96m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T3,329m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T3,329m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75221,96m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường1.464,906m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần732,247m2
11Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu1.464,9061m2
12Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng732,2471m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,936100m2
14Lắp đặt đèn học đường led 20w/1,2m, loại hộp đèn 1 bóng72bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trần12cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi36cái
17Lắp đặt tủ điện 250x250x1502hộp
18Lắp đặt tủ điện 06 modul6hộp
19Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe2cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe6cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe6cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe12cái
23Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2680m
24Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x1,5mm2+1,5mm2600m
25Lắp đặt hộp nối phân dây6hộp
26Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc6cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D25010bộ
29Lắp đặt đế âm44hộp
30Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm100m
31Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.080m
32Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x25mm2+1x10mm2150m
33Lắp đặt đèn hắt bảng led 18W/1.2m36bộ
34Lắp đặt đèn học đường led 20w/1,2m, loại hộp đèn 1 bóng162bộ
35Lắp đặt ổ cắm đôi108cái
36Lắp đặt tủ điện 250x250x1503hộp
37Lắp đặt tủ điện 06 modul18hộp
38Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe2cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe18cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe36cái
42Lắp đặt dây dẫn 3x1,5mm23.234,6m
43Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x2,5mm2+1,5mm21.720,8m
44Lắp đặt hộp nối phân dây18hộp
45Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc18cái
46Lắp đặt đế âm126hộp
47Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm100m
48Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm2.021,4m
49Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x25mm2+1x10mm2300m
50Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,411tấn
51Gia công lan can0,766tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ89,946m2
53Lắp dựng lan can sắt44,973m2
54Phá lớp vữa trát tường chân tường 1m219,92m2
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T3,299m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T3,299m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75219,92m2
58Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường1.474,726m2
59Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần705,669m2
60Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu1.474,7261m2
61Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng705,6691m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,936100m2
63Phá dỡ nền gạch lá nem195,3m2
64Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống2,1m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T5,859m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 5,0T5,859m3
67Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75195,3m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 195,3m2
69Tháo dỡ cửa sắt xếp16,2m2
70cửa sắt xếp16,2m2
71Tháo dỡ, vận chuyển cánh cổng hiện trạng1công
72Gia công cổng sắt0,28tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,34m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,34m2
B TIỂU HỌC ĐỨC GIANG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 9,188m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,827100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,306100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,612100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,612100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,612100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,356m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,081100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 15,264m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,368100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,477tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,743tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốt0,035100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép 0,164tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép 0,029tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 751,59m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể phốt, đá 1x2, mác 2500,242m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể phốt0,029100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép 0,027tấn
20Trát tường trong, trát bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,388m2
21Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 752,39m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,787m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,039100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,113tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu10cấu kiện
26Quét nước xi măng 2 nước bể phốt13,388m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,429m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,937m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể phốt0,085100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép 0,219tấn
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,085100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,263m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,23100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,032tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,354tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, chiều cao 2,523m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,229100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,078tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,538tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2506,741m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,751100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,977tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,051m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,117m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,226m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô0,007100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,008tấn
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75101,171m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7583,42m2
50Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,656m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 7522,94m2
52Trát trần, vữa XM mác 7575,14m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2004,053m3
54Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 7540,921m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 7567,92m2
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấpvữa XM mác 750,743m3
57Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,51m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 758,61m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7562,681m2
60Lát sàn mái, gạch Hạ Long 400x400, vữa XM mác 7562,681m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …69,317m2
62cửa đi 1 cánh, mở quay nhôm kính dày 1,2mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (xingfa hoặc tương đương)4,05m2
63Cửa sổ mở hất nhôm kinh dày 1,2mm, kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ (xingfa hoặc tương đương)2,43m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,48m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,171m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ120,586m2
67Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
68Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
70nhấn tiểu nam4cái
71xifong tiểu nam4cái
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
73Xiphong valabo4bộ
74Lắp đặt vòi chậu rửa4bộ
75dây cấp16bộ
76Lắp đặt gương soi (KT 600x900)4cái
77Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm4cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,028100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,2100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,04100m
81Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
82Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm6cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm3cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm35cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm30cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm20cái
87Lắp đặt tênhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm2cái
88Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm20cái
89Kép inox30cái
90Rắc co PPR D402cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,22100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,22100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,06100m
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm20cái
95Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm12cái
96Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm3cái
97Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 90mm3cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm10cái
99Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm3cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm8cái
101Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm8cái
102Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
103máy bơm nước h=25m; q=3me/h1cái
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
105Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
106Lắp đặt đế âm2hộp
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm50m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm250m
109vách composite49,98m2
110Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,304tấn
111Gia công lan can sắt0,702tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,368m2
113Lắp dựng lan can sắt30,184m2
114Tháo dỡ cửa bằng thủ công111,84m2
115Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7518,92m2
116cửa đi 2 cánh, mở quay, nhôm kính dày 1,2mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (xingfa hoặc tương đương)42,24m2
117cửa sổ 2 cánh, mở quay, nhôm kính dày 1,2mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (xingfa hoặc tương đương)69,6m2
118Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm111,84m2
119tháo dỡ hệ thống điện cũ5phòng
120Lắp đặt đèn hắt bảng led 18W/1.2m10bộ
121Lắp đặt đèn học đường led 20w/1,2m, loại hộp đèn 1 bóng45bộ
122Lắp đặt ổ cắm đôi30cái
123Lắp đặt tủ điện 250x250x1502hộp
124Lắp đặt tủ điện 06 modul2hộp
125Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe1cái
126Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe5cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe15cái
129Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2560m
130Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x1,5mm2+1,5mm2500m
131Lắp đặt hộp nối phân dây5hộp
132Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc4cái
133Lắp đặt đế âm35hộp
134Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm100m
135Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm900m
136Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x25mm2+1x10mm2100m
137Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,152m3
138Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T1,152m3
139Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T1,152m3
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II12,672m3
141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,127100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,127100m3
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,127100m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,776m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,397100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,021tấn
147Khung móng M24x300x300x13508cái
148Bu lông m248cái
149Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm5,625tấn
150Lắp dựng cột thép các loại5,625tấn
151Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm2,339tấn
152Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m2,339tấn
153Gia công xà gồ thép mạ kẽm3,976tấn
154Lắp dựng xà gồ thép3,976tấn
155Gia công giằng mái thép0,336tấn
156Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,3362tấn
157Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,536100m2
158Máng nước63,04m
159Lát sân bằng gạch terazzo 400x40mm, vữa XM mác 7511,52m2
160Phá lớp vữa trát tường đã bị rêu mốc178,778m2
161Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75178,778m2
162Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T2,682m3
163Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T2,682m3
164Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75128,981m2
165Tháo dỡ hệ thống điện cũ1trọn gói
166Lắp đặt các loại đèn hộp 60x60m loại hộp đèn 3 bóng28bộ
167Lắp đặt ổ cắm đôi12cái
168Lắp đặt tủ điện 250x250x1501hộp
169Lắp đặt tủ điện 06 modul2hộp
170Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe1cái
171Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe2cái
172Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe2cái
173Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe4cái
174Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2250m
175Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x4mm2+2,5mm2150m
176Lắp đặt hộp nối phân dây2hộp
177Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
178Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
179Lắp đặt đế âm17hộp
180Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm150m
181Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm400m
182Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x25mm2+1x10mm2150m
183Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường2cái
184Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (quạt sẵn có)13cái
185Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,258tấn
186Lắp dựng xà gồ thép0,258tấn
187Lợp mái che tường bằng tấm nhựa0,24100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trìnhdân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp tài liệu được chứng thực của phía Chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).41
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngànhdân dung.+Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.21
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.21
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.21
5 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng - có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.21
6 Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
6 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->