Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210123599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức | Chủ đầu tư | Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 17:17:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,134,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trìnhdân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp tài liệu được chứng thực của phía Chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngànhdân dung.+Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng - có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,411 | tấn | |
| 2 | Gia công lan can nhà lớp học | 0,749 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,74 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | 39,87 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | 221,96 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,329 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,329 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 221,96 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | 1.464,906 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 732,247 | m2 | |
| 11 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.464,906 | 1m2 | |
| 12 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | 732,247 | 1m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,936 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt đèn học đường led 20w/1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 72 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 36 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 250x250x150 | 2 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 06 modul | 6 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | 680 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x1,5mm2+1,5mm2 | 600 | m | |
| 25 | Lắp đặt hộp nối phân dây | 6 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D250 | 10 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt đế âm | 44 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 100 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.080 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x25mm2+1x10mm2 | 150 | m | |
| 33 | Lắp đặt đèn hắt bảng led 18W/1.2m | 36 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt đèn học đường led 20w/1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 162 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 108 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tủ điện 250x250x150 | 3 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt tủ điện 06 modul | 18 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 18 | cái | |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 36 | cái | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3x1,5mm2 | 3.234,6 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x2,5mm2+1,5mm2 | 1.720,8 | m | |
| 44 | Lắp đặt hộp nối phân dây | 18 | hộp | |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 18 | cái | |
| 46 | Lắp đặt đế âm | 126 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 100 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 2.021,4 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x25mm2+1x10mm2 | 300 | m | |
| 50 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,411 | tấn | |
| 51 | Gia công lan can | 0,766 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 89,946 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | 44,973 | m2 | |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường chân tường 1m | 219,92 | m2 | |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,299 | m3 | |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,299 | m3 | |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 219,92 | m2 | |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | 1.474,726 | m2 | |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 705,669 | m2 | |
| 60 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.474,726 | 1m2 | |
| 61 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | 705,669 | 1m2 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,936 | 100m2 | |
| 63 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 195,3 | m2 | |
| 64 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,1 | m3 | |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,859 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 14Km bằng ô tô - 5,0T | 5,859 | m3 | |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 195,3 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 195,3 | m2 | |
| 69 | Tháo dỡ cửa sắt xếp | 16,2 | m2 | |
| 70 | cửa sắt xếp | 16,2 | m2 | |
| 71 | Tháo dỡ, vận chuyển cánh cổng hiện trạng | 1 | công | |
| 72 | Gia công cổng sắt | 0,28 | tấn | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,34 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,34 | m2 | |
| B | TIỂU HỌC ĐỨC GIANG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 9,188 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,827 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,306 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,612 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,612 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,612 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,356 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,081 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 15,264 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,368 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,477 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,743 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốt | 0,035 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép | 0,164 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | 1,59 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể phốt, đá 1x2, mác 250 | 0,242 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể phốt | 0,029 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép | 0,027 | tấn | |
| 20 | Trát tường trong, trát bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,388 | m2 | |
| 21 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,39 | m2 | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,787 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,039 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,113 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước bể phốt | 13,388 | m2 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,429 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,937 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể phốt | 0,085 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép | 0,219 | tấn | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,085 | 100m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,263 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,23 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,354 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, chiều cao | 2,523 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,229 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,078 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,538 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 6,741 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,751 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,977 | tấn | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 17,051 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,117 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,226 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,007 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 101,171 | m2 | |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 83,42 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,656 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 22,94 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 75,14 | m2 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,053 | m3 | |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 40,921 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 67,92 | m2 | |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấpvữa XM mác 75 | 0,743 | m3 | |
| 57 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,51 | m2 | |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,61 | m2 | |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 62,681 | m2 | |
| 60 | Lát sàn mái, gạch Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75 | 62,681 | m2 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 69,317 | m2 | |
| 62 | cửa đi 1 cánh, mở quay nhôm kính dày 1,2mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) | 4,05 | m2 | |
| 63 | Cửa sổ mở hất nhôm kinh dày 1,2mm, kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) | 2,43 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,48 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,171 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,586 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 70 | nhấn tiểu nam | 4 | cái | |
| 71 | xifong tiểu nam | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 73 | Xiphong valabo | 4 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 4 | bộ | |
| 75 | dây cấp | 16 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt gương soi (KT 600x900) | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,028 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,04 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 6 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 35 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 30 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 20 | cái | |
| 87 | Lắp đặt tênhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm | 20 | cái | |
| 89 | Kép inox | 30 | cái | |
| 90 | Rắc co PPR D40 | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,22 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,22 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,06 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 20 | cái | |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 12 | cái | |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường 90mm | 3 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 8 | cái | |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 8 | cái | |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 103 | máy bơm nước h=25m; q=3me/h | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt đế âm | 2 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 50 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 109 | vách composite | 49,98 | m2 | |
| 110 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,304 | tấn | |
| 111 | Gia công lan can sắt | 0,702 | tấn | |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,368 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | 30,184 | m2 | |
| 114 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 111,84 | m2 | |
| 115 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18,92 | m2 | |
| 116 | cửa đi 2 cánh, mở quay, nhôm kính dày 1,2mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) | 42,24 | m2 | |
| 117 | cửa sổ 2 cánh, mở quay, nhôm kính dày 1,2mm, kinh dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (xingfa hoặc tương đương) | 69,6 | m2 | |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 111,84 | m2 | |
| 119 | tháo dỡ hệ thống điện cũ | 5 | phòng | |
| 120 | Lắp đặt đèn hắt bảng led 18W/1.2m | 10 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt đèn học đường led 20w/1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 45 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 30 | cái | |
| 123 | Lắp đặt tủ điện 250x250x150 | 2 | hộp | |
| 124 | Lắp đặt tủ điện 06 modul | 2 | hộp | |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 5 | cái | |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 15 | cái | |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | 560 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x1,5mm2+1,5mm2 | 500 | m | |
| 131 | Lắp đặt hộp nối phân dây | 5 | hộp | |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt đế âm | 35 | hộp | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 100 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 900 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x25mm2+1x10mm2 | 100 | m | |
| 137 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,152 | m3 | |
| 138 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,152 | m3 | |
| 139 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,152 | m3 | |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 12,672 | m3 | |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,127 | 100m3 | |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,127 | 100m3 | |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,127 | 100m3 | |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,776 | m3 | |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,397 | 100m2 | |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 147 | Khung móng M24x300x300x1350 | 8 | cái | |
| 148 | Bu lông m24 | 8 | cái | |
| 149 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 5,625 | tấn | |
| 150 | Lắp dựng cột thép các loại | 5,625 | tấn | |
| 151 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | 2,339 | tấn | |
| 152 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 2,339 | tấn | |
| 153 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 3,976 | tấn | |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,976 | tấn | |
| 155 | Gia công giằng mái thép | 0,336 | tấn | |
| 156 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,3362 | tấn | |
| 157 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,536 | 100m2 | |
| 158 | Máng nước | 63,04 | m | |
| 159 | Lát sân bằng gạch terazzo 400x40mm, vữa XM mác 75 | 11,52 | m2 | |
| 160 | Phá lớp vữa trát tường đã bị rêu mốc | 178,778 | m2 | |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 178,778 | m2 | |
| 162 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,682 | m3 | |
| 163 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,682 | m3 | |
| 164 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 128,981 | m2 | |
| 165 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | trọn gói | |
| 166 | Lắp đặt các loại đèn hộp 60x60m loại hộp đèn 3 bóng | 28 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 168 | Lắp đặt tủ điện 250x250x150 | 1 | hộp | |
| 169 | Lắp đặt tủ điện 06 modul | 2 | hộp | |
| 170 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 2 | cái | |
| 172 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 2 | cái | |
| 173 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 4 | cái | |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | 250 | m | |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x4mm2+2,5mm2 | 150 | m | |
| 176 | Lắp đặt hộp nối phân dây | 2 | hộp | |
| 177 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 178 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 179 | Lắp đặt đế âm | 17 | hộp | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 150 | m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 400 | m | |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x25mm2+1x10mm2 | 150 | m | |
| 183 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 184 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (quạt sẵn có) | 13 | cái | |
| 185 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,258 | tấn | |
| 186 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,258 | tấn | |
| 187 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | 0,24 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trìnhdân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp tài liệu được chứng thực của phía Chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng | 2 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngànhdân dung.+Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng - có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi