Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210121363-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Chủ đầu tư - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt, phường Điện Biên, tp Thanh Hóa. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt, phường Điện Biên, tp Thanh Hóa.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210118782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 19:19:00 đến ngày 2021-01-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,108,872,184 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công trình dân dụng cấp III trở lên. Có biên bản nghiệm thu, Hóa đơn kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.352.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với 2 công trình dân dụng hoặc đã hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình dân dụng đã hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình dân dụng đã hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình dân dụng đã hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Các máy móc, thiết bị khác nhà thầu tự đề xuất để thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ do nhà thầu vạch raTrường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC
1Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cmChương 5 - HSMT50m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép40m3
3Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại40m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T40m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T40m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II2,3891100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II26,5452m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II2,6546100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II2,6546100m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II98,595100m
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 18,5864m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x259,6102m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,4155tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,0074tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,7003tấn
16Ván khuôn móng1,0886100m2
17Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x22,7218m3
18Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm0,0943tấn
19Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm0,0335tấn
20Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm0,8627tấn
21Ván khuôn cổ cột0,3648100m2
22Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, tường dày 34,9901m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x25,69m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2103tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1654tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,4875100m2
27Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,0752100m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x210,8373m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,8769100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,3147tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0974tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,4708tấn
33Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x235,3874m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,9398100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,846tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm2,1042tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm1,2905tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x246,1427m3
39Ván khuôn gỗ sàn mái3,9145100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm8,1089tấn
41Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x21,1309m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô0,2474100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm0,0191tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm0,063tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,0042m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang0,2222100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3242tấn
48Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ , tường dày 138,0685m3
49Xây ốp cột, lan can, bậc thang bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M505,0924m3
50Trát xà dầm, lam vữa XM M75318,72m2
51Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7522,22m2
52Trát trần, vữa XM M75391,45m2
53Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7557,8389m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40500,2947m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75800,4944m2
56Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40558,29m
57Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm65,333m2
58Ốp gạch thẻ lan can11,79m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường2.091,018m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.532,8844m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ558,1336m2
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x618,1855m3
63Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 600x600mm322,142m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn tiết diện gạch 300x300mm16,986m2
65Lát đá tự nhiên5,3994m2
66Lát đá bậc cầu thang22,822m2
67Khò màng chống thấm toàn bộ sàn mái, sảnh63,2056m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M5063,2056m2
69Đào móng bậc lên xuống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III2,4521m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x61,0217m3
71Xây bậc lên xuống gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 503,3527m3
72Lát đá bậc tam cấp18,1047m2
73Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III2,8315m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x61,1798m3
75Xây tường bồn hoa gạch bê tông 2 lỗ, vữa xi măng mác 503,3989m3
76Mua đất màu trồng cây10,9098m3
77Ốp đá rối chân tường17,0325m2
78Gia công xà gồ thép0,9667tấn
79Lắp dựng xà gồ thép0,9667tấn
80Lợp mái che bằng tôn2,3391100m2
81Tôn úp nóc 0,4 ly44,01m
82Ke chống bão500cái
83Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang inox8,1m
84SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14mm24,12m2
85Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ36,45m2
86Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ11,132m2
87Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ21,6m2
88Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ4,095m2
89Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định, vách nhôm hệ21,681m2
90Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang thép hộp16,128m2
91Sản xuất, lắp dựng lam thép hộp21,6258m2
92Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao100,45m2
93Ốp mica màu đen mờ3,595m2
94Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao trần WC33,994m2
95Vách vệ sinh tấm Composite 12mm27,804m2
96Tủ mạng kích thước 400x300x150mm1tủ
97Switch 8 port 10/100 MBPS1bộ
98Ổ cắm mạng8bộ
99Cáp mạng lan cat 5E250m
100Máng cáp kích thước 24x14mm30m
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng12bộ
102Bộ đèn panel 42W KT 600x600 lắp âm trần6bộ
103Lắp đặt đèn lốp led ốp trần D30021bộ
104Lắp đặt đèn led D100 - downlight12bộ
105Lắp đặt ô cắm đôi30cái
106Lắp đặt quạt treo tường1cái
107Lắp đặt quạt trần10cái
108Lắp đặt quạt hút mùi WC5cái
109Lắp đặt đèn gắn tường5bộ
110Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
111Lắp đặt công tắc 2 hạt12cái
112Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
113Lắp đặt công tắc đổi chiều2cái
114Hộp nối âm tường6hộp
115Tủ điện phân phối kích thước 350x450x1502tủ
116Cầu chì 2A + đèn báo pha2bộ
117Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 50A3cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 25A2cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 32A1cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 6A2cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 20A7cái
123Tủ điện âm tường mặt meka 6 module1tủ
124Tủ điện âm tường mặt meka 4 module7tủ
125Lắp đặt các automat 1 pha 16A14cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 20A1cái
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm280m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm210m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm240m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm220m
131Lắp đặt dây đơn 2,5mm2500m
132Lắp đặt dây đơn 1,5mm2700m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm800m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm600m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm0,05100m
136Máy điều hòa 2 cục 18000 BTU bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh9máy
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm0,64100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm0,35100m
139Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm10cái
140Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn2cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm20cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn5cái
143Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm15cái
144Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn8cái
145Cút ren trong PPR D2514cái
146Nút bịt ren ngoài CN-PPR D2014cái
147Lắp đặt van ren, ĐK 32mm1cái
148Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm2cái
149Van phao điện D251cái
150Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
151Máy bơm1cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,24100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm0,3100m
154Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm5cái
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm20cái
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm14cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm5cái
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm5cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm4cái
160Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm3cái
161Ga thu sàn d906cái
162Lắp đặt chậu rửa 2 vòi5bộ
163Lắp đặt vòi rửa 2 vòi5bộ
164Lắp đặt gương soi5cái
165Lắp đặt xí bệt7bộ
166Lắp đặt xịt hang7bộ
167Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
168Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứng trọn bộ2bộ
169Lắp đặt thùng đun nước nóng thường3bộ
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm0,45100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm0,04100m
172Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm20cái
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm4cái
174Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm2cái
175Rọ chắn rác d905cái
176Rọ chắn rác d602cái
177Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm5cái
178Đai giữ inox25cái
179Đào rãnh, hố ga bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III0,2838100m3
180Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III2,9777m3
181Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x64,831m3
182Xây tường rãnh thoát nước, hố ga gạch bê tông 2 lỗ, vữa xi măng mác 5016,4086m3
183Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1045100m3
184Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,209100m3
185Trát tường rãnh thoát nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M7544,696m2
186Láng rãnh, hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7522,36m2
187Bê tông nắp rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,8051m3
188Lắp dựng cốt thép nắp rãnh, hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1348tấn
189Ván khuôn gỗ nắp rãnh, hố ga0,166100m2
190Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 72cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công trình dân dụng cấp III trở lên. Có biên bản nghiệm thu, Hóa đơn kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.352.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với 2 công trình dân dụng hoặc đã hoàn thành.52
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình dân dụng đã hoàn thành.31
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình dân dụng đã hoàn thành.31
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình dân dụng đã hoàn thành.31
5 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ chuyên ngành xây dựng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
2 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
3 Máy trộn vữa Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
4 Máy hàn điện Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
5 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
7 Máy cắt sắt Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
8 Máy uốn sắt Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
9 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
10 Ô tô tự đổ ≥ 4 tấn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn2
11 Các máy móc, thiết bị khác nhà thầu tự đề xuất để thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ do nhà thầu vạch raTrường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->