Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá | Chủ đầu tư | - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt, phường Điện Biên, tp Thanh Hóa. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt, phường Điện Biên, tp Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 19:19:00 đến ngày 2021-01-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,108,872,184 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công trình dân dụng cấp III trở lên. Có biên bản nghiệm thu, Hóa đơn kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.352.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với 2 công trình dân dụng hoặc đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình dân dụng đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình dân dụng đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình dân dụng đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 4 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Các máy móc, thiết bị khác nhà thầu tự đề xuất để thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ do nhà thầu vạch raTrường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Chương 5 - HSMT | 50 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 40 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 40 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 40 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 40 | m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 2,3891 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | 26,5452 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 2,6546 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 2,6546 | 100m3 | |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | 98,595 | 100m | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 18,5864 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 59,6102 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,4155 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0074 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,7003 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn móng | 1,0886 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | 2,7218 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | 0,0943 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | 0,0335 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | 0,8627 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn cổ cột | 0,3648 | 100m2 | |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, tường dày | 34,9901 | m3 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 5,69 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2103 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1654 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4875 | 100m2 | |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,0752 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | 10,8373 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,8769 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,3147 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0974 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,4708 | tấn | |
| 33 | Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 35,3874 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,9398 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,846 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,1042 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 1,2905 | tấn | |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 46,1427 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,9145 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 8,1089 | tấn | |
| 41 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 1,1309 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,2474 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | 0,0191 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | 0,063 | tấn | |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,0042 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang | 0,2222 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3242 | tấn | |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ , tường dày | 138,0685 | m3 | |
| 49 | Xây ốp cột, lan can, bậc thang bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50 | 5,0924 | m3 | |
| 50 | Trát xà dầm, lam vữa XM M75 | 318,72 | m2 | |
| 51 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 22,22 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | 391,45 | m2 | |
| 53 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 57,8389 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 500,2947 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 800,4944 | m2 | |
| 56 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | 558,29 | m | |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | 65,333 | m2 | |
| 58 | Ốp gạch thẻ lan can | 11,79 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường | 2.091,018 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.532,8844 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 558,1336 | m2 | |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 18,1855 | m3 | |
| 63 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 600x600mm | 322,142 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn tiết diện gạch 300x300mm | 16,986 | m2 | |
| 65 | Lát đá tự nhiên | 5,3994 | m2 | |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | 22,822 | m2 | |
| 67 | Khò màng chống thấm toàn bộ sàn mái, sảnh | 63,2056 | m2 | |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | 63,2056 | m2 | |
| 69 | Đào móng bậc lên xuống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,4521 | m3 | |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,0217 | m3 | |
| 71 | Xây bậc lên xuống gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | 3,3527 | m3 | |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | 18,1047 | m2 | |
| 73 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,8315 | m3 | |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,1798 | m3 | |
| 75 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông 2 lỗ, vữa xi măng mác 50 | 3,3989 | m3 | |
| 76 | Mua đất màu trồng cây | 10,9098 | m3 | |
| 77 | Ốp đá rối chân tường | 17,0325 | m2 | |
| 78 | Gia công xà gồ thép | 0,9667 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9667 | tấn | |
| 80 | Lợp mái che bằng tôn | 2,3391 | 100m2 | |
| 81 | Tôn úp nóc 0,4 ly | 44,01 | m | |
| 82 | Ke chống bão | 500 | cái | |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang inox | 8,1 | m | |
| 84 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14mm | 24,12 | m2 | |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | 36,45 | m2 | |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | 11,132 | m2 | |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | 21,6 | m2 | |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ | 4,095 | m2 | |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định, vách nhôm hệ | 21,681 | m2 | |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang thép hộp | 16,128 | m2 | |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng lam thép hộp | 21,6258 | m2 | |
| 92 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 100,45 | m2 | |
| 93 | Ốp mica màu đen mờ | 3,595 | m2 | |
| 94 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao trần WC | 33,994 | m2 | |
| 95 | Vách vệ sinh tấm Composite 12mm | 27,804 | m2 | |
| 96 | Tủ mạng kích thước 400x300x150mm | 1 | tủ | |
| 97 | Switch 8 port 10/100 MBPS | 1 | bộ | |
| 98 | Ổ cắm mạng | 8 | bộ | |
| 99 | Cáp mạng lan cat 5E | 250 | m | |
| 100 | Máng cáp kích thước 24x14mm | 30 | m | |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 102 | Bộ đèn panel 42W KT 600x600 lắp âm trần | 6 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt đèn lốp led ốp trần D300 | 21 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt đèn led D100 - downlight | 12 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đôi | 30 | cái | |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | 10 | cái | |
| 108 | Lắp đặt quạt hút mùi WC | 5 | cái | |
| 109 | Lắp đặt đèn gắn tường | 5 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 12 | cái | |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt công tắc đổi chiều | 2 | cái | |
| 114 | Hộp nối âm tường | 6 | hộp | |
| 115 | Tủ điện phân phối kích thước 350x450x150 | 2 | tủ | |
| 116 | Cầu chì 2A + đèn báo pha | 2 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 3 | cái | |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 7 | cái | |
| 123 | Tủ điện âm tường mặt meka 6 module | 1 | tủ | |
| 124 | Tủ điện âm tường mặt meka 4 module | 7 | tủ | |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 14 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | 80 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | 10 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 40 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 20 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 500 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 700 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 800 | m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 600 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,05 | 100m | |
| 136 | Máy điều hòa 2 cục 18000 BTU bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh | 9 | máy | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,64 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | 0,35 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | 5 | cái | |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm | 15 | cái | |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | 8 | cái | |
| 145 | Cút ren trong PPR D25 | 14 | cái | |
| 146 | Nút bịt ren ngoài CN-PPR D20 | 14 | cái | |
| 147 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | 2 | cái | |
| 149 | Van phao điện D25 | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 151 | Máy bơm | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,24 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | 0,3 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 5 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 20 | cái | |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | 14 | cái | |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 5 | cái | |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | 5 | cái | |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm | 4 | cái | |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | 3 | cái | |
| 161 | Ga thu sàn d90 | 6 | cái | |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 5 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 5 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 165 | Lắp đặt xí bệt | 7 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt xịt hang | 7 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứng trọn bộ | 2 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 3 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 0,45 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,04 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 20 | cái | |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | 4 | cái | |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm | 2 | cái | |
| 175 | Rọ chắn rác d90 | 5 | cái | |
| 176 | Rọ chắn rác d60 | 2 | cái | |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 5 | cái | |
| 178 | Đai giữ inox | 25 | cái | |
| 179 | Đào rãnh, hố ga bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 0,2838 | 100m3 | |
| 180 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,9777 | m3 | |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 4,831 | m3 | |
| 182 | Xây tường rãnh thoát nước, hố ga gạch bê tông 2 lỗ, vữa xi măng mác 50 | 16,4086 | m3 | |
| 183 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1045 | 100m3 | |
| 184 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,209 | 100m3 | |
| 185 | Trát tường rãnh thoát nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | 44,696 | m2 | |
| 186 | Láng rãnh, hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 22,36 | m2 | |
| 187 | Bê tông nắp rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,8051 | m3 | |
| 188 | Lắp dựng cốt thép nắp rãnh, hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1348 | tấn | |
| 189 | Ván khuôn gỗ nắp rãnh, hố ga | 0,166 | 100m2 | |
| 190 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 72 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công trình dân dụng cấp III trở lên. Có biên bản nghiệm thu, Hóa đơn kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.176.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.352.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với 2 công trình dân dụng hoặc đã hoàn thành. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình dân dụng đã hoàn thành. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình dân dụng đã hoàn thành. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình dân dụng đã hoàn thành. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ chuyên ngành xây dựng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy uốn sắt | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 4 tấn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 2 |
| 11 | Các máy móc, thiết bị khác nhà thầu tự đề xuất để thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ do nhà thầu vạch raTrường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi