Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn lưới hạ thế thuộc 11 trạm biến thế: Bình Chánh 5, Bình Chánh 5 2, Bình Chánh 5 3, Bình Chánh 5 4, Bình Chánh 5 7, Bình Chánh 6, Bình Chánh 6 1, Bình Chánh 6 2, Bình Chánh 6 3, Bình Chánh 6 4, An Lạc Tự 6 2 năm 2021, Mã công trình TDUD2105004

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210107837-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn lưới hạ thế thuộc 11 trạm biến thế: Bình Chánh 5, Bình Chánh 5 2, Bình Chánh 5 3, Bình Chánh 5 4, Bình Chánh 5 7, Bình Chánh 6, Bình Chánh 6 1, Bình Chánh 6 2, Bình Chánh 6 3, Bình Chánh 6 4, An Lạc Tự 6 2 năm 2021, Mã công trình TDUD2105004
Số hiệu KHLCNT 20201152364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 09:25:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,433,144,330 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện trung thế
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … )
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT TƯ - THIẾT BỊ
1Trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202030Cái
2Trụ bê tông (2 đoạn) 8mTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202031Cái
3Cát xây dựngTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20207,84m3
4Đá dăm 1*2Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202014,15m3
5Ciment p400Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20204.938Kg
6Cáp đồng bọc 240mm2Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020174Mét
7Cosse ép cu 240mm2Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020148Cái
8Chụp (nhựa) đầu cosse 240mm2Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202064Cái
9Keo trương nởTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20209Bình
10Ống nhựa pvc đk 114mmTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20208Mét
11Ống nhựa xoắn HDPE đk 65/50Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020106Mét
12Bình Gaz miniTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20204Bình
13Ống gen co nhiệt 30/15-95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20206Mét
14Cosse ép Cu_Al 50-95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020196Cái
15Cáp đồng trần 25mm2Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202025,25Kg
16Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020143Cái
17Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202061Cái
18Khóa đaiTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020199Bộ
19Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202059Cái
20Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK 6mmTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020413Mét
21Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020398Mét
22Ống nhựa pvc đk 21mmTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020177Mét
23Kẹp ngừng cáp quaduplex 4*22mm2Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20203Cái
24Móc đơn cáp abcTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20204Cái
25Kẹp ngừng cáp abcTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020381Cái
26Kẹp treo cáp abc 4*95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020276Cái
27Boulon móc cáp ABC 16*250.Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020469Cái
28Boulon móc cáp abc 16*300Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020188Cái
29Potelet l50-2,4m.Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20204Cái
30Xà thép l75*75*8*2mTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202032Cái
31Xà thép l75*75*8*1,2mTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202048Cái
32Thanh chống L50-1,4mTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202048Cái
33Xà thép L75*75*8*0,8mTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202050Cái
34Thanh chống thép l50-0,72mTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202050Cái
35Bảng đánh số trụ.Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202051Tấm
36Kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95)Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020159Cái
37Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202038Cái
38Băng keo hạ thếTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020402Cuộn
39Móc treo dây mắc điệnTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020509Cái
40Boulon xoắn 12*250Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020184Cái
41Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020161Cái
42Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020335Cái
43Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202069Cái
44Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202058Cái
45Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202022Cái
46Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202020Cái
47Rondell vuông đk18.Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20201.128Cái
48Rondell vuông đk14.Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020322Cái
49Bảng chỉ danh lộ ra lưới điệnTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020171Cái
50Cáp đồng bọc 50mm2Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020988Mét
51Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng)Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20201.215Mét
52Cáp Quaduplex 3x25+1x16mm2 (lõi đồng)Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202033Mét
B CHI PHÍ NHÂN CÔNG – MÁY THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ
1Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha (Tủ phân phối hạ thế TBT loại gồm 1CB tổng 600A + 3 MC 250A)Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20204Cái
2Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha (Tủ phân phối hạ thế TBT loại gồm 1CB tổng 600A + 4 MC 250A)Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202012Cái
3Lắp hộp đomino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 100A)Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020247Bộ
C CHI PHÍ NHÂN CÔNG – MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ
1Lắp phụ kiện hộp domino loại 9 cựcTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020247Bộ
2Thay trụ BTLT đơn (2 đoạn) 8m (TC, gồm lắp cột bê tông + V/c cột bê tông)Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202019Trụ
3Thay trụ BTLT đơn 8,5m (TC, gồm lắp cột bê tông + V/c cột bê tông)Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202022Trụ
4Thay trụ BTLT ghép (2 đoạn) 8m (TC, gồm lắp cột bê tông + V/c cột bê tông)Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20206Trụ
5Thay trụ BTLT ghép 8,5m (TC, gồm lắp cột bê tông + V/c cột bê tông)Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20204Trụ
6Thay đà đôi L75x75x8-0.8mTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202021bộ
7Thay đà đơn L75x75x8-0.8mTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20208bộ
8Thay đà đôi L75x75x8-1.2mTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202021bộ
9Thay đà đơn L75x75x8-1.2mTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20206bộ
10Tháp đà đôi L75x75x8-2mTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202016bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm)Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20208.603m
12Lắp cáp Cu 240mm2 bọc 0.6/1kvTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020174m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn Duplex 2x10mm2 (lõi đồng)Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20201.215m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn Quaduplex 3x25+1x16mm2 (lõi đồng)Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202033m
15Ép ống nối dây ABC 95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202038cái
16Lắp bộ tiếp địa hạ thế (Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất + Lắp tiếp địa cột điện F8-10mm + Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp)Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202059bộ
17Ép cosse Cu-Al 95 mm2Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020196bộ
18Ép cosse Cu 240mm2Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020148cái
19Móng trụ BTLT đơn (2 đoạn) 8m (Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công + Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra + V/c cát, nước cự ly >1km)Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202019trụ
20Móng trụ BTLT đơn 8.5m (Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công + Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra + V/c cát, nước cự ly >1km)Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202022trụ
21Móng trụ BTLT ghép (2 đoạn) 8m (Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công + Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra + V/c cát, nước cự ly >1km)Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20206trụ
22Móng trụ BTLT ghép 8.5m (Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công + Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra + V/c cát, nước cự ly >1km)Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20204trụ
23Ép kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95)Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020159cái
24Tháo dỡ, thu hồi trụ BTLT 6mTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202034Trụ
25Tháo dỡ, thu hồi trụ BTLT 8,4mTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202015Trụ
26Tháo dỡ, thu hồi trụ BTLT 10,5mTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20202Trụ
27Tháo dỡ, thu hồi trụ BRL 7,5m (H) hạ thếTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20203Trụ
28Tháo hộp DominoTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020138cái
29Tháo máy cắt 3p 230/380v 250a od+thùng b.vệTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202049bộ
30Tháo cáp ABC4x50mm2Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020932m
31Tháo cáp ABC4x70mm2Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020870m
32Tháo cáp ABC4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20206.433m
33Tháo cáp duplex 2x11mm2Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020422m
34Tháo cáp M22mm2Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/202018m
35Tháo cáp Cu bọc HT Theo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/2020413m
36Tháo xà thép l75*75*8*1,2mTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20201cái
37Tháo xà thép L75*75*8*0,8mTheo Phương án kỹ thuật số 367/PAKT-PCTĐ ngày 16/06/20203cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sào thao tác hoặc sào tiếp địa Thao tác trên lưới điện trung thế2
2 Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) Thao tác trên lưới điện hạ áp2
3 Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ Tải trọng từ 2,5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->