Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá | Chủ đầu tư | - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 18:41:00 đến ngày 2021-01-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,510,036,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kỹ thuật; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.914.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh:Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất,khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh(Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh.Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người,tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40%=0,4; nhà thầu B là 1 x 60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người,nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm 250W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo khoảng cách laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 7.2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 10kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 8 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 3 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 8 | cột | |
| 5 | Tiếp địa RC2-1 | 14 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ bằng 22kV cột tròn đơn XĐB22-1LT | 2 | bộ | |
| 7 | Xà néo sứ chuỗi cột tròn đơn XNSC22-1LT | 2 | bộ | |
| 8 | Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi dọc tuyến (ngọn liền) XNSC22-2LT/D | 4 | bộ | |
| 9 | Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi dọc tuyến (2 ngọn rời) XNSC22-2LT/DA | 1 | bộ | |
| 10 | Xà néo lệch 2 tầng sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu ngang XNLSC22-2LT/N(2T) | 4 | bộ | |
| 11 | Gông cột đôi GCĐ16 | 5 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 38 | quả | |
| 13 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 58 | chuỗi | |
| 14 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 6 | chuỗi | |
| 15 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (A cấp) | 3.288 | m | |
| 16 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC70-120 (A cấp) | 24 | Cái | |
| 17 | Kéo dây vượt đường giao thông | 4 | vị trí | |
| 18 | Bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (A cấp) | 9 | bộ | |
| 19 | Kéo dây vượt đường dây 35kV | 1 | vị trí | |
| C | MUA SẮM VẬT TƯ THI CÔNG HOTINE | |||
| 1 | Xà đỡ bằng 22kV cột tròn đơn XĐB22-1LT (vị trí thi công bằng hotline) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà rẽ nhánh 22 cột tròn đơn sứ đứng XRN22-1LT-SĐ (vị trí thi công bằng hotline) | 2 | bộ | |
| 3 | Xà rẽ nhánh 2 pha 22kV sứ đứng cột đơn XRN2P22-1LT (vị trí thi công bằng hotline) | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ Z cột đơn sứ đứng XĐZSĐ22-1LT (vị trí thi công bằng hotline) | 1 | bộ | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12-7,2kN ngọn cột 190 | 1 | cột | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | 4 | móng | |
| 2 | Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | 4 | móng | |
| 3 | Móng cột MT-5 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột MTK-5 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) | 5 | móng | |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa RC2-1,0 | 14 | bộ | |
| E | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm - cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kV (A cấp) | 122 | m | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2 (A cấp) | 1 | bộ | |
| 3 | Đầu cáp T.PLUG 24kV-3x70mm2 (A cấp) | 1 | bộ | |
| 4 | Rãnh 2 cáp ngầm 24kV và 0,4kV đi trên vỉa hè lát đá - Phần lắp đặt | 86 | m | |
| 5 | Rãnh 3 cáp ngầm 24kV và 0,4kV đi trên vỉa hè lát đá - Phần lắp đặt | 4 | m | |
| 6 | Ống thép F110 dày 3.96 bảo vệ cáp lên cột | 3 | m | |
| 7 | Ống thép F110 dày 3.96 bảo vệ cáp qua đường | 9 | m | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | 89 | m | |
| 9 | Măng xông ống thép D110 | 2 | cái | |
| 10 | Măng xông ống nhựa D130/100 | 2 | cái | |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột đôi XĐC&CSV22-2LT | 1 | bộ | |
| 12 | Xà phụ 3 pha XP3-2LT | 1 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột GĐC-1 | 1 | bộ | |
| 14 | Xà cầu dao cách ly chém đứng cột tròn đơn XCD-2LT | 1 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao | 1 | bộ | |
| 16 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao và chống sét van | 1 | bộ | |
| 17 | Ghế thao tác CD GTT-1LT | 1 | bộ | |
| 18 | Thang trèo 3m | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 12 | quả | |
| 20 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, bọc HDPE dày 2,5mm AsXE/S 70/11 | 15 | m | |
| 21 | Cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x70-12,7/22(24)kV | 12 | m | |
| 22 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC70-120 (A cấp) | 12 | Cái | |
| 23 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | 6 | m | |
| 24 | Đầu cốt đồng Cu70 | 6 | cái | |
| 25 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | 33 | cái | |
| 26 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 11 | cái | |
| 27 | Xây lắp hố dự phòng cáp chân cột | 1 | vị trí | |
| 28 | Xây lắp hố dự phòng cáp chân tủ RMU | 1 | vị trí | |
| G | MUA SẮM VẬT TƯ THI CÔNG HOTINE | |||
| 1 | Xà phụ XP1-2V (vị trí thi công bằng hotline) | 2 | bộ | |
| 2 | Xà phụ 3 pha XP3-2LT (vị trí thi công bằng hotline) | 1 | bộ | |
| H | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 2 cáp 22kV và 0,4kV đi trên vỉa hè lát đá thi công thủ công | 86 | m | |
| 2 | Xây dựng rãnh 3 cáp 22kV và 0,4kV đi trên vỉa hè lát đá thi công thủ công | 4 | m | |
| 3 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột | 1 | vị trí | |
| 4 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân tủ RMU | 1 | vị trí | |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRẠM TREO 22kV | |||
| J | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM TREO TRÊN 2 CỘT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-7,2kN ngọn cột 190 | 4 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm TBA 14m LT14-11kN ngọn cột 190 | 2 | cột | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm lệch XĐD-L | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-D-14 | 2 | bộ | |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-D-12 | 2 | bộ | |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-N-12 | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ thanh dẫn trên 18m XTG-1 | 3 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ thanh dẫn trên 12(14)m XTG-1 | 4 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2 | 6 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV | 6 | bộ | |
| 11 | Conson đỡ dầm MBA | 6 | bộ | |
| 12 | Dầm đỡ MBA | 6 | bộ | |
| 13 | Ghế thao tác GTT | 6 | bộ | |
| 14 | Thang lên xuống trạm TT | 6 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ cáp tổng (GĐC) | 6 | bộ | |
| 16 | Giá đỡ tủ 0,4KV-18m | 1 | bộ | |
| 17 | Giá đỡ tủ 0,4KV-12(14)m | 5 | bộ | |
| 18 | Hệ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần lắp đặt | 1 | hệ thống | |
| 19 | Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần lắp đặt | 1 | hệ thống | |
| 20 | Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 14m TĐT-D14 - Phần lắp đặt | 3 | hệ thống | |
| 21 | Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 18m TĐT-D18 - Phần lắp đặt | 1 | hệ thống | |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng 22kV + ty sứ (A cấp) | 144 | quả | |
| 23 | Giáp buộc cổ sứ | 36 | cái | |
| 24 | Bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (A cấp) | 18 | bộ | |
| 25 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (A cấp) | 18 | m | |
| 26 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M35 | 33 | m | |
| 27 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | 24 | m | |
| 28 | Lắp đặt cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 (A cấp) | 234 | m | |
| 29 | Lắp đặt cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2-12/20(24)kV (A cấp) | 186 | m | |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 90 | cái | |
| 31 | Đầu cốt đồng Cu120 | 84 | cái | |
| 32 | Đầu cốt đồng Cu70 | 36 | cái | |
| 33 | Đầu cốt đồng Cu35 | 48 | cái | |
| 34 | Ống nhựa HDPE D65/50 | 48 | m | |
| 35 | Ống nhựa HDPE D32/25 | 54 | m | |
| 36 | Nắp chụp cao thế MBA | 18 | cái | |
| 37 | Nắp chụp hạ thế MBA | 8 | cái | |
| 38 | Nắp chụp chống sét van | 18 | cái | |
| 39 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi | 18 | cái | |
| 40 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi | 18 | bộ | |
| 41 | Hòm chống tổn thất | 4 | bộ | |
| 42 | Đai thép+ khóa đai | 48 | bộ | |
| 43 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp) | 72 | Cái | |
| 44 | Biển báo an toàn | 6 | bộ | |
| 45 | Biển tên trạm | 6 | bộ | |
| K | MUA SẮM VẬT TƯ THI CÔNG HOTINE | |||
| 1 | Xà đỡ lệch 3 tầng cột tròn đơn XĐLSĐ22-1LT(3T) (vị trí thi công bằng hotline) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 (vị trí thi công bằng hotline) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2 (vị trí thi công bằng hotline) | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-D (Vị trí thi công Hotline) | 4 | bộ | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm TBA 14m LT14-11kN ngọn cột 190 (Vị trí thi công Hotline) | 3 | cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm TBA 18m LT18-11kN ngọn cột 190 (Vị trí thi công Hotline) | 2 | cột | |
| L | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM TREO TRÊN 2 CỘT | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | 4 | móng | |
| 2 | Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột trạm MT-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 4 | móng | |
| 4 | Móng cột trạm MT-8 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 2 | móng | |
| 5 | Bộ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần xây dựng (thi công máy) | 1 | hệ thống | |
| 6 | Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần xây dựng (thi công máy) | 1 | hệ thống | |
| 7 | Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 14m TĐT-D14 - Phần xây dựng (thi công máy) | 2 | hệ thống | |
| 8 | Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 14m TĐT-D14 - Phần xây dựng (thi công thủ công) | 1 | hệ thống | |
| 9 | Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 18m TĐT-D18 - Phần xây dựng (thi công thủ công) | 1 | hệ thống | |
| 10 | Phá dỡ tường gạch, vữa XM75; dày 22cm | 1,76 | m3 | |
| 11 | Hoàn trả tường gạch | 1,76 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ mương bê tông | 1,32 | m3 | |
| 13 | Hoàn trả nền bê tông mương cáp | 1,32 | m3 | |
| M | TRẠM TRỤ 22KV | |||
| N | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM TRỤ | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tiếp địa TBA (trạm trụ) | 1 | hệ thống | |
| 2 | Cáp hạ thế mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 28 | m | |
| 3 | Cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2-12,7/22(24)kV | 21 | m | |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp T.Plug 24kV-1x70mm2 | 3 | bộ (1 pha) | |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp ElBow 24kV-1x70mm2 | 6 | bộ (1 pha) | |
| 6 | Máng cáp trung, hạ thế | 1 | bộ | |
| 7 | Hộp chụp cực TBA hợp bộ | 1 | bộ | |
| 8 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | 21 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M35 | 15 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu240 | 14 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng Cu70 | 18 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu35 | 10 | cái | |
| 13 | Biển báo an toàn | 1 | bộ | |
| 14 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 15 | Khoá bi | 2 | cái | |
| O | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM TRỤ | |||
| 1 | Móng trạm biến áp hợp bộ | 1 | móng | |
| 2 | Đào rãnh hệ tiếp địa TBA (trạm trụ) | 1 | hệ thống | |
| P | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120sqmm 0,6/1kV (A cấp) | 325 | m | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 0,4kV-4x120mm2 (A cấp) | 2 | bộ | |
| 3 | Đầu cáp trong nhà 0,4kV-4x120mm2 (A cấp) | 2 | bộ | |
| 4 | Rãnh 1 cáp ngầm 0,4kV đi trên vỉa hè lát đá - Phần lắp đặt | 187 | m | |
| 5 | Ống thép D110 dày 3.96 bảo vệ cáp | 27 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | 274 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu120 | 8 | cái | |
| 8 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột GĐC-1 | 2 | bộ | |
| 9 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | 29 | cái | |
| 10 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 29 | cái | |
| 11 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC70-120 (A cấp) | 8 | Cái | |
| R | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè lát đá thi công thủ công | 187 | m | |
| S | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| T | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông 7,5m H7,5B thi công thủ công | 42 | cột | |
| 2 | Cột bê tông 7,5m H7,5C thi công thủ công | 9 | cột | |
| 3 | Cột bê tông 8,5m H8,5B thi công thủ công | 124 | cột | |
| 4 | Cột bê tông 8,5m H8,5C thi công thủ công | 4 | cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3,0kN thi công thủ công | 1 | cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-3,5kN thi công thủ công | 3 | cột | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 (A cấp) | 2.264 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (A cấp) | 2.263 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 (A cấp) | 1.570 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 (A cấp) | 370 | m | |
| 11 | Lắp đặt Dây nhôm AV120 (A cấp) | 2.364 | m | |
| 12 | Lắp đặt Dây nhôm AV95 (A cấp) | 5.644 | m | |
| 13 | Lắp đặt Dây nhôm AV70 (A cấp) | 512 | m | |
| 14 | Tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT | 1 | bộ | |
| 15 | Tiếp địa hạ thế cột vuông RC1-V | 34 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ hạ thế 1 pha cột tròn đơn XĐ2-1T | 1 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ hạ thế 1 pha cột vuông đơn XĐ2-1V | 6 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ hạ thế 3 pha cột tròn đơn XĐ4-1T | 3 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ hạ thế 3 pha cột vuông đơn XĐ4-1V | 31 | bộ | |
| 20 | Xà néo hạ thế 1 pha cột vuông đơn XN2-1V | 3 | bộ | |
| 21 | Xà néo hạ thế 1 pha cột vuông đơn XN2-2VN | 1 | bộ | |
| 22 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đơn XN4-1T | 4 | bộ | |
| 23 | Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đơn XN4-1V | 1 | bộ | |
| 24 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu ngang XN4-2TN | 5 | bộ | |
| 25 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu dọc XN4-2TD | 1 | bộ | |
| 26 | Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đôi kiểu ngang XN4-2VN | 17 | bộ | |
| 27 | Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đôi kiểu dọc XN4-2VD | 10 | bộ | |
| 28 | Xà néo lệch 3 pha cột tròn đơn sứ đứng XNL4-1T | 1 | bộ | |
| 29 | Xà néo cáp vặn xoắn trên cột tròn đơn XNCVX-1LT | 3 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt sứ hạ thế A30+ ty sứ (A cấp) | 478 | quả | |
| 31 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | 50 | bộ | |
| 32 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | 22 | bộ | |
| 33 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | 102 | bộ | |
| 34 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc CDVX-2VD | 17 | bộ | |
| 35 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu ngang CDVX-2VN | 28 | bộ | |
| 36 | Kẹp hãm 4x(50-95) (A cấp) | 260 | cái | |
| 37 | Kẹp hãm 4x120 (A cấp) | 128 | cái | |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 12 | cái | |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 24 | cái | |
| 40 | Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hộp công tơ | 214 | cái | |
| 41 | Ghíp nối công tơ (GN2) (A cấp) | 772 | cái | |
| 42 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp) | 468 | Cái | |
| 43 | Băng dính cách điện | 150 | cuộn | |
| 44 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H1 | 8 | hộp | |
| 45 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 | 40 | hộp | |
| 46 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 | 53 | hộp | |
| 47 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha | 6 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt dây nguồn công tơ Cu/PVC//PVC 2x16mm2-0,6/1kV (A cấp) | 280 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây nguồn công tơ Cu/PVC//PVC 2x25mm2-0,6/1kV (A cấp) | 327 | m | |
| 50 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 3x35+1x25mm2-0,6/1kV | 43 | m | |
| U | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,3m) | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,3m) | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột MV-2 thi công bằng thủ công (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1m) | 27 | móng | |
| 5 | Móng cột MV-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 74 | móng | |
| 6 | Móng cột MV-2C thi công bằng thủ công (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1m) | 12 | móng | |
| 7 | Móng cột MV-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 27 | móng | |
| 8 | Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT | 1 | bộ | |
| 9 | Đào lấp tiếp địa hạ thế cột vuông RC1-V | 34 | bộ | |
| V | THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột BT H5,5m | 66 | cột | |
| 2 | Hạ cột BT tự đúc | 8 | cột | |
| 3 | Hạ cột BT H6,5m | 33 | cột | |
| 4 | Hạ cột BT H7,5m | 6 | cột | |
| 5 | Hạ cột BT LT7,5m | 3 | cột | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ XĐ2-1V | 66 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà đỡ XĐ4-1V | 15 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà đỡ XĐ4-1T | 3 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà néo XN4-2V | 1 | bộ | |
| 10 | Thu hồi sứ hạ thế | 214 | quả | |
| 11 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x95 | 818 | m | |
| 12 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x70 | 704 | m | |
| 13 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x50 | 492 | m | |
| 14 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC2x50 | 256 | m | |
| 15 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC2x35 | 409 | m | |
| 16 | Thu hồi dây nhôm AV25 | 1.863 | m | |
| 17 | Thu hồi dây nhôm AV50 | 288 | m | |
| 18 | Thu hồi dây nhôm AV70 | 1.684 | m | |
| 19 | Thu hồi dây nhôm A25 | 2.122 | m | |
| 20 | Thu hồi dây nhôm A35 | 1.240 | m | |
| 21 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC35 | 388 | m | |
| 22 | Thu hồi dây cáp nhôm Al/XLPE/PVC 4x70-0,6/1kV | 512 | m | |
| W | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| X | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 24kV (A cấp) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV (A cấp) | 1 | bộ | |
| Y | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV (A cấp) | 3 | máy | |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 320kVA-22/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 630kVA-22/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 6 | Lắp đặt tủ RMU 22kV (A cấp) | 1 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (A cấp) | 6 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt chống sét van 24kV (A cấp) | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24KV (A cấp) | 6 | bộ | |
| Z | CHI PHÍ THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| AA | LẮP ĐẶT ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) | 4 | bộ 3 cò | |
| 2 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) | 3 | bộ 3 cò | |
| 3 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu):-01Xà rẽ nhánh 22 cột tròn đơn sứ đứng XRN22-1LT-SĐ (vị trí thi công bằng hotline) -03 Xà phụ XP1-2V (vị trí thi công bằng hotline) -01 Xà phụ 3 pha XP3-2LT (vị trí thi công bằng hotline) - 02 Xà đón dây đầu trạm XĐD-D (Vị trí thi công Hotline)- 01 Xà phụ 2 pha XP2 (vị trí thi công bằng hotline)- 01Xà đỡ lệch 3 tầng | 9 | 1 xà | |
| 4 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) :-Xà rẽ nhánh 22 cột tròn đơn sứ đứng XRN22-1LT-SĐ (vị trí thi công bằng hotline)-Xà rẽ nhánh 2 pha 22kV sứ đứng cột đơn XRN2P22-1LT (vị trí thi công bằng hotline).-Xà đỡ Z cột đơn sứ đứng XĐZSĐ22-1LT (vị trí thi công bằng hotline). - 02 Xà đón dây đầu trạm XĐD-D (Vị trí thi công Hotline) - 01Xà đỡ bằng 22kV cột tròn đơn XĐB22-1LT (vị trí thi công bằng hotline) | 6 | 1 xà | |
| 5 | Thay trụ đỡ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu).- 03 Cột bê tông ly tâm 14m LT14-11.0kN (vị trí thi công bằng hotline) | 3 | 01 trụ | |
| 6 | Thay trụ đỡ đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) - Cột bê tông ly tâm 12m LT12-7.2kN (vị trí thi công bằng hotline) - 02 Cột bê tông ly tâm 18m LT18-11.0kN (vị trí thi công bằng hotline) | 3 | 01 trụ | |
| AB | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ lệch 3 pha sứ treo 22kV XĐL22-3T (kèm 03 chuối sứ)(Hotline xe gầu) | 1 | 1 xà | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kỹ thuật; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.914.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh:Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất,khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh(Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh.Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người,tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40%=0,4; nhà thầu B là 1 x 60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người,nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5-12T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tải 3-5T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy phát 4kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy bơm 250W | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đo khoảng cách laser | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy ngắm độ võng | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 12 | Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi