Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210121357-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Chủ đầu tư - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210121350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 18:41:00 đến ngày 2021-01-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,510,036,873 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kỹ thuật; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.914.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh:Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất,khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh(Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh.Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người,tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40%=0,4; nhà thầu B là 1 x 60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người,nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát 4kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm 250W
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo khoảng cách laser
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ngắm độ võng
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 7.2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công3cột
2Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 10kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công8cột
3Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công3cột
4Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công8cột
5Tiếp địa RC2-114bộ
6Xà đỡ bằng 22kV cột tròn đơn XĐB22-1LT2bộ
7Xà néo sứ chuỗi cột tròn đơn XNSC22-1LT2bộ
8Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi dọc tuyến (ngọn liền) XNSC22-2LT/D4bộ
9Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi dọc tuyến (2 ngọn rời) XNSC22-2LT/DA1bộ
10Xà néo lệch 2 tầng sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu ngang XNLSC22-2LT/N(2T)4bộ
11Gông cột đôi GCĐ165bộ
12Lắp đặt sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp)38quả
13Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp)58chuỗi
14Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp)6chuỗi
15Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (A cấp)3.288m
16Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC70-120 (A cấp)24Cái
17Kéo dây vượt đường giao thông 4vị trí
18Bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (A cấp)9bộ
19Kéo dây vượt đường dây 35kV1vị trí
C MUA SẮM VẬT TƯ THI CÔNG HOTINE
1Xà đỡ bằng 22kV cột tròn đơn XĐB22-1LT (vị trí thi công bằng hotline)1bộ
2Xà rẽ nhánh 22 cột tròn đơn sứ đứng XRN22-1LT-SĐ (vị trí thi công bằng hotline)2bộ
3Xà rẽ nhánh 2 pha 22kV sứ đứng cột đơn XRN2P22-1LT (vị trí thi công bằng hotline)1bộ
4Xà đỡ Z cột đơn sứ đứng XĐZSĐ22-1LT (vị trí thi công bằng hotline)1bộ
5Cột bê tông ly tâm 12m LT12-7,2kN ngọn cột 1901cột
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)4móng
2Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)4móng
3Móng cột MT-5 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m)1móng
4Móng cột MTK-5 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m)5móng
5Đào rãnh tiếp địa RC2-1,014bộ
E PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
F PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Kéo rải cáp ngầm - cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kV (A cấp)122m
2Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2 (A cấp)1bộ
3Đầu cáp T.PLUG 24kV-3x70mm2 (A cấp)1bộ
4Rãnh 2 cáp ngầm 24kV và 0,4kV đi trên vỉa hè lát đá - Phần lắp đặt86m
5Rãnh 3 cáp ngầm 24kV và 0,4kV đi trên vỉa hè lát đá - Phần lắp đặt4m
6Ống thép F110 dày 3.96 bảo vệ cáp lên cột3m
7Ống thép F110 dày 3.96 bảo vệ cáp qua đường9m
8Ống nhựa xoắn HDPE D130/10089m
9Măng xông ống thép D1102cái
10Măng xông ống nhựa D130/1002cái
11Xà đỡ đầu cáp và CSV cột đôi XĐC&CSV22-2LT1bộ
12Xà phụ 3 pha XP3-2LT1bộ
13Giá đỡ cáp ngầm lên cột GĐC-11bộ
14Xà cầu dao cách ly chém đứng cột tròn đơn XCD-2LT1bộ
15Giá đỡ cần thao tác cầu dao1bộ
16Dây leo tiếp địa cột cầu dao và chống sét van1bộ
17Ghế thao tác CD GTT-1LT1bộ
18Thang trèo 3m1bộ
19Lắp đặt sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp)12quả
20Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, bọc HDPE dày 2,5mm AsXE/S 70/1115m
21Cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x70-12,7/22(24)kV12m
22Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC70-120 (A cấp)12Cái
23Dây đồng đơn pha đất trung tính M706m
24Đầu cốt đồng Cu706cái
25Thẻ báo hiệu cáp ngầm33cái
26Sứ báo hiệu cáp ngầm11cái
27Xây lắp hố dự phòng cáp chân cột1vị trí
28Xây lắp hố dự phòng cáp chân tủ RMU1vị trí
G MUA SẮM VẬT TƯ THI CÔNG HOTINE
1Xà phụ XP1-2V (vị trí thi công bằng hotline)2bộ
2Xà phụ 3 pha XP3-2LT (vị trí thi công bằng hotline)1bộ
H PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Xây dựng rãnh 2 cáp 22kV và 0,4kV đi trên vỉa hè lát đá thi công thủ công86m
2Xây dựng rãnh 3 cáp 22kV và 0,4kV đi trên vỉa hè lát đá thi công thủ công4m
3Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột1vị trí
4Xây dựng hố dự phòng cáp chân tủ RMU1vị trí
I PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRẠM TREO 22kV
J PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM TREO TRÊN 2 CỘT
1Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-7,2kN ngọn cột 1904cột
2Cột bê tông ly tâm TBA 14m LT14-11kN ngọn cột 1902cột
3Xà đón dây đầu trạm lệch XĐD-L1bộ
4Xà đón dây đầu trạm XĐD-D-142bộ
5Xà đón dây đầu trạm XĐD-D-122bộ
6Xà đón dây đầu trạm XĐD-N-121bộ
7Xà đỡ thanh dẫn trên 18m XTG-13bộ
8Xà đỡ thanh dẫn trên 12(14)m XTG-14bộ
9Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-26bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV6bộ
11Conson đỡ dầm MBA6bộ
12Dầm đỡ MBA6bộ
13Ghế thao tác GTT6bộ
14Thang lên xuống trạm TT6bộ
15Giá đỡ cáp tổng (GĐC)6bộ
16Giá đỡ tủ 0,4KV-18m1bộ
17Giá đỡ tủ 0,4KV-12(14)m5bộ
18Hệ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần lắp đặt1hệ thống
19Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần lắp đặt1hệ thống
20Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 14m TĐT-D14 - Phần lắp đặt3hệ thống
21Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 18m TĐT-D18 - Phần lắp đặt1hệ thống
22Lắp đặt sứ đứng 22kV + ty sứ (A cấp)144quả
23Giáp buộc cổ sứ36cái
24Bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (A cấp)18bộ
25Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (A cấp)18m
26Dây đồng mềm nối đất chống sét M3533m
27Dây đồng đơn pha đất trung tính M7024m
28Lắp đặt cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 (A cấp)234m
29Lắp đặt cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2-12/20(24)kV (A cấp)186m
30Đầu cốt đồng nhôm AM5090cái
31Đầu cốt đồng Cu12084cái
32Đầu cốt đồng Cu7036cái
33Đầu cốt đồng Cu3548cái
34Ống nhựa HDPE D65/5048m
35Ống nhựa HDPE D32/2554m
36Nắp chụp cao thế MBA18cái
37Nắp chụp hạ thế MBA8cái
38Nắp chụp chống sét van18cái
39Nắp chụp trên cầu chì tự rơi18cái
40Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi18bộ
41Hòm chống tổn thất4bộ
42Đai thép+ khóa đai48bộ
43Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)72Cái
44Biển báo an toàn6bộ
45Biển tên trạm6bộ
K MUA SẮM VẬT TƯ THI CÔNG HOTINE
1Xà đỡ lệch 3 tầng cột tròn đơn XĐLSĐ22-1LT(3T) (vị trí thi công bằng hotline)1bộ
2Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 (vị trí thi công bằng hotline)1bộ
3Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2 (vị trí thi công bằng hotline)1bộ
4Xà đón dây đầu trạm XĐD-D (Vị trí thi công Hotline)4bộ
5Cột bê tông ly tâm TBA 14m LT14-11kN ngọn cột 190 (Vị trí thi công Hotline)3cột
6Cột bê tông ly tâm TBA 18m LT18-11kN ngọn cột 190 (Vị trí thi công Hotline)2cột
L PHẦN XÂY DỰNG TRẠM TREO TRÊN 2 CỘT
1Móng cột trạm MT-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)4móng
2Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)1móng
3Móng cột trạm MT-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)4móng
4Móng cột trạm MT-8 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,3m)2móng
5Bộ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần xây dựng (thi công máy)1hệ thống
6Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần xây dựng (thi công máy)1hệ thống
7Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 14m TĐT-D14 - Phần xây dựng (thi công máy)2hệ thống
8Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 14m TĐT-D14 - Phần xây dựng (thi công thủ công)1hệ thống
9Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 18m TĐT-D18 - Phần xây dựng (thi công thủ công)1hệ thống
10Phá dỡ tường gạch, vữa XM75; dày 22cm1,76m3
11Hoàn trả tường gạch1,76m3
12Phá dỡ mương bê tông1,32m3
13Hoàn trả nền bê tông mương cáp1,32m3
M TRẠM TRỤ 22KV
N PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM TRỤ
1Lắp đặt hệ tiếp địa TBA (trạm trụ)1hệ thống
2Cáp hạ thế mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm228m
3Cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2-12,7/22(24)kV21m
4Lắp đặt đầu cáp T.Plug 24kV-1x70mm23bộ (1 pha)
5Lắp đặt đầu cáp ElBow 24kV-1x70mm26bộ (1 pha)
6Máng cáp trung, hạ thế1bộ
7Hộp chụp cực TBA hợp bộ1bộ
8Dây đồng đơn pha đất trung tính M7021m
9Dây đồng mềm nối đất chống sét M3515m
10Đầu cốt đồng Cu24014cái
11Đầu cốt đồng Cu7018cái
12Đầu cốt đồng Cu3510cái
13Biển báo an toàn1bộ
14Biển tên trạm1bộ
15Khoá bi2cái
O PHẦN XÂY DỰNG TRẠM TRỤ
1Móng trạm biến áp hợp bộ1móng
2Đào rãnh hệ tiếp địa TBA (trạm trụ)1hệ thống
P PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
Q PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120sqmm 0,6/1kV (A cấp)325m
2Đầu cáp ngoài trời 0,4kV-4x120mm2 (A cấp)2bộ
3Đầu cáp trong nhà 0,4kV-4x120mm2 (A cấp)2bộ
4Rãnh 1 cáp ngầm 0,4kV đi trên vỉa hè lát đá - Phần lắp đặt187m
5Ống thép D110 dày 3.96 bảo vệ cáp27m
6Ống nhựa xoắn HDPE D130/100274m
7Đầu cốt đồng Cu1208cái
8Giá đỡ cáp ngầm lên cột GĐC-12bộ
9Thẻ báo hiệu cáp ngầm29cái
10Sứ báo hiệu cáp ngầm29cái
11Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC70-120 (A cấp)8Cái
R PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè lát đá thi công thủ công187m
S PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
T PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông 7,5m H7,5B thi công thủ công42cột
2Cột bê tông 7,5m H7,5C thi công thủ công9cột
3Cột bê tông 8,5m H8,5B thi công thủ công124cột
4Cột bê tông 8,5m H8,5C thi công thủ công4cột
5Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3,0kN thi công thủ công1cột
6Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-3,5kN thi công thủ công3cột
7Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 (A cấp)2.264m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (A cấp)2.263m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 (A cấp)1.570m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 (A cấp)370m
11Lắp đặt Dây nhôm AV120 (A cấp)2.364m
12Lắp đặt Dây nhôm AV95 (A cấp)5.644m
13Lắp đặt Dây nhôm AV70 (A cấp)512m
14Tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT1bộ
15Tiếp địa hạ thế cột vuông RC1-V34bộ
16Xà đỡ hạ thế 1 pha cột tròn đơn XĐ2-1T1bộ
17Xà đỡ hạ thế 1 pha cột vuông đơn XĐ2-1V6bộ
18Xà đỡ hạ thế 3 pha cột tròn đơn XĐ4-1T3bộ
19Xà đỡ hạ thế 3 pha cột vuông đơn XĐ4-1V31bộ
20Xà néo hạ thế 1 pha cột vuông đơn XN2-1V3bộ
21Xà néo hạ thế 1 pha cột vuông đơn XN2-2VN1bộ
22Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đơn XN4-1T4bộ
23Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đơn XN4-1V1bộ
24Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu ngang XN4-2TN5bộ
25Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu dọc XN4-2TD1bộ
26Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đôi kiểu ngang XN4-2VN17bộ
27Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đôi kiểu dọc XN4-2VD10bộ
28Xà néo lệch 3 pha cột tròn đơn sứ đứng XNL4-1T1bộ
29Xà néo cáp vặn xoắn trên cột tròn đơn XNCVX-1LT3bộ
30Lắp đặt sứ hạ thế A30+ ty sứ (A cấp)478quả
31Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T50bộ
32Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T22bộ
33Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V102bộ
34Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc CDVX-2VD17bộ
35Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu ngang CDVX-2VN28bộ
36Kẹp hãm 4x(50-95) (A cấp)260cái
37Kẹp hãm 4x120 (A cấp)128cái
38Đầu cốt đồng nhôm AM12012cái
39Đầu cốt đồng nhôm AM9524cái
40Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hộp công tơ214cái
41Ghíp nối công tơ (GN2) (A cấp)772cái
42Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)468Cái
43Băng dính cách điện150cuộn
44Tháo, lắp lại hộp công tơ H18hộp
45Tháo, lắp lại hộp công tơ H240hộp
46Tháo, lắp lại hộp công tơ H453hộp
47Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha6hộp
48Lắp đặt dây nguồn công tơ Cu/PVC//PVC 2x16mm2-0,6/1kV (A cấp)280m
49Lắp đặt dây nguồn công tơ Cu/PVC//PVC 2x25mm2-0,6/1kV (A cấp)327m
50Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 3x35+1x25mm2-0,6/1kV43m
U PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)1móng
2Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,3m)1móng
3Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,3m)1móng
4Móng cột MV-2 thi công bằng thủ công (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1m)27móng
5Móng cột MV-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)74móng
6Móng cột MV-2C thi công bằng thủ công (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1m)12móng
7Móng cột MV-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)27móng
8Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT1bộ
9Đào lấp tiếp địa hạ thế cột vuông RC1-V34bộ
V THÁO HẠ THU HỒI
1Hạ cột BT H5,5m66cột
2Hạ cột BT tự đúc8cột
3Hạ cột BT H6,5m33cột
4Hạ cột BT H7,5m6cột
5Hạ cột BT LT7,5m3cột
6Thu hồi xà đỡ XĐ2-1V66bộ
7Thu hồi xà đỡ XĐ4-1V15bộ
8Thu hồi xà đỡ XĐ4-1T3bộ
9Thu hồi xà néo XN4-2V1bộ
10Thu hồi sứ hạ thế214quả
11Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x95818m
12Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x70704m
13Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x50492m
14Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC2x50256m
15Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC2x35409m
16Thu hồi dây nhôm AV251.863m
17Thu hồi dây nhôm AV50288m
18Thu hồi dây nhôm AV701.684m
19Thu hồi dây nhôm A252.122m
20Thu hồi dây nhôm A351.240m
21Thu hồi dây nhôm lõi thép AC35388m
22Thu hồi dây cáp nhôm Al/XLPE/PVC 4x70-0,6/1kV512m
W LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
X LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁP NGẦM
1Lắp đặt chống sét van 24kV (A cấp)1bộ
2Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV (A cấp)1bộ
Y LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4kV (A cấp)1máy
2Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV (A cấp)3máy
3Lắp đặt máy biến áp 3 pha 320kVA-22/0,4kV (A cấp)1máy
4Lắp đặt máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV (A cấp)1máy
5Lắp đặt máy biến áp 3 pha 630kVA-22/0,4kV (A cấp)1máy
6Lắp đặt tủ RMU 22kV (A cấp)1tủ
7Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (A cấp)6tủ
8Lắp đặt chống sét van 24kV (A cấp)6bộ
9Lắp đặt cầu chì tự rơi 24KV (A cấp)6bộ
Z CHI PHÍ THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE
AA LẮP ĐẶT ĐẤU NỐI HOTLINE
1Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu)4bộ 3 cò
2Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform)3bộ 3 cò
3Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu):-01Xà rẽ nhánh 22 cột tròn đơn sứ đứng XRN22-1LT-SĐ (vị trí thi công bằng hotline) -03 Xà phụ XP1-2V (vị trí thi công bằng hotline) -01 Xà phụ 3 pha XP3-2LT (vị trí thi công bằng hotline) - 02 Xà đón dây đầu trạm XĐD-D (Vị trí thi công Hotline)- 01 Xà phụ 2 pha XP2 (vị trí thi công bằng hotline)- 01Xà đỡ lệch 3 tầng91 xà
4Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) :-Xà rẽ nhánh 22 cột tròn đơn sứ đứng XRN22-1LT-SĐ (vị trí thi công bằng hotline)-Xà rẽ nhánh 2 pha 22kV sứ đứng cột đơn XRN2P22-1LT (vị trí thi công bằng hotline).-Xà đỡ Z cột đơn sứ đứng XĐZSĐ22-1LT (vị trí thi công bằng hotline). - 02 Xà đón dây đầu trạm XĐD-D (Vị trí thi công Hotline) - 01Xà đỡ bằng 22kV cột tròn đơn XĐB22-1LT (vị trí thi công bằng hotline)61 xà
5Thay trụ đỡ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu).- 03 Cột bê tông ly tâm 14m LT14-11.0kN (vị trí thi công bằng hotline)301 trụ
6Thay trụ đỡ đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) - Cột bê tông ly tâm 12m LT12-7.2kN (vị trí thi công bằng hotline) - 02 Cột bê tông ly tâm 18m LT18-11.0kN (vị trí thi công bằng hotline)301 trụ
AB THÁO DỠ THU HỒI
1Thu hồi xà đỡ lệch 3 pha sứ treo 22kV XĐL22-3T (kèm 03 chuối sứ)(Hotline xe gầu)11 xà
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kỹ thuật; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.914.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh:Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất,khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh(Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh.Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người,tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40%=0,4; nhà thầu B là 1 x 60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người,nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác52
2 Phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.52
3 Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.52
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5-12T Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
2 Ô tô tải 3-5T Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
3 Máy hàn 23 kW Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
4 Đầm bàn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
5 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
6 Đầm dùi Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.2
7 Máy phát 4kW Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
8 Máy bơm 250W Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
9 Máy đo khoảng cách laser Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
10 Máy ngắm độ võng Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
11 Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
12 Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->