Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210123216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá | Chủ đầu tư | - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 15:47:00 đến ngày 2021-01-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,225,695,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.838E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kỹ thuật; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.314.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh:Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất,khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; nhà thầu B là 1x60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người,nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm 250W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo khoảng cách laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m LT-12-190-7,2 thi công bằng thủ công | 32 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m LT-12-190-9,0 thi công bằng thủ công | 7 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12m LT-12-190-10 thi công bằng thủ công | 21 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m LT-14-190-9,2 thi công bằng thủ công | 7 | cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m LT-14-190-11 thi công bằng thủ công | 14 | cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 14m LT-14-190-13 thi công bằng thủ công | 4 | cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-11 thi công bằng thủ công | 2 | cột | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11 thi công bằng máy | 2 | cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-13 thi công bằng máy | 2 | cột | |
| 10 | Tiếp địa RC2-Phần lắp đặt | 65 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ thẳng 22kV XĐ22-3N | 25 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ vượt 22kV XV22-3N | 10 | bộ | |
| 13 | Xà néo cột đơn 22kV XN22-3N | 4 | bộ | |
| 14 | Xà néo kép dọc 22kV XKD22-3N | 20 | bộ | |
| 15 | Xà néo kép ngang 22kV XKN22-3N | 9 | bộ | |
| 16 | Xà néo kép ngang 22kV XKN22-3D | 2 | bộ | |
| 17 | Gông cột đôi GC-14 | 11 | bộ | |
| 18 | Gông cột đôi GC-18 | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp sứ đứng 22kV + ty sứ (A cấp) | 212 | quả | |
| 20 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 168 | chuỗi | |
| 21 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 9 | chuỗi | |
| 22 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 bằng thủ công kết hợp cơ giới (A cấp) | 17.121 | m | |
| 23 | Kẹp dây vượt đường giao thông | 13 | vị trí | |
| 24 | Ống nối dây nhôm lõi thép S-70 | 34 | cái | |
| 25 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp) | 108 | cái | |
| C | VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m LT-14-190-11 thi công hotline | 2 | cột | |
| 2 | Xà néo kép dọc 22kV 3 pha lắp mới XKD22-3N thi công hotline bằng sàn thao tác Platform | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha lắp mới XR-3P thi công hotline bằng sàn thao tác Platform | 6 | bộ | |
| 4 | Xà đối xứng đường dây 3 pha lắp mới XP-1 thi công hotline bằng sàn thao tác Platform | 2 | bộ | |
| 5 | Xà đối xứng đường dây 3 pha lắp mới XP-3 thi công hotline bằng sàn thao tác Platform | 1 | bộ | |
| 6 | Xà lệch đường dây 3 pha lắp mới XRN-3P thi công hotline bằng sàn thao tác Platform | 1 | bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | 34 | móng | |
| 2 | Móng cột đơn MT-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 3 | móng | |
| 3 | Móng cột đơn MT- 8 thi công thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột đôi MTK- 4 thi công thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | 13 | móng | |
| 5 | Móng cột đôi MTK- 4 thi công thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 11 | móng | |
| 6 | Móng cột đôi MTK- 8 thi công máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 2 | móng | |
| 7 | Tiếp địa RC-2 - Phần xây dựng | 65 | bộ | |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV | |||
| F | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m LT-12-190-7,2 thi công bằng thủ công | 15 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m LT-12-190-9,0 thi công bằng thủ công | 3 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12m LT-12-190-10 thi công bằng thủ công | 18 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m LT-14-190-11 thi công bằng thủ công | 3 | cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-11 thi công bằng thủ công | 2 | cột | |
| 6 | Tiếp địa RC2-Phần lắp đặt | 30 | bộ | |
| 7 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3P | 3 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ thẳng 35kV XĐ35-3N | 12 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ vượt 35kV XV35-3N | 2 | bộ | |
| 10 | Xà néo cột đơn 35kV XN35-3N | 5 | bộ | |
| 11 | Xà néo kép dọc 35kV XKD35-3N | 9 | bộ | |
| 12 | Xà néo kép ngang 35kV XKN35-3N | 4 | bộ | |
| 13 | Lắp sứ đứng 35kV + ty sứ (A cấp) | 84 | quả | |
| 14 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện (A cấp) | 90 | chuỗi | |
| 15 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 35kV+ phụ kiện (A cấp) | 6 | chuỗi | |
| 16 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 bằng thủ công kết hợp cơ giới (A cấp) | 7.968 | m | |
| 17 | Kẹp dây vượt đường giao thông | 2 | vị trí | |
| 18 | Ống nối dây nhôm lõi thép S-70 | 16 | cái | |
| 19 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp) | 48 | cái | |
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | 16 | móng | |
| 2 | Móng cột đơn MT-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột đơn MT- 8 thi công thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột đôi MTK- 4 thi công thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | 10 | móng | |
| 5 | Móng cột đôi MTK- 4 thi công thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 1 | móng | |
| 6 | Tiếp địa RC-2 - Phần xây dựng | 30 | bộ | |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22kV | |||
| I | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT-12-190-7,2 | 12 | cột | |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm 2 cột dọc tuyến: XĐD-D | 8 | bộ | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm 2 cột ngang tuyến: XĐD-N | 2 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn trên trạm 2 cột XTG-1-2LT | 6 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột: XCC&CSV-2LT | 6 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ thanh dẫn dưới trạm 2 cột XTG-2-2LT | 6 | bộ | |
| 7 | Dầm đỡ máy biến trạm 2 cột: GMBA-2LT | 6 | bộ | |
| 8 | Conson đỡ dầm MBA trạm 2 cột: CSMBA-2LT | 6 | bộ | |
| 9 | Ghế thao tác TBA 2 cột: GTT-2LT | 6 | bộ | |
| 10 | Thang lên xuống trạm 2 cột: TT-2LT | 6 | bộ | |
| 11 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế GĐC | 6 | bộ | |
| 12 | Hệ thống tiếp địa TBA dọc tuyến - Phần lắp đặt | 4 | hệ thống | |
| 13 | Hệ thống tiếp địa TBA ngang tuyến - Phần lắp đặt | 2 | hệ thống | |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV (A cấp) | 6 | bộ | |
| 15 | Lắp cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 (A cấp) | 252 | m | |
| 16 | Lắp đặt thanh dẫn xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 22kV (A cấp) | 162 | m | |
| 17 | Chụp đầu cực cao thế MBA | 18 | cái | |
| 18 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | 24 | cái | |
| 19 | Chụp đầu cực chống sét van | 18 | cái | |
| 20 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi (1 chụp trên trên +1 chụp dưới) | 18 | bộ | |
| 21 | Ống luồn cáp HDPE Φ85/65 | 108 | m | |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 168 | cái | |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng 22kV TBA (A cấp ) | 120 | quả | |
| 24 | Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline) (A cấp) | 18 | bộ (1 pha) | |
| 25 | Biển báo an toàn | 6 | bộ | |
| 26 | Biển tên trạm | 6 | bộ | |
| 27 | Đai xiết nhựa | 6 | túi | |
| 28 | Băng cách điện | 90 | cuộn | |
| 29 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông (A cấp) | 72 | Cái | |
| J | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trạm biến áp MT-4, cột 12m, đất cấp II | 12 | móng | |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựng | 6 | hệ thống | |
| K | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35kV | |||
| L | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT-12-190-7,2 | 2 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm TBA 14m LT-14-190-9,2 | 4 | cột | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm 2 cột ngang tuyến: XĐD-N | 3 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn trên trạm 2 cột XTG-1-2LT | 3 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột: XCC&CSV-2LT | 3 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ thanh dẫn dưới trạm 2 cột XTG-2-2LT | 3 | bộ | |
| 7 | Dầm đỡ máy biến trạm 2 cột: GMBA-2LT | 3 | bộ | |
| 8 | Conson đỡ dầm MBA trạm 2 cột: CSMBA-2LT | 3 | bộ | |
| 9 | Ghế thao tác TBA 2 cột: GTT-2LT | 3 | bộ | |
| 10 | Thang lên xuống trạm 2 cột: TT-2LT | 3 | bộ | |
| 11 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế GĐC | 3 | bộ | |
| 12 | Hệ thống tiếp địa TBA ngang tuyến - Phần lắp đặt | 3 | hệ thống | |
| 13 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KV (A cấp) | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 (A cấp) | 126 | m | |
| 15 | Lắp đặt thanh dẫn xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 35kV (A cấp) | 87 | m | |
| 16 | Chụp đầu cực cao thế MBA | 9 | cái | |
| 17 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | 12 | cái | |
| 18 | Chụp đầu cực chống sét van | 9 | cái | |
| 19 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi (1 chụp trên trên +1 chụp dưới) | 9 | bộ | |
| 20 | Ống luồn cáp HDPE Φ85/65 | 54 | m | |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 84 | cái | |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng 35kV TBA (A cấp) | 48 | quả | |
| 23 | Biển báo an toàn | 3 | bộ | |
| 24 | Biển tên trạm | 3 | bộ | |
| 25 | Đai xiết nhựa | 3 | túi | |
| 26 | Băng cách điện | 45 | cuộn | |
| 27 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông (A cấp) | 36 | Cái | |
| M | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trạm biến áp MT-4, cột 12m, đất cấp II | 2 | móng | |
| 2 | Móng trạm biến áp MT-4, cột 14m, đất cấp II | 4 | móng | |
| 3 | Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựng | 3 | hệ thống | |
| N | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRÊN 1 CỘT | |||
| O | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 14m LT-14-190-13 | 1 | cột | |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột tròn: XĐD-1LT | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ dây xuống 1 cột tròn XTG-1-1LT | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 1 cột tròn: XCC&CSV-1LT | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ thanh dẫn 1 cột tròn XTG-2-1LT | 1 | bộ | |
| 6 | Sàn đặt máy biến 1 cột tròn: SĐMBA-1LT | 1 | bộ | |
| 7 | Ghế thao tác cách điện 1 cột tròn: GCĐ-1LT | 1 | bộ | |
| 8 | Thang trèo 1 cột tròn: TT-1LT | 1 | bộ | |
| 9 | Colie bắt ống cáp mặt máy GĐC | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ tiếp địa TBA trên 1 cột - Phần lắp đặt | 1 | hệ thống | |
| 11 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV (A cấp) | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x70 (A cấp ) | 24 | m | |
| 13 | Lắp đặt thanh dẫn xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 22kV (A cấp) | 33 | m | |
| 14 | Chụp đầu cực cao thế MBA | 3 | cái | |
| 15 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | 4 | cái | |
| 16 | Chụp đầu cực chống sét van | 3 | cái | |
| 17 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi ( 1 chụp trên trên +1 chụp dưới ) | 3 | bộ | |
| 18 | Ống luồn cáp HDPE Φ85/65 | 18 | m | |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu-70 | 16 | cái | |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng 22kV TBA (A cấp) | 16 | quả | |
| 21 | Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline) (A cấp) | 3 | bộ (1 pha) | |
| 22 | Biển báo an toàn | 1 | bộ | |
| 23 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 24 | Đai xiết nhựa | 1 | túi | |
| 25 | Băng cách điện | 15 | cuộn | |
| 26 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông (A cấp) | 12 | Cái | |
| P | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trạm biến áp MT-4, cột 14m, đất cấp II | 1 | móng | |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột - Phần xây dựng | 1 | hệ thống | |
| Q | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV | |||
| R | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-4,3 | 75 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-5,0 | 62 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-5,0 | 4 | cột | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120 (A cấp) | 3.764 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70 (A cấp) | 806 | m | |
| 6 | Căng lại dây dẫn AV-95 | 1.888 | m | |
| 7 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đơn XN4-1T | 11 | bộ | |
| 8 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu dọc XN4-2TD | 9 | bộ | |
| 9 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu ngang XN4-2TN | 1 | bộ | |
| 10 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CD-1V | 21 | bộ | |
| 11 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu ngang CD-2VN | 1 | bộ | |
| 12 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc CD-2VD | 6 | bộ | |
| 13 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | 102 | bộ | |
| 14 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CD-2TD | 45 | bộ | |
| 15 | Lắp sứ hạ thế A30 (A cấp) | 116 | quả | |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 8 | cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 72 | cái | |
| 18 | Kẹp hãm: 4x120 (A cấp) | 243 | cái | |
| 19 | Kẹp hãm: 4x70 (A cấp) | 46 | cái | |
| 20 | Ghíp nhôm 2 bu lông A25-120 (A cấp) | 280 | Cái | |
| 21 | Tiếp địa hạ thế cột li tâm: RC-1T-Phần lắp đặt | 36 | bộ | |
| S | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột li tâm đơn MT-2 | 75 | móng | |
| 2 | Móng cột li tâm đôi MT-2C | 33 | móng | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại cột tròn RC-1T - Phần xây dựng | 36 | bộ | |
| T | PHẦN THÁO HẠ LẮP LẠI | |||
| U | PHẦN ĐẤU NỐI, DI CHUYỂN HÒM CÔNG TƠ | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H1 | 1 | hộp | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H2 | 14 | hộp | |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H4 | 11 | hộp | |
| V | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông- H5,5m | 10 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột bê tông- H6,5m | 16 | cột | |
| W | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 100kVA-10(22)/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV (A cấp) | 5 | máy | |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (A cấp) | 2 | máy | |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (A cấp) | 10 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp) | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chống sét van 22kV (A cấp) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chống sét van 10kV (A cấp) | 6 | bộ | |
| X | CHI PHÍ NHÂN CÔNG THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Lắp trụ cuối đường dây 3 pha | 2 | 01 trụ | |
| 2 | Lắp xà đôi lắp trên trụ góc đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) XKD22-3N | 1 | 1 bộ xà | |
| 3 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) XR-3P | 6 | 1 xà | |
| 4 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) XRN-3P | 1 | 1 xà | |
| 5 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) XP-1 | 2 | 1 xà | |
| 6 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) XP-3 | 1 | 1 xà | |
| 7 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | 7 | 3 cò | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.838E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kỹ thuật; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.314.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh:Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất,khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; nhà thầu B là 1x60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người,nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5-12T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tải 3-5T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy phát 4kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy bơm 250W | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đo khoảng cách laser | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy ngắm độ võng | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 12 | Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi