Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 09:27:00 đến ngày 2021-01-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,211,999,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp III trở lên (Hợp đồng phải bao gồm các hạng mục sau: Kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; Tường xây gạch không nung; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; PCCC)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 6-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP PHÁ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp dale BT mương thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ trụ đèn cao áp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ BT móng đèn cao áp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 4 | Phá dỡ BT nền sân TDTT hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 684 | m2 |
| 5 | Đập phá mương thoát nước xây bằng gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6 | m3 |
| 6 | Đập phá bó vỉa xây bằng gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2872 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ nền gạch con sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 289,72 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất dư đi đổ, cự ly 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,069 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 7,069 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO NỀN SÂN | |||
| 1 | BT lót đá 1x2 bó vỉa, nền sân làm mới M100 dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4256 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 bó vỉa M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3715 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền sân tưới nước đầm kỹ dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,277 | m3 |
| 4 | Lát gạch con sâu nền sân (tận dụng 80% gạch cũ) (ko tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 423,976 | m2 |
| 5 | Lát gạch con sâu nền sân (bổ xung gạch mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 259,624 | m2 |
| C | KHỐI NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1943 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng bằng đất đào, k=0.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0319 | 100m3 |
| 3 | Lấp mương hiện hữu bằng đất đào, k=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế | 150,625 | m3 |
| 7 | BT lót: móng đá 1x2, M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,0455 | m3 |
| 8 | BT móng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,83 | m3 |
| 9 | BT đá 1x2 M250 cổ cột, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 13,918 | m3 |
| 10 | BT đá 1x2 M250 cột | Theo hồ sơ thiết kế | 10,624 | m3 |
| 11 | BT đá 1x2 M250 đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,955 | m3 |
| 12 | BT lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2 M200, h | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8405 | m3 |
| 13 | BT lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2 M200, h | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5848 | m3 |
| 14 | BT đá 1x2 M250 dầm, | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6844 | m3 |
| 15 | BT đá 1x2 M250 dầm, | Theo hồ sơ thiết kế | 11,136 | m3 |
| 16 | BT đá 1x2 M250 nền trệt, | Theo hồ sơ thiết kế | 48,216 | m3 |
| 17 | BT đá 1x2 M250 sàn, | Theo hồ sơ thiết kế | 21,2702 | m3 |
| 18 | BT đá 1x2 M250 sàn, | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2256 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6272 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép cổ cột, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9302 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4136 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5783 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô - ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5766 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô - ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9936 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2672 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3704 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4848 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8787 | 100m2 |
| 29 | GCLD cốt thép Ø | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6002 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép Ø | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4327 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép Ø | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7522 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép Ø | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1828 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép Ø | Theo hồ sơ thiết kế | 0,882 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép Ø > 18 cột, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6807 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép Ø | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6184 | tấn |
| 36 | GCLD cốt thép Ø | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0158 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép Ø > 18 cột, | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5882 | tấn |
| 38 | GCLD cốt thép Ø | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5097 | tấn |
| 39 | GCLD cốt thép Ø | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0302 | tấn |
| 40 | GCLD cốt thép Ø | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2786 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép Ø | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1788 | tấn |
| 42 | GCLD cốt thép Ø | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2245 | tấn |
| 43 | GCLD cốt thép Ø > 10 lanh tô - ô văng, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9311 | tấn |
| 44 | GCLD cốt thép Ø | Theo hồ sơ thiết kế | 5,022 | tấn |
| 45 | GCLD cốt thép Ø | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6523 | tấn |
| 46 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung dày | Theo hồ sơ thiết kế | 21,1805 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung dày | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3496 | m3 |
| 48 | Xây các kết cấu phức tạp khác gạch ống 8x8x18 không nung dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,45 | m3 |
| 49 | Xây các kết cấu phức tạp khác gạch ống 8x8x18 không nung dày 100 M75 cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,44 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 không nung dày | Theo hồ sơ thiết kế | 54,003 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 không nung dày | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6604 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận phức tạp khác gạch đinh 4x8x18 không nung dày 100 M75 cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0112 | m3 |
| 53 | Trát cột trong nhà dày 15, VXM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 34,83 | m2 |
| 54 | Trát cột trong nhà dày 15 VXM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 27,588 | m2 |
| 55 | Trát cột ngoài nhà dày 15 VXM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 89,336 | m2 |
| 56 | Trát cột ngoài nhà dày 15 VXM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 47,9464 | m2 |
| 57 | Trát tường trong nhà dày 15, VXM M75, h | Theo hồ sơ thiết kế | 562,25 | m2 |
| 58 | Trát tường trong nhà dày 15, VXM M75, h | Theo hồ sơ thiết kế | 293,672 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75, h | Theo hồ sơ thiết kế | 375,77 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75, h | Theo hồ sơ thiết kế | 421,772 | m2 |
| 61 | Trát dầm ngoài nhà dày 15, VXM M75, h | Theo hồ sơ thiết kế | 181,316 | m2 |
| 62 | Trát dầm ngoài nhà dày 15, VXM M75, h | Theo hồ sơ thiết kế | 122,64 | m2 |
| 63 | Trát dầm trong nhà dày 15, VXM M75, h | Theo hồ sơ thiết kế | 59,93 | m2 |
| 64 | Trát dầm trong nhà dày 15, VXM M75, h | Theo hồ sơ thiết kế | 55,36 | m2 |
| 65 | Trát trần ngoài nhà dày 15, VXM M75, h | Theo hồ sơ thiết kế | 74,07 | m2 |
| 66 | Trát trần ngoài nhà dày 15, VXM M75, h | Theo hồ sơ thiết kế | 58,56 | m2 |
| 67 | Trát trần trong nhà dày 15, VXM M75, h | Theo hồ sơ thiết kế | 77,08 | m2 |
| 68 | Trát lam BT dày 10, VXM M75, h | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4186 | m2 |
| 69 | Trát lam BT dày 10, VXM M75, h | Theo hồ sơ thiết kế | 180,676 | m2 |
| 70 | Trát hồ dầu vị trí tường giáp cột, dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 67,69 | m2 |
| 71 | Trát hồ dầu vị trí tường giáp cột, | Theo hồ sơ thiết kế | 38,84 | m2 |
| 72 | Bả matit tường trong nhà, | Theo hồ sơ thiết kế | 252,447 | m2 |
| 73 | Bả matit tường trong nhà, | Theo hồ sơ thiết kế | 293,672 | m2 |
| 74 | Bả matit tường ngoài nhà, | Theo hồ sơ thiết kế | 321,575 | m2 |
| 75 | Bả matit tường ngoài nhà, | Theo hồ sơ thiết kế | 421,758 | m2 |
| 76 | Bả matit cột, dầm, trần trong nhà, | Theo hồ sơ thiết kế | 87,518 | m2 |
| 77 | Bả matit cột, dầm, trần trong nhà, | Theo hồ sơ thiết kế | 87,518 | m2 |
| 78 | Bả matit cột, dầm, trần ngoài nhà, | Theo hồ sơ thiết kế | 349,48 | m2 |
| 79 | Bả matit cột, dầm, trần ngoài nhà, | Theo hồ sơ thiết kế | 423,88 | m2 |
| 80 | Bả matit vị trí sơn epoxy trong nhà, | Theo hồ sơ thiết kế | 148,418 | m2 |
| 81 | Sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ trong nhà, | Theo hồ sơ thiết kế | 417,265 | m2 |
| 82 | Sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ trong nhà, | Theo hồ sơ thiết kế | 381,176 | m2 |
| 83 | Sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ ngoài trời, | Theo hồ sơ thiết kế | 691,725 | m2 |
| 84 | Sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ ngoài trời, | Theo hồ sơ thiết kế | 845,638 | m2 |
| 85 | Sơn 2 lớp epoxy tường trong nhà, | Theo hồ sơ thiết kế | 148,418 | m2 |
| 86 | Quét 2 lớp sika chống thấm sàn mái đón | Theo hồ sơ thiết kế | 165,23 | m2 |
| 87 | Quét 2 lớp sika chống thấm sàn mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 58,56 | m2 |
| 88 | Láng VXM M100 tạo dốc dày 3cm nền nhà, nền WC, | Theo hồ sơ thiết kế | 270,69 | m2 |
| 89 | Láng VXM M100 tạo dốc dày 3cm sàn mái, | Theo hồ sơ thiết kế | 58,56 | m2 |
| 90 | Láng VXM M100 bảo vệ dày 2cm sàn mái h | Theo hồ sơ thiết kế | 165,23 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ nước mái đón VXM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 165,23 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ nước sê nô VXM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 48,8 | m |
| 93 | Đắp phào đơn VXM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 141,6 | m |
| 94 | Đắp phào đơn VXM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 175,4 | m |
| 95 | Ốp gạch Thạch Anh 400x100 chân tường, | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | m2 |
| 96 | Ốp gạch ceramic 250x400 tường WC, | Theo hồ sơ thiết kế | 161,385 | m2 |
| 97 | Ốp gạch ceramic 250x250 vị trí lavabo, | Theo hồ sơ thiết kế | 7,77 | m2 |
| 98 | Ốp gạch trang trí 200x50 tường ngoài nhà, | Theo hồ sơ thiết kế | 54,195 | m2 |
| 99 | Lát gạch Thạch Anh 400x400 VXM M75 nền trong nhà, | Theo hồ sơ thiết kế | 16,94 | m2 |
| 100 | Lát gạch Thạch Anh nhám 400x400 VXM M75 hành lang, | Theo hồ sơ thiết kế | 25,48 | m2 |
| 101 | Lát gạch Ceramic nhám 250x250 VXM M75 WC, | Theo hồ sơ thiết kế | 63,04 | m2 |
| 102 | Lát đá granit bậc cấp, mặt trên tường chắn bậc cấp, mặt lavabo, | Theo hồ sơ thiết kế | 30,808 | m2 |
| 103 | SXLĐ cửa đi 4 cánh nhôm kính trắng mờ dày 8 ly (hệ nhôm 100), | Theo hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 104 | SXLĐ cửa đi 2 cánh sắt kính trắng dày 8 ly (hệ nhôm 70), | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 105 | SXLĐ cửa đi nhôm kính trắng mờ dày 5 ly (hệ nhôm 70), | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 106 | SXLĐ cửa sổ lật nhôm kính trắng mờ dày 5 ly (hệ nhôm 70), | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 107 | SXLĐ cửa sổ lật nhôm kính trắng mờ dày 5 ly (hệ nhôm 70), | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 108 | SXLĐ vách kính khung sắt, | Theo hồ sơ thiết kế | 15,24 | m2 |
| 109 | LĐ khóa tay tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 110 | LĐ khóa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 111 | LĐ Hít cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 112 | SXLĐ bông sắt bảo vệ cửa theo HSTK, | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0278 | m2 |
| 113 | SXLĐ bông sắt bảo vệ vách kính khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 15,24 | m2 |
| 114 | CCLĐ tay vịn lan can sắt tròn D59.9x2.6mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6 | m |
| 115 | CCLĐ vách ngăn WC bằng sứ KT450x700x50, | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 222 | CK |
| 117 | Cắt khe co giãn nền sân thi đấu | Theo hồ sơ thiết kế | 132,6 | 10m |
| 118 | Chèn khe co giãn bằng Capiphalte JS, Type 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,326 | m2 |
| 119 | Cung cấp chất bitum | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | kg |
| 120 | Quét chống ẩm nền sân thi đấu bằng chất chống ẩm chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 482,16 | m2 |
| 121 | Tạo phẳng nền sân thi đấu bằng matit chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 482,16 | m2 |
| 122 | Sơn nền sân thi đấu bằng sơn chuyên dụng CT-8 | Theo hồ sơ thiết kế | 482,16 | m2 |
| 123 | Sơn kẻ vạch nền sân thi đấu bằng sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 24,352 | m2 |
| 124 | SX xà gồ C125x50x18x2.5, | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2852 | tấn |
| 125 | SX kèo thép I400x160x10x12, | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3053 | tấn |
| 126 | SX Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3175 | tấn |
| 127 | LD xà gồ, vì kèo. | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2852 | tấn |
| 128 | Lắp dựng thép hình và thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6228 | tấn |
| 129 | Tăng đơ D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | con |
| 130 | CCLD Ty giằng xà gồ D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,62 | kg |
| 131 | Móc sắt D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,042 | kg |
| 132 | CCLD bulong B24L75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 133 | CCLD cáp D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 133,14 | kg |
| 134 | Sơn dầu 3 lớp xà gồ, vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 388,1562 | m2 |
| 135 | Sơn dầu 3 lớp bông sắt cửa, lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 10,241 | m2 |
| 136 | Kẻ joint âm 10x10 @800 cột | Theo hồ sơ thiết kế | 140,8 | m |
| 137 | Kẻ joint âm 10x20 @250 nền ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 22,1 | m |
| 138 | Lăn tạo nhám nền ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 139 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,52mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0024 | 100m2 |
| 140 | Dàn giáo phục vụ thi công ngoài nhà, | Theo hồ sơ thiết kế | 11,88 | 100m2 |
| D | ĐƯỜNG CHẠY BÊ TÔNG, HỒ CÁT | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch con sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 222,25 | m2 |
| 2 | Đào bỏ lớp cát dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2075 | m3 |
| 3 | Đào đất đường chạy BT, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,78 | m3 |
| 4 | Lấp đất đường chạy BT bằng đất đào, k=0.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,453 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền hạ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,625 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất dư đi đổ, cự ly 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2148 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2148 | 100m3 |
| 8 | BT lót đá 1x2 bó vỉa, nền đường M150 dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,075 | m3 |
| 9 | BT đá 1x2 nền đường M200, dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,25 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa, nền đường, h | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5312 | 100m2 |
| 11 | Xây bó vỉa gạch thẻ 4x8x18 dày 100, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,25 | m3 |
| 12 | Láng nền đường dày 2cm, XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 162,5 | m2 |
| 13 | Láng lớp nhựa tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,625 | 100m2 |
| 14 | Sơn kẻ vạch đường chạy BT | Theo hồ sơ thiết kế | 6,208 | m2 |
| 15 | Lát lại gạch con sâu nên sân cải tạo (tận dụng gạch cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 63,5 | m2 |
| 16 | Đào đất hố cát, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất dư đi đổ, cự ly 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 19 | Làm tường chắn đất bằng gạch thẻ 4x8x18 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 20 | Đắp hố cát, dày 500 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| E | MƯƠNG, HỐ GA, HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0293 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố ga bằng đất đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0293 | 100m3 |
| 4 | BT lót hố ga đá 1x2, M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 5 | Bt đá 1x2 M200 nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đan nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,768 | 100m2 |
| 7 | GCLD cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0062 | Tấn |
| 8 | Xây thành hố ga gạch thẻ 4x8x18, dày 100 M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,776 | m3 |
| 9 | Trát thành, đáy hố ga dày 1.5cm,VXM M75, h | Theo hồ sơ thiết kế | 6,208 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 11 | LD nắp đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2306 | 100m3 |
| 13 | Lấp đất hố ga bằng đất đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2294 | 100m3 |
| 15 | BT lót hố ga đá 1x2, M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 16 | Bt đá 1x2 M200 nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5632 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đan nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0282 | 100m2 |
| 18 | GCLD cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | Tấn |
| 19 | Xây thành hố ga gạch thẻ 4x8x18, dày 200 M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,336 | m3 |
| 20 | Trát thành, đáy hố ga dày 2cm,VXM M75, h | Theo hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 21 | Láng đáy hố ga dày 2cm,VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 22 | LD nắp đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 23 | Lắp dựng ống PCV D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp dựng ống PCV D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m |
| 25 | Lắp dựng co PCV D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Đào đất hầm phốt, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1352 | m3 |
| 27 | Lấp đất đào hầm phốt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0684 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0684 | 100m3 |
| 29 | BT lót hầm phốt đá 1x2, M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | m3 |
| 30 | BT đáy hầm phốt đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,552 | m3 |
| 31 | BT đan BTCT đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3878 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đan BT | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0268 | 100m2 |
| 33 | GCLD cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0465 | Tấn |
| 34 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dày 200, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dày 100, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,08 | m2 |
| 37 | Láng đáy hầm phốt dày 1cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 38 | LD nắp đan hầm phốt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Đào đất mương thu nước, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5262 | 100m3 |
| 40 | Lấp đất mương thu nước bằng đất đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2899 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5233 | 100m3 |
| 42 | BT lót hố ga đá 1x2, M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,68 | m3 |
| 43 | BT đá 1x2 M200 nắp mương thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,944 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đan nắp mương thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2208 | 100m2 |
| 45 | GCLD cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3533 | Tấn |
| 46 | Xây thành mương thu nước gạch thẻ 4x8x18, dày 150 M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,11 | m3 |
| 47 | Trát thành, đáy mương thu nước dày 1cm,VXM M75, h | Theo hồ sơ thiết kế | 87,4 | m2 |
| 48 | Láng đáy hố ga dày 1cm,VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,6 | m2 |
| 49 | LD nắp đan mương thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | cái |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi + 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu D150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 168mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6455 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống si phông PVC đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống si phông PVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống si phông PVC đk 168mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co PVC đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co PVC đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co PVC đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co PVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co răng ngoài PVC đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co lơi PVC đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co lơi PVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PVC đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PVC đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê PVC đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn PVC đk 27x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn PVC đk 21x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt chữ Y PVC đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt chữ Y PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt chữ Y PVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút bịt D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt rơ le phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hai đầu răng PVC đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt hai đầu răng PVC đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt hai đầu răng PVC đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt hai đầu răng PVC đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt Crepine D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối răng ngoài D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Cao su non | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cuộn |
| 55 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt máy bơm nước 2Hp, 220V, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt van phao D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bồn nước inox 2m3 (loại ngang) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight bóng compact 14W | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn metal halide 400W treo trên kèo mái | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đơn PVC/CU 1Cx10mm2, 1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 660 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đơn PVC/CU 1Cx6mm2, 1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đơn PVC/CU 1Cx4mm2, 1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 598 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp đơn PVC/CU 1Cx2.5mm2, 1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 687 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp đơn xanh sọc vàng PVC/CU 1Cx10mm2, 1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp đơn xanh sọc vàng PVC/CU 1Cx6mm2, 1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đơn xanh sọc vàng PVC/CU 1Cx4mm2, 1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 299 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp đơn xanh sọc vàng PVC/CU 1Cx2.5mm2, 1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 344 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 344 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 299 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 21 | Hố kéo cáp 900Lx900Wx900H | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hố |
| 22 | Ống nối, ty treo, phụ kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-10KA-40A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-6KA-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-6KA-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-6KA-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Vỏ tủ, Cầu chì, Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-6KA-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-4.5KA-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-4.5KA-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt RCCB 2P-25KA-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Vỏ hộp điện âm tường và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Lắp choá Đèn trụ Sodium 250W (Dùng lại đèn hiện hữu) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 34 | Lắp Đèn gắn tường Sodium 250W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây cáp PVC/CU 1Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 36 | Lắp đặt dây cáp PVC/CU 1Cx4mm2 (E) | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 38 | Cọc thép mạ đồng L=2,4m, D=16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây cáp PVC/CU 1Cx4mm2 (E) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 40 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | LĐ Cáp Cu-XLPE/PVC 1C-10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 439,6 | m |
| 2 | LĐ dây Cu-PVC 1C-10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 109,9 | m |
| 3 | LĐ Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 153,5 | m |
| 4 | LĐ Cọc sắt mạ đồng D16 - L2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 5 | Tháo dỡ nền gạch con sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 73,85 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp BT lót dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,23 | m3 |
| 7 | Đào bỏ lớp cát dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,115 | m3 |
| 8 | Đào đất mương cáp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 30,375 | m3 |
| 9 | Lấp đất mương cáp bằng đất đào, k=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,576 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,221 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,221 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,221 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát mương cáp tưới nước đầm kỹ, dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,229 | m3 |
| 14 | BT đá lót hố cáp,nền sân tái lập đá 4x6, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,43 | m3 |
| 15 | Bt đá 1x2 M200 nắp hố cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,405 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đan nắp hố cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 17 | GCLD cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | Tấn |
| 18 | Xây thành hố cáp gạch thẻ 4x8x18, dày 200 M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền sân tái lập tưới nước đầm kỹ dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,913 | m3 |
| 20 | Đặt gạch thẻ @500 làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế | 212 | viên |
| 21 | Lát lại gạch con sâu nền sân tái lập (tận dụng gạch cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 69,8 | m2 |
| 22 | LD nắp đan hố cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Đào đất mương cáp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 28 | Đào đất móng đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,073 | m3 |
| 29 | Lấp đất móng bằng đất đào, k=0.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,408 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 34 | Beton móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 36 | GCLD thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 37 | CCLD bulong neo D20, L=1000 ( bộ 4 cái) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 38 | LĐ Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m |
| 39 | LĐ đèn sodium cao áp 250W ( NC + MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 40 | LĐ trụ đèn cao áp h=5m, D140-60 (NC+MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 41 | LĐ cần đèn D42 (NC+MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cần đèn |
| I | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Van khóa 1 chiều D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Van cổng chiều D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x600x500 (gồm 1 cuộn vòi, 1 lăng phun, 1van góc) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 4 | Ống STK D90, dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 5 | Ống STK D76, dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 6 | Ống STK D60, dày 2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 7 | Van xả khí D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Bình bột chữa cháy ABC-8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Bình chữa cháy khí CO2 -5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Rọ bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Y lọc D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Đồng hồ áp lực 15kgf/cm3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Co STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Co STK D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Co STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 17 | Đầu báo khói beam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Chuông báo cháy 24 VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Dây điện cấp nguồn 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 21 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 23 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Đèn chiếu sáng sự cố-2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 25 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 26 | Kim thu sét bán kính bảo vệ Rp = 65m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Cọc tiếp đất D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 28 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, STK D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Ống nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 31 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 32 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 33 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 34 | Tăng đơ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Giếng tiếp địa khoan sâu 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | giếng |
| 36 | Cáp lụa 8 ly đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp III trở lên (Hợp đồng phải bao gồm các hạng mục sau: Kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; Tường xây gạch không nung; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; PCCC)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét chống sét | 1 | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 16 tấn | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 1 |
| 3 | Máy đào | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 12 |
| 6 | Ván khuôn | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 2000 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 2 |
| 14 | Vận thăng hoặc tời | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 1 |
| 15 | Máy hàn | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi