Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113208-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201287826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 09:27:00 đến ngày 2021-01-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,211,999,535 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp III trở lên (Hợp đồng phải bao gồm các hạng mục sau: Kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; Tường xây gạch không nung; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; PCCC)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 12
6-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2000
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
14-Vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP PHÁ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ nắp dale BT mương thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế76cấu kiện
2Tháo dỡ trụ đèn cao ápTheo hồ sơ thiết kế5cấu kiện
3Phá dỡ BT móng đèn cao ápTheo hồ sơ thiết kế0,88m3
4Phá dỡ BT nền sân TDTT hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế684m2
5Đập phá mương thoát nước xây bằng gạchTheo hồ sơ thiết kế7,6m3
6Đập phá bó vỉa xây bằng gạchTheo hồ sơ thiết kế8,2872m3
7Tháo dỡ nền gạch con sâuTheo hồ sơ thiết kế289,72m2
8Vận chuyển đất dư đi đổ, cự ly 1000mTheo hồ sơ thiết kế7,069100m3
9Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly Theo hồ sơ thiết kế7,069100m3
B CẢI TẠO NỀN SÂN
1BT lót đá 1x2 bó vỉa, nền sân làm mới M100 dày 50Theo hồ sơ thiết kế20,4256m3
2BT đá 1x2 bó vỉa M200Theo hồ sơ thiết kế5,3715m3
3Đắp cát nền sân tưới nước đầm kỹ dày 50Theo hồ sơ thiết kế18,277m3
4Lát gạch con sâu nền sân (tận dụng 80% gạch cũ) (ko tính vật tư)Theo hồ sơ thiết kế423,976m2
5Lát gạch con sâu nền sân (bổ xung gạch mới)Theo hồ sơ thiết kế259,624m2
C KHỐI NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1Đào đất móng đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế3,1943100m3
2Lấp đất móng bằng đất đào, k=0.9Theo hồ sơ thiết kế0,0319100m3
3Lấp mương hiện hữu bằng đất đào, k=0,9Theo hồ sơ thiết kế16,72m3
4Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1000mTheo hồ sơ thiết kế0,165100m3
5Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly Theo hồ sơ thiết kế0,165100m3
6Đắp cát tôn nềnTheo hồ sơ thiết kế150,625m3
7BT lót: móng đá 1x2, M100Theo hồ sơ thiết kế37,0455m3
8BT móng đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế46,83m3
9BT đá 1x2 M250 cổ cột, cột Theo hồ sơ thiết kế13,918m3
10BT đá 1x2 M250 cột Theo hồ sơ thiết kế10,624m3
11BT đá 1x2 M250 đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế14,955m3
12BT lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2 M200, hTheo hồ sơ thiết kế4,8405m3
13BT lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2 M200, hTheo hồ sơ thiết kế13,5848m3
14BT đá 1x2 M250 dầm, Theo hồ sơ thiết kế17,6844m3
15BT đá 1x2 M250 dầm, Theo hồ sơ thiết kế11,136m3
16BT đá 1x2 M250 nền trệt, Theo hồ sơ thiết kế48,216m3
17BT đá 1x2 M250 sàn, Theo hồ sơ thiết kế21,2702m3
18BT đá 1x2 M250 sàn, Theo hồ sơ thiết kế7,2256m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,6272100m2
20Ván khuôn thép cổ cột, cột Theo hồ sơ thiết kế1,9302100m2
21Ván khuôn thép cột Theo hồ sơ thiết kế1,4136100m2
22Ván khuôn thép đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế1,5783100m2
23Ván khuôn lanh tô - ô văng Theo hồ sơ thiết kế0,5766100m2
24Ván khuôn lanh tô - ô văng Theo hồ sơ thiết kế2,9936100m2
25Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế2,2672100m2
26Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế1,3704100m2
27Ván khuôn sàn Theo hồ sơ thiết kế2,4848100m2
28Ván khuôn sàn Theo hồ sơ thiết kế0,8787100m2
29GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế1,6002tấn
30GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế0,4327tấn
31GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế1,7522tấn
32GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế0,1828tấn
33GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế0,882tấn
34GCLD cốt thép Ø > 18 cột, Theo hồ sơ thiết kế0,6807tấn
35GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế0,6184tấn
36GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế2,0158tấn
37GCLD cốt thép Ø > 18 cột, Theo hồ sơ thiết kế1,5882tấn
38GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế0,5097tấn
39GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế2,0302tấn
40GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế0,2786tấn
41GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế1,1788tấn
42GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế0,2245tấn
43GCLD cốt thép Ø > 10 lanh tô - ô văng, Theo hồ sơ thiết kế0,9311tấn
44GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế5,022tấn
45GCLD cốt thép Ø Theo hồ sơ thiết kế0,6523tấn
46Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung dày Theo hồ sơ thiết kế21,1805m3
47Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung dày Theo hồ sơ thiết kế12,3496m3
48Xây các kết cấu phức tạp khác gạch ống 8x8x18 không nung dày Theo hồ sơ thiết kế3,45m3
49Xây các kết cấu phức tạp khác gạch ống 8x8x18 không nung dày 100 M75 caoTheo hồ sơ thiết kế2,44m3
50Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 không nung dày Theo hồ sơ thiết kế54,003m3
51Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 không nung dày Theo hồ sơ thiết kế39,6604m3
52Xây các bộ phận phức tạp khác gạch đinh 4x8x18 không nung dày 100 M75 caoTheo hồ sơ thiết kế2,0112m3
53Trát cột trong nhà dày 15, VXM M75, Theo hồ sơ thiết kế34,83m2
54Trát cột trong nhà dày 15 VXM M75, Theo hồ sơ thiết kế27,588m2
55Trát cột ngoài nhà dày 15 VXM M75, Theo hồ sơ thiết kế89,336m2
56Trát cột ngoài nhà dày 15 VXM M75, Theo hồ sơ thiết kế47,9464m2
57Trát tường trong nhà dày 15, VXM M75, hTheo hồ sơ thiết kế562,25m2
58Trát tường trong nhà dày 15, VXM M75, hTheo hồ sơ thiết kế293,672m2
59Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75, hTheo hồ sơ thiết kế375,77m2
60Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75, hTheo hồ sơ thiết kế421,772m2
61Trát dầm ngoài nhà dày 15, VXM M75, hTheo hồ sơ thiết kế181,316m2
62Trát dầm ngoài nhà dày 15, VXM M75, hTheo hồ sơ thiết kế122,64m2
63Trát dầm trong nhà dày 15, VXM M75, hTheo hồ sơ thiết kế59,93m2
64Trát dầm trong nhà dày 15, VXM M75, hTheo hồ sơ thiết kế55,36m2
65Trát trần ngoài nhà dày 15, VXM M75, hTheo hồ sơ thiết kế74,07m2
66Trát trần ngoài nhà dày 15, VXM M75, hTheo hồ sơ thiết kế58,56m2
67Trát trần trong nhà dày 15, VXM M75, hTheo hồ sơ thiết kế77,08m2
68Trát lam BT dày 10, VXM M75, hTheo hồ sơ thiết kế0,4186m2
69Trát lam BT dày 10, VXM M75, hTheo hồ sơ thiết kế180,676m2
70Trát hồ dầu vị trí tường giáp cột, dầm Theo hồ sơ thiết kế67,69m2
71Trát hồ dầu vị trí tường giáp cột, Theo hồ sơ thiết kế38,84m2
72Bả matit tường trong nhà, Theo hồ sơ thiết kế252,447m2
73Bả matit tường trong nhà, Theo hồ sơ thiết kế293,672m2
74Bả matit tường ngoài nhà, Theo hồ sơ thiết kế321,575m2
75Bả matit tường ngoài nhà, Theo hồ sơ thiết kế421,758m2
76Bả matit cột, dầm, trần trong nhà, Theo hồ sơ thiết kế87,518m2
77Bả matit cột, dầm, trần trong nhà, Theo hồ sơ thiết kế87,518m2
78Bả matit cột, dầm, trần ngoài nhà, Theo hồ sơ thiết kế349,48m2
79Bả matit cột, dầm, trần ngoài nhà, Theo hồ sơ thiết kế423,88m2
80Bả matit vị trí sơn epoxy trong nhà, Theo hồ sơ thiết kế148,418m2
81Sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ trong nhà, Theo hồ sơ thiết kế417,265m2
82Sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ trong nhà, Theo hồ sơ thiết kế381,176m2
83Sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ ngoài trời, Theo hồ sơ thiết kế691,725m2
84Sơn nước 1 nước lót 2 nước phủ ngoài trời, Theo hồ sơ thiết kế845,638m2
85Sơn 2 lớp epoxy tường trong nhà, Theo hồ sơ thiết kế148,418m2
86Quét 2 lớp sika chống thấm sàn mái đón Theo hồ sơ thiết kế165,23m2
87Quét 2 lớp sika chống thấm sàn mái, sê nô Theo hồ sơ thiết kế58,56m2
88Láng VXM M100 tạo dốc dày 3cm nền nhà, nền WC, Theo hồ sơ thiết kế270,69m2
89Láng VXM M100 tạo dốc dày 3cm sàn mái, Theo hồ sơ thiết kế58,56m2
90Láng VXM M100 bảo vệ dày 2cm sàn mái hTheo hồ sơ thiết kế165,23m2
91Trát gờ chỉ nước mái đón VXM M75, Theo hồ sơ thiết kế165,23m
92Trát gờ chỉ nước sê nô VXM M75, Theo hồ sơ thiết kế48,8m
93Đắp phào đơn VXM M75, Theo hồ sơ thiết kế141,6m
94Đắp phào đơn VXM M75, Theo hồ sơ thiết kế175,4m
95Ốp gạch Thạch Anh 400x100 chân tường, Theo hồ sơ thiết kế1,54m2
96Ốp gạch ceramic 250x400 tường WC, Theo hồ sơ thiết kế161,385m2
97Ốp gạch ceramic 250x250 vị trí lavabo, Theo hồ sơ thiết kế7,77m2
98Ốp gạch trang trí 200x50 tường ngoài nhà, Theo hồ sơ thiết kế54,195m2
99Lát gạch Thạch Anh 400x400 VXM M75 nền trong nhà, Theo hồ sơ thiết kế16,94m2
100Lát gạch Thạch Anh nhám 400x400 VXM M75 hành lang, Theo hồ sơ thiết kế25,48m2
101Lát gạch Ceramic nhám 250x250 VXM M75 WC, Theo hồ sơ thiết kế63,04m2
102Lát đá granit bậc cấp, mặt trên tường chắn bậc cấp, mặt lavabo, Theo hồ sơ thiết kế30,808m2
103SXLĐ cửa đi 4 cánh nhôm kính trắng mờ dày 8 ly (hệ nhôm 100), Theo hồ sơ thiết kế25,2m2
104SXLĐ cửa đi 2 cánh sắt kính trắng dày 8 ly (hệ nhôm 70), Theo hồ sơ thiết kế10,08m2
105SXLĐ cửa đi nhôm kính trắng mờ dày 5 ly (hệ nhôm 70), Theo hồ sơ thiết kế12,6m2
106SXLĐ cửa sổ lật nhôm kính trắng mờ dày 5 ly (hệ nhôm 70), Theo hồ sơ thiết kế7,92m2
107SXLĐ cửa sổ lật nhôm kính trắng mờ dày 5 ly (hệ nhôm 70), Theo hồ sơ thiết kế2,16m2
108SXLĐ vách kính khung sắt, Theo hồ sơ thiết kế15,24m2
109LĐ khóa tay trònTheo hồ sơ thiết kế9bộ
110LĐ khóa tay gạtTheo hồ sơ thiết kế3bộ
111LĐ Hít cửa điTheo hồ sơ thiết kế6bộ
112SXLĐ bông sắt bảo vệ cửa theo HSTK, Theo hồ sơ thiết kế4,0278m2
113SXLĐ bông sắt bảo vệ vách kính khung sắtTheo hồ sơ thiết kế15,24m2
114CCLĐ tay vịn lan can sắt tròn D59.9x2.6mm, Theo hồ sơ thiết kế11,6m
115CCLĐ vách ngăn WC bằng sứ KT450x700x50, Theo hồ sơ thiết kế2cái
116Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế222CK
117Cắt khe co giãn nền sân thi đấuTheo hồ sơ thiết kế132,610m
118Chèn khe co giãn bằng Capiphalte JS, Type 2Theo hồ sơ thiết kế1,326m2
119Cung cấp chất bitumTheo hồ sơ thiết kế0,75kg
120Quét chống ẩm nền sân thi đấu bằng chất chống ẩm chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế482,16m2
121Tạo phẳng nền sân thi đấu bằng matit chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế482,16m2
122Sơn nền sân thi đấu bằng sơn chuyên dụng CT-8Theo hồ sơ thiết kế482,16m2
123Sơn kẻ vạch nền sân thi đấu bằng sơnTheo hồ sơ thiết kế24,352m2
124SX xà gồ C125x50x18x2.5, Theo hồ sơ thiết kế3,2852tấn
125SX kèo thép I400x160x10x12, Theo hồ sơ thiết kế5,3053tấn
126SX Thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,3175tấn
127LD xà gồ, vì kèo. Theo hồ sơ thiết kế3,2852tấn
128Lắp dựng thép hình và thép tấmTheo hồ sơ thiết kế5,6228tấn
129Tăng đơ D16Theo hồ sơ thiết kế60con
130CCLD Ty giằng xà gồ D12Theo hồ sơ thiết kế103,62kg
131Móc sắt D20Theo hồ sơ thiết kế35,042kg
132CCLD bulong B24L75Theo hồ sơ thiết kế26bộ
133CCLD cáp D12Theo hồ sơ thiết kế133,14kg
134Sơn dầu 3 lớp xà gồ, vì kèoTheo hồ sơ thiết kế388,1562m2
135Sơn dầu 3 lớp bông sắt cửa, lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế10,241m2
136Kẻ joint âm 10x10 @800 cộtTheo hồ sơ thiết kế140,8m
137Kẻ joint âm 10x20 @250 nền ram dốcTheo hồ sơ thiết kế22,1m
138Lăn tạo nhám nền ram dốcTheo hồ sơ thiết kế4,8m2
139Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,52mm Theo hồ sơ thiết kế6,0024100m2
140Dàn giáo phục vụ thi công ngoài nhà, Theo hồ sơ thiết kế11,88100m2
D ĐƯỜNG CHẠY BÊ TÔNG, HỒ CÁT
1Tháo dỡ nền gạch con sâuTheo hồ sơ thiết kế222,25m2
2Đào bỏ lớp cát dày 50Theo hồ sơ thiết kế9,2075m3
3Đào đất đường chạy BT, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế6,78m3
4Lấp đất đường chạy BT bằng đất đào, k=0.9Theo hồ sơ thiết kế2,453m3
5Lu lèn nền hạTheo hồ sơ thiết kế1,625100m2
6Vận chuyển đất dư đi đổ, cự ly 1000mTheo hồ sơ thiết kế0,2148100m3
7Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly Theo hồ sơ thiết kế0,2148100m3
8BT lót đá 1x2 bó vỉa, nền đường M150 dày 50Theo hồ sơ thiết kế10,075m3
9BT đá 1x2 nền đường M200, dày 100Theo hồ sơ thiết kế16,25m3
10Ván khuôn bó vỉa, nền đường, hTheo hồ sơ thiết kế0,5312100m2
11Xây bó vỉa gạch thẻ 4x8x18 dày 100, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế3,25m3
12Láng nền đường dày 2cm, XM M75Theo hồ sơ thiết kế162,5m2
13Láng lớp nhựa tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế1,625100m2
14Sơn kẻ vạch đường chạy BTTheo hồ sơ thiết kế6,208m2
15Lát lại gạch con sâu nên sân cải tạo (tận dụng gạch cũ)Theo hồ sơ thiết kế63,5m2
16Đào đất hố cát, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế9m3
17Vận chuyển đất dư đi đổ, cự ly 1000mTheo hồ sơ thiết kế0,09100m3
18Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly Theo hồ sơ thiết kế0,09100m3
19Làm tường chắn đất bằng gạch thẻ 4x8x18Theo hồ sơ thiết kế1,08m3
20Đắp hố cát, dày 500Theo hồ sơ thiết kế9m3
E MƯƠNG, HỐ GA, HẦM TỰ HOẠI
1Đào đất hố ga, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,0293100m3
2Lấp đất hố ga bằng đất đàoTheo hồ sơ thiết kế0,013100m3
3Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000mTheo hồ sơ thiết kế0,0293100m3
4BT lót hố ga đá 1x2, M100Theo hồ sơ thiết kế0,098m3
5Bt đá 1x2 M200 nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,1152m3
6Ván khuôn đan nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,768100m2
7GCLD cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0062Tấn
8Xây thành hố ga gạch thẻ 4x8x18, dày 100 M75 Theo hồ sơ thiết kế0,776m3
9Trát thành, đáy hố ga dày 1.5cm,VXM M75, hTheo hồ sơ thiết kế6,208m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,64m2
11LD nắp đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế4cái
12Đào đất hố ga, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,2306100m3
13Lấp đất hố ga bằng đất đàoTheo hồ sơ thiết kế0,124100m3
14Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000mTheo hồ sơ thiết kế0,2294100m3
15BT lót hố ga đá 1x2, M100Theo hồ sơ thiết kế0,792m3
16Bt đá 1x2 M200 nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,5632m3
17Ván khuôn đan nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0282100m2
18GCLD cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0264Tấn
19Xây thành hố ga gạch thẻ 4x8x18, dày 200 M75 Theo hồ sơ thiết kế6,336m3
20Trát thành, đáy hố ga dày 2cm,VXM M75, hTheo hồ sơ thiết kế23,76m2
21Láng đáy hố ga dày 2cm,VXM M75Theo hồ sơ thiết kế3,96m2
22LD nắp đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế11cái
23Lắp dựng ống PCV D60Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
24Lắp dựng ống PCV D114Theo hồ sơ thiết kế0,002100m
25Lắp dựng co PCV D114Theo hồ sơ thiết kế4cái
26Đào đất hầm phốt, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,1352m3
27Lấp đất đào hầm phốtTheo hồ sơ thiết kế0,0684100m3
28Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000mTheo hồ sơ thiết kế0,0684100m3
29BT lót hầm phốt đá 1x2, M100Theo hồ sơ thiết kế0,276m3
30BT đáy hầm phốt đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế0,552m3
31BT đan BTCT đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế0,3878m3
32Ván khuôn đan BTTheo hồ sơ thiết kế0,0268100m2
33GCLD cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0465Tấn
34Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dày 200, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế1,872m3
35Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dày 100, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế0,312m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,08m2
37Láng đáy hầm phốt dày 1cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế2,8m2
38LD nắp đan hầm phốtTheo hồ sơ thiết kế1cái
39Đào đất mương thu nước, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,5262100m3
40Lấp đất mương thu nước bằng đất đàoTheo hồ sơ thiết kế0,2899100m3
41Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000mTheo hồ sơ thiết kế0,5233100m3
42BT lót hố ga đá 1x2, M100Theo hồ sơ thiết kế3,68m3
43BT đá 1x2 M200 nắp mương thu nướcTheo hồ sơ thiết kế2,944m3
44Ván khuôn đan nắp mương thu nướcTheo hồ sơ thiết kế0,2208100m2
45GCLD cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,3533Tấn
46Xây thành mương thu nước gạch thẻ 4x8x18, dày 150 M75 Theo hồ sơ thiết kế13,11m3
47Trát thành, đáy mương thu nước dày 1cm,VXM M75, hTheo hồ sơ thiết kế87,4m2
48Láng đáy hố ga dày 1cm,VXM M75Theo hồ sơ thiết kế27,6m2
49LD nắp đan mương thu nướcTheo hồ sơ thiết kế115cái
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế3bộ
2Lắp đặt lavabo + vòiTheo hồ sơ thiết kế6bộ
3Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế6cái
4Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế6cái
5Lắp đặt giá treo khănTheo hồ sơ thiết kế6cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế6cái
8Lắp đặt vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt 1 vòi + 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế6bộ
10Lắp đặt phễu thu D150x150Theo hồ sơ thiết kế6cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,65100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế1,5100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC đk 168mmTheo hồ sơ thiết kế0,6455100m
19Lắp đặt ống si phông PVC đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
20Lắp đặt ống si phông PVC đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
21Lắp đặt ống si phông PVC đk 168mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt tê kiểm tra PVC đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt Co PVC đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
24Lắp đặt Co PVC đk 34mmTheo hồ sơ thiết kế15cái
25Lắp đặt Co PVC đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
26Lắp đặt Co PVC đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế40cái
27Lắp đặt Co PVC đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
28Lắp đặt Co răng ngoài PVC đk 21mmTheo hồ sơ thiết kế25cái
29Lắp đặt Co lơi PVC đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
30Lắp đặt Co lơi PVC đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
31Lắp đặt Tê PVC đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
32Lắp đặt Tê PVC đk 34mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
33Lắp đặt Tê PVC đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế15cái
34Lắp đặt Tê PVC đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
35Lắp đặt côn PVC đk 27x34mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
36Lắp đặt côn PVC đk 21x27mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
37Lắp đặt chữ Y PVC đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
38Lắp đặt chữ Y PVC đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
39Lắp đặt chữ Y PVC đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
40Lắp đặt nút bịt D27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
41Lắp đặt nút bịt D60mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
42Lắp đặt nút bịt D114mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
43Lắp đặt van đồng 2 chiều D27mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
44Lắp đặt van đồng 2 chiều D34mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
45Lắp đặt van đồng 2 chiều D60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
46Lắp đặt van 1 chiều D34mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
47Lắp đặt rơ le phao điệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt hai đầu răng PVC đk 21mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
49Lắp đặt hai đầu răng PVC đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
50Lắp đặt hai đầu răng PVC đk 34mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
51Lắp đặt hai đầu răng PVC đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
52Lắp đặt Crepine D34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt nối răng ngoài D21mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
54Cao su nonTheo hồ sơ thiết kế8cuộn
55Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế18cái
56Lắp đặt máy bơm nước 2Hp, 220V, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
57Lắp đặt van phao D34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt bồn nước inox 2m3 (loại ngang)Theo hồ sơ thiết kế1bể
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x36WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
3Lắp đặt đèn downlight bóng compact 14WTheo hồ sơ thiết kế17bộ
4Lắp đặt đèn metal halide 400W treo trên kèo máiTheo hồ sơ thiết kế15bộ
5Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế9cái
6Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-16ATheo hồ sơ thiết kế5cái
8Phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1
9Lắp đặt dây cáp đơn PVC/CU 1Cx10mm2, 1KVTheo hồ sơ thiết kế660m
10Lắp đặt dây cáp đơn PVC/CU 1Cx6mm2, 1KVTheo hồ sơ thiết kế120m
11Lắp đặt dây cáp đơn PVC/CU 1Cx4mm2, 1KVTheo hồ sơ thiết kế598m
12Lắp đặt dây cáp đơn PVC/CU 1Cx2.5mm2, 1KVTheo hồ sơ thiết kế687m
13Lắp đặt dây cáp đơn xanh sọc vàng PVC/CU 1Cx10mm2, 1KVTheo hồ sơ thiết kế165m
14Lắp đặt dây cáp đơn xanh sọc vàng PVC/CU 1Cx6mm2, 1KVTheo hồ sơ thiết kế30m
15Lắp đặt dây cáp đơn xanh sọc vàng PVC/CU 1Cx4mm2, 1KVTheo hồ sơ thiết kế299m
16Lắp đặt dây cáp đơn xanh sọc vàng PVC/CU 1Cx2.5mm2, 1KVTheo hồ sơ thiết kế344m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế344m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế299m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế30m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế120m
21Hố kéo cáp 900Lx900Wx900HTheo hồ sơ thiết kế5hố
22Ống nối, ty treo, phụ kiện khácTheo hồ sơ thiết kế1
23Lắp đặt aptomat MCB 3P-10KA-40ATheo hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt aptomat MCB 3P-6KA-25ATheo hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt aptomat MCB 3P-6KA-16ATheo hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt aptomat MCB 2P-6KA-16ATheo hồ sơ thiết kế3cái
27Vỏ tủ, Cầu chì, Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
28Lắp đặt aptomat MCB 3P-6KA-25ATheo hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt aptomat MCB 2P-4.5KA-25ATheo hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt aptomat MCB 1P-4.5KA-16ATheo hồ sơ thiết kế6cái
31Lắp đặt RCCB 2P-25KA-30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
32Vỏ hộp điện âm tường và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
33Lắp choá Đèn trụ Sodium 250W (Dùng lại đèn hiện hữu)Theo hồ sơ thiết kế5bộ
34Lắp Đèn gắn tường Sodium 250WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
35Lắp đặt dây cáp PVC/CU 1Cx4mm2Theo hồ sơ thiết kế480m
36Lắp đặt dây cáp PVC/CU 1Cx4mm2 (E)Theo hồ sơ thiết kế240m
37Lắp đặt ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế240m
38Cọc thép mạ đồng L=2,4m, D=16mm2Theo hồ sơ thiết kế5bộ
39Lắp đặt dây cáp PVC/CU 1Cx4mm2 (E)Theo hồ sơ thiết kế10m
40Phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1
H HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1LĐ Cáp Cu-XLPE/PVC 1C-10mm2Theo hồ sơ thiết kế439,6m
2LĐ dây Cu-PVC 1C-10mm2Theo hồ sơ thiết kế109,9m
3LĐ Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế153,5m
4LĐ Cọc sắt mạ đồng D16 - L2400Theo hồ sơ thiết kế4cọc
5Tháo dỡ nền gạch con sâuTheo hồ sơ thiết kế73,85m2
6Phá dỡ lớp BT lót dày 100Theo hồ sơ thiết kế8,23m3
7Đào bỏ lớp cát dày 50Theo hồ sơ thiết kế4,115m3
8Đào đất mương cáp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế30,375m3
9Lấp đất mương cáp bằng đất đào, k=0,9Theo hồ sơ thiết kế20,576m3
10Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000mTheo hồ sơ thiết kế0,221100m3
11Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly Theo hồ sơ thiết kế0,221100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,221100m3
13Đắp cát mương cáp tưới nước đầm kỹ, dày 200Theo hồ sơ thiết kế8,229m3
14BT đá lót hố cáp,nền sân tái lập đá 4x6, M150Theo hồ sơ thiết kế8,43m3
15Bt đá 1x2 M200 nắp hố cápTheo hồ sơ thiết kế0,405m3
16Ván khuôn đan nắp hố cápTheo hồ sơ thiết kế0,018100m2
17GCLD cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,014Tấn
18Xây thành hố cáp gạch thẻ 4x8x18, dày 200 M75 Theo hồ sơ thiết kế5,2m3
19Đắp cát nền sân tái lập tưới nước đầm kỹ dày 50Theo hồ sơ thiết kế3,913m3
20Đặt gạch thẻ @500 làm dấuTheo hồ sơ thiết kế212viên
21Lát lại gạch con sâu nền sân tái lập (tận dụng gạch cũ)Theo hồ sơ thiết kế69,8m2
22LD nắp đan hố cápTheo hồ sơ thiết kế5cái
23Đào đất mương cáp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế3,12m3
24Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000mTheo hồ sơ thiết kế0,031100m3
25Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly Theo hồ sơ thiết kế0,031100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,031100m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế3,12m3
28Đào đất móng đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1,073m3
29Lấp đất móng bằng đất đào, k=0.9Theo hồ sơ thiết kế0,408m3
30Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000mTheo hồ sơ thiết kế0,007100m3
31Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T cự ly Theo hồ sơ thiết kế0,007100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,007100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,025m3
34Beton móng rộng Theo hồ sơ thiết kế0,64m3
35Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,064100m2
36GCLD thép DTheo hồ sơ thiết kế0,001tấn
37CCLD bulong neo D20, L=1000 ( bộ 4 cái)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
38LĐ Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế5,6m
39LĐ đèn sodium cao áp 250W ( NC + MTC)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
40LĐ trụ đèn cao áp h=5m, D140-60 (NC+MTC)Theo hồ sơ thiết kế4cột
41LĐ cần đèn D42 (NC+MTC)Theo hồ sơ thiết kế4cần đèn
I HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Van khóa 1 chiều D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
2Van cổng chiều D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
3Tủ đựng bình chữa cháy 600x600x500 (gồm 1 cuộn vòi, 1 lăng phun, 1van góc)Theo hồ sơ thiết kế2hộp
4Ống STK D90, dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,48100m
5Ống STK D76, dày 3,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,8100m
6Ống STK D60, dày 2,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
7Van xả khí D32Theo hồ sơ thiết kế1cái
8Bình bột chữa cháy ABC-8kgTheo hồ sơ thiết kế4bộ
9Bình chữa cháy khí CO2 -5kgTheo hồ sơ thiết kế4bộ
10Rọ bơmTheo hồ sơ thiết kế2cái
11Y lọc D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
12Trụ tiếp nước chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế1cái
13Đồng hồ áp lực 15kgf/cm3Theo hồ sơ thiết kế1cái
14Co STK D90Theo hồ sơ thiết kế10cái
15Co STK D76Theo hồ sơ thiết kế12cái
16Co STK D60Theo hồ sơ thiết kế22cái
17Đầu báo khói beamTheo hồ sơ thiết kế2bộ
18Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế3cái
19Chuông báo cháy 24 VDCTheo hồ sơ thiết kế3cái
20Dây điện cấp nguồn 2x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
21Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmTheo hồ sơ thiết kế120m
23Trung tâm báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
24Đèn chiếu sáng sự cố-2 giờTheo hồ sơ thiết kế7bộ
25Đèn chỉ dẫn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế3bộ
26Kim thu sét bán kính bảo vệ Rp = 65mTheo hồ sơ thiết kế1cái
27Cọc tiếp đất D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế3cọc
28Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, STK D49Theo hồ sơ thiết kế1cái
29Đế đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế1cái
30Ống nhựa PVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế50m
31Cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
32Hộp kiểm tra điện trở nối đấtTheo hồ sơ thiết kế1hộp
33Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế6mối
34Tăng đơ cápTheo hồ sơ thiết kế4cái
35Giếng tiếp địa khoan sâu 20mTheo hồ sơ thiết kế1giếng
36Cáp lụa 8 ly đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế15m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp III trở lên (Hợp đồng phải bao gồm các hạng mục sau: Kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; Tường xây gạch không nung; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; PCCC)Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét chống sét 1 Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm33
8 Công nhân kỹ thuật 10 Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm1
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 16 tấn Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm1
3 Máy đào Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm1
4 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm1
5 Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm12
6 Ván khuôn Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm2000
7 Máy trộn bê tông Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm2
8 Đầm dùi Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm2
9 Đầm bàn Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm1
10 Đầm cóc Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm1
11 Máy cắt gạch Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm2
12 Máy cắt uốn sắt Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm1
13 Máy khoan cầm tay Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm2
14 Vận thăng hoặc tời Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm1
15 Máy hàn Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm2
16 Máy phát điện Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->