Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 380E15.1 NR Bơm Thọ Sơn từ cột 55 đấu nối đến TBA Bơm Thọ Sơn,NR Nghi Thuận 2 từ cột 81 đấu nối đến TBA Nghi Thuận 2, NR Nghi Long 1 từ cột 84 đấu nối đến TBA Nghi Long 1, NR Nghi Long 2 từ cột 75 đấu nối đến TBA Nghi Long 2 , NR Nghi Long 4 từ cột 01 đến cột 08 NR Nghi Long 4, NR Nghi Long 6 từ cột 06 đấu nối đến TBA Nghi Long 6 do Điện lực Nghi Lộc quản lý; Sửa chữa ĐZ 376E15.4 NR Nghi Văn 3 từ cột 30 NR Nghi Vân 1 đến cột TBA;NR Nghi Văn 4...
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 380E15.1 NR Bơm Thọ Sơn từ cột 55 đấu nối đến TBA Bơm Thọ Sơn,NR Nghi Thuận 2 từ cột 81 đấu nối đến TBA Nghi Thuận 2, NR Nghi Long 1 từ cột 84 đấu nối đến TBA Nghi Long 1, NR Nghi Long 2 từ cột 75 đấu nối đến TBA Nghi Long 2 , NR Nghi Long 4 từ cột 01 đến cột 08 NR Nghi Long 4, NR Nghi Long 6 từ cột 06 đấu nối đến TBA Nghi Long 6 do Điện lực Nghi Lộc quản lý; Sửa chữa ĐZ 376E15.4 NR Nghi Văn 3 từ cột 30 NR Nghi Vân 1 đến cột TBA;NR Nghi Văn 4... |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 11:12:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 752,493,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.255E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm , thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-150A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa ĐZ 380E15.1 NR Bơm Thọ Sơn từ cột 55 đấu nối đến TBA Bơm Thọ Sơn,NR Nghi Thuận 2 từ cột 81 đấu nối đến TBA Nghi Thuận 2, NR Nghi Long 1 từ cột 84 đấu nối đến TBA Nghi Long 1, NR Nghi Long 2 từ cột 75 đấu nối đến TBA Nghi Long 2 , NR Nghi Long 4 từ cột 01 đến cột 08 NR Nghi Long 4, NR Nghi Long 6 từ cột 06 đấu nối đến TBA Nghi Long 6 do Điện lực Nghi Lộc quản lý | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC(NPC).I-14-190-13 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn MT4-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 3 | Tiếp địa R2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cột đơn XĐ1-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Xà vượt XV2-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Xà néo sứ chuỗi XN2s-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | Bộ |
| 7 | Xà néo cột đôi dọc tuyến XN2s-ka35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | XNII2s kiêm XCD | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo sứ chuỗi cột II XNII2s | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà rẽ sứ chuỗi XR2s-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Dao cách ly 35kV-630A CN (Vật tư PCNA cấp) | 1 | Bộ | |
| 12 | Chuỗi néo Polyme + phụ kiện 5 chi tiết (Vật tư PCNA cấp) | CN-35 | 156 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo kép Polyme 35kV + phụ kiện (Vật tư PCNA cấp) | CNK-35 | 18 | Chuỗi |
| 14 | Cách điện đứng polymer 35kV + ty mạ kẽm (Vật tư PCNA cấp) | PPI-35 | 92 | Quả |
| 15 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-50/8 3625m tuyến (Chưa tính hao hụt và độ võng 2%) (Vật tư PCNA cấp) | AC-50/8 | 10.875 | M |
| 16 | Căng lại dây AC-70 390m tuyến | AC-70 | 1.170 | M |
| 17 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong IIA50 (Vật tư PCNA cấp) | IIA70-150 | 60 | Cái |
| 18 | Ống nối nhôm 50 (Vật tư PCNA cấp) | ON-50 | 18 | Cái |
| 19 | Thu hồi Xương cột vuông chữ K | BK14 | 4 | Bộ |
| 20 | Thu hồi Xà đỡ thẳng chụp B | XĐ1sv-Cb-35 | 2 | Bộ |
| 21 | Thu hồi Xà đỡ vượt | XV2-35 | 7 | Bộ |
| 22 | Thu hồi Xà néo | XN2-35 | 2 | Bộ |
| 23 | Thu hồi Xà néo chuỗi | XN2s-35 | 12 | Bộ |
| 24 | Thu hồi Xà néo chuỗi | XN2IIs | 2 | Bộ |
| 25 | Thu hồi XNII2s kiêm XCD | XNII2S kiêm XCD | 1 | Bộ |
| 26 | Thu hồi Xà néo cột đôi dọc tuyến | XNZ2S - Ka | 1 | Bộ |
| 27 | Thu hồi Xà néo chuỗi | XNZ2s | 6 | Bộ |
| 28 | Thu hồi Xà rẽ | XR1 | 1 | Bộ |
| 29 | Thu hồi Xà rẽ | XR2 | 1 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Dao cách ly 35kV | DCL-35 | 1 | Bộ |
| 31 | Thu hồi Chuỗi néo gốm | 6 | Bộ | |
| 32 | Thu hồi Chuỗi néo Polymer | CN-35 | 27 | Chuỗi |
| 33 | Thu hồi Chuỗi néo thủy tinh IIC70E (4bát/chuỗi) | IIC70E | 109 | Chuỗi |
| 34 | Thu hồi Sứ đứng VHĐ35kV | VHĐ-35 | 105 | Quả |
| 35 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC50 | AC50 | 10.875 | M |
| B | Sửa chữa ĐZ 376E15.4 NR Nghi Văn 3 từ cột 30 NR Nghi Vân 1 đến cột TBA;NR Nghi Văn 4 từ cột 08 NR Nghi Văn 3 đến TBA Nghi Văn 4, NR Nghi Văn 6 từ cột 07 đến TBA Nghi Văn 6, NR Nghi Văn 7 từ cột 20 NR Nghi Văn 6 đến TBA Nghi Văn 7, do Điện lực Nghi Lộc quản lý | |||
| 1 | Xà đỡ cột đơn XĐ1-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 29 | Bộ |
| 2 | Xà vượt 2 XV2-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Xà néo sứ chuỗi XN2s-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 4 | Xà rẽ 2 XR2-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cách điện đứng polymer 35kV + ty mạ kẽm (Vật tư PCNA cấp) | PPI-35 | 138 | Quả |
| 6 | Chuỗi néo polyme 35+PK (Vật tư PCNA cấp) | CN-35 | 75 | Chuỗi |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACHz-50/8 4.565m tuyến (Chưa tính hao hụt và độ võng 2%) (Vật tư PCNA cấp) | ACHz-50/8 | 13.695 | m |
| 8 | Chụp cột 2,7 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ống nối nhôm 50 (Vật tư PCNA cấp) | ON50 | 3 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng 50 (Vật tư PCNA cấp) | H50 | 12 | Cái |
| 11 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong IIA50 (Vật tư PCNA cấp) | IIA50 | 78 | Cái |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ thẳng chụp B | XĐ1-Cb-35 | 32 | Bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ vượt | XV2-35 | 5 | Bộ |
| 14 | Thu hồi Xà néo chuỗi | XN2s-35 | 1 | Bộ |
| 15 | Thu hồi Xà néo chuỗi + Cổ dề B | XN2s-CD2s-35 | 7 | Bộ |
| 16 | Thu hồi Xà rẽ | XR2 | 1 | Bộ |
| 17 | Thu hồi Sứ đứng VHĐ35kV | VHĐ-35 | 146 | Quả |
| 18 | Thu hồi Chuỗi néo thủy tinh IIC70E (4bát/chuỗi) | IIC70E | 60 | Chuỗi |
| 19 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-50 | AC50 | 13.695 | M |
| 20 | Thu hồi Chụp cột 2,7m | C.2,7 | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.255E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng | 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm , thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | > 3 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 150L | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | 10-150A | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi