Gói thầu: Gói thấu: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 371E15-4 Nhánh rẽ Kim Thành 1 do Điện lực Yên thành quản lý; Sửa chữa ĐZ 373E15-21 các NR Mỹ Thành 1, NR Mỹ Thành 5 và NR Mỹ Thành 6 do Điện lực Yên thành quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210119629-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thấu: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 371E15-4 Nhánh rẽ Kim Thành 1 do Điện lực Yên thành quản lý; Sửa chữa ĐZ 373E15-21 các NR Mỹ Thành 1, NR Mỹ Thành 5 và NR Mỹ Thành 6 do Điện lực Yên thành quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-14 11:50:00 đến ngày 2021-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 639,855,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm , thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-150A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa ĐZ 371E15-4 Nhánh rẽ Kim Thành 1 do Điện lực Yên thành quản lý | |||
| 1 | Cột bêtông ly tâm 14m NPC(PC).I.14-190.11(nối) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn ly tâm MT4-14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 3 | Xà đỡ thẳng XĐ1-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 29 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt XV2-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Xà néo sứ chuỗi XN2s-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo sứ chuỗi XN2sC-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Xà rẽ sứ chuỗi XR2s-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo hình II kiêm xà cầu dao phân đoạn XN2IIs-XCD | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Gía tay giật dao phân đoạn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thang trèo | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà chống sét van | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Chụp cột CT-2,7m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Tiếp đất cột RC2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng-35kV (Vật tư PCNA cấp) | VHĐ-35 | 4 | Quả |
| 16 | Sứ đứng Polymer 35kV + ty mạ kẽm + kẹp quai (Vật tư PCNA cấp) | PPI-35 | 135 | Qủa |
| 17 | Chuỗi néo Polymer 35kV & phụ kiện (Vật tư PCNA cấp) | CN-35 | 45 | Chuỗi |
| 18 | Chống sét van đường dây (Vật tư PCNA cấp) | Hes-42kV | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo lắp cầu dao cách ly 35kV | TL.DCL-35kV | 1 | Bộ |
| 20 | Kẹp cáp 3 bulông (Vật tư PCNA cấp) | IIA50 | 120 | Bộ |
| 21 | Ống nối nhôm 70 (Vật tư PCNA cấp) | ON50 | 15 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng (Vật tư PCNA cấp) | H50 | 6 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm (Vật tư PCNA cấp) | H50 | 12 | Cái |
| 24 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng 4773m chiều dài tuyến (Chưa tính hao hụt và độ võng 2%) (Vật tư PCNA cấp) | AC-50/8 | 14.319 | Mét |
| 25 | Dây đồng mềm nhiều sợi (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) (Vật tư PCNA cấp) | Cu/PVC-1x50 | 3 | Mét |
| 26 | Kéo dây ACHz-70/11 vượt đường 3-8m | VĐ-3-8 | 9 | Vt |
| 27 | Kéo dây ACHz-70/11 bẻ góc | BG70 | 5 | Vt |
| 28 | Thu hồi Xương Cột bê tông ly tâm 14m | LT14m | 1 | Bộ |
| 29 | Thu hồi Xà đỡ thẳng | XĐ1-35 | 29 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Xà đỡ vượt | XV2-35 | 7 | Bộ |
| 31 | Thu hồi Xà néo sứ chuỗi | XN2sC-35 | 5 | Bộ |
| 32 | Thu hồi Xà rẽ sứ chuỗi | XR2s-35 | 1 | Bộ |
| 33 | Thu hồi Xà néo hình II kiêm xà cầu dao phân đoạn | XN2IIs-XCD | 1 | Bộ |
| 34 | Thu hồi Gía tay giật dao phân đoạn | GTG | 1 | Bộ |
| 35 | Thu hồi Ghế thao tác | GTT | 1 | Bộ |
| 36 | Thu hồi Xà chống sét van | XCSV | 1 | Bộ |
| 37 | Thu hồi Chụp C2.7 | C2.7 | 2 | Bộ |
| 38 | Thu hồi Cổ dề néo 2 néo | CD2N | 1 | Bộ |
| 39 | Thu hồi Dây néo TK70-10 | TK70-10 | 2 | Bộ |
| 40 | Thu hồi Sứ đứng-35kV | VHĐ-35 | 138 | Quả |
| 41 | Thu hồi Chuỗi néo Polymer 35kV & phụ kiện | PDI-35 | 9 | Chuỗi |
| 42 | Thu hồi Chuỗi néo thủy tinh 35kV & phụ kiện | CNtt-35 | 36 | Chuỗi |
| 43 | Thu hồi Chống sét van đường dây 42kV | CSV-35kV | 1 | Bộ |
| 44 | Thu hồi Dây dẫn 4773m chiều dài tuyến | AC-50/8 | 14.319 | Mét |
| B | Sửa chữa ĐZ 373E15.21 các NR Mỹ Thành 1, NR Mỹ Thành 5 và NR Mỹ Thành 6 do Điện lực Yên Thành quản lý | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng XĐ1-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ vượt XV2-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo sứ chuỗi XN2s-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Xà néo chụp sứ chuỗi XN2sv-C2,7-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà rẽ lệch sứ đứng XR2L-35 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà chống sét van XCSV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng Polymer 35kV + ty mạ kẽm + kẹp quai (Vật tư PCNA cấp) | PPI-35 | 78 | Quả |
| 8 | Chuỗi néo Polymer 35kV & phụ kiện (Vật tư PCNA cấp) | PDI-35 | 87 | Chuỗi |
| 9 | Chống sét van đường dây 42kV (Vật tư PCNA cấp) | Hes-42kV | 1 | Bộ |
| 10 | Cầu dao cách ly 35kV (Vật tư PCNA cấp) | DCL-35kV-CN | 1 | Bộ |
| 11 | Kẹp cáp 3 bulông (Vật tư PCNA cấp) | IIA50 | 66 | Bộ |
| 12 | Ống nối nhôm 50 (Vật tư PCNA cấp) | ON50 | 6 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng (Vật tư PCNA cấp) | H50 | 4 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm (Vật tư PCNA cấp) | H50 | 15 | Cái |
| 15 | Dây nhôm lõi thép điền mỡ trừ lớp ngoài cùng 2874m Chiều dài tuyến (Chưa tính hao hụt và độ võng 2%) (Vật tư PCNA cấp) | ACHz-50/11 | 8.622 | m |
| 16 | Dây đồng mềm nhiều sợi (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) (Vật tư PCNA cấp) | Cu/PVC-1x50 | 3 | m |
| 17 | Tháo lắp lại dây ACSR/XLPE-70/11 | TL ACSR/XLPE-70/11 | 360 | M |
| 18 | Kéo dây ACHz-50/8 | 8.412 | m | |
| 19 | Kéo dây ACHz-50/8 vượt ao | 210 | m | |
| 20 | Kéo dây ACHz-50/8 vượt ao | Ao=70m | 1 | Vt |
| 21 | Kéo dây ACHz-50/8 vượt đường | 5m≤VĐ≤8m | 15 | Vt |
| 22 | Kéo dây ACHz-50/8 bẻ góc | BG95 | 7 | Vt |
| 23 | Thu hồi Xà đỡ thẳng | XĐ1-35 | 11 | Bộ |
| 24 | Thu hồi Xà đỡ thẳng chụp pha B | XĐ1+Cb | 3 | Bộ |
| 25 | Thu hồi Xà đỡ vượt | XV2-35 | 1 | Bộ |
| 26 | Thu hồi Xà néo sứ chuỗi | XN2s-35 | 9 | Bộ |
| 27 | Thu hồi Xà néo sứ chuỗi | XN2sC-35 | 1 | Bộ |
| 28 | Thu hồi Xà chống sét van | XCSV | 1 | Bộ |
| 29 | Thu hồi Xà rẽ lệch sứ đứng | XR2L-35 | 1 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Sứ đứng-35kV | VHĐ-35 | 77 | Quả |
| 31 | Thu hồi Chuỗi néo Polymer 35kV & phụ kiện | PDI-35 | 24 | Chuỗi |
| 32 | Thu hồi Chuỗi néo gốm 35kV & phụ kiện | CNg-35 | 54 | Chuỗi |
| 33 | Thu hồi Cầu dao cách ly 35kV | DCL-35kV | 1 | Bộ |
| 34 | Thu hồi Chống sét van đường dây 42kV | CSV-35kV | 1 | Bộ |
| 35 | Thu hồi Dây dẫn 2874 m Chiều dài tuyến | AC-50/8 | 8.622 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng | 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm , thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | > 3 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 150L | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | 10-150A | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi