Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp Thảm bê tông nhựa nóng và cải tạo các hố ga
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210124421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân thị xã Cai Lậy – Số 70, đường 30/4, khu 1, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3917510. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp Thảm bê tông nhựa nóng và cải tạo các hố ga |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 11:36:00 đến ngày 2021-01-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,174,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.761911E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông cấp III có thi công nền, mặt đường bê tông nhựa nóng. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phục lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là đội trưởng thi công công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ quản lý an toàn lao động thi công công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc ≥ 4/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 16 công nhân cầu đường, 04 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu bánh lốp. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh lốp tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 90CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ben. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy thảm bê tông nhựa nóng. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 50 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy dũi thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để dũi cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THẢM BTNN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường cũ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 105,2755 | 100M2 |
| 2 | Cày xới mặt đường nhựa | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,867 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,867 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn nhũ tương 1kg/m2 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 105,2755 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTNN hạt mịn (C9.5) dày 1,4cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,7496 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNN hạt mịn (C9.5) dày 5cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 105,2755 | 100m2 |
| B | SƠN VẠCH PHÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 123,6 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| C | SỬA CHỮA HỐ GA NẰM DƯỚI NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Đập phá bê tông tường hố ga | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển nắp hố ga + bê tông tường hố ga bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 5 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 - nắp hố ga | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2051 | tấn |
| 6 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 - nắp hố ga | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 7 | Ván khuôn nắp hố ga | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 850x850x75 vào vị trí | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Bê tông nắp đậy M250, đá 1x2 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 10 | Lắp đặt nắp hố ga vào vị trí | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 - đà giảm tải | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 12 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 - đà giảm tải | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1314 | tấn |
| 13 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ16 - đà giảm tải | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đà giảm tải | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1604 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đà giảm tải M250, đá 1x2 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 16 | Lắp đặt đà giảm tải vào vị trí | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Đào đất móng hố thu - đất cấp I | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 19 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 - hố thu nước | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 20 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 - hố thu nước | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép hình | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép hình | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 23 | Thép L40x40x4 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,42 | kg |
| 24 | Bê tông M250, đá 1x2 - hố thu nước | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống HDPE Þ110 dày 8,1mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 26 | Lắp đặt nắp gang hố thu nước (KT 980x280x4cm) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Ván khuôn hố thu nước | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả - K≥0,90 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| D | SỬA CHỮA HỐ GA NẰM TRÊN VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện hữu | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 104 | cái |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bêtông xi măng | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển nền ximăng sau khi đào phá bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,84 | 100m3 |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép máng thu nước Þ6 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt cốt thép máng thu nước Þ8 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1251 | tấn |
| 6 | Ván khuôn máng thu nước | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4984 | 100m2 |
| 7 | Bê tông máng thu nước M300, đá 1x2 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 8 | Sản xuất thép cửa thu nước | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2364 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép cửa thu nước | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2364 | tấn |
| 10 | Thép tấm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 515,2 | kg |
| 11 | Thép L50x50x5 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 633,61 | kg |
| 12 | Thép tròn Þ16 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87,6 | kg |
| 13 | Lắp đặt cửa thu nước vào vị trí | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56 | cái |
| 14 | Gia công + lắp đặt cốt thép đúc sẵn nắp đậy Þ8 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6881 | tấn |
| 15 | Gia công + lắp đặt cốt thép đúc sẵn nắp đậy Þ10 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0898 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình nắp đậy + đai hố ga | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,7977 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép hình nắp đậy + đai hố ga | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,7977 | tấn |
| 18 | Thép L70x70x7 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5.797,728 | kg |
| 19 | Ván khuôn đúc sẵn nắp đậy | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2975 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đúc sẵn nắp đậy M250, đá 1x2 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,64 | m3 |
| 21 | Lắp đặt nắp đậy vào vị trí | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 104 | cái |
| 22 | Bê tông đai hố ga M250, đá 1x2 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,13 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đai hố ga | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,825 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ đai hố ga hiện hữu | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.761911E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông cấp III có thi công nền, mặt đường bê tông nhựa nóng. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phục lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là đội trưởng thi công công trình giao thông cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ quản lý an toàn lao động thi công công trình giao thông cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Bậc ≥ 4/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 16 công nhân cầu đường, 04 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Dung tích gầu >= 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Xe lu bánh thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Trọng lượng >= 10 tấn | 2 |
| 3 | Xe lu bánh lốp. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Trọng lượng >= 16 tấn | 1 |
| 4 | Xe lu bánh lốp tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Trọng lượng >= 25 tấn | 1 |
| 5 | Máy san. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Công suất >= 90CV | 1 |
| 6 | Xe ben. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Tải trọng >= 3,5 tấn | 3 |
| 7 | Máy thảm bê tông nhựa nóng. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Công suất >= 50 tấn/h | 1 |
| 8 | Máy thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Dùng để đo đạc | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Dung tích >= 250 lít | 2 |
| 10 | Máy dũi thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Dùng để dũi cốt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi