Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình . Tổ 2, phường Kỳ Sơn, thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách trung ương thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 14:28:00 đến ngày 2021-01-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,753,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Trong đó: 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét) từ cấp IV trở lên. - Giá trị mỗi hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu là ≥ 5.500.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. Đã là cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cầm tay ≥ 70KG hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn ≥ 23KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150L hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt bê tông ≥ 12CV hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào ≥ 1,25m3 hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi ≥ 110CV hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy Lu bánh hơi ≥ 16T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy Lu bánh thép ≥ 9T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy Lu rung ≥ 25T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí ≥ 600m3/h hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Tời điện hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHÒI NGHỈ (04 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9016 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,0644 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,334 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4736 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,368 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,524 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,6372 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42,8432 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,376 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,6196 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0728 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1056 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1748 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7104 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7836 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2084 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2452 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5976 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,9348 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,6772 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,3672 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1124 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5176 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1984 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5752 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9216 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7912 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5508 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0368 | 100m2 |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 203,674 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 957,36 | m |
| 33 | Phù điêu đỉnh mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | Cái |
| 34 | Đắp phù điêu ( cả vật liệu + hoàn thiện) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,364 | m2 |
| 35 | Bán kèo giả bằng xi măng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | Cái |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 152,061 | m2 |
| 37 | Sơn giả gỗ lan can, bồn hoa... ( cả nhân công) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 152,061 | m2 |
| 38 | Sơn giả gỗ cột tròn, dầm, trần ( cả nhân công) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 437,914 | m2 |
| 39 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,35 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên 400x400, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 104,04 | m2 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| C | ĐÀO NỀN XÂY BẬC LÊN XUỐNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5846 | 100m3 |
| D | BẬC LÊN XUỐNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đá dăm lót nền | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,431 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,0069 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,9179 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,3255 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 83,75 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 83,75 | m2 |
| 7 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 88,32 | m2 |
| E | BẬC LÊN XUỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1644 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót nền | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,096 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5676 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,2169 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6433 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,0972 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,0972 | m2 |
| 9 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,525 | m2 |
| F | BÓ BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,881 | m3 |
| 2 | Bó vỉa bồn cây bằng đá nguyên khối màu xanh đen KT:100x150x1000, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 176,2 | m |
| G | SAN NỀN + SÂN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,2127 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,4033 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 về đắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.141,1129 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,4111 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,4111 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,4111 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm lót nền | Theo phần II, mục 13 Chương V | 256,715 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 967,475 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.187,7 | m2 |
| H | KÈ (ĐÁ + BÊ TÔNG) + HỘ LAN TRÊN KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,8373 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,7524 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 108,6969 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,9917 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 420,3415 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 128,52 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 209,1775 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 436,92 | m3 |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.316,4 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65,3235 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 576,875 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,1437 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.108,4988 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,676 | 100m2 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 263,878 | m3 |
| 16 | Ống thoát nước kè PVC D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 769 | m |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,857 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 151,434 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 151,434 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | đoạn ống |
| I | TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Mua cây về trồng ( cây bằng lăng + cây ban đường kính 10cm) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27 | cây |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| K | Hào đặt dây dẫn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2539 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52,245 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 73,143 | m3 |
| 4 | Lát gạch bê tông không nung, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 102,168 | m2 |
| 5 | Lưới NILON báo cáp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 278,64 | m2 |
| L | Móng cột đèn Đ1-Đ17 (17ck) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,425 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,136 | 100m2 |
| M | Vật tư | |||
| 1 | Đèn cây APLICO - NOUVO ( Cột đèn bằng thép sơn tĩnh điện - 4 bóng) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6+1x6E | Theo phần II, mục 13 Chương V | 464,4 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 464,4 | m |
| 4 | Tủ điện chiếu sáng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| N | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| O | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3386 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,4566 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6622 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,8234 | 100m3 |
| 5 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2003 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2706 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1479 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 44,7324 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,4913 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp 3 về đắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5.366,8281 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 53,6683 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 53,6683 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 53,6683 | 100m3 |
| P | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 360,81 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,3057 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp móng mặt đường bằng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,952 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,161 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông có thanh truyền lực | Theo phần II, mục 13 Chương V | 332,21 | m |
| 6 | Thi công khe co ngang mặt đường bê tông có thanh truyền lực | Theo phần II, mục 13 Chương V | 205 | m |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Theo phần II, mục 13 Chương V | 323 | m |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45 | m |
| 9 | Cắt khe co 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52,8 | 10m |
| 10 | Cắt khe giãn 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5 | 10m |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,3221 | 100m |
| Q | NÚT GIAO + VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,13 | m3 |
| 2 | Thi công lớp móng mặt đường cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1592 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6422 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0598 | 100m2 |
| R | RÃNH | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 53,85 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 134,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân rãnh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,795 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 49,23 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,5231 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,1554 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 641 | cấu kiện |
| S | KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây ốp mái taluy, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 515,13 | m3 |
| 2 | Ống thoát nước kè PVC D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 430 | m |
| 3 | Đá dăm lọc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,02 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,021 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 296,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,6279 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,12 | m3 |
| T | CỐNG BẢN B=1M | |||
| U | Thân móng cống | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,15 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,61 | m3 |
| 3 | Trát thành cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37,48 | m2 |
| 4 | Láng lòng cống, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,82 | m2 |
| V | Tấm bản | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản cống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,7 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản D | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2347 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2551 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2906 | 100m2 |
| W | Hố thu | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường hố thu, chiều dày > 60cm, cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,09 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng hố thu, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,9 | m3 |
| 3 | Trát tường hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,82 | m2 |
| 4 | Láng đáy hố thu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | m2 |
| X | Tường cánh, sân cống | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng tường cánh, chân khay, sân cống, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,37 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường cánh, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,11 | m3 |
| 3 | Trát tường cánh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,65 | m2 |
| 4 | Láng sân cống, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,74 | m2 |
| Y | Xà mũ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống bản, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,89 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1356 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0271 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà mũ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3164 | 100m2 |
| Z | Mối nối và mui luyện | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0041 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,25 | m3 |
| AA | Gia cố thượng lưu, hạ lưu | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây bậc nước, tiêu năng, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,55 | m3 |
| 2 | Trát bậc nước, tiêu năng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 54,7 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ tiêu năng, đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ tiêu năng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | m3 |
| AB | Ốp mái taluy | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây ốp mái taluy, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,11 | m3 |
| AC | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,9638 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6318 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,32 | m3 |
| AD | Hộ lan | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 635,92 | m |
| 2 | Số lượng tấm đầu, tấm cuối | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | tấm |
| 3 | Số lượng tấm giữa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 210 | tấm |
| 4 | Cột thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 213 | cột |
| 5 | Nắp cột thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 213 | chiếc |
| 6 | Tấm thép đệm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 213 | chiếc |
| 7 | Tiêu phản quang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 213 | chiếc |
| 8 | Bulong M16x35 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 426 | cái |
| 9 | Bulong M19x180 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 213 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,67 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,36 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Trong đó: 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét) từ cấp IV trở lên. - Giá trị mỗi hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu là ≥ 5.500.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. Đã là cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 4 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cầm tay ≥ 70KG hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150L hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy cắt bê tông ≥ 12CV hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đào ≥ 1,25m3 hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy ủi ≥ 110CV hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy Lu bánh hơi ≥ 16T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy Lu bánh thép ≥ 9T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy Lu rung ≥ 25T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy nén khí ≥ 600m3/h hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 3 |
| 18 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Tời điện hoặc vận thăng | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi