Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122318-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình . Tổ 2, phường Kỳ Sơn, thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 06)
Số hiệu KHLCNT 20210103286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách trung ương thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 14:28:00 đến ngày 2021-01-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,753,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Trong đó: 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét) từ cấp IV trở lên. - Giá trị mỗi hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu là ≥ 5.500.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. Đã là cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cầm tay ≥ 70KG hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn ≥ 23KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa ≥ 150L hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt bê tông ≥ 12CV hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào ≥ 1,25m3 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi ≥ 110CV hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy Lu bánh hơi ≥ 16T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy Lu bánh thép ≥ 9T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy Lu rung ≥ 25T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí ≥ 600m3/h hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Tời điện hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHÒI NGHỈ (04 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,9016100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V10,0644m3
3Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,334100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,4736100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V14,368m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V10,524m3
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V8,6372m3
8Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V42,8432m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V15,376m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V8,6196m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0728tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,1056tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1748tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,4tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,7104100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,7836100m2
17Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V 2,2084m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V2,2452m3
19Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,5976m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo phần II, mục 13 Chương V5,9348m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V12,6772m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V20,3672m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1124tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,5176tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1984tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,5752tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,9216tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột trònTheo phần II, mục 13 Chương V0,7912100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V1,5508100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V2,0368100m2
31Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo phần II, mục 13 Chương V203,674m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V957,36m
33Phù điêu đỉnh máiTheo phần II, mục 13 Chương V4Cái
34Đắp phù điêu ( cả vật liệu + hoàn thiện)Theo phần II, mục 13 Chương V23,364m2
35Bán kèo giả bằng xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V24Cái
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V152,061m2
37Sơn giả gỗ lan can, bồn hoa... ( cả nhân công)Theo phần II, mục 13 Chương V152,061m2
38Sơn giả gỗ cột tròn, dầm, trần ( cả nhân công)Theo phần II, mục 13 Chương V437,914m2
39Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V27,35m2
40Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên 400x400, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V104,04m2
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
C ĐÀO NỀN XÂY BẬC LÊN XUỐNG SỐ 1
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V1,5846100m3
D BẬC LÊN XUỐNG SỐ 1
1Đá dăm lót nềnTheo phần II, mục 13 Chương V1,431m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V8,0069m3
3Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V32,9179m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V11,3255m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V83,75m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V83,75m2
7Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V88,32m2
E BẬC LÊN XUỐNG SỐ 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,1644m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,0202100m3
3Đá dăm lót nềnTheo phần II, mục 13 Chương V0,096m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,5676m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V3,2169m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,6433m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V5,0972m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V5,0972m2
9Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V6,525m2
F BÓ BỒN CÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,881m3
2Bó vỉa bồn cây bằng đá nguyên khối màu xanh đen KT:100x150x1000, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V176,2m
G SAN NỀN + SÂN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V23,2127100m3
2Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V43,4033100m3
3Mua đất cấp 3 về đắpTheo phần II, mục 13 Chương V1.141,1129m3
4Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V11,4111100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V11,4111100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V11,4111100m3
7Đá dăm lót nềnTheo phần II, mục 13 Chương V256,715m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V967,475m3
9Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V1.187,7m2
H KÈ (ĐÁ + BÊ TÔNG) + HỘ LAN TRÊN KÈ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V12,8373100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V30,7524m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V108,6969m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V3,9917100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V420,3415m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V128,52m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V209,1775m3
8Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V436,92m3
9Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V1.316,4m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V65,3235m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V576,875m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo phần II, mục 13 Chương V5,1437100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1.108,4988m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V19,676100m2
15Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo phần II, mục 13 Chương V263,878m3
16Ống thoát nước kè PVC D90Theo phần II, mục 13 Chương V769m
17Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V10,857m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V151,434m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V151,434m2
20Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo phần II, mục 13 Chương V8đoạn ống
I TRỒNG CÂY
1Mua cây về trồng ( cây bằng lăng + cây ban đường kính 10cm)Theo phần II, mục 13 Chương V27cây
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
K Hào đặt dây dẫn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V1,2539100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo phần II, mục 13 Chương V52,245m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần II, mục 13 Chương V73,143m3
4Lát gạch bê tông không nung, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V102,168m2
5Lưới NILON báo cápTheo phần II, mục 13 Chương V278,64m2
L Móng cột đèn Đ1-Đ17 (17ck)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,0255100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,425m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,36m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,136100m2
M Vật tư
1Đèn cây APLICO - NOUVO ( Cột đèn bằng thép sơn tĩnh điện - 4 bóng)Theo phần II, mục 13 Chương V17bộ
2Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6+1x6ETheo phần II, mục 13 Chương V464,4m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V464,4m
4Tủ điện chiếu sángTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
N ĐƯỜNG GIAO THÔNG
O NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V2,3386100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V5,4566100m3
3Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V1,6622100m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V6,8234100m3
5Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V1,2003100m3
6Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V0,2706100m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V2,1479100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V44,7324100m3
9Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V9,4913100m3
10Mua đất cấp 3 về đắpTheo phần II, mục 13 Chương V5.366,8281m3
11Đào xúc đất lên ô tô bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V53,6683100m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V53,6683100m3
13Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V53,6683100m3
P MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V360,81m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo phần II, mục 13 Chương V16,3057100m2
3Thi công lớp móng mặt đường bằng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần II, mục 13 Chương V2,952100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo phần II, mục 13 Chương V1,161100m2
5Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông có thanh truyền lựcTheo phần II, mục 13 Chương V332,21m
6Thi công khe co ngang mặt đường bê tông có thanh truyền lựcTheo phần II, mục 13 Chương V205m
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcTheo phần II, mục 13 Chương V323m
8Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V45m
9Cắt khe co 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo phần II, mục 13 Chương V52,810m
10Cắt khe giãn 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo phần II, mục 13 Chương V4,510m
11Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V3,3221100m
Q NÚT GIAO + VUỐT NỐI DÂN SINH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V14,13m3
2Thi công lớp móng mặt đường cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần II, mục 13 Chương V0,1592100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo phần II, mục 13 Chương V0,6422100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0598100m2
R RÃNH
1Đá dăm đệm móngTheo phần II, mục 13 Chương V53,85m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh, đá 2x4, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V134,62m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn thân rãnhTheo phần II, mục 13 Chương V16,795100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V49,23m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V2,5231100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo phần II, mục 13 Chương V7,1554tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V641cấu kiện
S KÈ ỐP MÁI
1Xây đá hộc, xây ốp mái taluy, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V515,13m3
2Ống thoát nước kè PVC D90Theo phần II, mục 13 Chương V430m
3Đá dăm lọcTheo phần II, mục 13 Chương V6,02m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V2,021100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V296,89m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayTheo phần II, mục 13 Chương V10,6279100m2
7Đá dăm đệmTheo phần II, mục 13 Chương V30,12m3
T CỐNG BẢN B=1M
U Thân móng cống
1Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V19,15m3
2Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V20,61m3
3Trát thành cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V37,48m2
4Láng lòng cống, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V20,82m2
V Tấm bản
1Lắp đặt tấm bản cốngTheo phần II, mục 13 Chương V21cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V5,7m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản DTheo phần II, mục 13 Chương V0,2347tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,2551tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bảnTheo phần II, mục 13 Chương V0,2906100m2
W Hố thu
1Xây đá hộc, xây tường hố thu, chiều dày > 60cm, cao Theo phần II, mục 13 Chương V4,09m3
2Xây đá hộc, xây móng hố thu, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V2,9m3
3Trát tường hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V9,82m2
4Láng đáy hố thu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V2m2
X Tường cánh, sân cống
1Xây đá hộc, xây móng tường cánh, chân khay, sân cống, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V12,37m3
2Xây đá hộc, xây tường cánh, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V4,11m3
3Trát tường cánh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V14,65m2
4Láng sân cống, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V10,74m2
Y Xà mũ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống bản, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V5,89m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1356tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0271tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà mũTheo phần II, mục 13 Chương V0,3164100m2
Z Mối nối và mui luyện
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V0,34m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0041tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V2,25m3
AA Gia cố thượng lưu, hạ lưu
1Xây đá hộc, xây bậc nước, tiêu năng, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V18,55m3
2Trát bậc nước, tiêu năng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V54,7m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ tiêu năng, đá 2x4, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V0,47m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ tiêu năngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0624100m2
5Đá hộc xếp khanTheo phần II, mục 13 Chương V6m3
AB Ốp mái taluy
1Xây đá hộc, xây ốp mái taluy, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V3,11m3
AC Hạng mục khác
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V4,9638100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V0,6318100m3
3Đá dăm đệm móngTheo phần II, mục 13 Chương V7,32m3
AD Hộ lan
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo phần II, mục 13 Chương V635,92m
2Số lượng tấm đầu, tấm cuốiTheo phần II, mục 13 Chương V8tấm
3Số lượng tấm giữaTheo phần II, mục 13 Chương V210tấm
4Cột thépTheo phần II, mục 13 Chương V213cột
5Nắp cột thépTheo phần II, mục 13 Chương V213chiếc
6Tấm thép đệmTheo phần II, mục 13 Chương V213chiếc
7Tiêu phản quangTheo phần II, mục 13 Chương V213chiếc
8Bulong M16x35Theo phần II, mục 13 Chương V426cái
9Bulong M19x180Theo phần II, mục 13 Chương V213cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V14,67m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V14,36m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Trong đó: 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét) từ cấp IV trở lên. - Giá trị mỗi hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu là ≥ 5.500.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét75
2 Kỹ thuật thi công 2 + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.55
3 Kỹ thuật trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa. Đã là cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.55
4 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cầm tay ≥ 70KG hoặc tương đương Hoạt động tốt3
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW hoặc tương đương Hoạt động tốt3
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương Hoạt động tốt3
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW hoặc tương đương Hoạt động tốt3
5 Máy hàn ≥ 23KW hoặc tương đương Hoạt động tốt3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L hoặc tương đương Hoạt động tốt3
7 Máy trộn vữa ≥ 150L hoặc tương đương Hoạt động tốt3
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương Hoạt động tốt3
9 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW hoặc tương đương Hoạt động tốt3
10 Máy cắt bê tông ≥ 12CV hoặc tương đương Hoạt động tốt2
11 Máy đào ≥ 1,25m3 hoặc tương đương Hoạt động tốt2
12 Máy ủi ≥ 110CV hoặc tương đương Hoạt động tốt2
13 Máy Lu bánh hơi ≥ 16T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
14 Máy Lu bánh thép ≥ 9T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
15 Máy Lu rung ≥ 25T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
16 Máy nén khí ≥ 600m3/h hoặc tương đương Hoạt động tốt1
17 Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương Hoạt động tốt3
18 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 hoặc tương đương Hoạt động tốt1
19 Tời điện hoặc vận thăng Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->