Gói thầu: Gói thầu số 100: Thi công xây dựng đường ô tô sân bãi; hệ thống chiếu sáng mặt bằng sân công nghiệp mức +35
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210123015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV | Chủ đầu tư | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hạ Long - TKV. (Sau đây viết tắt là Công ty than Hạ Long - TKV) |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 100: Thi công xây dựng đường ô tô sân bãi; hệ thống chiếu sáng mặt bằng sân công nghiệp mức +35 |
| Số hiệu KHLCNT | 20181172781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 09:51:00 đến ngày 2021-01-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,065,025,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8,5 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc giao thông; đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, trực tiếp chỉ đạo và giám sát chất lượng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ điện. Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc chỉ đạo lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.- 01 người: tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc chỉ đạo thi công công trình dân dụng hoặc giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành liên quan |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 02 người trong hệ thống quản lý có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình bao gồm (01 kỹ sư kinh tế hoặc cử nhân kinh tế; 01 kỹ sư trắc địa). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề phù hợp với nội dung công việc bao gồm: 5 thợ nề, 05 thợ bê tông, 05 thợ sắt, 05 thợ điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 2,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất bằng tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô chuyển trộn >10m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng 10m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ >12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mục Đường ô tô, sân bãi thuộc hạng mục công trình Mặt bằng sân công nghiệp +35 - Phần sân bê tông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 44,162 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế | 44,162 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 44,162 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 44,162 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo thiết kế | 18,421 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong lót | Theo thiết kế | 122,808 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông nền sân đường, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế | 2.456,168 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sân bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 5,079 | 100m2 |
| 9 | Thi công khe co, khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 3.695 | m |
| 10 | Thép khe co d25 | Theo thiết kế | 4,927 | Tấn |
| 11 | Thép khe dọc d12 | Theo thiết kế | 1,354 | Tấn |
| 12 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 449,5 | m |
| 13 | Thép khe giãn d25 | Theo thiết kế | 2,886 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo thiết kế | 24,562 | 100m3 |
| B | Mục Đường ô tô, sân bãi thuộc hạng mục công trình Mặt bằng sân công nghiệp +35 - Phần hệ thống thoát nước mặt bằng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo thiết kế | 7,983 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh nước, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 2,661 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế | 5,322 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 5,322 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 5,322 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót rãnh nước, hố ga | Theo thiết kế | 0,963 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 60,944 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh nước, chiều dày | Theo thiết kế | 83,835 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 402,748 | m2 |
| 10 | Trát tường trong rãnh nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 381,067 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường rãnh nước, chiều dày | Theo thiết kế | 4,082 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy, bê tông tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 125,416 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng đỉnh rãnh nước | Theo thiết kế | 3,021 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng đỉnh rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 24,165 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế | 3,197 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 60,825 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm tan | Theo thiết kế | 805 | cấu kiện |
| 18 | Xây dốc nước dạng bậc thang bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 3,623 | m3 |
| 19 | Xây dốc nước phần cánh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 8,173 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đạt cốt thép rãnh nước, đường kính | Theo thiết kế | 2,362 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường rãnh nước, đường kính | Theo thiết kế | 0,739 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 2,748 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đạt cốt thép rãnh nước, đường kính | Theo thiết kế | 3,463 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường rãnh nước, đường kính | Theo thiết kế | 0,912 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 4,376 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đạt cốt thép rãnh nước, đường kính | Theo thiết kế | 4,143 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 1,238 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đạt cốt thép rãnh nước, đường kính | Theo thiết kế | 1,51 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,736 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố Ga, đường kính | Theo thiết kế | 0,165 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường rãnh nước, đường kính | Theo thiết kế | 0,089 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,176 | tấn |
| C | Mục Đường ô tô, sân bãi thuộc hạng mục công trình Mặt bằng sân công nghiệp +35 - Phần Rãnh cáp | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp, đất cấp III | Theo thiết kế | 4,76 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 1,22 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 32,619 | m3 |
| 4 | Bbê tông rãnh cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 127,121 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 30,48 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế | 219 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót, bê tông móng | Theo thiết kế | 0,435 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng rãnh cáp, chiều dày | Theo thiết kế | 8,024 | 100m2 |
| 9 | ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế | 1,113 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 217,46 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 357,699 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo thiết kế | 6,402 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo thiết kế | 3,04 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh cáp | Theo thiết kế | 5,232 | tấn |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo thiết kế | 3,739 | tấn |
| 16 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo thiết kế | 3,739 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giá đỡ | Theo thiết kế | 186,928 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế | 3,54 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 3,54 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 3,54 | 100m3 |
| 21 | Đào móng hố ga rãnh cáp, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,251 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất hố ga rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng hố ga rãnh cáp, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 1,302 | m3 |
| 24 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 6,118 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,377 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 0,442 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn nắp đan hố ga | Theo thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 7,5 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 21,556 | m2 |
| 32 | Ống thoát nước bằng thép f100 | Theo thiết kế | 32 | m |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga rãnh cáp, đường kính | Theo thiết kế | 0,166 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga rãnh cáp, đường kính > 10mm | Theo thiết kế | 0,455 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga rãnh cáp | Theo thiết kế | 0,265 | tấn |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| D | Mục Đường ô tô, sân bãi thuộc hạng mục công trình Mặt bằng sân công nghiệp +35 - Phần cây xanh, thảm cỏ | |||
| 1 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp III | Theo thiết kế | 20,989 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,21 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bó vỉa, cột cờ, bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 9,949 | m3 |
| 6 | Bê tông lót lối đi, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 18,13 | m3 |
| 7 | Rải Nilong lót | Theo thiết kế | 1,813 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cột cờ, biển hiệu, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 14,057 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng biển hiệu, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lót bó vỉa, bồn hoa, cột cờ | Theo thiết kế | 0,68 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột cờ, biển hiệu | Theo thiết kế | 0,609 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng biển hiệu | Theo thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột cờ đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,312 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột cờ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,103 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường biển hiệu, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,003 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường biển hiệu, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,02 | tấn |
| 17 | Gia công cột cờ bằng inox | Theo thiết kế | 0,258 | tấn |
| 18 | Thép ống 114x3 inox | Inox 304 | 123,45 | kg |
| 19 | Thép ống 89x3 inox | Inox 304 | 57,06 | kg |
| 20 | Thép ống 60x3 inox | Inox 304 | 37,98 | kg |
| 21 | Thép tấm d=4 inox | Inox 304 | 1,824 | kg |
| 22 | Thép tấm d=10 inox | Inox 304 | 37,68 | kg |
| 23 | Bu lông M20x600 | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 24 | Quả cầu inox D60 | Inox 304 | 3 | bộ |
| 25 | Ròng rọc D60 | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 26 | Dây kéo | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cột cờ inox | Theo thiết kế | 0,258 | tấn |
| 28 | Gia công cột cờ phướn inox | Theo thiết kế | 0,401 | tấn |
| 29 | Thép ống 60x2 inox | Inox 304 | 183,04 | kg |
| 30 | Thép ống 50x2 inox | Inox 304 | 163,84 | kg |
| 31 | Thép tấm d=3 inox | Inox 304 | 3,587 | kg |
| 32 | Thép tấm d=5 inox | Inox 304 | 50,253 | kg |
| 33 | Bu lông M16x400 | Theo thiết kế | 128 | bộ |
| 34 | Quả cầu inox D50 | Inox 304 | 32 | bộ |
| 35 | Ròng rọc D50 | Theo thiết kế | 32 | bộ |
| 36 | Dây kéo | Theo thiết kế | 32 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cột cờ inox | Theo thiết kế | 0,401 | tấn |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng biển hiệu, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,44 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 1,498 | m3 |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 5,062 | m3 |
| 41 | Lát đá Granite đỉnh tường bồn hoa, biển hiệu VXM M75 | Theo thiết kế | 40,215 | m2 |
| 42 | Lát đá cột cờ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 19,59 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá bóc tự nhiên (đá chẻ) KT 100x200mm vào thành bồn hoa | Theo thiết kế | 13,59 | m2 |
| 44 | Lát vỉa hè bằng đá thanh hóa 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 181,3 | m2 |
| 45 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên màu ghi sáng 18x15x80cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 116 | m |
| 46 | Chữ inox màu vàng gắn biển hiệu kích thước 4500x1500 | Theo thiết kế | 6,75 | m2 |
| 47 | Đào móng bể tròn, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,326 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 4,069 | m3 |
| 53 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 9,615 | m3 |
| 54 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 5,261 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thành bể | Theo thiết kế | 0,417 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,453 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,308 | tấn |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế | 0,005 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế | 0,005 | tấn |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm sika | Theo thiết kế | 51,484 | m2 |
| 62 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 21,55 | m2 |
| 63 | Lát đá Granite đỏ ruby bể VXM M75 | Theo thiết kế | 16,019 | m2 |
| 64 | Đào đất móng tường thảm cỏ phía giếng phụ, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,514 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng tường bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 2,514 | m3 |
| 69 | Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế | 0,239 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 3,95 | m3 |
| 71 | Công tác ốp đá bóc tự nhiên (đá chẻ) KT 100x200mm vào thành bồn hoa | Theo thiết kế | 17,957 | m2 |
| 72 | Lát đá Granit mặt bồn hoa, VXM M75 | Theo thiết kế | 35,913 | m2 |
| 73 | Đào đất móng thảm cỏ phía tường rào, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,553 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 2,553 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bê tông lót | Theo thiết kế | 0,243 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 8,024 | m3 |
| 80 | Công tác ốp đá bóc tự nhiên (đá chẻ) KT 100x200mm vào thành bồn hoa | Theo thiết kế | 18,236 | m2 |
| 81 | Lát đá Granit mặt bồn hoa, VXM M75 | Theo thiết kế | 72,942 | m2 |
| 82 | Đào nền vỉa hè, đất cấp III | Theo thiết kế | 82,03 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,82 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,82 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,82 | 100m3 |
| 86 | Rải nilong lót | Theo thiết kế | 6,31 | 100m2 |
| 87 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 63,1 | m3 |
| 88 | Lát vỉa hè bằng đá thanh hóa 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 600 | m2 |
| 89 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên màu ghi sáng 18x15x80cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 192,7 | m |
| E | Mục Cung cấp điện chiếu sáng thuộc hạng mục công trình Cung cấp điện và thiết bị điện - Phần mua thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện tôn tĩnh điện, lắp đặt ngoài trời và các phụ kiện (liệt kê cho 01 tủ): | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Áptômát 3 pha 50 A - 400 V | Theo thiết kế | 1 | chiếc |
| 3 | Áptômát 3 pha 3 cực 30 A - 400 V có bảo vệ dòng dò | Theo thiết kế | 5 | chiếc |
| 4 | Contactor 3 pha 3 cực 22 A - 400 V | Theo thiết kế | 4 | chiếc |
| 5 | Bộ điều khiển đóng cắt theo thời gian | Theo thiết kế | 4 | chiếc |
| 6 | Khóa chuyển mạch 3 vị trí | Theo thiết kế | 4 | chiếc |
| 7 | Đèn báo pha 2 W - 220 V | Theo thiết kế | 3 | Chiếc |
| 8 | Đèn báo pha 2W- 220 V | Theo thiết kế | 3 | Chiếc |
| 9 | Biến dòng điện 50/5 A | Theo thiết kế | 3 | Chiếc |
| 10 | Ampekế 0 -:-50 A | Theo thiết kế | 3 | Chiếc |
| 11 | Vôn kế 0-:-500V | Theo thiết kế | 1 | Chiếc |
| 12 | Chuyển mạch vôn kế | Theo thiết kế | 1 | Chiếc |
| 13 | Thanh cái, đầu cốt, phụ kiên đi kèm | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Các phụ kiện lắp đặt kèm theo | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| F | Mục Cung cấp điện chiếu sáng thuộc hạng mục công trình Cung cấp điện và thiết bị điện - Phần lắp đặt thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt cột đèn kim loại liền 1 cần h=9m | Theo thiết kế | 13 | cột |
| 3 | Cột đèn kim loại 01 cần, h = 9 m (cả cần), đường kính ngọn 60mm, đường kính gốc 150mm và dày 3,0mm | Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Hapulico, Vonta Việt Nam | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột đèn kim loại liền 2 cần h=9m | Theo thiết kế | 8 | cột |
| 5 | Cột đèn kim loại 02 cần, h = 9 m (cả cần), đường kính ngọn 60mm, đường kính gốc 150mm và dày 3,0mm | Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Hapulico, Vonta Việt Nam | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột đèn nâng hạ có giá đèn chiếu h=20m | Theo thiết kế | 7 | cột |
| 7 | Cột đèn nâng hạ có giá đèn chiếu 08 đèn pha, H = 20 m, độ dày 6 mm, thép SS400 (bao gồm kim thu sét,bảng điện cửa cột,giàn nâng hạ, giá treo) | Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Hapulico, Vonta Việt Nam | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột đèn kim loại h=3,5m | Theo thiết kế | 6 | cột |
| 9 | Cột đèn kim loại h = 3,5 m, dày 3 mm | Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Hapulico, Vonta Việt Nam | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột đèn kim loại h=8m | Theo thiết kế | 2 | cột |
| 11 | Cột đèn kim loại có giá treo 8 đèn chiếu h = 8 m, dày 4 mm | Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Hapulico, Vonta Việt Nam | 2 | cái |
| 12 | Đào móng cột điện (cột 12m), đất cấp III | Theo thiết kế | 0,629 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,284 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,345 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,345 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0.6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,345 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo thiết kế | 3,024 | m3 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng | Theo thiết kế | 31,5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 1,26 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 1,37 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế | 0,071 | tấn |
| 22 | Bu lông M24x750 | Theo thiết kế | 84 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế | 0,071 | tấn |
| 24 | Đào móng cột điện (cột 20m), , đất cấp III | Theo thiết kế | 2,33 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 1,47 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,859 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,859 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0.6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,859 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo thiết kế | 7,168 | m3 |
| 30 | Bê tông móng chiều rộng | Theo thiết kế | 40,95 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 37,8 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 1,008 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 1,159 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 1,715 | tấn |
| 35 | Bu lông M30x1750 | Theo thiết kế | 140 | cái |
| 36 | Đào móng cột điện (cột 3,5m), đất cấp III | Theo thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0.6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo thiết kế | 0,864 | m3 |
| 42 | Bê tông móng chiều rộng | Theo thiết kế | 9 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,392 | tấn |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế | 0,02 | tấn |
| 46 | Bu lông M24x750 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế | 0,02 | tấn |
| 48 | Đào móng cột điện (cột 3,5m), đất cấp III | Theo thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0.6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo thiết kế | 0,288 | m3 |
| 54 | Bê tông móng chiều rộng | Theo thiết kế | 3 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,131 | tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế | 0,007 | tấn |
| 58 | Bu lông M24x750 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế | 0,007 | tấn |
| 60 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | Theo thiết kế | 107 | 1 bộ |
| 61 | Đèn LED trọn bộ kiểu sân vườn, loại ngoài trời, chống bụi nước 220V/35W | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 62 | Đèn chiếu LED trọn bộ, loại ngoài trời, chống bụi nước 220V/100W | Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm D CP06L(100w) của Rạng Đông | 16 | bộ |
| 63 | Đèn LED trọn bộ kiểu conxon, loại ngoài trời, chống bụi nước 220V/100W | Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm CSD05L/100W 2M của Rạng Đông | 29 | bộ |
| 64 | Đèn chiếu LED trọn bộ, loại ngoài trời, chống bụi nước 220V/200W | Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm D CP06L(200w) của Rạng Đông | 56 | bộ |
| 65 | Đào rãnh đặt cáp, đất cấp III | Theo thiết kế | 5,148 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 5,148 | 100m3 |
| 67 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo thiết kế | 1,65 | 100m |
| 68 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE tiết diện (4x16) | Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Trần Phú, Cadivi | 165 | m |
| 69 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo thiết kế | 1,1 | 100m |
| 70 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE tiết diện (4x16) | Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Trần Phú, Cadivi | 110 | m |
| 71 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo thiết kế | 11,06 | 100m |
| 72 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE tiết diện (4x6) | Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Trần Phú, Cadivi | 1.106 | m |
| 73 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo thiết kế | 0,6 | 100m |
| 74 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE tiết diện (4x6) | Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Trần Phú, Cadivi | 60 | m |
| 75 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo thiết kế | 2,6 | 100m |
| 76 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE tiết diện (3x4) | Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Trần Phú, Cadivi | 260 | m |
| 77 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo thiết kế | 3,78 | 100m |
| 78 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE tiết diện (3x4) | Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Trần Phú, Cadivi | 378 | m |
| 79 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo thiết kế | 3,84 | 100m |
| 80 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE tiết diện (2x2.5) | Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Trần Phú, Cadivi | 384 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối cáp | Theo thiết kế | 36 | 1 hộp nối |
| 82 | Hộp đấu cáp ngoài trời IP67 | Theo thiết kế | 36 | hộp |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo thiết kế | 11,02 | 100m |
| 84 | Băng báo hiệu cáp | Theo thiết kế | 1.102 | m |
| 85 | Phụ kiện ông nhựa gân xoắn | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Đào đất tiếp địa nối đất tủ, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,168 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo thiết kế | 0,168 | 100m3 |
| 88 | Đóng cọc tiếp địa, knc=0,8 | Theo thiết kế | 1,2 | 10 cọc |
| 89 | Cọc tiếp địa L70x70x7 | Theo thiết kế | 12 | cọc |
| 90 | Rải dây thép địa | Theo thiết kế | 4,23 | 10 m |
| 91 | Dây nối đất f12 | Theo thiết kế | 42 | m |
| 92 | Bản nối đất 40x4 | Theo thiết kế | 0,3 | m |
| 93 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M16-5,6x50 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 94 | Đào đất tiếp địa nối đất cột chiếu sáng, đất cấp III | Theo thiết kế | 1,152 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo thiết kế | 1,152 | 100m3 |
| 96 | Đóng cọc tiếp địa, knc=0,8 | Theo thiết kế | 7,2 | 10 cọc |
| 97 | Cọc tiếp địa L70x70x7 | Theo thiết kế | 72 | cọc |
| 98 | Rải dây thép địa | Theo thiết kế | 29,16 | 10 m |
| 99 | Dây nối đất f12 | Theo thiết kế | 288 | m |
| 100 | Bản nối đất 40x4 | Theo thiết kế | 3,6 | m |
| 101 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M16-5,6x50 | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 102 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế | 50 | cái |
| G | Mục Cung cấp điện chiếu sáng thuộc hạng mục công trình Cung cấp điện và thiết bị điện - Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo thiết kế | 24 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo thiết kế | 14 | 1 sợi, 1 ruột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8,5 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc giao thông; đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, trực tiếp chỉ đạo và giám sát chất lượng thi công | 2 | - 01 người: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ điện. Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc chỉ đạo lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.- 01 người: tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc chỉ đạo thi công công trình dân dụng hoặc giao thông. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành liên quan | 2 | Có ít nhất 02 người trong hệ thống quản lý có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình bao gồm (01 kỹ sư kinh tế hoặc cử nhân kinh tế; 01 kỹ sư trắc địa). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề phù hợp với nội dung công việc bao gồm: 5 thợ nề, 05 thợ bê tông, 05 thợ sắt, 05 thợ điện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kW | Công suất 1kW | 3 |
| 2 | Đầm dùi 1,5kW | Công suất 1,5kW | 3 |
| 3 | Máy hàn 23kW | Công suất 23kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Công suất 1,7kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5kW | Công suất 5kW | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Dung tích gầu 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy đào 2,3m3 | Dung tích gầu 2,3m3 | 1 |
| 8 | Máy đầm đất bằng tay 70kg | Trọng lượng 70kg | 1 |
| 9 | Máy lu 16 tấn | Trọng lượng 16 tấn | 1 |
| 10 | Ô tô chuyển trộn >10m3 | Dung tích thùng 10m3 | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ >12 tấn | Tải trọng hàng 12 tấn | 2 |
| 12 | Cẩu 10 tấn | Tải trọng hàng 10 tấn | 1 |
| 13 | Máy trộn 250l | Dung tích trộn 250l | 2 |
| 14 | Máy trộn 150l | Dung tích trộn150l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi