Gói thầu: Gói thầu số 100: Thi công xây dựng đường ô tô sân bãi; hệ thống chiếu sáng mặt bằng sân công nghiệp mức +35

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210123015-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV
Chủ đầu tư Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hạ Long - TKV. (Sau đây viết tắt là Công ty than Hạ Long - TKV)
Tên gói thầu Gói thầu số 100: Thi công xây dựng đường ô tô sân bãi; hệ thống chiếu sáng mặt bằng sân công nghiệp mức +35
Số hiệu KHLCNT 20181172781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 09:51:00 đến ngày 2021-01-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,065,025,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8,5 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc giao thông; đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, trực tiếp chỉ đạo và giám sát chất lượng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ điện. Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc chỉ đạo lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.- 01 người: tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc chỉ đạo thi công công trình dân dụng hoặc giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành liên quan
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 02 người trong hệ thống quản lý có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình bao gồm (01 kỹ sư kinh tế hoặc cử nhân kinh tế; 01 kỹ sư trắc địa).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề phù hợp với nội dung công việc bao gồm: 5 thợ nề, 05 thợ bê tông, 05 thợ sắt, 05 thợ điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 2,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất bằng tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô chuyển trộn >10m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng 10m3
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tự đổ >12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn 150l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn150l
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mục Đường ô tô, sân bãi thuộc hạng mục công trình Mặt bằng sân công nghiệp +35 - Phần sân bê tông
1Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IIITheo thiết kế44,162100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế44,162100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế44,162100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế44,162100m3
5Thi công móng cấp phối đá dămTheo thiết kế18,421100m3
6Rải nilong lótTheo thiết kế122,808100m2
7Đổ bê tông, bê tông nền sân đường, đá 2x4, mác 250Theo thiết kế2.456,168m3
8Ván khuôn sân bãi, mặt đường bê tôngTheo thiết kế5,079100m2
9Thi công khe co, khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo thiết kế3.695m
10Thép khe co d25Theo thiết kế4,927Tấn
11Thép khe dọc d12Theo thiết kế1,354Tấn
12Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo thiết kế449,5m
13Thép khe giãn d25Theo thiết kế2,886Tấn
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo thiết kế24,562100m3
B Mục Đường ô tô, sân bãi thuộc hạng mục công trình Mặt bằng sân công nghiệp +35 - Phần hệ thống thoát nước mặt bằng
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo thiết kế7,983100m3
2Đắp đất rãnh nước, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế2,661100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế5,322100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế5,322100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế5,322100m3
6Ván khuôn bê tông lót rãnh nước, hố gaTheo thiết kế0,963100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế60,944m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh nước, chiều dày Theo thiết kế83,835m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế402,748m2
10Trát tường trong rãnh nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế381,067m2
11Ván khuôn tường rãnh nước, chiều dày Theo thiết kế4,082100m2
12Bê tông đáy, bê tông tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế125,416m3
13Ván khuôn giằng đỉnh rãnh nướcTheo thiết kế3,021100m2
14Bê tông giằng đỉnh rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế24,165m3
15Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế3,197100m2
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế60,825m3
17Lắp đặt tấm tanTheo thiết kế805cấu kiện
18Xây dốc nước dạng bậc thang bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo thiết kế3,623m3
19Xây dốc nước phần cánh bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo thiết kế8,173m3
20Gia công, lắp đạt cốt thép rãnh nước, đường kính Theo thiết kế2,362tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường rãnh nước, đường kính Theo thiết kế0,739tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế2,748tấn
23Gia công, lắp đạt cốt thép rãnh nước, đường kính Theo thiết kế3,463tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường rãnh nước, đường kính Theo thiết kế0,912tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế4,376tấn
26Gia công, lắp đạt cốt thép rãnh nước, đường kính Theo thiết kế4,143tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế1,238tấn
28Gia công, lắp đạt cốt thép rãnh nước, đường kính Theo thiết kế1,51tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế0,736tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép hố Ga, đường kính Theo thiết kế0,165tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường rãnh nước, đường kính Theo thiết kế0,089tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế0,176tấn
C Mục Đường ô tô, sân bãi thuộc hạng mục công trình Mặt bằng sân công nghiệp +35 - Phần Rãnh cáp
1Đào móng rãnh cáp, đất cấp IIITheo thiết kế4,76100m3
2Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế1,22100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế32,619m3
4Bbê tông rãnh cáp, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế127,121m3
5Bê tông tấm đan rãnh cáp, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế30,48m3
6Lắp đặt tấm đanTheo thiết kế219cấu kiện
7Ván khuôn bê tông lót, bê tông móngTheo thiết kế0,435100m2
8Ván khuôn tường thẳng rãnh cáp, chiều dày Theo thiết kế8,024100m2
9ván khuôn tấm đanTheo thiết kế1,113100m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế217,46m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế357,699m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo thiết kế6,402tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo thiết kế3,04tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh cápTheo thiết kế5,232tấn
15Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo thiết kế3,739tấn
16Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo thiết kế3,739tấn
17Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giá đỡTheo thiết kế186,928m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế3,54100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế3,54100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế3,54100m3
21Đào móng hố ga rãnh cáp, đất cấp IIITheo thiết kế0,251100m3
22Đắp đất hố ga rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế0,085100m3
23Bê tông lót móng hố ga rãnh cáp, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế1,302m3
24Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế6,118m3
25Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế1,377m3
26Lắp đặt tấm đanTheo thiết kế4cấu kiện
27Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế0,02100m2
28Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế0,442100m2
29Ván khuôn nắp đan hố gaTheo thiết kế0,037100m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế7,5m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế21,556m2
32Ống thoát nước bằng thép f100Theo thiết kế32m
33Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga rãnh cáp, đường kính Theo thiết kế0,166tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga rãnh cáp, đường kính > 10mmTheo thiết kế0,455tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga rãnh cápTheo thiết kế0,265tấn
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,165100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,165100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế0,165100m3
D Mục Đường ô tô, sân bãi thuộc hạng mục công trình Mặt bằng sân công nghiệp +35 - Phần cây xanh, thảm cỏ
1Đào đất móng bồn hoa, đất cấp IIITheo thiết kế20,989m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,21100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,21100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế0,21100m3
5Bê tông lót móng bó vỉa, cột cờ, bồn hoa, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế9,949m3
6Bê tông lót lối đi, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế18,13m3
7Rải Nilong lótTheo thiết kế1,813100m2
8Bê tông móng cột cờ, biển hiệu, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế14,057m3
9Bê tông giằng biển hiệu, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,05m3
10Ván khuôn lót bó vỉa, bồn hoa, cột cờTheo thiết kế0,68100m2
11Ván khuôn móng cột cờ, biển hiệuTheo thiết kế0,609100m2
12Ván khuôn giằng biển hiệuTheo thiết kế0,009100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột cờ đường kính cốt thép Theo thiết kế0,312tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột cờ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,103tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường biển hiệu, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,003tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường biển hiệu, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,02tấn
17Gia công cột cờ bằng inoxTheo thiết kế0,258tấn
18Thép ống 114x3 inoxInox 304123,45kg
19Thép ống 89x3 inoxInox 30457,06kg
20Thép ống 60x3 inoxInox 30437,98kg
21Thép tấm d=4 inoxInox 3041,824kg
22Thép tấm d=10 inoxInox 30437,68kg
23Bu lông M20x600Theo thiết kế12bộ
24Quả cầu inox D60Inox 3043bộ
25Ròng rọc D60Theo thiết kế6bộ
26Dây kéoTheo thiết kế3bộ
27Lắp dựng cột cờ inoxTheo thiết kế0,258tấn
28Gia công cột cờ phướn inoxTheo thiết kế0,401tấn
29Thép ống 60x2 inoxInox 304183,04kg
30Thép ống 50x2 inoxInox 304163,84kg
31Thép tấm d=3 inoxInox 3043,587kg
32Thép tấm d=5 inoxInox 30450,253kg
33Bu lông M16x400Theo thiết kế128bộ
34Quả cầu inox D50Inox 30432bộ
35Ròng rọc D50Theo thiết kế32bộ
36Dây kéoTheo thiết kế32bộ
37Lắp dựng cột cờ inoxTheo thiết kế0,401tấn
38Xây đá hộc, xây móng biển hiệu, vữa XM mác 75Theo thiết kế1,44m3
39Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Theo thiết kế1,498m3
40Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Theo thiết kế5,062m3
41Lát đá Granite đỉnh tường bồn hoa, biển hiệu VXM M75Theo thiết kế40,215m2
42Lát đá cột cờ, vữa XM mác 75Theo thiết kế19,59m2
43Công tác ốp đá bóc tự nhiên (đá chẻ) KT 100x200mm vào thành bồn hoaTheo thiết kế13,59m2
44Lát vỉa hè bằng đá thanh hóa 40x40x3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế181,3m2
45Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên màu ghi sáng 18x15x80cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế116m
46Chữ inox màu vàng gắn biển hiệu kích thước 4500x1500Theo thiết kế6,75m2
47Đào móng bể tròn, đất cấp IIITheo thiết kế0,326100m3
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế0,016100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,31100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,31100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế0,31100m3
52Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế4,069m3
53Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế9,615m3
54Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế5,261m3
55Ván khuôn lót móngTheo thiết kế0,023100m2
56Ván khuôn thành bểTheo thiết kế0,417100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,453tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,308tấn
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế0,005tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế0,005tấn
61Quét dung dịch chống thấm sikaTheo thiết kế51,484m2
62Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế21,55m2
63Lát đá Granite đỏ ruby bể VXM M75Theo thiết kế16,019m2
64Đào đất móng tường thảm cỏ phía giếng phụ, đất cấp IIITheo thiết kế2,514m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,025100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,025100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế0,025100m3
68Bê tông lót móng tường bồn hoa, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế2,514m3
69Ván khuôn lót móngTheo thiết kế0,239100m2
70Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Theo thiết kế3,95m3
71Công tác ốp đá bóc tự nhiên (đá chẻ) KT 100x200mm vào thành bồn hoaTheo thiết kế17,957m2
72Lát đá Granit mặt bồn hoa, VXM M75Theo thiết kế35,913m2
73Đào đất móng thảm cỏ phía tường rào, đất cấp IIITheo thiết kế2,553m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,026100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,026100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế0,026100m3
77Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế2,553m3
78Ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế0,243100m2
79Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Theo thiết kế8,024m3
80Công tác ốp đá bóc tự nhiên (đá chẻ) KT 100x200mm vào thành bồn hoaTheo thiết kế18,236m2
81Lát đá Granit mặt bồn hoa, VXM M75Theo thiết kế72,942m2
82Đào nền vỉa hè, đất cấp IIITheo thiết kế82,03100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,82100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,82100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế0,82100m3
86Rải nilong lótTheo thiết kế6,31100m2
87Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế63,1m3
88Lát vỉa hè bằng đá thanh hóa 40x40x3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế600m2
89Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên màu ghi sáng 18x15x80cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế192,7m
E Mục Cung cấp điện chiếu sáng thuộc hạng mục công trình Cung cấp điện và thiết bị điện - Phần mua thiết bị
1Tủ điện tôn tĩnh điện, lắp đặt ngoài trời và các phụ kiện (liệt kê cho 01 tủ):Theo thiết kế3bộ
2Áptômát 3 pha 50 A - 400 VTheo thiết kế1chiếc
3Áptômát 3 pha 3 cực 30 A - 400 V có bảo vệ dòng dòTheo thiết kế5chiếc
4Contactor 3 pha 3 cực 22 A - 400 VTheo thiết kế4chiếc
5Bộ điều khiển đóng cắt theo thời gianTheo thiết kế4chiếc
6Khóa chuyển mạch 3 vị tríTheo thiết kế4chiếc
7Đèn báo pha 2 W - 220 VTheo thiết kế3Chiếc
8Đèn báo pha 2W- 220 VTheo thiết kế3Chiếc
9Biến dòng điện 50/5 ATheo thiết kế3Chiếc
10Ampekế 0 -:-50 ATheo thiết kế3Chiếc
11Vôn kế 0-:-500VTheo thiết kế1Chiếc
12Chuyển mạch vôn kếTheo thiết kế1Chiếc
13Thanh cái, đầu cốt, phụ kiên đi kèmTheo thiết kế1Bộ
14Các phụ kiện lắp đặt kèm theoTheo thiết kế1bộ
F Mục Cung cấp điện chiếu sáng thuộc hạng mục công trình Cung cấp điện và thiết bị điện - Phần lắp đặt thiết bị điện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo thiết kế31 tủ
2Lắp đặt cột đèn kim loại liền 1 cần h=9mTheo thiết kế13cột
3Cột đèn kim loại 01 cần, h = 9 m (cả cần), đường kính ngọn 60mm, đường kính gốc 150mm và dày 3,0mmChất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Hapulico, Vonta Việt Nam13cái
4Lắp đặt cột đèn kim loại liền 2 cần h=9mTheo thiết kế8cột
5Cột đèn kim loại 02 cần, h = 9 m (cả cần), đường kính ngọn 60mm, đường kính gốc 150mm và dày 3,0mmChất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Hapulico, Vonta Việt Nam8cái
6Lắp đặt cột đèn nâng hạ có giá đèn chiếu h=20mTheo thiết kế7cột
7Cột đèn nâng hạ có giá đèn chiếu 08 đèn pha, H = 20 m, độ dày 6 mm, thép SS400 (bao gồm kim thu sét,bảng điện cửa cột,giàn nâng hạ, giá treo)Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Hapulico, Vonta Việt Nam7cái
8Lắp đặt cột đèn kim loại h=3,5mTheo thiết kế6cột
9Cột đèn kim loại h = 3,5 m, dày 3 mmChất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Hapulico, Vonta Việt Nam6cái
10Lắp đặt cột đèn kim loại h=8mTheo thiết kế2cột
11Cột đèn kim loại có giá treo 8 đèn chiếu h = 8 m, dày 4 mmChất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Hapulico, Vonta Việt Nam2cái
12Đào móng cột điện (cột 12m), đất cấp IIITheo thiết kế0,629100m3
13Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế0,284100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,345100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,345100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0.6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế0,345100m3
17Bê tông lót móng chiều rộng Theo thiết kế3,024m3
18Bê tông móng chiều rộng Theo thiết kế31,5m3
19Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế1,26100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế1,37tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế0,071tấn
22Bu lông M24x750Theo thiết kế84cái
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế0,071tấn
24Đào móng cột điện (cột 20m), , đất cấp IIITheo thiết kế2,33100m3
25Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế1,47100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,859100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,859100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0.6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế0,859100m3
29Bê tông lót móng chiều rộng Theo thiết kế7,168m3
30Bê tông móng chiều rộng Theo thiết kế40,95m3
31Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế37,8m3
32Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế1,008100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế1,159tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế1,715tấn
35Bu lông M30x1750Theo thiết kế140cái
36Đào móng cột điện (cột 3,5m), đất cấp IIITheo thiết kế0,18100m3
37Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế0,081100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,099100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,099100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0.6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế0,099100m3
41Bê tông lót móng chiều rộng Theo thiết kế0,864m3
42Bê tông móng chiều rộng Theo thiết kế9m3
43Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,36100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,392tấn
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế0,02tấn
46Bu lông M24x750Theo thiết kế24cái
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế0,02tấn
48Đào móng cột điện (cột 3,5m), đất cấp IIITheo thiết kế0,06100m3
49Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế0,027100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,033100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,033100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0.6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế0,033100m3
53Bê tông lót móng chiều rộng Theo thiết kế0,288m3
54Bê tông móng chiều rộng Theo thiết kế3m3
55Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,12100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,131tấn
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế0,007tấn
58Bu lông M24x750Theo thiết kế8cái
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế0,007tấn
60Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cộtTheo thiết kế1071 bộ
61Đèn LED trọn bộ kiểu sân vườn, loại ngoài trời, chống bụi nước 220V/35WTheo thiết kế6bộ
62Đèn chiếu LED trọn bộ, loại ngoài trời, chống bụi nước 220V/100WChất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm D CP06L(100w) của Rạng Đông16bộ
63Đèn LED trọn bộ kiểu conxon, loại ngoài trời, chống bụi nước 220V/100WChất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm CSD05L/100W 2M của Rạng Đông29bộ
64Đèn chiếu LED trọn bộ, loại ngoài trời, chống bụi nước 220V/200WChất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm D CP06L(200w) của Rạng Đông56bộ
65Đào rãnh đặt cáp, đất cấp IIITheo thiết kế5,148100m3
66Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế5,148100m3
67Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo thiết kế1,65100m
68Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE tiết diện (4x16)Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Trần Phú, Cadivi165m
69Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo thiết kế1,1100m
70Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE tiết diện (4x16)Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Trần Phú, Cadivi110m
71Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo thiết kế11,06100m
72Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE tiết diện (4x6)Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Trần Phú, Cadivi1.106m
73Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo thiết kế0,6100m
74Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE tiết diện (4x6)Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Trần Phú, Cadivi60m
75Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo thiết kế2,6100m
76Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE tiết diện (3x4)Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Trần Phú, Cadivi260m
77Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo thiết kế3,78100m
78Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE tiết diện (3x4)Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Trần Phú, Cadivi378m
79Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo thiết kế3,84100m
80Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE tiết diện (2x2.5)Chất lượng tương đương hoặc cao hơn sản phẩm hãng Trần Phú, Cadivi384m
81Lắp đặt hộp nối cápTheo thiết kế361 hộp nối
82Hộp đấu cáp ngoài trời IP67Theo thiết kế36hộp
83Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo thiết kế11,02100m
84Băng báo hiệu cápTheo thiết kế1.102m
85Phụ kiện ông nhựa gân xoắnTheo thiết kế1bộ
86Đào đất tiếp địa nối đất tủ, đất cấp IIITheo thiết kế0,168100m3
87Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo thiết kế0,168100m3
88Đóng cọc tiếp địa, knc=0,8Theo thiết kế1,210 cọc
89Cọc tiếp địa L70x70x7Theo thiết kế12cọc
90Rải dây thép địaTheo thiết kế4,2310 m
91Dây nối đất f12Theo thiết kế42m
92Bản nối đất 40x4Theo thiết kế0,3m
93Bu lông, đai ốc, vòng đệm M16-5,6x50Theo thiết kế3cái
94Đào đất tiếp địa nối đất cột chiếu sáng, đất cấp IIITheo thiết kế1,152100m3
95Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo thiết kế1,152100m3
96Đóng cọc tiếp địa, knc=0,8Theo thiết kế7,210 cọc
97Cọc tiếp địa L70x70x7Theo thiết kế72cọc
98Rải dây thép địaTheo thiết kế29,1610 m
99Dây nối đất f12Theo thiết kế288m
100Bản nối đất 40x4Theo thiết kế3,6m
101Bu lông, đai ốc, vòng đệm M16-5,6x50Theo thiết kế36cái
102Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế50cái
G Mục Cung cấp điện chiếu sáng thuộc hạng mục công trình Cung cấp điện và thiết bị điện - Thí nghiệm hiệu chỉnh
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo thiết kế241 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo thiết kế141 sợi, 1 ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8,5 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc giao thông; đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật, trực tiếp chỉ đạo và giám sát chất lượng thi công 2 - 01 người: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ điện. Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc chỉ đạo lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.- 01 người: tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc chỉ đạo thi công công trình dân dụng hoặc giao thông.53
3 Cán bộ chuyên ngành liên quan 2 Có ít nhất 02 người trong hệ thống quản lý có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình bao gồm (01 kỹ sư kinh tế hoặc cử nhân kinh tế; 01 kỹ sư trắc địa).32
4 Công nhân kỹ thuật 20 Có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề phù hợp với nội dung công việc bao gồm: 5 thợ nề, 05 thợ bê tông, 05 thợ sắt, 05 thợ điện.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kW Công suất 1kW3
2 Đầm dùi 1,5kW Công suất 1,5kW3
3 Máy hàn 23kW Công suất 23kW2
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Công suất 1,7kW2
5 Máy cắt uốn thép 5kW Công suất 5kW1
6 Máy đào 0,8m3 Dung tích gầu 0,8m31
7 Máy đào 2,3m3 Dung tích gầu 2,3m31
8 Máy đầm đất bằng tay 70kg Trọng lượng 70kg1
9 Máy lu 16 tấn Trọng lượng 16 tấn1
10 Ô tô chuyển trộn >10m3 Dung tích thùng 10m33
11 Ô tô tự đổ >12 tấn Tải trọng hàng 12 tấn2
12 Cẩu 10 tấn Tải trọng hàng 10 tấn1
13 Máy trộn 250l Dung tích trộn 250l2
14 Máy trộn 150l Dung tích trộn150l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->