Gói thầu: Gói 03 Thi công công trình Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Mã Thành 2, Tây Thành 3, Đồng Thành 3, Tân Thành 5,7, Bắc Thành 2, Đô Thành 1, Nam Thành 3, X3 Tăng Thành, Xuân Thành 1,5, Đô Thành 3 huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210125369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An | Chủ đầu tư | Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 03 Thi công công trình Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Mã Thành 2, Tây Thành 3, Đồng Thành 3, Tân Thành 5,7, Bắc Thành 2, Đô Thành 1, Nam Thành 3, X3 Tăng Thành, Xuân Thành 1,5, Đô Thành 3 huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20201288945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 14:40:00 đến ngày 2021-01-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,476,788,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 2-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Puly đường kính lớn từ 710 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào 1.25cm3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp MBA-250kVA-35/0,4kV (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 2 | Máy biến áp MBA-250kVA-22/0,4kV (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp (Điều chuyển) LĐ-MBA-250kVA-10(35)/0,4kV (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp (Điều chuyển) LĐ-MBA-180kVA-10(35)/0,4kV (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 5 | Cầu chì tự rơi có cắt tải LBFCO35kV-polymer 100A SI-35kV (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi có cắt tải LBFCO24kV-polymer 100A SI-24kV (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 35kV HES-42 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Chống sét van 24kV HES-24 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Chống sét van 10kV HES-12 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Tủ điện phân phối hạ thế ngoài trời 500V-400A, có 3 lộ (2x200A+1DP); 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm TĐ 500V-400A (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tủ |
| 11 | Tủ điện phân phối hạ thế ngoài trời 500V-400A, có 3 lộ (3x200A); 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm TĐ 500V-400A(3 lộ ra) (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ điện phân phối hạ thế ngoài trời 500V-300A, có 3 lộ (2x150A+1DP); 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm TĐ 500V-300A (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Chuỗi néo Polimer 35kV+PK CN-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo Polimer 24kV+PK CN-24 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 15 | Cách điện đứng Polimer 35kV + ty mạ PPI-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Quả |
| 16 | Cách điện đứng Polimer 24kV + ty mạ PPI-24 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Quả |
| 17 | Cách điện đứng VHĐ-35 + ty mạ VHĐ-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Quả |
| 18 | Cách điện đứng VHĐ-24 + ty mạ VHĐ-24 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Quả |
| 19 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Mét |
| 20 | Dây nhôm bọc cách điện 24kV AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Mét |
| 21 | Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(3x185+1x120) (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Mét |
| 22 | Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(3x150+1x95) (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Mét |
| 23 | Đầu cáp hạ thế ĐC4x185 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 24 | Đầu cáp hạ thế ĐC4x150 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X.ĐD-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 26 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X.ĐD-22D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến X.ĐD-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến X.ĐD-22N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Xà lắp cầu chì tự rơi và CSV XSI-CSV-35-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 30 | Xà lắp cầu chì tự rơi và CSV XSI-CSV-22-2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22-2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ máy biến áp GMBA-35-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ máy biến áp GMBA-22-2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Ghế cách điện GCĐ-35-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 36 | Ghế cách điện GCĐ-22-2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 37 | Cột bê tông 14m NPC(PC).I.14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 38 | Cột bê tông 12m NPC(PC).I.12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cột |
| 39 | Thang trèo TT-2,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 40 | Móng cột và nền trạm MC&NT(2,6)-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 41 | Móng cột và nền trạm MC&NT(2,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | HT |
| 42 | Móng cột và nền trạm MC&NT(2,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | HT |
| 43 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 44 | Tiếp địa TBA TĐ-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | HT |
| 45 | Dây nối đất phần nổi TBA DNĐN-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | HT |
| 46 | Đầu cốt đồng Cu-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 47 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 48 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 49 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 50 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 51 | Đầu cốt đồng-nhôm H-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 52 | Kẹp cáp 3 bu lông IIA-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 53 | Kẹp quai & Kẹp Hotline KHL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 54 | Móc đồng bắt tiếp địa Ø8 Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Mét |
| 55 | Dây đồng mềm nhiều sợi 1x50mm2 Cu/PVC-1Cx50 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 56 | Dây đồng mềm nhiều sợi 1x70mm2 Cu/PVC-1Cx95 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 57 | Biển tên trạm biến áp BTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 58 | Biển báo an toàn BAT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 59 | Ống nhựa xoắn HDPE (luồn cáp) D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 60 | Ống nhựa xoắn HDPE (luồn cáp) D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 61 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn ĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 62 | Khóa đồng KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 63 | Chụp sứ trung thế máy biến áp CS-TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 64 | Chụp sứ hạ thế CS-HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 65 | Chụp chống sét van CC-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 66 | Chụp cực cầu chì SI CC-SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-95/16 AC-95/16 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.682 | Mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-70/11 AC-70/11 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.939 | Mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-50/8 AC-50/8 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.803 | Mét |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-190-8.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 10 | Móng cột đơn 14m MT4-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Móng |
| 11 | Móng cột đơn 16m MT4-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 12 | Móng cột đôi 14m MĐ4-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Móng |
| 13 | Móng cột đôi 16m MĐ4-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| 14 | Giằng cột 14m GC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 15 | Giằng cột 16m GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa cột RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa cột RC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa cột có dây trung tính RC2-TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa cột RC3-TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng xuyên tâm XĐT-1T-35D-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng xuyên tâm XN-1T-35C-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột kép 35kV 3 pha bằng dọc tuyến xuyên tâm XNKD-1T-35C-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột kép 35kV 3 pha bằng ngang tuyến xuyên tâm XNKN-1T-35C-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng xuyên tâm XĐT-1T-22D-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột kép 22kV 3 pha bằng dọc tuyến xuyên tâm XNKD-1T-22C-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 26 | Xà néo cột kép 22kV 3 pha bằng ngang tuyến xuyên tâm XNKN-1T-22C-XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Xà rẽ cột đơn (Cho ĐZ-35kV) XR-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 28 | Xà rẽ cột đơn (Cho ĐZ-22kV) XR-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Xà rẽ cột kép ngang tuyến XRKN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Xà rẽ cột kép dọc tuyến XRKD-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà rẽ cột kép ngang tuyến XRKN-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Bộ |
| 32 | Xà néo cột kép dọc tuyến lắp dao phân đoạn 35kV XNKDCD-1T-35C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Xà phụ XP1 XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ chống sét van ĐZ-22 XCSV-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ chống sét van ĐZ-35 XCSV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 36 | Cổ dề đỡ dây trung tính (cho ĐZ-22kV) CD-Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 37 | Cổ dề néo dây trung tính (cho ĐZ-22kV) CDN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Quả |
| 38 | Cổ dề néo dây trung tính (cho ĐZ-22kV) CDN-KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Quả |
| 39 | Sứ ống chỉ lớn(dùng cho chuỗi đỡ dây TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 40 | Sứ thủy tinh IIC70( chuỗi néo dây TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bát |
| 41 | Cầu dao cách ly 35kV chém ngang 630A CDCL-35.CN/630A (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Chống sét van 35kV CSV-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 43 | Chống sét van 22kV CSV-22 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 44 | Chuỗi néo đơn 35 kV + phụ kiện (5 chi tiết) CN-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | Chuỗi |
| 45 | Chuỗi néo đơn 24 kV + phụ kiện (5 chi tiết) CN-24 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Chuỗi |
| 46 | Sứ đứng Polymer 35kV có kẹp dây + ty mạ kẽm PPI-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Quả |
| 47 | Sứ đứng Polymer 24kV có kẹp dây + ty mạ kẽm PPI-24 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Quả |
| 48 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Quả |
| 49 | Kẹp cáp nhôm 3 Bulông KC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 50 | Kẹp cáp nhôm 3 Bulông KC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Cái |
| 51 | Ống nối nhôm 95mm2 ON-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 52 | Đầu cốt đồng nhôm 95 CU/AL-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 53 | Đầu cốt đồng M50 M-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 54 | Dây đồng mềm nhiều sợi 1x50mm2 Cu/PVC-1x50 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 55 | Ghế thao tác cột đơn GTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 56 | Thang trèo TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Giá tay giật cầu dao GTGCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 58 | Ống truyền động F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 59 | Kéo dây bẻ góc (dây dẫn 3 pha AC-95/16) KD-BG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| 60 | Kéo dây bẻ góc (dây dẫn 3 pha AC-70/11) KD-BG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 61 | Đấu nối hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cò lèo |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn nhôm 4x95mm2 AL/XLPE 4x95 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.720,5 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn nhôm 4x70mm2 AL/XLPE 4x70 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.943,5 | Mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn nhôm 4x50mm2 AL/XLPE 4x50 (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.452,5 | Mét |
| 4 | Dây đồng Cu/PVC 1x35( dùng cho tiếp địa hạ thế RII) (VT A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Mét |
| 5 | Cột bê tông vuông 7,5m H7,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | Cột |
| 6 | Cột bê tông vuông 8,5m H8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC.1.12-190-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 8,5m NPC.1.8,5-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cột |
| 9 | Móng cột đơn hạ thế M2-LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Móng |
| 10 | Móng cột đơn hạ thế M2-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | Móng |
| 11 | Móng cột đơn hạ thế MT1-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 12 | Móng cột đôi hạ thế MK-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột đôi hạ thế MK-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Móng |
| 14 | Móng cột đôi hạ thế (Cột Ly tâm) MĐ2-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 15 | Cổ dề CVX cột tròn đơn CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 16 | Cổ dề CVX cột tròn kép CDK2-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Cổ dề CVX cột vuông đơn CD2-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | Bộ |
| 18 | Cổ dề CVX cột vuông kép CDK2-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 19 | Cổ dề CVX cột vuông kép CDK3-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 20 | Cổ dề CVX cột vuông kép CDK4-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa hạ thế RH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 22 | Khóa néo 95 KH95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | Cái |
| 23 | Khóa néo 70 KH70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | Cái |
| 24 | Khóa néo 50 KH50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm 95 AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng Cu 35( dùng cho tiếp địa hạ thế RII) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 27 | Ghíp nối 2 Bulông (đấu cung & Hộp C.tơ) GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758 | Cái |
| 28 | Ghíp nối 1 Bulông (đấu Hôp C.tơ) GN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 29 | Tháo lắp cáp vặn xoắn CVX-4x95 TL-2CVX4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 30 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha (H4) H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | Cái |
| 31 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha (H2) H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 32 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha (H3f) H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 33 | Tháo lắp dây VX2*16 TL2*16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955 | Cái |
| 34 | Tháo lắp dây VX4*25 TL4*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| 35 | Đai thép + KĐ ĐT+KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | Bộ |
| 36 | Băng dính cách điện BD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 37 | Kẹp cáp 2 bulông( dùng cho tiếp địa hạ thế RII) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 38 | Đai thép không rỉ ( dùng cho tiếp địa hạ thế RII) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 39 | Cáp vặn xoắn nhôm 4x50mm2 CVX-4x50 (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.530 | Mét |
| 40 | Cáp vặn xoắn nhôm 4x35mm2 CVX-4x35 (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | Mét |
| 41 | Cáp vặn xoắn nhôm 2x25mm2 CVX-2x25 (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.354 | Mét |
| 42 | Dây nhôm trần A-50 A-50 (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.836 | m |
| 43 | Dây nhôm trần A-35 A-35 (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.116 | m |
| 44 | Xương cột bê tông vuông 7,5m (H-7,5m) XC-H7,5 (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 45 | Xương cột bê tông vuông 6,5m (H-6,5m) XC-H6,5 (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Xương cột bê tông vuông tự đổ 5m (TĐ-5m) XC-TĐ5m (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Bộ |
| 47 | Xà hạ thế X1T4 (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | . | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | . | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 5 | Máy phát điện 2-10 kVA | . | 1 |
| 6 | Puly đường kính lớn từ 710 mm | . | 5 |
| 7 | Tời máy dựng cột | . | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250-500L | . | 2 |
| 9 | Máy đào 1.25cm3 | . | 1 |
| 10 | Máy đầm | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi