Gói thầu: Gói 03 Thi công công trình Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Mã Thành 2, Tây Thành 3, Đồng Thành 3, Tân Thành 5,7, Bắc Thành 2, Đô Thành 1, Nam Thành 3, X3 Tăng Thành, Xuân Thành 1,5, Đô Thành 3 huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210125369-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Chủ đầu tư Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
Tên gói thầu Gói 03 Thi công công trình Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Mã Thành 2, Tây Thành 3, Đồng Thành 3, Tân Thành 5,7, Bắc Thành 2, Đô Thành 1, Nam Thành 3, X3 Tăng Thành, Xuân Thành 1,5, Đô Thành 3 huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20201288945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 14:40:00 đến ngày 2021-01-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,476,788,814 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 2-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Puly đường kính lớn từ 710 mm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
7-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào 1.25cm3
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp MBA-250kVA-35/0,4kV (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
2Máy biến áp MBA-250kVA-22/0,4kV (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
3Lắp đặt máy biến áp (Điều chuyển) LĐ-MBA-250kVA-10(35)/0,4kV (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
4Lắp đặt máy biến áp (Điều chuyển) LĐ-MBA-180kVA-10(35)/0,4kV (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
5Cầu chì tự rơi có cắt tải LBFCO35kV-polymer 100A SI-35kV (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
6Cầu chì tự rơi có cắt tải LBFCO24kV-polymer 100A SI-24kV (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Chống sét van 35kV HES-42 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
8Chống sét van 24kV HES-24 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Chống sét van 10kV HES-12 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Tủ điện phân phối hạ thế ngoài trời 500V-400A, có 3 lộ (2x200A+1DP); 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm TĐ 500V-400A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Tủ
11Tủ điện phân phối hạ thế ngoài trời 500V-400A, có 3 lộ (3x200A); 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm TĐ 500V-400A(3 lộ ra) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
12Tủ điện phân phối hạ thế ngoài trời 500V-300A, có 3 lộ (2x150A+1DP); 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm TĐ 500V-300A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
13Chuỗi néo Polimer 35kV+PK CN-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
14Chuỗi néo Polimer 24kV+PK CN-24 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
15Cách điện đứng Polimer 35kV + ty mạ PPI-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V84Quả
16Cách điện đứng Polimer 24kV + ty mạ PPI-24 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48Quả
17Cách điện đứng VHĐ-35 + ty mạ VHĐ-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Quả
18Cách điện đứng VHĐ-24 + ty mạ VHĐ-24 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Quả
19Dây nhôm bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V144Mét
20Dây nhôm bọc cách điện 24kV AC70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V96Mét
21Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(3x185+1x120) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V63Mét
22Cáp tổng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(3x150+1x95) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Mét
23Đầu cáp hạ thế ĐC4x185 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
24Đầu cáp hạ thế ĐC4x150 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X.ĐD-35DMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
26Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X.ĐD-22DMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
27Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến X.ĐD-35NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
28Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến X.ĐD-22NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
29Xà lắp cầu chì tự rơi và CSV XSI-CSV-35-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
30Xà lắp cầu chì tự rơi và CSV XSI-CSV-22-2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
31Xà đỡ sứ trung gian XTG-35-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
32Xà đỡ sứ trung gian XTG-22-2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
33Giá đỡ máy biến áp GMBA-35-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
34Giá đỡ máy biến áp GMBA-22-2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
35Ghế cách điện GCĐ-35-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
36Ghế cách điện GCĐ-22-2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
37Cột bê tông 14m NPC(PC).I.14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
38Cột bê tông 12m NPC(PC).I.12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
39Thang trèo TT-2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
40Móng cột và nền trạm MC&NT(2,6)-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
41Móng cột và nền trạm MC&NT(2,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V5HT
42Móng cột và nền trạm MC&NT(2,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4HT
43Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-HMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
44Tiếp địa TBA TĐ-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V10HT
45Dây nối đất phần nổi TBA DNĐN-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V10HT
46Đầu cốt đồng Cu-185Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
47Đầu cốt đồng Cu-150Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
48Đầu cốt đồng Cu-120Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
49Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
50Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
51Đầu cốt đồng-nhôm H-70Mô tả kỹ thuật theo chương V150Cái
52Kẹp cáp 3 bu lông IIA-70Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
53Kẹp quai & Kẹp Hotline KHLMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
54Móc đồng bắt tiếp địa Ø8 Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V9Mét
55Dây đồng mềm nhiều sợi 1x50mm2 Cu/PVC-1Cx50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V60Mét
56Dây đồng mềm nhiều sợi 1x70mm2 Cu/PVC-1Cx95 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Mét
57Biển tên trạm biến áp BTTMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
58Biển báo an toàn BATMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
59Ống nhựa xoắn HDPE (luồn cáp) D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V50Mét
60Ống nhựa xoắn HDPE (luồn cáp) D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V200Mét
61Đai thép cố định ống nhựa xoắn ĐTMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
62Khóa đồng KĐMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
63Chụp sứ trung thế máy biến áp CS-TTMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
64Chụp sứ hạ thế CS-HTMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
65Chụp chống sét van CC-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
66Chụp cực cầu chì SI CC-SIMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-95/16 AC-95/16 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.682Mét
2Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-70/11 AC-70/11 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9.939Mét
3Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng AC-50/8 AC-50/8 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.803Mét
4Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-190-8.5Mô tả kỹ thuật theo chương V33Cột
5Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cột
6Cột bê tông ly tâm 14m NPC(PC).I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
7Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-190-9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
8Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cột
9Cột bê tông ly tâm 16m NPC(PC).I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
10Móng cột đơn 14m MT4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V29Móng
11Móng cột đơn 16m MT4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
12Móng cột đôi 14m MĐ4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V16Móng
13Móng cột đôi 16m MĐ4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
14Giằng cột 14m GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
15Giằng cột 16m GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
16Tiếp địa cột RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V41Bộ
17Tiếp địa cột RC3Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
18Tiếp địa cột có dây trung tính RC2-TTMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
19Tiếp địa cột RC3-TTMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
20Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng xuyên tâm XĐT-1T-35D-XTMô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
21Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng xuyên tâm XN-1T-35C-XTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Xà néo cột kép 35kV 3 pha bằng dọc tuyến xuyên tâm XNKD-1T-35C-XTMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
23Xà néo cột kép 35kV 3 pha bằng ngang tuyến xuyên tâm XNKN-1T-35C-XTMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
24Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng xuyên tâm XĐT-1T-22D-XTMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
25Xà néo cột kép 22kV 3 pha bằng dọc tuyến xuyên tâm XNKD-1T-22C-XTMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
26Xà néo cột kép 22kV 3 pha bằng ngang tuyến xuyên tâm XNKN-1T-22C-XTMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
27Xà rẽ cột đơn (Cho ĐZ-35kV) XR-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
28Xà rẽ cột đơn (Cho ĐZ-22kV) XR-22Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
29Xà rẽ cột kép ngang tuyến XRKN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
30Xà rẽ cột kép dọc tuyến XRKD-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Xà rẽ cột kép ngang tuyến XRKN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V0Bộ
32Xà néo cột kép dọc tuyến lắp dao phân đoạn 35kV XNKDCD-1T-35CMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
33Xà phụ XP1 XP1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
34Xà đỡ chống sét van ĐZ-22 XCSV-22Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
35Xà đỡ chống sét van ĐZ-35 XCSV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
36Cổ dề đỡ dây trung tính (cho ĐZ-22kV) CD-Đ1Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
37Cổ dề néo dây trung tính (cho ĐZ-22kV) CDNMô tả kỹ thuật theo chương V7Quả
38Cổ dề néo dây trung tính (cho ĐZ-22kV) CDN-KAMô tả kỹ thuật theo chương V11Quả
39Sứ ống chỉ lớn(dùng cho chuỗi đỡ dây TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
40Sứ thủy tinh IIC70( chuỗi néo dây TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bát
41Cầu dao cách ly 35kV chém ngang 630A CDCL-35.CN/630A (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
42Chống sét van 35kV CSV-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
43Chống sét van 22kV CSV-22 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
44Chuỗi néo đơn 35 kV + phụ kiện (5 chi tiết) CN-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V138Chuỗi
45Chuỗi néo đơn 24 kV + phụ kiện (5 chi tiết) CN-24 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V72Chuỗi
46Sứ đứng Polymer 35kV có kẹp dây + ty mạ kẽm PPI-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V126Quả
47Sứ đứng Polymer 24kV có kẹp dây + ty mạ kẽm PPI-24 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V58Quả
48Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm VHĐ-35 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
49Kẹp cáp nhôm 3 Bulông KC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
50Kẹp cáp nhôm 3 Bulông KC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V132Cái
51Ống nối nhôm 95mm2 ON-95Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
52Đầu cốt đồng nhôm 95 CU/AL-95Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
53Đầu cốt đồng M50 M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
54Dây đồng mềm nhiều sợi 1x50mm2 Cu/PVC-1x50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
55Ghế thao tác cột đơn GTTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
56Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
57Giá tay giật cầu dao GTGCDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
58Ống truyền động F32Mô tả kỹ thuật theo chương V12Mét
59Kéo dây bẻ góc (dây dẫn 3 pha AC-95/16) KD-BGMô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
60Kéo dây bẻ góc (dây dẫn 3 pha AC-70/11) KD-BGMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
61Đấu nối hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V12cò lèo
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp vặn xoắn nhôm 4x95mm2 AL/XLPE 4x95 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.720,5Mét
2Cáp vặn xoắn nhôm 4x70mm2 AL/XLPE 4x70 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.943,5Mét
3Cáp vặn xoắn nhôm 4x50mm2 AL/XLPE 4x50 (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.452,5Mét
4Dây đồng Cu/PVC 1x35( dùng cho tiếp địa hạ thế RII) (VT A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V32Mét
5Cột bê tông vuông 7,5m H7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V207Cột
6Cột bê tông vuông 8,5m H8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
7Cột bê tông ly tâm 12m NPC.1.12-190-7.2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
8Cột bê tông ly tâm 8,5m NPC.1.8,5-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cột
9Móng cột đơn hạ thế M2-LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V22Móng
10Móng cột đơn hạ thế M2-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V127Móng
11Móng cột đơn hạ thế MT1-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
12Móng cột đôi hạ thế MK-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
13Móng cột đôi hạ thế MK-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V40Móng
14Móng cột đôi hạ thế (Cột Ly tâm) MĐ2-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
15Cổ dề CVX cột tròn đơn CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V42Bộ
16Cổ dề CVX cột tròn kép CDK2-TMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
17Cổ dề CVX cột vuông đơn CD2-VMô tả kỹ thuật theo chương V213Bộ
18Cổ dề CVX cột vuông kép CDK2-VMô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
19Cổ dề CVX cột vuông kép CDK3-VMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
20Cổ dề CVX cột vuông kép CDK4-VMô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
21Tiếp địa hạ thế RHMô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
22Khóa néo 95 KH95Mô tả kỹ thuật theo chương V466Cái
23Khóa néo 70 KH70Mô tả kỹ thuật theo chương V95Cái
24Khóa néo 50 KH50Mô tả kỹ thuật theo chương V85Cái
25Đầu cốt đồng nhôm 95 AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
26Đầu cốt đồng Cu 35( dùng cho tiếp địa hạ thế RII)Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
27Ghíp nối 2 Bulông (đấu cung & Hộp C.tơ) GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V758Cái
28Ghíp nối 1 Bulông (đấu Hôp C.tơ) GN1Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
29Tháo lắp cáp vặn xoắn CVX-4x95 TL-2CVX4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
30Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha (H4) H4Mô tả kỹ thuật theo chương V175Cái
31Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha (H2) H2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
32Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha (H3f) H3fMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
33Tháo lắp dây VX2*16 TL2*16Mô tả kỹ thuật theo chương V955Cái
34Tháo lắp dây VX4*25 TL4*25Mô tả kỹ thuật theo chương V140Cái
35Đai thép + KĐ ĐT+KĐMô tả kỹ thuật theo chương V219Bộ
36Băng dính cách điện BDMô tả kỹ thuật theo chương V20Cuộn
37Kẹp cáp 2 bulông( dùng cho tiếp địa hạ thế RII)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
38Đai thép không rỉ ( dùng cho tiếp địa hạ thế RII)Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
39Cáp vặn xoắn nhôm 4x50mm2 CVX-4x50 (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.530Mét
40Cáp vặn xoắn nhôm 4x35mm2 CVX-4x35 (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V331Mét
41Cáp vặn xoắn nhôm 2x25mm2 CVX-2x25 (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.354Mét
42Dây nhôm trần A-50 A-50 (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.836m
43Dây nhôm trần A-35 A-35 (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.116m
44Xương cột bê tông vuông 7,5m (H-7,5m) XC-H7,5 (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
45Xương cột bê tông vuông 6,5m (H-6,5m) XC-H6,5 (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
46Xương cột bê tông vuông tự đổ 5m (TĐ-5m) XC-TĐ5m (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V110Bộ
47Xà hạ thế X1T4 (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V49Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư)52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .2
4 Máy hàn điện .2
5 Máy phát điện 2-10 kVA .1
6 Puly đường kính lớn từ 710 mm .5
7 Tời máy dựng cột .1
8 Máy trộn bê tông 250-500L .2
9 Máy đào 1.25cm3 .1
10 Máy đầm .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->