Gói thầu: Thi công xây lắp Công trình: “Cải tạo đường trục hạ áp các trạm biến áp trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2021”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây – Thành phố Hà Nội – Việt Nam Điện thoại: 024.22600168 - Hotline 19001288 - Fax: 024.33832141 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Công trình: “Cải tạo đường trục hạ áp các trạm biến áp trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 15:57:00 đến ngày 2021-01-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,519,523,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo trạm biến áp hoặc đường dây 35kV trở xuống. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu);- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy đo độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Palăng xích > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Mễ ra dây có phanh hãm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Puly từ 3÷7 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 17-Lắc tay 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư, thiết bị A cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 7,5m ngọn cột 160, chịu lực 4.3 | LT-7,5-4,3-160 | 30 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 7,5m ngọn cột 160, chịu lực 5.4 | LT-7,5-5,4-160 | 172 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 8,5m ngọn cột 190, chịu lực 4.3 | LT-8,5-4,3-190 | 96 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 8,5m ngọn cột 190, chịu lực 5.0 | LT-8,5-5,0-190 | 232 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 8,5m ngọn cột 190, chịu lực 11.0 | LT-8,5-11,0-190 | 14 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 10m ngọn cột 190, chịu lực 4.3 | LT-10-4,3-190 | 16 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 10m ngọn cột 190, chịu lực 5.0 | LT-10-5,0-190 | 10 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 10m ngọn cột 190, chịu lực 11.0 | LT-10-11,0-190 | 4 | cột |
| 9 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 4.154 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 10.875 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 3.494 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 20.985 | m |
| B | Phần vật tư, thiết bị B cấp | |||
| 1 | Xà néo lệch chiều dài xà 1,2 m (98bộ x 35,76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.504,48 | kg |
| 2 | Xà néo lệch chiều dài 1,5 m (10bộ x 39,2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | kg |
| 3 | Xà néo lệch dọc tuyến chiều dài xà 1,5 m (4bộ x 42,31kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,24 | kg |
| 4 | Tiếp địa lặp lại RLL (184bộ x 40,25kg/bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.406 | kg |
| 5 | Dây nhôm bọc đấu tiếp địa AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 6 | Đầu cốt nhôm cho tiếp địa (A50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE cho dây tiếp địa (HDPE-D32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,5 | m |
| 8 | Tấm treo MT-ABC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | bộ |
| 9 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.115 | bộ |
| 10 | Kẹp treo cáp 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | bộ |
| 11 | Kẹp xiết KX-ABC-4x(50-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128 | bộ |
| 12 | Kẹp xiết KX-ABC-4x(50-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146 | bộ |
| 13 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.816 | cái |
| 14 | Ghíp nối nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.403 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 17 | Băng dích hạ thế dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cuộn |
| 18 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.479 | cái |
| 19 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | hộp |
| 20 | Dây bổ sung vào hòm H4,H6 (Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.919 | m |
| 21 | Dây bổ sung vào hòm H3fa (Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 22 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.859 | bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm đấu nối hộp phân dây AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng đấu nối hộp phân dây xuống hòm công tơ - M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng đấu nối hộp phân dây xuống hòm công tơ -M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 26 | Dây thép Ф 1 mm bọc nhựa buộc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.920 | cái |
| 27 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | hộp |
| 28 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 29 | Aptomat - MCB 1 cực ( loại 40A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 30 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.677 | m |
| 31 | Đề can hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.148 | Cái |
| C | Phần thi công xây dựng và lắp đặt B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC) | |||
| D | C.1. Theo định mức 4970 và 203 | |||
| E | I. Phần tuyến đường dây không hạ thế | |||
| F | I.1. Phần đường trục làm mới | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 7,5m ngọn cột 160, chịu lực 4.3 (TC) | LT-7,5 /160 | 30 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 7,5m ngọn cột 160, chịu lực 5.4 (TC) | LT-7,5 /160 | 172 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 8,5m ngọn cột 190, chịu lực 4.3 (M+TC) | LT-8,5 /4.3 /190-M | 96 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 8,5m ngọn cột 190, chịu lực 5.0 (M+TC) | LT-8,5 /5.0 /190-M | 232 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 8,5m ngọn cột 190, chịu lực 11.0 (M+TC) | LT-8,5 /11.0 /190-M | 14 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 10m ngọn cột 190, chịu lực 4.3 (M+TC) | LT-10 /4.3 /190-M | 16 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 10m ngọn cột 190, chịu lực 5.0 (M+TC) | LT-10 /5.0 /190-M | 10 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 10m ngọn cột 190, chịu lực 11.0 (M+TC) | LT-10 /11.0 /190-M | 4 | cột |
| 9 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | Alus-4x50mm2 | 3,893 | km |
| 10 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Alus-4x70mm2 | 10,662 | km |
| 11 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Alus-4x95mm2 | 3,425 | km |
| 12 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Alus-4x120mm2 | 20,574 | km |
| 13 | Xà néo lệch chiều dài xà 1,2 m (X2L-1,2) | X2L-1,2 | 98 | bộ |
| 14 | Xà néo lệch chiều dài 1,5 m (X2L-1,5) | X2L-1,5 | 10 | bộ |
| 15 | Xà néo lệch dọc tuyến chiều dài xà 1,5 m (X2L-KD-1,5) | X2L-KD-1,5 | 4 | bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại RLL | RLL | 184 | bộ |
| 17 | Dây nhôm bọc đấu tiếp địa AV50 | AV50 | 0,184 | km |
| 18 | Đầu cốt nhôm cho tiếp địa (Cosse C35) | Cosse C35 | 184 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm (Cosse C95) | Cosse C95 | 4 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm (Cosse C120) | Cosse C120 | 132 | cái |
| 21 | Biển tên lộ cáp | BTL | 2.479 | cái |
| 22 | Sơn số cột | SCHT | 186,6055 | m2 |
| G | I.2. Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 87 | hộp |
| 2 | Dây đấu nối vào hộp phân dây cho hộp phân dây (Alus-4x70mm2) | Alus-4x70mm2 | 0,183 | km |
| 3 | Dây bổ sung vào hòm H4,H6 (Cu-2x25mm2-0,6/1kV) | Cu-2x25mm2-0,6/1kV | 1.919 | m |
| 4 | Dây bổ sung vào hòm H3fa (Cu-4x25mm2-0,6/1kV) | Cu-4x25mm2-0,6/1kV | 82 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm đấu nối hộp phân dây (Cosse | Cosse | 432 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng đấu nối hộp phân dây xuống hòm công tơ (Cosse | Cosse | 620 | cái |
| 7 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | H4 | 332 | hộp |
| 8 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM | H3F | 13 | hộp |
| 9 | Aptomat - MCB 1 cực ( loại 40A) | ATM | 59 | cái |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6 mm2 | Cu-1x6mm2-0,6/1kV | 1.677 | m |
| H | II. Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| I | II.1. Phần đường trục | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | Alus-4x50mm2-TD | 0,124 | km |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | Alus-4x70mm2-TD | 0,388 | km |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Alus-4x95mm2-TD | 0,462 | km |
| 4 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Alus-4x120mm2-TD | 1,399 | km |
| J | II.2. Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây di chuyển | HPD-TD | 23 | hộp |
| 2 | Hòm công tơ di chuyển H4-TD | H4-TD | 180 | hộp |
| 3 | Hòm công tơ di chuyển H3F-TD | H3F-TD | 27 | hộp |
| 4 | Công tơ một pha di chuyển | CT-1P | 1.118 | cái |
| 5 | Công tơ ba pha di chuyển | CT-3P | 30 | cái |
| 6 | Tháo ra lắp lại dây đấu nối vào hộp phân dây (Alus-4x50mm2-TD) | Alus-4x50mm2-TD | 0,05 | km |
| 7 | Tháo ra lắp lại dây vào hòm H1,H2 (Cu-2x16mm2-0,6/1kV) | Cu-2x16mm2-0,6/1kV | 123 | m |
| 8 | Tháo ra lắp lại dây vào hòm H4,H6 (Cu-2x25mm2-0,6/1kV) | Cu-2x25mm2-0,6/1kV | 919 | m |
| 9 | Tháo ra lắp lại dây vào hòm H3fa (Cu-4x25mm2-0,6/1kV) | Cu-4x25mm2-0,6/1kV | 85 | m |
| K | III. Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| L | III.1. Phần đường trục | |||
| 1 | Cột bê tông H-6 | TĐ-5,5-TH | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông H-6,5 | H-6,5-TH | 19 | cột |
| 3 | Cột bê tông H-7,5 | H-7,5-TH | 59 | cột |
| 4 | Cột bê tông H-8,5 | H-8,5-TH | 26 | cột |
| 5 | Cột bê tông LT-7,5 | LT-7,5-TH | 5 | cột |
| 6 | Cột bê tông LT-8,5 | LT-8,5-TH | 4 | cột |
| 7 | Cột bê tông LT-10 | LT-8,5-TH | 4 | cột |
| 8 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25 | Alus-2x25mm2-TH | 0,218 | km |
| 9 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35 | Alus-2x35mm2-TH | 1,838 | km |
| 10 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x25 | Alus-4x25mm2-TH | 0,125 | km |
| 11 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 | Alus-4x35mm2-TH | 5,673 | km |
| 12 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 | Alus-4x50mm2-TH | 6,156 | km |
| 13 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | Alus-4x70mm2-TH | 3,229 | km |
| 14 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95 | Alus-4x95mm2-TH | 1,926 | km |
| 15 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 | Alus-4x120mm2-TH | 2,941 | km |
| 16 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 | A-70-TH | 4,101 | km |
| 17 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | A-50-TH | 2,668 | km |
| 18 | Dây dẫn nhôm bọc AV35 | A-35-TH | 0,643 | km |
| 19 | Xà néo trên cột vuông X2-2-TH | X2-2-TH | 62 | bộ |
| M | III.2. Phần công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hộp phân dây Composite | HPD-TH | 10 | hộp |
| 2 | Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha H1 Composite | H1-TH | 7 | hộp |
| 3 | Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha H2 Composite | H2-TH | 41 | hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha H4 Composite | H4-TH | 82 | hộp |
| 5 | Thu hồi hộp 6 công tơ 1 pha H6 Composite | H6-TH | 2 | hộp |
| 6 | Thu hồi hộp 8 công tơ 1 pha H8 Composite | H6-TH | 9 | hộp |
| 7 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha H3F Composite | H3F-TH | 13 | hộp |
| 8 | Tháo hạ thu hồi dây xuống hộp công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x11mm2 | Cu-2x11mm2-0,6/1kV-TH | 98 | m |
| 9 | Tháo hạ thu hồi dây xuống hộp công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Cu-2x16mm2-0,6/1kV-TH | 218 | m |
| 10 | Tháo hạ thu hồi dây xuống hộp công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Cu-2x25mm2-0,6/1kV-TH | 40 | m |
| 11 | Tháo hạ thu hồi dây xuống hộp công tơ 3 pha ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | Alus-4x25mm2-TH | 0,01 | km |
| 12 | Tháo hạ thu hồi dây đấu xuống hộp công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Cu-4x16mm2-0,6/1kV-TH | 16 | m |
| N | C.2. Theo định mức 10 | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-1 | ML-1 | 126 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-2 | ML-2 | 276 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cột lực cao ML-2A | ML-2A | 14 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm ML-3 | ML-3 | 10 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cột lực cao ML-3A | ML-3A | 4 | móng |
| 6 | Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-1 | MLĐ-1 | 21 | móng |
| 7 | Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-2 | MLĐ-2 | 45 | móng |
| 8 | Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-3 | MLĐ-3 | 6 | móng |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RLL | RLL | 184 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE cho dây tiếp địa (HDPE-D32/25) | HDPE-32/25 | 537,5 | m |
| O | D. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 39 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 17 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo trạm biến áp hoặc đường dây 35kV trở xuống. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu);- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 5 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 5 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 5 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 2 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 3 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 5 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 3 |
| 11 | Tiếp địa di động | Bộ | 10 |
| 12 | Máy đo độ võng | Cái | 2 |
| 13 | Palăng xích > 2,5 tấn | Cái | 3 |
| 14 | Mễ ra dây có phanh hãm | Cái | 3 |
| 15 | Máy hãm dây | Cái | 3 |
| 16 | Puly từ 3÷7 | Cái | 10 |
| 17 | Lắc tay 3 tấn | Cái | 5 |
| 18 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi