Gói thầu: Thi công xây lắp Công trình: “Cải tạo đường trục hạ áp các trạm biến áp trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2021”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118968-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn Tây
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây – Thành phố Hà Nội – Việt Nam Điện thoại: 024.22600168 - Hotline 19001288 - Fax: 024.33832141
Tên gói thầu Thi công xây lắp Công trình: “Cải tạo đường trục hạ áp các trạm biến áp trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210105083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 15:57:00 đến ngày 2021-01-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,519,523,614 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo trạm biến áp hoặc đường dây 35kV trở xuống.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu);- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 5
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
11-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy đo độ võng
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Palăng xích > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
14-Mễ ra dây có phanh hãm
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
16-Puly từ 3÷7
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 10
17-Lắc tay 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 5
18-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư, thiết bị A cấp và lắp đặt
1Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 7,5m ngọn cột 160, chịu lực 4.3LT-7,5-4,3-16030cột
2Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 7,5m ngọn cột 160, chịu lực 5.4LT-7,5-5,4-160172cột
3Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 8,5m ngọn cột 190, chịu lực 4.3LT-8,5-4,3-19096cột
4Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 8,5m ngọn cột 190, chịu lực 5.0LT-8,5-5,0-190232cột
5Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 8,5m ngọn cột 190, chịu lực 11.0LT-8,5-11,0-19014cột
6Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 10m ngọn cột 190, chịu lực 4.3LT-10-4,3-19016cột
7Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 10m ngọn cột 190, chịu lực 5.0LT-10-5,0-19010cột
8Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 10m ngọn cột 190, chịu lực 11.0LT-10-11,0-1904cột
9Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm24.154m
10Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm210.875m
11Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm23.494m
12Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm220.985m
B Phần vật tư, thiết bị B cấp
1Xà néo lệch chiều dài xà 1,2 m (98bộ x 35,76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.504,48kg
2Xà néo lệch chiều dài 1,5 m (10bộ x 39,2kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V392kg
3Xà néo lệch dọc tuyến chiều dài xà 1,5 m (4bộ x 42,31kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V169,24kg
4Tiếp địa lặp lại RLL (184bộ x 40,25kg/bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V7.406kg
5Dây nhôm bọc đấu tiếp địa AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V184m
6Đầu cốt nhôm cho tiếp địa (A50)Mô tả kỹ thuật theo chương V184cái
7Ống nhựa xoắn HDPE cho dây tiếp địa (HDPE-D32/25)Mô tả kỹ thuật theo chương V537,5m
8Tấm treo MT-ABC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V295bộ
9Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.115bộ
10Kẹp treo cáp 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V344bộ
11Kẹp xiết KX-ABC-4x(50-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.128bộ
12Kẹp xiết KX-ABC-4x(50-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.146bộ
13Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V3.816cái
14Ghíp nối nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V1.403cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
17Băng dích hạ thế dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V280cuộn
18Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2.479cái
19Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V87hộp
20Dây bổ sung vào hòm H4,H6 (Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.919m
21Dây bổ sung vào hòm H3fa (Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
22Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.859bộ
23Đầu cốt đồng nhôm đấu nối hộp phân dây AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V432cái
24Đầu cốt đồng đấu nối hộp phân dây xuống hòm công tơ - M25Mô tả kỹ thuật theo chương V586cái
25Đầu cốt đồng đấu nối hộp phân dây xuống hòm công tơ -M16Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
26Dây thép Ф 1 mm bọc nhựa buộc cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.920cái
27Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40AMô tả kỹ thuật theo chương V332hộp
28Hộp 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATMMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
29Aptomat - MCB 1 cực ( loại 40A)Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
30Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.677m
31Đề can hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1.148Cái
C Phần thi công xây dựng và lắp đặt B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC)
D C.1. Theo định mức 4970 và 203
E I. Phần tuyến đường dây không hạ thế
F I.1. Phần đường trục làm mới
1Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 7,5m ngọn cột 160, chịu lực 4.3 (TC)LT-7,5 /16030cột
2Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 7,5m ngọn cột 160, chịu lực 5.4 (TC)LT-7,5 /160172cột
3Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 8,5m ngọn cột 190, chịu lực 4.3 (M+TC)LT-8,5 /4.3 /190-M96cột
4Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 8,5m ngọn cột 190, chịu lực 5.0 (M+TC)LT-8,5 /5.0 /190-M232cột
5Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 8,5m ngọn cột 190, chịu lực 11.0 (M+TC)LT-8,5 /11.0 /190-M14cột
6Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 10m ngọn cột 190, chịu lực 4.3 (M+TC)LT-10 /4.3 /190-M16cột
7Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 10m ngọn cột 190, chịu lực 5.0 (M+TC)LT-10 /5.0 /190-M10cột
8Cột bê tông ly tâm dự ứng lực cao 10m ngọn cột 190, chịu lực 11.0 (M+TC)LT-10 /11.0 /190-M4cột
9Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2Alus-4x50mm23,893km
10Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2Alus-4x70mm210,662km
11Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2Alus-4x95mm23,425km
12Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2Alus-4x120mm220,574km
13Xà néo lệch chiều dài xà 1,2 m (X2L-1,2)X2L-1,298bộ
14Xà néo lệch chiều dài 1,5 m (X2L-1,5)X2L-1,510bộ
15Xà néo lệch dọc tuyến chiều dài xà 1,5 m (X2L-KD-1,5)X2L-KD-1,54bộ
16Tiếp địa lặp lại RLLRLL184bộ
17Dây nhôm bọc đấu tiếp địa AV50AV500,184km
18Đầu cốt nhôm cho tiếp địa (Cosse C35)Cosse C35184cái
19Đầu cốt đồng nhôm (Cosse C95)Cosse C954cái
20Đầu cốt đồng nhôm (Cosse C120)Cosse C120132cái
21Biển tên lộ cápBTL2.479cái
22Sơn số cộtSCHT186,6055m2
G I.2. Phần công tơ
1Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)HPD87hộp
2Dây đấu nối vào hộp phân dây cho hộp phân dây (Alus-4x70mm2)Alus-4x70mm20,183km
3Dây bổ sung vào hòm H4,H6 (Cu-2x25mm2-0,6/1kV)Cu-2x25mm2-0,6/1kV1.919m
4Dây bổ sung vào hòm H3fa (Cu-4x25mm2-0,6/1kV)Cu-4x25mm2-0,6/1kV82m
5Đầu cốt đồng nhôm đấu nối hộp phân dây (Cosse Cosse 432cái
6Đầu cốt đồng đấu nối hộp phân dây xuống hòm công tơ (Cosse Cosse 620cái
7Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40AH4332hộp
8Hộp 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATMH3F13hộp
9Aptomat - MCB 1 cực ( loại 40A)ATM59cái
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6 mm2Cu-1x6mm2-0,6/1kV1.677m
H II. Phần tháo dỡ lắp đặt lại
I II.1. Phần đường trục
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kVAlus-4x50mm2-TD0,124km
2Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kVAlus-4x70mm2-TD0,388km
3Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kVAlus-4x95mm2-TD0,462km
4Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVAlus-4x120mm2-TD1,399km
J II.2. Phần công tơ
1Hộp phân dây di chuyểnHPD-TD23hộp
2Hòm công tơ di chuyển H4-TDH4-TD180hộp
3Hòm công tơ di chuyển H3F-TDH3F-TD27hộp
4Công tơ một pha di chuyểnCT-1P1.118cái
5Công tơ ba pha di chuyểnCT-3P30cái
6Tháo ra lắp lại dây đấu nối vào hộp phân dây (Alus-4x50mm2-TD)Alus-4x50mm2-TD0,05km
7Tháo ra lắp lại dây vào hòm H1,H2 (Cu-2x16mm2-0,6/1kV)Cu-2x16mm2-0,6/1kV123m
8Tháo ra lắp lại dây vào hòm H4,H6 (Cu-2x25mm2-0,6/1kV)Cu-2x25mm2-0,6/1kV919m
9Tháo ra lắp lại dây vào hòm H3fa (Cu-4x25mm2-0,6/1kV)Cu-4x25mm2-0,6/1kV85m
K III. Phần tháo dỡ thu hồi
L III.1. Phần đường trục
1Cột bê tông H-6TĐ-5,5-TH4cột
2Cột bê tông H-6,5H-6,5-TH19cột
3Cột bê tông H-7,5H-7,5-TH59cột
4Cột bê tông H-8,5H-8,5-TH26cột
5Cột bê tông LT-7,5LT-7,5-TH5cột
6Cột bê tông LT-8,5LT-8,5-TH4cột
7Cột bê tông LT-10LT-8,5-TH4cột
8Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25Alus-2x25mm2-TH0,218km
9Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35Alus-2x35mm2-TH1,838km
10Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x25Alus-4x25mm2-TH0,125km
11Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35Alus-4x35mm2-TH5,673km
12Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50Alus-4x50mm2-TH6,156km
13Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70Alus-4x70mm2-TH3,229km
14Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95Alus-4x95mm2-TH1,926km
15Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120Alus-4x120mm2-TH2,941km
16Dây dẫn nhôm bọc AV70A-70-TH4,101km
17Dây dẫn nhôm bọc AV50A-50-TH2,668km
18Dây dẫn nhôm bọc AV35A-35-TH0,643km
19Xà néo trên cột vuông X2-2-THX2-2-TH62bộ
M III.2. Phần công tơ
1Thu hồi hộp phân dây CompositeHPD-TH10hộp
2Thu hồi hộp 1 công tơ 1 pha H1 CompositeH1-TH7hộp
3Thu hồi hộp 2 công tơ 1 pha H2 CompositeH2-TH41hộp
4Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha H4 CompositeH4-TH82hộp
5Thu hồi hộp 6 công tơ 1 pha H6 CompositeH6-TH2hộp
6Thu hồi hộp 8 công tơ 1 pha H8 CompositeH6-TH9hộp
7Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha H3F CompositeH3F-TH13hộp
8Tháo hạ thu hồi dây xuống hộp công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x11mm2Cu-2x11mm2-0,6/1kV-TH98m
9Tháo hạ thu hồi dây xuống hộp công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Cu-2x16mm2-0,6/1kV-TH218m
10Tháo hạ thu hồi dây xuống hộp công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Cu-2x25mm2-0,6/1kV-TH40m
11Tháo hạ thu hồi dây xuống hộp công tơ 3 pha ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kVAlus-4x25mm2-TH0,01km
12Tháo hạ thu hồi dây đấu xuống hộp công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Cu-4x16mm2-0,6/1kV-TH16m
N C.2. Theo định mức 10
1Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-1ML-1126móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn ML-2ML-2276móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn cột lực cao ML-2AML-2A14móng
4Móng cột bê tông ly tâm ML-3ML-310móng
5Móng cột bê tông ly tâm đơn cột lực cao ML-3AML-3A4móng
6Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-1MLĐ-121móng
7Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-2MLĐ-245móng
8Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-3MLĐ-36móng
9Tiếp địa lặp lại RLLRLL184bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE cho dây tiếp địa (HDPE-D32/25)HDPE-32/25537,5m
O D. Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột39ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu17ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo trạm biến áp hoặc đường dây 35kV trở xuống.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu);- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.22
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.22
3 Đội trưởng thi công 2 - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe3
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nước Máy5
5 Máy đầm bê tông các loại Máy5
6 Máy hàn điện Máy5
7 Máy phát điện >10kVA Máy2
8 Tời kéo Bộ3
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ5
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ3
11 Tiếp địa di động Bộ10
12 Máy đo độ võng Cái2
13 Palăng xích > 2,5 tấn Cái3
14 Mễ ra dây có phanh hãm Cái3
15 Máy hãm dây Cái3
16 Puly từ 3÷7 Cái10
17 Lắc tay 3 tấn Cái5
18 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->