Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210123315-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210123246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 11:03:00 đến ngày 2021-01-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,324,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.398E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự; 2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính) 3. Hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công - Phụ trách kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật điện công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ kỹ thuật cấp thoát nước công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ quản lý chất lượng công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật (Bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật (Bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật+ Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật+ Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phay đố cửa nhôm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ KHÁM BỆNH 3 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế479,443m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế1,641tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, lớp chống thấm cũTheo thiết kế223,358m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế431,103m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo thiết kế960,8m
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo thiết kế40m
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo thiết kế68,544m2
8Tháo dỡ lan can cầu thang, hành langTheo thiết kế64,41m
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế13bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namTheo thiết kế6bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế11bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo thiết kế30bộ
13Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, chống sét cũTheo thiết kế20Công
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế17,219m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế10,522m3
16Nhân công đục lỗ thông sàn tạo hộp kỹ thuật, chôn ống thoát nướcTheo thiết kế4công
17Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo thiết kế9,464m2
18Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo thiết kế5,964m2
19Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1Theo thiết kế156,755m2
20Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 2 + 3Theo thiết kế149,664m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế856,148m2
22Phá dỡ lớp cán nền cũ tầng 1Theo thiết kế34,246m3
23Phá dỡ lớp tôn nền cũ tầng 2 + 3Theo thiết kế8,172m3
24Phá dỡ lớp trát granito bậc cầu thang tầng 1Theo thiết kế23,679m2
25Phá dỡ lớp trát granito bậc cầu thang tầng 2Theo thiết kế25,173m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1Theo thiết kế872,291m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 2,3Theo thiết kế2.206,799m2
28Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1Theo thiết kế398,672m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế170,859m2
30Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2,3Theo thiết kế855,439m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế366,617m2
32Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế171,623m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo thiết kế225,647m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tôTheo thiết kế225,647m3
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế14,026100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m, thời gián thi công tạm tính 3 tháng (VL x 3)Theo thiết kế17,388100m2
37Lưới chống bụi đảm bảo vệ sinh môi trườngTheo thiết kế1.402,56m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo thiết kế301,9021m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế223,358m2
40Gia công xà gồ thépTheo thiết kế2,626tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế148,646m2
42Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế2,626tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế4,794100m2
44Tôn úp nóc khổ 400mmTheo thiết kế98,098md
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,809100m3
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế53,854m3
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế21,786m2
48Quét 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế73,2281m2
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế9,395m3
50Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo thiết kế93,9261m2
51Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo thiết kế1.300,821m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế1.394,746m2
53Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế837,7821m2
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế48,16m2
55Thi công vách ngăn composite dày 12mm, màu ghi xám (Bao gồm phụ kiện)Theo thiết kế60,62m2
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Theo thiết kế9,108m2
57Sản xuất và lắp dựng giá đỡ Inox 304 hộp 20x20x1.5Theo thiết kế63,756kg
58Gia công lan can hành lang bằng inox 304Theo thiết kế955,615kg
59Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304Theo thiết kế93,995kg
60Trụ inox 304Theo thiết kế1cái
61Lắp dựng lan canTheo thiết kế82,748m2
62Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế28,345m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế4,229m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo thiết kế0,039100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK cốt thép Theo thiết kế0,004tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế0,019tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,199m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế996,533m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế1.707,801m2
70Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế162,943m2
71Trát trụ, cột trong nhà, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế289,704m2
72Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế112,794m2
73Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế83,656m2
74Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế207,942m2
75Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế853,302m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo thiết kế12,4m
77Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo thiết kế24,995m2
78Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế49,99m2
79Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế49,99m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế3.301,811m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế1.602,425m2
82Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế128,72m2
83Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế51,15m2
84Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế99,72m2
85Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế1,52m2
86Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế11,16m2
87Sản xuất vách khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế14,6327m2
88Thanh chặn gắn tườngTheo thiết kế92cái
89Lắp dựng cửaTheo thiết kế292,27m2
90Vách kính mặt tiềnTheo thiết kế124,519m2
91Vách kính trong nhàTheo thiết kế22,576m2
92Lắp rèm chắn nắng tại vị trí vách kính mặt dựngTheo thiết kế57,943m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế1,019tấn
94Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế101,6m2
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế1,764m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,294m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế1,08m3
98Bulong chôn móng M14, L=350mmTheo thiết kế24bộ
99Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế0,38m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi  Theo thiết kế0,014100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,014100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế0,014100m3
103Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế0,16tấn
104Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế0,108tấn
105Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,271tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế32,831m2
107Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế0,16tấn
108Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế0,108tấn
109Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,271tấn
110Lợp mái bằng tấm polucacbonat dày 4mm lấy sángTheo thiết kế0,812100m2
111Tủ điện tổng 600x400x200mm vỏ kim loại dày 1mmTheo thiết kế1hộp
112Tủ điện tầng 400x300x150mm vỏ kim loại dày 1mmTheo thiết kế6hộp
113Tủ điện phòng 4 modulTheo thiết kế33hộp
114Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 18WTheo thiết kế35bộ
115Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led panel kt 1200x300mmTheo thiết kế83bộ
116Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcTheo thiết kế106cái
117Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế37cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế13cái
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, hạt 1 chiềuTheo thiết kế6cái
120Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, hạt 1 chiềuTheo thiết kế52cái
121Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, hạt 1 chiềuTheo thiết kế4cái
122Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, hạt 2 chiềuTheo thiết kế3cái
123Mặt đế công tắc, ổ cắmTheo thiết kế171cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo thiết kế27cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo thiết kế54cái
126Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo thiết kế33cái
127Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo thiết kế4cái
128Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 160AmpeTheo thiết kế1cái
129Lắp đặt dây đơn 1x1,,5mm2Theo thiết kế2.500m
130Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo thiết kế1.700m
131Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo thiết kế800m
132Cáp Cu/XLPE/PVC 1X6mm2Theo thiết kế450m
133Cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Theo thiết kế30m
134Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1mm2Theo thiết kế1.250m
135Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2Theo thiết kế850m
136Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Theo thiết kế400m
137Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2Theo thiết kế225m
138Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2Theo thiết kế30m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo thiết kế2.725m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmTheo thiết kế30m
141Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế12cái
142Quả cầu sứTheo thiết kế12cái
143Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế180m
144Bật đỡ dâyTheo thiết kế14cái
145Ống nhựa PVC D25Theo thiết kế0,04100m
146Xi măng chèn trátTheo thiết kế100kg
147Hộp kiểm tra điện trởTheo thiết kế2bộ
148Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo thiết kế11,482m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,736m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,037100m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép Theo thiết kế0,123tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép Theo thiết kế0,028tấn
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế1,023m3
154Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế2,692m3
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,013100m2
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép Theo thiết kế0,009tấn
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,144m3
158Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế14,79m2
159Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế17,45m2
160Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế17,45m2
161Đánh màu tường trongTheo thiết kế17,45m2
162Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế3,968m2
163Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,031100m2
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế0,06tấn
165Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,63m3
166Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo thiết kế6cái
167Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế3,186m3
168Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,083100m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế0,083100m3
170Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế0,083100m3
171Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế19bộ
172Lắp đặt vòi xịt xíTheo thiết kế19cái
173Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế19cái
174Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế15bộ
175Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế15bộ
176Xifong thoát lavaboTheo thiết kế15cái
177Lắp đặt giá treoTheo thiết kế15cái
178Lắp đặt gương soiTheo thiết kế13cái
179Lắp đặt kệ nhựaTheo thiết kế15cái
180Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế9bộ
181Bộ xả nhấn tiểu namTheo thiết kế9cái
182Lắp đặt vòi rửa sànTheo thiết kế13cái
183Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 110mmTheo thiết kế19cái
184Lắp đặt van ren, ĐK van 25mmTheo thiết kế19cái
185Lắp đặt van ren, ĐK van 32mmTheo thiết kế2cái
186Lắp đặt van ren, ĐK van 40mmTheo thiết kế2cái
187Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Theo thiết kế2bể
188Van phao điệnTheo thiết kế2cái
189Van phao cơTheo thiết kế2cái
190Máy bơm nước H=30m, Q=2,7m3/h, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế2cái
191Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ĐK 40mm, chiều dày 3,7mmTheo thiết kế0,25100m
192Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ĐK 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế0,7100m
193Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ĐK 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế1100m
194Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 40/25mmTheo thiết kế5cái
195Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế1cái
196Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 25/20mmTheo thiết kế16cái
197Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 40/25mmTheo thiết kế3cái
198Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế3cái
199Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế10cái
200Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế63cái
201Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn ĐK 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế63cái
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống 110mmTheo thiết kế1,5100m
203Cút nhựa uPVC 90 độ D110Theo thiết kế22cái
204Lắp đặt phễu thu mưa ĐK 110mmTheo thiết kế13cái
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống 42mmTheo thiết kế0,2100m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống 90mmTheo thiết kế0,5100m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống 110mmTheo thiết kế0,3100m
208Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90/42mmTheo thiết kế9cái
209Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110/42mmTheo thiết kế1cái
210Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mmTheo thiết kế10cái
211Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mmTheo thiết kế11cái
212Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90/42mmTheo thiết kế2cái
213Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mmTheo thiết kế18cái
214Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mmTheo thiết kế8cái
215Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110/42mmTheo thiết kế2cái
B HẠNG MỤC CẢI TẠO KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU
1Tháo dỡ trần tầng 1Theo thiết kế9,091m2
2Tháo dỡ trần tầng 2Theo thiết kế20,503m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW tầng 1Theo thiết kế5,814m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW tầng 2Theo thiết kế8,885m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW tầng 1Theo thiết kế2,96m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW tầng 2Theo thiết kế0,842m3
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế245,303m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế0,958tấn
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế35,334m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế109,01m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế7bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế4bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo thiết kế7bộ
14Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, chống sét cũTheo thiết kế20công
15Tháo dỡ lan can cầu thang, hành langTheo thiết kế45,904m
16Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo thiết kế11,784m2
17Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo thiết kế6,432m2
18Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1Theo thiết kế15,921m2
19Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 2Theo thiết kế37,536m2
20Phá dỡ nền láng granito cầu thangTheo thiết kế22,947m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, tầng 1Theo thiết kế223,058m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, tầng 2Theo thiết kế188,753m2
23Phá dỡ lớp vữa cán nền cũ tầng 1Theo thiết kế8,922m3
24Phá dỡ lớp vữa cán nền cũ tầng 2Theo thiết kế7,55m3
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tầng 1)Theo thiết kế132,907m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tầng 2)Theo thiết kế227,491m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tầng 1)Theo thiết kế410,983m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tầng 2)Theo thiết kế417,715m2
29Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (tầng 1)Theo thiết kế36,596m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế15,685m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (tầng 2)Theo thiết kế83,546m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế35,805m2
33Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (tầng 1)Theo thiết kế123,809m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế53,059m2
35Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (tầng 2)Theo thiết kế130,462m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế55,91m2
37Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế42,254m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo thiết kế82,125m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo thiết kế82,125m3
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế7,016100m2
41Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m, thời gian thi công tạm tính 3 tháng (VL x 3)Theo thiết kế5,859100m2
42Lưới chống bụi đảm bảo vệ sinh môi trườngTheo thiết kế751,68m2
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế1,594100m3
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế19,334m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế7,026m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,27100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép Theo thiết kế0,203tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép Theo thiết kế1,144tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép > 18mmTheo thiết kế0,812tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế26,227m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,124100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép Theo thiết kế0,04tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép > 18mmTheo thiết kế0,372tấn
54Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế21,78m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,599m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngTheo thiết kế0,271100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép Theo thiết kế0,053tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép Theo thiết kế0,218tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép > 18mmTheo thiết kế0,105tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế3,167m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế1,229100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,558100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (tiếp theo) trong phạm vi Theo thiết kế0,55100m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế0,049100m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế4,988m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo thiết kế9,675m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,645m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,045100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép Theo thiết kế0,127tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép Theo thiết kế0,067tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế1,109m3
72Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế1,727m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,017100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép Theo thiết kế0,018tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,093m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế18,87m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế19,891m2
78Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế19,891m2
79Đánh màu tường trongTheo thiết kế19,891m2
80Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế4,879m2
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế0,036100m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế0,064tấn
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,645m3
84Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế10cái
85Lấp chân móng bể phốtTheo thiết kế1,935m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế0,077100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (tiếp theo) trong phạm vi Theo thiết kế0,077100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế3,386m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép Theo thiết kế0,1tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế0,948tấn
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế0,554100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế7.620m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép Theo thiết kế0,267tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép Theo thiết kế1.268tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế0,794tấn
96Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế0,685100m2
97Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế16,141m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, ĐK cốt thép Theo thiết kế1,907tấn
99Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế1,683100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế2,344m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK cốt thép Theo thiết kế0,075tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế0,129tấn
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,335100m2
104Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,402m3
105Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo thiết kế0,028tấn
106Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,037100m2
107Sản xuất xà gồ thépTheo thiết kế1,98tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế126,106m2
109Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế1,98tấn
110Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmTheo thiết kế3,169100m2
111Tôn úp nóc khổ 400mmTheo thiết kế52,14md
112Tôn úp nóc khổ 600mmTheo thiết kế1,96md
113Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế15,842m3
114Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế40,309m3
115Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế0,557m3
116Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế5,177m3
117Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo thiết kế1,704m3
118Quét 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế84,1231m2
119Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế49,787m2
120Quét 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế17,9321m2
121Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế1,27m3
122Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế25,4021m2
123Lát nền, sàn bằng gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế503,2221m2
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế528,624m2
125Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế309,721m2
126Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế20,905m2
127Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế0,752m2
128Thi công vách ngăn composite dày 12mm, màu ghi xám (Bao gồm phụ kiện)Theo thiết kế36,72m2
129Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Theo thiết kế4,554m2
130Sản xuất và lắp dựng giá đỡ Inox 304 hộp 20x20x1.5 (hệ số vật liệu 1.05)Theo thiết kế34,083kg
131Gia công lan can hành lang bằng inox 304Theo thiết kế649,047kg
132Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304Theo thiết kế46,009kg
133Trụ inox 304Theo thiết kế1cái
134Lắp dựng lan canTheo thiết kế56,081m2
135Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng C85Theo thiết kế100,112m2
136Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế0,114tấn
137Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế0,163tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế4,27m2
139Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế0,277tấn
140Lợp mái bằng tấm polycacbonat dày 4mm lấy sángTheo thiết kế0,151100m2
141Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế560,888m2
142Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế930,781m2
143Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế68,307m2
144Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế105,755m2
145Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế48,577m2
146Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế78,075m2
147Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế123,603m2
148Trát ô văng cửa sổ, cửa đi, vữa XM mác 75Theo thiết kế22,168m2
149Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo thiết kế369,673m2
150Trát trụ, cột trong nhà, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (phần hiện trạng)Theo thiết kế3,968m2
151Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (phần hiện trạng)Theo thiết kế16,188m2
152Trát trần, vữa XM M75 (phần hiện trạng)Theo thiết kế2,419m2
153Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (phần hiện trạng)Theo thiết kế42,26m2
154Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo thiết kế36,8m
155Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế1.618,948m2
156Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế836,499m2
157Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế29,7m2
158Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế9,24m2
159Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế17,28m2
160Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế3,84m2
161Thanh chặn gắn tườngTheo thiết kế22cái
162Lắp dựng cửaTheo thiết kế120,06m2
163Vách kính mặt tiềnTheo thiết kế26,56m2
164Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Theo thiết kế0,527tấn
165Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế53,52m2
166Tủ điện tổng 600x400x300mm vỏ kim loại dày 1mmTheo thiết kế1hộp
167Tủ điện tầng 650x400x200mm vỏ kim loại dày 1mmTheo thiết kế2hộp
168Tủ điện phòng 4-6 modulTheo thiết kế14hộp
169Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 18WTheo thiết kế32bộ
170Lắp đặt led panel KT 1200x300mmTheo thiết kế27bộ
171Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcTheo thiết kế50cái
172Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế13cái
173Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế6cái
174Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, hạt 1 chiềuTheo thiết kế4cái
175Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, hạt 1 chiềuTheo thiết kế21cái
176Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, hạt 2 chiềuTheo thiết kế1cái
177Mặt đế công tắc, ổ cắmTheo thiết kế76cái
178Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo thiết kế13cái
179Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo thiết kế26cái
180Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo thiết kế14cái
181Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo thiết kế3cái
182Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 160AmpeTheo thiết kế1cái
183Lắp đặt dây đơn 1x1,,5mm2Theo thiết kế1.000m
184Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo thiết kế500m
185Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo thiết kế560m
186Cáp Cu/XLPE/PVC 1X6mm2Theo thiết kế720m
187Cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Theo thiết kế20m
188Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1mm2Theo thiết kế500m
189Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2Theo thiết kế250m
190Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Theo thiết kế280m
191Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2Theo thiết kế360m
192Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2Theo thiết kế20m
193Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo thiết kế1.390m
194Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmTheo thiết kế20m
195Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo thiết kế9cái
196Quả cầu sứTheo thiết kế9cái
197Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế130m
198Bật đỡ dâyTheo thiết kế10cái
199Ống nhựa PVC D25Theo thiết kế0,04100m
200XM chèn trátTheo thiết kế100kg
201Hộp kiểm tra điện trởTheo thiết kế2bộ
202Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế6bộ
203Lắp đặt vòi xịt xíTheo thiết kế6cái
204Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế6cái
205Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế6bộ
206Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế6bộ
207Xifong thoát lavaboTheo thiết kế6cái
208Lắp đặt giá treoTheo thiết kế6cái
209Lắp đặt gương soiTheo thiết kế6cái
210Lắp đặt kệ nhựaTheo thiết kế6cái
211Lắp đặt vòi rửa sànTheo thiết kế6cái
212Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 110mmTheo thiết kế6cái
213Lắp đặt van ren, ĐK van 25mmTheo thiết kế6cái
214Lắp đặt van ren, ĐK van 32mmTheo thiết kế2cái
215Lắp đặt van ren, ĐK van 40mmTheo thiết kế2cái
216Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo thiết kế1bể
217Van phao điệnTheo thiết kế1cái
218Van phao cơTheo thiết kế1cái
219Máy bơm nước H=30m, Q=2,7m3/h, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế1cái
220Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ĐK 40mm, chiều dày 3,7mmTheo thiết kế0,13100m
221Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ĐK 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế0,3100m
222Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ĐK 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế0,15100m
223Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ĐK 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế0,2100m
224Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 40/25mmTheo thiết kế3cái
225Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế2cái
226Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 25/20mmTheo thiết kế12cái
227Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 40/25mmTheo thiết kế1cái
228Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế4cái
229Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 25/20mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế2cái
230Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế20cái
231Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn ĐK 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế20cái
232Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống 110mmTheo thiết kế0,5100m
233Cút nhựa uPVC 90 độ D110Theo thiết kế12cái
234Lắp đặt phễu thu mưa ĐK 110mmTheo thiết kế6cái
235Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống 42mmTheo thiết kế0,1100m
236Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống 90mmTheo thiết kế0,25100m
237Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống 76mmTheo thiết kế0,1100m
238Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống 110mmTheo thiết kế0,25100m
239Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90/42mmTheo thiết kế6cái
240Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110/42mmTheo thiết kế2cái
241Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mmTheo thiết kế6cái
242Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mmTheo thiết kế6cái
243Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mmTheo thiết kế5cái
244Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mmTheo thiết kế4cái
245Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90/42mmTheo thiết kế6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.398E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự; 2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính) 3. Hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.73
2 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.73
3 Cán bộ kỹ thuật thi công - Phụ trách kiến trúc 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.3
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật điện công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.53
5 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ kỹ thuật cấp thoát nước công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.53
6 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.53
7 Cán bộ quản lý thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng 1 Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ quản lý chất lượng công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật (Bản chứng thực)2
2 Máy đào Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật (Bản chứng thực)1
3 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật1
4 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật1
5 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật1
6 Máy cắt thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật2
7 Máy uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật1
8 Máy toàn đạc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật+ Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chứng thực)1
9 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật+ Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chứng thực)1
10 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật2
11 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật2
12 Đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật2
13 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật2
14 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật2
15 Máy khoan Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật2
16 Máy cắt gạch Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật2
17 Máy phay đố cửa nhôm Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->