Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210123315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 11:03:00 đến ngày 2021-01-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,324,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.398E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.79E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự; 2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính) 3. Hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công - Phụ trách kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật điện công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ kỹ thuật cấp thoát nước công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ quản lý chất lượng công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật (Bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật (Bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật+ Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật+ Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phay đố cửa nhôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ KHÁM BỆNH 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 479,443 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 1,641 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, lớp chống thấm cũ | Theo thiết kế | 223,358 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 431,103 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo thiết kế | 960,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 40 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế | 68,544 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can cầu thang, hành lang | Theo thiết kế | 64,41 | m |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 13 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 11 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế | 30 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, chống sét cũ | Theo thiết kế | 20 | Công |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 17,219 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 10,522 | m3 |
| 16 | Nhân công đục lỗ thông sàn tạo hộp kỹ thuật, chôn ống thoát nước | Theo thiết kế | 4 | công |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo thiết kế | 9,464 | m2 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo thiết kế | 5,964 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 | Theo thiết kế | 156,755 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 2 + 3 | Theo thiết kế | 149,664 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 856,148 | m2 |
| 22 | Phá dỡ lớp cán nền cũ tầng 1 | Theo thiết kế | 34,246 | m3 |
| 23 | Phá dỡ lớp tôn nền cũ tầng 2 + 3 | Theo thiết kế | 8,172 | m3 |
| 24 | Phá dỡ lớp trát granito bậc cầu thang tầng 1 | Theo thiết kế | 23,679 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp trát granito bậc cầu thang tầng 2 | Theo thiết kế | 25,173 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1 | Theo thiết kế | 872,291 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 2,3 | Theo thiết kế | 2.206,799 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1 | Theo thiết kế | 398,672 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 170,859 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2,3 | Theo thiết kế | 855,439 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 366,617 | m2 |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế | 171,623 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế | 225,647 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô | Theo thiết kế | 225,647 | m3 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 14,026 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m, thời gián thi công tạm tính 3 tháng (VL x 3) | Theo thiết kế | 17,388 | 100m2 |
| 37 | Lưới chống bụi đảm bảo vệ sinh môi trường | Theo thiết kế | 1.402,56 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế | 301,902 | 1m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 223,358 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 2,626 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 148,646 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 2,626 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 4,794 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Theo thiết kế | 98,098 | md |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,809 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 53,854 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 21,786 | m2 |
| 48 | Quét 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 73,228 | 1m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 9,395 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo thiết kế | 93,926 | 1m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo thiết kế | 1.300,82 | 1m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1.394,746 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 837,782 | 1m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 48,16 | m2 |
| 55 | Thi công vách ngăn composite dày 12mm, màu ghi xám (Bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế | 60,62 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 9,108 | m2 |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng giá đỡ Inox 304 hộp 20x20x1.5 | Theo thiết kế | 63,756 | kg |
| 58 | Gia công lan can hành lang bằng inox 304 | Theo thiết kế | 955,615 | kg |
| 59 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo thiết kế | 93,995 | kg |
| 60 | Trụ inox 304 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp dựng lan can | Theo thiết kế | 82,748 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế | 28,345 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế | 4,229 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK cốt thép | Theo thiết kế | 0,004 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,019 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,199 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 996,533 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1.707,801 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 162,943 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột trong nhà, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 289,704 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 112,794 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 83,656 | m2 |
| 74 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 207,942 | m2 |
| 75 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 853,302 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 12,4 | m |
| 77 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế | 24,995 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 49,99 | m2 |
| 79 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 49,99 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 3.301,811 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.602,425 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 128,72 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 51,15 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 99,72 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 1,52 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 11,16 | m2 |
| 87 | Sản xuất vách khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế | 14,6327 | m2 |
| 88 | Thanh chặn gắn tường | Theo thiết kế | 92 | cái |
| 89 | Lắp dựng cửa | Theo thiết kế | 292,27 | m2 |
| 90 | Vách kính mặt tiền | Theo thiết kế | 124,519 | m2 |
| 91 | Vách kính trong nhà | Theo thiết kế | 22,576 | m2 |
| 92 | Lắp rèm chắn nắng tại vị trí vách kính mặt dựng | Theo thiết kế | 57,943 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế | 1,019 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 101,6 | m2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 1,764 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,294 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,08 | m3 |
| 98 | Bulong chôn móng M14, L=350mm | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 0,38 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 103 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế | 0,16 | tấn |
| 104 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế | 0,108 | tấn |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,271 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 32,831 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế | 0,16 | tấn |
| 108 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế | 0,108 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,271 | tấn |
| 110 | Lợp mái bằng tấm polucacbonat dày 4mm lấy sáng | Theo thiết kế | 0,812 | 100m2 |
| 111 | Tủ điện tổng 600x400x200mm vỏ kim loại dày 1mm | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 112 | Tủ điện tầng 400x300x150mm vỏ kim loại dày 1mm | Theo thiết kế | 6 | hộp |
| 113 | Tủ điện phòng 4 modul | Theo thiết kế | 33 | hộp |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 18W | Theo thiết kế | 35 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led panel kt 1200x300mm | Theo thiết kế | 83 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Theo thiết kế | 106 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 37 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, hạt 1 chiều | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, hạt 1 chiều | Theo thiết kế | 52 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, hạt 1 chiều | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, hạt 2 chiều | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 123 | Mặt đế công tắc, ổ cắm | Theo thiết kế | 171 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo thiết kế | 27 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo thiết kế | 54 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo thiết kế | 33 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 160Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x1,,5mm2 | Theo thiết kế | 2.500 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 1.700 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế | 800 | m |
| 132 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1X6mm2 | Theo thiết kế | 450 | m |
| 133 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1mm2 | Theo thiết kế | 1.250 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 850 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 400 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Theo thiết kế | 225 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo thiết kế | 2.725 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Theo thiết kế | 30 | m |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 142 | Quả cầu sứ | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 143 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế | 180 | m |
| 144 | Bật đỡ dây | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 145 | Ống nhựa PVC D25 | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 146 | Xi măng chèn trát | Theo thiết kế | 100 | kg |
| 147 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 11,482 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,736 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép | Theo thiết kế | 0,123 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép | Theo thiết kế | 0,028 | tấn |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,023 | m3 |
| 154 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,692 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép | Theo thiết kế | 0,009 | tấn |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,144 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 14,79 | m2 |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 17,45 | m2 |
| 160 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 17,45 | m2 |
| 161 | Đánh màu tường trong | Theo thiết kế | 17,45 | m2 |
| 162 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 3,968 | m2 |
| 163 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,06 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,63 | m3 |
| 166 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 3,186 | m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,083 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,083 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,083 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 19 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo thiết kế | 19 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế | 19 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 15 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 15 | bộ |
| 176 | Xifong thoát lavabo | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 177 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 179 | Lắp đặt kệ nhựa | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 181 | Bộ xả nhấn tiểu nam | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 110mm | Theo thiết kế | 19 | cái |
| 184 | Lắp đặt van ren, ĐK van 25mm | Theo thiết kế | 19 | cái |
| 185 | Lắp đặt van ren, ĐK van 32mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt van ren, ĐK van 40mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Theo thiết kế | 2 | bể |
| 188 | Van phao điện | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 189 | Van phao cơ | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 190 | Máy bơm nước H=30m, Q=2,7m3/h, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ĐK 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 0,7 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ĐK 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế | 1 | 100m |
| 194 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 40/25mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 25/20mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 40/25mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế | 63 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn ĐK 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế | 63 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống 110mm | Theo thiết kế | 1,5 | 100m |
| 203 | Cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 204 | Lắp đặt phễu thu mưa ĐK 110mm | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống 42mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống 90mm | Theo thiết kế | 0,5 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống 110mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 208 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90/42mm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110/42mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mm | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90/42mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110/42mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tầng 1 | Theo thiết kế | 9,091 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tầng 2 | Theo thiết kế | 20,503 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW tầng 1 | Theo thiết kế | 5,814 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW tầng 2 | Theo thiết kế | 8,885 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW tầng 1 | Theo thiết kế | 2,96 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW tầng 2 | Theo thiết kế | 0,842 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 245,303 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 0,958 | tấn |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế | 35,334 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 109,01 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, chống sét cũ | Theo thiết kế | 20 | công |
| 15 | Tháo dỡ lan can cầu thang, hành lang | Theo thiết kế | 45,904 | m |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo thiết kế | 11,784 | m2 |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo thiết kế | 6,432 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 | Theo thiết kế | 15,921 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 2 | Theo thiết kế | 37,536 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng granito cầu thang | Theo thiết kế | 22,947 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, tầng 1 | Theo thiết kế | 223,058 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, tầng 2 | Theo thiết kế | 188,753 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp vữa cán nền cũ tầng 1 | Theo thiết kế | 8,922 | m3 |
| 24 | Phá dỡ lớp vữa cán nền cũ tầng 2 | Theo thiết kế | 7,55 | m3 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tầng 1) | Theo thiết kế | 132,907 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tầng 2) | Theo thiết kế | 227,491 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tầng 1) | Theo thiết kế | 410,983 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tầng 2) | Theo thiết kế | 417,715 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (tầng 1) | Theo thiết kế | 36,596 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 15,685 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (tầng 2) | Theo thiết kế | 83,546 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 35,805 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (tầng 1) | Theo thiết kế | 123,809 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 53,059 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (tầng 2) | Theo thiết kế | 130,462 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 55,91 | m2 |
| 37 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế | 42,254 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế | 82,125 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo thiết kế | 82,125 | m3 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 7,016 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m, thời gian thi công tạm tính 3 tháng (VL x 3) | Theo thiết kế | 5,859 | 100m2 |
| 42 | Lưới chống bụi đảm bảo vệ sinh môi trường | Theo thiết kế | 751,68 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 1,594 | 100m3 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 19,334 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 7,026 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép | Theo thiết kế | 0,203 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép | Theo thiết kế | 1,144 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép > 18mm | Theo thiết kế | 0,812 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 26,227 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép | Theo thiết kế | 0,04 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép > 18mm | Theo thiết kế | 0,372 | tấn |
| 54 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế | 21,78 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,599 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Theo thiết kế | 0,271 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép | Theo thiết kế | 0,053 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép | Theo thiết kế | 0,218 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép > 18mm | Theo thiết kế | 0,105 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 3,167 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 1,229 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,558 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (tiếp theo) trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,55 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 4,988 | m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 9,675 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,645 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép | Theo thiết kế | 0,127 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép | Theo thiết kế | 0,067 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,109 | m3 |
| 72 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,727 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ĐK cốt thép | Theo thiết kế | 0,018 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,093 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 18,87 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 19,891 | m2 |
| 78 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 19,891 | m2 |
| 79 | Đánh màu tường trong | Theo thiết kế | 19,891 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 4,879 | m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,064 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,645 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 85 | Lấp chân móng bể phốt | Theo thiết kế | 1,935 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (tiếp theo) trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế | 3,386 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép | Theo thiết kế | 0,1 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,948 | tấn |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế | 0,554 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 7.620 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép | Theo thiết kế | 0,267 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép | Theo thiết kế | 1.268 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,794 | tấn |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế | 0,685 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 16,141 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, ĐK cốt thép | Theo thiết kế | 1,907 | tấn |
| 99 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế | 1,683 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,344 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK cốt thép | Theo thiết kế | 0,075 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,129 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,335 | 100m2 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,402 | m3 |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo thiết kế | 0,028 | tấn |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,98 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 126,106 | m2 |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,98 | tấn |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo thiết kế | 3,169 | 100m2 |
| 111 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Theo thiết kế | 52,14 | md |
| 112 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Theo thiết kế | 1,96 | md |
| 113 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 15,842 | m3 |
| 114 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 40,309 | m3 |
| 115 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế | 0,557 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế | 5,177 | m3 |
| 117 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo thiết kế | 1,704 | m3 |
| 118 | Quét 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 84,123 | 1m2 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 49,787 | m2 |
| 120 | Quét 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 17,932 | 1m2 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 1,27 | m3 |
| 122 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 25,402 | 1m2 |
| 123 | Lát nền, sàn bằng gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 503,222 | 1m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 528,624 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 309,72 | 1m2 |
| 126 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 20,905 | m2 |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,752 | m2 |
| 128 | Thi công vách ngăn composite dày 12mm, màu ghi xám (Bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế | 36,72 | m2 |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 4,554 | m2 |
| 130 | Sản xuất và lắp dựng giá đỡ Inox 304 hộp 20x20x1.5 (hệ số vật liệu 1.05) | Theo thiết kế | 34,083 | kg |
| 131 | Gia công lan can hành lang bằng inox 304 | Theo thiết kế | 649,047 | kg |
| 132 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo thiết kế | 46,009 | kg |
| 133 | Trụ inox 304 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Lắp dựng lan can | Theo thiết kế | 56,081 | m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng C85 | Theo thiết kế | 100,112 | m2 |
| 136 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế | 0,114 | tấn |
| 137 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế | 0,163 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 4,27 | m2 |
| 139 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế | 0,277 | tấn |
| 140 | Lợp mái bằng tấm polycacbonat dày 4mm lấy sáng | Theo thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 560,888 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 930,781 | m2 |
| 143 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 68,307 | m2 |
| 144 | Trát trụ, cột trong nhà, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 105,755 | m2 |
| 145 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 48,577 | m2 |
| 146 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 78,075 | m2 |
| 147 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 123,603 | m2 |
| 148 | Trát ô văng cửa sổ, cửa đi, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 22,168 | m2 |
| 149 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 369,673 | m2 |
| 150 | Trát trụ, cột trong nhà, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (phần hiện trạng) | Theo thiết kế | 3,968 | m2 |
| 151 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (phần hiện trạng) | Theo thiết kế | 16,188 | m2 |
| 152 | Trát trần, vữa XM M75 (phần hiện trạng) | Theo thiết kế | 2,419 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (phần hiện trạng) | Theo thiết kế | 42,26 | m2 |
| 154 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 36,8 | m |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.618,948 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 836,499 | m2 |
| 157 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 29,7 | m2 |
| 158 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 9,24 | m2 |
| 159 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 17,28 | m2 |
| 160 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 3,84 | m2 |
| 161 | Thanh chặn gắn tường | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 162 | Lắp dựng cửa | Theo thiết kế | 120,06 | m2 |
| 163 | Vách kính mặt tiền | Theo thiết kế | 26,56 | m2 |
| 164 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Theo thiết kế | 0,527 | tấn |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 53,52 | m2 |
| 166 | Tủ điện tổng 600x400x300mm vỏ kim loại dày 1mm | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 167 | Tủ điện tầng 650x400x200mm vỏ kim loại dày 1mm | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 168 | Tủ điện phòng 4-6 modul | Theo thiết kế | 14 | hộp |
| 169 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 18W | Theo thiết kế | 32 | bộ |
| 170 | Lắp đặt led panel KT 1200x300mm | Theo thiết kế | 27 | bộ |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Theo thiết kế | 50 | cái |
| 172 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 173 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, hạt 1 chiều | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, hạt 1 chiều | Theo thiết kế | 21 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, hạt 2 chiều | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Mặt đế công tắc, ổ cắm | Theo thiết kế | 76 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 179 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 180 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 181 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 160Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt dây đơn 1x1,,5mm2 | Theo thiết kế | 1.000 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 500 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế | 560 | m |
| 186 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1X6mm2 | Theo thiết kế | 720 | m |
| 187 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1mm2 | Theo thiết kế | 500 | m |
| 189 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 250 | m |
| 190 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 280 | m |
| 191 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Theo thiết kế | 360 | m |
| 192 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x10mm2 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo thiết kế | 1.390 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Theo thiết kế | 20 | m |
| 195 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 196 | Quả cầu sứ | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 197 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế | 130 | m |
| 198 | Bật đỡ dây | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 199 | Ống nhựa PVC D25 | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 200 | XM chèn trát | Theo thiết kế | 100 | kg |
| 201 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 207 | Xifong thoát lavabo | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt kệ nhựa | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 110mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt van ren, ĐK van 25mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt van ren, ĐK van 32mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt van ren, ĐK van 40mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 217 | Van phao điện | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 218 | Van phao cơ | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 219 | Máy bơm nước H=30m, Q=2,7m3/h, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ĐK 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo thiết kế | 0,13 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ĐK 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ĐK 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 224 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 40/25mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 25/20mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 40/25mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn ĐK 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn ĐK 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống 110mm | Theo thiết kế | 0,5 | 100m |
| 233 | Cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 234 | Lắp đặt phễu thu mưa ĐK 110mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống 42mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống 90mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống 76mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống 110mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 239 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90/42mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110/42mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 90/42mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.398E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng) gồm:1. Hợp đồng tương tự; 2. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính) 3. Hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng còn hiệu lực và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công - Phụ trách kiến trúc | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện hoặc hệ thống điện, điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật điện công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã làm cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ kỹ thuật cấp thoát nước công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động công trình trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng | 1 | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán, hồ sơ chất lượng ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ quản lý chất lượng công trình dân dụng cấp III có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,5 tỷ đồng, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật (Bản chứng thực) | 2 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật (Bản chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 1 |
| 5 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 1 |
| 6 | Máy cắt thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 7 | Máy uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật+ Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật+ Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực (Bản chứng thực) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 12 | Đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 15 | Máy khoan | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 2 |
| 17 | Máy phay đố cửa nhôm | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của Pháp Luật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi