Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực Quận 9 – Địa chỉ: Số 420 Hai Bà Trưng – P. Hiệp Phú – Quận 9 – TP. HCM - Điện thoại : (028) 38 973 349 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201289309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 11:04:00 đến ngày 2021-01-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,102,707,182 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng, cụ thể: Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG TÂN PHÚ | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 384,7094 | m2 |
| 2 | Cắt sắt các cấu kiện thép tấm bị hư hỏng, tính 1 mạch cắt = 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 876 | mạch |
| 3 | Gia công thép tấm bậc thang và chiếu nghỉ dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,78 | m2 |
| 4 | Lắp dựng thép tấm bậc thang và chiếu nghỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,78 | m2 |
| 5 | Gia công thép lan can thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1605 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép lan can thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4926 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 420,61 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,316 | 100m2 |
| 9 | Giá đế súng (theo mẫu mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Bảng vật chuẩn bằng mica dày màu đỏ, dán decal, KT: 30x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Kim thu sét Rp=79m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Ống nối thủy tinh cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 14 | Khớp nối thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Cáp đồng bọc nhựa PVC D70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 16 | Cáp lụa treo trụ có vỏ nhựa bên ngoài, tăng đơ (kim thu sét) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 18 | Ống nhựa PVC Φ32 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 19 | Ống nhựa PVC Φ75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 20 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 21 | Còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Tủ điều khiển còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 23 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV 4Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 24 | Cáp điều khiển còi báo động CXV 4Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 25 | Cáp Ex6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 26 | Cáp Ex4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 27 | Ống HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng làm bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 29 | Đào móng bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| B | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG LONG BÌNH | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 361,644 | m2 |
| 2 | Cắt sắt các cấu kiện thép tấm bị hư hỏng, tính 1 mạch cắt = 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 563,85 | mạch |
| 3 | Gia công lan can tay vịn cầu thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1842 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 33,453 | m2 |
| 5 | Gia công lan can sắt tầng 6 và tầng mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt tầng 6 và tầng mái | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 7 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3014 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3014 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 429,977 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,316 | 100m2 |
| 11 | Giá đế súng (theo mẫu mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Bảng vật chuẩn bằng mica dày màu đỏ, dán decal, KT: 30x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Kim thu sét Rp=79m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Ống nối thủy tinh cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 16 | Khớp nối thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Cáp đồng bọc nhựa PVC D70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 18 | Cáp lụa treo trụ có vỏ nhựa bên ngoài, tăng đơ (kim thu sét) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 20 | Ống nhựa PVC Φ32 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 21 | Ống nhựa PVC Φ75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 22 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 23 | Còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Tủ điều khiển còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 25 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV 4Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 26 | Cáp điều khiển còi báo động CXV 4Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 27 | Cáp Ex6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 28 | Cáp Ex4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 29 | Ống HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng làm bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 31 | Đào móng bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| C | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 358,3344 | m2 |
| 2 | Cắt sắt các cấu kiện thép tấm bị hư hỏng, tính 1 mạch cắt = 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.427 | mạch |
| 3 | Gia công thép tấm bậc thang và chiếu nghỉ dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7125 | m2 |
| 4 | Lắp dựng thép tấm bậc thang và chiếu nghỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7125 | m2 |
| 5 | Gia công thép lan can thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2275 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép lan can thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 18,5842 | m2 |
| 7 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2261 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2261 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 401,9516 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,316 | 100m2 |
| 11 | Giá đế súng (theo mẫu mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Bảng vật chuẩn bằng mica dày màu đỏ, dán decal, KT: 30x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Kim thu sét Rp=79m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Ống nối thủy tinh cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 16 | Khớp nối thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Cáp đồng bọc nhựa PVC D70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 18 | Cáp lụa treo trụ có vỏ nhựa bên ngoài, tăng đơ (kim thu sét) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 20 | Ống nhựa PVC Φ32 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 21 | Ống nhựa PVC Φ75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 22 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 23 | Còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Tủ điều khiển còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 25 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV 4Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 26 | Cáp điều khiển còi báo động CXV 4Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 27 | Cáp Ex6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 28 | Cáp Ex4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 29 | Ống HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng làm bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 31 | Đào móng bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| D | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 215,5755 | m2 |
| 2 | Cắt sắt các cấu kiện thép tấm bị hư hỏng, tính 1 mạch cắt = 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | mạch |
| 3 | Gia công thép lan can thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0528 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép lan can thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 220,3755 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m2 |
| 7 | Giá đế súng (theo mẫu mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Bảng vật chuẩn bằng mica dày màu đỏ, dán decal, KT: 30x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Kim thu sét Rp=79m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Ống nối thủy tinh cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 12 | Khớp nối thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cáp đồng bọc nhựa PVC D70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 14 | Cáp lụa treo trụ có vỏ nhựa bên ngoài, tăng đơ (kim thu sét) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 16 | Ống nhựa PVC Φ32 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 17 | Ống nhựa PVC Φ75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 18 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 19 | Còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điều khiển còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 21 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV 4Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 22 | Cáp điều khiển còi báo động CXV 4Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 23 | Cáp Ex6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 24 | Cáp Ex4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 25 | Ống HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng làm bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 27 | Đào móng bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| E | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG LONG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 393,2604 | m2 |
| 2 | Cắt sắt các cấu kiện thép tấm bị hư hỏng, tính 1 mạch cắt = 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | mạch |
| 3 | Gia công thép lan can thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép lan can thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 397,2604 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,332 | 100m2 |
| 7 | Giá đế súng (theo mẫu mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Bảng vật chuẩn bằng mica dày màu đỏ, dán decal, KT: 30x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Kim thu sét Rp=79m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Ống nối thủy tinh cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 12 | Khớp nối thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cáp đồng bọc nhựa PVC D70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 14 | Cáp lụa treo trụ có vỏ nhựa bên ngoài, tăng đơ (kim thu sét) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 16 | Ống nhựa PVC Φ32 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 17 | Ống nhựa PVC Φ75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 18 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 19 | Còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điều khiển còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 21 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV 4Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 22 | Cáp điều khiển còi báo động CXV 4Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 23 | Cáp Ex6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 24 | Cáp Ex4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 25 | Ống HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng làm bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 27 | Đào móng bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| F | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG LONG PHƯỚC | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 374,3514 | m2 |
| 2 | Cắt sắt các cấu kiện thép tấm bị hư hỏng, tính 1 mạch cắt = 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.293 | mạch |
| 3 | Gia công thép tấm bậc thang và chiếu nghỉ dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,16 | m2 |
| 4 | Lắp dựng thép tấm bậc thang và chiếu nghỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,16 | m2 |
| 5 | Gia công thép lan can thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2067 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép lan can thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 16,7002 | m2 |
| 7 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2261 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2261 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 424,9796 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,316 | 100m2 |
| 11 | Giá đế súng (theo mẫu mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Bảng vật chuẩn bằng mica dày màu đỏ, dán decal, KT: 30x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Kim thu sét Rp=79m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Ống nối thủy tinh cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 16 | Khớp nối thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Cáp đồng bọc nhựa PVC D70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 18 | Cáp lụa treo trụ có vỏ nhựa bên ngoài, tăng đơ (kim thu sét) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 20 | Ống nhựa PVC Φ32 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 21 | Ống nhựa PVC Φ75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 22 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 23 | Còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Tủ điều khiển còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 25 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV 4Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 26 | Cáp điều khiển còi báo động CXV 4Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 27 | Cáp Ex6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 28 | Cáp Ex4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 29 | Ống HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng làm bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 31 | Đào móng bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| G | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG PHÚ HỮU | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 382,9814 | m2 |
| 2 | Cắt sắt các cấu kiện thép tấm bị hư hỏng, tính 1 mạch cắt = 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.043 | mạch |
| 3 | Gia công thép tấm bậc thang và chiếu nghỉ dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,16 | m2 |
| 4 | Lắp dựng thép tấm bậc thang và chiếu nghỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,16 | m2 |
| 5 | Gia công thép lan can thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1398 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép lan can thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6086 | m2 |
| 7 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1884 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1884 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 426,558 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,316 | 100m2 |
| 11 | Giá đế súng (theo mẫu mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Bảng vật chuẩn bằng mica dày màu đỏ, dán decal, KT: 30x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Kim thu sét Rp=79m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Ống nối thủy tinh cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 16 | Khớp nối thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Cáp đồng bọc nhựa PVC D70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 18 | Cáp lụa treo trụ có vỏ nhựa bên ngoài, tăng đơ (kim thu sét) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 20 | Ống nhựa PVC Φ32 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 21 | Ống nhựa PVC Φ75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 22 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 23 | Còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Tủ điều khiển còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 25 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV 4Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 26 | Cáp điều khiển còi báo động CXV 4Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 27 | Cáp Ex6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 28 | Cáp Ex4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 29 | Ống HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng làm bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 31 | Đào móng bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| H | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 36,4661 | m2 |
| 2 | Gia công lan can tay vịn sắt bao quanh mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1948 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can tay vịn sắt bao quanh mái | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 54,195 | m2 |
| 5 | Giá đế súng (theo mẫu mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Bảng vật chuẩn bằng mica dày màu đỏ, dán decal, KT: 30x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điều khiển còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV 4Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 10 | Cáp điều khiển còi báo động CXV 4Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 11 | Cáp Ex6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 12 | Cáp Ex4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 13 | Ống HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| I | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG PHƯỚC LONG B | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | m3 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | m3 |
| 4 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2724 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 6,793 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép mái che | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0174 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép mái che | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0174 | tấn |
| 8 | Lợp mái che bằng tôn dày 4.5dzem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0364 | 100m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,658 | m2 |
| 10 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0352 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 105,72 | m2 |
| 14 | Giá đế súng (theo mẫu mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Bảng vật chuẩn bằng mica dày màu đỏ, dán decal, KT: 30x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Tủ điều khiển còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 18 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV 4Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 19 | Cáp điều khiển còi báo động CXV 4Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 20 | Cáp Ex6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 21 | Cáp Ex4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 22 | Ống HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| J | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 178,7825 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 178,7825 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 178,7825 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 123,8661 | m2 |
| 5 | Cắt sắt các cấu kiện thép tấm bị hư hỏng, tính 1 mạch cắt = 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 510 | mạch |
| 6 | Gia công thép lan can thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0988 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép lan can thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 7,82 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 132,7061 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 27,625 | m2 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3813 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3813 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 27,625 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,625 | m2 |
| 14 | Gia công nắp che mái bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0106 | tấn |
| 15 | Lắp dựng nắp che mái bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0106 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,968 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa sổ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 18 | Thay mới cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 19 | Nhân công tháo dỡ ống thoát nước uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,284 | 100m |
| 20 | Thay mới ống thoát nước uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,284 | 100m |
| 21 | Lắp đặt phễu thu sàn mái D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4129 | 100m2 |
| 23 | Giá đế súng (theo mẫu mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Bảng vật chuẩn bằng mica dày màu đỏ, dán decal, KT: 30x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Kim thu sét Rp=79m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Ống nối thủy tinh cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 28 | Khớp nối thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Cáp đồng bọc nhựa PVC D70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 30 | Cáp lụa treo trụ có vỏ nhựa bên ngoài, tăng đơ (kim thu sét) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 32 | Ống nhựa PVC Φ32 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 33 | Ống nhựa PVC Φ75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 34 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 35 | Còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Tủ điều khiển còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 37 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV 4Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 38 | Cáp điều khiển còi báo động CXV 4Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 39 | Cáp Ex6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 40 | Cáp Ex4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 41 | Ống HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng làm bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 43 | Đào móng bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| K | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 401,3014 | m2 |
| 2 | Cắt sắt các cấu kiện thép tấm bị hư hỏng, tính 1 mạch cắt = 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 854 | mạch |
| 3 | Gia công thép lan can thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,374 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép lan can thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 31,5808 | m2 |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1884 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1884 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 440,5022 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,316 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 15 | Giá đế súng (theo mẫu mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Bảng vật chuẩn bằng mica dày màu đỏ, dán decal, KT: 30x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Kim thu sét Rp=79m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Ống nối thủy tinh cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 20 | Khớp nối thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Cáp đồng bọc nhựa PVC D70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 22 | Cáp lụa treo trụ có vỏ nhựa bên ngoài, tăng đơ (kim thu sét) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 24 | Ống nhựa PVC Φ32 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 25 | Ống nhựa PVC Φ75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 26 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 27 | Còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Tủ điều khiển còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 29 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV 4Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 30 | Cáp điều khiển còi báo động CXV 4Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 31 | Cáp Ex6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 32 | Cáp Ex4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 33 | Ống HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng làm bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 35 | Đào móng bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| L | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG HIỆP PHÚ | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 401,3014 | m2 |
| 2 | Cắt sắt các cấu kiện thép tấm bị hư hỏng, tính 1 mạch cắt = 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 954 | mạch |
| 3 | Gia công thép lan can thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2654 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8568 | m2 |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1884 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1884 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 430,0862 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,316 | 100m2 |
| 9 | Giá đế súng (theo mẫu mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Bảng vật chuẩn bằng mica dày màu đỏ, dán decal, KT: 30x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Kim thu sét Rp=79m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Ống nối thủy tinh cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 14 | Khớp nối thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Cáp đồng bọc nhựa PVC D70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 16 | Cáp lụa treo trụ có vỏ nhựa bên ngoài, tăng đơ (kim thu sét) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 18 | Ống nhựa PVC Φ32 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 19 | Ống nhựa PVC Φ75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 20 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 21 | Còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Tủ điều khiển còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 23 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV 4Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 24 | Cáp điều khiển còi báo động CXV 4Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 25 | Cáp Ex6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 26 | Cáp Ex4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 27 | Ống HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng làm bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 29 | Đào móng bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| M | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG PHƯỚC LONG A | |||
| 1 | Giá đế súng (theo mẫu mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Bảng vật chuẩn bằng mica dày màu đỏ, dán decal, KT: 30x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Kim thu sét Rp=79m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Ống nối thủy tinh cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 6 | Khớp nối thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cáp đồng bọc nhựa PVC D70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 8 | Cáp lụa treo trụ có vỏ nhựa bên ngoài, tăng đơ (kim thu sét) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 10 | Ống nhựa PVC Φ32 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC Φ75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Tủ điều khiển còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 15 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV 4Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 16 | Cáp điều khiển còi báo động CXV 4Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 17 | Cáp Ex6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Cáp Ex4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 19 | Ống HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng làm bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 21 | Đào móng bãi tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| N | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ QUẬN 9 | |||
| 1 | Giá đế súng (theo mẫu mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Bảng vật chuẩn bằng mica dày màu đỏ, dán decal, KT: 30x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng, cụ thể: Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cơ khí | 1 | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống chống sét | 1 | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Chi tiết xem tại mẫu số 04A chương IV E-HSMT đính kèm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 1 |
| 7 | Máy hàn | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Chi tiết xem tại mẫu số 04B chương IV E-HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi