Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 373 E15.3 NR Diễn Thịnh từ điểm đấu nối đến TBA Đông Thịnh 3 do Điện lực Diễn Châu quản lý; ĐZ 0.4kV sau TBA Diễn Hoa 3 thuộc xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu do Điện lực Diễn Châu quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210124121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công hạng mục ĐZ 373 E15.3 NR Diễn Thịnh từ điểm đấu nối đến TBA Đông Thịnh 3 do Điện lực Diễn Châu quản lý; ĐZ 0.4kV sau TBA Diễn Hoa 3 thuộc xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu do Điện lực Diễn Châu quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 14:03:00 đến ngày 2021-01-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 747,050,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.121E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm , thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-150A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐZ 373 E15.3 NR Diễn Thịnh từ điểm đấu nối đến TBA Đông Thịnh 3 do Điện lực Diễn Châu quản lý | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV ngoài trời chém ngang (Polymer), tiếp điểm mạ bạc (Vật tư PCNA cấp) | DCL-35 | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đến kiêm xà cầu dao XSĐ-XCD | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV + phụ kiện 5 chi tiết mạ kẽm nhúng nóng (Vật tư PCNA cấp) | CN-35 | 27 | Chuỗi |
| 4 | Sứ đứng polymer 35kV + ty + kẹp (Vật tư PCNA cấp) | PPI-35 | 63 | Quả |
| 5 | Kẹp cáp AC 25-70, 3 bulong (Vật tư PCNA cấp) | KC70 | 78 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 (Vật tư PCNA cấp) | AM70 | 6 | Cái |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần ACHz-70/11 (Vật tư PCNA cấp) (Chưa tính hao hụt và độ võng 2%) | ACHz-70/11 | 6.780 | Km |
| 8 | Thu hồi Dao cách ly 35kV | 1 | Bộ | |
| 9 | Thu hồi Xà đến kiêm xà cầu dao | XSĐ-XCD | 1 | Bộ |
| 10 | Thu hồi Chuỗi néo thủy tinh + phụ kiện | CNG | 27 | Chuỗi |
| 11 | Thu hồi Cách điện VHĐ-35 + ty | VHĐ-35 | 63 | Quả |
| 12 | Thu hồi Dây AC70 | AC70 | 6.780 | Qủa |
| B | ĐZ 0,4kV sau TBA Diễn Hoa 3 thuộc xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu do Điện lực Diễn Châu quản lý | |||
| 1 | Cột BH7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 83 | cột |
| 2 | Móng cột đơn M1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75 | móng |
| 3 | Móng cột đơn MK | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | móng |
| 4 | Phá dỡ và hoàn trả bê tông | M1 | 75 | VT |
| 5 | Phá dỡ và hoàn trả bê tông | MK | 4 | VT |
| 6 | Phá dỡ và hoàn trả tường rào | M1 | 46 | VT |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4*95 (Vật tư PCNA cấp) (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | VX4*95 | 441 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4*70 (Vật tư PCNA cấp) (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | VX4*70 | 318 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4*50 (Vật tư PCNA cấp) (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | VX4*50 | 276 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn 4*35 (Vật tư PCNA cấp) (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | VX4*35 | 2.137 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn 2*35 (Vật tư PCNA cấp) (Chưa tính hao hụt và độ võng 1%) | VX2*35 | 496 | m |
| 12 | Khóa hãm CVX KH 4x35 (Vật tư PCNA cấp) | KH 4x35 | 72 | cái |
| 13 | Khóa đỡ CVX KT4x70 (Vật tư PCNA cấp) | KT4x70 | 59 | cái |
| 14 | Khóa hãm CVX KH4x95 (Vật tư PCNA cấp) | KH95 | 24 | cái |
| 15 | Khóa đỡ CVX KH 4x95 (Vật tư PCNA cấp) | KT95 | 19 | cái |
| 16 | Cổ dề 2 néo cột vuông CD2v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 129 | bộ |
| 17 | Cổ dề 4 néo kép cột vuông CD4v | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 18 | Cổ dề néo kép cột vuông CD2v-kb | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 19 | Ghíp nối 1 bulong (Vật tư PCNA cấp) | GN1 | 116 | cái |
| 20 | Ghíp nối 2 bulong (Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 384 | cái |
| 21 | Đầu cốt Cu-Al95 (Vật tư PCNA cấp) | Cu-Al95 | 16 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện (Vật tư PCNA cấp) | 30 | cuộn | |
| 23 | Treo lắp lại VX4*95 | VX4*95 | 402 | m |
| 24 | Tháo lắp hộp công tơ H1 | H1 | 13 | hộp |
| 25 | Tháo lắp hộp công tơ H2 | H2 | 29 | hộp |
| 26 | Tháo lắp hộp công tơ H4 | H4 | 71 | hộp |
| 27 | Tháo lắp hộp công tơ H3f | H3f | 9 | hộp |
| 28 | Tháo lắp dây nguồn 2*16 | 2*16 | 565 | m |
| 29 | Tháo lấp dây nguồn 4*25 | 4*25 | 45 | m |
| 30 | Đai + Khóa đai (làm mới) (Vật tư PCNA cấp) | 122 | bộ | |
| 31 | Thu hồi Xương cột BH6,5m (chặt ngang gốc còn 5,5m) | BH6,5m | 79 | cột |
| 32 | Thu hồi Dây A8 | A8 | 4.759 | m |
| 33 | Thu hồi Dây A16 | A16 | 1.917 | m |
| 34 | Thu hồi Dây A35 | A35 | 1.545 | m |
| 35 | Thu hồi Dây A70 | A70 | 1.323 | m |
| 36 | Thu hồi Dây VX4*35 | VX4*35 | 716 | m |
| 37 | Thu hồi Dây VX4*70 | VX4*70 | 318 | m |
| 38 | Thu hồi Xà X1T1v | X1T1v | 89 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.121E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và TBA trung hạ áp ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng | 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm , thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | > 3 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 150L | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | 10-150A | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi