Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210125244-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Địa chỉ: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210120587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 17:18:00 đến ngày 2021-01-25 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,670,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự đối với công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.370.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 10.740.000 VNĐ. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây dựng công trình tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo điều 53 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu kê khai theo mẫu số 15, 16 và 17 kèm theo bản chụp được chứng thực gồm:a. Văn bằng chuyên môn;b. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát;c. Hợp đồng lao động;d. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kinh tế xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành an toàn lao động.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô chở vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 2,5-5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,4-1,0m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 7,5-10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 10-50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2-5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc (đầm chặt vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5.5hp/3600r/m
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy NiKon, LeiCa hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy chuẩn (Đo cao độ)
- Đặc điểm thiết bị Máy NiKon, LeiCa hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LỚP HỌC
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.590,5182m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật207,36m2
3Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại từ trên cao xuống nơi tập kếtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,82410m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,8104m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3181100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3181100m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.590,5182m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,275m2
9Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,2751m2
10Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay : Khung nhôm hệ EUROHA, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,24m2
11Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay : Khung nhôm hệ EUROHA, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,12m2
12Dây cáp Cat6Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
13Ống chống cháy luồn dây D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
14Ổ cắm mạng lan InternetQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
15Ổ cắm đôi loại 2 cực 250V-16A cấp điện cho SwitchQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Switch 08 ModulQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Tê ống chống cháy luồn dây D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
18Cút 90 độ ống chống cháy luồn dây D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
19Măng xông ống chống cháy luồn dây D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật420cái
20Phá dỡ nền gạch hiện trạngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.590,5182m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật366,12m2
22Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại từ trên cao xuống nơi tập kếtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,40810m2
23Tháo dỡ máy điều hoà gắn tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
24Tháo dỡ đèn máng thảQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76bộ
25Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62cái
26Tháo dỡ quạt điện - Quạt trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
27Tháo dỡ đèn hành langQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
28Tháo dỡ ổ cắm đôiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
29Tháo dỡ công tắc đôiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
30Tháo dỡ AptomatQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
31Tháo dỡ hệ thống dây điện đi nổiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
32Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,8104m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4772100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4772100m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.590,5182m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,275m2
37Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,2751m2
38Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay : Khung nhôm hệ EUROHA, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật239,76m2
39Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay : Khung nhôm hệ EUROHA, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,36m2
40Dây cáp Cat6Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
41Ống chống cháy luồn dây D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
42Ổ cắm mạng lan InternetQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
43Ổ cắm đôi loại 2 cực 250V-16A cấp điện cho SwitchQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Switch 08 ModulQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Tê ống chống cháy luồn dây D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
46Cút 90 độ ống chống cháy luồn dây D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
47Măng xông ống chống cháy luồn dây D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật420cái
48Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V - 10AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
49Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V - 10AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt đèn ốp trần 18WQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
51Lắp đặt đèn máng thả 1.2m + máng đènQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
52Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (NC lắp đặt)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24máy
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
54Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62cái
55Ổ cắm đôi loại 2 cực 250V-16AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
56Lắp đặt Attomat MCCB-2P-63A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
57Lắp đặt Attomat MCCB-1P-20A-6KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
58Lắp đặt Attomat MCCB-1P-10A-6KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
59Bảng điện phòng 12 ModulQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
60Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
61Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.590m
62Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật610m
63Lắp đặt dây tiếp địa (1x6)mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
64Lắp đặt dây tiếp địa (1x2.5)mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.590m
65Lắp đặt ống chống cháy luồn dây điện D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
66Lắp đặt ống chống cháy luồn dây điện D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.590m
67Lắp đặt ống chống cháy luồn dây điện D16Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật610m
68Lắp đặt tê ống chống cháy luồn dây điện D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
69Lắp đặt tê ống chống cháy luồn dây điện D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160cái
70Lắp đặt tê ống chống cháy luồn dây điện D16Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
71Lắp đặt cút 90 độ chống cháy luồn dây điện D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
72Lắp đặt cút 90 độ chống cháy luồn dây điện D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật560cái
73Lắp đặt cút 90 độ chống cháy luồn dây điện D16Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230cái
74Lắp đặt măng xông nối ống D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
75Lắp đặt măng xông nối ống D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật550cái
76Lắp đặt măng xông nối ống D16Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220cái
B NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật419,6276m2
2Tháo dỡ quạt điện - Quạt trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
3Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
4Tháo dỡ đèn hành langQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
5Tháo dỡ ổ cắm quạt trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Tháo dỡ hệ thống dây điện đi nổiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2944m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1259100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1259100m3
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật419,6276m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,682m2
12Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V - 10AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
13Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V - 10AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt đèn ốp trần 18WQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
15Lắp đặt đèn máng thả 1.2m + máng đènQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
17Ổ cắm đôi loại 2 cực 250V-16AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
18Lắp đặt Attomat MCCB-2P-50A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
19Lắp đặt Attomat MCCB-1P-20A-6KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
20Lắp đặt Attomat MCCB-1P-10A-6KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
21Bảng điện phòng 08 ModulQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
22Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
23Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
24Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215m
25Lắp đặt dây tiếp địa (1x6)mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
26Lắp đặt dây tiếp địa (1x2.5)mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
27Lắp đặt ống chống cháy luồn dây điện D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
28Lắp đặt ống chống cháy luồn dây điện D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
29Lắp đặt ống chống cháy luồn dây điện D16Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215m
30Lắp đặt tê ống chống cháy luồn dây điện D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
31Lắp đặt tê ống chống cháy luồn dây điện D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
32Lắp đặt tê ống chống cháy luồn dây điện D16Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
33Lắp đặt cút 90 độ chống cháy luồn dây điện D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
34Lắp đặt cút 90 độ chống cháy luồn dây điện D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135cái
35Lắp đặt cút 90 độ chống cháy luồn dây điện D16Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cái
36Lắp đặt măng xông nối ống D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
37Lắp đặt măng xông nối ống D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103cái
38Lắp đặt măng xông nối ống D16Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
C NHÀ ĐA NĂNG
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m2
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1428m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0414100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0414100m3
5Lát nền gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m2
D SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7159m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6706m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,486m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0287100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0287100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1757100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,661m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6866m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4708m3
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,543m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9936m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0192100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1008100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,512m3
17Bulong M20X400Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
18Gia công cột bằng thép hìnhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5086tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5086tấn
20Gia công dầm thép máiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4616tấn
21Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4616tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,7615m2
23Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50x50x2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2368tấn
24Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2368tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1008100m2
26Máng tôn thu nướcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2md
27Khung sắt mạ kẽm 25x25x1Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,388tấn
28Lắp dựng khung sắt mạ kẽm 25x25x0.1Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,388tấn
29Láng granitô cầu thangQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,88m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,02m2
31Cung cấp lắp dựng tấm Aluminum ngoài trời dày 0.4Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,977m2
32Lắp đặt đèn downlight 12w, sảnh sân khấuQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
33Lắp đặt dây điện 2x1.5Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
34Ống chống cháy luồn dây D 16Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
35Lắp đặt cút chống cháy D 16Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
36Lắp đặt tê chống cháy D 16Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Lắp măng sông nối ống D 16Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
38Ống nhựa uPVC D76 C2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
39Cút nhựa uPVC D76Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
E SÂN TRƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch sân trường hiện trạngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.418,7m2
2Phá dỡ gạch thẻ ốp bồn câyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,6852m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo dày 100, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.418,7m2
4Trát granitô tường, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,6852m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0419100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0419100m3
F MỞ RỘNG NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5366100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0728m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2688100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4544100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2896tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6429tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,7342m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3486100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,188100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,188100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,188100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,83m3
13Gia công hệ vì kèo, xà gồ thépQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5916tấn
14Lắp dựng hệ khung thépQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5916tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,8623m2
16Bulong M20X8.8 - L = 650Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112bộ
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày tôn 0.4mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,983100m2
18Cung cấp lắp dựng máng thu nước máiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,11md
19Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V - 10AQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1.2-18WQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
21Lắp đặt Attomat MCCB-1P-20A-6KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
23Gen hộp 20x40mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
24Lắp đặt ống chống cháy luồn dây điện D16Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
25Lắp đặt cút 90 độ chống cháy luồn dây điện D16Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
26Lắp đặt măng xông nối ống D16Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88cái
G SÂN THỂ THAO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0216m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,896m2
3Cỏ Đậu PhộngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,78m2
4Cây CọQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cây
5Cây Sấu ( đường kính d10-15cm tính từ đất lên 1.2m, chiều cao 2-3m)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cây
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật205,4777m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo dày 100, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.363,2945m2
8Thi công cỏ nhân tạo sân bóngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật615,082m2
9Hạt cao su trải trên cỏ nhân tạoQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0754tấn
10Khung thành : khung thép ống D100 - D50, lưới khung thành màu trắngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lưới quây sân bóngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật702,45m2
12Dây cáp dày 6mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật301,05m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,12m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,12m3
15Bulong M18x650 (Mỗi cột 4 cái)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
16Gia công cột bằng thép hìnhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2661tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2661tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,848m2
19Trụ bóng rổ loại học sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8trụ
H XÂY MỚI VƯỜN SINH VẬT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7674100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,1379m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo dày 100, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật353,2962m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,0909m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật315,1838m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7674100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7674100m3
8Cây thấpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật571,3136m2
9Cây xoài ( cao từ 3-5m; đường kính thân từ 10-15cm tính từ đất lên 1.2m)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cây
I CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2841m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2381m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4713m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2118100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2118100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6177100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3196m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5295m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5421100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0757tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7174tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6327m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7557m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8519m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,1352m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220,5432m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,3316m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240,3468m2
19Gia công hàng rào song sắtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,42m2
20Lắp dựng hàng rào sắtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,42m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,7101m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.492,0589m2
23Gia công hàng rào song sắtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,6m2
24Lắp dựng lan can sắtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,6m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,6376m2
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2098100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,087m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,995m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,5654m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2558100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3237tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8142m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,444m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,21m2
10Nắp hố ga - Composite 1000x1000Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2566100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5415100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7865m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,6971m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật216,6m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9313100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3339tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,548m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật287,5cái
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật221,01m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0465100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0465100m3
K HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera (NC lắp đặt)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật321 thiết bị
2Lắp đặt dây tín hiệu CameraQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật815m
3Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185m
4Lắp đặt ống chống cháy luồn dây điện D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật390m
5Lắp đặt ống chống cháy luồn dây điện D16Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
6Lắp đặt tê ống chống cháy luồn dây điện D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt tê ống chống cháy luồn dây điện D16Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
8Lắp đặt cút 90 độ chống cháy luồn dây điện D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt cút 90 độ chống cháy luồn dây điện D16Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
10Lắp đặt măng xông nối ống D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Lắp đặt măng xông nối ống D16Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135cái
12Vật tư phụQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
L CHIẾU SÁNG SÂN TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0431100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,312m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,39m2
4Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, chiều cao cột Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cột
5Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cần đèn
6Lắp choá đèn ở độ cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
7Lắp bảng điện cửa cộtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bảng
8Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
9Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
10Lắp đặt dây tiếp địa (1x6)mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
11Lắp đặt dây tiếp địa (1x2.5)mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
12Lắp đặt ống chống cháy luồn dây điện D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
13Lắp đặt tê ống chống cháy luồn dây điện D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Lắp đặt cút 90 độ chống cháy luồn dây điện D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
15Lắp đặt măng xông nối ống D32Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170cái
16Vật tư phụQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
M BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,24m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,832m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0933100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0917100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1812tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1037tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,01m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0623100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0623100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0623100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5798m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,3306m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,437m2
16Quét nước xi măng 2 nướcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,5306m2
17Ga thu nước bể D300Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự đối với công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.370.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 10.740.000 VNĐ. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây dựng công trình tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo điều 53 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu kê khai theo mẫu số 15, 16 và 17 kèm theo bản chụp được chứng thực gồm:a. Văn bằng chuyên môn;b. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát;c. Hợp đồng lao động;d. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có quy mô như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương);53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.32
3 Kỹ sư kinh tế 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kinh tế xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành an toàn lao động.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự có quy mô như gói thầu này (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô chở vật liệu Tải trọng: 2,5-5T2
2 Máy xúc Dung tích gầu: 0,4-1,0m31
3 Máy phát điện Công suất: 7,5-10KVA1
4 Máy bơm nước Công suất: 10-50m3/h2
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
6 Máy cắt uốn thép Công suất 2-5Kw2
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250L2
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥80L2
9 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5KW3
10 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0KW2
11 Máy đầm cóc (đầm chặt vật liệu) Công suất: 5.5hp/3600r/m2
12 Máy kinh vĩ Máy NiKon, LeiCa hoặc tương đương1
13 Máy thủy chuẩn (Đo cao độ) Máy NiKon, LeiCa hoặc tương đương1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->