Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20191250971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 15:57:00 đến ngày 2021-01-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,637,500,343 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.246.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.492.500.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC;(3) Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;(4) Có hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(5) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(6) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại với giá trị hợp đồng ≥3.246.250.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại với giá trị hợp đồng ≥3.246.250.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (đối với các nhân sự không phải chuyên ngành PCCC);(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại với giá trị hợp đồng ≥3.246.250.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC/kinh tế xây dựng/tài chính/kế toán;(2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại với giá trị hợp đồng ≥3.246.250.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ren ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | ren ống thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hệ thống chữa cháy, báo cháy và chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4,3 | 100m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 267,6626 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt hai cầu răng D60 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu thép - Đường kính 60/49mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 26 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cổng - Đường kính60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Tủ đựng vòi chữa cháy 600x400x220mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 24 | tủ |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 48 | cuộn |
| 29 | Lăng phun chữa cháy, có đường kính miệng lăng D13mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chửa cháy D50 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Tủ đựng vòi chữa cháy 700x500x250mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 33 | Lăng phun chữa cháy, có đường kính miệng lăng D16mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Họng chờ tiếp nước cứu hoả 01 ngã | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler hướng xuống tiêu chuẩn, K=57,68 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy, loại bình bột ABC MFZ8 - 8kG | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 66 | bình |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy, loại bình khí CO₂ MT5 - 5kG | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 66 | bình |
| 38 | Kệ bình chữa cháy bằng tay | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nội qui, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kiềm cộng lực, búa, đục,... ) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Hai đầu răng D21mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 42 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - D27/21mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bầu giảm nối bằng p/p hàn D114/90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Bầu giảm nối bằng p/p hàn D114/60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Bầu giảm nối bằng p/p hàn D90/60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Bầu giảm nối bằng p/p hàn D27/21mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn D114/60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn D27/21mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 49 | Lắp đặt van thường mở D90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp bích thép D90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt van xả khí | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Giá đỡ ống | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 54 | Ty ren + cùm treo ống (90-60-27) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 265 | bộ |
| 55 | Tắc kê sắt | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 309 | bộ |
| 56 | Ron cao su | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 57 | Bulong mặt bích | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 112 | con |
| 58 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 03 Loop | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chống cháy | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 7.570 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 chống cháy | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 9.200 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 7.200 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4.500 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt đầu báo khói (loại địa chỉ) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 111 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đầu dò nhiệt gia tăng (loại địa chỉ) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Bàn phím điều khiển | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp (loại địa chỉ) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chuôn báo cháy (loại địa chỉ) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nguồn dự phòng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn exit (đèn chỉ lối thoát nạn) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (chiếu sáng khẩn cấp) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Module cách ly sự cố mạch | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Module Realay | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Module điều khiển chuông | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 76 | Lắp đặt khóa USB phần mềm điều khiển PIG | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt thiết bị cuối line đầu báo | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt thiết bị cuối line đầu chuông | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt hộp đấu nối dây dẫn xuống trung tâm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 80 | Lắp đặt Kim thu sét hiện đại có bán kính bảo vệ Rbv = 65m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Đế và trụ gắn kim thu sét STK D42, L=5m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Cáp mạ kẽm giằng trụ kim thu sét | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp đồng trần thoát sét 50mm2 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính27mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 85 | Cung cấp lắp đặt Khớp nối kim thu sét | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x65mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 87 | Cung cấp lắp đặt Đai siết cáp + tăng đưa | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 89 | Cung cấp lắp đặt vật tư phụ hệ thống chống sét | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| B | Hạng mục 2: Trạm bơm chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 44,6 L/s; H=60mcn | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 44,6 L/s; H=60mcn | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3m3/h; H=85mcn | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt ống hút máy bơm D114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy tự động | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CVV/FRT 3x16mm2 + 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nổi D32 bảo hộ cáp điện | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt Van hai chiều D60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van một chiều D60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ giảm chấn (chống rung) D114 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ giảm chấn (chống rung) D60 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp Luppe D114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp Luppe D60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống hút máy bơm D60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn D114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn D60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D114/60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép D114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép D60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Hệ giá đỡ thanh góp, ống đẩy | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 24 | Cao su chống rung cho máy bơm D100mm x H50mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3,0072 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 90,216 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 14,924 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 14,924 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 175,357 | 100m |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 37,31 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4,8756 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,2732 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2,0155 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 144 | m2 |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 16,7344 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,6738 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,3849 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,604 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 167,384 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 103,944 | m2 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10,368 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1555 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,2273 | tấn |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 7,776 | m2 |
| 26 | Bê tông dầm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 7,456 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dầm sàn | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,6683 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1651 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,4447 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,5242 | tấn |
| 31 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 39,876 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 19 | m2 |
| 33 | Lắp đặt nắp bể chứa bằng Inox 304 tấm dày 6mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt mạch ngừng Water stop 250 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 35 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 36 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 43 | Bê tông đà giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đà giằng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,2544 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 32,84 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép hôp 30x60x1.8 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 58 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung sắt mặt ốp tole 5,0 dem | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.246.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.492.500.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC;(3) Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;(4) Có hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(5) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(6) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại với giá trị hợp đồng ≥3.246.250.000 VND. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại với giá trị hợp đồng ≥3.246.250.000 VND. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC | 2 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (đối với các nhân sự không phải chuyên ngành PCCC);(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại với giá trị hợp đồng ≥3.246.250.000 VND. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC/kinh tế xây dựng/tài chính/kế toán;(2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại với giá trị hợp đồng ≥3.246.250.000 VND. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm dùi bê tông | 2 |
| 3 | Máy hàn | hàn thép | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | khoan | 1 |
| 5 | Máy ren ống | ren ống thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi