Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113922-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20191250971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 15:57:00 đến ngày 2021-01-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,637,500,343 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.246.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.492.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC;(3) Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;(4) Có hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(5) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(6) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại với giá trị hợp đồng ≥3.246.250.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại với giá trị hợp đồng ≥3.246.250.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (đối với các nhân sự không phải chuyên ngành PCCC);(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại với giá trị hợp đồng ≥3.246.250.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC/kinh tế xây dựng/tài chính/kế toán;(2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại với giá trị hợp đồng ≥3.246.250.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ren ống
- Đặc điểm thiết bị ren ống thép
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hệ thống chữa cháy, báo cháy và chống sét
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT3,8100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT2,04100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT3,3100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT4,3100m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT267,66261m2
6Lắp đặt hai cầu răng D60Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT26cái
7Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT45cái
8Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT15cái
9Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT32cái
10Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT71cái
11Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT7cái
12Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT5cái
13Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT20cái
14Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT5cái
15Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT70cái
16Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/90mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT5cái
17Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/60mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT4cái
18Lắp đặt tê thu thép - Đường kính 60/49mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT2cái
19Lắp bích thép - Đường kính 114mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT26cặp bích
20Lắp bích thép đặc - Đường kính 114mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,5cặp bích
21Lắp bích thép - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1,5cặp bích
22Lắp đặt van cổng - Đường kính 114mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT5cái
23Lắp đặt van cổng - Đường kính60mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT5cái
25Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 114mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT5cái
26Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT9cái
27Tủ đựng vòi chữa cháy 600x400x220mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT24tủ
28Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT48cuộn
29Lăng phun chữa cháy, có đường kính miệng lăng D13mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT24cái
30Lắp đặt van chửa cháy D50Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT24cái
31Tủ đựng vòi chữa cháy 700x500x250mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT2tủ
32Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT4cuộn
33Lăng phun chữa cháy, có đường kính miệng lăng D16mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT4cái
34Lắp đặt Họng chờ tiếp nước cứu hoả 01 ngãTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1cái
35Lắp đặt đầu phun Sprinkler hướng xuống tiêu chuẩn, K=57,68Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT128cái
36Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy, loại bình bột ABC MFZ8 - 8kGTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT66bình
37Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy, loại bình khí CO₂ MT5 - 5kGTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT66bình
38Kệ bình chữa cháy bằng tayTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT66cái
39Cung cấp, lắp đặt Bộ nội qui, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT23cái
40Cung cấp, lắp đặt Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kiềm cộng lực, búa, đục,... )Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt Hai đầu răng D21mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT128cái
42Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - D27/21mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT61cái
43Lắp đặt Bầu giảm nối bằng p/p hàn D114/90mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT6cái
44Lắp đặt Bầu giảm nối bằng p/p hàn D114/60mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT4cái
45Lắp đặt Bầu giảm nối bằng p/p hàn D90/60mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT6cái
46Lắp đặt Bầu giảm nối bằng p/p hàn D27/21mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT27cái
47Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn D114/60mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT4cái
48Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn D27/21mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT66cái
49Lắp đặt van thường mở D90mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT2cái
50Lắp bích thép D90mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT6cặp bích
51Lắp đặt van xả khíTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT2cái
52Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT2cái
53Giá đỡ ốngTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT22cái
54Ty ren + cùm treo ống (90-60-27)Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT265bộ
55Tắc kê sắtTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT309bộ
56Ron cao suTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT32cái
57Bulong mặt bíchTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT112con
58Lắp đặt trung tâm báo cháy 03 LoopTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chống cháyTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT7.570m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 chống cháyTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT9.200m
61Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT7.200m
62Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT4.500m
63Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT100m
64Lắp đặt đầu báo khói (loại địa chỉ)Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT111bộ
65Lắp đặt đầu dò nhiệt gia tăng (loại địa chỉ)Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT33bộ
66Cung cấp, lắp đặt Bàn phím điều khiểnTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1bộ
67Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp (loại địa chỉ)Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT24bộ
68Lắp đặt chuôn báo cháy (loại địa chỉ)Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT24bộ
69Cung cấp, lắp đặt Bộ nguồn dự phòngTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1bộ
70Lắp đặt đèn exit (đèn chỉ lối thoát nạn)Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT52bộ
71Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (chiếu sáng khẩn cấp)Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT58bộ
72Lắp đặt Module cách ly sự cố mạchTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT12bộ
73Lắp đặt Module RealayTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT6bộ
74Lắp đặt Module điều khiển chuôngTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT24bộ
75Lắp đặt đèn báo phòngTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT11bộ
76Lắp đặt khóa USB phần mềm điều khiển PIGTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1bộ
77Lắp đặt thiết bị cuối line đầu báoTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT6bộ
78Lắp đặt thiết bị cuối line đầu chuôngTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT7bộ
79Lắp đặt hộp đấu nối dây dẫn xuống trung tâmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT6hộp
80Lắp đặt Kim thu sét hiện đại có bán kính bảo vệ Rbv = 65mTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1cái
81Lắp đặt Đế và trụ gắn kim thu sét STK D42, L=5mTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1bộ
82Lắp đặt Cáp mạ kẽm giằng trụ kim thu sétTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT30m
83Lắp đặt cáp đồng trần thoát sét 50mm2Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT130m
84Lắp đặt ống nhựa - Đường kính27mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT100m
85Cung cấp lắp đặt Khớp nối kim thu sétTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1cái
86Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x65mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT2hộp
87Cung cấp lắp đặt Đai siết cáp + tăng đưaTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1bộ
88Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT10cọc
89Cung cấp lắp đặt vật tư phụ hệ thống chống sétTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1
B Hạng mục 2: Trạm bơm chữa cháy
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 44,6 L/s; H=60mcnTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT11 máy
2Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 44,6 L/s; H=60mcnTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT11 máy
3Lắp đặt Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3m3/h; H=85mcnTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT11 máy
4Lắp đặt ống hút máy bơm D114mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT2bộ
5Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy tự độngTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT11 tủ
6Lắp đặt cáp điện CVV/FRT 3x16mm2 + 1x10mm2Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT210m
7Lắp đặt ống nhựa nổi D32 bảo hộ cáp điệnTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT180m
8Lắp đặt Van hai chiều D60mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt Van một chiều D60mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt bộ giảm chấn (chống rung) D114Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT4cái
11Lắp đặt bộ giảm chấn (chống rung) D60Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT2cái
12Lắp Luppe D114mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT2cái
13Lắp Luppe D60mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt ống hút máy bơm D60mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1bộ
15Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn D114mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT12cái
16Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn D60mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT6cái
17Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D114mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D114/60mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT2cái
19Lắp bích thép D114mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT12cặp bích
20Lắp bích thép D60mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT8cặp bích
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt công tắc áp lựcTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT3cái
23Hệ giá đỡ thanh góp, ống đẩyTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1hệ
24Cao su chống rung cho máy bơm D100mm x H50mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1bộ
C Hạng mục 3: Bể nước ngầm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT3,0072100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT90,216m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT14,924m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT14,924m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT175,357100m
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT37,31m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,033100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,1023tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT4,8756tấn
10Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT15,12m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1,2732100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT2,0155tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,0217tấn
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT144m2
15Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT16,7344m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1,6738100m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,3849tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1,604tấn
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT167,384m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT103,944m2
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT10,368m3
22Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,1555100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,0259tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,2273tấn
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT7,776m2
26Bê tông dầm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT7,456m3
27Ván khuôn dầm sànTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,6683100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,1651tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,4447tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,5242tấn
31Trát dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT39,876m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT19m2
33Lắp đặt nắp bể chứa bằng Inox 304 tấm dày 6mmTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt mạch ngừng Water stop 250Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT52m
35Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,6m3
36Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,368m3
37Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,0736100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,0077tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,0277tấn
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT5,52m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT5,52m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT5,52m2
43Bê tông đà giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,168m3
44Ván khuôn đà giằngTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,0336100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,0037tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,0174tấn
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT3,36m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT3,36m2
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT1,2544m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT15,68m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT32,84m2
52Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT15,68m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT15,68m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT15,68m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT15,68m2
56Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.8Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,0305tấn
57Lắp dựng xà gồ thép hôp 30x60x1.8Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,0305tấn
58Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT0,104100m2
59Lắp dựng cửa đi khung sắt mặt ốp tole 5,0 demTheo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT2,16m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.246.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.492.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC;(3) Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;(4) Có hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(5) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(6) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại với giá trị hợp đồng ≥3.246.250.000 VND.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại với giá trị hợp đồng ≥3.246.250.000 VND.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC 2 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC;(2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (đối với các nhân sự không phải chuyên ngành PCCC);(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(5) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại với giá trị hợp đồng ≥3.246.250.000 VND.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/PCCC/kinh tế xây dựng/tài chính/kế toán;(2) Có hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu;(4) Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình các loại với giá trị hợp đồng ≥3.246.250.000 VND.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
2 Đầm dùi Đầm dùi bê tông2
3 Máy hàn hàn thép2
4 Máy khoan cầm tay khoan1
5 Máy ren ống ren ống thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->