Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu tái định cư phục vụ việc bố trí tái định cư cho các hộ gia đình, cá nhân đối với dự án Xây dựng khu đô thị Bách Lẫm A, Bách Lẫm B và các công trình khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu tái định cư phục vụ việc bố trí tái định cư cho các hộ gia đình, cá nhân đối với dự án Xây dựng khu đô thị Bách Lẫm A, Bách Lẫm B và các công trình khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 17:42:00 đến ngày 2021-01-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,064,610,811 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 trình độ từ trung cấp giao thông trở lên và 01 trình độ từ trung cấp điện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường + Thuế tài nguyên | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| C | HM: San tạo mặt bằng | |||
| 1 | Vét bùn + Vét hữu cơ | Chương V. E-HSMT | 140,16 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 | Chương V. E-HSMT | 140,16 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất C3 | Chương V. E-HSMT | 443,686 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 | Chương V. E-HSMT | 4.436,86 | 10m3/1km |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 403,351 | 100m3 |
| D | HM: Nền đường | |||
| 1 | Vận chuyển đất C3 | Chương V. E-HSMT | 1.385,5 | 10m3/1km |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Chương V. E-HSMT | 123,478 | 100m3 |
| 3 | Đào xới đất C3 | Chương V. E-HSMT | 4,2 | 100m2 |
| 4 | Đầm lèn K95 | Chương V. E-HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 5 | Bê tông rãnh tam giác, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,35 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất C3 | Chương V. E-HSMT | 138,55 | 100m3 |
| E | HM: Mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 26,11 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. E-HSMT | 28,44 | 100m2 |
| 3 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I | Chương V. E-HSMT | 3,917 | 100m3 |
| 4 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II | Chương V. E-HSMT | 4,7 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 84 | m3 |
| 6 | Cát đệm | Chương V. E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. E-HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 8 | Ma tít | Chương V. E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. E-HSMT | 10,2 | 10m |
| F | HM: Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông đệm lót M150 | Chương V. E-HSMT | 48,85 | m3 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa M250 | Chương V. E-HSMT | 27,21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 5,486 | 100m2 |
| 4 | Vữa đệm, h=2cm, M100 | Chương V. E-HSMT | 164 | m2 |
| 5 | Cốt thép bó vỉa d | Chương V. E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 6 | Cốt thép bó vỉa d | Chương V. E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 7 | Lát gạch Teazo | Chương V. E-HSMT | 976,96 | m2 |
| 8 | Xây gạch đặc bê tông | Chương V. E-HSMT | 11,95 | m3 |
| 9 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V. E-HSMT | 480 | m |
| 10 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Chương V. E-HSMT | 154,75 | m |
| 11 | Trồng cây | Chương V. E-HSMT | 98 | cây |
| 12 | Trồng cây kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Chương V. E-HSMT | 98 | cây |
| 13 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V. E-HSMT | 98 | 1 cây/ năm |
| G | HM: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. E-HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. E-HSMT | 1,5864 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V. E-HSMT | 81,9604 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 1,0167 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V. E-HSMT | 4,975 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,0648 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa sổ cửa đi | Chương V. E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 33,4659 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V. E-HSMT | 0,5227 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 101,629 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 13 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,6075 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 0,6075 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 1,5 | m3 |
| H | HM: Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V. E-HSMT | 1.411,24 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh K95 | Chương V. E-HSMT | 4,104 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh dọc, M200 | Chương V. E-HSMT | 363,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V. E-HSMT | 27,359 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố thu, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,96 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố thu | Chương V. E-HSMT | 0,662 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Chương V. E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V. E-HSMT | 96,6 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 2,585 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 7,94 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 4,389 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 1.233 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông xà đỡ M250 | Chương V. E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà đỡ d | Chương V. E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà đỡ d | Chương V. E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà đỡ | Chương V. E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt xà đỡ | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt ghi thu | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Đắp cát | Chương V. E-HSMT | 27,6 | m3 |
| 21 | Thép hình | Chương V. E-HSMT | 174,42 | kg |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 0,777 | 100m |
| I | HM: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V. E-HSMT | 688,248 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V. E-HSMT | 13,608 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát | Chương V. E-HSMT | 23,49 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 207,67 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 49,72 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 205,07 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm bản mác 250 | Chương V. E-HSMT | 12,01 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống d | Chương V. E-HSMT | 2,766 | tấn |
| 10 | Cốt thép ống cống d | Chương V. E-HSMT | 22,95 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 0,878 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 3,31 | tấn |
| 13 | Đệm bản bằng giấy dầu | Chương V. E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 14 | Nhựa đường quét 2 lớp | Chương V. E-HSMT | 2.231,84 | m2 |
| 15 | Ván khuôn ống cống | Chương V. E-HSMT | 24,659 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu | Chương V. E-HSMT | 3,589 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cống | Chương V. E-HSMT | 1,446 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 158 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V. E-HSMT | 149 | đoạn ống |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 17,47 | m3 |
| J | HM: Hệ thống phòng hộ | |||
| 1 | Đào móng cột đất C3 | Chương V. E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông chôn cột, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 3 | Lắp đặt biển tam giác | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V. E-HSMT | 31,42 | m2 |
| K | HM: Hệ thống điện sinh hoạt | |||
| L | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| M | Dây nhôm bọc cách điện 35kV AC-50/8 | |||
| 1 | Dây nhôm AC-95/16 (đã tính hao hụt 3.0%) | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 1km/1 dây |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC95 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Sứ đứng 35kV | Chương V. E-HSMT | 6 | quả |
| 5 | Giáp níu dây bọc cách điện | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Sứ chuỗi néo đơn CN-35 | Chương V. E-HSMT | 24 | chuỗi |
| N | HẠNG MỤC: TBA 180kVA-35/0.4kV | |||
| 1 | Móng cột MTK | Chương V. E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 18D | Chương V. E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Gốc cột BTLT 14C | Chương V. E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà cầu dao XCD-35 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà phụ XP-3 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà lắp SI-35 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tay cầu dao TCD-35 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cổ dề chống tụt MBA | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thang trèo TS | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐT | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐC-35 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà lắp chống sét van mặt máy XCSV | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác GCĐ-35 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Dây leo tiếp địa trạm DLTĐ | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa trạm TĐT-2 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Sứ đứng 35kV | Chương V. E-HSMT | 21 | quả |
| 19 | Cáp đồng bọc CX1V/WBC-50-35kV | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Cáp lực, cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 21 | Cáp lực, cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x185 mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 22 | Dây đồng mềm nhiều sợi M95 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 23 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng M-240 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M-185 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M-70 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M-50 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M-35 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V. E-HSMT | 52 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông 50-95 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. E-HSMT | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. E-HSMT | 7,9 | 10 đầu cốt |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 37 | Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến áp | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Nắp chụp cách điện đầu cực SI | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt kẹp quai | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt kẹp hotline | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Dây nhôm AC-50/8 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 43 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/60 | Chương V. E-HSMT | 85 | m |
| 44 | Biển báo an toàn | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Biển tên trạm | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| O | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Chương V. E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 5 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| P | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Rãnh cáp ngầm | Chương V. E-HSMT | 519,12 | m |
| Q | Thí nghiệm đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V. E-HSMT | 16 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V. E-HSMT | 16 | 1 vị trí |
| R | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM | |||
| S | Trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V. E-HSMT | 24 | bát |
| T | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V. E-HSMT | 5 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V. E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| U | HM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn đơn 9m | Chương V. E-HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | Móng cột đèn | Chương V. E-HSMT | 14 | móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển 100A | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Rãnh cáp ngầm | Chương V. E-HSMT | 379 | m |
| V | Thí nghiệm điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V. E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V. E-HSMT | 14 | 1 vị trí |
| W | HM: HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT | |||
| X | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| Y | Công tác phá dỡ hoàn trả mặt bằng: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 5 | m3 |
| 2 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. E-HSMT | 4,48 | 10m2 |
| 3 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. E-HSMT | 4,48 | 10m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 72 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Chương V. E-HSMT | 1 | m3 |
| 9 | Xây gạch 5x10x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 3 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, vữa BT M200, | Chương V. E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 11 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Chương V. E-HSMT | 72 | m2 |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AA | PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 99,72 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Chương V. E-HSMT | 97,15 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 7,5 | 1m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 78,32 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 115,53 | m3 |
| AB | Phá dỡ + hoàn trả mặt bằng: | |||
| AC | Cắt bê tông rãnh: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 2 | tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. E-HSMT | 80 | 1cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 0,44 | m3 |
| AD | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen | Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100tấn |
| 3 | Bê tông nền, vữa BT M200, | Chương V. E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100 | Chương V. E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. E-HSMT | 80 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 5,52 | 100m3 |
| AE | Tấm đan giảm tải: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 6,72 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, | Chương V. E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Chương V. E-HSMT | 56 | cái |
| AF | Đổ lại tấm đan hỏng: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, | Chương V. E-HSMT | 0,51 | m3 |
| AG | Hố van 100: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 4,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, | Chương V. E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, | Chương V. E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, | Chương V. E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, | Chương V. E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 7 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, | Chương V. E-HSMT | 1,41 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V. E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 3,495 | tấn |
| 14 | Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, M250 | Chương V. E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| AH | Hố van DN 66: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 5,71 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, | Chương V. E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, | Chương V. E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, | Chương V. E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, | Chương V. E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 7 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, | Chương V. E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V. E-HSMT | 3,62 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 14 | Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực M250 | Chương V. E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| AI | Hố van DN50: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 3,83 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, | Chương V. E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, | Chương V. E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, | Chương V. E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, | Chương V. E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 7 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, | Chương V. E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V. E-HSMT | 6,66 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, | Chương V. E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| AJ | Xây trụ cứu hỏa: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 4,0392 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, | Chương V. E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, | Chương V. E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Chương V. E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, | Chương V. E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 9 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, | Chương V. E-HSMT | 0,61 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75: | Chương V. E-HSMT | 2,5 | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 15 | Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, M200, XM | Chương V. E-HSMT | 0,011 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. E-HSMT | 0,01 | tấn |
| AK | Mỗ đỡ bê tông đỡ cút tê: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,26 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 5 | Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, M200, XM | Chương V. E-HSMT | 0,26 | m3 |
| AL | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AM | Phần lắp đặt tuyến ống: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Chương V. E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Chương V. E-HSMT | 1,42 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V. E-HSMT | 2,37 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép TK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép TK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V. E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Couplinh - Đường kính 200mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Couplinh - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút thép hàn 45độ DN100: | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 8,1mm | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 19 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 2,09 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Chương V. E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 2,37 | 100m |
| 24 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 25 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 8,06 | 100m |
| AN | Phần hố van DN 100: | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| AO | Phần hố van DN 66: | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cặp bích |
| AP | Phần hố van DN 50: | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cặp bích |
| AQ | Trụ cứu hỏa chữa cháy: | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 7 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 11,8mm | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bu-Lông M16-L85: | Chương V. E-HSMT | 64 | Bộ |
| 11 | Cau su tấm dầy 5mm làm gioăng: | Chương V. E-HSMT | 2 | m2 |
| 12 | CÔNG TÁC ĐẤU NỐI | Chương V. E-HSMT | 1 | Công trình |
| AR | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0.4kv- 180kVA | Chương V. E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện 500V - 300A | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao 35kV | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35kV | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | 01 trình độ từ trung cấp giao thông trở lên và 01 trình độ từ trung cấp điện trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư giao thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | Theo quy định hiện hành | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Theo quy định hiện hành | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa | Theo quy định hiện hành | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥110CV | Theo quy định hiện hành | 1 |
| 5 | Máy lu ≥10T | Theo quy định hiện hành | 1 |
| 6 | Máy lu ≥16T | Theo quy định hiện hành | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Theo quy định hiện hành | 4 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,25 m3 | Theo quy định hiện hành | 2 |
| 9 | Cần cẩu ≥ 3T | Theo quy định hiện hành | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/giờ | Theo quy định hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi