Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu tái định cư phục vụ việc bố trí tái định cư cho các hộ gia đình, cá nhân đối với dự án Xây dựng khu đô thị Bách Lẫm A, Bách Lẫm B và các công trình khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126336-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu tái định cư phục vụ việc bố trí tái định cư cho các hộ gia đình, cá nhân đối với dự án Xây dựng khu đô thị Bách Lẫm A, Bách Lẫm B và các công trình khác
Số hiệu KHLCNT 20210126282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 17:42:00 đến ngày 2021-01-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,064,610,811 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 trình độ từ trung cấp giao thông trở lên và 01 trình độ từ trung cấp điện trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/giờ
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Phí bảo vệ môi trường + Thuế tài nguyênChương V. E-HSMT1Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C HM: San tạo mặt bằng
1Vét bùn + Vét hữu cơChương V. E-HSMT140,16100m3
2Vận chuyển đất C1Chương V. E-HSMT140,16100m3
3Đào xúc đất, đất C3Chương V. E-HSMT443,686100m3
4Vận chuyển đất C3Chương V. E-HSMT4.436,8610m3/1km
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT403,351100m3
D HM: Nền đường
1Vận chuyển đất C3Chương V. E-HSMT1.385,510m3/1km
2Đắp nền đường K95Chương V. E-HSMT123,478100m3
3Đào xới đất C3Chương V. E-HSMT4,2100m2
4Đầm lèn K95Chương V. E-HSMT1,26100m3
5Bê tông rãnh tam giác, mác 200Chương V. E-HSMT9,35m3
6Đào xúc đất, đất C3Chương V. E-HSMT138,55100m3
E HM: Mặt đường
1Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. E-HSMT26,11100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. E-HSMT28,44100m2
3Móng đường cấp phối đá dăm loại IChương V. E-HSMT3,917100m3
4Móng đường cấp phối đá dăm loại IIChương V. E-HSMT4,7100m3
5Bê tông mặt đường, mác 250Chương V. E-HSMT84m3
6Cát đệmChương V. E-HSMT12,6m3
7Ván khuôn mặt đườngChương V. E-HSMT0,566100m2
8Ma títChương V. E-HSMT8,4m3
9Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V. E-HSMT10,210m
F HM: Vỉa hè
1Bê tông đệm lót M150Chương V. E-HSMT48,85m3
2Bê tông viên bó vỉa M250Chương V. E-HSMT27,21m3
3Ván khuôn viên bó vỉaChương V. E-HSMT5,486100m2
4Vữa đệm, h=2cm, M100Chương V. E-HSMT164m2
5Cốt thép bó vỉa dChương V. E-HSMT0,033tấn
6Cốt thép bó vỉa dChương V. E-HSMT0,128tấn
7Lát gạch TeazoChương V. E-HSMT976,96m2
8Xây gạch đặc bê tôngChương V. E-HSMT11,95m3
9Lắp đặt viên bó vỉa thẳngChương V. E-HSMT480m
10Lắp đặt viên bó vỉa congChương V. E-HSMT154,75m
11Trồng câyChương V. E-HSMT98cây
12Trồng cây kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Chương V. E-HSMT98cây
13Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V. E-HSMT981 cây/ năm
G HM: PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônChương V. E-HSMT1,17100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. E-HSMT1,5864tấn
3Tháo dỡ trầnChương V. E-HSMT81,9604m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. E-HSMT1,0167m3
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V. E-HSMT4,975m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V. E-HSMT3,0648m3
7Tháo dỡ cửa sổ cửa điChương V. E-HSMT27,9m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. E-HSMT33,4659m3
9Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V. E-HSMT0,5227m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. E-HSMT101,629m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. E-HSMT0,4752m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. E-HSMT0,648m3
13Đào san đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,6075100m3
14Vận chuyển đấtChương V. E-HSMT0,6075100m3
15Vận chuyển phế thảiChương V. E-HSMT1,5m3
H HM: Rãnh dọc
1Đào móng đất C3Chương V. E-HSMT1.411,24m3
2Đắp rãnh K95Chương V. E-HSMT4,104100m3
3Bê tông rãnh dọc, M200Chương V. E-HSMT363,39m3
4Ván khuôn rãnh dọcChương V. E-HSMT27,359100m2
5Bê tông hố thu, mác 200Chương V. E-HSMT5,96m3
6Bê tông móng, mác 200Chương V. E-HSMT7,39m3
7Ván khuôn hố thuChương V. E-HSMT0,662100m2
8Ván khuôn thép móngChương V. E-HSMT0,194100m2
9Bê tông tấm bản M250Chương V. E-HSMT96,6m3
10Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT2,585tấn
11Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT7,94tấn
12Ván khuôn tấm bảnChương V. E-HSMT4,389100m2
13Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT1.233cấu kiện
14Bê tông xà đỡ M250Chương V. E-HSMT0,41m3
15Cốt thép xà đỡ dChương V. E-HSMT0,012tấn
16Cốt thép xà đỡ dChương V. E-HSMT0,083tấn
17Ván khuôn xà đỡChương V. E-HSMT0,062100m2
18Lắp đặt xà đỡChương V. E-HSMT18cái
19Lắp đặt ghi thuChương V. E-HSMT18cái
20Đắp cátChương V. E-HSMT27,6m3
21Thép hìnhChương V. E-HSMT174,42kg
22Lắp đặt ống nhựa D110Chương V. E-HSMT0,777100m
I HM: Cống thoát nước
1Đào móng đất C3Chương V. E-HSMT688,248m3
2Đắp đất K95Chương V. E-HSMT13,608100m3
3Đắp cátChương V. E-HSMT23,49m3
4Bê tông móng, mác 200Chương V. E-HSMT207,67m3
5Bê tông tường đầu, tường cánh, mác 200Chương V. E-HSMT49,72m3
6Bê tông xà mũ, mác 200Chương V. E-HSMT3,15m3
7Bê tông ống cống, mác 200Chương V. E-HSMT205,07m3
8Bê tông tấm bản mác 250Chương V. E-HSMT12,01m3
9Cốt thép ống cống dChương V. E-HSMT2,766tấn
10Cốt thép ống cống dChương V. E-HSMT22,95tấn
11Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT0,878tấn
12Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT3,31tấn
13Đệm bản bằng giấy dầuChương V. E-HSMT9,45m2
14Nhựa đường quét 2 lớpChương V. E-HSMT2.231,84m2
15Ván khuôn ống cốngChương V. E-HSMT24,659100m2
16Ván khuôn xà mũChương V. E-HSMT0,315100m2
17Ván khuôn tấm bảnChương V. E-HSMT0,292100m2
18Ván khuôn tường cánh, tường đầuChương V. E-HSMT3,589100m2
19Ván khuôn móng cốngChương V. E-HSMT1,446100m2
20Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT158cấu kiện
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V. E-HSMT149đoạn ống
22Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT17,47m3
J HM: Hệ thống phòng hộ
1Đào móng cột đất C3Chương V. E-HSMT0,16m3
2Bê tông chôn cột, mác 200Chương V. E-HSMT0,16m3
3Lắp đặt biển tam giácChương V. E-HSMT2cái
4Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mmChương V. E-HSMT31,42m2
K HM: Hệ thống điện sinh hoạt
L HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 35KV
M Dây nhôm bọc cách điện 35kV AC-50/8
1Dây nhôm AC-95/16 (đã tính hao hụt 3.0%)Chương V. E-HSMT150m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V. E-HSMT0,151km/1 dây
3Ghíp nhôm 3 bu lông CC95Chương V. E-HSMT18cái
4Sứ đứng 35kVChương V. E-HSMT6quả
5Giáp níu dây bọc cách điệnChương V. E-HSMT6cái
6Sứ chuỗi néo đơn CN-35Chương V. E-HSMT24chuỗi
N HẠNG MỤC: TBA 180kVA-35/0.4kV
1Móng cột MTKChương V. E-HSMT1 móng
2Cột bê tông ly tâm 18DChương V. E-HSMT1cột
3Gốc cột BTLT 14CChương V. E-HSMT1cột
4Xà đón dây đầu trạmChương V. E-HSMT1 Bộ
5Xà cầu dao XCD-35Chương V. E-HSMT1 Bộ
6Xà phụ XP-3Chương V. E-HSMT2 Bộ
7Xà lắp SI-35Chương V. E-HSMT1 Bộ
8Tay cầu dao TCD-35Chương V. E-HSMT1 Bộ
9Giá đỡ máy biến ápChương V. E-HSMT1 Bộ
10Cổ dề chống tụt MBAChương V. E-HSMT1 Bộ
11Thang trèo TSChương V. E-HSMT1 Bộ
12Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTChương V. E-HSMT1 Bộ
13Giá đỡ cáp mặt máy GĐC-35Chương V. E-HSMT1 Bộ
14Xà lắp chống sét van mặt máy XCSVChương V. E-HSMT1 Bộ
15Ghế thao tác GCĐ-35Chương V. E-HSMT1 Bộ
16Dây leo tiếp địa trạm DLTĐChương V. E-HSMT1 Bộ
17Tiếp địa trạm TĐT-2Chương V. E-HSMT1 Bộ
18Sứ đứng 35kVChương V. E-HSMT21quả
19Cáp đồng bọc CX1V/WBC-50-35kVChương V. E-HSMT30m
20Cáp lực, cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2Chương V. E-HSMT60m
21Cáp lực, cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x185 mm2Chương V. E-HSMT30m
22Dây đồng mềm nhiều sợi M95Chương V. E-HSMT10m
23Dây đồng mềm nhiều sợi M50Chương V. E-HSMT10m
24Đầu cốt đồng M-240Chương V. E-HSMT6cái
25Đầu cốt đồng M-185Chương V. E-HSMT2cái
26Đầu cốt đồng M-70Chương V. E-HSMT6cái
27Đầu cốt đồng M-50Chương V. E-HSMT14cái
28Đầu cốt đồng M-35Chương V. E-HSMT6cái
29Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V. E-HSMT21cái
30Đầu cốt đồng nhôm AM95Chương V. E-HSMT52cái
31Đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V. E-HSMT2cái
32Ghíp đồng nhôm 3 bu lông 50-95Chương V. E-HSMT8cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. E-HSMT2,210 đầu cốt
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. E-HSMT7,910 đầu cốt
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. E-HSMT0,210 đầu cốt
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. E-HSMT0,610 đầu cốt
37Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến ápChương V. E-HSMT3cái
38Nắp chụp cách điện đầu cực SIChương V. E-HSMT3cái
39Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét vanChương V. E-HSMT3cái
40Lắp đặt kẹp quaiChương V. E-HSMT3cái
41Lắp đặt kẹp hotlineChương V. E-HSMT3cái
42Dây nhôm AC-50/8Chương V. E-HSMT30m
43Ống nhựa xoắn HDPE D85/60Chương V. E-HSMT85m
44Biển báo an toànChương V. E-HSMT1bộ
45Biển tên trạmChương V. E-HSMT1bộ
O Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V. E-HSMT11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V. E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V. E-HSMT11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Chương V. E-HSMT13 pha
5Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVChương V. E-HSMT11 bộ
P ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tủ điện hạ thếChương V. E-HSMT16bộ
2Rãnh cáp ngầmChương V. E-HSMT519,12m
Q Thí nghiệm đường dây hạ thế
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V. E-HSMT16sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V. E-HSMT161 vị trí
R HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
S Trung thế
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V. E-HSMT6cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V. E-HSMT24bát
T Trạm biến áp
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V. E-HSMT5sợi
2Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V. E-HSMT1máy
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V. E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V. E-HSMT1bộ
5Thí nghiệm cầu chìChương V. E-HSMT1bộ
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V. E-HSMT1bộ
7Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V. E-HSMT21cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V. E-HSMT4cái
9Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từChương V. E-HSMT2cái
10Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V. E-HSMT3cái
11Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V. E-HSMT1cái
U HM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn đơn 9mChương V. E-HSMT12Bộ
2Móng cột đènChương V. E-HSMT14móng
3Tiếp địa lặp lạiChương V. E-HSMT12bộ
4Tủ điều khiển 100AChương V. E-HSMT1tủ
5Rãnh cáp ngầmChương V. E-HSMT379m
V Thí nghiệm điện chiếu sáng
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V. E-HSMT1sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V. E-HSMT141 vị trí
W HM: HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT
X PHẦN SỬA CHỮA
Y Công tác phá dỡ hoàn trả mặt bằng:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT5m3
2Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. E-HSMT4,4810m2
3Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. E-HSMT4,4810m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT3m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT2m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. E-HSMT72m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V. E-HSMT1m3
8Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cmChương V. E-HSMT1m3
9Xây gạch 5x10x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75Chương V. E-HSMT3m3
10Bê tông nền, vữa BT M200,Chương V. E-HSMT5,04m3
11Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cmChương V. E-HSMT72m2
Z PHẦN XÂY DỰNG
AA PHẦN ĐÀO ĐẤT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT99,721m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVChương V. E-HSMT97,151m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT7,51m3
4Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V. E-HSMT78,32m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT115,53m3
AB Phá dỡ + hoàn trả mặt bằng:
AC Cắt bê tông rãnh:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT0,48m3
2tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. E-HSMT801cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT0,44m3
AD Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. E-HSMT0,2100m3
2Sản xuất đá dăm đenChương V. E-HSMT0,01100tấn
3Bê tông nền, vữa BT M200,Chương V. E-HSMT0,48m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100Chương V. E-HSMT0,44m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. E-HSMT80cái
6Vận chuyển đất, Cấp đất IIIChương V. E-HSMT5,52100m3
AE Tấm đan giảm tải:
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. E-HSMT6,72100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. E-HSMT0,73tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200,Chương V. E-HSMT4,03m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyChương V. E-HSMT56cái
AF Đổ lại tấm đan hỏng:
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,006100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. E-HSMT0,105tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200,Chương V. E-HSMT0,51m3
AG Hố van 100:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT4,61m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. E-HSMT0,12m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150,Chương V. E-HSMT0,35m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200,Chương V. E-HSMT0,1m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200,Chương V. E-HSMT0,08m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100,Chương V. E-HSMT2,81m3
7Láng hè dày 3cm, vữa XM M75,Chương V. E-HSMT1,41m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,Chương V. E-HSMT5,28m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. E-HSMT3cái
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,005100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,016100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. E-HSMT0,015tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT3,495tấn
14Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, M250Chương V. E-HSMT0,03m3
15Vận chuyển đất, Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,05100m3
AH Hố van DN 66:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT5,711m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. E-HSMT0,15m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150,Chương V. E-HSMT0,44m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200,Chương V. E-HSMT0,1m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200,Chương V. E-HSMT0,08m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100,Chương V. E-HSMT1,07m3
7Láng hè dày 3cm, vữa XM M75,Chương V. E-HSMT1,25m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,Chương V. E-HSMT3,62m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. E-HSMT2cái
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,005100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,016100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. E-HSMT0,012tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,015tấn
14Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực M250Chương V. E-HSMT0,01m3
15Vận chuyển đất, Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,06100m3
AI Hố van DN50:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT3,831m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. E-HSMT0,1m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100,Chương V. E-HSMT0,3m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200,Chương V. E-HSMT0,08m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200,Chương V. E-HSMT0,08m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100,Chương V. E-HSMT1,66m3
7Láng hè dày 3cm, vữa XM M75,Chương V. E-HSMT0,96m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,Chương V. E-HSMT6,66m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. E-HSMT2cái
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,005100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,013100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. E-HSMT0,007tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT0,01tấn 
14Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100,Chương V. E-HSMT0,01m3
15Vận chuyển đất, Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,04100m3
AJ Xây trụ cứu hỏa:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT4,03921m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT0,4m3
3Vận chuyển đất, Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,04100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. E-HSMT0,135m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200,Chương V. E-HSMT0,4m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200,Chương V. E-HSMT0,13m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Chương V. E-HSMT0,16m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100,Chương V. E-HSMT0,7m3
9Láng hè dày 3cm, vữa XM M75,Chương V. E-HSMT0,61m2
10Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75:Chương V. E-HSMT2,5
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. E-HSMT4cái
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,019100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,048100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. E-HSMT0,007tấn
15Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, M200, XMChương V. E-HSMT0,011m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. E-HSMT0,01tấn
AK Mỗ đỡ bê tông đỡ cút tê:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT0,261m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,038100m2
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,038100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. E-HSMT0,008tấn
5Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, M200, XMChương V. E-HSMT0,26m3
AL PHẦN LẮP ĐẶT
AM Phần lắp đặt tuyến ống:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmChương V. E-HSMT1,29100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40mChương V. E-HSMT1,42100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mChương V. E-HSMT2,37100 m
4Lắp đặt ống thép TK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT0,8100m
5Lắp đặt ống thép TK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V. E-HSMT0,38100m
6Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmChương V. E-HSMT1cái
7Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmChương V. E-HSMT1cái
8Lắp đặt Couplinh - Đường kính 200mmChương V. E-HSMT2cái
9Lắp đặt Couplinh - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT2cái
10Lắp đặt Cút thép hàn 45độ DN100:Chương V. E-HSMT8 cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmChương V. E-HSMT8cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V. E-HSMT4cái
13Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 8,1mmChương V. E-HSMT4bộ
14Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V. E-HSMT4cái
15Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmChương V. E-HSMT4bộ
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmChương V. E-HSMT2cái
17Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT4cặp bích
18Lắp bích thép - Đường kính 75mmChương V. E-HSMT4cặp bích
19Lắp bích thép - Đường kính 50mmChương V. E-HSMT2cặp bích
20Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT1cặp bích
21Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT2,09100m
22Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmChương V. E-HSMT1,8100m
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V. E-HSMT2,37100m
24Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT1,8100m
25Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT8,06100m
AN Phần hố van DN 100:
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT1cái
2Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmChương V. E-HSMT2bộ
3Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT2cặp bích
4Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT1cái
6Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT1cái
AO Phần hố van DN 66:
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mmChương V. E-HSMT1cái
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V. E-HSMT0,03100m
3Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mmChương V. E-HSMT1cái
4Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmChương V. E-HSMT2bộ
5Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT1cái
6Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT2cái
7Lắp bích thép - Đường kính 75mmChương V. E-HSMT1cặp bích
AP Phần hố van DN 50:
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmChương V. E-HSMT1cái
2Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mmChương V. E-HSMT1cái
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V. E-HSMT0,03100m
4Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmChương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmChương V. E-HSMT2cái
6Lắp bích thép - Đường kính 50mmChương V. E-HSMT1cặp bích
AQ Trụ cứu hỏa chữa cháy:
1Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V. E-HSMT1cái
2Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT1cái
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmChương V. E-HSMT1cái
4Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT0,1100m
6Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT1cặp bích
7Lắp bích thép - Đường kính 200mmChương V. E-HSMT1cặp bích
8Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmChương V. E-HSMT1cái
9Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 11,8mmChương V. E-HSMT2bộ
10Bu-Lông M16-L85:Chương V. E-HSMT64Bộ
11Cau su tấm dầy 5mm làm gioăng:Chương V. E-HSMT2m2
12CÔNG TÁC ĐẤU NỐIChương V. E-HSMT1Công trình
AR HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TBA
1Máy biến áp 3 pha 35/0.4kv- 180kVAChương V. E-HSMT1máy
2Tủ điện 500V - 300AChương V. E-HSMT1tủ
3Cầu dao 35kVChương V. E-HSMT1bộ
4Chống sét van 35kVChương V. E-HSMT1bộ
5Cầu chì tự rơi 35kVChương V. E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực53
2 Phụ trách kỹ thuật 2 01 trình độ từ trung cấp giao thông trở lên và 01 trình độ từ trung cấp điện trở lên32
3 Giám sát kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư giao thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Theo quy định hiện hành2
2 Máy đầm cóc Theo quy định hiện hành1
3 Máy rải bê tông nhựa Theo quy định hiện hành1
4 Máy ủi ≥110CV Theo quy định hiện hành1
5 Máy lu ≥10T Theo quy định hiện hành1
6 Máy lu ≥16T Theo quy định hiện hành1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T Theo quy định hiện hành4
8 Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,25 m3 Theo quy định hiện hành2
9 Cần cẩu ≥ 3T Theo quy định hiện hành1
10 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/giờ Theo quy định hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->