Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường tiểu học khu chính xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117941-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Chủ đầu tư - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường tiểu học khu chính xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20201286359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 14:51:00 đến ngày 2021-01-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,696,224,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.887.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.887.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.887.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng (Số lượng: 01 người): Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát chất lượng (Số lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≤ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
1Đào móng băng bằng thủ công -đất cấp IIIMục II Chương V63,3216m3
2Đào móng bằng máy đào-đất cấp IIIMục II Chương V2,5329100m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMục II Chương V105,5369m3
4Đắp đất bằng đầm cócMục II Chương V1,8187100m3
5Vận chuyển đất, bằng ô tô -đất cấp IIIMục II Chương V0,292100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ-đất cấp IIIMục II Chương V0,292100m3
7Bê tông lót móng, M100, XM PCB30, đá 4x6Mục II Chương V18,624m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Mục II Chương V60,3582m3
9Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V8,3541m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V1,8008tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,206tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V3,0269tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,0459tấn
14Ván khuôn móngMục II Chương V1,3552100m2
15Ván khuôn giằngMục II Chương V0,825100m2
16Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mục II Chương V53,1141m3
17Bê tông cột, M200, đá 1x2Mục II Chương V4,8336m3
18Ván khuôn cộtMục II Chương V0,5958100m2
19Bê tông cột, M200, đá 1x2Mục II Chương V8,8528m3
20Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2385tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,964tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mmMục II Chương V1,5633tấn
23Ván khuôn cộtMục II Chương V1,5392100m2
24Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V34,1641m3
25Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmMục II Chương V1,0029tấn
26Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmMục II Chương V3,9201tấn
27Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmMục II Chương V1,3879tấn
28Ván khuôn dầmMục II Chương V3,2653100m2
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V57,4495m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V5,5295tấn
31Bê tông tường, M200, đá 1x2Mục II Chương V6,5156m3
32Ván khuôn tườngMục II Chương V1,1527100m2
33Ván khuôn sàn máiMục II Chương V5,5143100m2
34Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V2,2493m3
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,3998tấn
36Ván khuôn sàn máiMục II Chương V0,1874100m2
37Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V1,679m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,034tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMục II Chương V0,1304tấn
40Ván khuôn lanh tôMục II Chương V0,0763100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mục II Chương V110,5199m3
42Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mục II Chương V12,006m3
43Xây cột, bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mục II Chương V37,2081m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V406,1994m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V821,516m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V166,32m2
47Trát dầm, vữa XM M75Mục II Chương V326,53m2
48Trát trần, vữa XM M75Mục II Chương V551,43m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V450,1094m2
50Lát nền, sàn gạch ceramicMục II Chương V453,2774m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mục II Chương V61,56m2
52Mua đất đá thải đắp nềnMục II Chương V141,363m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tayMục II Chương V1,2515100m3
54Bê tông nền, M200, đá 1x2Mục II Chương V29,8064m3
55Bê tông nền, M200, đá 1x2Mục II Chương V27,81m3
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mục II Chương V9,15m
57Lát đá bậc cầu thangMục II Chương V23,364m2
58Lát đá bậc tam cấpMục II Chương V30,549m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtMục II Chương V15,876m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V501,3576m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V1.699,476m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mục II Chương V233,6m
63Gia công xà gồ thépMục II Chương V1,8276tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V1,8276tấn
65Lắp dựng giằng thép bu lôngMục II Chương V0,0052tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múiMục II Chương V3,1722100m2
67Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thépMục II Chương V38,88m2
68Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thépMục II Chương V77,76m2
69Hoa bê tông KT 200x200Mục II Chương V13,2m2
70Hoa sắt cửa sổ thép đặc 14x14, sơn tĩnh điệnMục II Chương V77,76m2
71Lan can cầu thang bằng inox tay vịn gỗMục II Chương V6,21m2
72Hoa sắt lan can ban côngMục II Chương V31,68m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II Chương V5,5354100m2
74Tủ chứa 1 Aptomat MCBMục II Chương V6hộp
75Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện KT 1000x600x400Mục II Chương V1tủ
76Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMục II Chương V1cái
77Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMục II Chương V2cái
78Lắp đặt các automat 3 pha ≤10AMục II Chương V2cái
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMục II Chương V6cái
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V36bộ
81Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục II Chương V14bộ
82Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V24cái
83Lắp đặt ô cắm đôiMục II Chương V24cái
84Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V3cái
85Lắp đặt công tắc 3 hạtMục II Chương V6cái
86Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V2cái
87Lắp đặt hộp âm tườngMục II Chương V27hộp
88Rải cáp ngầmMục II Chương V0,5100m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mục II Chương V277,5m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mục II Chương V187,5m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mục II Chương V45m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mục II Chương V150m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMục II Chương V235,5m
94Gia công kim thu sét, dài 1mMục II Chương V4cái
95Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục II Chương V4cái
96Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục II Chương V145m
97Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMục II Chương V20m
98Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMục II Chương V7cọc
99Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 (0,2c/1b)Mục II Chương V6bình
100Lắp đặt bình chữa cháy MF4Mục II Chương V10bình
101Nội quy, tiêu lệnhMục II Chương V1bộ
102Hộp đựng bình chữa cháyMục II Chương V8hộp
103Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp IIIMục II Chương V28,5174m3
104Bê tông móng, M200, đá 1x2Mục II Chương V4,6296m3
105Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục II Chương V7,7529m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V85,1548m2
107Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mục II Chương V2,442m3
108Cốt thép tấm đanMục II Chương V0,1936tấn
109Ván khuôn tấm đanMục II Chương V0,1975100m2
110Lắp dựng tấm đanMục II Chương V121cái
111Tháo dỡ mái tônMục II Chương V87,7072m2
112Tháo dỡ kết cấu gỗMục II Chương V8,8124m3
113Tháo dỡ trầnMục II Chương V59,8304m2
114Tháo dỡ cửaMục II Chương V23m2
115Phá dỡ Kết cấu gạchMục II Chương V34,3147m3
116Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMục II Chương V34,3m3
117Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMục II Chương V34,3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.887.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.887.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.887.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng (Số lượng: 01 người): Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng.32
3 Giám sát chất lượng (Số lượng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng.32
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≤ 7T Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn 1 KW Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Hoạt động tốt1
9 Máy hàn 23Kw Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt1
11 Máy khoan bê tông 0,62 KW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->