Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường tiểu học khu chính xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy | Chủ đầu tư | - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường tiểu học khu chính xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201286359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 14:51:00 đến ngày 2021-01-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,696,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.887.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.887.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.887.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng (Số lượng: 01 người): Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng (Số lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≤ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công -đất cấp III | Mục II Chương V | 63,3216 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào-đất cấp III | Mục II Chương V | 2,5329 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mục II Chương V | 105,5369 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc | Mục II Chương V | 1,8187 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, bằng ô tô -đất cấp III | Mục II Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ-đất cấp III | Mục II Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Mục II Chương V | 18,624 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 60,3582 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 8,3541 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 1,8008 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,206 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 3,0269 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,0459 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 1,3552 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng | Mục II Chương V | 0,825 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 53,1141 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 4,8336 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 0,5958 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 8,8528 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2385 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,964 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 1,5633 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột | Mục II Chương V | 1,5392 | 100m2 |
| 24 | Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 34,1641 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 1,0029 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 3,9201 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 1,3879 | tấn |
| 28 | Ván khuôn dầm | Mục II Chương V | 3,2653 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 57,4495 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 5,5295 | tấn |
| 31 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 6,5156 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 1,1527 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 5,5143 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 2,2493 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,3998 | tấn |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 0,1874 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,679 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,034 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,1304 | tấn |
| 40 | Ván khuôn lanh tô | Mục II Chương V | 0,0763 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 110,5199 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 12,006 | m3 |
| 43 | Xây cột, bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V | 37,2081 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 406,1994 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 821,516 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 166,32 | m2 |
| 47 | Trát dầm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 326,53 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 551,43 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 450,1094 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic | Mục II Chương V | 453,2774 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 61,56 | m2 |
| 52 | Mua đất đá thải đắp nền | Mục II Chương V | 141,363 | m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | Mục II Chương V | 1,2515 | 100m3 |
| 54 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 29,8064 | m3 |
| 55 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 27,81 | m3 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 9,15 | m |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang | Mục II Chương V | 23,364 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Mục II Chương V | 30,549 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Mục II Chương V | 15,876 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 501,3576 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1.699,476 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 233,6 | m |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 1,8276 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 1,8276 | tấn |
| 65 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mục II Chương V | 0,0052 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục II Chương V | 3,1722 | 100m2 |
| 67 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép | Mục II Chương V | 38,88 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép | Mục II Chương V | 77,76 | m2 |
| 69 | Hoa bê tông KT 200x200 | Mục II Chương V | 13,2 | m2 |
| 70 | Hoa sắt cửa sổ thép đặc 14x14, sơn tĩnh điện | Mục II Chương V | 77,76 | m2 |
| 71 | Lan can cầu thang bằng inox tay vịn gỗ | Mục II Chương V | 6,21 | m2 |
| 72 | Hoa sắt lan can ban công | Mục II Chương V | 31,68 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II Chương V | 5,5354 | 100m2 |
| 74 | Tủ chứa 1 Aptomat MCB | Mục II Chương V | 6 | hộp |
| 75 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện KT 1000x600x400 | Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 36 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V | 14 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp âm tường | Mục II Chương V | 27 | hộp |
| 88 | Rải cáp ngầm | Mục II Chương V | 0,5 | 100m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mục II Chương V | 277,5 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mục II Chương V | 187,5 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mục II Chương V | 45 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục II Chương V | 150 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục II Chương V | 235,5 | m |
| 94 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II Chương V | 145 | m |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục II Chương V | 20 | m |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mục II Chương V | 7 | cọc |
| 99 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 (0,2c/1b) | Mục II Chương V | 6 | bình |
| 100 | Lắp đặt bình chữa cháy MF4 | Mục II Chương V | 10 | bình |
| 101 | Nội quy, tiêu lệnh | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục II Chương V | 8 | hộp |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III | Mục II Chương V | 28,5174 | m3 |
| 104 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 4,6296 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 7,7529 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 85,1548 | m2 |
| 107 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 2,442 | m3 |
| 108 | Cốt thép tấm đan | Mục II Chương V | 0,1936 | tấn |
| 109 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,1975 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng tấm đan | Mục II Chương V | 121 | cái |
| 111 | Tháo dỡ mái tôn | Mục II Chương V | 87,7072 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mục II Chương V | 8,8124 | m3 |
| 113 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V | 59,8304 | m2 |
| 114 | Tháo dỡ cửa | Mục II Chương V | 23 | m2 |
| 115 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Mục II Chương V | 34,3147 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mục II Chương V | 34,3 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mục II Chương V | 34,3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.887.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.887.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.887.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng (Số lượng: 01 người): Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát chất lượng (Số lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 4 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≤ 7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn 23Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông 0,62 KW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi