Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức | Chủ đầu tư | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-16 10:31:00 đến ngày 2021-01-26 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,456,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG - KỸ THUẬT | |||
| B | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,453 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,381 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,882 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,764 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,764 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,764 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,61 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169,571 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 241,168 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,803 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,058 | m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,8 | m2 |
| C | san nền | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,273 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,055 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,727 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,727 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,727 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,616 | 100m3 |
| D | sân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,614 | m3 |
| 2 | Lát sân gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 550,14 | m2 |
| 3 | linong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 550,14 | m2 |
| E | BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,717 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,648 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,936 | m2 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,695 | m3 |
| 6 | Trồng cây xanh đường kính 10-15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cây |
| F | Cổng + tường rào | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,432 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,561 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,636 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,546 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,89 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,627 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 474,199 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,654 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 (tạo rãnh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,11 | m |
| 19 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 746,94 | m |
| 21 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,372 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà khôngbả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 632,016 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,832 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,126 | m2 |
| 26 | Đắp chữ tên công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,219 | m3 |
| 28 | Gia công ray cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 29 | Lắp dựng ray cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 30 | bánh xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Goong cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,126 | m2 |
| G | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| H | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Ống luồn dây tròn PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 2 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Tủ điện tổng vỏ kim loại KT1000x600x350mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 7 | Cột đèn cao áp vươn cao 8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | |
| 8 | Đèn led chiếu sáng ngoài nhà công suất 60w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 10 | Aptomat MCCB 3P 200A/20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 3P 100A/20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1P 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1P 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 16 | ống nhựa PPR D50/PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 17 | ống nhựa PPR D40/PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | ống nhựa PPR D25/PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 19 | ống nhựa PPR D60/PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 20 | Van khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van khóa D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van điện, đường kính van 250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | crephin | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,173 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,359 | m3 |
| 36 | Sản xuất ccaaus kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,776 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,853 | m2 |
| 41 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,082 | m2 |
| I | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,659 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,208 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,337 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,22 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,125 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,22 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192 | mối nối |
| 8 | đập đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,975 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,05 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,793 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,462 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,319 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,696 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,096 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,765 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,298 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,429 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,036 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,962 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,287 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,833 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,034 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,989 | m3 |
| J | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,244 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,19 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,417 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,949 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,253 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,757 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,27 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,385 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,044 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,648 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,814 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,822 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,708 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,963 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,167 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,484 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,195 | tấn |
| K | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 199,554 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,804 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,556 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,557 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,587 | m3 |
| L | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 778,824 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.382,127 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186,714 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 239,31 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 620,998 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,08 | m |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164,058 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,651 | m2 |
| 10 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,954 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch inax (hoặc tương đương) vào tường, trụ, cột, , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252,527 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,134 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 266,587 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 234,274 | m2 |
| 15 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 196,508 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,137 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 528,671 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,862 | m2 |
| 19 | Bộ giá đỡ lavabo inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | SXLD lan can cầu thang, trụ cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | SXLD lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 457,343 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.429,149 | m2 |
| 24 | Huy hiệu CAND theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | vách ngăn composite dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,444 | m2 |
| 26 | Cửa thủy lực kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,15 | m2 |
| 27 | SX và LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingpha hoặc tương đương, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 28 | SX và LD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingpha hoặc tương đương, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,46 | m2 |
| 29 | SX và LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingpha hoặc tương đương, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156,06 | m2 |
| 30 | SX và LD cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingpha hoặc tương đương, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 31 | SX và LD cửa đi 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ xingpha hoặc tương đương, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 32 | Vách kính mặt đứng kính an toàn 10,38mm màu trắng (phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương) hình vuông và hình chữ nhật, khung bao nhôm hệ xingfa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,15 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,904 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,2 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,94 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,226 | 100m2 |
| M | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| N | ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuyp đôi gắn nổi bóng đèn led 2*18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần led 10w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn gắn tường led 15w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1P 10A/4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1P 16A/4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1P 10A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1P 16A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P 20A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1P 25A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1P 32A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1P 40A/6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 3P 63A/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 3P 80A/10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện tổng 600x500x170 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện tầng 400x250x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Tủ điện phòng chứa 8 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | hộp |
| 23 | đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | chuyển mạch vol kế 400V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | chuyển mạch ampe kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 31 | Cu/PVC 2x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 32 | Cu/PVC 2x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 33 | Cu/PVC 2x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 34 | Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 35 | Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 990 | m |
| 36 | Cu/PVC 1x16 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 37 | Cu/PVC 1x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 38 | Cu/PVC 1x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 39 | Cu/PVC 1x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 800 | m |
| O | chống sét + tiếp địa an toàn điện | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét (cọc thép mạ kẽm L63x63x6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 6 | chân đỡ D8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| P | Nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D20/PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25/PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32/PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D40/PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D50/PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D20 - ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Nối thẳng PPR D20 - ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 18 | Nối thẳng PPR D25 - ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Nối thẳng PPR D32 - ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Nối thẳng PPR D40 - ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Nối thẳng PPR D50 - ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | măng sông nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | măng sông nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | măng sông nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | măng sông nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | măng sông nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Côn nhựa PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Van khóa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Van khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Van khóa D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Van khóa D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Van 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Van góc D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 37 | Rắc co nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| Q | phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Chậu bếp đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | van xả tiểu nhấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Ống nhựa uPVC D110/PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 14 | Ống nhựa uPVC D90/PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 15 | Ống nhựa uPVC D76/PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Ống nhựa uPVC D60/PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 17 | Ống nhựa uPVC D40/PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 18 | Cút nhựa uPVC 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Cút nhựa uPVC 135 độ D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Cút nhựa uPVC 135 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Cút nhựa uPVC 90 độ D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Tê nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Tê nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Tê nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 35 | Côn nhựa uPVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Côn nhựa uPVC D90/76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| R | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | rọ chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Ống nhựa uPVC D90/PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D110/PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Cút nhựa uPVC 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| S | CÁC HMPT | |||
| T | NHÀ XE 12M (SL: 2) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,806 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khác. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,013 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,23 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,886 | m2 |
| U | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,158 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,115 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,902 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,679 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,024 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,974 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,71 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| V | Khoang để máy bơm | |||
| 1 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,565 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,492 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,565 | m2 |
| 8 | SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 9 | SX khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,659 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư dân dụng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi