Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126771-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Chủ đầu tư Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210115517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 10:31:00 đến ngày 2021-01-26 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,456,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG - KỸ THUẬT
B Kè đá
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,453m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,381100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,882100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,764100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,764100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,764100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,61m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT169,571m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT241,168m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,167tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,803tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,603100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,058m3
14Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048100m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,8m2
C san nền
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,273m3
2Đào xúc đất bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,055100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,727100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,727100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,727100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,616100m3
D sân
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,614m3
2Lát sân gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT550,14m2
3linongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT550,14m2
E BỒN HOA, CÂY XANH
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,352m3
2Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,717m3
3Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,648m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,936m2
5Mua đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,695m3
6Trồng cây xanh đường kính 10-15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cây
F Cổng + tường rào
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,288m3
2Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108tấn
3Lắp dựng cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,088100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,88m3
6Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,432m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,561m3
8Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,636m3
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,546m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,271100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,234tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,904m3
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,89m3
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,627m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT474,199m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,654m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 (tạo rãnh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,11m
19Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2m
20Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT746,94m
21Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,372m2
23Sơn tường ngoài nhà khôngbả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT632,016m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,832tấn
25Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,126m2
26Đắp chữ tên công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,219m3
28Gia công ray cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022tấn
29Lắp dựng ray cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022tấn
30bánh xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Khóa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Goong cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,126m2
G ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ + RÃNH THOÁT NƯỚC
H Điện ngoài nhà
1Ống luồn dây tròn PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155m
2Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
3Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
4Tủ điện tổng vỏ kim loại KT1000x600x350mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,098m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25m3
7Cột đèn cao áp vươn cao 8mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2
8Đèn led chiếu sáng ngoài nhà công suất 60wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125m
10Aptomat MCCB 3P 200A/20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Aptomat MCCB 3P 100A/20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Aptomat MCB 1P 40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Aptomat MCB 1P 30ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cọc
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7m
16ống nhựa PPR D50/PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,33100m
17ống nhựa PPR D40/PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
18ống nhựa PPR D25/PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,23100m
19ống nhựa PPR D60/PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
20Van khóa D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Van khóa D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Van 1 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Cút nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
24Tê nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
25Cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
26Măng sông nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
27Măng sông nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
28Măng sông nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
29Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
30Máy bơm nước sinh hoạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt van điện, đường kính van 250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33crephinTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,173m3
35Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,359m3
36Sản xuất ccaaus kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,776m3
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,519tấn
38Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,261100m2
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94cái
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,853m2
41Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,082m2
I NHÀ LÀM VIỆC
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,659tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,208tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,337tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,22100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,125m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,22100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông kích thước cọc 25x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192mối nối
8đập đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,975100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,05m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,793tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,462tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,319tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,696100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,096m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,311100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,765m3
18Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,298m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,117tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,473tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,429m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,036m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,486m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,035tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
28Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,962m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,287m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,833m2
31Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,12m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,034100m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,989m3
J PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,378tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,244tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,19tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,417100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,949m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,253100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,757tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,27tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,385m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,044100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,648tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,814m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,822100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,708tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,136tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,963m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,167m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,452100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,484tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,195tấn
K KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT199,554m3
2Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,804m3
3Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,556m3
4Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,557m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,587m3
L HOÀN THIỆN
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT778,824m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.382,127m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT186,714m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT239,31m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT620,998m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,08m
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,56m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164,058m2
9Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,651m2
10Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,954m2
11Công tác ốp gạch inax (hoặc tương đương) vào tường, trụ, cột, , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT252,527m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,134m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT266,587m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT234,274m2
15Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT196,508m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,137m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT528,671m2
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,862m2
19Bộ giá đỡ lavabo inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
20SXLD lan can cầu thang, trụ cáiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21SXLD lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47cái
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT457,343m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.429,149m2
24Huy hiệu CAND theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25vách ngăn composite dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,444m2
26Cửa thủy lực kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,15m2
27SX và LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingpha hoặc tương đương, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,44m2
28SX và LD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingpha hoặc tương đương, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,46m2
29SX và LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingpha hoặc tương đương, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156,06m2
30SX và LD cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingpha hoặc tương đương, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,24m2
31SX và LD cửa đi 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ xingpha hoặc tương đương, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,24m2
32Vách kính mặt đứng kính an toàn 10,38mm màu trắng (phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương) hình vuông và hình chữ nhật, khung bao nhôm hệ xingfaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,15m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,904tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,2m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,4m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,94100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,226100m2
M NHÀ LÀM VIỆC
N ĐIỆN
1Đèn tuyp đôi gắn nổi bóng đèn led 2*18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần led 10wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn gắn tường led 15wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84cái
10Aptomat MCB 1P 10A/4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
11Aptomat MCB 1P 16A/4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
12Aptomat MCB 1P 10A/6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
13Aptomat MCB 1P 16A/6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Aptomat MCB 1P 20A/6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
15Aptomat MCB 1P 25A/6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
16Aptomat MCB 1P 32A/6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
17Aptomat MCB 1P 40A/6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
18Aptomat MCCB 3P 63A/10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
19Aptomat MCCB 3P 80A/10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Tủ điện tổng 600x500x170Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
21Tủ điện tầng 400x250x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
22Tủ điện phòng chứa 8 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19hộp
23đèn báo hiển thị phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
24cầu chìTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
25Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
26Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27chuyển mạch vol kế 400VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29chuyển mạch ampe kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m
31Cu/PVC 2x10 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68m
32Cu/PVC 2x6 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
33Cu/PVC 2x4 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
34Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT750m
35Cu/PVC 1x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT990m
36Cu/PVC 1x16 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
37Cu/PVC 1x10 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
38Cu/PVC 1x6 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
39Cu/PVC 1x4 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT800m
O chống sét + tiếp địa an toàn điện
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Gia công và đóng cọc chống sét (cọc thép mạ kẽm L63x63x6)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
6chân đỡ D8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
P Nước
1Ống nhựa PPR D20/PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
2Ống nhựa PPR D25/PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
3Ống nhựa PPR D32/PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
4Ống nhựa PPR D40/PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
5Ống nhựa PPR D50/PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
6Tê nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
7Tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
8Tê nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
9Tê nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Tê nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
12Cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
13Cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
14Cút nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Cút nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Cút nhựa PPR D20 - ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
17Nối thẳng PPR D20 - ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
18Nối thẳng PPR D25 - ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
19Nối thẳng PPR D32 - ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
20Nối thẳng PPR D40 - ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Nối thẳng PPR D50 - ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22măng sông nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
23măng sông nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
24măng sông nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
25măng sông nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
26măng sông nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
27Côn nhựa PPR D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
28Côn nhựa PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
29Côn nhựa PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
30Côn nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
31Van khóa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
32Van khóa D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
33Van khóa D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Van khóa D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Van 1 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Van góc D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
37Rắc co nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
38Rắc co nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
39Rắc co nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
40Rắc co nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
41Rắc co nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
Q phần thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
3Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
8Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
9Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
10Chậu bếp đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
12van xả tiểu nhấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
13Ống nhựa uPVC D110/PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
14Ống nhựa uPVC D90/PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,65100m
15Ống nhựa uPVC D76/PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
16Ống nhựa uPVC D60/PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
17Ống nhựa uPVC D40/PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
18Cút nhựa uPVC 135 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
19Cút nhựa uPVC 135 độ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
20Cút nhựa uPVC 135 độ D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
21Cút nhựa uPVC 135 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
22Cút nhựa uPVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
23Cút nhựa uPVC 90 độ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
24Cút nhựa uPVC 90 độ D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
25Cút nhựa uPVC 90 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
26Tê kiểm tra D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
27Tê nhựa uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
28Tê nhựa uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
29Tê nhựa uPVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
30Tê nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
31Tê nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
32Măng sông nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
33Măng sông nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
34Măng sông nhựa uPVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
35Côn nhựa uPVC D110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
36Côn nhựa uPVC D90/76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
R Phần thoát nước mưa
1rọ chắn rác D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
2Ống nhựa uPVC D90/PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4100m
3Ống nhựa uPVC D110/PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
4Cút nhựa uPVC 90 độ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
5Cút nhựa uPVC 90 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
6Cút nhựa uPVC 135 độ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
7Cút nhựa uPVC 135 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
S CÁC HMPT
T NHÀ XE 12M (SL: 2)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,806m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,386m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,728m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,115100m2
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,081tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,081tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45tấn
9Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,395tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,395tấn
11Gia công các kết cấu thép khác.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075tấn
12Lắp đặt kết cấu thép khác.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,013100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,23m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,886m2
U Bể nước ngầm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,158m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,115m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,082100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,341tấn
6Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,902m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,679m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,122m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,087100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,101tấn
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,024m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,96m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,974m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,71m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
V Khoang để máy bơm
1Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,565m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,133m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01tấn
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,492m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,565m2
8SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7m2
9SX khóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,659m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước55
2 Kỹ sư dân dụng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
7 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
12 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
13 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->