Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210127217-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210113369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 14:19:00 đến ngày 2021-01-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,385,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III bao gồm các hạng mục như mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.700.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc đạc (hoặc trắc địa)- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cop pha định hình (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 100
9-Dàn giáo (01 bộ 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÃY 12 PHÒNG LẦU
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế1.306,18m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế1.833,75m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế607,44m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế3.139,93m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế607,44m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.441,19m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.306,18m2
8Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế220,4m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế220,4m2
10Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế971,6m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế971,6m2
12Lát gạch bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế70,5m2
13Cạo bỏ lớp kim loại cũTheo hồ sơ thiết kế27,36m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế27,361m2
15Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox 201Theo hồ sơ thiết kế22,85m
16Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế14cái
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế72bộ
19Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế29bộ
20Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế60cái
21Lắp đặt bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế14cái
22Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế36cái
23Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ thiết kế48cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.500m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo hồ sơ thiết kế180m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế600m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 48mmTheo hồ sơ thiết kế100m
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế1.527,7m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế1.446,87m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế821,52m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế2.974,57m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế821,52m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.268,39m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.527,7m2
36Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế163,2m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế163,2m2
38Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế821,52m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế821,52m2
40Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế12m2
41Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox 201Theo hồ sơ thiết kế22,85m
42Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế12cái
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế60bộ
45Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế24bộ
46Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế50cái
47Lắp đặt bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế12cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế30cái
49Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ thiết kế40cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.300m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế500m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 48mmTheo hồ sơ thiết kế100m
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế835,16m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế1.066,74m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế128,8m2
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.901,9m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế128,8m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.066,74m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế835,16m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế120,96m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế120,96m2
64Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế540,96m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế540,96m2
66Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế24m2
67Cạo bỏ lớp kim loại cũTheo hồ sơ thiết kế18,24m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế18,241m2
69Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế10cái
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế48bộ
72Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế16bộ
73Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế40cái
74Lắp đặt bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế10cái
75Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế24cái
76Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ thiết kế10cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.100m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo hồ sơ thiết kế75m
80Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế400m
81Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 48mmTheo hồ sơ thiết kế100m
B SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THÓA NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế1,8123100m3
2Sản xuất cao su lót trọn góiTheo hồ sơ thiết kế2.622m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế209,76m3
4Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo hồ sơ thiết kế275cấu kiện
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế8,1918m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế247,0682m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,675m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,5526tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,5526tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,4835tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,2602tấn
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,4817tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,4817tấn
14Lưới che nắng thái 60%Theo hồ sơ thiết kế400m2
15Sản xuất, lắp dựng bảng mã chân cột 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế25cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế271,8m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,5353tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế15,519m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,688m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,5229100m3
6Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2mTheo hồ sơ thiết kế75,6100m
7Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế6,048m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,92m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế1,0153100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,232m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,756100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,5602tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,609tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,47m3
15Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,1164100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1594tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,7695tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,753m3
19Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,641100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3652tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,2554tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế34,05m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,3104100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1892tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,873tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,056m3
27Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,857m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế81,8225m2
29Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,0608100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,7151tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,4256m3
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế106,08m2
33Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế106,08m2
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế51,4572m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế330,5m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế573,32m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế201,3m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.105,12m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế573,32m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế442,9m2
41Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,188100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3651tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,799tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,41m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,576100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4289tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,06m3
48Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,7999100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1042tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,6063tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,5524m3
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1215tấn
53Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1764100m2
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,176m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế2,3558100m3
56Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế393,55m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,95m2
58Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,3m2
59Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế17,1m2
60Làm trần bằng tấm nhựa 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế409,5m2
61Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,8084tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,8084tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế3,213100m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,504100m
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
66Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 700Theo hồ sơ thiết kế151,716m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế151,716m2
68Sản xuất hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mmTheo hồ sơ thiết kế0,0128tấn
69Trát Phào kép, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế134,26m
70Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế13bộ
73Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế13bộ
74Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế23cái
75Lắp đặt quạt ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế1cái
76Lắp đặt bản điệnTheo hồ sơ thiết kế7
77Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế10cái
78Lắp đặt công tắc quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế11cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế300m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế75m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
82Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế150m
83Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 48mmTheo hồ sơ thiết kế50m
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
85Lắp đặt phễu thu inoxTheo hồ sơ thiết kế2cái
86Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế4cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế677,595m2
2Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế515,395m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế166,2m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế677,595m2
5Phá dỡ hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế488,88m2
6Gia công hàng rào song sắt.Theo hồ sơ thiết kế518,32m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế9,45m2
8Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế9,45m2
9Sản xuất lắp dựng đường ray trượt cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế9cái
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế4,41m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,84m3
12Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,42m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3717tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,3306tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1597tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,7642m3
17Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế3,6915100m
18Sản xuất, lắp dựng kẽm gai 2,5liTheo hồ sơ thiết kế1.520,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III bao gồm các hạng mục như mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.700.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng 2 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc đạc (hoặc trắc địa)- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
2 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
3 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
4 Máy cắt sắt Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
5 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
6 Máy hàn điện Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
7 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
8 Cop pha định hình (m2) Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo100
9 Dàn giáo (01 bộ 42 chân) Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->