Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210127803-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210113492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 15:53:00 đến ngày 2021-01-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,630,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp dân dụng tối thiểu 3.700.000.000 VND, phần giao thông tối thiểu 900.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường, thẻ an toàn điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng cầu giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cop pha định hình (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 100
9-Dàn giáo (01 bộ 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 10
10-Xe đào (dung tích gàu tối thiểu 0,5m3)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu tải trọng tối thiểu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế3,014100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế3,014100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế27,364100m3
B KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế3,8673100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,5782100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế221,229100m
4Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế18,828m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế18,828m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,828m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế65,709m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,24m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,008m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,25m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,626m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,6767m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế62,8326m3
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,0812m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,1036m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,023100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,7868100m2
18Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,7844100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,089100m2
20Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,0644100m2
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,2916100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,6997tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,4708tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,746tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,0614tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,5088tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,1051tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3796tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,9374tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt đường kính >18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,4757tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,841tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,6027tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4746tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế5,1694tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,312tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4043tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0519tấn
38SXLD cốt thép râu tường đk Theo hồ sơ thiết kế0,1165tấn
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,4227100m3
40Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,4748m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,956m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,5338m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,8499m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế39,033m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế33,7716m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế98,54m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế622,22m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế893,575m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế104,67m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế252,89m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế111,268m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế87,384m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,06m2
54Lát nền, sàn đá granit tự nhiên, PCB40Theo hồ sơ thiết kế38,988m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế261,2m
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế93,64m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế84,24m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (gạch 500x500mm)Theo hồ sơ thiết kế473,68m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch 300x300mm)Theo hồ sơ thiết kế37,04m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch 300x600mm)Theo hồ sơ thiết kế155,26m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (Gạch 250x400mm)Theo hồ sơ thiết kế267,36m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch 200x70x10mm)Theo hồ sơ thiết kế23,408m2
63Bả bằng matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.614,335m2
64Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế674,812m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.463,717m2
66Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế622,22m2
67SXLD Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm, kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ Inox hộp 15x15x1.2mm, khung bao, khóa và phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế32,4m2
68SXLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, kính dày 5mm (kể cả khung bảo vệ Inox hộp 15x15x1.2mm, khung bao, khóa và phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế7,48m2
69SXLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, lambri nhôm (kể cả khung bao, khóa và phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế15,96m2
70SXLD cửa sổ 4 cánh lùa, khung nhôm, kính dày 5mm (kể cả khung bao, khung bảo vệ Inox hộp 15x15x1.2mm và phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế77,76m2
71SXLD cửa sổ 1 cánh bậc, khung nhôm, kính mờ dày 5mm (kể cả khung bao, khung bảo vệ Inox hộp 15x15x1.2mm và phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế5,04m2
72SXLD khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (kể cả khung bao khung bao và phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế32,64m2
73SXLD tay vịn lan can Inox tròn F60x2mm, cầu thang F42x2mmTheo hồ sơ thiết kế44,8m2
74Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,2172tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,2172tấn
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế3,85100m2
77SXDL lam BTCT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế18,24m2
78Làm trần prima khung nổi ( bao gồm khung xương+chốt gài)Theo hồ sơ thiết kế357,5m2
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế10bộ
80Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế14bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa xí)Theo hồ sơ thiết kế14bộ
82Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế6bộ
83Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,6mmTheo hồ sơ thiết kế1,2100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế1,45100m
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế30cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế40cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế50cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế34cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
97Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế22cái
98Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
99Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế17cái
100Lắp đặt van ren - Đường kính D27mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
101Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
102Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
103Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
104Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
105Lắp đặt máy bơm điện (máy bơm 2Hp)Theo hồ sơ thiết kế11 máy
106Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,0968100m3
107Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế2m3
108Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,696m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,55m3
110Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0241100m2
111Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,5528tấn
112Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8636m3
113Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế4cái
114Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,3965m3
115Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế0,2531m3
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,698m2
117Lắp đặt tủ điện điều 500x400x200mmTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
118Lắp đặt bảng điện loại 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế12bảng
119Lắp đặt bảng điện loại 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế2bảng
120Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế12cái
121Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế8bộ
122Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế24bộ
123Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế10bộ
124Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế2.500m
125Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.000m
126Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo hồ sơ thiết kế450m
127Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Theo hồ sơ thiết kế10hộp
128Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế13cái
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế500m
C NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,1248100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0832100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế5,7105100m
4Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,6m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,6m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,6m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,6m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,32m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,985m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,985m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,2688m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,309m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,322m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,048100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1738100m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1624100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,057100m2
18Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0467100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0533tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0479tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0229tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0726tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0186tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0682tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0312tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0518tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0383tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0099tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,05tấn
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0322100m3
31Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2595m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,2732m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế64,71m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế107,9m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,94m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch 300x300)Theo hồ sơ thiết kế16,95m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,2m
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế3,68m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch 300x600mm)Theo hồ sơ thiết kế70,84m2
40Bả bằng matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế101,77m2
41Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế101,77m2
42SXLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, kính dày 5mm (kể cả khung bao, khóa và phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế3,52m2
43SXLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, lambri nhôm (kể cả khung bao, khóa và phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế5,32m2
44SXLD cửa sổ 1 cánh bậc, khung nhôm, kính mờ dày 5mm (kể cả khung bao và phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế1,44m2
45Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,0586tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,0586tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,0179100m2
48Làm trần nhựa khung nổi ( bao gồm khung xương+chốt gài)Theo hồ sơ thiết kế14,52m2
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
50Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa xí)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,34100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
64Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
65Lắp đặt van ren - Đường kính D27mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
66Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
67Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
68Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,0968100m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế2m3
70Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,696m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,55m3
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0241100m2
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,5528tấn
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8636m3
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế4cái
76Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,3965m3
77Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2531m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,698m2
79Lắp đặt bảng điện loại 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế6bảng
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế6bộ
81Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
82Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
83Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế2hộp
84Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế2cái
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế40m
D NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,1872100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1248100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,7m, Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế8,5658100m
4Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,9m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,9m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,9m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,9m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,98m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,92m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,92m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,9032m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,37m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,504m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,072100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2606100m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3864100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1392100m2
18Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0727100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,08tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,072tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0453tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,139tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,028tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1023tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0496tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,093tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0587tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0154tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,05tấn
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0806100m3
31Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,7042m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,5776m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế108,8m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế192,75m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,24m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch 300x300)Theo hồ sơ thiết kế41,58m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,4m
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế5,76m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch 300x600mm)Theo hồ sơ thiết kế125,4m2
40Bả bằng matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế176,23m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế10,24m2
42Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế176,23m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế10,24m2
44SXLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, kính dày 5mm (kể cả khung bao, khóa và phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế3,52m2
45SXLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm, lambri nhôm (kể cả khung bao, khóa và phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế7,98m2
46SXLD cửa sổ 1 cánh bậc, khung nhôm, kính mờ dày 5mm (kể cả khung bao và phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế3,6m2
47Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,2368tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,2368tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,0432100m2
50Làm trần nhựa khung nổi ( bao gồm khung xương+chốt gài)Theo hồ sơ thiết kế37,8m2
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
52Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
53Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế5bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa xí)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
55Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,6mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,8100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,64100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế30cái
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế30cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
67Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
68Lắp đặt van ren - Đường kính D27mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
69Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
70Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
71Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,0968100m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế2m3
73Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,696m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,55m3
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0241100m2
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,5528tấn
77Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8636m3
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế4cái
79Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,3965m3
80Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2531m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,698m2
82Lắp đặt bảng điện loại 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế8bảng
83Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế6bộ
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
85Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
86Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
87Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế2hộp
89Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế140m
E CẢI TẠO DÃY 02 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế0,5724tấn
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế125,56m2
3Tháo dỡ nền gạch hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế230,4m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (Gạch 200x400mm)Theo hồ sơ thiết kế65,28m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế435,8681m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế64,8m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế202,8181m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế259,85m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế259,85m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế202,818m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế64,8m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế33,52m2
13Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,5724tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,5724tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,2556100m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế230,4m2
17Lắp đặt bảng điện loại 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế6bảng
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế14bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế2hộp
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế140m
25Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1,2mTheo hồ sơ thiết kế4cái
F CẢI TẠO DÃY, KHỐI VĂN PHÒNG
1Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế0,5724tấn
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế125,56m2
3Tháo dỡ nền gạch hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế230,4m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (Gạch 200x400mm)Theo hồ sơ thiết kế65,28m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế501,1481m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế64,8m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế137,5381m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế259,85m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế259,85m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế202,818m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế64,8m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế33,52m2
13Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,5724tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,5724tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,2556100m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế230,4m2
17Lắp đặt bảng điện loại 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế6bảng
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế14bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế2hộp
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế140m
25Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1,2mTheo hồ sơ thiết kế4cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
G SÂN BÊ TÔNG; HÀNG RÀO; HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế189,42m3
2Cao su đen lótTheo hồ sơ thiết kế27,06100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,808m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,3744100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,744m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,852100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,9323tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,5129tấn
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế15,32m3
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế3,83100m
11Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,8531100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,0573m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,9829m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,6623tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,7861tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,2232100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1657tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,6198tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,116m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế24,5947m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế686,2235m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế133,5m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch 200x70x10mm):Theo hồ sơ thiết kế30,84m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế19,44m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế655,3835m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế102,66m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế655,3835m2
28Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế102,66m2
29Gia công lắp dựng đầu giáoTheo hồ sơ thiết kế41,0147m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế41,01471m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,467m2
32Gia công, lắp dựng cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế13,5m2
33Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo hồ sơ thiết kế33cấu kiện
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế331cấu kiện
35Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,528m3
36Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4,95m3
37Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,7935100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,529100m3
39Bê tông lót móng, đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế14,406m3
40Bê tông móng đáy mương đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế6,174m3
41Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương (đổ tại chổ), đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,3335tấn
42SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy mương (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế0,247100m2
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế7,203m3
44SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk Theo hồ sơ thiết kế0,3993tấn
45SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,4322100m2
46Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18 M75, dàyTheo hồ sơ thiết kế15,573m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75Theo hồ sơ thiết kế389,325m2
48Láng vữa xi măng chiều dầy 3cm, vữa M100Theo hồ sơ thiết kế61,74m2
49Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đanTheo hồ sơ thiết kế1,2965100m
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế205,81cấu kiện
51Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,4082100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1361100m3
53Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế3,332m3
54Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế2,448m3
55Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm M75, chiều dày 20cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế12,8666m3
56Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế1,2867m2
57Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế1,564m3
58Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,19m3
59Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,145tấn
60Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chổ), ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,1165tấn
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1469tấn
62Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,5188tấn
63SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0245100m2
64SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga bằng ván ép công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế0,2135100m2
65SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0357100m2
66Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,0952100m
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế341cấu kiện
68Đào móng đặt đường ống, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế13,9128m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế9,2752m3
70Bê tông lót móng, đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế0,93m3
71Lắp đặt ống uPVC D315 dày 15mm nối dán keoTheo hồ sơ thiết kế0,31100m
H LÒ ĐỐT RÁC; PHÁ DỠ DÃY 4 PHÒNG HỌC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,7221m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,3063m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,96m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,2m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,135m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,013tấn
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,006100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế1cái
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế259,86m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế46,125m3
11Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế5,184m3
12Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế6m3
I CẦU TRƯỜNG HỌC
1SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọcTheo hồ sơ thiết kế2,124100m2
2SXLĐ cốt thép cọc, Đk Theo hồ sơ thiết kế5,6869tấn
3SXLĐ cốt thép cọc, Đk Theo hồ sơ thiết kế1,0153tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,8941tấn
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế31,86m3
6Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc 100mm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,8100m
7Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc 100mm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,48100m
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạnTheo hồ sơ thiết kế1,28100m
9Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc 100mm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1,6100m
10Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế0,96100m
11Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế2,56100m
12Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế2,8296tấn
13Hao phí vật liệu cọc ở công trình:Theo hồ sơ thiết kế0,3206tấn
14Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế2,832100m
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,708100m
16Đập đầu cọc bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,81m3
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn liên kết ngang các trụTheo hồ sơ thiết kế0,0798100m2
18Sản xuất lắp dựng cốt liên kết ngang các trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0833tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép liên kết ngang các trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0142tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,828m3
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn đoạn cọc nốiTheo hồ sơ thiết kế0,1872100m2
22Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,2576tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0401tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,404m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,1013100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế0,1152100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0706tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0722tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1339tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0486tấn
31Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,2393m3
32Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,62m3
33Gia công dầm cầu trục thépTheo hồ sơ thiết kế3,5672tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,168tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0192tấn
36Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế3,5672tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,2164tấn
38Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo hồ sơ thiết kế113,8992m2
39Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,7904100m2
40SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ chắn bánhTheo hồ sơ thiết kế0,224100m2
41Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu, đường kínhTheo hồ sơ thiết kế1,4656tấn
42Bê tông sàn mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,736m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,68m3
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1747100m2
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế0,1258tấn
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,5242m3
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,472m2
48Sản xuất tay vịn lan canTheo hồ sơ thiết kế0,4386tấn
49Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế33,8m2
50Sản xuất lắp dựng ống thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế0,0148tấn
51Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo hồ sơ thiết kế19,5936m2
52Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1056100m2
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0532tấn
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo hồ sơ thiết kế0,2218m3
55Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,2218m2
56Đào móng tường chắn đường vào cầu và đáy mốTheo hồ sơ thiết kế6,31m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0158100m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,575m3
59SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà dưới chân tườngTheo hồ sơ thiết kế0,14100m2
60Sản xuất lắp dựng cốt thép đà dưới chân tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1257tấn
61Sản xuất lắp dựng cốt thép đà dưới chân tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0423tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,75m3
63Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,108100m2
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế0,0623tấn
65Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,08m3
66Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,98100m2
67Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2115tấn
68Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,35m3
69Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế2,6384100m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế37,27m3
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế44,724m3
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế34,84m2
73Đào móng cột, trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế0,251m3
74Bê tông móng biển báo, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2025m3
75Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo hồ sơ thiết kế2cái
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,97821m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp dân dụng tối thiểu 3.700.000.000 VND, phần giao thông tối thiểu 900.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường, thẻ an toàn điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng cầu giao thông 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
2 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
3 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
4 Máy cắt sắt Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
5 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
6 Máy hàn điện Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
7 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
8 Cop pha định hình (m2) Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo100
9 Dàn giáo (01 bộ 42 chân) Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo10
10 Xe đào (dung tích gàu tối thiểu 0,5m3) Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm1
11 Xe lu tải trọng tối thiểu 5 Tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm1
12 Xe ủi Có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->