Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210127689-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210113476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 15:26:00 đến ngày 2021-01-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,061,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp IV bao gồm các hạng mục như mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.800.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cop pha định hình (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 100
9-Dàn giáo (01 bộ 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SỬA CHỮA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế1.148,314m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế306,078m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế454,2m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.908,592m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế454,2m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.099,784m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế379,494m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,5596tấn
9Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế238,738m2
10Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,5596tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,5596tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế4,1875100m2
13Thi công trần cao hoa văn 600x600Theo hồ sơ thiết kế238,738m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế140,712m2
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế78bộ
16Lắp đặt quạt điệnTheo hồ sơ thiết kế40cái
17Lắp đặt DIMMER quạtTheo hồ sơ thiết kế40bộ
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế4cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế10cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế40cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế20cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế295m
23Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế335m
24Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế335m
25Phá dỡ nền gạch , thủ côngTheo hồ sơ thiết kế529,892m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế529,892m2
27Lát nền, sàn tiết 500 x 500 vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế529,892m2
28Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 25x40cm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế354,608m2
29Lát đá mặt tam cấpTheo hồ sơ thiết kế20,448m2
30Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhôm kính dày 5 mmTheo hồ sơ thiết kế26,4m2
31Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính dày 5 mmTheo hồ sơ thiết kế202m2
32Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa INOX 304Theo hồ sơ thiết kế211,144m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế592,404m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế173,84m2
35Bả matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế766,244m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế248,28m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế434,204m2
38Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế187,48m2
39Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,0234tấn
40Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,0234tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,0234tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,8652100m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế21,8m2
44Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 25x40cm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế83,76m2
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế21bộ
46Lắp đặt quạt điệnTheo hồ sơ thiết kế12cái
47Lắp đặt DIMMER quạtTheo hồ sơ thiết kế12bộ
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế3cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế5cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế5cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế90m
53Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế110m
54Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế110m
55Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế124,12m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế124,12m2
57Lát nền, sàn tiết 400 x 400 vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế124,12m2
58Lát đá mặt tam cấpTheo hồ sơ thiết kế19,184m2
59Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhôm kính dày 5 mmTheo hồ sơ thiết kế15,84m2
60Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế30,36m2
61Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa INOX 304Theo hồ sơ thiết kế35,8464bộ
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế413,384m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế116,44m2
64Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế529,824m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế179,24m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế294,384m2
67Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế125,56m2
68Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,6854tấn
69Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,6854tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,6854tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,2556100m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế33,58m2
73Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 25x40cm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế56,2m2
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế14bộ
75Lắp đặt quạt điệnTheo hồ sơ thiết kế8cái
76Lắp đặt DIMMER quạtTheo hồ sơ thiết kế8bộ
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế2cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
82Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
83Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế80m
84Phá dỡ nền gạch , thủ côngTheo hồ sơ thiết kế116,44m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế116,44m2
86Lát nền, sàn tiết 500 x 500 vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế116,44m2
87Lát đá mặt tam cấpTheo hồ sơ thiết kế12,848m2
88Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhôm kính dày 5 mmTheo hồ sơ thiết kế12m2
89Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính dày mmTheo hồ sơ thiết kế22,96m2
90Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa INOX 304Theo hồ sơ thiết kế23,8976bộ
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế5,89681m3
92Đắp đất nền móng, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế13,5608m3
93Đắp nền móng công trình, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,756m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,525m3
95Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,2625100m2
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế3,192m3
97Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo hồ sơ thiết kế2,2524tấn
98Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế2,2524tấn
99Lợp mái râmTheo hồ sơ thiết kế540M2
100Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế112,6m3
101Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,885100m3
102Lót tấm cao suTheo hồ sơ thiết kế2,95100m2
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế29,5m3
104Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,2017100m3
105Lót tấm cao suTheo hồ sơ thiết kế1,0084100m2
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,084m3
107Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,128m3
108Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế111,84m2
109Ốp gạch bồn hoa 20x10cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế111,84m2
110Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế477cấu kiện
111Nạo vét hố ga, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mTheo hồ sơ thiết kế40,321m3
112Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,8645tấn
113Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,3828100m2
114Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế6,739m3
115Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,32m3
116Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế138m2
117Láp đặt các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế477cấu kiện
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế15,40371m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,607m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,205m3
121Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,3728100m2
122Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,12m3
123Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1119tấn
124Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0426100m2
125Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,8105m3
126Láp đặt các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế30cấu kiện
127Phá dỡ khung sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế36,9m2
128Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,482m3
129Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế1,763m3
130Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,0659100kg
131Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,144100m2
132Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,72m3
133Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0738100m2
134Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,5815100kg
135Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,492m3
136Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm, dày Theo hồ sơ thiết kế1,476m3
137Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,77m3
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế41,82m2
139Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế27,88m2
140Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế69,7m2
141Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế69,7m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế69,7m2
143Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0234100m2
144Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,149100kg
145Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,156m3
146Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,9094m3
147Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,2735m2
148Lát đá mặt bệ các loại có chốt vào tườngTheo hồ sơ thiết kế2,97m2
149Bả matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế7,2735m2
150Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế7,2735m2
151Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí (có lồng bảo vệ)Theo hồ sơ thiết kế10bộ
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
153Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo hồ sơ thiết kế60m
154Bộ chữ Inox vàng bóng (trọn bộ công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế1cái
155Gia công hàng rào song sắt.Theo hồ sơ thiết kế47,796m2
156Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế47,796m2
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế47,721m2
158Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế802,38m2
159Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế802,38m2
160Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế802,38m2
161Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1785100m2
162Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,3088100kg
163Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,19m3
164Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế29,75m2
165Gia công hàng rào song sắt.Theo hồ sơ thiết kế99,75m2
166Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế99,75m2
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế99,751m2
168Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,144m3
169Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế2,43361m3
170Đắp cát nền móng công trình, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,144m3
171Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,144m3
172Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,0125tấn
173Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,03m3
174Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,0059tấn
175Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,0211tấn
176Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0336100m2
177Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo hồ sơ thiết kế0,168m3
178Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,6338100kg
179Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0564100m2
180Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,452m3
181Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,132m3
182Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,88m2
183Lát đá mặt bệ các loại,Theo hồ sơ thiết kế29m2
184Sản xuất, lắp đặt bộ chữ và huy hiệuTheo hồ sơ thiết kế4M2
185Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế1,44m3
186Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,25481m3
187Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,064m3
188Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,225m3
189Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8775m3
190Sản xuất, lắp dựng cột InoxTheo hồ sơ thiết kế0,0637tấn
191Trát cột cờ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,52m2
192Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế6,52m2
193bồn nươc Inox 304Theo hồ sơ thiết kế1cái
194Bảng tiêu lênh chửa cháyTheo hồ sơ thiết kế5M2
195Bình CO2 chửa cháyTheo hồ sơ thiết kế10M2
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,6823100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế17,954100m
3Vét bùn đàu cừTheo hồ sơ thiết kế2,216m3
4Đắp cát, đầu cừTheo hồ sơ thiết kế0,0222100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,216m3
6Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,2058tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,2841tấn
8Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,2672100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,2224m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế45,4861m3
11Xây tường gạch ống bó nền 8x8x19cmTheo hồ sơ thiết kế7,728m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,4026100m3
13Lót tấm cao suTheo hồ sơ thiết kế0,9045100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ thiết kế0,5949tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,7003tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,0987tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,4044100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,8m3
19Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,0606m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,4274tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,0717tấn
22Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,4776100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo hồ sơ thiết kế2,36m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,6644tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,0981tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,2092tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,5608100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,68m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,4809100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,9003m3
31Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày Theo hồ sơ thiết kế1,3365m3
32Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày Theo hồ sơ thiết kế9,149m3
33Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày Theo hồ sơ thiết kế2,9133m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế142,226m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế142,226m2
36Trát sê nôTheo hồ sơ thiết kế57,76m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế18,72m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế284,452m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế47,6m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả sơn Super ATA, 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế142,226m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế189,826m2
42Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhôm kính dày 5ly hệ nhôm 1000Theo hồ sơ thiết kế6,72m2
43Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính dày 5ly hệ nhôm 700Theo hồ sơ thiết kế20,7m2
44Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa INOX 304Theo hồ sơ thiết kế22,7064m2
45Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo hồ sơ thiết kế0,8949tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,8949tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,2638100m2
48Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,6338tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,6338tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5,95921m2
51Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa vănTheo hồ sơ thiết kế95,12m2
52Lát nền, sàn tiết 500 x 500 vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế96,76m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25 x 40, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế52,71m2
54Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế5,805m2
55Ốp chân tường, viền tường gạch 20 x 10 vữa xi mang mác 75Theo hồ sơ thiết kế17,52m2
56Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế65m
57Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế36m
58Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế65m
60Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế8cái
61Lắp đặt DIMMER quạtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế16bộ
63Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ thiết kế4cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,3276100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế16,92100m
3Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ thiết kế1,44m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,44m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,1862tấn
6Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1831tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,2088100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,2184m3
10Xây tường gạch ống bó nền 8x8x19cmTheo hồ sơ thiết kế5,46m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,2318100m3
12Lót tấm cao suTheo hồ sơ thiết kế0,7974100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm,Theo hồ sơ thiết kế0,4702tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,4548tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,0657tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,2975100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,65m3
18Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,6368m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,3297tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,0591tấn
21Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,396100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo hồ sơ thiết kế1,76m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế1,07tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,1456tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,1555tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,7129100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,842m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,4367100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,891m3
30Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày Theo hồ sơ thiết kế1,0125m3
31Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày Theo hồ sơ thiết kế8,2704m3
32Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày Theo hồ sơ thiết kế1,5965m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế153,336m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế153,336m2
35Trát sê nôTheo hồ sơ thiết kế21,06m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế12,48m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế306,672m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế33,54m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả sơn Super ATA, 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế153,336m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế186,876m2
41Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhôm kính dày 5ly hệ nhôm 1000Theo hồ sơ thiết kế13,2m2
42Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính dày 5ly hệ nhôm 700Theo hồ sơ thiết kế26,88m2
43Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa INOX 304Theo hồ sơ thiết kế30,6392m2
44Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,5281tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,5281tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,062100m2
47Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa vănTheo hồ sơ thiết kế70,56m2
48Lát nền, sàn tiết 400 x 400 vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế70,56m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25 x 40, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế48,24m2
50Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế20,25m2
51Ốp chân tường, viền tường gạch 20 x 10 vữa xi mang mác 75Theo hồ sơ thiết kế15,72m2
52Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế45m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
54Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế45m
56Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế6cái
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế10bộ
58Lắp đặt DIMMER quạtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế2cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
63Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ thiết kế6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp IV bao gồm các hạng mục như mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.800.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng 2 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
2 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
3 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
4 Máy cắt sắt Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
5 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
6 Máy hàn điện Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
7 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
8 Cop pha định hình (m2) Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo100
9 Dàn giáo (01 bộ 42 chân) Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->