Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126911-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210113464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 10:37:00 đến ngày 2021-01-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,448,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp IV bao gồm các hạng mục như mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 1.700.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành PCCC- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Côp pha định hình (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 100
9-Dàn giáo (01 bộ 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,5329100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế63100m
3Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế5,896m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế5,896m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,896m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,4668100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,885m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1395tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,5314tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0764tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,5682tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,5648100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,592m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế36m2
15Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,72100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1478tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,0981tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế7,2m3
19Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,648m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,4852tấn
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,208m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế43,56m3
23Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,9793100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1562tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,2307tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,964m3
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế38,96m2
28Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,7536100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,2889tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,6848m3
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế126,64m2
32Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế28,2m
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế28,2m
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,74m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế19,74m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1368100m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,8m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế57m
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0828tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,5564m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế11cái
42Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,8332tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,8332tấn
44Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8185100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,3276m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế101,82m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế101,82m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,91m2
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,288m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,2m2
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400 cmTheo hồ sơ thiết kế51,112m2
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,107m3
53Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế12,98m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,61m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế234,75m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế264,02m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế173,61m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế325,16m2
59Ốp đá chẻTheo hồ sơ thiết kế18,72m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế96,32m2
61Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế96,32m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế27,06m2
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế9bộ
64Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế3cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
68Lắp đặt ống nhựa vuông 15x30mmTheo hồ sơ thiết kế15m
69Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế4bảng
70Lắp đặt các automat 2 pha 15ATheo hồ sơ thiết kế2cái
71Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế6cái
73Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế4cái
B HẠNG MỤC: DÃY 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,6874100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế68,75100m
3Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế6,49m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế6,49m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,49m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,5435100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế22,9563m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1528tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,748tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0984tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,7234tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,6944100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,312m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế46,08m2
15Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,816100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1708tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,2757tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,68m3
19Xây tường bằng thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,68m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,6627tấn
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,24m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế54,756m3
23Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,1553100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1847tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,3966tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,939m3
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế46,48m2
28Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,9992100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,4363tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,7536m3
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế138,88m2
32Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế32m
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế32m
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế39,6m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế39,6m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1952100m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,06m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1033tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,7772m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế10cái
41Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,9902tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,9902tấn
43Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,1632100m2
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế25,6068m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế98,22m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế171,96m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế65,48m2
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 70x200 cmTheo hồ sơ thiết kế6,112m2
49Ốp đá chẻTheo hồ sơ thiết kế21,6m2
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thể không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,54m3
51Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế5,67m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,2m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế335,66m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế275m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế163,7m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế335,66m2
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400 cmTheo hồ sơ thiết kế64,512m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế118,56m2
59Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế118,56m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế35,7m2
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế12bộ
62Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế4cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
66Lắp đặt ống nhựa vuông 15x30mmTheo hồ sơ thiết kế20m
67Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế4bảng
68Lắp đặt các automat 2 pha 15ATheo hồ sơ thiết kế2cái
69Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
70Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế6cái
71Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế4cái
C HÀNG RÀO, MÁI RÂM, CỘT CỜ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế291,696m2
2Bả bằng ma tít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế291,696m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế291,696m2
4Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế56,751m2
5Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế56,751m2
6Lắp dựng hàng rào lưới B40Theo hồ sơ thiết kế51m2
7Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế12,075m2
8Lắp rảnh rây V10Theo hồ sơ thiết kế14m
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,2246100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1497100m3
11Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế12,5100m
12Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ thiết kế1,44m3
13Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,44m3
14Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,82m3
15Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,0987m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,486m3
17Bê tông cột, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế0,576m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,24100m2
19Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2808100m2
20Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0889tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0717tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế0,0162tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0597tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế0,0566tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế0,2063tấn
26Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế1,904m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế38,08m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,0768m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0107tấn
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,52m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,4m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế49,24m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế27m2
34Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế76,24m2
35Hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế2,85cái
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế22,351m2
37Lắp dựng song sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế19,5m2
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,5096100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,034100m3
40Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế18,75100m
41Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ thiết kế2,124m3
42Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế2,124m3
43Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100Theo hồ sơ thiết kế2,97m3
44Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế4,672m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,793m3
46Bê tông cột, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế0,936m3
47Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4304100m2
48Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2793100m2
49Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1352tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1156tấn
51Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế0,0263tấn
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,097tấn
53Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế0,0714tấn
54Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế0,248tấn
55Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế1,99m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế39,8m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế18,72m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,23m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế39,8m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế35,64m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế75,44m2
62Hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế7,5cái
63Lắp dựng hàng rào lưới B40Theo hồ sơ thiết kế43,78m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế51,281m2
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế6,1776100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0412100m3
67Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế3,75100m
68Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ thiết kế0,432m3
69Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,432m3
70Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,568m3
71Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,912m3
72Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,493m3
73Bê tông cột, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế0,144m3
74Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0656100m2
75Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0493100m2
76Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0273tấn
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0279tấn
78Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế0,0061tấn
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0224tấn
80Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế0,0209tấn
81Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế0,0459tấn
82Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế0,32m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,4m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,88m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,72m2
86Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế6,4m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế5,6m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế12m2
89Hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế1,02m2
90Lắp dựng hàng rào lưới B40Theo hồ sơ thiết kế42,24m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế13,6051m2
92Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế1,4805100m3
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế36,01m3
94Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,252m3
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,7561m3
96Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,168100m2
97Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,26m3
98Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,7418tấn
99Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,7418tấn
100Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,819tấn
101Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,819tấn
102Lợp lưới mái cheTheo hồ sơ thiết kế513m2
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,3241m3
104Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng ≤250cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,324m3
105Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,7196m3
106Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,2m3
107Lắp dựng cột cờ inox (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1
108Trát cột cờ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,412m2
109Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,142m2
D DỜI NHÀ XE, NHÀ VỆ SINH, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,6m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế4,9921m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4,5813m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,384m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,4507tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0234tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0938tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0744100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,1052100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,96m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,1215m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,789m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,9413m3
14Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo hồ sơ thiết kế0,0729tấn
15Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế0,3026tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,0729tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,1542tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1484tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế81,58321m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế0,5124100m2
21Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,8m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế6,6561m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,512m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,512m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,061tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,028tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1205tấn
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0992100m2
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,1292100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,28m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,162m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,969m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,5448m3
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế0,3225tấn
35Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,062tấn
36Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,062tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,3225tấn
38Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1664tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1664tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế94,22161m2
41Lợp mái che bằng tole màu dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế0,6344100m2
42Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,432m3
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế6,73921m3
44Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế3100m
45Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,3m3
46Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,3m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,3m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0514tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0101tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0483tấn
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,048100m2
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0388100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,87m3
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,324m3
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,582m3
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống khộng nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,6015m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế26,395m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế115,086m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế85,26m2
61Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế56,221m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế7,195m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế95,886m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế8,0933m2
65Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế13,12m2
66Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0896m3
67Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,2958tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,2958tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,6132100m2
70Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế59,04m2
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,448m3
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế24,48m2
73Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế24,48m2
74Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế3bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế3cái
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
78Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế2cái
79Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế4bộ
80Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,88m3
81Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,8m2
82Ốp tường trụ, cột - 250x400Theo hồ sơ thiết kế11,2m2
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,22100m
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế7,2931m3
90Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,374m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,374m3
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0219tấn
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,3m3
94Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0003100m2
95Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,488m3
96Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,323m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,75m2
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0307tấn
99Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0053100m2
100Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2786m3
101Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,6965tấn
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
106Lắp than củi lẩn đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế40kg
107Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế2,71m3
108Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,9861100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,6574100m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,485m3
111Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,526m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế115,58m2
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế32,33m2
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4325tấn
115Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1732100m2
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,9m3
117Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmTheo hồ sơ thiết kế3,5m2
118Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế10,41m3
119Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,8m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8m3
121Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế31 đoạn ống
122Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế3100m
123Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ thiết kế4cái
124Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0192100m2
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,16m3
126Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,4m3
127Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế0,08100m3
128Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 3,8kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,035100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp IV bao gồm các hạng mục như mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 1.700.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành PCCC- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
2 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
3 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
4 Máy cắt sắt Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
5 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
6 Máy hàn điện Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
7 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
8 Côp pha định hình (m2) Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo100
9 Dàn giáo (01 bộ 42 chân) Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->