Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây lắp PCCC + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Xây lắp PCCC + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200660073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết thủ đô và vốn Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 09:52:00 đến ngày 2021-01-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,516,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.274084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư thuộc các ngành khối kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, thuộc các ngành khối kỹ thuật đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt ống kim loại, Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt nền, Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước > 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại, Sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 08 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 24v | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Hệ thống tiếp địa cho tủ TTBC | 1 | HT | |
| 4 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 (cáp tín hiệu 10 đôi) | 130 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | 1,3 | 100m | |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy | 15,6 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,156 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt đấu dây kỹ thuật | 3 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 10 | cái | |
| 10 | Kiểm tra chạy thử | 1 | HT | |
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY CÁC ĐƠN NGUYÊN | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo mô tả tại Chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo mô tả tại Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tả tại Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo mô tả tại Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo mô tả tại Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | 6 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | 6 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 1.050 | m | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.800 | m | |
| 10 | Lắp đặt măng sông nối ống | 670 | cái | |
| 11 | Lắp đặt kẹp đỡ ống | 1.050 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 | 70 | cái | |
| 13 | Dây mềm D20 | 100 | m | |
| C | TỔNG MẶT BẰNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D100x3,2mm | 2,68 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D65x2,9mm | 0,24 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, đường kính 100mm | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt họng cứu hỏa đường kính 100mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ đựng tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x550x220 | 3 | hộp | |
| 6 | Cuộn vòi D65, 30m, 16bar | Theo mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lăng phun D65 | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | 32 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/65mm | 3 | cái | |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | 32 | cặp bích | |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | 6 | cặp bích | |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=65mm | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | 1 | cái | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1 | m3 | |
| 18 | Sơn ống 2 lớp (1 lớp chống gỉ và 1 lớp sơn đỏ) | 170 | m2 | |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,08 | 100m3 | |
| 21 | Hoàn trả mặt bằng | 1 | HT | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,236 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,236 | 100m3 | |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 7,1 | 100m | |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,9 | 100m | |
| D | TRẠM BƠM HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5l/s, H=50m | 1 | 1 máy | |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ diezel Q=17,5l/s, H=50m | 1 | 1 máy | |
| 3 | Bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=1l/s, H=55m. | 1 | 1 máy | |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cáp điều khiển bơm chữa cháy 3x35+1x25mm2 (tính từ tủ điều khiển tới máy bơm chữa cháy) | 35 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp điều khiển bơm bù chữa cháy 3x6+1x4mm2 | 20 | m | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | 100 | m | |
| 8 | Lắp đặt Alarmvalve D100mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể mồi 200l | 1 | bể | |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D100x3,2mm | 0,24 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D50x2,9mm | 0,12 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D25x2,6mm | 16 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | 30 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | 12 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van chặn D15 | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 21 | Công tắc áp lực | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 100mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 25mm | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt rọ hút, đường kính van 100mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt rọ hút, đường kính van 50mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt y lọc, đường kính van 100mm | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt y lọc, đường kính van 50mm | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co D25 | 4 | cái | |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 48 | cặp bích | |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | 8 | cặp bích | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46 | m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 4 | m3 | |
| E | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY CÁC TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x650x220 | 6 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m (16bar) | Theo mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lăng phun chữa cháy D50 | 6 | cái | |
| 5 | Khớp nối đầu vòi D50 | 6 | cái | |
| 6 | Bộ nội quy tiêu lệnh | 6 | cái | |
| 7 | Bình CO2 - MT5 | Theo mô tả tại Chương V | 6 | bình |
| 8 | Bình bột ABC - 8kg | Theo mô tả tại Chương V | 12 | bình |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D65mm | 0,18 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D65/50mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D65/50mm | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép D50mm | 6 | cái | |
| 13 | Giá đỡ ống | 30 | bộ | |
| F | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn exit | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố | 20 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | 600 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 900 | m | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat | 2 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt măng sông nối ống | 200 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kẹp đỡ ống | 600 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 | 30 | cái | |
| 9 | Dây mềm D20 | 150 | m | |
| G | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện h = 50m, Q=17,5l/s | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel h = 50m, Q=17,5l/s | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm bù chữa cháy động cơ điện H=55m, Q=1l/s | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.274084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư thuộc các ngành khối kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình PCCC | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, thuộc các ngành khối kỹ thuật đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình PCCC | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Sử dụng bình thường | 2 |
| 2 | Máy cắt | Cắt ống kim loại, Sử dụng bình thường | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm chặt nền, Sử dụng bình thường | 1 |
| 4 | Máy bơm nước > 5CV | Sử dụng bình thường | 1 |
| 5 | Máy mài | Sử dụng bình thường | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn kim loại, Sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi