Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210127456-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210113411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 14:41:00 đến ngày 2021-01-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,811,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp IV bao gồm các hạng mục như mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.600.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Cop pha định hình (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 100
9-Dàn giáo (01 bộ 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÃY 6 PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế609,28m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế508,04m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế436,365m2
4Bả matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.117,32m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế436,365m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế609,28m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế944,405m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế209,2m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế277,42m2
10Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế2,7742100m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế1,0949tấn
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,0949tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,0949tấn
14Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế36cái
15Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế53,16cái
16Tháo dỡ lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế11m
17Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox 201Theo hồ sơ thiết kế11m
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế11,4m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế11,4m2
20Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế451,2m2
21Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế451,2m2
22Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,4304m3
23Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế47,68m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế47,68m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,11100m
26Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế8cái
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế36bộ
29Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế15bộ
30Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ thiết kế24cái
31Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế30cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế18cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế650m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế75m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế75m
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế600m
38Lắp đặt bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế8hộp
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế622,16m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế539,24m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế435,39m2
42Bả matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.161,4m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế435,39m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế622,16m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế974,63m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế221,2m2
47Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế277,42m2
48Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế2,7742100m2
49Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế1,0949tấn
50Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,0949tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,0949tấn
52Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế31,68cái
53Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế51,84cái
54Tháo dỡ lan can gỗTheo hồ sơ thiết kế11m
55Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox 201Theo hồ sơ thiết kế11m
56Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế458,34m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế458,34m2
58Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,4304m3
59Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế47,68m2
60Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế47,68m2
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,11100m
62Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế8cái
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế36bộ
65Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế15bộ
66Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ thiết kế24cái
67Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế30cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế18cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế650m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế75m
72Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế75m
73Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế600m
74Lắp đặt bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế8hộp
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế140m2
76Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế1,7m3
77Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,4m2
78Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế291,2m2
79Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế1,2424tấn
80Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,346tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,346tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế3,072100m2
83Phá dỡ nền gạch, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế262,4m2
84Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế262,4m2
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
86Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế4cái
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế16bộ
89Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ thiết kế4cái
90Lắp đặt quạt ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế16cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế8cái
92Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
93Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
94Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
95Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế40m
96Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế370m
97Lắp đặt bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế4hộp
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế140m2
99Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế328m2
100Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế1,553tấn
101Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,553tấn
102Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,553tấn
103Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế3,28100m2
104Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế13,2cái
105Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế54,8cái
106Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,968m3
107Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế65,6m2
108Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế65,6m2
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,07100m
110Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế4cái
112Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế16bộ
113Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ thiết kế4cái
114Lắp đặt quạt ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế16cái
115Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế8cái
116Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
117Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
118Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
119Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế40m
120Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế370m
121Lắp đặt bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế4hộp
122Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế69,6m2
123Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế0,9m3
124Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,8m2
125Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế0,673tấn
126Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,673tấn
127Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,673tấn
128Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế164m2
129Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế1,64100m2
130Phá dỡ nền gạch, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế140,8m2
131Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế140,8m2
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
133Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế2cái
135Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế8bộ
136Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ thiết kế2cái
137Lắp đặt quạt ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế8cái
138Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
139Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
140Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
141Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
142Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế20m
143Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế150m
144Lắp đặt bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế2hộp
145Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế145,24m2
146Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế156m2
147Bả matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế301,24m2
148Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế145,24m2
149Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế156m2
150Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế68,8m2
151Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế155,2m2
152Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế1,552100m2
153Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế0,673tấn
154Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,673tấn
155Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,673tấn
156Tháo dỡ trần, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế136m2
157Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mm khung xương nhômTheo hồ sơ thiết kế136m2
158Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế12cái
159Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế21,76cái
160Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế136m2
161Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế136m2
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
163Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
164Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế2cái
165Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế8bộ
166Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ thiết kế2cái
167Lắp đặt quạt ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế8cái
168Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
169Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
170Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
171Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
172Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế20m
173Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế150m
174Lắp đặt bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế2hộp
175Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế110,175m2
176Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế97,12m2
177Bả matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế207,295m2
178Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế110,175m2
179Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế97,12m2
180Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế29,6m2
181Tháo dỡ trần, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế45,88m2
182Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mm khung xương nhômTheo hồ sơ thiết kế45,88m2
183Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế0,198m3
184Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,44m2
185Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,438m3
186Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,36m2
187Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,92m2
188Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế4,8cái
189Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế4,8cái
B HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG + HÀNG RÀO + MÁI CHE LƯỚI LAN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câyTheo hồ sơ thiết kế527,07100m2
2Vệ sinh nền đất trước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế522m2
3Đào hót đất bằng thủ công kết hợp máyTheo hồ sơ thiết kế156,6100 m3
4Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế50,7m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế0,388100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế3,0928100m3
7Đắp cát nền công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế104,4m3
8Sản xuất cao su lót trọn góiTheo hồ sơ thiết kế1.029m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế82,32m3
10Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo hồ sơ thiết kế331,6m2
11Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế172,7856m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,1519100m3
13Đóng cừ tràm L=4,7mTheo hồ sơ thiết kế71100m
14Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế10,224m3
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế10,224m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,224m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,224m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,568100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,4427100m2
20Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,787100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,426tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0772tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,6634tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1742tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3569tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,1841tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,296m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,683m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế250,18m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế94,4m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,44m
32Bả matít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế94,4m2
33Bả matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế250,18m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế344,58m2
35Gia công, lắp đặt hàng rào song sắt.Theo hồ sơ thiết kế303,79m2
36Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế303,79m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2m3
38Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,3895tấn
39Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,3895tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,4835tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,2602tấn
42Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,4817tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,4817tấn
44Lợp mái râmTheo hồ sơ thiết kế400m2
45Sản xuất, lắp dựng bảng mã chân cộtTheo hồ sơ thiết kế25cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp IV bao gồm các hạng mục như mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.600.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo3
2 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
3 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
4 Máy cắt sắt Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo3
5 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo3
6 Máy hàn điện Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo3
7 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo3
8 Cop pha định hình (m2) Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo100
9 Dàn giáo (01 bộ 42 chân) Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->