Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126609-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210113421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 23:16:00 đến ngày 2021-01-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,108,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III bao gồm các hạng mục như mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.200.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Côp pha định hình (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA DÃY 3 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo 30% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế147,8977m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (cạo 30% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế21,7854m2
3Vệ sinh, chà nhám 70% diện tích còn lạiTheo hồ sơ thiết kế395,9272m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế169,6831m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế266,8929m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế298,7172m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế37,8876m2
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,5155m3
9Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế197,89m2
10Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (gồm nhân công và vật tư)Theo hồ sơ thiết kế197,89m2
11Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo hồ sơ thiết kế6,835m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế0,574m3
13Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,192m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế4,8m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế4,8m2
16Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế1,8144m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,512m3
18Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế26,215m2
19Tháo dỡ bệ xí bệtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
20Lắp đặt xí xỏmTheo hồ sơ thiết kế6bộ
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,444m3
22Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế1,443m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,78m2
24Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,1588m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,985m2
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0061100m3
27Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W, KT 1200x70x27mm (tđ MPE)Theo hồ sơ thiết kế18bộ
28Lắp đèn led ốp trần 12W D170 (tđ MPE)Theo hồ sơ thiết kế13bộ
29Lắp đặt quạt đảo trần D500Theo hồ sơ thiết kế12cái
30Lắp đặt quạt treo tường 47W D400Theo hồ sơ thiết kế8cái
31Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn cheTheo hồ sơ thiết kế19cái
32Lắp công tắc đơn 16ATheo hồ sơ thiết kế16cái
33Lắp MCB/2P-40ATheo hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp MCB/1P-25ATheo hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp MCB/1P-16ATheo hồ sơ thiết kế3cái
36Lắp RCBO/2P-32A-30mATheo hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 4-8 modulTheo hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 1Theo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 2Theo hồ sơ thiết kế4cái
40Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 3Theo hồ sơ thiết kế25cái
41Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
42Lắp cáp CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế450m
43Lắp cáp CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
44Lắp cáp CV 4mm2Theo hồ sơ thiết kế240m
45Lắp cáp CV 6mm2Theo hồ sơ thiết kế24m
46Lắp cáp CV 10mm2Theo hồ sơ thiết kế420m
47Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32Theo hồ sơ thiết kế140m
48Lắp đặt máng nhựa 24x14mmTheo hồ sơ thiết kế410m
49Lắp đặt máng nhựa 39x18mmTheo hồ sơ thiết kế12m
50Lắp ống PVC D90, dày 3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
51Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp co PVC D90 dàyTheo hồ sơ thiết kế6Cái
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO DÃY 6 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ trần la phong thạch cao khung nhômTheo hồ sơ thiết kế269,46m2
2Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo hồ sơ thiết kế22,68m2
3Phá dỡ nền gạch lát tam cấpTheo hồ sơ thiết kế12,96m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế11,7m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế59,4m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (cạo 30% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế118,1285m2
7Chà nhám 70% diện tích còn lại(gồm vl + nc)Theo hồ sơ thiết kế275,6367m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế118,13m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế393,7667m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (cạo 30% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế152,064m2
11Chà nhám 70% diện tích còn lại(gồm vl + nc)Theo hồ sơ thiết kế354,8067m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế152,06m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế506,8667m2
14Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, dày trung bình 40mmTheo hồ sơ thiết kế3,92m3
15Trần thạch cao khung nhômTheo hồ sơ thiết kế269,46m2
16Lát bậc cấp, vữa xi măng mác 75, gạch 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế12,96m2
17Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế2,268m3
18Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế22,68m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế0,513100m2
20SXLD cửa sổ khung sắt, kính trắngTheo hồ sơ thiết kế11,71m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế74,31m2
22Sơn cửa đi, cửa sổ 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế74,311m2
23Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W, KT 1200x70x27mm (tđ MPE)Theo hồ sơ thiết kế24bộ
24Lắp đèn led ốp trần 12W D170 (tđ MPE)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
25Lắp đặt quạt đảo trần D500Theo hồ sơ thiết kế12cái
26Lắp đặt quạt treo tường 47W D400Theo hồ sơ thiết kế18cái
27Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn cheTheo hồ sơ thiết kế30cái
28Lắp công tắc đơn 16ATheo hồ sơ thiết kế26cái
29Lắp MCB/2P-40ATheo hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp MCB/1P-25ATheo hồ sơ thiết kế6cái
31Lắp MCB/1P-16ATheo hồ sơ thiết kế6cái
32Lắp RCBO/2P-32A-30mATheo hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 4-8 modulTheo hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 2Theo hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 3Theo hồ sơ thiết kế42cái
36Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
37Lắp cáp CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế510m
38Lắp cáp CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế690m
39Lắp cáp CV 4mm2Theo hồ sơ thiết kế72m
40Lắp cáp CV 10mm2Theo hồ sơ thiết kế285m
41Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32Theo hồ sơ thiết kế95m
42Lắp đặt máng nhựa 24x14mmTheo hồ sơ thiết kế485m
43Lắp đặt máng nhựa 39x18mmTheo hồ sơ thiết kế12m
44Lắp ống PVC D90, dày 3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,28100m
45Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90Theo hồ sơ thiết kế14cái
46Lắp co PVC D90 dàyTheo hồ sơ thiết kế7Cái
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA DÃY 8 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(cạo 30% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế323,4531m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế45,3482m2
3Vệ sinh, chà nhám 70% diện tích còn lạiTheo hồ sơ thiết kế860,5364
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế368,8013m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế555,8831m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế673,4545m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế78,8664m2
8Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, dày trung bình 40mmTheo hồ sơ thiết kế3,1499m3
9Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế503,01m2
10Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (gồm nhân công và vật tư)Theo hồ sơ thiết kế503,01m2
11Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo hồ sơ thiết kế6,835m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế0,432m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,2016m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế5,04m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế5,04m2
16Thay mới lan can (bao gồm nhân công và vật tư)Theo hồ sơ thiết kế9,792m2
17Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế0,6435m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,495m3
19Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ thiết kế11,61m2
20Tháo dỡ bệ xí bệtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
21Lắp đặt xí xỏmTheo hồ sơ thiết kế6bộ
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,852m3
23Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,769m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,78m2
25Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,1548m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,935m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0059100m3
28Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W, KT 1200x70x27mm (tđ MPE)Theo hồ sơ thiết kế47bộ
29Lắp đèn led ốp trần 12W D170 (tđ MPE)Theo hồ sơ thiết kế22bộ
30Lắp đặt quạt đảo trần D500Theo hồ sơ thiết kế30cái
31Lắp đặt quạt treo tường 47W D400Theo hồ sơ thiết kế15cái
32Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn cheTheo hồ sơ thiết kế31cái
33Lắp công tắc đơn 16ATheo hồ sơ thiết kế30cái
34Lắp MCB/2P-50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp MCB/1P-25ATheo hồ sơ thiết kế7cái
36Lắp MCB/1P-16ATheo hồ sơ thiết kế8cái
37Lắp RCBO/2P-32A-30mATheo hồ sơ thiết kế7cái
38Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 4-8 modulTheo hồ sơ thiết kế7cái
39Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 1Theo hồ sơ thiết kế2cái
40Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 2Theo hồ sơ thiết kế5cái
41Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 3Theo hồ sơ thiết kế47cái
42Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
43Lắp cáp CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.100m
44Lắp cáp CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.050m
45Lắp cáp CV 4mm2Theo hồ sơ thiết kế84m
46Lắp cáp CV 10mm2Theo hồ sơ thiết kế195m
47Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32Theo hồ sơ thiết kế65m
48Lắp đặt máng nhựa 24x14mmTheo hồ sơ thiết kế900m
49Lắp đặt máng nhựa 39x18mmTheo hồ sơ thiết kế28m
50Lắp ống PVC D90, dày 3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,36100m
51Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90Theo hồ sơ thiết kế16cái
52Lắp co PVC D90 dàyTheo hồ sơ thiết kế16Cái
D HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA DÃY VĂN PHÒNG VÀ THƯ VIỆN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo 30% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế179,4654m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (cạo 30% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế114,528m2
3Vệ sinh, chà nhám 70% diện tích còn lại (gồm nhân công và vật tư)Theo hồ sơ thiết kế685,9846m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế293,9934m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế403,834m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế576,144m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế47,04m2
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,848m3
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế67,2304m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế67,23041m2
11SXLD cửa đi (bao gồm nhân công và vật tư)Theo hồ sơ thiết kế3,2256m2
12SXLD cửa sổ (bao gồm nhân công và vật tư)Theo hồ sơ thiết kế5,76m2
13SXLD vách kính khung nhôm trong nhà (bao gồm nhân công và vật tư)Theo hồ sơ thiết kế18,48m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (cạo 30% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế62,5779m2
15Chà nhám 70% diện tích còn lại(gồm vl+nc)Theo hồ sơ thiết kế146,02m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế62,58m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế208,6m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế79,4763m2
19Chà nhám 70% diện tích còn lại(gồm vl+nc)Theo hồ sơ thiết kế185,43m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế79,47m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế264,9m2
22Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W, KT 1200x70x27mm (tđ MPE)Theo hồ sơ thiết kế30bộ
23Lắp đèn led ốp trần 12W D170 (tđ MPE)Theo hồ sơ thiết kế10bộ
24Lắp đặt quạt đảo trần D500Theo hồ sơ thiết kế20cái
25Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn cheTheo hồ sơ thiết kế28cái
26Lắp công tắc đơn 16ATheo hồ sơ thiết kế12cái
27Lắp MCCB/2P-125ATheo hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp MCB/1P-50ATheo hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp MCB/1P-40ATheo hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp MCB/1P-25ATheo hồ sơ thiết kế6cái
31Lắp MCB/1P-16ATheo hồ sơ thiết kế6cái
32Lắp RCBO/2P-32A-30mATheo hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đặt tủ điện 400x300x210mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 4-8 modulTheo hồ sơ thiết kế6cái
35Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 2Theo hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 3Theo hồ sơ thiết kế38cái
37Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp cáp CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế650m
39Lắp cáp CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế750m
40Lắp cáp CV 4mm2Theo hồ sơ thiết kế72m
41Lắp cáp CV 10mm2Theo hồ sơ thiết kế105m
42Lắp đặt cáp Duplex đồng 2x35mm2Theo hồ sơ thiết kế85m
43Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32Theo hồ sơ thiết kế120m
44Lắp đặt máng nhựa 24x14mmTheo hồ sơ thiết kế525m
45Lắp đặt máng nhựa 39x18mmTheo hồ sơ thiết kế24m
46Lắp cáp CV 10mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
47Lắp cáp đồng trần 10mm2Theo hồ sơ thiết kế7m
48Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo hồ sơ thiết kế3cọc
49Lắp ống PVC D90, dày 3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
50Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90Theo hồ sơ thiết kế12cái
51Lắp co PVC D90 dàyTheo hồ sơ thiết kế6Cái
52Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W, KT 1200x70x27mm (tđ MPE)Theo hồ sơ thiết kế15bộ
53Lắp đèn led ốp trần 12W D170 (tđ MPE)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
54Lắp đặt quạt đảo trần D500Theo hồ sơ thiết kế6cái
55Lắp đặt quạt treo tường 47W D400Theo hồ sơ thiết kế1cái
56Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn cheTheo hồ sơ thiết kế9cái
57Lắp công tắc đơn 16ATheo hồ sơ thiết kế10cái
58Lắp MCB/1P-25ATheo hồ sơ thiết kế1cái
59Lắp MCB/1P-16ATheo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp RCBO/2P-32A-30mATheo hồ sơ thiết kế1cái
61Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 4-8 modulTheo hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 1Theo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 2Theo hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 3Theo hồ sơ thiết kế14cái
65Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp cáp CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
67Lắp cáp CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế180m
68Lắp cáp CV 4mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
69Lắp cáp CV 6mm2Theo hồ sơ thiết kế165m
70Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32Theo hồ sơ thiết kế55m
71Lắp đặt máng nhựa 24x14mmTheo hồ sơ thiết kế185m
72Lắp đặt máng nhựa 39x18mmTheo hồ sơ thiết kế4m
E HẠNG MỤC: ĐỔ BÊ TÔNG NÂNG NỀN SÂN
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế180,18m3
2Xây tường bồn hoa bằng gạch thẻ (không nung) 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,9268m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế361,16m2
4Bả bằng bột bả vào tường bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế361,16m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế201,86m2
6Cây sao (h=1.5-2m)Theo hồ sơ thiết kế10cây
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế124,96m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế124,96m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế24,181m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế2,44m3
11Đắp đất công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,2418100m3
12Cung cấp đất hữu cơ trồng câyTheo hồ sơ thiết kế12,4M3
13Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,88m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế122m2
15Bả bằng ma tít vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế122m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế122m2
F HẠNG MỤC: CẠO VÀ SƠN LẠI HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế331,2984m2
2Bả bằng bột bả vào tường, cột, giằng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế265,578m2
3Sơn cột, đà giằng, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế265,778m2
4Ốp gạch trang trí tường hàng rào 1 mặt trướcTheo hồ sơ thiết kế65,73m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế125,18m2
6Sơn sắt thép khung, cổng hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế125,181m2
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO BAO QUANH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,05100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,7100m3
3Đóng cọc tràm, l=5m, ĐK ngọn >=4.2cmTheo hồ sơ thiết kế38,25100m
4Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ thiết kế3,06m3
5Đệm cát đầu cừTheo hồ sơ thiết kế3,06m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100Theo hồ sơ thiết kế3,744m3
7Bê tông móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế8,752m3
8Bê tông lót đà kiềng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế8,8599m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế22,1504m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế8,86m3
11Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200Theo hồ sơ thiết kế4,8m3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ thiết kế0,9138100m2
13Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,2154100m2
14Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,3292100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,96100m2
16Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,3144tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đà kiềng, giằng tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,3155tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,7089tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2175tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,728tấn
21Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế33,4908m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế16,834m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.005,61m2
24Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế96m2
25Trát đà giằng tường, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế199,3509m2
26Bả bằng ma tít vào tường, cột, đàTheo hồ sơ thiết kế1.746,6209m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.746,6209m2
28SXLD song sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế48,73M2
29Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế48,731m2
H HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CỐNG THOÁT NƯỚC RA SÔNG
1Tháo dỡ đan mương hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế144cấu kiện
2Lắp đặt đan mương hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế144cấu kiện
3Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18 M75, dàyTheo hồ sơ thiết kế2,304m3
4Đào bùn lẫn rác mương hiện hữu trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế21,6m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0m2
6Láng vữa xi măng tạo độ dốc mương hiện hữu dày, vữa M100Theo hồ sơ thiết kế59m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép dày TB 10cm bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế4m3
8Đào rãnh thoát nước, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,137100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,379100m3
10Bê tông lót móng, đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế20,65m3
11Bê tông móng đáy mương đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế8,85m3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương (đổ tại chổ), đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,393tấn
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy mương (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế0,354100m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế10,325m3
15SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk Theo hồ sơ thiết kế0,572tấn
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,62100m2
17Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18 M75, dàyTheo hồ sơ thiết kế22,124m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75Theo hồ sơ thiết kế553,1m2
19Láng vữa xi măng chiều dầy 3cm, vữa M100Theo hồ sơ thiết kế88,5m2
20Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đanTheo hồ sơ thiết kế1,859100m
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế295cấu kiện
22Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo hồ sơ thiết kế0,025100m2
23Đào ống qua đườngTheo hồ sơ thiết kế3,6751m3
24Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,025100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,006100m3
26Đào đất đặt đường ống, bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,236100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,157100m3
28Bê tông lót móng, đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế1,578m3
29Lắp đặt ống uPVC D315 dày 15mm nối dán keoTheo hồ sơ thiết kế0,526100m
30Lắp đặt ống thép đen D355,6 dày 9,63mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,192100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,064100m3
33Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế1,568m3
34Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế1,152m3
35Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm M75, chiều dày 20cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế5,017m3
36Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,452m2
37Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế0,736m3
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,56m3
39Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,068tấn
40Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chổ), ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,055tấn
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,069tấn
42Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,244tấn
43SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,012100m2
44SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga bằng ván ép công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế0,1100m2
45SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,017100m2
46Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,045100m
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế16cấu kiện
I HẠNG MỤC: XÂY LÒ ĐỐT RÁC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,361m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,361m3
3Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2166m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,0182m3
5Ván khuôn sàn tấm đan bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0483100m2
6Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0036100m2
7Lắp dựng cốt thép đan, đan mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0879tấn
8Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,5852m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế29,1782m2
10Láng vữa tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,04m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,2769m2
12Bả bằng ma tít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế14,8171m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế14,817m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,3m2
15Lắp dựng cửa lò bằng sắtTheo hồ sơ thiết kế0,3m2
J HẠNG MỤC: CHỐNG THẤM SÊ NÔ
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế37,8876m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế78,8664m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế47,07m2
4Quét dung dịch chống thấm mái sê nôTheo hồ sơ thiết kế126,924m2
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO LẠI NHÀ XE HIỆN HỮU
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,85m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,077100m3
3Xây bó nền gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,6096m3
4Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,62m2
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,0525tấn
6Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,0525tấn
7Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,318tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,318tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế0,385100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III bao gồm các hạng mục như mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.200.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
2 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
3 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
4 Máy cắt sắt Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
5 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
6 Máy hàn điện Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
7 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
8 Côp pha định hình (m2) Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->