Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 23:16:00 đến ngày 2021-01-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,108,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III bao gồm các hạng mục như mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.200.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Côp pha định hình (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA DÃY 3 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 147,8977 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (cạo 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,7854 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà nhám 70% diện tích còn lại | Theo hồ sơ thiết kế | 395,9272 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 169,6831 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 266,8929 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 298,7172 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8876 | m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5155 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 197,89 | m2 |
| 10 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (gồm nhân công và vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 197,89 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,835 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,574 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8144 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,215 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xí xỏm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,444 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,443 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1588 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,985 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0061 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W, KT 1200x70x27mm (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đèn led ốp trần 12W D170 (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường 47W D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 32 | Lắp công tắc đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Lắp MCB/2P-40A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp MCB/1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp MCB/1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp RCBO/2P-32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 4-8 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 43 | Lắp cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 44 | Lắp cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 45 | Lắp cáp CV 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 46 | Lắp cáp CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 47 | Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 48 | Lắp đặt máng nhựa 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 410 | m |
| 49 | Lắp đặt máng nhựa 39x18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 50 | Lắp ống PVC D90, dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Lắp co PVC D90 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO DÃY 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần la phong thạch cao khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 269,46 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 22,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 59,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (cạo 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 118,1285 | m2 |
| 7 | Chà nhám 70% diện tích còn lại(gồm vl + nc) | Theo hồ sơ thiết kế | 275,6367 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 118,13 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 393,7667 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (cạo 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 152,064 | m2 |
| 11 | Chà nhám 70% diện tích còn lại(gồm vl + nc) | Theo hồ sơ thiết kế | 354,8067 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 152,06 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 506,8667 | m2 |
| 14 | Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, dày trung bình 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,92 | m3 |
| 15 | Trần thạch cao khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 269,46 | m2 |
| 16 | Lát bậc cấp, vữa xi măng mác 75, gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,268 | m3 |
| 18 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,68 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,513 | 100m2 |
| 20 | SXLD cửa sổ khung sắt, kính trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7 | 1m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 74,31 | m2 |
| 22 | Sơn cửa đi, cửa sổ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 74,31 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W, KT 1200x70x27mm (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 24 | Lắp đèn led ốp trần 12W D170 (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt treo tường 47W D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 27 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 28 | Lắp công tắc đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 29 | Lắp MCB/2P-40A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp MCB/1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp MCB/1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp RCBO/2P-32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 4-8 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 510 | m |
| 38 | Lắp cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 690 | m |
| 39 | Lắp cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 40 | Lắp cáp CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 285 | m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 42 | Lắp đặt máng nhựa 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 485 | m |
| 43 | Lắp đặt máng nhựa 39x18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 44 | Lắp ống PVC D90, dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 46 | Lắp co PVC D90 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA DÃY 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(cạo 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 323,4531 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 45,3482 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà nhám 70% diện tích còn lại | Theo hồ sơ thiết kế | 860,5364 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 368,8013 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 555,8831 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 673,4545 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 78,8664 | m2 |
| 8 | Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, dày trung bình 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1499 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 503,01 | m2 |
| 10 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (gồm nhân công và vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 503,01 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,835 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2016 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 16 | Thay mới lan can (bao gồm nhân công và vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,792 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6435 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,495 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,61 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xí xỏm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,852 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,769 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | m2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1548 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,935 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0059 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W, KT 1200x70x27mm (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | bộ |
| 29 | Lắp đèn led ốp trần 12W D170 (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường 47W D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 32 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 33 | Lắp công tắc đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 34 | Lắp MCB/2P-50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp MCB/1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 36 | Lắp MCB/1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Lắp RCBO/2P-32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 4-8 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 39 | Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 41 | Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 43 | Lắp cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 44 | Lắp cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.050 | m |
| 45 | Lắp cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 46 | Lắp cáp CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 195 | m |
| 47 | Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 48 | Lắp đặt máng nhựa 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 49 | Lắp đặt máng nhựa 39x18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 50 | Lắp ống PVC D90, dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 52 | Lắp co PVC D90 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA DÃY VĂN PHÒNG VÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 179,4654 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (cạo 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 114,528 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà nhám 70% diện tích còn lại (gồm nhân công và vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 685,9846 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 293,9934 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 403,834 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 576,144 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 47,04 | m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,848 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 67,2304 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 67,2304 | 1m2 |
| 11 | SXLD cửa đi (bao gồm nhân công và vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2256 | m2 |
| 12 | SXLD cửa sổ (bao gồm nhân công và vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 13 | SXLD vách kính khung nhôm trong nhà (bao gồm nhân công và vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,48 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (cạo 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 62,5779 | m2 |
| 15 | Chà nhám 70% diện tích còn lại(gồm vl+nc) | Theo hồ sơ thiết kế | 146,02 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 62,58 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 208,6 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 79,4763 | m2 |
| 19 | Chà nhám 70% diện tích còn lại(gồm vl+nc) | Theo hồ sơ thiết kế | 185,43 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 79,47 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 264,9 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W, KT 1200x70x27mm (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 23 | Lắp đèn led ốp trần 12W D170 (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 25 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 26 | Lắp công tắc đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Lắp MCCB/2P-125A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp MCB/1P-50A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp MCB/1P-40A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp MCB/1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp MCB/1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp RCBO/2P-32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 400x300x210mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 4-8 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 39 | Lắp cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 40 | Lắp cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 41 | Lắp cáp CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp Duplex đồng 2x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt máng nhựa 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 525 | m |
| 45 | Lắp đặt máng nhựa 39x18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 46 | Lắp cáp CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 47 | Lắp cáp đồng trần 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 48 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 49 | Lắp ống PVC D90, dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 51 | Lắp co PVC D90 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 52 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W, KT 1200x70x27mm (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 53 | Lắp đèn led ốp trần 12W D170 (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường 47W D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 57 | Lắp công tắc đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 58 | Lắp MCB/1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp MCB/1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp RCBO/2P-32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 4-8 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp hộp nhựa nổi đơn mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 67 | Lắp cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 68 | Lắp cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 69 | Lắp cáp CV 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 70 | Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 71 | Lắp đặt máng nhựa 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 185 | m |
| 72 | Lắp đặt máng nhựa 39x18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| E | HẠNG MỤC: ĐỔ BÊ TÔNG NÂNG NỀN SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 180,18 | m3 |
| 2 | Xây tường bồn hoa bằng gạch thẻ (không nung) 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9268 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 361,16 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 361,16 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 201,86 | m2 |
| 6 | Cây sao (h=1.5-2m) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 124,96 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 124,96 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 24,18 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,44 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2418 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | M3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,88 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 122 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 122 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế | 122 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẠO VÀ SƠN LẠI HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 331,2984 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, giằng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 265,578 | m2 |
| 3 | Sơn cột, đà giằng, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 265,778 | m2 |
| 4 | Ốp gạch trang trí tường hàng rào 1 mặt trước | Theo hồ sơ thiết kế | 65,73 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 125,18 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép khung, cổng hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 125,18 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HÀNG RÀO BAO QUANH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm, l=5m, ĐK ngọn >=4.2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,25 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 5 | Đệm cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,752 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8599 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,1504 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,86 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9138 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2154 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3292 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3144 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đà kiềng, giằng tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3155 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7089 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2175 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,728 | tấn |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 33,4908 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,834 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.005,61 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | m2 |
| 25 | Trát đà giằng tường, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 199,3509 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, đà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.746,6209 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.746,6209 | m2 |
| 28 | SXLD song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 48,73 | M2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 48,73 | 1m2 |
| H | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CỐNG THOÁT NƯỚC RA SÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đan mương hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt đan mương hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | cấu kiện |
| 3 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18 M75, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 4 | Đào bùn lẫn rác mương hiện hữu trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | m2 |
| 6 | Láng vữa xi măng tạo độ dốc mương hiện hữu dày, vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép dày TB 10cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,137 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,379 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,65 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đáy mương đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,85 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương (đổ tại chổ), đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,393 | tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy mương (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,354 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,325 | m3 |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,572 | tấn |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m2 |
| 17 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18 M75, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 22,124 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 553,1 | m2 |
| 19 | Láng vữa xi măng chiều dầy 3cm, vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,5 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,859 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 295 | cấu kiện |
| 22 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 23 | Đào ống qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,675 | 1m3 |
| 24 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 26 | Đào đất đặt đường ống, bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,578 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC D315 dày 15mm nối dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,526 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen D355,6 dày 9,63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,568 | m3 |
| 34 | Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm M75, chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,017 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,452 | m2 |
| 37 | Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,736 | m3 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chổ), ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga bằng ván ép công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: XÂY LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,361 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,361 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2166 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0182 | m3 |
| 5 | Ván khuôn sàn tấm đan bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0483 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0036 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đan, đan mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0879 | tấn |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5852 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,1782 | m2 |
| 10 | Láng vữa tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2769 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8171 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,817 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa lò bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8876 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 78,8664 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 47,07 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 126,924 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO LẠI NHÀ XE HIỆN HỮU | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Xây bó nền gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6096 | m3 |
| 4 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,62 | m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0525 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0525 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,318 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,318 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,385 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III bao gồm các hạng mục như mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.200.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 2 |
| 8 | Côp pha định hình (m2) | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi