Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210127978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-16 21:56:00 đến ngày 2021-01-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,056,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục tương tự gói thầu như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp đường giao thông tối thiểu 2.000.000.000 VND, phần cầu giao thông tối thiểu 1.500.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựngCó chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 8 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 40CV (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 5,94 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9586 | tấn |
| 3 | Nhổ cọc cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố L=5m, ĐK ngọn >=4,2cm (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 121,068 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố L=5m, ĐK ngọn >=4,2cm (phần không ngập đất nhân công tính 75%) | Theo hồ sơ thiết kế | 53,802 | 100m |
| 6 | Tăng cường Bạch đàn gia cố lắp mương (ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,584 | 100m |
| 7 | Tăng cường Bạch đàn gia cố lắp mương (không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1203 | tấn |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế | 2,701 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất thân kè, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,896 | 100m3 |
| 11 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3 (lấy đất đắp lề) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,2396 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9191 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,1587 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,647 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 18,3024 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,47 | 100m2 |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,15 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường + bảng tai trọng theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| B | CẦU CHỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1776 | tấn |
| 3 | Nhổ cọc cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 5 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng dầm cầu gỗ, chiều dài cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0692 | 1m3 |
| 7 | Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu - Gỗ đà chắn bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,875 | 1m3 |
| 8 | Làm đường tạm bằng đá 0x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2942 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2931 | 100M2 |
| 11 | SXLĐ cốt thép cọc, Đk | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8148 | Tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép cọc, Đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7671 | Tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1736 | Tấn |
| 14 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,8728 | m3 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép sàn đạo để đóng cọc trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,976 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép sàn đạo để đóng cọc mố | Theo hồ sơ thiết kế | 3,976 | tấn |
| 17 | Đóng cọc trụ cầu bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8816 | 100M |
| 18 | Đóng cọc mố cầu bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9376 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn liên kết ngang các trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt liên kết ngang các trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1286 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép liên kết ngang các trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0183 | Tấn |
| 23 | Bê tông liên két ngang các trụ bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đoạn cọc nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2712 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0613 | Tấn |
| 27 | Bê tông cột đoạn nối cọc, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8928 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mũ mố cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2289 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9011 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0133 | tấn |
| 31 | Bê tông mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4515 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mũ trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1452 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu , đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1842 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu , đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0539 | tấn |
| 35 | Bê tông mũ trụ M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 36 | Gia công dầm bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3395 | tấn |
| 37 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại Dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3395 | Tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 206,3938 | m2 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9453 | 100M2 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2176 | 100M2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9049 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5844 | Tấn |
| 43 | Sản xuất thép V100x10 các khe co dãn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3297 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ chắn , đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0669 | Tấn |
| 45 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2685 | m3 |
| 46 | Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1882 | 100M2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2088 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0252 | Tấn |
| 50 | Bê tông trụ lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7526 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng thép tròn STK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4098 | Tấn |
| 52 | Sơn thép ống lan can bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 25,7731 | M2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 58,776 | M2 |
| 54 | Đào móng chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | M3 |
| 55 | Đắp cát đệm móng tường chắn đường vào cầu và đáy mố | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | M3 |
| 56 | Bê tông lót móng tường chắn đường vào cầu và đáy mố đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | M3 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0332 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1347 | Tấn |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9089 | 100M2 |
| 60 | Bê tông tường chắn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,997 | m3 |
| 61 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà neo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1638 | 100M2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà neo, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0283 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà neo, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1864 | Tấn |
| 64 | Bê tông đà neo M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3346 | 100m3 |
| 66 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1474 | 100M3 |
| 67 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0819 | 100M3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 69 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,858 | 100m2 |
| 70 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,858 | 100m2 |
| 71 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ chắn bánh, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6632 | 100M2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà chắn bánh, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2364 | Tấn |
| 73 | Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,752 | m3 |
| 74 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1613 | 100M2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ tiêu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ tiêu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | Tấn |
| 77 | Bê tông trụ tiêu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6451 | m3 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 42,408 | M2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 80 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4608 | 100m2 |
| 81 | SXLĐ cốt thép cọc, Đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7069 | tấn |
| 82 | SXLĐ cốt thép cọc, Đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1591 | tấn |
| 83 | Bê tông cọc kè đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0448 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6038 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đan kè M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 87 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1698 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1237 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0324 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,428 | m3 |
| 94 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 95 | Đắp đất kè gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| C | CẦU 7 KIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,615 | tấn |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 5 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng dầm cầu gỗ, chiều dài cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2862 | 1m3 |
| 7 | Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu - Gỗ đà chắn bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,525 | 1m3 |
| 8 | Làm đường tạm bằng đá 0x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7112 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2931 | 100M2 |
| 11 | SXLĐ cốt thép cọc, Đk | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8148 | Tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép cọc, Đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7671 | Tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép bát cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1736 | Tấn |
| 14 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,3728 | m3 |
| 15 | Gia công thép hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo đóng cọc trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,976 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo đóng cọc mố | Theo hồ sơ thiết kế | 3,976 | Tấn |
| 18 | Đóng cọc trụ cầu, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8816 | 100m |
| 19 | Đóng cọc mố cầu, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6576 | 100m |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn liên kết ngang các trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt liên kết ngang các trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1286 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép liên kết ngang các trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0183 | Tấn |
| 23 | Bê tông liên kết ngàn các trụ M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đoạn cọc nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2712 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0613 | Tấn |
| 27 | Bê tông đoạn cọc nối M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8928 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mũ mố cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2289 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9011 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0133 | tấn |
| 31 | Bê tông mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4515 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mũ trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1452 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1842 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu , đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0539 | tấn |
| 35 | Bê tông mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 36 | Gia công dầm bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2696 | tấn |
| 37 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại Dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2696 | Tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 157,8456 | m2 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7087 | 100M2 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1616 | 100M2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7881 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9269 | Tấn |
| 43 | Sản xuất thép V100x10 các khe co dãn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3297 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ chắn , đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0496 | Tấn |
| 45 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,31 | m3 |
| 46 | Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1523 | 100M2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0204 | Tấn |
| 50 | Bê tông cột trụ lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6093 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng thép tròn STK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3076 | Tấn |
| 52 | Sơn thép ống lan can bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 19,0912 | M2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 52,232 | M2 |
| 54 | Đào móng chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 24,552 | M3 |
| 55 | Đắp cát đệm móng tường chắn đường vào cầu và đáy mố | Theo hồ sơ thiết kế | 6,138 | M3 |
| 56 | Bê tông lót móng tường chắn đường vào cầu và đáy mố đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,138 | M3 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6089 | Tấn |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5238 | 100M2 |
| 60 | Bê tông tường tường chắn M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8225 | m3 |
| 61 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà neo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1983 | 100M2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà neo, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0342 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà neo, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,591 | Tấn |
| 64 | Bê tông đà neo M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7138 | 100m3 |
| 66 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1903 | 100M3 |
| 67 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2221 | 100M3 |
| 68 | Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 69 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,41 | 100m2 |
| 70 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ chắn bánh, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2722 | 100M2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà chắn bánh, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3745 | Tấn |
| 72 | Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,722 | m3 |
| 73 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2374 | 100M2 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ tiêu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1958 | Tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ tiêu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0294 | Tấn |
| 76 | Bê tông trụ tiêu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9498 | m3 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 64,574 | M2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục tương tự gói thầu như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp đường giao thông tối thiểu 2.000.000.000 VND, phần cầu giao thông tối thiểu 1.500.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựngCó chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng tối thiểu 8 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 1 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san | Công suất tối thiểu 40CV (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 1 |
| 4 | Máy nén khí diezel | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 5 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 L | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi