Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210127978-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210113329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 21:56:00 đến ngày 2021-01-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,056,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục tương tự gói thầu như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp đường giao thông tối thiểu 2.000.000.000 VND, phần cầu giao thông tối thiểu 1.500.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựngCó chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 8 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 40CV (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế5,94m3
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế1,9586tấn
3Nhổ cọc cũTheo hồ sơ thiết kế1,56100m
4Đóng cừ tràm gia cố L=5m, ĐK ngọn >=4,2cm (phần ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế121,068100m
5Đóng cừ tràm gia cố L=5m, ĐK ngọn >=4,2cm (phần không ngập đất nhân công tính 75%)Theo hồ sơ thiết kế53,802100m
6Tăng cường Bạch đàn gia cố lắp mương (ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế3,584100m
7Tăng cường Bạch đàn gia cố lắp mương (không ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế0,84100m
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1203tấn
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế2,701100m2
10Đắp đất thân kè, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế2,896100m3
11Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3 (lấy đất đắp lề)Theo hồ sơ thiết kế17,2396100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,9191100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế19,1587100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế4,647100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế18,3024100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ thiết kế93,47100m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế95,15100m2
18Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường + bảng tai trọng theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế2cái
B CẦU CHỢ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế6,48m3
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế2,1776tấn
3Nhổ cọc cũTheo hồ sơ thiết kế1,56100m
4Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,48100m
5Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,12100m
6Sản xuất, lắp dựng dầm cầu gỗ, chiều dài cầu Theo hồ sơ thiết kế2,06921m3
7Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu - Gỗ đà chắn bánh xeTheo hồ sơ thiết kế0,8751m3
8Làm đường tạm bằng đá 0x4Theo hồ sơ thiết kế0,045100m3
9Tháo dỡ kết cấu gỗ , cao Theo hồ sơ thiết kế4,2942m3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọcTheo hồ sơ thiết kế1,2931100M2
11SXLĐ cốt thép cọc, Đk Theo hồ sơ thiết kế4,8148Tấn
12SXLĐ cốt thép cọc, Đk Theo hồ sơ thiết kế0,7671Tấn
13Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,1736Tấn
14Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế25,8728m3
15Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép sàn đạo để đóng cọc trụTheo hồ sơ thiết kế3,976Tấn
16Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép sàn đạo để đóng cọc mốTheo hồ sơ thiết kế3,976tấn
17Đóng cọc trụ cầu bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế1,8816100M
18Đóng cọc mố cầu bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế0,9376100m
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế0,72m3
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn liên kết ngang các trụTheo hồ sơ thiết kế0,085100M2
21Sản xuất lắp dựng cốt liên kết ngang các trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1286Tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép liên kết ngang các trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0183Tấn
23Bê tông liên két ngang các trụ bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,96m3
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn đoạn cọc nốiTheo hồ sơ thiết kế0,119100M2
25Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,2712Tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối kính Theo hồ sơ thiết kế0,0613Tấn
27Bê tông cột đoạn nối cọc, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8928m3
28Ván khuôn mũ mố cầuTheo hồ sơ thiết kế0,2289100m2
29Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,9011tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0133tấn
31Bê tông mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,4515m3
32Ván khuôn mũ trụ cầuTheo hồ sơ thiết kế0,1452100m2
33Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu , đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1842tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu , đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0539tấn
35Bê tông mũ trụ M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,34m3
36Gia công dầm bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế8,3395tấn
37Lắp dựng dầm cầu thép các loại Dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế8,3395Tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế206,3938m2
39SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế0,9453100M2
40SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ chắn bánhTheo hồ sơ thiết kế0,2176100M2
41Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,9049Tấn
42Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế2,5844Tấn
43Sản xuất thép V100x10 các khe co dãn cầuTheo hồ sơ thiết kế0,3297Tấn
44Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ chắn , đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0669Tấn
45Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,2685m3
46Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,16m3
47SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan canTheo hồ sơ thiết kế0,1882100M2
48Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2088Tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0252Tấn
50Bê tông trụ lan can M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,7526m3
51Sản xuất, lắp dựng thép tròn STKTheo hồ sơ thiết kế0,4098Tấn
52Sơn thép ống lan can bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế25,7731M2
53Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế58,776M2
54Đào móng chân tườngTheo hồ sơ thiết kế15,84M3
55Đắp cát đệm móng tường chắn đường vào cầu và đáy mốTheo hồ sơ thiết kế3,96M3
56Bê tông lót móng tường chắn đường vào cầu và đáy mố đá 4x6 Mác 100Theo hồ sơ thiết kế3,96M3
57Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, caoTheo hồ sơ thiết kế0,0332Tấn
58Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Theo hồ sơ thiết kế2,1347Tấn
59SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày Theo hồ sơ thiết kế0,9089100M2
60Bê tông tường chắn, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,997m3
61SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà neoTheo hồ sơ thiết kế0,1638100M2
62Sản xuất lắp dựng cốt thép đà neo, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0283Tấn
63Sản xuất lắp dựng cốt thép đà neo, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1864Tấn
64Bê tông đà neo M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,56m3
65Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,3346100m3
66Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế0,1474100M3
67Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế0,0819100M3
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,872m3
69Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,858100m2
70Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,858100m2
71SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ chắn bánh, giằngTheo hồ sơ thiết kế1,6632100M2
72Sản xuất lắp dựng cốt thép đà chắn bánh, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2364Tấn
73Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,752m3
74SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ tiêuTheo hồ sơ thiết kế0,1613100M2
75Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ tiêu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,133Tấn
76Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ tiêu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,02Tấn
77Bê tông trụ tiêu, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,6451m3
78Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế42,408M2
79Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80Theo hồ sơ thiết kế2Cái
80SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọcTheo hồ sơ thiết kế0,4608100m2
81SXLĐ cốt thép cọc, Đk Theo hồ sơ thiết kế0,7069tấn
82SXLĐ cốt thép cọc, Đk Theo hồ sơ thiết kế0,1591tấn
83Bê tông cọc kè đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,0448m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,08100m2
85Gia công, lắp đặt cốt thép đan ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,6038tấn
86Bê tông tấm đan kè M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,4m3
87Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,12100m
88Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ thiết kế10cái
89Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế0,192m3
90Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,1698100m2
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1237tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0324tấn
93Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,428m3
94Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế0,4100m2
95Đắp đất kè gia cốTheo hồ sơ thiết kế0,18100m3
C CẦU 7 KIÊN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế4,68m3
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế1,615tấn
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo hồ sơ thiết kế0,99100m
4Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,28100m
5Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,12100m
6Sản xuất, lắp dựng dầm cầu gỗ, chiều dài cầu Theo hồ sơ thiết kế1,28621m3
7Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu - Gỗ đà chắn bánh xeTheo hồ sơ thiết kế0,5251m3
8Làm đường tạm bằng đá 0x4Theo hồ sơ thiết kế0,045100m3
9Tháo dỡ kết cấu gỗ , cao Theo hồ sơ thiết kế2,7112m3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọcTheo hồ sơ thiết kế1,2931100M2
11SXLĐ cốt thép cọc, Đk Theo hồ sơ thiết kế4,8148Tấn
12SXLĐ cốt thép cọc, Đk Theo hồ sơ thiết kế0,7671Tấn
13Sản xuất cấu kiện thép bát cọcTheo hồ sơ thiết kế0,1736Tấn
14Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế25,3728m3
15Gia công thép hộp nối cọcTheo hồ sơ thiết kế0,5Tấn
16Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo đóng cọc trụTheo hồ sơ thiết kế3,976Tấn
17Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo đóng cọc mốTheo hồ sơ thiết kế3,976Tấn
18Đóng cọc trụ cầu, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế1,8816100m
19Đóng cọc mố cầu, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế1,6576100m
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn liên kết ngang các trụTheo hồ sơ thiết kế0,085100M2
21Sản xuất lắp dựng cốt liên kết ngang các trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1286Tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép liên kết ngang các trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0183Tấn
23Bê tông liên kết ngàn các trụ M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,96m3
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn đoạn cọc nốiTheo hồ sơ thiết kế0,119100M2
25Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,2712Tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối kính Theo hồ sơ thiết kế0,0613Tấn
27Bê tông đoạn cọc nối M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8928m3
28Ván khuôn mũ mố cầuTheo hồ sơ thiết kế0,2289100m2
29Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,9011tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0133tấn
31Bê tông mũ mố cầu M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,4515m3
32Ván khuôn mũ trụ cầuTheo hồ sơ thiết kế0,1452100m2
33Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1842tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu , đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0539tấn
35Bê tông mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,34m3
36Gia công dầm bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế6,2696tấn
37Lắp dựng dầm cầu thép các loại Dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế6,2696Tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế157,8456m2
39SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế0,7087100M2
40SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ chắn bánhTheo hồ sơ thiết kế0,1616100M2
41Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,7881Tấn
42Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế1,9269Tấn
43Sản xuất thép V100x10 các khe co dãn cầuTheo hồ sơ thiết kế0,3297Tấn
44Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ chắn , đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0496Tấn
45Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,31m3
46Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,6m3
47SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan canTheo hồ sơ thiết kế0,1523100M2
48Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,169Tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0204Tấn
50Bê tông cột trụ lan can M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,6093m3
51Sản xuất, lắp dựng thép tròn STKTheo hồ sơ thiết kế0,3076Tấn
52Sơn thép ống lan can bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế19,0912M2
53Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế52,232M2
54Đào móng chân tườngTheo hồ sơ thiết kế24,552M3
55Đắp cát đệm móng tường chắn đường vào cầu và đáy mốTheo hồ sơ thiết kế6,138M3
56Bê tông lót móng tường chắn đường vào cầu và đáy mố đá 4x6 Mác 100Theo hồ sơ thiết kế6,138M3
57Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, caoTheo hồ sơ thiết kế0,042Tấn
58Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Theo hồ sơ thiết kế2,6089Tấn
59SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày Theo hồ sơ thiết kế1,5238100M2
60Bê tông tường tường chắn M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,8225m3
61SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà neoTheo hồ sơ thiết kế0,1983100M2
62Sản xuất lắp dựng cốt thép đà neo, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0342Tấn
63Sản xuất lắp dựng cốt thép đà neo, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,591Tấn
64Bê tông đà neo M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,848m3
65Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,7138100m3
66Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế0,1903100M3
67Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế0,2221100M3
68Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,872m3
69Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo hồ sơ thiết kế1,41100m2
70SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ chắn bánh, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,2722100M2
71Sản xuất lắp dựng cốt thép đà chắn bánh, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,3745Tấn
72Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,722m3
73SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ tiêuTheo hồ sơ thiết kế0,2374100M2
74Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ tiêu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1958Tấn
75Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ tiêu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0294Tấn
76Bê tông trụ tiêu, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,9498m3
77Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế64,574M2
78Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80Theo hồ sơ thiết kế2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục tương tự gói thầu như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp đường giao thông tối thiểu 2.000.000.000 VND, phần cầu giao thông tối thiểu 1.500.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)105
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựngCó chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1
2 Máy lu bánh thép Trọng lượng tối thiểu 8 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1
3 Máy ủi hoặc máy san Công suất tối thiểu 40CV (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1
4 Máy nén khí diezel Có hóa đơn mua bán thiết bị1
5 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Có hóa đơn mua bán thiết bị1
6 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị1
7 Máy trộn bê tông 250 L Có hóa đơn mua bán thiết bị2
8 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua bán thiết bị1
9 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua bán thiết bị2
10 Máy cắt sắt Có hóa đơn mua bán thiết bị1
11 Máy hàn điện Có hóa đơn mua bán thiết bị1
12 Máy bơm nước Có hóa đơn mua bán thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->