Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210128137-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210113453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 23:58:00 đến ngày 2021-01-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,150,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục tương tự gói thầu như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp đường bê tông tối thiểu 3.000.000.000 và cầu giao thông tối thiểu 2.000.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựngCó chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 8 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 40CV (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào đất đắp lềTheo hồ sơ thiết kế52,6944100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế52,6944100m3
3Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế54,3665100m3
4Trải cao su lótTheo hồ sơ thiết kế105,95100m2
5Bê tông nền đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế1.483,3m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế10,1712100m2
7Đóng cừ tràmTheo hồ sơ thiết kế297,427100m
8Đóng cừ tràmTheo hồ sơ thiết kế125,575100m
9Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,4001tấn
10Vải địa gia cố 12KN/mTheo hồ sơ thiết kế7,5345100m2
11Đào đất gia cố sạt lởTheo hồ sơ thiết kế8,4605100m3
B CẦU BẦN DÙ
1SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọcTheo hồ sơ thiết kế1,1376100m2
2SXLĐ cốt thép cọc, Đk Theo hồ sơ thiết kế2,7832tấn
3SXLĐ cốt thép cọc, Đk Theo hồ sơ thiết kế0,53tấn
4Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế17,064m3
5Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10mTheo hồ sơ thiết kế0,8100m
6Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10mTheo hồ sơ thiết kế0,48100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạnTheo hồ sơ thiết kế1,28100m
8Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10mTheo hồ sơ thiết kế0,8100m
9Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10mTheo hồ sơ thiết kế0,48100m
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế1,28100m
11Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế1,8864tấn
12Hao phí vật liệu cọc ở công trình:Theo hồ sơ thiết kế0,2137tấn
13Đóng cọc BTcốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa Theo hồ sơ thiết kế1,188100m
14Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế0,708100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế0,54m3
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn liên kết ngang các trụTheo hồ sơ thiết kế0,0399100m2
17Sản xuất lắp dựng cốt liên kết ngang các trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0417tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép liên kết ngang các trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0071tấn
19Bê tông liên kết ngang các trụ, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,414m3
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn đoạn cọc nốiTheo hồ sơ thiết kế0,0816100m2
21Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1162tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối kính Theo hồ sơ thiết kế0,0186tấn
23Bê tông đoạn cọc nối, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,612m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,1013100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế0,0576100m2
26Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0706tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0722tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu , đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0669tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu , đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0243tấn
30Bê tông mũ mố cầu, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,2393m3
31Bê tông mũ trụ cầu, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,81m3
32Gia công dầm cầu trục thépTheo hồ sơ thiết kế3,2589tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1302tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0147tấn
35Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế3,4038tấn
36Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo hồ sơ thiết kế89,244m2
37SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ san mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế0,6384100m2
38SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ chắn bánhTheo hồ sơ thiết kế0,168100m2
39Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu, đường kínhTheo hồ sơ thiết kế1,1253tấn
40Bê tông sàn mặt cầu đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế7,056m3
41Bê tông, gờ chắn, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,26m3
42Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tru lan canTheo hồ sơ thiết kế0,121100m2
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế0,0871tấn
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo hồ sơ thiết kế0,3629m3
45Sơn trụ lan can sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế12,096m2
46Sản xuất tay vịn lan canTheo hồ sơ thiết kế0,2403tấn
47Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế27,3m2
48Sản xuất lắp dựng ống thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế0,0089tấn
49Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo hồ sơ thiết kế15,8256m2
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0768100m2
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0387tấn
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo hồ sơ thiết kế0,1613m3
53Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,1613m2
54Đào móng tường chắn đường vào cầu và đáy mốTheo hồ sơ thiết kế2,541m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,6m3
56SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà dưới chân tườngTheo hồ sơ thiết kế0,2100m2
57Sản xuất lắp dựng cốt thép đà dưới chân tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,2145tấn
58Sản xuất lắp dựng cốt thép đà dưới chân tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0604tấn
59Bê tông đà dưới chân tường, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,5m3
60Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,108100m2
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế0,0623tấn
62Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo hồ sơ thiết kế1,08m3
63Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế1,12100m2
64Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2762tấn
65Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo hồ sơ thiết kế10,8m3
66Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,54100m3
67Bê tông lót nền đường vào cầu, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ thiết kế5m3
68Bê tông mặt đường vào cầu, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế6m3
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế24,12m2
70Biển báo tròn D90cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
71Biển báo đường sông 1,2x1,2mTheo hồ sơ thiết kế2cái
72Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo hồ sơ thiết kế2cái
73Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo hồ sơ thiết kế2cái
C CẦU 500
1SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọcTheo hồ sơ thiết kế1,1376100m2
2SXLĐ cốt thép cọc, Đk Theo hồ sơ thiết kế2,7832tấn
3SXLĐ cốt thép cọc, Đk Theo hồ sơ thiết kế0,53tấn
4Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế17,064m3
5Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10mTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
6Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,24100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,64100m
8Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10mTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
9Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,24100m
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế0,64100m
11Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế1,8864tấn
12Hao phí vật liệu cọc ở công trình:Theo hồ sơ thiết kế0,2137tấn
13Đóng cọc BTcốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa Theo hồ sơ thiết kế1,188100m
14Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế0,708100m
15Đập đầu cọc bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,54m3
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn liên kết ngang các trụTheo hồ sơ thiết kế0,0399100m2
17Sản xuất lắp dựng cốt liên kết ngang các trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0417tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép liên kết ngang các trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0071tấn
19Bê tông liên kết ngang các trụ, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,414m3
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn đoạn cọc nốiTheo hồ sơ thiết kế0,072100m2
21Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1061tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối kính Theo hồ sơ thiết kế0,0176tấn
23Bê tông đoạn cọc nối, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,54m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,1013100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế0,0576100m2
26Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0706tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0722tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu , đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0669tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu , đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0243tấn
30Bê tông mũ mố cầu, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,2393m3
31Bê tông mũ trụ cầu, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,81m3
32Gia công dầm cầu trục thépTheo hồ sơ thiết kế2,0546tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0973tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0111tấn
35Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế2,1629tấn
36Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo hồ sơ thiết kế68,5632m2
37SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ san mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế0,4864100m2
38SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ chắn bánhTheo hồ sơ thiết kế0,128100m2
39Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu, đường kínhTheo hồ sơ thiết kế0,8603tấn
40Bê tông sàn mặt cầu đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế5,376m3
41Bê tông, gờ chắn, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,96m3
42Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế0,0874100m2
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế0,0629tấn
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo hồ sơ thiết kế0,2621m3
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế8,736m2
46Sản xuất tay vịn lan canTheo hồ sơ thiết kế0,1831tấn
47Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế20,8m2
48Sản xuất lắp dựng ống thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế0,0089tấn
49Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo hồ sơ thiết kế12,0576m2
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0768100m2
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0387tấn
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo hồ sơ thiết kế0,1613m3
53Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,1613m2
54Đào móng tường chắn đường vào cầu và đáy mốTheo hồ sơ thiết kế2,541m3
55Bê tông lót móng tường chắn đường vào cầu và đáy mố, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,6m3
56SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà dưới chân tườngTheo hồ sơ thiết kế0,2100m2
57Sản xuất lắp dựng cốt thép đà dưới chân tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,2145tấn
58Sản xuất lắp dựng cốt thép đà dưới chân tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0604tấn
59Bê tông đà dưới chân tường, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,5m3
60Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,108100m2
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế0,0623tấn
62Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo hồ sơ thiết kế1,08m3
63Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế1,12100m2
64Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2762tấn
65Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo hồ sơ thiết kế10,8m3
66Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,54100m3
67Bê tông lót nền đường vào cầu, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ thiết kế5m3
68Bê tông mặt đường vào cầu, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế6m3
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế24,12m2
70Biển báo tròn D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
71Biển báo đường sông 1,2x1,2mTheo hồ sơ thiết kế2cái
72Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo hồ sơ thiết kế2cái
73Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo hồ sơ thiết kế2cái
D CẦU KÊNH TRƯỜNG HỌC
1SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọcTheo hồ sơ thiết kế1,8504100m2
2SXLĐ cốt thép cọc, Đk Theo hồ sơ thiết kế4,5125tấn
3SXLĐ cốt thép cọc, Đk Theo hồ sơ thiết kế0,8636tấn
4Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế27,756m3
5Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10mTheo hồ sơ thiết kế0,8100m
6Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10mTheo hồ sơ thiết kế0,48100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạnTheo hồ sơ thiết kế1,28100m
8Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10mTheo hồ sơ thiết kế1,6100m
9Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10mTheo hồ sơ thiết kế0,96100m
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế2,56100m
11Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế2,8296tấn
12Hao phí vật liệu cọc ở công trình:Theo hồ sơ thiết kế0,3206tấn
13Đóng cọc BTcốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa Theo hồ sơ thiết kế2,376100m
14Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế0,708100m
15Đập đầu cọc bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,81m3
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn liên kết ngang các trụTheo hồ sơ thiết kế0,0798100m2
17Sản xuất lắp dựng cốt liên kết ngang các trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0833tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép liên kết ngang các trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0142tấn
19Bê tông liên kết ngang các trụ, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,828m3
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn đoạn cọc nốiTheo hồ sơ thiết kế0,1872100m2
21Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,2576tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối kính Theo hồ sơ thiết kế0,04tấn
23Bê tông đoạn cọc nối, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,404m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,1013100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế0,1152100m2
26Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0706tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0722tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu , đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1339tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu , đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0486tấn
30Bê tông mũ mố cầu, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,2393m3
31Bê tông mũ trụ cầu, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,62m3
32Gia công dầm cầu trục thépTheo hồ sơ thiết kế3,5199tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1876tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0192tấn
35Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế3,7267tấn
36Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo hồ sơ thiết kế120,9792m2
37SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ san mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế0,8512100m2
38SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ chắn bánhTheo hồ sơ thiết kế0,224100m2
39Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu, đường kínhTheo hồ sơ thiết kế1,4973tấn
40Bê tông sàn mặt cầu đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế9,408m3
41Bê tông, gờ chắn, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,68m3
42Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1747100m2
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế0,1258tấn
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo hồ sơ thiết kế0,5242m3
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,472m2
46Sản xuất tay vịn lan canTheo hồ sơ thiết kế0,3204tấn
47Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế36,4m2
48Sản xuất lắp dựng ống thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế0,0148tấn
49Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo hồ sơ thiết kế21,1008m2
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1728100m2
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0871tấn
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo hồ sơ thiết kế0,3629m3
53Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,3629m2
54Đào móng tường chắn đường vào cầu và đáy mốTheo hồ sơ thiết kế12,2221m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0306100m3
56Bê tông lót móng tường chắn đường vào cầu và đáy mố, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ thiết kế3,0555m3
57SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà dưới chân tườngTheo hồ sơ thiết kế0,2684100m2
58Sản xuất lắp dựng cốt thép đà dưới chân tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,2862tấn
59Sản xuất lắp dựng cốt thép đà dưới chân tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0806tấn
60Bê tông đà dưới chân tường, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,355m3
61Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,108100m2
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế0,0623tấn
63Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo hồ sơ thiết kế1,08m3
64Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế1,4191100m2
65Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,72tấn
66Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo hồ sơ thiết kế10,6433m3
67Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,6864100m3
68Bê tông lót nền đường vào cầu, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ thiết kế10,827m3
69Bê tông mặt đường vào cầu, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế12,9924m3
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế37,52m2
71Biển báo tròn D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
72Biển báo đường sông 1,2x1,2mTheo hồ sơ thiết kế2cái
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
74Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo hồ sơ thiết kế2cái
E CẦU THỦY LỢI
1SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọcTheo hồ sơ thiết kế1,1376100m2
2SXLĐ cốt thép cọc, Đk Theo hồ sơ thiết kế2,7832tấn
3SXLĐ cốt thép cọc, Đk Theo hồ sơ thiết kế0,53tấn
4Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế17,064m3
5Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10mTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
6Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10mTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,64100m
8Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,4100m
9Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10mTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế0,64100m
11Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế1,8864tấn
12Hao phí vật liệu cọc ở công trình:Theo hồ sơ thiết kế0,2137tấn
13Đóng cọc BTcốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa Theo hồ sơ thiết kế1,188100m
14Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế0,708100m
15Đập đầu cọc bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,54m3
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn liên kết ngang các trụTheo hồ sơ thiết kế0,0399100m2
17Sản xuất lắp dựng cốt liên kết ngang các trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0417tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép liên kết ngang các trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0071tấn
19Bê tông liên kết ngang các trụ, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,414m3
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn đoạn cọc nốiTheo hồ sơ thiết kế0,0768100m2
21Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1111tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép đoạn cọc nối kính Theo hồ sơ thiết kế0,0186tấn
23Bê tông đoạn cọc nối, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,576m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,1013100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế0,0576100m2
26Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0706tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0722tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu , đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0669tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ trụ cầu , đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0243tấn
30Bê tông mũ mố cầu, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,2393m3
31Bê tông mũ trụ cầu, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,81m3
32Gia công dầm cầu trục thépTheo hồ sơ thiết kế2,3492tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1021tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0127tấn
35Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế2,464tấn
36Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo hồ sơ thiết kế75,6432m2
37SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ san mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế0,5472100m2
38SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ gờ chắn bánhTheo hồ sơ thiết kế0,144100m2
39Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mặt cầu, đường kínhTheo hồ sơ thiết kế0,9644tấn
40Bê tông sàn mặt cầu đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế6,048m3
41Bê tông, gờ chắn, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,08m3
42Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1008100m2
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế0,0726tấn
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo hồ sơ thiết kế0,3024m3
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế10,08m2
46Sản xuất tay vịn lan canTheo hồ sơ thiết kế0,206tấn
47Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế23,4m2
48Sản xuất lắp dựng ống thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế0,0089tấn
49Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo hồ sơ thiết kế13,5648m2
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0768100m2
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0387tấn
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo hồ sơ thiết kế0,1613m3
53Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,1613m2
54Đào móng tường chắn đường vào cầu và đáy mốTheo hồ sơ thiết kế2,541m3
55Bê tông lót móng tường chắn đường vào cầu và đáy mố, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,6m3
56SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà dưới chân tườngTheo hồ sơ thiết kế0,2100m2
57Sản xuất lắp dựng cốt thép đà dưới chân tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,2145tấn
58Sản xuất lắp dựng cốt thép đà dưới chân tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0604tấn
59Bê tông đà dưới chân tường, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,5m3
60Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,108100m2
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế0,0623tấn
62Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo hồ sơ thiết kế1,08m3
63Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế1,12100m2
64Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2762tấn
65Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo hồ sơ thiết kế10,8m3
66Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,54100m3
67Bê tông lót nền đường vào cầu, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ thiết kế5m3
68Bê tông mặt đường vào cầu, đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế6m3
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế24,12m2
70Biển báo tròn D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
71Biển báo đường sông 1,2x1,2mTheo hồ sơ thiết kế2cái
72Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
73Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo hồ sơ thiết kế2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục tương tự gói thầu như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp đường bê tông tối thiểu 3.000.000.000 và cầu giao thông tối thiểu 2.000.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)105
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựngCó chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1
2 Máy lu bánh thép Trọng lượng tối thiểu 8 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1
3 Máy ủi hoặc máy san Công suất tối thiểu 40CV (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1
4 Máy nén khí diezel Có hóa đơn mua bán thiết bị1
5 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Có hóa đơn mua bán thiết bị1
6 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị1
7 Máy trộn bê tông 250 L Có hóa đơn mua bán thiết bị2
8 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua bán thiết bị1
9 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua bán thiết bị2
10 Máy cắt sắt Có hóa đơn mua bán thiết bị1
11 Máy hàn điện Có hóa đơn mua bán thiết bị1
12 Máy bơm nước Có hóa đơn mua bán thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->