Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210128144-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-17 07:26:00 đến ngày 2021-01-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,438,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục tương tự gói thầu như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp cầu giao thông tối thiểu 3.100.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 8 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 40CV (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa đóng cọc tối thiểu 2,5Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,064 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ dàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | tấn |
| 3 | Nhổ cọc cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 4 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 11,564 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,2819 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2468 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6884 | tấn |
| 9 | Nối cọc, KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | 1 mối nối |
| 10 | Gia công thép đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5297 | tấn |
| 11 | Bê tông cọc ,bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 202,37 | m3 |
| 12 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,08 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,36 | 100m |
| 16 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 3,675 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9266 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9442 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,31 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đoạn nối trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3366 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đoạn nối trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5537 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đoạn nối trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3977 | tấn |
| 24 | Bê tông đoạn nối trụ, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,885 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5811 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7544 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bản kê mố, trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1026 | tấn |
| 28 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,0282 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0444 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3449 | tấn |
| 31 | Bê tông bản quá độ, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 32 | Gia công kết cấu nhịp | Theo hồ sơ thiết kế | 53,8921 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 824,128 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng liên kết dầm chính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9421 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8944 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2838 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4754 | tấn |
| 38 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,2 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gờ chắn, lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,879 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,22 | m3 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,97 | 100m2 |
| 42 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,97 | 100m2 |
| 43 | Sơn lan can, gờ chắn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 153,36 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống thoát nước, Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m |
| 45 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2921 | tấn |
| 46 | Mạ kẽm lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2.292,14 | kg |
| 47 | BU lông neo U22, | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 49 | Sản xuất thép hình khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7986 | tấn |
| 50 | Lắp dựng khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7986 | tấn |
| 51 | Đào móng tường chắn, chân khây | Theo hồ sơ thiết kế | 18,45 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,94 | m3 |
| 53 | Ván khuôn đà dọc, đà ngang, thành dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7662 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép đà dọc, đà ngang, thành dọc ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6978 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép đà dọc, đà ngang, thành dọc ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7929 | tấn |
| 56 | Bê tông đà dọc, đà ngang, thành dọc đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,188 | m3 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m3 |
| 59 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m2 |
| 60 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,028 | m3 |
| 62 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2427 | 100m3 |
| 63 | Đóng cừ tràm L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 30,8 | 100m |
| 64 | Đắp cát phủ cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0385 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 66 | Bê tông óp mái đường vào cầu, tứ nón, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,55 | m3 |
| 67 | Bê tông ốp mái đường vào cầu, tứ nón, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,885 | m3 |
| 68 | Đào móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,325 | 1m3 |
| 69 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 70 | Sản xuất cột đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0207 | tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0207 | tấn |
| 73 | Biển báo phản quang, loại biển tròn D=90cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Biển báo hiệu đường sông 1,2x1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 75 | Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 76 | Sơn sắt trụ đỡ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9782 | m2 |
| 77 | Ván khuôn bệ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0208 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép bệ đèn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0186 | tấn |
| 79 | Bê tông bệ đèn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤8m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cột |
| 81 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cần đèn |
| 82 | Lắp choá đèn - ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 83 | Lắp khung móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bu long- MB12 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 86 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đầu cáp |
| 87 | Làm cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đầu cáp |
| 88 | Làm đầu cáp cosse Cu (5x11mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đầu cáp |
| 89 | Đào móng trụ tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,64 | 1m3 |
| 90 | Bê tông móng trụ tôn lượn sóng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3328 | m3 |
| 91 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 92 | Tấm chắn sóng 310Wx3320Kx3,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | tấm |
| 93 | Tấm chắn sóng 310Wx4320Kx3,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 94 | Tấm đầu, tấm cuối 311Wx700Lx3,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tấm |
| 95 | Trụ thép chữ U140x55x1100 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | trụ |
| 96 | Bu lông M16x30 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 97 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 98 | Than gối U140x55x190 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 99 | Khấu hao hệ sàn đạo đóng cọc (1,5%x1+5%x2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4327 | tấn |
| 100 | Khấu hao thép hình định vị đóng cọc (1,17%x1+3,5%x2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2193 | tấn |
| 101 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7475 | tấn |
| 102 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7475 | tấn |
| 103 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,495 | tấn |
| 104 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,495 | tấn |
| 105 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 106 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m (không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 107 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 108 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m (không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 109 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 110 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục tương tự gói thầu như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp cầu giao thông tối thiểu 3.100.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng tối thiểu 8 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 1 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san | Công suất tối thiểu 40CV (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm) | 1 |
| 4 | Máy nén khí diezel | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 5 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 L | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 12 | Búa đóng cọc tối thiểu 2,5Tấn | Có giấy chứng nhận đăng kiểm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi