Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210128144-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210113377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-17 07:26:00 đến ngày 2021-01-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,438,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục tương tự gói thầu như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp cầu giao thông tối thiểu 3.100.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 8 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 40CV (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa đóng cọc tối thiểu 2,5Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũTheo hồ sơ thiết kế44,064m3
2Tháo dỡ dàn cầuTheo hồ sơ thiết kế15tấn
3Nhổ cọc cầu cũTheo hồ sơ thiết kế2,88100m
4Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế4100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế11,564100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế14,2819tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế10,2468tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế4,6884tấn
9Nối cọc, KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế901 mối nối
10Gia công thép đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế1,5297tấn
11Bê tông cọc ,bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế202,37m3
12Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế6,48100m
13Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
14Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế7,08100m
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế2,36100m
16Đập đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế3,675m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế0,9266100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,9442tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,062tấn
20Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế35,31m3
21Ván khuôn đoạn nối trụTheo hồ sơ thiết kế0,3366100m2
22Lắp dựng cốt thép đoạn nối trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,5537tấn
23Lắp dựng cốt thép đoạn nối trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3977tấn
24Bê tông đoạn nối trụ, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,885m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế1,5811100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Theo hồ sơ thiết kế2,7544tấn
27Lắp dựng cốt thép bản kê mố, trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1026tấn
28Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế55,0282m3
29Ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế0,0444100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,3449tấn
31Bê tông bản quá độ, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,62m3
32Gia công kết cấu nhịpTheo hồ sơ thiết kế53,8921tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế824,1281m2
34Lắp dựng liên kết dầm chínhTheo hồ sơ thiết kế3,9421tấn
35Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế2,8944100m2
36Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2838tấn
37Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế11,4754tấn
38Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế70,2m3
39Ván khuôn gờ chắn, lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế1,879100m2
40Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,22m3
41Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ thiết kế2,97100m2
42Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo hồ sơ thiết kế2,97100m2
43Sơn lan can, gờ chắn cầuTheo hồ sơ thiết kế153,36m2
44Lắp đặt ống thoát nước, Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,152100m
45Gia công kết cấu thép lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế2,2921tấn
46Mạ kẽm lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế2.292,14kg
47BU lông neo U22,Theo hồ sơ thiết kế132cái
48Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế64,8m2
49Sản xuất thép hình khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế0,7986tấn
50Lắp dựng khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế0,7986tấn
51Đào móng tường chắn, chân khâyTheo hồ sơ thiết kế18,451m3
52Bê tông lót móng tường chắnTheo hồ sơ thiết kế4,94m3
53Ván khuôn đà dọc, đà ngang, thành dọcTheo hồ sơ thiết kế0,7662100m2
54Lắp dựng cốt thép đà dọc, đà ngang, thành dọc ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,6978tấn
55Lắp dựng cốt thép đà dọc, đà ngang, thành dọc ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,7929tấn
56Bê tông đà dọc, đà ngang, thành dọc đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế28,188m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế0,22100m3
58Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế0,66100m3
59Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế2,2100m2
60Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế2,2100m2
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế4,028m3
62Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế1,2427100m3
63Đóng cừ tràm L=4mTheo hồ sơ thiết kế30,8100m
64Đắp cát phủ cừ tràmTheo hồ sơ thiết kế0,0385100m3
65Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,85m3
66Bê tông óp mái đường vào cầu, tứ nón, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,55m3
67Bê tông ốp mái đường vào cầu, tứ nón, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,885m3
68Đào móng trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế0,3251m3
69Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,25m3
70Sản xuất cột đỡ biển báoTheo hồ sơ thiết kế0,082tấn
71Gia công vì kèo thép đỡ biển báoTheo hồ sơ thiết kế0,0207tấn
72Lắp vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế0,0207tấn
73Biển báo phản quang, loại biển tròn D=90cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
74Biển báo hiệu đường sông 1,2x1,2mTheo hồ sơ thiết kế5,76m2
75Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế20m2
76Sơn sắt trụ đỡ 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế1,9782m2
77Ván khuôn bệ đènTheo hồ sơ thiết kế0,0208100m2
78Lắp dựng cốt thép bệ đèn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0186tấn
79Bê tông bệ đèn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,192m3
80Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤8mTheo hồ sơ thiết kế41 cột
81Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mTheo hồ sơ thiết kế41 cần đèn
82Lắp choá đèn - ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế4bộ
83Lắp khung móng trụ đènTheo hồ sơ thiết kế4bộ
84Lắp đặt bu long- MB12Theo hồ sơ thiết kế2cái
85Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế4bảng
86Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế2đầu cáp
87Làm cầu chì 5ATheo hồ sơ thiết kế2đầu cáp
88Làm đầu cáp cosse Cu (5x11mm2)Theo hồ sơ thiết kế2đầu cáp
89Đào móng trụ tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế3,641m3
90Bê tông móng trụ tôn lượn sóng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,3328m3
91Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế80m
92Tấm chắn sóng 310Wx3320Kx3,0TTheo hồ sơ thiết kế20tấm
93Tấm chắn sóng 310Wx4320Kx3,0TTheo hồ sơ thiết kế4tấm
94Tấm đầu, tấm cuối 311Wx700Lx3,0TTheo hồ sơ thiết kế8tấm
95Trụ thép chữ U140x55x1100Theo hồ sơ thiết kế28trụ
96Bu lông M16x30Theo hồ sơ thiết kế56cái
97Tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế28cái
98Than gối U140x55x190Theo hồ sơ thiết kế28cái
99Khấu hao hệ sàn đạo đóng cọc (1,5%x1+5%x2)Theo hồ sơ thiết kế0,4327tấn
100Khấu hao thép hình định vị đóng cọc (1,17%x1+3,5%x2)Theo hồ sơ thiết kế0,2193tấn
101Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế2,7475tấn
102Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế2,7475tấn
103Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế5,495tấn
104Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế5,495tấn
105Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10mTheo hồ sơ thiết kế0,66100m
106Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m (không ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế0,42100m
107Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10mTheo hồ sơ thiết kế1,32100m
108Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m (không ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế0,84100m
109Nhổ cọc thép hình dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế0,66100m
110Nhổ cọc thép hình trên cạnTheo hồ sơ thiết kế1,32100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục tương tự gói thầu như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp cầu giao thông tối thiểu 3.100.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)105
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1
2 Máy lu bánh thép Trọng lượng tối thiểu 8 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1
3 Máy ủi hoặc máy san Công suất tối thiểu 40CV (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1
4 Máy nén khí diezel Có hóa đơn mua bán thiết bị1
5 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Có hóa đơn mua bán thiết bị1
6 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị1
7 Máy trộn bê tông 250 L Có hóa đơn mua bán thiết bị2
8 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua bán thiết bị1
9 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua bán thiết bị2
10 Máy cắt sắt Có hóa đơn mua bán thiết bị1
11 Máy hàn điện Có hóa đơn mua bán thiết bị1
12 Búa đóng cọc tối thiểu 2,5Tấn Có giấy chứng nhận đăng kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->