Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126586-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210113312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-15 22:32:00 đến ngày 2021-01-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,447,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp IV bao gồm các hạng mục như mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.400.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Cop pha định hình (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA ẤP 1
1Đào móng, máy đào Theo hồ sơ thiết kế1,5409100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,0273100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế65,0715100m
4Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế6,342m3
5Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế6,342m3
6Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế6,342m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,3332100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế18,076m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,3972tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,6758tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0461tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,348tấn
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3168100m2
14Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,584m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế23,04m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3992100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,141tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,7597tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,11m3
20Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế2,5688m3
21Lắp dựng cốt thép nền, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,2382tấn
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,0016m3
23Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế26,4384m3
24Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2738100m2
25Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0719tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,7411tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,6156m3
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế27,38m2
30Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,573100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,6834tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,157m3
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế57,3m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0397tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,294tấn
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3264100m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,632m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế24m2
39Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,5942100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0991tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,6276tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,414m3
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế59,42m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3072tấn
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,0621100m2
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,4968m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,3938m3
48Thi công trần bằng tấm Prima- khung nổiTheo hồ sơ thiết kế68m2
49Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế7,749m2
50Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế6,48m2
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,2984m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,6112m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế216,06m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế288,348m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế635,3m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế419,3m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế216m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1411tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,08tấn
60Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2162100m2
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,3188m3
62Lắp dựng cửa khung nhôm (hệ 700) khung bảo vệ sắtTheo hồ sơ thiết kế37,95m2
63Lắp dựng khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế20,76m2
64Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế76,4m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,4m
66Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,4868tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,4868tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,8488100m2
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch ống 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,54m3
70Ốp đá chẻ chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế13,455m2
71Trải tấm cao su nềnTheo hồ sơ thiết kế48,8m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0tấn
73Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế87,2m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,4m2
75Lắp dựng cửa khung lam nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế0m2
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế18bộ
77Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế8cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
79Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
81Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế40m
82Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế14cái
83Lắp đặt lin kiên chống giậtTheo hồ sơ thiết kế1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo hồ sơ thiết kế2cái
85Lắp đặt cầu chìTheo hồ sơ thiết kế12cái
86Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế14cái
87Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
88Lắp đặt bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế12hộp
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế7,2931m3
90Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,374m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,374m3
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0219tấn
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,3m3
94Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0003100m2
95Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,4136m3
96Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2784m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,75m2
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0307tấn
99Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0053100m2
100Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2786m3
101Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế3cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
106Lắp than củi lẩn đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế40Kg
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
108Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2cái
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
112Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế1bộ
113Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế1bộ
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,28100m
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
118Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế27,68m2
119Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ thiết kế4cái
B NHÀ VĂN HÓA ẤP 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế38m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0128m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế11,18m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế3,39m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế40,53m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế217,7m2
7Đào móng, máy đào Theo hồ sơ thiết kế0,5809100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,3873100m3
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế32,148100m
10Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,724m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,724m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,724m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,236tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,3352tấn
15Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,3952100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,5436m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,248tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,004tấn
19Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,3136100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,184m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,067tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,434tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4992100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,496m3
25Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,4056m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,92m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,353100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,12m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,445tấn
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,12m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4651tấn
32Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,5637100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,1344m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,8664m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch ống không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,9048m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,48m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế112,87m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế174,99m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế57,03m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế355m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế112m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế243m2
43Thi công trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế178,4m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế52,84m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,052tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,331tấn
47Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3358100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,7138m3
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,511tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,511tấn
51Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,6948tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,6948tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế2,2019100m2
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,216m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,24m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế12,6m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế12,6m2
58Lắp đặt cấu kiện khuôn bông lan canTheo hồ sơ thiết kế431cấu kiện
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,54m3
60Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 500x500mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế141,2m2
61Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,2m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,92m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế18,92m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế17,92m2
65Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế82,6m3
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,52m3
67Lắp đặt quạt áp trầnTheo hồ sơ thiết kế14cái
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế21bộ
69Lắp đặt đèn Led vuông áp trần 30x30cm 24WTheo hồ sơ thiết kế5bộ
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
71Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
73Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế350m
74Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế21cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
77Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế5cái
78Lắp đặt bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế5hộp
79Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2cái
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,28100m
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
87Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,336100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
C NHÀ VĂN HÓA ẤP 3
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế38m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1688tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế3,475m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế137,92m2
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,1181m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0144tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0856tấn
8Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0692100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,519m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0101tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0677tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0756100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2835m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,2456m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,57m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,57m2
17Đào móng, máy đào Theo hồ sơ thiết kế0,3669100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,246100m3
19Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế20,304100m
20Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,352m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,352m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,352m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1579tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,2282tấn
25Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,2496100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,1336m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2152tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,6738tấn
29Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,153100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,956m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0461tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3125tấn
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3432100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,716m3
35Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,166m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,4m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1032100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,928m3
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3719tấn
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,4696m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4945tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0368tấn
43Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,5833100m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,6677m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,254m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,4976m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,72m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế45,27m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế158,12m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế34,905m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế29,04m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế284m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế126m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế158m2
55Thi công trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế121,94m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế30,56m2
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế1,5786tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế1,5786tấn
59Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,9548tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,9548tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,4422100m2
62Lắp dựng lam khung nhômTheo hồ sơ thiết kế2,16m2
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,4184m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,26m2
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế11,26m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế11,26m2
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0094tấn
68Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0268100m2
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,134m3
70Lắp dựng khung inox lan canTheo hồ sơ thiết kế0,8m2
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,1195m3
72Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế111,39m2
73Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,505m2
74Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế5,2m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế30,6m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế30,6m2
77Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế12,16m2
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,4464m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,88m2
80Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế2,88m2
81Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,96m3
82Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế103,31m3
83Lắp đặt quạt áp trầnTheo hồ sơ thiết kế10cái
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế18bộ
85Lắp đặt đèn Led vuông áp trần 30x30cm 24WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
87Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
89Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế60m
90Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế18cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
93Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế6cái
94Lắp đặt bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế6hộp
95Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2cái
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
98Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,28100m
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
103Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
D NHÀ VĂN HÓA ẤP 4
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế38m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1688tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế3,475m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế137,92m2
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,1181m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0144tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0856tấn
8Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0692100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,519m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0101tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0677tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0756100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2835m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,2456m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,57m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,57m2
17Đào móng, máy đào Theo hồ sơ thiết kế0,3669100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,246100m3
19Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế20,304100m
20Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,352m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,352m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,352m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1579tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,2282tấn
25Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,2496100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,1336m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế3,0384tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,6738tấn
29Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,153100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,956m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0461tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3125tấn
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3432100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,716m3
35Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,166m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,4m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1032100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,928m3
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3719tấn
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,4696m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4945tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0368tấn
43Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,5833100m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,6677m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,254m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,4976m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,72m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế45,27m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế158,12m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế34,905m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế29,04m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế284m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế126m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế158m2
55Thi công trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế121,94m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế30,56m2
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế1,5786tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế1,5786tấn
59Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,9548tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,9548tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,3822100m2
62Lắp dựng lam khung nhômTheo hồ sơ thiết kế2,16m2
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,4184m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,26m2
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế11,26m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế11,26m2
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0094tấn
68Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0268100m2
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,134m3
70Lắp dựng khung inox lan canTheo hồ sơ thiết kế0,8m2
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,1195m3
72Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế111,39m2
73Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,505m2
74Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế5,2m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế30,6m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế30,6m2
77Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế12,16m2
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,4464m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,88m2
80Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế2,88m2
81Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,96m3
82Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế114m3
83Lắp đặt quạt áp trầnTheo hồ sơ thiết kế10cái
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế18bộ
85Lắp đặt đèn Led vuông áp trần 30x30cm 24WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
87Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
89Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế60m
90Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế18cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
93Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế6cái
94Lắp đặt bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế6hộp
95Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2cái
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
98Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,28100m
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
103Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
E NHÀ VĂN HÓA ẤP 5
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế38m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1408m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế11,18m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế12,454m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,7425m3
6Đào móng, máy đào Theo hồ sơ thiết kế0,3058100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,2039100m3
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế16,92100m
9Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,96m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,96m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,96m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,082tấn
13Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,208100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,464m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,252tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,595tấn
17Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,2274100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,806m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,058tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,275tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4446100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,652m3
23Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,8144m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,08m2
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế26,7m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,68m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,68m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2674tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,5354100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,7492m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,1328m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,5616m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,82m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế176,64m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế312,05m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế31,44m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế17,46m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế552m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế238m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế314m2
41Thi công trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế106,8m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế35,49m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,064tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4tấn
45Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4527100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,2883m3
47Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,429tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,429tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế1,2216100m2
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,81m3
51Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 500x500mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế100,4m2
52Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,1m2
53Lát nền, sàn gạch KT300x300, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,4m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,52m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế16,52m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,36m2
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế10,5241m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,268m3
59Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,0346m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,272m2
61Lắp dựng cốt thép nắp đan, tường hầm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0553tấn
62Bê tông nắp đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,49m3
63Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0294100m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế141cấu kiện
65Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế171,36m3
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,2m3
67Lắp đặt quạt áp trầnTheo hồ sơ thiết kế10cái
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế19bộ
69Lắp đặt đèn Led vuông áp trần 30x30cm 24WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
71Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
73Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế350m
74Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế18cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
77Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế7cái
78Lắp đặt bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế5hộp
79Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế3bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,336100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế3cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế0,01100m
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,147tấn
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,719tấn
90Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,456100m2
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,56m3
92Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,045100m
93Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,228m3
94Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,255100m2
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,053tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,207tấn
97Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,55m3
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,032tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,181tấn
100Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3344100m2
101Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,672m3
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế33,44m2
103Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1275100m2
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,014tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,52tấn
106Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,85m3
107Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,25m2
108Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,808tấn
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế60,3m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế60,31m2
111Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,38m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế59,5m2
113Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế113m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế113m2
115Gia công khung bảng tênTheo hồ sơ thiết kế0,037tấn
116Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế2,87m2
117Lợp bảng bằng tôn 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế0,0287100m2
118Dán decal nền màu xanh, chữ màu trắngTheo hồ sơ thiết kế5,74m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp IV bao gồm các hạng mục như mô tả tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.400.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình dân dụng 2 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo3
2 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo1
3 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo2
4 Máy cắt sắt Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo3
5 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo3
6 Máy hàn điện Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo3
7 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo3
8 Cop pha định hình (m2) Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->