Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210136728-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210126634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 15:17:00 đến ngày 2021-01-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,104,397,787 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công xây dựng trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, ngành xây dựng công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,591100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 28,812m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 22,877m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 44,085m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,632100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,139tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,467tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,387tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7543,212m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 66,618m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25011,395m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,124100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,276tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,488tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,96100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,919100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,919100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,869100m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 15054,122m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 25,23m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,281100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,765tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,314tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,642tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25043,327m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,993100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,877tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,984tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,468tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25038,581m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,858100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,524tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,995m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,295100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,098tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,239tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 143,453m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,218m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 12,39m3
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,972m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,689m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 26,376m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,43m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,11m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75692,779m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75555,57m2
47Trát trần, vữa XM mác 75385,8m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75468,917m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75375,953m2
50Đắp phào kép, vữa XM mác 75131,1m
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75101,18m
52Kẻ chỉ lõm 20x30 trục A*, E và 893,4m
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7588,886m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75560,894m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …194,528m2
56Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75194,528m2
57Gia công xà gồ thép2,807tấn
58Lắp dựng xà gồ thép2,663tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,666tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,666tấn
61Gia công giằng mái thép0,094tấn
62Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,094tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ468,263m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp)6,426100m2
65Tôn úp nóc + hồi khổ 60072,02m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm2,028100m
67Lắp đặt ống nhựa luồn qua bê tông, chiều dài ống 350mm26cái
68Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm26cái
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ753,319m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.786,24m2
71SX và lắp dựng lan can inox 30428,44m
72Gia công cửa sắt, hoa sắt0,831tấn
73Sx và lắp dựng lan chắn nắng 132S77,457m2
74Lắp dựng hoa sắt cửa66,78m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,78m2
76Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly34,425m2
77Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly6,21m2
78Sx cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly33,33m2
79Sx cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly16,8m2
80Sx vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly110,753m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm202,418m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,745100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m5,609100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm5,609100m2
85Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao343,686m2
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
87Móc treo quạt3cái
88Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp10cái
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
90Lắp đặt đèn Led Highbay 100W thả trần17bộ
91Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 đèn led15bộ
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc5cái
93Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
94Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực15cái
95Tủ điện phòng kiểu sino 8 modul2cái
96Tủ điện KT 600x400x200 sơn tĩnh điện1cái
97Lắp đặt hộp nối dây, diện tích hộp 150x1502hộp
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe3cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe1cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2250m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2500m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm250m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm500m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm300m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm50m
106Đào rãnh tiếp địa0,138100m3
107Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,138100m3
109Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
110Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
111Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm95m
112Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm36m
113Bu lông kẹp nối14cái
114Chân bật40cái
115Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống L150mm2cái
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,466100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 1507,164m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,239100m2
4Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7514,448m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75131,34m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7533,432m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2004,76m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,286100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,36tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 127cái
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,093100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,373100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,373100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,254m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,251m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,466m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,253m2
18Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 6x20, vữa XM mác 755,085m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,004100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,008100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,008100m3
22Trồng cây Long Lão D12-15cm2cây
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,96m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,392m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,135m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,795m2
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,023100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,046100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,046100m3
30Nilon lót chống thấm450,2m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 20045,02m3
32Lát gạch Tazzero 400x400, vữa XM mác 751.249,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công xây dựng trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, ngành xây dựng công trình dân dụng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đang hoạt động bình thường1
2 Ô tô tải tự đổ Đang hoạt động bình thường1
3 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động bình thường1
4 Máy khoan bê tông Đang hoạt động bình thường1
5 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường1
6 Máy trộn vữa Đang hoạt động bình thường1
7 Máy cắt thép Đang hoạt động bình thường1
8 Máy uốn thép Đang hoạt động bình thường1
9 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường1
10 Máy bơm nước Đang hoạt động bình thường1
11 Máy hàn Đang hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->