Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức | Chủ đầu tư | Tên Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vật tư thu hồi là 19.476.000 đồng, phần còn lại nguồn kinh phí ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 17:50:00 đến ngày 2021-01-29 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,342,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) có hạng mục thi công đường dây không.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp tài liệu được chứng thực của phía Chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ (i) hoặc (ii):(i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.(ii) Tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ (i) hoặc (ii):(i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(ii) Tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Megomet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến đường dây không | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,0951 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 309,51 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 23,408 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 3,876 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,126 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2464 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 185,06 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,03 | m3 | |
| 9 | Đắp đất móng cột điện | 403,37 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 2,1565 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,1565 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,927 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 92,7 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,04 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,108 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,054 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4019 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 50,5 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,7 | m3 | |
| 20 | Đắp đất móng cột điện | 124,15 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,6125 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6125 | 100m3 | |
| 23 | Cột PC.I-20-190-13.0. TCVN 5847:2016 | 10 | cột | |
| 24 | Cột PC.I-20-190-11.0. TCVN 5847:2016 | 19 | cột | |
| 25 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 29 | 1 mối nối | |
| 26 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 29 | cột | |
| 27 | Gông cột LT20 | 486,8 | kg | |
| 28 | Lắp đặt gông cột, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 5 | bộ | |
| 29 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | 50,3 | kg | |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg | 1 | bộ | |
| 31 | Xà néo 3 pha dọc cột đơn XL3F-1 | 2.665,89 | kg | |
| 32 | Lắp đặt xà XN2-24 loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | 19 | bộ | |
| 33 | Xà néo 3 pha dọc cột đúp dọc XL3F-2 | 636,2 | kg | |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | 4 | bộ | |
| 35 | Xà néo 3 pha dọc cột đúp ngang XL3F-3 | 289,82 | kg | |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | 2 | bộ | |
| 37 | Xà phụ XP-1 | 13,12 | kg | |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 39 | Xà phụ XP-2 | 21,9 | kg | |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | 1 | bộ | |
| 41 | Xà rẽ cột đúp dọc | 78,69 | kg | |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | |
| 43 | Xà đỡ chống sét van | 71,82 | kg | |
| 44 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | 6 | bộ | |
| 45 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV | 102 | chuỗi | |
| 46 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | 102 | 1 chuỗi sứ | |
| 47 | Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV | 54 | chuỗi | |
| 48 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | 54 | 1 chuỗi sứ | |
| 49 | Sứ đứng 22kV | 6 | quả | |
| 50 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 0,6 | 10 sứ | |
| 51 | Dây nhôm lõi thép bọc 24kV 1x70 mm2 | 104,04 | m | |
| 52 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | 0,102 | 1km/1 dây | |
| 53 | Dây nhôm lõi thép bọc 24kV 1x95 mm2 | 3.766,86 | m | |
| 54 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | 3,693 | 1km/1 dây | |
| 55 | Ghíp nhôm 3 bulong 50/240 | 21 | cái | |
| 56 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | 21 | 1 bộ | |
| 57 | Đầu cốt AM95 | 6 | cái | |
| 58 | Đầu cốt M50 | 16 | cái | |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 61 | Dây đồng mềm M50 | 12 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 12 | 1 m | |
| 63 | Ống nối nhôm A95 | 9 | cái | |
| 64 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | 9 | 1 mối | |
| 65 | Biển tên cột | 24 | cái | |
| 66 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 24 | 1 bộ | |
| 67 | Tiếp địa RC-2 | 1.016,62 | kg | |
| 68 | Tiếp địa RC2-CSV | 101,46 | kg | |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 48 | m3 | |
| 70 | Đắp đất hào tiếp địa | 48 | m3 | |
| 71 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 4,8 | 10 cọc | |
| 72 | Ống nhựa HDPE32/25 | 60 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,6 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | 3 | cái | |
| 76 | Tháo ra lắp lại. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | 0,372 | 1km / 1dây | |
| 77 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | 11 | 1 cột | |
| 78 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | 3 | 1 cột | |
| 79 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | 4 | 1 cột | |
| 80 | Thu hồi dây nhôm AC95 | 3,774 | 1km dây | |
| 81 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | 9 | 1 bộ | |
| 82 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | 9 | 1 bộ | |
| 83 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | 3 | 1 bộ | |
| 84 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Hình II; A | 1 | 1 bộ | |
| 85 | Thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | 6 | 10 sứ | |
| 86 | Thu hồi cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc | 39 | bộ cách điện | |
| 87 | Thu hồi cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc | 6 | 1 bộ cách điện | |
| 88 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | 3,0843 | tấn | |
| 89 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | 3,0843 | tấn | |
| 90 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | 68,092 | tấn | |
| 91 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | 68,092 | tấn | |
| 92 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 5,0918 | tấn | |
| 93 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | 5,0918 | tấn | |
| B | Tuyến đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0991 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 9,9073 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,14 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4047 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,6747 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0714 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0714 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0626 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,259 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,46 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2611 | 100m2 | |
| 12 | Đắp đất móng cột hạ thế | 7,058 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0546 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0546 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0248 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,4787 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,266 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0865 | 100m2 | |
| 19 | Đắp đất móng cột hạ thế | 2,6913 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0227 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0227 | 100m3 | |
| 22 | Cột PC.I-10-190-4.3. TCVN 5847:2016 | 7 | cột | |
| 23 | Cột PC.I-10-190-5.0. TCVN 5847:2016 | 6 | cột | |
| 24 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 13 | cột | |
| 25 | Cột PC.I-12-190-5.4. TCVN 5847:2016 | 1 | cột | |
| 26 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 27 | Mã ốp cột | 4 | cái | |
| 28 | Khóa hãm | 28 | cái | |
| 29 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | 28 | cái | |
| 30 | Đai thép + Khóa đai | 84 | bộ | |
| 31 | Ghíp bọc nhựa 2bulong | 106 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ghíp IPC | 106 | cái | |
| 33 | Xà lánh cột đúp ngang | 77,52 | kg | |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 2 | bộ | |
| 35 | Xà kèm cột đơn | 74,4 | kg | |
| 36 | Xà kèm cột đúp dọc | 30,66 | kg | |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | 11 | bộ | |
| 38 | Giáp níu cáp bọc hạ thế | 2 | cái | |
| 39 | Hộp phân dây | 6 | hộp | |
| 40 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 6 | hộp | |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 24 | cái | |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 43 | Cáp vặn xoắn ABC 4x35 | 100,98 | m | |
| 44 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,099 | km/dây | |
| 45 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 67,32 | m | |
| 46 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,066 | km/dây | |
| 47 | CÁp vặn xoắn ABC 4x70 | 15 | m | |
| 48 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,015 | km/dây | |
| 49 | Hòm công tơ H4 | 15 | hộp | |
| 50 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 15 | hộp | |
| 51 | Hòm công tơ 3 pha | 4 | hộp | |
| 52 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 4 | hộp | |
| 53 | Cáp đồng hạ thế 2x25 | 90 | m | |
| 54 | CÁp đồng hạ thế 4x25 | 24 | m | |
| 55 | Lắp đặt cáp đồng 2x25 | 90 | m | |
| 56 | Lắp đặt cáp đồng 4x25 | 24 | m | |
| 57 | Cáp đồng 1x10 | 90 | m | |
| 58 | Cáp đồng 1x25 | 8 | m | |
| 59 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x16 | 225 | m | |
| 60 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x25 | 20 | m | |
| 61 | Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn | 245 | m | |
| 62 | Tiếp địa lặp lại | 36,78 | bộ | |
| 63 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,012 | 100m3 | |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,2 | m3 | |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,4 | m3 | |
| 66 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,2 | 10 cọc | |
| 67 | Dây đồng mềm M35 | 2 | m | |
| 68 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 2 | m | |
| 69 | Đầu cốt đồng M35 | 2 | cái | |
| 70 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 71 | Ghíp bọc cách điện kép | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | 4 | cái | |
| 73 | Ống nhựa HDPE 32/25 | 5 | m | |
| 74 | Tháo ra lắp lại cáp ABC 4x95 | 0,147 | 1km dây | |
| 75 | Tháo ra lắp lại cáp ABC 4x50 | 0,062 | 1km dây | |
| 76 | Tháo ra lắp lại cáp ABC 4x35 | 0,054 | 1km dây | |
| 77 | Tháo ra lắp lại cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70 | 0,054 | 1km dây | |
| 78 | Thay công tơ 1 pha | 45 | cái | |
| 79 | Thay công tơ 3 pha | 4 | cái | |
| 80 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | 2 | 1 cột | |
| 81 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | 9 | 1 cột | |
| 82 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x35 | 0,072 | 1km dây | |
| 83 | Thu hồi cáp nhôm trần 1x25 | 0,092 | 1km dây | |
| 84 | Thu hồi cáp nhôm trần 1x16 | 0,092 | 1km dây | |
| 85 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | 2 | 1 bộ | |
| 86 | Thu hồi hộp công tơ 3 pha | 4 | hộp | |
| 87 | Thu hồi hộp công tơ H6 | 4 | hộp | |
| 88 | Thu hồi hộp công tơ H4 | 4 | hộp | |
| 89 | Thu hồi hộp công tơ H2 và H1 | 3 | hộp | |
| 90 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | 12,193 | tấn | |
| 91 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | 12,193 | tấn | |
| 92 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 0,2194 | tấn | |
| 93 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,2194 | tấn | |
| C | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | 2 | bộ | |
| D | Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | 2 | 1 bộ | |
| E | Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 1 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 5 | Bộ | |
| F | Chi phí quản lý thiết bị của nhà thầu | |||
| 1 | Chi phí quản lý thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| G | Chi phí nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) có hạng mục thi công đường dây không.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp tài liệu được chứng thực của phía Chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 2 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ (i) hoặc (ii):(i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.(ii) Tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ (i) hoặc (ii):(i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(ii) Tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn 250L | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy tời | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Pa lăng xích | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Megomet | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi