Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130939-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức
Chủ đầu tư Tên Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210121658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vật tư thu hồi là 19.476.000 đồng, phần còn lại nguồn kinh phí ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 17:50:00 đến ngày 2021-01-29 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,342,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) có hạng mục thi công đường dây không.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp tài liệu được chứng thực của phía Chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ (i) hoặc (ii):(i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.(ii) Tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ (i) hoặc (ii):(i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(ii) Tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Megomet
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường dây không
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,0951100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II309,51m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 23,408m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật3,876100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,126100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2464tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 185,06m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,03m3
9Đắp đất móng cột điện403,37m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,1565100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,1565100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,927100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II92,7m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,04m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,108100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,054100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4019tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 50,5m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,7m3
20Đắp đất móng cột điện124,15m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,6125100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6125100m3
23Cột PC.I-20-190-13.0. TCVN 5847:201610cột
24Cột PC.I-20-190-11.0. TCVN 5847:201619cột
25Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường291 mối nối
26Dựng cột bê tông, chiều cao cột29cột
27Gông cột LT20486,8kg
28Lắp đặt gông cột, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg5bộ
29Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến50,3kg
30Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg1bộ
31Xà néo 3 pha dọc cột đơn XL3F-12.665,89kg
32Lắp đặt xà XN2-24 loại cột néo, trọng lượng xà 140kg19bộ
33Xà néo 3 pha dọc cột đúp dọc XL3F-2636,2kg
34Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg4bộ
35Xà néo 3 pha dọc cột đúp ngang XL3F-3289,82kg
36Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg2bộ
37Xà phụ XP-113,12kg
38Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà 1bộ
39Xà phụ XP-221,9kg
40Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg1bộ
41Xà rẽ cột đúp dọc78,69kg
42Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg1bộ
43Xà đỡ chống sét van71,82kg
44Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà 6bộ
45Chuỗi néo thủy tinh 22kV102chuỗi
46Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt 1021 chuỗi sứ
47Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV54chuỗi
48Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt 541 chuỗi sứ
49Sứ đứng 22kV6quả
50Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv0,610 sứ
51Dây nhôm lõi thép bọc 24kV 1x70 mm2104,04m
52Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây 0,1021km/1 dây
53Dây nhôm lõi thép bọc 24kV 1x95 mm23.766,86m
54Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây 3,6931km/1 dây
55Ghíp nhôm 3 bulong 50/24021cái
56Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại211 bộ
57Đầu cốt AM956cái
58Đầu cốt M5016cái
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,610 đầu cốt
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,610 đầu cốt
61Dây đồng mềm M5012m
62Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 121 m
63Ống nối nhôm A959cái
64Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây 91 mối
65Biển tên cột24cái
66Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 241 bộ
67Tiếp địa RC-21.016,62kg
68Tiếp địa RC2-CSV101,46kg
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 48m3
70Đắp đất hào tiếp địa48m3
71Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III4,810 cọc
72Ống nhựa HDPE32/2560m
73Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,6100m
74Lắp đặt và tháo kẹp quai3cái
75Lắp đặt và tháo kẹp hotline3cái
76Tháo ra lắp lại. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây 0,3721km / 1dây
77Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 111 cột
78Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 31 cột
79Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 41 cột
80Thu hồi dây nhôm AC953,7741km dây
81Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ91 bộ
82Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Néo91 bộ
83Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ31 bộ
84Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Hình II; A11 bộ
85Thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn610 sứ
86Thu hồi cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc 39bộ cách điện
87Thu hồi cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc 61 bộ cách điện
88Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công3,0843tấn
89Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly 3,0843tấn
90Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công68,092tấn
91Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly 68,092tấn
92Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công5,0918tấn
93Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly 5,0918tấn
B Tuyến đường dây hạ thế
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0991100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 9,9073m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,14m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4047100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường12,6747m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0714100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0714100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0626100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6,259m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,46m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2611100m2
12Đắp đất móng cột hạ thế7,058m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0546100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0546100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0248100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,4787m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,266m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0865100m2
19Đắp đất móng cột hạ thế2,6913m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0227100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0227100m3
22Cột PC.I-10-190-4.3. TCVN 5847:20167cột
23Cột PC.I-10-190-5.0. TCVN 5847:20166cột
24Dựng cột bê tông, chiều cao cột13cột
25Cột PC.I-12-190-5.4. TCVN 5847:20161cột
26Dựng cột bê tông, chiều cao cột1cột
27Mã ốp cột4cái
28Khóa hãm28cái
29Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 28cái
30Đai thép + Khóa đai84bộ
31Ghíp bọc nhựa 2bulong106cái
32Lắp đặt ghíp IPC106cái
33Xà lánh cột đúp ngang77,52kg
34Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg2bộ
35Xà kèm cột đơn74,4kg
36Xà kèm cột đúp dọc30,66kg
37Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà 11bộ
38Giáp níu cáp bọc hạ thế2cái
39Hộp phân dây6hộp
40Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm6hộp
41Đầu cốt đồng nhôm AM7024cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2,410 đầu cốt
43Cáp vặn xoắn ABC 4x35100,98m
44Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,099km/dây
45Cáp vặn xoắn ABC 4x5067,32m
46Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,066km/dây
47CÁp vặn xoắn ABC 4x7015m
48Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,015km/dây
49Hòm công tơ H415hộp
50Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 15hộp
51Hòm công tơ 3 pha4hộp
52Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4hộp
53Cáp đồng hạ thế 2x2590m
54CÁp đồng hạ thế 4x2524m
55Lắp đặt cáp đồng 2x2590m
56Lắp đặt cáp đồng 4x2524m
57Cáp đồng 1x1090m
58Cáp đồng 1x258m
59Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x16225m
60Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x2520m
61Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn 245m
62Tiếp địa lặp lại36,78bộ
63Đào kênh mương, chiều rộng 0,012100m3
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,2m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,4m3
66Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,210 cọc
67Dây đồng mềm M352m
68Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2m
69Đầu cốt đồng M352cái
70Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,210 đầu cốt
71Ghíp bọc cách điện kép4cái
72Lắp đặt và tháo kẹp IPC4cái
73Ống nhựa HDPE 32/255m
74Tháo ra lắp lại cáp ABC 4x950,1471km dây
75Tháo ra lắp lại cáp ABC 4x500,0621km dây
76Tháo ra lắp lại cáp ABC 4x350,0541km dây
77Tháo ra lắp lại cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x95+1x700,0541km dây
78Thay công tơ 1 pha45cái
79Thay công tơ 3 pha4cái
80Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 21 cột
81Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 91 cột
82Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x350,0721km dây
83Thu hồi cáp nhôm trần 1x250,0921km dây
84Thu hồi cáp nhôm trần 1x160,0921km dây
85Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ21 bộ
86Thu hồi hộp công tơ 3 pha4hộp
87Thu hồi hộp công tơ H64hộp
88Thu hồi hộp công tơ H44hộp
89Thu hồi hộp công tơ H2 và H13hộp
90Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công12,193tấn
91Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly 12,193tấn
92Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công0,2194tấn
93Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly 0,2194tấn
C Chi phí mua sắm thiết bị
1Chống sét van 24kV2bộ
D Chi phí lắp đặt thiết bị
1Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt 21 bộ
E Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha1Bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha5Bộ
F Chi phí quản lý thiết bị của nhà thầu
1Chi phí quản lý thiết bị của nhà thầu1Khoản
G Chi phí nghiệm thu đóng điện
1Chi phí nghiệm thu đóng điện1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) có hạng mục thi công đường dây không.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp tài liệu được chứng thực của phía Chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).41
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 2 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.21
4 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động 1 - Trình độ (i) hoặc (ii):(i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.(ii) Tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.21
5 Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán 1 - Trình độ (i) hoặc (ii):(i) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(ii) Tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt2
2 Máy trộn 250L Còn hoạt động tốt1
3 Máy đào Còn hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
6 Máy tời Còn hoạt động tốt2
7 Pa lăng xích Còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
11 Megomet Còn hoạt động tốt1
12 Máy đo điện trở tiếp địa Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->