Gói thầu: Xây lắp Công trình: Hạ tầng đất dịch vụ, tái định cư, đấu giá QSDĐ tại khu Gốc Đa, thôn Vinh Phú và khu Cầu Thần, thôn Đá Trắng, xã Liễn Sơn, huyện Lập Thạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210128475-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Liễn Sơn
Chủ đầu tư UBND xã Liễn Sơn Địa chỉ: Xã Liễn Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113 831 114 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
Tên gói thầu Xây lắp Công trình: Hạ tầng đất dịch vụ, tái định cư, đấu giá QSDĐ tại khu Gốc Đa, thôn Vinh Phú và khu Cầu Thần, thôn Đá Trắng, xã Liễn Sơn, huyện Lập Thạch
Số hiệu KHLCNT 20210116392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Liễn Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 22:54:00 đến ngày 2021-01-29 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,289,864,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.869E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01 tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, nhóm C theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.602.905.000 đồng trở lênii) Số lượng hợp đồng tương tự có thể > 01 hợp đồng có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.602.905.000 đồng trở lên, trong các hợp đồng có các hạng mục tương tự với các hạng mục chính của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất trả Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.602.905.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông, xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông, xây dựng, thủy lợi, thủy điện …) (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 Cử nhân giao thông, xây dựng có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học (Cao đẳng); Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 6-10T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-10T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150l, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥16T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU CẦU THẦN: San nền
1Đào xúc đất, đất cấp I + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT19,083100m3
2Mua đất + Vận chuyển + San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT155,2234100m3
B Ga thu nước
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,3454100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,0798100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT1,896m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,0738100m2
5Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT2,848m3
6Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT11,032m3
7Bê tông tường M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,944m3
8Ván khuôn gỗ tườngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,117100m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT39,967m2
10Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,0455tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,0403100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,0717tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,8064m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT141cấu kiện
C Ga BTCT thủy lợi
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,215100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,0717100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,662m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,021100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,0204tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,5075tấn
7Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT1,323m3
8Ván khuôn gỗ tườngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,2952100m2
9Bê tông tường, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT2,908m3
10Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,0086tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,0338100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,0706tấn
13Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,7m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT51cấu kiện
D Cống hộp 2mx1.2m
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp ITheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT3,375100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,9m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,054100m2
4Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT3,24m3
5Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,525100m2
6Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,1078tấn
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,7496tấn
8Bê tông ống cống hình hộp, M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT3,81m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT3cái
E Cống tròn D1000
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT3,9691100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT3,2392100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT8,5m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT8,03m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT8,83m3
6Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT2,92m3
7Mua đế cống D1000Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT60cái
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đế cốngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT601cấu kiện
9Mua ống cống D1000Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT74m
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cốngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT30cái
11Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT30mối nối
F Rãnh thoát nước thải, mưa B40
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT1,6163100m3
2Đắp đất nền móngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT9,8553m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,1173100m2
4Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT19,7106m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT53,6879m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT1,4079100m2
7Bê tông tường, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT11,8733m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT281,58m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT93,86m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,5264100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,7891tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT9,87m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT2351cấu kiện
G Vận chuyển đá các loại
1Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT9,110610m3/1km
H KHU GỐC ĐA: San nền
1Đào xúc đất, đất cấp I + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT2,0583100m3
2Mua đất + Vận chuyển + San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT7,4594100m3
I Nền, mặt đường
1Đào nền đường, đất cấp II + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT1,5768100m3
2Mua đất + Vận chuyển + San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT7,1332100m3
3Mua đất + Vận chuyển + San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,6669100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,2401100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,2267100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT1,3335100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (hàm lượng nhựa 5,5%)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT1,3335100m2
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,2263100tấn
J Ga thu nước
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,3021100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,0697100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT1,659m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,0647100m2
5Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT2,492m3
6Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT9,467m3
7Bê tông tường, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,826m3
8Ván khuôn gỗ tườngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,1025100m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT35,47m2
10Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,0399tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,0403100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,0717tấn
13Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,8064m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT141cấu kiện
K Rãnh chịu lực B40
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,2429100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT2,64m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,09100m2
4Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT3,96m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT5,544m3
6Ván khuôn gỗ tườngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,3100m2
7Bê tông tường, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT2,61m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT25,2m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT12m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,144100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,3447tấn
12Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT2,7m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT301cấu kiện
L Rãnh thoát nước mưa B40
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT1,0332100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT6,3m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,3100m2
4Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT12,6m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT34,32m3
6Ván khuôn gỗ tườngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,9100m2
7Bê tông tường, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT7,59m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT180m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT60m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,336100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT0,5037tấn
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT6,3m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT1501cấu kiện
M Vận chuyển đá các loại
1Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT10,370110m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.869E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01 tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, nhóm C theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.602.905.000 đồng trở lênii) Số lượng hợp đồng tương tự có thể > 01 hợp đồng có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.602.905.000 đồng trở lên, trong các hợp đồng có các hạng mục tương tự với các hạng mục chính của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất trả Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.602.905.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư giao thông, xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông, xây dựng, thủy lợi, thủy điện …) (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 Cử nhân giao thông, xây dựng có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học (Cao đẳng); Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 6-10T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
2 Máy đào ≥0,8m3, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
3 Ô tô tự đổ 5-10T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác2
4 Máy ủi ≥110CV, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
6 Máy đầm bàn 1kW, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
7 Máy đầm dùi 1,5kW, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
8 Máy hàn điện 23kW, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
9 Máy đầm cóc ≥70kg, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
11 Máy trộn vữa ≥150l, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
12 Máy lu ≥16T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->