Gói thầu: Xây lắp Công trình: Hạ tầng đất dịch vụ, tái định cư, đấu giá QSDĐ tại khu Gốc Đa, thôn Vinh Phú và khu Cầu Thần, thôn Đá Trắng, xã Liễn Sơn, huyện Lập Thạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210128475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Liễn Sơn | Chủ đầu tư | UBND xã Liễn Sơn Địa chỉ: Xã Liễn Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113 831 114 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| Tên gói thầu | Xây lắp Công trình: Hạ tầng đất dịch vụ, tái định cư, đấu giá QSDĐ tại khu Gốc Đa, thôn Vinh Phú và khu Cầu Thần, thôn Đá Trắng, xã Liễn Sơn, huyện Lập Thạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Liễn Sơn và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 22:54:00 đến ngày 2021-01-29 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,289,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.869E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01 tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, nhóm C theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.602.905.000 đồng trở lênii) Số lượng hợp đồng tương tự có thể > 01 hợp đồng có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.602.905.000 đồng trở lên, trong các hợp đồng có các hạng mục tương tự với các hạng mục chính của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất trả Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.602.905.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông, xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông, xây dựng, thủy lợi, thủy điện …) (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 Cử nhân giao thông, xây dựng có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học (Cao đẳng); Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-10T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU CẦU THẦN: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 19,083 | 100m3 |
| 2 | Mua đất + Vận chuyển + San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 155,2234 | 100m3 |
| B | Ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3454 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0798 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0738 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2,848 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 11,032 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,944 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 39,967 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0717 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,8064 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| C | Ga BTCT thủy lợi | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0717 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,662 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,5075 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2952 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2,908 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| D | Cống hộp 2mx1.2m | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,375 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1078 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,7496 | tấn |
| 8 | Bê tông ống cống hình hộp, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| E | Cống tròn D1000 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,9691 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,2392 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 8,03 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 8,83 | m3 |
| 6 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 7 | Mua đế cống D1000 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đế cống | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 60 | 1cấu kiện |
| 9 | Mua ống cống D1000 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 74 | m |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 30 | mối nối |
| F | Rãnh thoát nước thải, mưa B40 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,6163 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 9,8553 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1173 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 19,7106 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 53,6879 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,4079 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 11,8733 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 281,58 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 93,86 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,5264 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,7891 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 9,87 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 235 | 1cấu kiện |
| G | Vận chuyển đá các loại | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 9,1106 | 10m3/1km |
| H | KHU GỐC ĐA: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2,0583 | 100m3 |
| 2 | Mua đất + Vận chuyển + San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 7,4594 | 100m3 |
| I | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,5768 | 100m3 |
| 2 | Mua đất + Vận chuyển + San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 7,1332 | 100m3 |
| 3 | Mua đất + Vận chuyển + San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,6669 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2401 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2267 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,3335 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (hàm lượng nhựa 5,5%) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,3335 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2263 | 100tấn |
| J | Ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3021 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0697 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,659 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0647 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2,492 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 9,467 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,826 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1025 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 35,47 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0399 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0717 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,8064 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| K | Rãnh chịu lực B40 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2429 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3447 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| L | Rãnh thoát nước mưa B40 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,0332 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 34,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 180 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,5037 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 150 | 1cấu kiện |
| M | Vận chuyển đá các loại | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 10,3701 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.869E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01 tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, nhóm C theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.602.905.000 đồng trở lênii) Số lượng hợp đồng tương tự có thể > 01 hợp đồng có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.602.905.000 đồng trở lên, trong các hợp đồng có các hạng mục tương tự với các hạng mục chính của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất trả Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.602.905.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư giao thông, xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật (Giao thông, xây dựng, thủy lợi, thủy điện …) (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - 01 Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc 01 Cử nhân giao thông, xây dựng có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học (Cao đẳng); Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | 6-10T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥0,8m3, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 5-10T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 2 |
| 4 | Máy ủi | ≥110CV, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1kW, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5kW, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | 23kW, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥70kg, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥150l, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 12 | Máy lu | ≥16T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi