Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn lưới hạ thế thuộc 10 trạm biến thế: Đại Học 6 3, Hiệp Bình 1, Hiệp Bình 1 1, Hiệp Bình 2, Hiệp Bình 9 2, Hiệp Bình 11, An Lạc Tự 2 1, An Lạc Tự 5 2, An Lạc Tự 4, Gò Dưa 1 năm 2021, Mã công trình: TDUD2105005
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210116925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn lưới hạ thế thuộc 10 trạm biến thế: Đại Học 6 3, Hiệp Bình 1, Hiệp Bình 1 1, Hiệp Bình 2, Hiệp Bình 9 2, Hiệp Bình 11, An Lạc Tự 2 1, An Lạc Tự 5 2, An Lạc Tự 4, Gò Dưa 1 năm 2021, Mã công trình: TDUD2105005 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 09:58:00 đến ngày 2021-01-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,375,615,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thao tác trên lưới điện trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thao tác trên lưới điện hạ áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 1.288 | mét |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 350 | cái |
| 3 | Rondell vuông đk18. | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 786 | cái |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 10m | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 30 | Cái |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 34 | Cái |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 6m 100kg | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 1 | Cái |
| 7 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 14 | Cái |
| 8 | Thanh chống thép l50-0,72m | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 14 | Cái |
| 9 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 28 | Cái |
| 10 | Đà thép L75*75*8*1,2m | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 14 | Cái |
| 11 | Thanh chống L50 - 1,4m | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 14 | Cái |
| 12 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 28 | Cái |
| 13 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 106 | Cái |
| 14 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 106 | Cái |
| 15 | Khóa đai | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 159 | Bộ |
| 16 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 53 | bộ |
| 17 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK 6mm | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 371 | Mét |
| 18 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 159 | Mét |
| 19 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 159 | Mét |
| 20 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 30,5 | Kg |
| 21 | Kẹp ngừng cáp abc | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 458 | Cái |
| 22 | Koulon móc cáp abc 16*300 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 802 | Cái |
| 23 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 344 | Cái |
| 24 | Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 393 | Mét |
| 25 | Đá dăm 1*2 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 20,93 | m3 |
| 26 | Cát xây dựng | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 11,43 | m3 |
| 27 | Ciment p400 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 7.206,8 | Kg |
| 28 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 30 | Cái |
| 29 | Cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 208 | Cái |
| 30 | Kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95) | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 256 | Cái |
| 31 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 15 | Cái |
| 32 | Cáp đồng bọc hạ thế 240 mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 28 | Mét |
| 33 | Cosse ép cu 240mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 16 | Cái |
| 34 | Băng keo hạ thế | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 329 | Cái |
| 35 | Móc treo dây mắc điện | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 16 | Cái |
| 36 | Boulon xoắn 12*250 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 12 | Cái |
| 37 | Bảng chỉ danh lộ ra | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 366 | Cái |
| 38 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 14 | Cái |
| 39 | Keo trương nở | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 10 | Bình |
| 40 | Bảng tên trạm. | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 10 | Tấm |
| 41 | Cáp Quaduplex 3x25+1x16mm2 (lõi đồng) | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 8 | mét |
| 42 | Bảng đánh số trụ. | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 64 | Cái |
| 43 | Ống nhựa xoắn 65/50 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 73,5 | mét |
| B | CHI PHÍ NHÂN CÔNG – MÁY THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 100A). | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 322 | Cái |
| 2 | Thay tủ phân phối hạ thế composite gồm 1 MCCB 3P 600A, 3 MCCB 3P 250A | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 2 | Cái |
| 3 | Thay tủ phân phối hạ thế composite gồm 1 MCCB 3P 600A, 4 MCCB 3P 250A | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 2 | Bộ |
| C | CHI PHÍ NHÂN CÔNG – MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ | |||
| 1 | Lắp phụ kiện hộp domino loại 9 cực | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 322 | bộ |
| 2 | Trồng trụ BTLT đơn 10m (thủ công + cơ giới, gồm lắp dựng cột bê tông + vc cột bê tông) | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 30 | Cột |
| 3 | Trồng trụ BTLT đơn 8,5m (thủ công + cơ giới, gồm lắp dựng cột bê tông + vc cột bê tông) | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 34 | Cột |
| 4 | Trồng trụ BTLT đơn 6m (thủ công + cơ giới, gồm lắp dựng cột bê tông + vc cột bê tông) | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 1 | Cột |
| 5 | Lắp đà L75x75x8-0,8m | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đà L75x75x8-1,2m | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 14 | bộ |
| 7 | Lắp bộ tiếp địa hạ thế (gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, thay tiếp địa, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp) | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 53 | bộ |
| 8 | Kéo cáp ABC 4x95mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 13.492 | mét |
| 9 | Kéo cáp ABC 4x50mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 62 | mét |
| 10 | Kéo cáp duplex 2x10mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 393 | mét |
| 11 | Móng trụ BTLT đơn 6m (Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công + Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra + V/c cát, nước cự ly >1km) | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 1 | trụ |
| 12 | Móng trụ BTLT đơn 8.5m (Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công + Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra + V/c cát, nước cự ly >1km) | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 34 | trụ |
| 13 | Móng trụ BTLT đơn 10,5m (Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công + Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra + V/c cát, nước cự ly >1km) | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 30 | trụ |
| 14 | Lắp cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 208 | cái |
| 15 | Lắp kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95) | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 256 | cái |
| 16 | Lắp ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 15 | cái |
| 17 | Lắp cáp suất hạ thế 240mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 28 | Mét |
| 18 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 16 | Cái |
| 19 | Nâng trạm giàn (gồm tháo, lắp máy biến thế, tháo và lắp bộ xà đỡ máy) | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 1 | Bộ |
| 20 | Tháo cáp duplex 2x7mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 507 | mét |
| 21 | Tháo Cáp ABC4x95mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 12.444 | mét |
| 22 | Tháo Cáp ABC4x50mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 251 | mét |
| 23 | Tháo Cáp ABC4x70mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 652 | mét |
| 24 | Tháo hộp domino | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 183 | hộp |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi trụ 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 40 | Cột |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi trụ D200 bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 19 | Cột |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi trụ BRL bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020 | 6 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sào thao tác hoặc sào tiếp địa | Thao tác trên lưới điện trung thế | 2 |
| 2 | Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) | Thao tác trên lưới điện hạ áp | 2 |
| 3 | Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ | Tải trọng từ 2,5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi