Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn lưới hạ thế thuộc 10 trạm biến thế: Đại Học 6 3, Hiệp Bình 1, Hiệp Bình 1 1, Hiệp Bình 2, Hiệp Bình 9 2, Hiệp Bình 11, An Lạc Tự 2 1, An Lạc Tự 5 2, An Lạc Tự 4, Gò Dưa 1 năm 2021, Mã công trình: TDUD2105005

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116925-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn lưới hạ thế thuộc 10 trạm biến thế: Đại Học 6 3, Hiệp Bình 1, Hiệp Bình 1 1, Hiệp Bình 2, Hiệp Bình 9 2, Hiệp Bình 11, An Lạc Tự 2 1, An Lạc Tự 5 2, An Lạc Tự 4, Gò Dưa 1 năm 2021, Mã công trình: TDUD2105005
Số hiệu KHLCNT 20210114271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 09:58:00 đến ngày 2021-01-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,375,615,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện trung thế
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … )
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT TƯ - THIẾT BỊ
1Cáp đồng bọc 50mm2Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/20201.288mét
2Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020350cái
3Rondell vuông đk18.Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020786cái
4Trụ bê tông ly tâm 10mTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202030Cái
5Trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202034Cái
6Trụ bê tông ly tâm 6m 100kgTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/20201Cái
7Xà thép L75*75*8*0,8mTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202014Cái
8Thanh chống thép l50-0,72mTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202014Cái
9Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202028Cái
10Đà thép L75*75*8*1,2mTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202014Cái
11Thanh chống L50 - 1,4mTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202014Cái
12Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202028Cái
13Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020106Cái
14Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020106Cái
15Khóa đaiTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020159Bộ
16Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202053bộ
17Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK 6mmTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020371Mét
18Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020159Mét
19Ống nhựa pvc đk 21mmTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020159Mét
20Cáp đồng trần 25mm2Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202030,5Kg
21Kẹp ngừng cáp abcTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020458Cái
22Koulon móc cáp abc 16*300Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020802Cái
23Kẹp treo cáp abc 4*95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020344Cái
24Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng)Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020393Mét
25Đá dăm 1*2Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202020,93m3
26Cát xây dựngTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202011,43m3
27Ciment p400Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/20207.206,8Kg
28Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202030Cái
29Cosse cu-al cáp abc 95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020208Cái
30Kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95)Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020256Cái
31Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202015Cái
32Cáp đồng bọc hạ thế 240 mm2Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202028Mét
33Cosse ép cu 240mm2Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202016Cái
34Băng keo hạ thếTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020329Cái
35Móc treo dây mắc điệnTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202016Cái
36Boulon xoắn 12*250Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202012Cái
37Bảng chỉ danh lộ raTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020366Cái
38Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202014Cái
39Keo trương nởTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202010Bình
40Bảng tên trạm.Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202010Tấm
41Cáp Quaduplex 3x25+1x16mm2 (lõi đồng)Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/20208mét
42Bảng đánh số trụ.Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202064Cái
43Ống nhựa xoắn 65/50Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202073,5mét
B CHI PHÍ NHÂN CÔNG – MÁY THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ
1Lắp hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 100A).Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020322Cái
2Thay tủ phân phối hạ thế composite gồm 1 MCCB 3P 600A, 3 MCCB 3P 250ATheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/20202Cái
3Thay tủ phân phối hạ thế composite gồm 1 MCCB 3P 600A, 4 MCCB 3P 250ATheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/20202Bộ
C CHI PHÍ NHÂN CÔNG – MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ
1Lắp phụ kiện hộp domino loại 9 cựcTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020322bộ
2Trồng trụ BTLT đơn 10m (thủ công + cơ giới, gồm lắp dựng cột bê tông + vc cột bê tông)Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202030Cột
3Trồng trụ BTLT đơn 8,5m (thủ công + cơ giới, gồm lắp dựng cột bê tông + vc cột bê tông)Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202034Cột
4Trồng trụ BTLT đơn 6m (thủ công + cơ giới, gồm lắp dựng cột bê tông + vc cột bê tông)Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/20201Cột
5Lắp đà L75x75x8-0,8mTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202014bộ
6Lắp đà L75x75x8-1,2mTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202014bộ
7Lắp bộ tiếp địa hạ thế (gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, thay tiếp địa, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp)Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202053bộ
8Kéo cáp ABC 4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202013.492mét
9Kéo cáp ABC 4x50mm2Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202062mét
10Kéo cáp duplex 2x10mm2Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020393mét
11Móng trụ BTLT đơn 6m (Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công + Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra + V/c cát, nước cự ly >1km)Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/20201trụ
12Móng trụ BTLT đơn 8.5m (Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công + Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra + V/c cát, nước cự ly >1km)Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202034trụ
13Móng trụ BTLT đơn 10,5m (Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công + Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra + V/c cát, nước cự ly >1km)Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202030trụ
14Lắp cosse cu-al cáp abc 95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020208cái
15Lắp kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95)Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020256cái
16Lắp ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202015cái
17Lắp cáp suất hạ thế 240mm2Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202028Mét
18Lắp đầu cosse 240mm2Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202016Cái
19Nâng trạm giàn (gồm tháo, lắp máy biến thế, tháo và lắp bộ xà đỡ máy)Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/20201Bộ
20Tháo cáp duplex 2x7mm2Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020507mét
21Tháo Cáp ABC4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202012.444mét
22Tháo Cáp ABC4x50mm2Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020251mét
23Tháo Cáp ABC4x70mm2Theo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020652mét
24Tháo hộp dominoTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/2020183hộp
25Tháo dỡ, thu hồi trụ 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202040Cột
26Tháo dỡ, thu hồi trụ D200 bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/202019Cột
27Tháo dỡ, thu hồi trụ BRL bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo Phương án kỹ thuật số 566/PAKT-PCTĐ ngày 02/11/20206Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sào thao tác hoặc sào tiếp địa Thao tác trên lưới điện trung thế2
2 Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) Thao tác trên lưới điện hạ áp2
3 Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ Tải trọng từ 2,5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->