Gói thầu: Thi công xây lắp Công trình: “Xây dựng mới các trạm biến áp (phường Sơn Lộc, xã Đường Lâm, xã Sơn Đông, Xã Xuân Sơn, phường Phú Thịnh) năm 2021”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118965-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn Tây
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây – Thành phố Hà Nội – Việt Nam Điện thoại: 024.22600168 - Hotline 19001288 - Fax: 024.33832141
Tên gói thầu Thi công xây lắp Công trình: “Xây dựng mới các trạm biến áp (phường Sơn Lộc, xã Đường Lâm, xã Sơn Đông, Xã Xuân Sơn, phường Phú Thịnh) năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210105080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 16:14:00 đến ngày 2021-01-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,835,117,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo trạm biến áp 35kV trở xuống.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu);- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 5
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
11-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy đo độ võng
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Palăng xích > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
14-Mễ ra dây có phanh hãm
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
16-Puly từ 3÷7
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 10
17-Lắc tay 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 5
18-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư, thiết bị A cấp và lắp đặt
1Máy biến áp 22/0,4- 180kVA, đầu sứ thườngMBA 180kVA-22± 2x2,5%/0.4kV (Po=295W, Pk=2090W)1máy
2Máy biến áp 22/0,4- 250kVA, đầu sứ thườngMBA 250 kVA-22± 2x2,5%/0.4kV (Po=340W, Pk=2600W)4máy
3Máy biến áp 22/0,4- 400kVA, đầu sứ Elbow, đầu cáp ElbowMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk≤3820W)2máy
4Máy biến áp 35(22)/0,4 - 180kVA, dầu thườngMBA 180kVA-35-22± 2x2,5%/0.4kV (Po=295W, Pk=2090W)1máy
5Máy biến áp 35(22)/0,4 - 250kVA, dầu thườngMBA 250kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po=340W, Pk=2600W)2máy
6Máy biến áp 35-22/0,4 - 630kVA, đầu sứ Elbow, đầu cáp ElbowMBA 630kVA-35±2x2,5%/0.4kV (Po=780W, Pk=5570W)2máy
7Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trờiCDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu3bộ
8Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trờiCDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu3bộ
9Cầu chì tự rơi 22kV loại 100AFCO 22kV-100A-10kA/s7Bộ /3pha
10Cầu chì tự rơi 35kV – 100AFCO 35kV-100A-6kA/s4Bộ /3pha
11Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách lyCS (LA)-22kV-10kA8bộ
12Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách lyCS (LA)-35kV-10kA6bộ
13Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà (bao gồm vỏ tụ)20kVAR, 440V, 3P12bình
14Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà (bao gồm vỏ tụ)30kVAR, 440V, 3P20bình
15Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1250A, ngoài trời600V-1250A (2x250A+2x400A+25A) Outdoor1tủ
16Tủ hạ thế trọn bộ 600V-630A, ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor2tủ
17Tủ hạ thế trọn bộ 600V-400A, ngoài trời600V-400A (2x250A+25A) Outdoor8tủ
18Tủ Ring Main Unit 35kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 1 đầu cáp T-plug 3*120mm2, 1 đầu T-plug 3*240mm2, 1 ngăn đầu cáp Elbow 3*70mm2; điện trở sấy, role bảo vệ)RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
19Trụ thép đỡ MBA 35kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 630kVA, trọn bộ bao gồm: 1 ATM tổng MCCB-3P-1000A-70kA/s, 01 MCCB-3P- 400A-36kA/s, 3 MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCCB-3P-200A-36kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thanh cái trọn bộ; máng cáp cao hạ thế, hộp chụp cực MBA, giá kiểm tra MBA, máng thu dầu, bulong móng.TTMBA-35kV1trụ
20Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2494m
21Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2450m
22Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x70mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2140m
23Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x120mm235kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2167m
24Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x70mm235kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2254m
25Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x50mm235kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2168m
26Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm25.149m
27Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2498m
28Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT7,5/4.3/19017cột
29Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6LT7,5/6/1905cột
30Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3LT8,5/4.3/19063cột
31Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT8,5/5.0/1905cột
32Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5LT10,0/5/19017cột
33Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9LT12,0/9/1902cột
34Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 9.2LT14/9.2/1904cột
35Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11LT16m (G6+N10)/11/1904cột
36Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13LT16m (G6+N10)/13/1906cột
37Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13LT18m (G8+N10)/13/1903cột
38Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 11LT20m (G10+N10)/11/1903cột
B B. Phần vật tư, thiết bị B cấp
C B.1. Phần đường dây trung thế
1Xà xuyên tâm X12C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 89.23 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V178,46kg
2Xà xuyên tâm X12C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 93.48 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,96kg
3Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 70.75 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,75kg
4Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 74.57 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,71kg
5Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (TL: 70.41 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,41kg
6Xà xuyên tâm X2N3 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 74.51 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V298,04kg
7Xà đỡ SI-CSV trên cột LT đơn (TL: 37.65 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V188,25kg
8Xà đỡ CDPT-CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 93.14 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,14kg
9Xà phụ 1P trên cột LT đơn (TL: 10.61 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,22kg
10Xà phụ 3P lệch trên cột LT đơn (TL: 35.22 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,22kg
11Xà phụ 3P trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7kg
12Xà đỡ CDPT trên cột LT đơn (TL: 77.3 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V309,2kg
13Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 72.8 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V218,4kg
14Ghế cách điện thao tác SI-cầu dao (TL: 98.122 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,122kg
15Thang trèo cột LT đơn (TL: 34.38 kg/bộ x 6bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,52kg
16Gông cột LT16 (TL: 75.22 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V225,66kg
17Gông cột LT18,20 (TL: 108.28 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V216,56kg
18Xà kèm đỡ chống sét cột đơn (TL: 6.656 kg/bộ x 6bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,936kg
19Xà kèm đỡ chống sét cột kép (TL: 8.944 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,776kg
20Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 22.54 kg/bộ x 8bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V180,32kg
21Dây thép TK50x515mMô tả kỹ thuật theo chương V515m
22Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2x2032mMô tả kỹ thuật theo chương V2.032m
23Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
24Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
25Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
26Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
27Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
28Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
29Đầu cốt AM -120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
30Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
31Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
32Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
33Khóa đỡ dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Khóa néo dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Móc treo dây chống sét (TL: 0.395 kg/bộ x 10bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95kg
36Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Biển tên cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Biển tên cột trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
39Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
40Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V15quả
41Sứ đứng 35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V44quả
42Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V33chuỗi
43Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 35kV 120kN (8 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
44Dây chì 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ (3pha)
45Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Dây giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8sợi
48Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
49Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
50Đầu cốt AM -35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
51Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 48.1kg/bộ x 11bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V529,1kg
52Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
53Dây tiếp địa thép d10Mô tả kỹ thuật theo chương V103,656kg
54ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m
D B.2. Phần cáp ngầm trung thế
1Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x70mm2 - NTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Đầu cáp 35kV-XLPE ngoài trời 3x70-CUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Đầu cáp 35kV-XLPE ngoài trời 3x50-CUMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Hộp nối cáp 35kV -3x120mm2-CUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V161m
7ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V934m
8Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4.698viên
9Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
10Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07Mô tả kỹ thuật theo chương V1.006tấm
11Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V290,522m3
12Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.025m
13Mốc gang báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V108viên
14Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V20viên
15Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
E B.3. Phần trạm biến áp
1Bộ báo sự cố đầu cáp (có nhắn tin)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
4Mặt bích trụ đỡ MBA(56,81 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V170,43kg
5Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V315,3kg
6Hộp chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Hộp cáp cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8Hộp cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V321m
10Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V167m
12Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
14Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
16Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
18ống co ngót 185Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
19ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m
20ống co ngót 95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
21Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 67.22 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V134,44kg
22Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 59.67 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,34kg
23Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 56.72 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,72kg
24Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 24.79 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,58kg
25Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.74 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,74kg
26Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 38.232 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,464kg
27Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,274kg
28Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy (TL: 75.33 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V225,99kg
29Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 2,6m (TL: 77.84 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,68kg
30Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 2,4m (TL: 74.44 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,44kg
31Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 11bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,67kg
32Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 227.82 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V455,64kg
33Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 219.7 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V219,7kg
34Xà đỡ sứ trung gian 1 pha (TL: 10.61 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,83kg
35Xà đỡ sứ trung gian 2 pha (TL: 19.15 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,15kg
36Xà đỡ sứ trung gian 3 pha (TL: 25.38 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,9kg
37Xà đỡ sứ trung gian 3 pha lệch (TL: 25.17 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V125,85kg
38Xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV (TL: 51.05 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V255,25kg
39Giá đỡ MBA (TL: 200.48 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.002,4kg
40Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy (TL: 54.3 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V271,5kg
41Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,5kg
42Xà nánh cáp hạ thế cột đơn (TL: 57.99 kg/bộ x 5bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V289,95kg
43Dây chì 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ (3pha)
44Dây chì 6AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ (3pha)
45Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V31quả
46Sứ đứng 35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V28quả
47Dây giáp buộc đầu sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V47sợi
48Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
49Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V129m
50Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
51Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
52Kẹp quai và kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ 3 pha
53Chụp SI (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
54Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
55Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
56Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
57Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
58Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
59Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Biển tên lộ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
62Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
63Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
64Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
65Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
66Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
67Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V204cái
68Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x96cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2.471,04kg
69Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x240mMô tả kỹ thuật theo chương V302,4kg
70Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x60mMô tả kỹ thuật theo chương V47,4kg
71Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x200mMô tả kỹ thuật theo chương V123,4kg
72Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
73Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
74Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
75ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
76Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
77Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
78Đầu cốt AM -35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
F B.4. Phần trạm biến áp
1Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x120mm2 (kèm đầu cốt)32bộ
2ống co ngót 12019m
3Ống nối nhôm A12064cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100490m
5Biển chỉ dẫn cáp32cái
6Gạch đặc 220x105x602.610viên
7Cát đen đổ nền50,809m3
8Băng báo hiệu cáp290m
9Mốc gang báo hiệu cáp11viên
10Mốc sứ báo hiệu cáp19viên
11Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 22.97 kg/bộ x 1bộ)22,97kg
12Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đôi (TL: 28.1 kg/bộ x 2bộ)56,2kg
13Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đơn (TL: 26.114 kg/bộ x 1bộ)26,114kg
14Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 31.225 kg/bộ x 4bộ)124,9kg
15Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x50mm29m
16ống nhựa xoắn HDPE d=65/5064m
17Hộp phân dây trọn bộ (bao gồm đầu cốt)3hộp
18Biển tên lộ hạ thế97cái
19Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76 kg/bộ x 3bộ)107,28kg
20Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38.87 kg/bộ x 1bộ)38,87kg
21Móc treo cáp vặn xoắn422cái
22Kẹp ngừng cáp ABC-4x120422cái
23Khóa đai thép844cái
24Đai thép không gỉ633m
25Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong375cái
26Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2250cái
27Đầu cốt AM -120mm268cái
28Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp4cái
29Tiếp địa lặp lại (TL: 39,62 kg/bộ x 71bộ)2.813,02kg
30Dây nhôm bọc AV 50mm271m
31Đầu cốt A5071cái
32ống nhựa xoắn HDPE d=32/25213m
33Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm271cái
34Hòm 4 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A3hòm
35Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x25mm217m
36Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x6mm224m
G C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC)
H C.1. Theo định mức 4970
I I. Phần đường dây trung thế
J I.1. Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1,166100m3
2Lắp đặt chống sét van 35,636m3
K I.2. Phần vật liệu
L I.2.1. Cột trung thế
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công38,9tấn
2Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =4vị trí
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1vị trí
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1vị trí
5Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =3vị trí
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1vị trí
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1vị trí
8Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường16mối
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =24bộ
M I.2.2. Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công2,8524tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =2bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =3bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
19Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =6bộ
20Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
21Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =8bộ
N I.2.3. Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây chống sét bằng thủ công tiết diện dây 0,505km
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 1,992km
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 36m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 24m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 30m
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 20m
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 13m
8Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm (Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)0,310m
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 6,310đầu
O I.2.4. Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =33chuỗi
2Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại =6chuỗi
3Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV1,510 sứ
4Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV4,410 sứ
5Lắp đặt cầu chì 35(22)kV3bộ
P I.2.5. Tiếp địa cột trung thế
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M351,810m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 5,110đầu
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm1,0366100kg
Q II. Phần cáp ngầm trung thế
R II.1. Phần thiết bị
S II.2. Phần vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm290,522m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông2,05100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ4,6981000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 1.007tấm
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =9bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,61100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,0435100m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,41100m
9Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1049100m
10Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,41100m
11Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,2534100m
12Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,2100m
13Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1861100m
14Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 4,32100m
15Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1354100m
16Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
17Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
18Làm đầu cáp khô 35KV, Cáp có tiết diện 4đầu
19ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
20Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 35kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
T III. Phần trạm biến áp
U III.1. Phần thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 2máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 2máy
3Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 6máy
4Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 2máy
5Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
6Lắp đặt chống sét van 8bộ
7Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 12tủ
8Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột0,84MVar
9Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
V III.2. Phần vật liệu
W III.2.1. Cột trạm treo
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =4cột
X III.2.2. Trạm 1 cột bê tông
1Lắp đặt trụ đỡ bê tông3cột
2Lắp đặt giá đỡ MBA0,1704tấn
3Nối mặt bích cột bê tông3mối
4Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,2555tấn
5Lắp đặt máng cáp cao thế0,155tấn
6Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0671tấn
Y III.2.3. Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 5,28100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 8,410đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 5,210đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
Z III.2.4. Xà trạm treo
1Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 67.22 kg/bộ x 2bộ)0,1344tấn
2Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 59.67 kg/bộ x 2bộ)0,1193tấn
3Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 56.72 kg/bộ x 1bộ)0,0567tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 24.79 kg/bộ x 2bộ)0,0496tấn
5Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.74 kg/bộ x 1bộ)0,0237tấn
6Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 38.232 kg/bộ x 2bộ)0,0765tấn
7Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ)0,0363tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy (TL: 75.33 kg/bộ x 3bộ)0,226tấn
9Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 2,6m (TL: 77.84 kg/bộ x 2bộ)0,1557tấn
10Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 2,4m (TL: 74.44 kg/bộ x 1bộ)0,0744tấn
11Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 11bộ)0,0437tấn
12Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 227.82 kg/bộ x 2bộ)0,4556tấn
13Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 219.7 kg/bộ x 1bộ)0,2197tấn
AA III.2.5. Xà trạm treo trên 1 cột
1Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian 1 pha (TL: 10.61 kg/bộ x 3bộ)0,0318tấn
2Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian 2 pha (TL: 19.15 kg/bộ x 1bộ)0,0192tấn
3Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian 3 pha (TL: 25.38 kg/bộ x 5bộ)0,0508tấn
4Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian 3 pha lệch (TL: 25.17 kg/bộ x 5bộ)0,1259tấn
5Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV (TL: 51.05 kg/bộ x 5bộ)0,2553tấn
6Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA (TL: 200.48 kg/bộ x 5bộ)1,0024tấn
7Lắp đặt giá đỡ (Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy (TL: 54.3 kg/bộ x 5bộ)0,2715tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 5bộ)0,1415tấn
9Lắp đặt giá đỡ (Xà nánh cáp hạ thế cột đơn (TL: 57.99 kg/bộ x 5bộ)0,29tấn
AB III.2.6. Cầu chì, Sứ, phụ kiện
1Lắp đặt cầu chì 35(22)kV8bộ
2Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV59cái
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 32m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 129m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 96m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 12,610đầu
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =90bộ
AC III.2.7. Đấu nối tụ bù hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,84100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 20,410đầu
AD III.2.8. Tiếp địa trạm biến áp
1Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x240m2410m
2Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x60m610m
3Rải dây tiếp địa (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x200m2010m
4Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120410m
5Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M5015,210m
6Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M353,210m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2810đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
AE IV. Phần hạ thế
AF IV.1. Phần thiết bị
AG IV.2. Phần vật liệu
AH IV.2.1. Cột hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =50cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =10cột
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =3cột
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2cột
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =15cột
6Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =3cột
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =3cột
8Sơn đánh số cột điện36,18m2
AI IV.2.2. Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm50,809m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,58100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,611000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =32bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,791100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 2,149100m
7Làm đầu cáp khô 32đầu(3 pha)
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 12,810đầu
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
AJ IV.2.3. Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 5,048Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,488Km
3Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,0088Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 13,210đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =97bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
AK IV.2.4. Tiếp địa cột hạ thế
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 7,110đầu
2Rải dây tiếp địa(Dây nhôm bọc AV 50mm20,7110m
AL C.2. Theo định mức 203
AM I. Phần đường dây trung thế
AN I.1. Phần thiết bị
1Di chuyển dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 1bộ
2Di chuyển chống sét van 3P, điện áp 3bộ
3Di chuyển tụ bù trên cột, điện áp 6-35kV0,3MVAr
AO I.2. Phần vật liệu
1Di chuyển cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
2Di chuyển sứ đứng 15-22kV trên cột0,310sứ
3Di chuyển xà 10bộ
AP II. Phần cáp ngầm trung thế
AQ II.1. Phần thiết bị
AR II.2. Phần vật liệu
1Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL0,82100m
AS III. Phần trạm biến áp
AT III.1. Phần thiết bị
AU III.2. Phần vật liệu
AV IV. Phần hạ thế
AW IV.1. Phần thiết bị
AX IV.2. Phần vật liệu
AY IV.2.1. Công tơ lắp mới
1Lắp hộp phân dây3hộp
2Lắp hộp công tơ 3hộp
3Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 17m
4Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 24m
AZ IV.2.2. Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 51cột
2Tháo hạ xà 1bộ
3Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm20,067km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 2x35mm20,173km
5Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x25mm20,255km
6Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x35mm20,316km
7Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm21,054km
8Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,505km
9Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,077km
BA IV.2.3. Căng lại dây
1Căng lạicáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm20,778km
2Căng lạicáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,722km
3Tháo dỡ dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 227m
4Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 227m
BB IV.2.4. Di chuyển công tơ
1Lắp hộp phân dây5hộp
2Tháo hộp phân dây5hộp
3Lắp hộp công tơ 17hộp
4Tháo hộp công tơ 17hộp
5Lắp hộp công tơ 34hộp
6Tháo hộp công tơ 34hộp
BC C.3. Theo định mức TT10
BD I. Phần đường dây trung thế
BE I.1. Phần thiết bị
BF I.2. Phần vật liệu
BG I.2.1. Cột trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công83,766m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,89100m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,834m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 56,89m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,2783tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công8,52m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km75,246m3
BH I.2.2. Tiếp địa cột trung thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y11m3
3Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa)66m
4Lắp đặt ống HDPE 0,275100m
BI II. Phần cáp ngầm trung thế
BJ II.1. Phần thiết bị
BK II.2. Phần vật liệu
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm474m
2Cắt đường BTXM dày 10cm1.088m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén10,296m3
4Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén54,67m3
5Phá hè gạch block, bằng thủ công24m2
6Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công14m2
7Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè1,12m3
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 230,4844m3
9Đào kênh mương bằng máy đào 2,1005100m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d1,61100m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d9,34100m
12Làm mốc báo hiệu cáp128viên
13Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y13,65m3
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km495,252m3
15Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,387m3
BL III. Phần trạm biến áp
BM III.1. Phần thiết bị
BN III.2. Phần vật liệu
BO III.2.1. Cột trạm treo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công79,06m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,38m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 15,204m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1113tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,76m3
BP III.2.2. Kè móng trạm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(đào phần móng kè trừ V móng cột)53,68m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 6,65100m
3Xây móng bằng đá hộc chiều dầy 29,44m3
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,2356100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công24,24m3
BQ III.2.3. Móng TBA 1 cột bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công18,411m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,2277100m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,5533m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1668tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công11,858m3
BR III.2.4. Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,959m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,1447100m2
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,225m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,67m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0392tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0634tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,064m3
BS III.2.5. Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 120m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y120m3
3Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa)432m
4Lắp đặt ống HDPE 0,66100m
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km114,1883m3
BT IV. Phần trạm biến áp
BU IV.1. Phần thiết bị
BV IV.2. Phần vật liệu
BW IV.2.1. Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm90m
2Cắt đường BTXM dày 10cm26m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén1,98m3
4Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén1,43m3
5Phá hè gạch block, bằng thủ công7,15m2
6Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công12,65m2
7Phá hè gạch Terrazo, bằng thủ công22,4m2
8Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá2,804m3
9Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 73,77m3
10Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,485m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d4,9100m
12Làm mốc báo hiệu cáp30viên
13Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km81,031m3
BX IV.2.2. Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công(Phá móng cột, vị trí trồng cột mới tại vị trí cột cũ )4,16m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công105,862m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 103,25m3
4Lắp đặt ống HDPE 0,64100m
BY IV.2.3. Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 42,6m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y42,6m3
3Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa)426m
4Lắp đặt ống HDPE 2,13100m
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km105,862m3
BZ D. Phần Hoàn trả
CA D.1. Phần Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 128,7m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ273,35m2
3Hoàn trả hè gạch block24m2
4Hoàn trả hè gạch đỏ14m2
CB D.2. Phần hạ thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 24,75m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ7,15m2
3Hoàn trả hè gạch block7,15m2
4Hoàn trả hè gạch đỏ12,65m2
5Hoàn trả hè gạch Terzzaro22,4m2
CC E. Phần Vận chuyển
CD E.1. Phần đường dây trung thế
CE I. Phần thiết bị
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T2ca
CF II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)2ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)4ca
CG E.2. Phần cáp ngầm trung thế
CH I. Phần thiết bị
CI II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
CJ E.3. Phần trạm biến áp
CK I. Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)12ca
CL II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)4ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)2ca
CM E.4. Phần hạ thế
CN I. Phần thiết bị
CO II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)9ca
3Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi)4ca
CP F. Phần đấu nối hotline
CQ I. TBA Sơn Lộc 11
1Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha3cò 1 pha
2Lắp xà trên trụ đường dây (Xà đỡ CDPT)1bộ
CR II. TBA Đồi Cát 2
1Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha3cò 1 pha
2Lắp xà trên trụ đường dây (Xà đỡ CDPT)1bộ
CS III. TBA Sơn Đông 4
1Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha3cò 1 pha
2Lắp xà trên trụ đường dây (Xà đỡ CDPT)1bộ
CT IV. TBA Đồng Mô 2
1Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha3cò 1 pha
2Lắp xà trên trụ đường dây (Xà đỡ CDPT)1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo trạm biến áp 35kV trở xuống.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu);- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.22
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.22
3 Đội trưởng thi công 2 - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe3
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nước Máy5
5 Máy đầm bê tông các loại Máy5
6 Máy hàn điện Máy5
7 Máy phát điện >10kVA Máy2
8 Tời kéo Bộ3
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ5
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ3
11 Tiếp địa di động Bộ10
12 Máy đo độ võng Cái2
13 Palăng xích > 2,5 tấn Cái3
14 Mễ ra dây có phanh hãm Cái3
15 Máy hãm dây Cái3
16 Puly từ 3÷7 Cái10
17 Lắc tay 3 tấn Cái5
18 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->