Gói thầu: Thi công xây lắp Công trình: “Xây dựng mới các trạm biến áp (phường Sơn Lộc, xã Đường Lâm, xã Sơn Đông, Xã Xuân Sơn, phường Phú Thịnh) năm 2021”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây – Thành phố Hà Nội – Việt Nam Điện thoại: 024.22600168 - Hotline 19001288 - Fax: 024.33832141 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Công trình: “Xây dựng mới các trạm biến áp (phường Sơn Lộc, xã Đường Lâm, xã Sơn Đông, Xã Xuân Sơn, phường Phú Thịnh) năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 16:14:00 đến ngày 2021-01-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,835,117,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo trạm biến áp 35kV trở xuống. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu);- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy đo độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Palăng xích > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Mễ ra dây có phanh hãm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Puly từ 3÷7 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 17-Lắc tay 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư, thiết bị A cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 180kVA, đầu sứ thường | MBA 180kVA-22± 2x2,5%/0.4kV (Po=295W, Pk=2090W) | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4- 250kVA, đầu sứ thường | MBA 250 kVA-22± 2x2,5%/0.4kV (Po=340W, Pk=2600W) | 4 | máy |
| 3 | Máy biến áp 22/0,4- 400kVA, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk≤3820W) | 2 | máy |
| 4 | Máy biến áp 35(22)/0,4 - 180kVA, dầu thường | MBA 180kVA-35-22± 2x2,5%/0.4kV (Po=295W, Pk=2090W) | 1 | máy |
| 5 | Máy biến áp 35(22)/0,4 - 250kVA, dầu thường | MBA 250kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po=340W, Pk=2600W) | 2 | máy |
| 6 | Máy biến áp 35-22/0,4 - 630kVA, đầu sứ Elbow, đầu cáp Elbow | MBA 630kVA-35±2x2,5%/0.4kV (Po=780W, Pk=5570W) | 2 | máy |
| 7 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 3 | bộ |
| 8 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời | CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 3 | bộ |
| 9 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | FCO 22kV-100A-10kA/s | 7 | Bộ /3pha |
| 10 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | FCO 35kV-100A-6kA/s | 4 | Bộ /3pha |
| 11 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | CS (LA)-22kV-10kA | 8 | bộ |
| 12 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | CS (LA)-35kV-10kA | 6 | bộ |
| 13 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà (bao gồm vỏ tụ) | 20kVAR, 440V, 3P | 12 | bình |
| 14 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà (bao gồm vỏ tụ) | 30kVAR, 440V, 3P | 20 | bình |
| 15 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1250A, ngoài trời | 600V-1250A (2x250A+2x400A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 16 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-630A, ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 2 | tủ |
| 17 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-400A, ngoài trời | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 8 | tủ |
| 18 | Tủ Ring Main Unit 35kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 1 đầu cáp T-plug 3*120mm2, 1 đầu T-plug 3*240mm2, 1 ngăn đầu cáp Elbow 3*70mm2; điện trở sấy, role bảo vệ) | RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 19 | Trụ thép đỡ MBA 35kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 630kVA, trọn bộ bao gồm: 1 ATM tổng MCCB-3P-1000A-70kA/s, 01 MCCB-3P- 400A-36kA/s, 3 MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCCB-3P-200A-36kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thanh cái trọn bộ; máng cáp cao hạ thế, hộp chụp cực MBA, giá kiểm tra MBA, máng thu dầu, bulong móng. | TTMBA-35kV | 1 | trụ |
| 20 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 494 | m |
| 21 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 450 | m |
| 22 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x70mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | 140 | m |
| 23 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x120mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2 | 167 | m |
| 24 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x70mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | 254 | m |
| 25 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x50mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 168 | m |
| 26 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 5.149 | m |
| 27 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 498 | m |
| 28 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 17 | cột |
| 29 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 | LT7,5/6/190 | 5 | cột |
| 30 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 63 | cột |
| 31 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 5 | cột |
| 32 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5 | LT10,0/5/190 | 17 | cột |
| 33 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9 | LT12,0/9/190 | 2 | cột |
| 34 | Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 9.2 | LT14/9.2/190 | 4 | cột |
| 35 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11 | LT16m (G6+N10)/11/190 | 4 | cột |
| 36 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 | LT16m (G6+N10)/13/190 | 6 | cột |
| 37 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 | LT18m (G8+N10)/13/190 | 3 | cột |
| 38 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 11 | LT20m (G10+N10)/11/190 | 3 | cột |
| B | B. Phần vật tư, thiết bị B cấp | |||
| C | B.1. Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X12C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 89.23 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,46 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm X12C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 93.48 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,96 | kg |
| 3 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 70.75 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,75 | kg |
| 4 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 74.57 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,71 | kg |
| 5 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (TL: 70.41 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,41 | kg |
| 6 | Xà xuyên tâm X2N3 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 74.51 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,04 | kg |
| 7 | Xà đỡ SI-CSV trên cột LT đơn (TL: 37.65 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,25 | kg |
| 8 | Xà đỡ CDPT-CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 93.14 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,14 | kg |
| 9 | Xà phụ 1P trên cột LT đơn (TL: 10.61 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,22 | kg |
| 10 | Xà phụ 3P lệch trên cột LT đơn (TL: 35.22 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | kg |
| 11 | Xà phụ 3P trên cột LT đơn (TL: 24.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | kg |
| 12 | Xà đỡ CDPT trên cột LT đơn (TL: 77.3 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,2 | kg |
| 13 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 72.8 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4 | kg |
| 14 | Ghế cách điện thao tác SI-cầu dao (TL: 98.122 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,122 | kg |
| 15 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 34.38 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,52 | kg |
| 16 | Gông cột LT16 (TL: 75.22 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,66 | kg |
| 17 | Gông cột LT18,20 (TL: 108.28 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,56 | kg |
| 18 | Xà kèm đỡ chống sét cột đơn (TL: 6.656 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,936 | kg |
| 19 | Xà kèm đỡ chống sét cột kép (TL: 8.944 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,776 | kg |
| 20 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 22.54 kg/bộ x 8bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,32 | kg |
| 21 | Dây thép TK50x515m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515 | m |
| 22 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2x2032m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.032 | m |
| 23 | Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 24 | Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 25 | Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 29 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 32 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 33 | Khóa đỡ dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Khóa néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Móc treo dây chống sét (TL: 0.395 kg/bộ x 10bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | kg |
| 36 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Biển tên cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Biển tên cột trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 39 | Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 40 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | quả |
| 41 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | quả |
| 42 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | chuỗi |
| 43 | Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 35kV 120kN (8 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 44 | Dây chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ (3pha) |
| 45 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 48 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 49 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 50 | Đầu cốt AM -35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 51 | Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 48.1kg/bộ x 11bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,1 | kg |
| 52 | Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 53 | Dây tiếp địa thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,656 | kg |
| 54 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m |
| D | B.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x70mm2 - NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đầu cáp 35kV-XLPE ngoài trời 3x70-CU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp 35kV-XLPE ngoài trời 3x50-CU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Hộp nối cáp 35kV -3x120mm2-CU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934 | m |
| 8 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.698 | viên |
| 9 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 10 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006 | tấm |
| 11 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,522 | m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025 | m |
| 13 | Mốc gang báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | viên |
| 14 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | viên |
| 15 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| E | B.3. Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Bộ báo sự cố đầu cáp (có nhắn tin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 4 | Mặt bích trụ đỡ MBA(56,81 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,43 | kg |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp(105,1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,3 | kg |
| 6 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Hộp cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Hộp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 18 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 19 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 20 | ống co ngót 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 21 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 67.22 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,44 | kg |
| 22 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 59.67 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,34 | kg |
| 23 | Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 56.72 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,72 | kg |
| 24 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 24.79 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,58 | kg |
| 25 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.74 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,74 | kg |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 38.232 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,464 | kg |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,274 | kg |
| 28 | Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy (TL: 75.33 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,99 | kg |
| 29 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 2,6m (TL: 77.84 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,68 | kg |
| 30 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 2,4m (TL: 74.44 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,44 | kg |
| 31 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 11bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,67 | kg |
| 32 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 227.82 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,64 | kg |
| 33 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 219.7 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,7 | kg |
| 34 | Xà đỡ sứ trung gian 1 pha (TL: 10.61 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,83 | kg |
| 35 | Xà đỡ sứ trung gian 2 pha (TL: 19.15 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,15 | kg |
| 36 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha (TL: 25.38 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9 | kg |
| 37 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha lệch (TL: 25.17 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,85 | kg |
| 38 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV (TL: 51.05 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,25 | kg |
| 39 | Giá đỡ MBA (TL: 200.48 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002,4 | kg |
| 40 | Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy (TL: 54.3 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,5 | kg |
| 41 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5 | kg |
| 42 | Xà nánh cáp hạ thế cột đơn (TL: 57.99 kg/bộ x 5bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,95 | kg |
| 43 | Dây chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ (3pha) |
| 44 | Dây chì 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ (3pha) |
| 45 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | quả |
| 46 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | quả |
| 47 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | sợi |
| 48 | Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 49 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 50 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 51 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 52 | Kẹp quai và kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ 3 pha |
| 53 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 55 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 57 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Biển tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 62 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 64 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 65 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 66 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 67 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 68 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x96cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.471,04 | kg |
| 69 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x240m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,4 | kg |
| 70 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | kg |
| 71 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4 | kg |
| 72 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 73 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 74 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 75 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 76 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 77 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 78 | Đầu cốt AM -35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| F | B.4. Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x120mm2 (kèm đầu cốt) | 32 | bộ | |
| 2 | ống co ngót 120 | 19 | m | |
| 3 | Ống nối nhôm A120 | 64 | cái | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 490 | m | |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | 32 | cái | |
| 6 | Gạch đặc 220x105x60 | 2.610 | viên | |
| 7 | Cát đen đổ nền | 50,809 | m3 | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | 290 | m | |
| 9 | Mốc gang báo hiệu cáp | 11 | viên | |
| 10 | Mốc sứ báo hiệu cáp | 19 | viên | |
| 11 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 22.97 kg/bộ x 1bộ) | 22,97 | kg | |
| 12 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đôi (TL: 28.1 kg/bộ x 2bộ) | 56,2 | kg | |
| 13 | Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đơn (TL: 26.114 kg/bộ x 1bộ) | 26,114 | kg | |
| 14 | Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 31.225 kg/bộ x 4bộ) | 124,9 | kg | |
| 15 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x50mm2 | 9 | m | |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | 64 | m | |
| 17 | Hộp phân dây trọn bộ (bao gồm đầu cốt) | 3 | hộp | |
| 18 | Biển tên lộ hạ thế | 97 | cái | |
| 19 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76 kg/bộ x 3bộ) | 107,28 | kg | |
| 20 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 38.87 kg/bộ x 1bộ) | 38,87 | kg | |
| 21 | Móc treo cáp vặn xoắn | 422 | cái | |
| 22 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | 422 | cái | |
| 23 | Khóa đai thép | 844 | cái | |
| 24 | Đai thép không gỉ | 633 | m | |
| 25 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bulong | 375 | cái | |
| 26 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 | 250 | cái | |
| 27 | Đầu cốt AM -120mm2 | 68 | cái | |
| 28 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| 29 | Tiếp địa lặp lại (TL: 39,62 kg/bộ x 71bộ) | 2.813,02 | kg | |
| 30 | Dây nhôm bọc AV 50mm2 | 71 | m | |
| 31 | Đầu cốt A50 | 71 | cái | |
| 32 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 213 | m | |
| 33 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 | 71 | cái | |
| 34 | Hòm 4 công tơ Composite bao gồm ATM 1 pha 40A | 3 | hòm | |
| 35 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 17 | m | |
| 36 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | 24 | m | |
| G | C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC) | |||
| H | C.1. Theo định mức 4970 | |||
| I | I. Phần đường dây trung thế | |||
| J | I.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1,166 | 100m3 | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 35,636 | m3 | |
| K | I.2. Phần vật liệu | |||
| L | I.2.1. Cột trung thế | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 38,9 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | 4 | vị trí | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 1 | vị trí | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 1 | vị trí | |
| 5 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | 3 | vị trí | |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 1 | vị trí | |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 1 | vị trí | |
| 8 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 16 | mối | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 24 | bộ | |
| M | I.2.2. Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 2,8524 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 6 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 8 | bộ | |
| N | I.2.3. Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây chống sét bằng thủ công tiết diện dây | 0,505 | km | |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 1,992 | km | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | 36 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | 24 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | 30 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 20 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 13 | m | |
| 8 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm (Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | 0,3 | 10m | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 6,3 | 10đầu | |
| O | I.2.4. Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 33 | chuỗi | |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại = | 6 | chuỗi | |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 1,5 | 10 sứ | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | 4,4 | 10 sứ | |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 3 | bộ | |
| P | I.2.5. Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 1,8 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 5,1 | 10đầu | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 1,0366 | 100kg | |
| Q | II. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| R | II.1. Phần thiết bị | |||
| S | II.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 290,522 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 2,05 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 4,698 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 1.007 | tấm | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,61 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,0435 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,41 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1049 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,41 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,2534 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,2 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1861 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 4,32 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1354 | 100m | |
| 16 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 17 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 18 | Làm đầu cáp khô 35KV, Cáp có tiết diện | 4 | đầu | |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| 20 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 35kV, cáp có tiết diện | 1 | hộp (3pha) | |
| T | III. Phần trạm biến áp | |||
| U | III.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 2 | máy | |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 6 | máy | |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 2 | máy | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 12 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,84 | MVar | |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| V | III.2. Phần vật liệu | |||
| W | III.2.1. Cột trạm treo | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 4 | cột | |
| X | III.2.2. Trạm 1 cột bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 3 | cột | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ MBA | 0,1704 | tấn | |
| 3 | Nối mặt bích cột bê tông | 3 | mối | |
| 4 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,2555 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,155 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,0671 | tấn | |
| Y | III.2.3. Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 5,28 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 8,4 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 5,2 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| Z | III.2.4. Xà trạm treo | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 67.22 kg/bộ x 2bộ) | 0,1344 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 59.67 kg/bộ x 2bộ) | 0,1193 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,4m (TL: 56.72 kg/bộ x 1bộ) | 0,0567 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 24.79 kg/bộ x 2bộ) | 0,0496 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt xà thép (Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 23.74 kg/bộ x 1bộ) | 0,0237 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 38.232 kg/bộ x 2bộ) | 0,0765 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,4m (TL: 36.274 kg/bộ x 1bộ) | 0,0363 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy (TL: 75.33 kg/bộ x 3bộ) | 0,226 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 2,6m (TL: 77.84 kg/bộ x 2bộ) | 0,1557 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo 2,4m (TL: 74.44 kg/bộ x 1bộ) | 0,0744 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tụ bù (TL: 3.97 kg/bộ x 11bộ) | 0,0437 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 227.82 kg/bộ x 2bộ) | 0,4556 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm treo 2,4m (TL: 219.7 kg/bộ x 1bộ) | 0,2197 | tấn | |
| AA | III.2.5. Xà trạm treo trên 1 cột | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian 1 pha (TL: 10.61 kg/bộ x 3bộ) | 0,0318 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian 2 pha (TL: 19.15 kg/bộ x 1bộ) | 0,0192 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian 3 pha (TL: 25.38 kg/bộ x 5bộ) | 0,0508 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ sứ trung gian 3 pha lệch (TL: 25.17 kg/bộ x 5bộ) | 0,1259 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV (TL: 51.05 kg/bộ x 5bộ) | 0,2553 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA (TL: 200.48 kg/bộ x 5bộ) | 1,0024 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Gíá bảo vệ cáp hạ thế mặt máy (TL: 54.3 kg/bộ x 5bộ) | 0,2715 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ x 5bộ) | 0,1415 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ (Xà nánh cáp hạ thế cột đơn (TL: 57.99 kg/bộ x 5bộ) | 0,29 | tấn | |
| AB | III.2.6. Cầu chì, Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 59 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | 32 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 129 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 96 | m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 12,6 | 10đầu | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 90 | bộ | |
| AC | III.2.7. Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,84 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 20,4 | 10đầu | |
| AD | III.2.8. Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x240m | 24 | 10m | |
| 2 | Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x60m | 6 | 10m | |
| 3 | Rải dây tiếp địa (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x200m | 20 | 10m | |
| 4 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | 4 | 10m | |
| 5 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 15,2 | 10m | |
| 6 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 3,2 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 28 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,4 | 10đầu | |
| AE | IV. Phần hạ thế | |||
| AF | IV.1. Phần thiết bị | |||
| AG | IV.2. Phần vật liệu | |||
| AH | IV.2.1. Cột hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 50 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 10 | cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 3 | cột | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 15 | cột | |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 3 | cột | |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 3 | cột | |
| 8 | Sơn đánh số cột điện | 36,18 | m2 | |
| AI | IV.2.2. Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 50,809 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,58 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,61 | 1000viên | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 32 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,791 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 2,149 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô | 32 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 12,8 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| AJ | IV.2.3. Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 5,048 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,488 | Km | |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 0,0088 | Km | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 13,2 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 97 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| AK | IV.2.4. Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 7,1 | 10đầu | |
| 2 | Rải dây tiếp địa(Dây nhôm bọc AV 50mm2 | 0,71 | 10m | |
| AL | C.2. Theo định mức 203 | |||
| AM | I. Phần đường dây trung thế | |||
| AN | I.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 1 | bộ | |
| 2 | Di chuyển chống sét van 3P, điện áp | 3 | bộ | |
| 3 | Di chuyển tụ bù trên cột, điện áp 6-35kV | 0,3 | MVAr | |
| AO | I.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Di chuyển cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Di chuyển sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,3 | 10sứ | |
| 3 | Di chuyển xà | 10 | bộ | |
| AP | II. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AQ | II.1. Phần thiết bị | |||
| AR | II.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Di chuyển cáp ngầm trung thế, TL | 0,82 | 100m | |
| AS | III. Phần trạm biến áp | |||
| AT | III.1. Phần thiết bị | |||
| AU | III.2. Phần vật liệu | |||
| AV | IV. Phần hạ thế | |||
| AW | IV.1. Phần thiết bị | |||
| AX | IV.2. Phần vật liệu | |||
| AY | IV.2.1. Công tơ lắp mới | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 17 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 24 | m | |
| AZ | IV.2.2. Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 51 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 0,067 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 2x35mm2 | 0,173 | km | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x25mm2 | 0,255 | km | |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x35mm2 | 0,316 | km | |
| 7 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | 1,054 | km | |
| 8 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,505 | km | |
| 9 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,077 | km | |
| BA | IV.2.3. Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lạicáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | 0,778 | km | |
| 2 | Căng lạicáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,722 | km | |
| 3 | Tháo dỡ dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 227 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 227 | m | |
| BB | IV.2.4. Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 17 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 17 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 34 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 34 | hộp | |
| BC | C.3. Theo định mức TT10 | |||
| BD | I. Phần đường dây trung thế | |||
| BE | I.1. Phần thiết bị | |||
| BF | I.2. Phần vật liệu | |||
| BG | I.2.1. Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 83,766 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,89 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,834 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 56,89 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,2783 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,52 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 75,246 | m3 | |
| BH | I.2.2. Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 11 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 11 | m3 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 66 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | 0,275 | 100m | |
| BI | II. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BJ | II.1. Phần thiết bị | |||
| BK | II.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 474 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 1.088 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 10,296 | m3 | |
| 4 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 54,67 | m3 | |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 24 | m2 | |
| 6 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | 14 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè | 1,12 | m3 | |
| 8 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 230,4844 | m3 | |
| 9 | Đào kênh mương bằng máy đào | 2,1005 | 100m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 1,61 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 9,34 | 100m | |
| 12 | Làm mốc báo hiệu cáp | 128 | viên | |
| 13 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 13,65 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 495,252 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,387 | m3 | |
| BL | III. Phần trạm biến áp | |||
| BM | III.1. Phần thiết bị | |||
| BN | III.2. Phần vật liệu | |||
| BO | III.2.1. Cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 79,06 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,38 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 15,204 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1113 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,76 | m3 | |
| BP | III.2.2. Kè móng trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(đào phần móng kè trừ V móng cột) | 53,68 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 6,65 | 100m | |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc chiều dầy | 29,44 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,2356 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 24,24 | m3 | |
| BQ | III.2.3. Móng TBA 1 cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 18,411 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,2277 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 6,5533 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1668 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 11,858 | m3 | |
| BR | III.2.4. Móng TBA 1 cột hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,959 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,1447 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,225 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,67 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0392 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0634 | tấn | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,064 | m3 | |
| BS | III.2.5. Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 120 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 120 | m3 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 432 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | 0,66 | 100m | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 114,1883 | m3 | |
| BT | IV. Phần trạm biến áp | |||
| BU | IV.1. Phần thiết bị | |||
| BV | IV.2. Phần vật liệu | |||
| BW | IV.2.1. Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 90 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 26 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 1,98 | m3 | |
| 4 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,43 | m3 | |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 7,15 | m2 | |
| 6 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | 12,65 | m2 | |
| 7 | Phá hè gạch Terrazo, bằng thủ công | 22,4 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá | 2,804 | m3 | |
| 9 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 73,77 | m3 | |
| 10 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,485 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 4,9 | 100m | |
| 12 | Làm mốc báo hiệu cáp | 30 | viên | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 81,031 | m3 | |
| BX | IV.2.2. Cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công(Phá móng cột, vị trí trồng cột mới tại vị trí cột cũ ) | 4,16 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 105,862 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 103,25 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | 0,64 | 100m | |
| BY | IV.2.3. Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 42,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 42,6 | m3 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 426 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | 2,13 | 100m | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 105,862 | m3 | |
| BZ | D. Phần Hoàn trả | |||
| CA | D.1. Phần Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 128,7 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 273,35 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block | 24 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè gạch đỏ | 14 | m2 | |
| CB | D.2. Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 24,75 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 7,15 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block | 7,15 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè gạch đỏ | 12,65 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả hè gạch Terzzaro | 22,4 | m2 | |
| CC | E. Phần Vận chuyển | |||
| CD | E.1. Phần đường dây trung thế | |||
| CE | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 2 | ca | |
| CF | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 4 | ca | |
| CG | E.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| CH | I. Phần thiết bị | |||
| CI | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| CJ | E.3. Phần trạm biến áp | |||
| CK | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 12 | ca | |
| CL | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 4 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 2 | ca | |
| CM | E.4. Phần hạ thế | |||
| CN | I. Phần thiết bị | |||
| CO | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 9 | ca | |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 4 | ca | |
| CP | F. Phần đấu nối hotline | |||
| CQ | I. TBA Sơn Lộc 11 | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | 3 | cò 1 pha | |
| 2 | Lắp xà trên trụ đường dây (Xà đỡ CDPT) | 1 | bộ | |
| CR | II. TBA Đồi Cát 2 | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | 3 | cò 1 pha | |
| 2 | Lắp xà trên trụ đường dây (Xà đỡ CDPT) | 1 | bộ | |
| CS | III. TBA Sơn Đông 4 | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | 3 | cò 1 pha | |
| 2 | Lắp xà trên trụ đường dây (Xà đỡ CDPT) | 1 | bộ | |
| CT | IV. TBA Đồng Mô 2 | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | 3 | cò 1 pha | |
| 2 | Lắp xà trên trụ đường dây (Xà đỡ CDPT) | 1 | bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo trạm biến áp 35kV trở xuống. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu);- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 5 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 5 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 5 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 2 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 3 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 5 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 3 |
| 11 | Tiếp địa di động | Bộ | 10 |
| 12 | Máy đo độ võng | Cái | 2 |
| 13 | Palăng xích > 2,5 tấn | Cái | 3 |
| 14 | Mễ ra dây có phanh hãm | Cái | 3 |
| 15 | Máy hãm dây | Cái | 3 |
| 16 | Puly từ 3÷7 | Cái | 10 |
| 17 | Lắc tay 3 tấn | Cái | 5 |
| 18 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi