Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201249137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 16:56:00 đến ngày 2021-01-28 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,476,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.042E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.435.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Là kỹ Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 12 điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 02 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư điện.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng từ 7T÷12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi công suất ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép trọng lượng từ 9T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Mày hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua Đất đắp san nền K90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.858,9455 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 485,8946 | 10m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,296 | 100m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào xúc đất -đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,6621 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,6621 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,971 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,7326 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 371,142 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8532 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,631 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,4035 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4588 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng, giằng tường, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,2993 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2698 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9548 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5819 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4722 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7163 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97,1586 | m3 |
| 17 | Mua Đất đắp san nền K90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.140,974 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114,0974 | 10m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,523 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8302 | 100m3 |
| 21 | Ni lông lót nền | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 766,031 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,6031 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,4592 | m3 |
| 24 | Ván khuôn, tường, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2792 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7587 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4874 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,6533 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85,7392 | m3 |
| 29 | Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,6831 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2119 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,68 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0273 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 178,6704 | m3 |
| 34 | Ván khuôn, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,3163 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,7695 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,424 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8959 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3384 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2177 | tấn |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2335 | m3 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,0621 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4034 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2938 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1093 | tấn |
| 45 | Xây bậc thang bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3104 | m3 |
| 46 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,7728 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8433 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8433 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 369,4856 | 1m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 222,5481 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,5325 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận khác bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,8233 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 898,2624 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 934,2002 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 145,7416 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 868,31 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.499,0176 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 283,52 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 569,36 | m |
| 60 | Đắp chữ nổi :TRƯỜNG MẦM NON HOA LAN" | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.315,704 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 161,849 | m2 |
| 63 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 772,29 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,084 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,5545 | m2 |
| 66 | Vách ngăn vệ sinh tấm Compact màu ghi chịu nước dày 12mm (phụ kiện Inox 304 30x50 dày 1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,295 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, Hệ trần chìm, khung xương eo và tấm thạch cao chịu nước tiêu chuẩn 9mm (trần phẳng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160,8951 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 256,9459 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.181,7824 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.286,3743 | m2 |
| 71 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,7489 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 106,86 | md |
| 73 | Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm,phụ kiện đồng bộ- cửa đi 2 cánh mở quay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 126,72 | m2 |
| 74 | Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm,phụ kiện đồng bộ- cửa đi 1 cánh mở quay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,44 | m2 |
| 75 | Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm,phụ kiện đồng bộ- cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,8 | m2 |
| 76 | Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm,phụ kiện đồng bộ- cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,36 | m2 |
| 77 | Vách nhựa lõi thép mạ chì dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ- Vách kính cố định | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,76 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9913 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,0848 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,16 | m2 |
| 81 | Lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm (chi tiết xem bản vẽ, đơn giá bao gồm lắp đặt) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 101,112 | m2 |
| 82 | Lan can cầu thang bằng INOX 304, tay vịn D76mm, dày 1,5mm, hộp 20x20mm, dày 0,8mm, có lắp đặt tay vịn áp tường cho trẻ em (đơn giá bao gồm lắp đặt) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,092 | m2 |
| 83 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,0968 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8232 | m3 |
| 85 | Xây tam cấp bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,2579 | m3 |
| 86 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,0704 | m2 |
| 87 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8972 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6324 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1318 | m3 |
| 90 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,204 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,5784 | m2 |
| 92 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,928 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,282 | m2 |
| 94 | Đèn Huỳnh quang 2 bóng 2x36W - 220V, kèm bộ treo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | bộ |
| 95 | Đèn Huỳnh quang 1 bóng 1x36W - 220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 96 | Đèn ốp trần 1x22W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54 | bộ |
| 97 | Đèn Downlight 1x22W-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | bộ |
| 98 | Công tắc đơn 10A-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 99 | Công tắc đôi 10A-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 100 | Công tắc đảo chiều 10A-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 101 | Ổ cắm đôi 2P+1E âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + hộp điều khiển 80W-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 103 | Aptomat MCCB-3P-150A-25KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 104 | Aptomat MCCB-3P-100A-25KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 105 | Aptomat 2P-50A-10KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 106 | Aptomat 1P-20A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 107 | Aptomat 1P-16A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58 | cái |
| 108 | Aptomat 1P-10A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 109 | Hộp điện chứa 8 -12MCB | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | hộp |
| 110 | Tủ điện kim loại, sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kích thước 800x600x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | |
| 111 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 4x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 112 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 113 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 114 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.100 | m |
| 115 | Dây dẫn tiếp địa - 1x16mm2 vỏ xanh vàng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 116 | Dây dẫn tiếp địa - 1x10mm2 vỏ xanh vàng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 117 | Dây dẫn tiếp địa - 1x2,5mm2 vỏ xanh vàng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 118 | Ống nhựa PVC-D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 119 | Ống nhựa PVC-D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.700 | m |
| 120 | Đào rãnh, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2925 | 100m3 |
| 121 | Kim thu sét thép D16 dài 1,0m mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 122 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 235 | m |
| 123 | Dây tiếp địa D14 mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 124 | Cọc thép tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cọc |
| 125 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 126 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2925 | 100m3 |
| 127 | Lắp đặt Lavabo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi xịt + phụ kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 132 | Phễu thu sàn D80 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam (đã bao gồm van xả tự động) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | 100m |
| 134 | Bồn inox 3m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 135 | Máy bơm nước Q=6m3/h, H = 25m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 136 | Van phao D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16kg/cm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 138 | Bình nóng lạnh 30L | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 139 | Ống cấp nước lạnh DN40-PPR-PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,25 | 100m |
| 140 | Ống cấp nước lạnh DN32-PPR-PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 141 | Ống cấp nước lạnh DN25-PPR-PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3 | 100m |
| 142 | Ống cấp nước lạnh DN20-PPR-PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | 100m |
| 143 | Ống cấp nước nóng DN20-PPR-PN20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 144 | Van khóa DN40-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 145 | Van 1 chiều DN40-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 146 | Van khóa DN32-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 147 | Van khóa DN25-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 148 | Cút DN40-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 149 | Cút DN32-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 150 | Cút DN25-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 151 | Tê DN40/32-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 152 | Tê DN32/25-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 153 | Tê DN25/20-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 154 | Côn 40/32-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 155 | Côn 25/20-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 156 | Phụ kiên (Cùm treo, ty, tắc kê...) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 157 | Ống thoát uPVC PN8 D150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 158 | Ống thoát uPVC PN8 D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | 100m |
| 159 | Ống thoát uPVC PN8 D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 100m |
| 160 | Ống thoát uPVC PN8 D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,55 | 100m |
| 161 | Ống thoát uPVC PN8 D48 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 162 | Ống thoát uPVC PN8 D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 163 | Cút 90 độ D60-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | cái |
| 164 | Cút 90 độ D48-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 165 | Cút 90 độ D42-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 166 | Chếch DN110-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 167 | Chếch D90-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 168 | Chếch D48-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 169 | Chếch D42-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 170 | Côn D90/60-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 115 | cái |
| 171 | Côn D110/60-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 172 | Côn D60/42-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 173 | Côn D60/48-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 174 | Tê D110-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 175 | Tê D110/90-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 176 | Tê D90-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 177 | Tê D90/60-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86 | cái |
| 178 | Nút bịt D110-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 179 | Nút bịt D90-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 180 | Xi phông D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 181 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,604 | 100m3 |
| 182 | Bê tông lót, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,112 | m3 |
| 183 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,11 | m3 |
| 184 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1002 | 100m2 |
| 185 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1104 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3555 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1449 | tấn |
| 188 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,868 | m3 |
| 189 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp 1 có khía bay) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,516 | m2 |
| 190 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (Lớp 2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,516 | m2 |
| 191 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63 | m2 |
| 192 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,624 | m2 |
| 193 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,485 | m3 |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0636 | 100m2 |
| 195 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1703 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 197 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2049 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất - đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3991 | 100m3 |
| 199 | Ống thoát uPVC PN8 D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 200 | Chếch D110-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 201 | Chếch D90-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 202 | Rọ chắn rác D125 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 203 | Đai giữ ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 204 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2221 | 100m3 |
| 205 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7869 | m3 |
| 206 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2569 | m3 |
| 207 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0375 | 100m2 |
| 208 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1002 | tấn |
| 209 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,9069 | m3 |
| 210 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,884 | m3 |
| 211 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0652 | tấn |
| 212 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,152 | m2 |
| 213 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,43 | m2 |
| 214 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,067 | m3 |
| 215 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1638 | tấn |
| 216 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1089 | 100m2 |
| 217 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37 | 1cấu kiện |
| 218 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0271 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,195 | 100m3 |
| D | NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào san đất -đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8851 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8851 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9785 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,2735 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,7561 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1267 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9672 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0237 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9948 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2396 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,1776 | m3 |
| 12 | Mua Đất đắp san nền K90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 606,0161 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,6016 | 10m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5269 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8238 | 100m3 |
| 16 | Ni lông lót nền | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 164,76 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,476 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,5768 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2432 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2064 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,066 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2068 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,5126 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4102 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6064 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5506 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,0441 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,773 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2053 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1588 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2116 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,099 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0408 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1665 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3102 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0594 | tấn |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,693 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,6924 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,785 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,785 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,994 | 1m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87,919 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,5082 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,7022 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 399,8946 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 515,245 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,5394 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 141,02 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 207,3504 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75,6843 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 188,8 | m |
| 52 | Đắp chữ nổi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 223,5688 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,4148 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 115,272 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ chậu rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,045 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,213 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm màu nâu đậm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,66 | m2 |
| 59 | Vách ngăn vệ sinh tấm Compact màu ghi chịu nước dày 12mm (phụ kiện Inox 304 30x50 dày 1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,88 | m2 |
| 60 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm (Hệ trần chìm, khung xương eo và tấm thạch cao chịu nước tiêu chuẩn 9mm (trần phẳng)) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,0848 | m2 |
| 61 | Quét chống thấm sàn sê nô, vệ sinh vén thành cao 20cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,4836 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 475,5789 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 978,2396 | m2 |
| 64 | Lợp mái che bằng tôn múi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6398 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,1 | md |
| 66 | Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm,phụ kiện đồng bộ- cửa đi 2 cánh mở quay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,28 | m2 |
| 67 | Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ- cửa đi 1 cánh mở quay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,425 | m2 |
| 68 | Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ- cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,68 | m2 |
| 69 | Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ- cửa sổ 1 cánh mở quay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3 | m2 |
| 70 | Vách nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ- Vách kính cố định | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,38 | m2 |
| 71 | Vách kính cố định giấu đố, kính cường lực dày 12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,28 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,259 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,021 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,98 | m2 |
| 75 | Lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,504 | m2 |
| 76 | Lan can cầu thang bằng INOX 304, tay vịn D76mm dày 1.5mm, hộp 20x20mm, dày 0,8mm (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,488 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 0,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng thang leo lên mái, thép D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 79 | Đào móng, rộng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5857 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7075 | m3 |
| 81 | Xây tam cấp bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,3287 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,754 | m2 |
| 83 | Đắp đất tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1952 | m3 |
| 84 | Đèn Huỳnh quang 2 bóng 2x36W - 220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 85 | Đèn Huỳnh quang 1 bóng 1x36W - 220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 86 | Đèn ốp trần 1x22W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 87 | Đèn Downlight 1x22W-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 88 | Công tắc đơn10A-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 89 | Công tắc đôi 10A-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 90 | Công tắc đảo chiều 10A-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 91 | Ổ cắm đôi 2P+1E âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + hộp điều khiển 80W-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 93 | Aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 94 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 95 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 96 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 97 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 98 | Aptomat RBCO 2P-20A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 99 | Aptomat 1P-16A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 100 | Aptomat 1P-10A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 101 | Hộp điện chứa 4 -8MCB | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 102 | Hộp điện chứa 6 -12MCB | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 103 | Hộp điện chứa 8 -16MCB | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 104 | Tủ điên kim loại, sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kích thước 800x600x250mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 105 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 106 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 107 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 135 | m |
| 108 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 109 | Dây tiếp địa 1x6mm2 vỏ bọc PVC vàng xanh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 110 | Dây tiếp địa 1x4mm2 vỏ bọc PVC vàng xanh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 111 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 vỏ bọc PVC vàng xanh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 135 | m |
| 112 | Ống nhựa PVC-D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 113 | Ống nhựa PVC-D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 114 | Ống nhựa PVC-D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 135 | m |
| 115 | Máy điều hòa 1 chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 118 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 119 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 120 | Ống PVC thoát nước ngưng D21 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 121 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=21mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 122 | Đào đất, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m3 |
| 123 | Kim thu sét thép D16 dài 1,0m mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 124 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 235 | m |
| 125 | Dây tiếp địa D14 mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 126 | Cọc thép tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cọc |
| 127 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 128 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt Lavabo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi xịt + phụ kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 134 | Phễu thu sàn D80 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam (đã bao gồm van xả) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 136 | Sen tắm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 137 | Bồn inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 138 | Máy bơm nước Q=6m3/h, H = 20m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 139 | Van phao D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16kg/cm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 141 | Bình nóng lạnh 30L | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 142 | Ống cấp nước lạnh DN32-PPR-PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 143 | Ống cấp nước lạnh DN25-PPR-PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 144 | Ống cấp nước lạnh DN20-PPR-PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 145 | Ống cấp nước nóng DN20-PPR-PN20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 146 | Van khóa D32-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 147 | Van 1 chiều D32-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 148 | Van khóa D25-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 149 | Cút D32-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 150 | Cút D25-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 151 | Cút D20-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 152 | Tê D32/25-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 153 | Tê D25/20-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 154 | Côn 25/20-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 155 | Ống thoát uPVC PN8 D150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 156 | Ống thoát uPVC PN8 D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 157 | Ống thoát uPVC PN8 D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 158 | Ống thoát uPVC PN8 D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 159 | Ống thoát uPVC PN8 D48 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 160 | Ống thoát uPVC PN8 D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 161 | Cút D60-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 162 | Cút D48-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 163 | Cút D42-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 164 | Chếch D110-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 165 | Chếch D90-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 166 | Chếch D48-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 167 | Chếch D42-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 168 | Côn D90/60-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 169 | Côn D110/60-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 170 | Côn D60/42-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 171 | Côn D60/48-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 172 | Y D110-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 173 | Y D90-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 174 | Y D90/60-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 175 | Nút bịt D110-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 176 | Nút bịt D90-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 177 | Xi phông D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 178 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2013 | 100m3 |
| 179 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,704 | m3 |
| 180 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,37 | m3 |
| 181 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0334 | 100m2 |
| 182 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0368 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1185 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0483 | tấn |
| 185 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,01 | m3 |
| 186 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp 1 có khía bay) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,172 | m2 |
| 187 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | m2 |
| 188 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,208 | m2 |
| 189 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,495 | m3 |
| 190 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0212 | 100m2 |
| 191 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0568 | tấn |
| 192 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 193 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0623 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất - đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,139 | 100m3 |
| 195 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1541 | 100m3 |
| 196 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9178 | m3 |
| 197 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8978 | m3 |
| 198 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0268 | 100m2 |
| 199 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0716 | tấn |
| 200 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,745 | m3 |
| 201 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1263 | m3 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0466 | tấn |
| 203 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,68 | m2 |
| 204 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,45 | m2 |
| 205 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,505 | m3 |
| 206 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1103 | tấn |
| 207 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0735 | 100m2 |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | 1cấu kiện |
| 209 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0097 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất - đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1444 | 100m3 |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC,, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135độ D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90độ D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 214 | Rọ chắn rác D125 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 215 | Đai giữ ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| E | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào san đất -đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8944 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8944 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5532 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,8119 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,4579 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3792 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7187 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4193 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8997 | tấn |
| 10 | Mua Đất đắp san nền K90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 260,8859 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,0886 | 10m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9488 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2915 | 100m3 |
| 14 | Ni lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 83,2832 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,3283 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,541 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,462 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0559 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4552 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4983 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4999 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1336 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,706 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,4904 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6744 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9625 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5746 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1126 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0483 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5964 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5965 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,2708 | 1m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,722 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,069 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 177,7795 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,764 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,1 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,6916 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 139,0192 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,4968 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,62 | m |
| 42 | Quét chống thấm sàn sê nô, vệ sinh vén thành cao 20cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,304 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 99,2802 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 119,628 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm màu nâu đậm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,404 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 169,5719 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 256,3484 | m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7013 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1275 | 100m2 |
| 50 | Lợp mái che bằng tôn múi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1944 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,32 | md |
| 52 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ- cửa đi 2 cánh mở quay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m2 |
| 53 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ- cửa đi 1 cánh mở quay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,52 | m2 |
| 54 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ- cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 55 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ- cửa sổ 1 cánh mở quay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,126 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,353 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m2 |
| 59 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0821 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7377 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,0167 | m3 |
| 62 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,7744 | m2 |
| 63 | Đèn Huỳnh quang 2 bóng 2x36W - 220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 64 | Đèn ốp trần 1x22W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 65 | Công tắc đơn10A-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 66 | Công tắc ba 10A-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 67 | Ổ cắm đôi 2P+1E âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + hộp điều khiển 80W-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 70 | Aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 71 | Aptomat MCB 2P-63A-10KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 72 | Aptomat MCB 2P-50A-10KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 73 | Aptomat RBCO 2P-32A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 74 | Aptomat 1P-20A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 75 | Aptomat 1P-16A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 76 | Aptomat 1P-10A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 77 | Hộp điện chứa 8 -12MCB | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 78 | Tủ điên kim loại, sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kích thước 600x400x250mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 79 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 80 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 81 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 82 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 83 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 85 | Dây tiếp địa 1x16mm2 vỏ bọc PVC vàng xanh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 86 | Dây tiếp địa 1x4mm2 vỏ bọc PVC vàng xanh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 87 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 vỏ bọc PVC vàng xanh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 88 | Ống nhựa PVC-D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 89 | Ống nhựa PVC-D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 90 | Ống nhựa PVC-D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 91 | Kim thu sét thép D16 dài 1,0m mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 92 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 93 | Dây tiếp địa D14 mạ kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 94 | Cọc thép tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cọc |
| 95 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa bếp bằng Inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 98 | Phễu thu sàn D80 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 100 | Máy bơm nước Q=6m3/h, H = 20m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 101 | Van phao D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16kg/cm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 103 | Ống cấp nước lạnh DN25-PPR-PN16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 104 | Ống cấp nước lạnh DN20-PPR-PN16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 105 | Van 1 chiều DN25-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 106 | Van khóa DN25-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 107 | Cút DN25-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 108 | Cút DN20-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 109 | Tê DN25/20-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 110 | Côn 25/20-PPR | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 111 | Ống thoát uPVC PN8 D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 112 | Ống thoát uPVC PN8 D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 113 | Cút DN60-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 114 | Y DN90/60-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 115 | Y DN90-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 116 | Nút bịt DN90-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 117 | Xi phông D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2686 | m3 |
| 119 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,486 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7182 | m3 |
| 121 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m3 |
| 122 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7182 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0214 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0572 | tấn |
| 125 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,0078 | m3 |
| 126 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4858 | m3 |
| 127 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0589 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0373 | tấn |
| 129 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,1264 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,7 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,96 | m2 |
| 132 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,824 | m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1542 | tấn |
| 134 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1008 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | 1cấu kiện |
| 136 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0122 | 100m3 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135độ D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90độ D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 140 | Rọ chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 141 | Đai giữ ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0901 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0047 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4788 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1032 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6725 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0736 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0681 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1431 | tấn |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0572 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8793 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0377 | 100m3 |
| 13 | Ni lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,3964 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9396 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5614 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1021 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0142 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0808 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,542 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0492 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0939 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5288 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3829 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3769 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1342 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0257 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0106 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0497 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,832 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0497 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,4728 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,134 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,146 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,28 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,928 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,5084 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,1 | m |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,704 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,362 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,704 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,5944 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm màu ghi đậm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,264 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,496 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,8624 | m2 |
| 46 | Lợp mái che bằng tôn múi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1444 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,82 | md |
| 48 | Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm,phụ kiện đồng bộ- cửa đi 1 cánh mở quay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 49 | Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm,phụ kiện đồng bộ- cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0572 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4307 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m2 |
| 53 | Đèn Huỳnh quang 2 bóng 2x36W - 220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 54 | Công tắc đơn10A-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 55 | Ổ cắm đôi 2P+1E âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + hộp điều khiển 80W-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 60 | Hộp điện chứa 4 -8 MCB | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 61 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 62 | Dây diếp địa 1x2.5mm2 vỏ bọc PVC vàng xanh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 63 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 64 | Ống nhựa PVC-D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 65 | Ống thoát uPVC PN8 D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 66 | Chếch DN90-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 67 | Cút D90-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 68 | Rọ chắn rác D125 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 69 | Đai giữ ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1436 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,756 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,358 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8035 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0378 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0862 | tấn |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0599 | 100m3 |
| 11 | Lớp nilon lót nền dày 0.09mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,96 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,288 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5508 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0886 | tấn |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,954 | m3 |
| 16 | Lát gạch lá dừa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,5674 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6685 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,7806 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6685 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4095 | 100m2 |
| 21 | Tấm ốp + máng tôn thu nước khổ 600mm, dày 0.45mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | md |
| 22 | Đèn Huỳnh quang 1 bóng 1x36W - 220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 23 | Công tắc đơn10A-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 1P-16A-6KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Hộp điện 200x200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 26 | Bảng điện 200x200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 28 | Ống nhựa PVC-D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 29 | Ống thoát uPVC PN8 D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 30 | Chếch D90-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 31 | Cút D90-uPVC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 32 | Rọ chắn rác D125 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 33 | Đai giữ ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,672 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,063 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8126 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,0148 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,7463 | m3 |
| 6 | Băng cản nước rộng 25cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41 | md |
| 7 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,2969 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,9381 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2616 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0638 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8357 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9575 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5549 | tấn |
| 14 | Thang Inox đặc D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,6153 | kg |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 126 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm bể nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 253,275 | m2 |
| 17 | Cửa thăm bằng tôn có khóa kích thước 1000x1000mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tấm |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,933 | 100m3 |
| 19 | Mua Đất đắp san nền K90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 124,9007 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,4901 | 10m3 |
| I | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC-D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x8W, có ác quy lưu điện trong 2h, loại lắp tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x8W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 16 | Ống nhựa PVC-D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 17 | Bơm chữa cháy điện thường trực Q=12,5 l/s; H=>45m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 18 | Bơm chữa cháy dầu Diezel thường trực Q=12,5 l/s; H=>45m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt bơm chữa cháy điện thường trực Q=12,5 l/s; H=>45m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 20 | Lắp đặt bơm chữa cháy dầu Diezel thường trực Q=12,5 l/s; H=>45m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt chống rung D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút gang, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 33 | Gía đỡ ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x550x330 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp bình chữa cháy ABC 4Kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | bình |
| 41 | Cung cấp bình chữa cháy MT3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bình |
| 42 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC, MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3042 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3952 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2398 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,286 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4112 | m2 |
| 6 | Bê tông gối, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1478 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0588 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0179 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4347 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1004 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2539 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9476 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,3696 | m2 |
| 16 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,98 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1029 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0059 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0119 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0335 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,792 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,256 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,648 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0504 | 100m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,273 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0683 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2047 | 100m3 |
| 29 | Ống nhựa HDPE D50 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100 m |
| 30 | Ống nhựa HDPE D40 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100 m |
| 31 | Ống nhựa HDPE D32 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100 m |
| 32 | Ống nhựa HDPE D25 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100 m |
| 33 | Đồng hồ đo lưu lượng D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Van chặn D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Van khóa D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | Van khóa D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Van khóa D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Côn nhựa HDPE D50/32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | Côn nhựa HDPE D50/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | Tê nhựa HDPE D50/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 41 | Tê nhựa HDPE D50/40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 42 | Cút nhựa HDPE D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 43 | Cút nhựa HDPE D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 44 | Cút nhựa HDPE D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Cút nhựa HDPE D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Rọ hút D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 47 | Y lọc D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 48 | Van phao D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 49 | Ống nhựa HDPE D200 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m |
| K | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Nilong lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 744,5 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,45 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,602 | 10m |
| L | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,853 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6577 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5547 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3325 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0542 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0636 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0605 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1517 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0511 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,6641 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6997 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6177 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1992 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0097 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0135 | 100m2 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,0284 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1781 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,058 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,6016 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,6376 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3229 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 132,5621 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm màu nâu đậm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,898 | m2 |
| 24 | Đắp chữ nổi tên, địa điểm trường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4178 | m2 |
| 25 | Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,864 | tấn |
| 26 | Sản xuất cổng sắt, khung cánh sắt hộp 50x50mm dày 1.2mm, khung bao sắt hộp 50x50mm dày 1.2mm (có bông sắt hộp vuông 16x16mm bảo vệ theo cánh, phía trên hàn mũi mác bảo vệ, phía dưới bịt tôn gò huỳnh 2 mặt dày 1mm, chân có lắp bánh lăn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,9075 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,8975 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,9075 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,725 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn trụ cổng - Đèn tròn D350 có chân đế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 31 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 32 | Ống nhựa PVC-D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn mẫu giáo KT: 900x480x480mm; Mặt bàn phủ nhựa composite, chân bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 204 | cái |
| 2 | Ghế mẫu giáo KT: 315x360x530mm, Mặt ghế gỗ phủ melamine, chân bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 384 | cái |
| 3 | Bảng từ chống lóa di động KT: 1000x630mm; bảng hai mặt, một mặt từ một mặt nỷ, chân bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 4 | Tổ hợp giá để đồ chơi và tài liệu học tập KT: 5000x247x900mm; bằng gỗ phủ melamine nhiều màu, có bánh xe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 5 | Tủ đựng chăn màn chiếu bằng sắt: KT: 2000x400x800, bằng sắt sơn tĩnh điện, có đợt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 6 | Giường nhựa cho trẻ mầm non kích thước 120x60x10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 384 | cái |
| 7 | Cước vận chuyển | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.042E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.435.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Là kỹ Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 12 điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 02 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư điện.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng từ 7T÷12T | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy ủi công suất ≤ 110CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép trọng lượng từ 9T - 16T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥0,4m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Mày hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi