Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130534-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20201249137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 16:56:00 đến ngày 2021-01-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,476,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.042E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.435.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Là kỹ Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 12 điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 02 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư điện.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng từ 7T÷12T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi công suất ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép trọng lượng từ 9T - 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào dung tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Mày hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Khoản
B SAN NỀN
1Mua Đất đắp san nền K90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.858,9455m3
2Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp485,894610m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36,296100m3
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào xúc đất -đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,6621100m3
2Vận chuyển đất -đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,6621100m3
3Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,971100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60,7326m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp371,142m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,8532100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,631tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,4035tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4588tấn
10Bê tông giằng móng, giằng tường, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,2993m3
11Ván khuôn giằng móng, giằng tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2698100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9548tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5819tấn
14Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,4722m3
15Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7163100m2
16Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp97,1586m3
17Mua Đất đắp san nền K90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.140,974m3
18Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp114,097410m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,523100m3
20Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,8302100m3
21Ni lông lót nềnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp766,031m2
22Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp76,6031m3
23Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,4592m3
24Ván khuôn, tường, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2792100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7587tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4874tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,6533tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp85,7392m3
29Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,6831100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2119tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,68tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0273tấn
33Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp178,6704m3
34Ván khuôn, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,3163100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,7695tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,424m3
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8959100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3384tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2177tấn
40Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2335m3
41Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,0621m3
42Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4034100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2938tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1093tấn
45Xây bậc thang bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3104m3
46Lát đá granit bậc cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39,7728m2
47Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,8433tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,8433tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp369,48561m2
50Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp222,5481m3
51Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51,5325m3
52Xây các bộ phận khác bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42,8233m3
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp898,2624m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp934,2002m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp145,7416m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp868,31m2
57Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.499,0176m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp283,52m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp569,36m
60Đắp chữ nổi :TRƯỜNG MẦM NON HOA LAN"Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 600x600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.315,704m2
62Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp161,849m2
63Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp772,29m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp64,084m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp62,5545m2
66Vách ngăn vệ sinh tấm Compact màu ghi chịu nước dày 12mm (phụ kiện Inox 304 30x50 dày 1,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,295m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, Hệ trần chìm, khung xương eo và tấm thạch cao chịu nước tiêu chuẩn 9mm (trần phẳng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp160,8951m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp256,9459m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.181,7824m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.286,3743m2
71Lợp mái bằng tôn múiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,7489100m2
72Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp106,86md
73Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm,phụ kiện đồng bộ- cửa đi 2 cánh mở quayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp126,72m2
74Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm,phụ kiện đồng bộ- cửa đi 1 cánh mở quayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp55,44m2
75Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm,phụ kiện đồng bộ- cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,8m2
76Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm,phụ kiện đồng bộ- cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,36m2
77Vách nhựa lõi thép mạ chì dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ- Vách kính cố địnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,76m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9913tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,08481m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp68,16m2
81Lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm (chi tiết xem bản vẽ, đơn giá bao gồm lắp đặt)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp101,112m2
82Lan can cầu thang bằng INOX 304, tay vịn D76mm, dày 1,5mm, hộp 20x20mm, dày 0,8mm, có lắp đặt tay vịn áp tường cho trẻ em (đơn giá bao gồm lắp đặt)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,092m2
83Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,0968m3
84Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,8232m3
85Xây tam cấp bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,2579m3
86Lát đá granit bậc tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44,0704m2
87Đào móng băng, rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8972m3
88Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6324m3
89Xây tường thẳng bằng gạch đặc BT 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1318m3
90Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,204m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,5784m2
92Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,928m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,282m2
94Đèn Huỳnh quang 2 bóng 2x36W - 220V, kèm bộ treoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp90bộ
95Đèn Huỳnh quang 1 bóng 1x36W - 220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
96Đèn ốp trần 1x22WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp54bộ
97Đèn Downlight 1x22W-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp72bộ
98Công tắc đơn 10A-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28cái
99Công tắc đôi 10A-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38cái
100Công tắc đảo chiều 10A-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
101Ổ cắm đôi 2P+1E âm tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66cái
102Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + hộp điều khiển 80W-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48cái
103Aptomat MCCB-3P-150A-25KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
104Aptomat MCCB-3P-100A-25KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
105Aptomat 2P-50A-10KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
106Aptomat 1P-20A-6KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
107Aptomat 1P-16A-6KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58cái
108Aptomat 1P-10A-6KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34cái
109Hộp điện chứa 8 -12MCBTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14hộp
110Tủ điện kim loại, sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kích thước 800x600x300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2
111Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 4x25mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4m
112Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp450m
113Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp600m
114Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.100m
115Dây dẫn tiếp địa - 1x16mm2 vỏ xanh vàngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4m
116Dây dẫn tiếp địa - 1x10mm2 vỏ xanh vàngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp450m
117Dây dẫn tiếp địa - 1x2,5mm2 vỏ xanh vàngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp600m
118Ống nhựa PVC-D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp450m
119Ống nhựa PVC-D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.700m
120Đào rãnh, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2925100m3
121Kim thu sét thép D16 dài 1,0m mạ kẽmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
122Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp235m
123Dây tiếp địa D14 mạ kẽmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp65m
124Cọc thép tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cọc
125Hộp kiểm tra tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3hộp
126Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2925100m3
127Lắp đặt LavaboTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48bộ
128Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48bộ
129Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48bộ
130Lắp đặt vòi xịt + phụ kiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48cái
131Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48cái
132Phễu thu sàn D80Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38cái
133Lắp đặt chậu tiểu nam (đã bao gồm van xả tự động)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32100m
134Bồn inox 3m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bể
135Máy bơm nước Q=6m3/h, H = 25mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
136Van phao D40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
137Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16kg/cm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
138Bình nóng lạnh 30LTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
139Ống cấp nước lạnh DN40-PPR-PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,25100m
140Ống cấp nước lạnh DN32-PPR-PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
141Ống cấp nước lạnh DN25-PPR-PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3100m
142Ống cấp nước lạnh DN20-PPR-PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,85100m
143Ống cấp nước nóng DN20-PPR-PN20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,35100m
144Van khóa DN40-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cái
145Van 1 chiều DN40-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
146Van khóa DN32-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
147Van khóa DN25-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
148Cút DN40-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
149Cút DN32-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24cái
150Cút DN25-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60cái
151Tê DN40/32-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
152Tê DN32/25-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
153Tê DN25/20-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100cái
154Côn 40/32-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
155Côn 25/20-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40cái
156Phụ kiên (Cùm treo, ty, tắc kê...)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
157Ống thoát uPVC PN8 D150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,15100m
158Ống thoát uPVC PN8 D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8100m
159Ống thoát uPVC PN8 D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2100m
160Ống thoát uPVC PN8 D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,55100m
161Ống thoát uPVC PN8 D48Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
162Ống thoát uPVC PN8 D42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,45100m
163Cút 90 độ D60-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp90cái
164Cút 90 độ D48-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32cái
165Cút 90 độ D42-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48cái
166Chếch DN110-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42cái
167Chếch D90-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
168Chếch D48-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32cái
169Chếch D42-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48cái
170Côn D90/60-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp115cái
171Côn D110/60-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
172Côn D60/42-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48cái
173Côn D60/48-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32cái
174Tê D110-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45cái
175Tê D110/90-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cái
176Tê D90-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32cái
177Tê D90/60-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp86cái
178Nút bịt D110-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
179Nút bịt D90-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
180Xi phông D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38cái
181Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,604100m3
182Bê tông lót, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,112m3
183Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,11m3
184Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1002100m2
185Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1104100m2
186Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3555tấn
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1449tấn
188Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,868m3
189Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp 1 có khía bay)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp72,516m2
190Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (Lớp 2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp72,516m2
191Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp63m2
192Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,624m2
193Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,485m3
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0636100m2
195Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1703tấn
196Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
197Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2049100m3
198Vận chuyển đất - đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3991100m3
199Ống thoát uPVC PN8 D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8100m
200Chếch D110-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
201Chếch D90-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
202Rọ chắn rác D125Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
203Đai giữ ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120cái
204Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2221100m3
205Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7869m3
206Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2569m3
207Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0375100m2
208Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1002tấn
209Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,9069m3
210Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,884m3
211Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0652tấn
212Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,152m2
213Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,43m2
214Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,067m3
215Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1638tấn
216Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1089100m2
217Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp371cấu kiện
218Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0271100m3
219Vận chuyển đất -đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,195100m3
D NHÀ BỘ MÔN
1Đào san đất -đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8851100m3
2Vận chuyển đất -đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8851100m3
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9785100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,2735m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp59,7561m3
6Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1267100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9672100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0237tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9948tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2396tấn
11Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,1776m3
12Mua Đất đắp san nền K90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp606,0161m3
13Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60,601610m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,5269100m3
15Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8238100m3
16Ni lông lót nềnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp164,76m2
17Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,476m3
18Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,5768m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2432100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2064tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,066tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2068tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,5126m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4102100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6064tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5506tấn
27Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34,0441m3
28Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,773100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,2053tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1588m3
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2116100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,099tấn
33Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,0408m3
34Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1665100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3102tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0594tấn
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,693m3
38Lát đá bậc cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,6924m2
39Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,785tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,785tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp74,9941m2
42Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp87,919m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,5082m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,7022m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp399,8946m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp515,245m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp77,5394m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp141,02m2
49Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp207,3504m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp75,6843m2
51Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp188,8m
52Đắp chữ nổiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6m2
53Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp223,5688m2
54Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37,4148m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp115,272m2
56Lát đá mặt bệ chậu rửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,045m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,213m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm màu nâu đậmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,66m2
59Vách ngăn vệ sinh tấm Compact màu ghi chịu nước dày 12mm (phụ kiện Inox 304 30x50 dày 1,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,88m2
60Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm (Hệ trần chìm, khung xương eo và tấm thạch cao chịu nước tiêu chuẩn 9mm (trần phẳng))Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37,0848m2
61Quét chống thấm sàn sê nô, vệ sinh vén thành cao 20cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp63,4836m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp475,5789m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp978,2396m2
64Lợp mái che bằng tôn múiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6398100m2
65Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35,1md
66Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm,phụ kiện đồng bộ- cửa đi 2 cánh mở quayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,28m2
67Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ- cửa đi 1 cánh mở quayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,425m2
68Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ- cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,68m2
69Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ- cửa sổ 1 cánh mở quayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,3m2
70Vách nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ- Vách kính cố địnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,38m2
71Vách kính cố định giấu đố, kính cường lực dày 12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,28m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,259tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,0211m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,98m2
75Lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm (đã bao gồm công lắp dựng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,504m2
76Lan can cầu thang bằng INOX 304, tay vịn D76mm dày 1.5mm, hộp 20x20mm, dày 0,8mm (đã bao gồm công lắp dựng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,488m2
77Sản xuất, lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 0,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Chiếc
78Sản xuất, lắp dựng thang leo lên mái, thép D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
79Đào móng, rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5857m3
80Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7075m3
81Xây tam cấp bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,3287m3
82Lát đá bậc tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,754m2
83Đắp đất tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1952m3
84Đèn Huỳnh quang 2 bóng 2x36W - 220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18bộ
85Đèn Huỳnh quang 1 bóng 1x36W - 220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
86Đèn ốp trần 1x22WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11bộ
87Đèn Downlight 1x22W-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20bộ
88Công tắc đơn10A-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cái
89Công tắc đôi 10A-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
90Công tắc đảo chiều 10A-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
91Ổ cắm đôi 2P+1E âm tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
92Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + hộp điều khiển 80W-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
93Aptomat MCCB-3P-63A-18KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
94Aptomat MCB 2P-40A-10KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
95Aptomat MCB 2P-32A-10KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
96Aptomat MCB 2P-25A-10KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
97Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
98Aptomat RBCO 2P-20A-6KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
99Aptomat 1P-16A-6KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
100Aptomat 1P-10A-6KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
101Hộp điện chứa 4 -8MCBTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2hộp
102Hộp điện chứa 6 -12MCBTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4hộp
103Hộp điện chứa 8 -16MCBTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1hộp
104Tủ điên kim loại, sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kích thước 800x600x250mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
105Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5m
106Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120m
107Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp135m
108Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp130m
109Dây tiếp địa 1x6mm2 vỏ bọc PVC vàng xanhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5m
110Dây tiếp địa 1x4mm2 vỏ bọc PVC vàng xanhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120m
111Dây tiếp địa 1x2.5mm2 vỏ bọc PVC vàng xanhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp135m
112Ống nhựa PVC-D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5m
113Ống nhựa PVC-D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp120m
114Ống nhựa PVC-D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp135m
115Máy điều hòa 1 chiềuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
116Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,25100m
117Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,25100m
118Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,25100m
119Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,25100m
120Ống PVC thoát nước ngưng D21Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,25100m
121Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=21mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,25100m
122Đào đất, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,18100m3
123Kim thu sét thép D16 dài 1,0m mạ kẽmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
124Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp235m
125Dây tiếp địa D14 mạ kẽmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp65m
126Cọc thép tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cọc
127Hộp kiểm tra tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3hộp
128Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,18100m3
129Lắp đặt LavaboTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5bộ
130Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5bộ
131Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
132Lắp đặt vòi xịt + phụ kiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
133Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
134Phễu thu sàn D80Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
135Lắp đặt chậu tiểu nam (đã bao gồm van xả)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
136Sen tắmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
137Bồn inox 2m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bể
138Máy bơm nước Q=6m3/h, H = 20mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
139Van phao D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
140Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16kg/cm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
141Bình nóng lạnh 30LTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
142Ống cấp nước lạnh DN32-PPR-PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
143Ống cấp nước lạnh DN25-PPR-PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,15100m
144Ống cấp nước lạnh DN20-PPR-PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
145Ống cấp nước nóng DN20-PPR-PN20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,25100m
146Van khóa D32-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
147Van 1 chiều D32-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
148Van khóa D25-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
149Cút D32-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
150Cút D25-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
151Cút D20-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
152Tê D32/25-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
153Tê D25/20-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
154Côn 25/20-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
155Ống thoát uPVC PN8 D150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,02100m
156Ống thoát uPVC PN8 D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,25100m
157Ống thoát uPVC PN8 D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
158Ống thoát uPVC PN8 D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
159Ống thoát uPVC PN8 D48Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,02100m
160Ống thoát uPVC PN8 D42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,04100m
161Cút D60-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
162Cút D48-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
163Cút D42-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
164Chếch D110-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
165Chếch D90-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
166Chếch D48-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
167Chếch D42-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
168Côn D90/60-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13cái
169Côn D110/60-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
170Côn D60/42-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
171Côn D60/48-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
172Y D110-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
173Y D90-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
174Y D90/60-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cái
175Nút bịt D110-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
176Nút bịt D90-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
177Xi phông D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
178Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2013100m3
179Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,704m3
180Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,37m3
181Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0334100m2
182Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0368100m2
183Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1185tấn
184Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0483tấn
185Xây bể chứa bằng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,01m3
186Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp 1 có khía bay)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,172m2
187Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21m2
188Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,208m2
189Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,495m3
190Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0212100m2
191Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0568tấn
192Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41cấu kiện
193Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0623100m3
194Vận chuyển đất - đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,139100m3
195Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1541100m3
196Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9178m3
197Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8978m3
198Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0268100m2
199Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0716tấn
200Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,745m3
201Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1263m3
202Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0466tấn
203Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,68m2
204Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,45m2
205Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,505m3
206Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1103tấn
207Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0735100m2
208Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp251cấu kiện
209Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0097100m3
210Vận chuyển đất - đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1444100m3
211Lắp đặt ống nhựa U.PVC,, dài 6m, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,35100m
212Lắp đặt cút nhựa PVC 135độ D90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
213Lắp đặt cút nhựa PVC 90độ D90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
214Rọ chắn rác D125Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
215Đai giữ ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50cái
E NHÀ BẾP
1Đào san đất -đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8944100m3
2Vận chuyển đất -đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8944100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5532100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,8119m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,4579m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3792100m2
7Ván khuôn giằng móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7187100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4193tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8997tấn
10Mua Đất đắp san nền K90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp260,8859m3
11Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,088610m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9488100m3
13Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2915100m3
14Ni lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp83,2832m2
15Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,3283m3
16Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,541m3
17Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,462100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0559tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4552tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,4983m3
21Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4999100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1336tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,706tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,4904m3
25Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6744100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9625tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5746m3
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1126100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0483tấn
30Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5964tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5965tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52,27081m2
33Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38,722m3
34Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,069m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp177,7795m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp69,764m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,1m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52,6916m2
39Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp139,0192m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61,4968m2
41Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,62m
42Quét chống thấm sàn sê nô, vệ sinh vén thành cao 20cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp73,304m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp99,2802m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp119,628m2
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm màu nâu đậmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,404m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp169,5719m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp256,3484m2
48Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7013m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1275100m2
50Lợp mái che bằng tôn múiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1944100m2
51Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,32md
52Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ- cửa đi 2 cánh mở quayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,4m2
53Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ- cửa đi 1 cánh mở quayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,52m2
54Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ- cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,2m2
55Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ- cửa sổ 1 cánh mở quayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,8m2
56Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,126tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,3531m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12m2
59Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0821100m3
60Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7377m3
61Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,0167m3
62Lát đá granit bậc tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,7744m2
63Đèn Huỳnh quang 2 bóng 2x36W - 220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
64Đèn ốp trần 1x22WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
65Công tắc đơn10A-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
66Công tắc ba 10A-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
67Ổ cắm đôi 2P+1E âm tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
68Lắp đặt ô cắm đơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
69Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + hộp điều khiển 80W-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
70Aptomat MCCB-3P-40A-18KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
71Aptomat MCB 2P-63A-10KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
72Aptomat MCB 2P-50A-10KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
73Aptomat RBCO 2P-32A-6KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
74Aptomat 1P-20A-6KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
75Aptomat 1P-16A-6KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
76Aptomat 1P-10A-6KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
77Hộp điện chứa 8 -12MCBTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1hộp
78Tủ điên kim loại, sơn tĩnh điện dày 1,2mm, kích thước 600x400x250mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
79Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6m
80Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
81Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50m
82Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50m
83Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50m
84Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6m
85Dây tiếp địa 1x16mm2 vỏ bọc PVC vàng xanhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
86Dây tiếp địa 1x4mm2 vỏ bọc PVC vàng xanhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50m
87Dây tiếp địa 1x2.5mm2 vỏ bọc PVC vàng xanhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50m
88Ống nhựa PVC-D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16m
89Ống nhựa PVC-D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50m
90Ống nhựa PVC-D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100m
91Kim thu sét thép D16 dài 1,0m mạ kẽmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
92Dây thu sét D10 mạ kẽmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80m
93Dây tiếp địa D14 mạ kẽmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20m
94Cọc thép tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cọc
95Hộp kiểm tra tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2hộp
96Lắp đặt chậu rửa bếp bằng InoxTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
97Lắp đặt vòi chậu rửa bếpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
98Phễu thu sàn D80Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bể
100Máy bơm nước Q=6m3/h, H = 20mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
101Van phao D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
102Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16kg/cm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
103Ống cấp nước lạnh DN25-PPR-PN16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,25100m
104Ống cấp nước lạnh DN20-PPR-PN16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,02100m
105Van 1 chiều DN25-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
106Van khóa DN25-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
107Cút DN25-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
108Cút DN20-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
109Tê DN25/20-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
110Côn 25/20-PPRTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
111Ống thoát uPVC PN8 D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1100m
112Ống thoát uPVC PN8 D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,15100m
113Cút DN60-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
114Y DN90/60-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
115Y DN90-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
116Nút bịt DN90-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
117Xi phông D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,2686m3
119Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,486m3
120Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7182m3
121Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8m3
122Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7182m3
123Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0214100m2
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0572tấn
125Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,0078m3
126Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4858m3
127Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0589100m2
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0373tấn
129Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,1264m2
130Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35,7m2
131Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,96m2
132Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,824m3
133Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1542tấn
134Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1008100m2
135Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp341cấu kiện
136Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0122100m3
137Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,16100m
138Lắp đặt cút nhựa PVC 135độ D90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
139Lắp đặt cút nhựa PVC 90độ D90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
140Rọ chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
141Đai giữ ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24cái
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0901100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0047m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4788m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1032m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,6725m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0736100m2
7Ván khuôn giằng móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,074100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0681tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1431tấn
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0572100m3
11Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8793m3
12Vận chuyển đất-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0377100m3
13Ni lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,3964m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9396m3
15Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5614m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1021100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0142tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0808tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,542m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0492100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,02tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0939tấn
23Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5288m3
24Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3829100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3769tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1342m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0257100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0106tấn
29Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0497tấn
30Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,8321m2
31Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0497tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,4728m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,134m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,146m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,28m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,928m2
37Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,5084m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,1m
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,704m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,362m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,704m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,5944m2
43Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm màu ghi đậmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,264m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51,496m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp53,8624m2
46Lợp mái che bằng tôn múiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1444100m2
47Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,82md
48Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm,phụ kiện đồng bộ- cửa đi 1 cánh mở quayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,16m2
49Cửa nhựa lõi thép mạ chì dày 1,2mm, kính trắng dày 5mm,phụ kiện đồng bộ- cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,4m2
50Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0572tấn
51Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,43071m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,4m2
53Đèn Huỳnh quang 2 bóng 2x36W - 220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
54Công tắc đơn10A-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
55Ổ cắm đôi 2P+1E âm tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
56Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + hộp điều khiển 80W-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
57Aptomat MCB 2P-32A-6KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
58Aptomat MCB 1P-16A-6KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
59Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
60Hộp điện chứa 4 -8 MCBTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4hộp
61Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15m
62Dây diếp địa 1x2.5mm2 vỏ bọc PVC vàng xanhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15m
63Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5m
64Ống nhựa PVC-D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20m
65Ống thoát uPVC PN8 D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,14100m
66Chếch DN90-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
67Cút D90-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
68Rọ chắn rác D125Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
69Đai giữ ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
G NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1436100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,756m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,358m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8035m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,093100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,054100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0378tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0862tấn
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0599100m3
11Lớp nilon lót nền dày 0.09mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39,96m2
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,288m3
13Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5508m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0886tấn
15Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,954m3
16Lát gạch lá dừaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,5674m2
17Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6685tấn
18Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,78061m2
19Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6685tấn
20Lợp mái bằng tôn múiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4095100m2
21Tấm ốp + máng tôn thu nước khổ 600mm, dày 0.45mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15md
22Đèn Huỳnh quang 1 bóng 1x36W - 220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
23Công tắc đơn10A-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
24Aptomat 1P-16A-6KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
25Hộp điện 200x200mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1hộp
26Bảng điện 200x200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
27Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30m
28Ống nhựa PVC-D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30m
29Ống thoát uPVC PN8 D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,15100m
30Chếch D90-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
31Cút D90-uPVCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
32Rọ chắn rác D125Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
33Đai giữ ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
H BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,672100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,063m3
3Vận chuyển đất -đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8126100m3
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,0148m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,7463m3
6Băng cản nước rộng 25cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41md
7Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38,2969m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,9381m3
9Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2616100m2
10Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,0638100m2
11Ván khuôn nắp bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8357100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,9575tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,5549tấn
14Thang Inox đặc D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,6153kg
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp126m2
16Quét chống thấm bể nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp253,275m2
17Cửa thăm bằng tôn có khóa kích thước 1000x1000mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tấm
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,933100m3
19Mua Đất đắp san nền K90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp124,9007m3
20Vận chuyển đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,490110m3
I HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 trung tâm
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80m
5Ống nhựa PVC-D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp500m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp500m
7Lắp đặt đầu báo khói quangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,110 đầu
8Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,810 đầu
9Lắp đặt đèn báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,45 đèn
10Lắp đặt chuông báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,45 chuông
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7bộ
12Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,45 nút
13Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x8W, có ác quy lưu điện trong 2h, loại lắp tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8bộ
14Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x8W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp500m
16Ống nhựa PVC-D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp500m
17Bơm chữa cháy điện thường trực Q=12,5 l/s; H=>45mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 máy
18Bơm chữa cháy dầu Diezel thường trực Q=12,5 l/s; H=>45mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 máy
19Lắp đặt bơm chữa cháy điện thường trực Q=12,5 l/s; H=>45mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 máy
20Lắp đặt bơm chữa cháy dầu Diezel thường trực Q=12,5 l/s; H=>45mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 máy
21Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
23Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30m
24Lắp đặt chống rung D100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
25Lắp đặt rọ bơm D100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
26Lắp đặt côn, cút gang, đường kính côn, cút 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
27Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cặp bích
28Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
29Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
30Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
31Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9100m
32Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06100m
33Gía đỡ ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
34Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
35Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
36Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
37Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x550x330Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tủ
38Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trờiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
39Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D65Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
40Cung cấp bình chữa cháy ABC 4KgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26bình
41Cung cấp bình chữa cháy MT3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13bình
42Kệ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13cái
J CẤP THOÁT NƯỚC, MẠNG NGOÀI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3042m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3952m3
3Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2398m3
4Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,286m2
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4112m2
6Bê tông gối, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1478m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0588m3
8Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0179100m2
9Cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,02tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4347100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,1004m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2539m3
14Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9476m3
15Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,3696m2
16Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,98m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1029m3
18Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0059100m2
19Cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0119tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31cấu kiện
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0335100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,792m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,256m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,648m3
25Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0504100m2
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,273100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0683100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2047100m3
29Ống nhựa HDPE D50 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3100 m
30Ống nhựa HDPE D40 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,07100 m
31Ống nhựa HDPE D32 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,08100 m
32Ống nhựa HDPE D25 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2100 m
33Đồng hồ đo lưu lượng D40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
34Van chặn D40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
35Van khóa D40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
36Van khóa D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
37Van khóa D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
38Côn nhựa HDPE D50/32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
39Côn nhựa HDPE D50/25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
40Tê nhựa HDPE D50/25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
41Tê nhựa HDPE D50/40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
42Cút nhựa HDPE D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
43Cút nhựa HDPE D40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
44Cút nhựa HDPE D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
45Cút nhựa HDPE D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
46Rọ hút D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
47Y lọc D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
48Van phao D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
49Ống nhựa HDPE D200 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,65100m
K SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Nilong lótTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp744,5m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp74,45m3
3Cắt khe sân bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,60210m
L CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,853100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,6577m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5547m3
4Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3325m3
5Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0542100m2
6Ván khuôn giằng móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0636100m2
7Ván khuôn cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0605100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1517tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0511tấn
10Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,6641m3
11Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,6997m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6177100m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1992m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0097tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0135100m2
16Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,0284m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,1781m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,058m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp69,6016m2
20Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,6376m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,3229m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp132,5621m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm màu nâu đậmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,898m2
24Đắp chữ nổi tên, địa điểm trườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4178m2
25Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc 16x16 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,864tấn
26Sản xuất cổng sắt, khung cánh sắt hộp 50x50mm dày 1.2mm, khung bao sắt hộp 50x50mm dày 1.2mm (có bông sắt hộp vuông 16x16mm bảo vệ theo cánh, phía trên hàn mũi mác bảo vệ, phía dưới bịt tôn gò huỳnh 2 mặt dày 1mm, chân có lắp bánh lăn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,9075m2
27Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp67,89751m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,9075m2
29Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,725m2
30Lắp đặt đèn trụ cổng - Đèn tròn D350 có chân đếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5bộ
31Dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60m
32Ống nhựa PVC-D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60m
M THIẾT BỊ
1Bàn mẫu giáo KT: 900x480x480mm; Mặt bàn phủ nhựa composite, chân bằng sắt sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp204cái
2Ghế mẫu giáo KT: 315x360x530mm, Mặt ghế gỗ phủ melamine, chân bằng sắt sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp384cái
3Bảng từ chống lóa di động KT: 1000x630mm; bảng hai mặt, một mặt từ một mặt nỷ, chân bằng sắt sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
4Tổ hợp giá để đồ chơi và tài liệu học tập KT: 5000x247x900mm; bằng gỗ phủ melamine nhiều màu, có bánh xeTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
5Tủ đựng chăn màn chiếu bằng sắt: KT: 2000x400x800, bằng sắt sơn tĩnh điện, có đợtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
6Giường nhựa cho trẻ mầm non kích thước 120x60x10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp384cái
7Cước vận chuyểnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.042E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.435.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Là kỹ Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 12 điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 02 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư điện.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng từ 7T÷12T Còn sử dụng tốt3
2 Máy ủi công suất ≤ 110CV Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu bánh thép trọng lượng từ 9T - 16T Còn sử dụng tốt1
4 Máy đào dung tích gầu ≥0,4m3 Còn sử dụng tốt1
5 Mày hàn điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->