Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210122568-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 1858
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210105481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 09:17:00 đến ngày 2021-01-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,795,952,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học các ngành Giao thông hoặc Đường bộ hoặc các ngành Kỹ thuật giao thông.+ Năng lực chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình Giao thông hoặc Đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.(Có bản sao chứng thực các tài liệu, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học các ngành Giao thông hoặc Đường bộ hoặc các ngành Kỹ thuật giao thông.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học các ngành Điện.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc Giao thông.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản sao chứng thực các tài liệu, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Cẩu lắp- Tải trọng: ≥ 5,0 tấn- Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt hoặc uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Cắt hoặc uốn thép tròn xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy: Gầu nghịch- Dung tích gầu ≥ 0,8 m3- Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đầm chặt đất, cát- Động cơ xăng hoặc điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị - Đo điện trở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hàn kim loại- Máy hàn cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Lu đầm chặt nền- Loại bánh thép- Tải trọng ≥ 10 tấn- Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Lu đầm chặt nền- Loại bánh lốp- Tải trọng ≥ 16 tấn- Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Nén thổi khí làm sạch mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường (tưới nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị - Phun tưới nhựa đường thấm bám mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Rải bê tông nhựa, cấp phối đá dăm...- Công suất ≥ 130CV- Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Loại động cơ: Điện hoặc diesel- Công dụng: Trộn bê tông, trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Loại động cơ: Điện hoặc diesel- Công dụng: Trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - San ủi mặt bằng...- Công suất ≥ 108CV- Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Vận chuyển vật liệu, phế thải- Tải trọng: ≥ 7,0 tấn- Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Trắc đạc công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào hữu cơ, đất cấp ITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp772,44m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1.229,98m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp ITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7,7244100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T phần nền đường mở rộng phục vụ thi công kết cấu áo đường (đất tận dụng)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp13,1497100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp253,41m3
2Đào khuôn đường và mương hoàn trả, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp242,609m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7,9397100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp11,6492100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,9307100m3
6Đắp đất nền K98Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1.351,3072m3
7Đắp đất nền K95Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp105,1691m3
8Đắp đất nền K90Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp135,553m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp ITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,5341100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp16,8827100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,3078100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,1137100m3
C KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG CẢI TẠO
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp72,2153100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp72,2153100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp61,3567100m2
D KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG MỚI
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp24,627100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp24,627100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4,4329100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7,3881100m3
E VUỐT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,2951100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,2951100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,2967100m2
4Tạo nhám bề mặt bê tông hiện trạngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp129,51m2
F HÈ LÁT GẠCH TERRAZZO BÊN TRÁI TUYẾN
1Rải 1 lớp giấy dầuTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp17,7833100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp142,27m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 100Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1.778,33m2
G HÈ LÁT GẠCH TERRAZZO TRÊN MƯƠNG CỨNG HÓA
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 100Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1.150,92m2
H BÓ VỈA, ĐAN THU NƯỚC
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6,3248100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp192,91m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 100Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2.635,32m
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng tấm đan xi măng 30x50x6cm, vữa XM mác 100Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp790,596m2
5Mua đan rãnh bê tôngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp5.270,64viên
I BÓ GÁY HÈ LOẠI 1
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp54,83m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,31100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,2073100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,2100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp16,95m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, chiều dày Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6,6m3
J BÓ GÁY HÈ LOẠI 2
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,1356100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,1213tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,03m3
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp446,68m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp65,85m2
L XỬ LÝ CÁC VỊ TRÍ CAO SU
1Đào nền đường, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp832,655m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp8,3265100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7,93100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7,93100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (chỉ tính vật liệu)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,4274100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,4274100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (chỉ tính vật liệu)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,379100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,379100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,965100m3
10Đắp đất nền K98Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp459,94m3
M MƯƠNG HOÀN TRẢ (879 ĐỐT)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp137,12m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,758100m2
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván mương hoàn trảTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp45,708100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mương hoàn trả, đường kính Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp59,5786tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông mương hoàn trả, đá 1x2, mác 250Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp473,78m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mương hoàn trảTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp879cái
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mối nối cốngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp9,1416100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối cống, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp94,93m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,818100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7,7132tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp103,75m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp830cấu kiện
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,255100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,3575tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,5m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp21cấu kiện
17Nắp ga composite khung tròn nắp tròn đường kính nắp 700mm đường kính khung 810mm, tải trọng 125KNTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp21cái
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,1656100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,4584tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4,32m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp24cấu kiện
N GA ĐẤU NỐI (4 HỐ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,22m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,028100m2
3VXM chèn khe M100 ( ĐMVT mã 12.10135)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,16m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy gaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,0496100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,0044tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,2525tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,9m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân gaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,3888100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,0236tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,6007tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân ga chiều dày Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,89m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,0672100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,097tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,1655tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,6m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4cái
17Nắp ga composite khung vuông nắp tròn 900x900x750, tải trọng 125KNTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4cái
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4cái
O GA THU TRỰC TIẾP TRÊN HÈ RÃNH HIỆN TRẠNG (6 HỐ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp37,65m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,1588100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,2018100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,0394100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,1m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy gaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,0786100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,24m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6,96m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp23,04m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,099100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,72m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm sànTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,111100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm sàn, đường kính Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,0462tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm sàn, đá 1x2, mác 250Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,5m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm sànTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6cái
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố gaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,051100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,0321tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,1879tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,58m3
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6cái
21Nắp ga composite khung vuông nắp tròn 900x900x750, tải trọng 125KNTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6cái
22Nắp song composite chắn rác 430x860 mm, tải trọng 125KNTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6cái
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12cái
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,0604100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,0315tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,78m3
27Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 230x310x1440cm, vữa XM mác 100Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp8,64m
P HỐ THU TRỰC TIẾP (35 HỐ + 25 HỐ)
1Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4,06m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,0406100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,5m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,49100m
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn hố thuTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,386100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố thu, đường kính Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,3364tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp10,99m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố thuTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp60cái
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,606100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,3134tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp8,11m3
12Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 260x410x1440cm, vữa XM mác 100Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp86,4m
13Nắp song composite chắn rác 430x860 mm, tải trọng 125KNTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp60cái
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp60cái
Q CỐNG D800 ĐẤU NỐI (7,5M)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12cái
R NẠO VÉT RÃNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ tấm đan (nhân công bằng 0,5 lần công lắp đặt)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp157cái
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp31,4m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp ITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,314100m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp157cái
S NÂNG 03 CỘT ĐIỆN ĐẦU TUYẾN
1Tháo dỡ cột điện chiếu sáng hiện trạngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,92m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,096100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,92m3
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3cột
6Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3bộ
7Lắp bảng điện cửa cộtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3bảng
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6cái
9Đánh số cột thépTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,310 cột
10Làm đầu cáp khôTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12đầu cáp
11Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12đầu cáp
12Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 - 2.5m mạ kẽm nhúng nóngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3cọc
13Rải cáp ngầm loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,8667100m
14Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp86,67m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,7917100m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,8294m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,1646100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,1829100m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,1493100m2
20Băng báo hiệu cáp 0.2m tiêu chuẩn ngành điệnTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp74,67m
T Đảm bảo ATGT
1Nhân công đảm bảo giao thông (Trực tuyến phân luồng, hướng dẫn giao thông...), Nhân công 3/7Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp300Công
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6cái
3Cung cấp biển báo Tam giác cạnh 70cm (Khấu hao 50%)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn cạnh 70cmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
5Cung cấp biển báo tròn cạnh 70cm (Khấu hao 50%)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3cái
7Cung cấp biển báo Chữ nhật (Khấu hao 50%)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3cái
8Cột biển báo 2m, đường kính 88,3mm (Khấu hao 50%)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp5cái
9Đèn cảnh báo giao thông 100-150 vòng/phútTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
10Dây cuốn phảng quang phân làn giao thôngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp40m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp200m
12Quần áo, mũ phản quang cho người đảm bảo giao thông + cờ, còiTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2Bộ
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,024100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,18m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 80mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,12100m
16Sơn ống nhựa bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,512m2
17Gia công barieTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,0562tấn
18Lắp dựng barieTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,92m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,9295m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học các ngành Giao thông hoặc Đường bộ hoặc các ngành Kỹ thuật giao thông.+ Năng lực chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình Giao thông hoặc Đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.(Có bản sao chứng thực các tài liệu, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học các ngành Giao thông hoặc Đường bộ hoặc các ngành Kỹ thuật giao thông.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học các ngành Điện.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc Giao thông.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản sao chứng thực các tài liệu, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)31
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành hoặc cần trục ô tô - Cẩu lắp- Tải trọng: ≥ 5,0 tấn- Kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đầm bàn - Đầm mặt bê tông1
3 Máy cắt hoặc uốn thép - Cắt hoặc uốn thép tròn xây dựng1
4 Máy đào đất - Loại máy: Gầu nghịch- Dung tích gầu ≥ 0,8 m3- Kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy đầm dùi - Đầm bê tông2
6 Máy đầm cóc - Đầm chặt đất, cát- Động cơ xăng hoặc điện1
7 Máy đo điện trở tiếp địa - Đo điện trở vật liệu1
8 Máy hàn - Hàn kim loại- Máy hàn cơ hoặc điện tử1
9 Máy lu - Lu đầm chặt nền- Loại bánh thép- Tải trọng ≥ 10 tấn- Kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy lu - Lu đầm chặt nền- Loại bánh lốp- Tải trọng ≥ 16 tấn- Kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy nén khí - Nén thổi khí làm sạch mặt đường1
12 Máy phun nhựa đường (tưới nhựa đường) - Phun tưới nhựa đường thấm bám mặt đường1
13 Máy rải - Rải bê tông nhựa, cấp phối đá dăm...- Công suất ≥ 130CV- Kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy trộn bê tông - Loại động cơ: Điện hoặc diesel- Công dụng: Trộn bê tông, trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 250l1
15 Máy trộn vữa - Loại động cơ: Điện hoặc diesel- Công dụng: Trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 80l1
16 Máy ủi - San ủi mặt bằng...- Công suất ≥ 108CV- Kiểm định còn hiệu lực1
17 Ô tô tự đổ - Vận chuyển vật liệu, phế thải- Tải trọng: ≥ 7,0 tấn- Kiểm định còn hiệu lực1
18 Máy thủy bình - Đo cao độ1
19 Máy toàn đạc - Trắc đạc công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->