Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210115353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Phú Thọ, |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị và Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 07:51:00 đến ngày 2021-01-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,083,942,269 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các công trình đường dây và trạm biến áp cấp điện áp 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hoặc dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô cần cẩu hoặc ô tải gắn cần cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu là thiết bị đi thuê cần có hợp đồng thuê còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110KV | |||
| 1 | Móng cột xà pooctích MT8 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng giàn tụ bù | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng kháng điện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV (MT1) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 tiếp đất (MT1) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV (MT1) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (MT1) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV (MT1) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ dao nối đất và CSV 72kV (MT1) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột biến dòng trung tính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 11 | Móng cột chiếu sáng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 12 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bệ |
| 13 | Mương cáp ngoài trời (xây gạch - có tấm cemboard) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 14 | Bệ thao tác máy cắt (bệ sắt cao 2m) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bệ |
| 15 | Thu gom và rải lại đá nền trạm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 16 | Hàng rào lưới B40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 17 | Tường chắn lửa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 18 | Hố ga thu dầu HG | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hố |
| 19 | Đường ống thoát dầu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 20 | Hàng rào gạch | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 21 | Phần phá dỡ các loại | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| B | VẬT TƯ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 110KV | |||
| C | Mua sắm vật tư chính TBA 110KV | |||
| D | Mua sắm vật liệu điện TBA 110kV | |||
| 1 | Kẹp dây ACSR 240/39 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-240 - dây ACSR-240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 3 | Dây nhôm ACSR-240/39 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 171 | m |
| 4 | Chuỗi cách điện 110kV néo dây ACSR-240 kèm khóa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện 110kV đỡ dây ACSR-240 kèm khóa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Sứ đỡ 110kV cho dây ACSR-240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | quả |
| E | Cáp điều khiển và bảo vệ | |||
| 1 | - Cáp 4x2,5 mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 348 | m |
| 2 | - Cáp 4x4 mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 642 | m |
| 3 | - Cáp 14x2,5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 576 | m |
| 4 | - Cáp 7x2,5 mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 192 | m |
| 5 | - Cáp 1x1,5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 6 | - Cáp mạng CAT 6E | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 7 | Phụ kiện đấu nối, cáp, đầu cốt…. | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cột bê tông li tâm 16m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 9 | Xà XT-10 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Gối đỡ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 11 | Kim thu sét | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| F | Hệ thống tự dùng | |||
| 1 | Áp tô mát AC 2 cực 30A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| G | Hệ thống nối đất | |||
| 1 | Tiếp địa ngoài trời | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,279 | Tấn |
| 2 | Dây tiếp địa Cu/PVC-95mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | Cái |
| 4 | Ống HDPE xoắn F85/65 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| H | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép bát giác côn liền cần, chân đế M24x300, cao 9m, dày 4mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Đèn led chiếu sáng ngoài trời 200W (lắp trên cột liền cần) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Cáp 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| I | Lắp đặt thiết bị TBA 110KV | |||
| J | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Dàn tụ bù 20MVAr/115kV cho 1MVAr đầu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 2 | Kháng điện 110kV, | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Máy cắt điện 3 pha SF6, 110kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 110kV, 1 pha | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| K | Phần nhị thứ | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn tụ bù | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ đấu dây ngoài trời | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| L | Lắp đặt vật liệu điện | |||
| M | Lắp đặt vật liệu phần nhất thứ | |||
| 1 | Kẹp rẽ nhánh dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây AC-240 xuống thiết bị | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 171 | m |
| 3 | Chuỗi cách điện 110kV néo dây ACSR-240 kèm khóa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện 110kV đỡ dây ACSR-240 kèm khóa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Chuỗi |
| 5 | Sứ đỡ 110kV cho dây ACSR-240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | quả |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thiểt bị | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | tấn |
| 7 | Dựng cột li tâm 16m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 8 | Lắp xà thép +gối đỡ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| N | Vật liệu lắp bổ sung trong tủ AC, DC | |||
| 1 | Áp tô mát AC 2 cực 30A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 2 | Tiếp địa ngoài trời | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2787 | Tấn |
| 3 | Dây tiếp địa Cu/PVC-95mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | Cái |
| 5 | Ống HDPE xoắn F85/65 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Đèn led chiếu sáng ngoài trời 200W (lắp trên cột liền cần) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cáp 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| O | Vật liệu nhị thứ | |||
| 1 | Kéo rải cáp kiểm tra | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35 | Đầu |
| 3 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Đầu |
| 4 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Đầu |
| P | Mua sắm vật tư thiết bị nhập khẩu | |||
| Q | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Dàn tụ bù 20MVAr/115kV (Bao gồm: cách điện đứng, trụ đỡ và toàn bộ phụ kiện lắp đặt kèm theo...) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | dàn |
| 2 | Kháng điện 110kV (Kèm cách điện đứng, trụ đỡ và toàn bộ phụ kiện lắp đặt kèm theo) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Máy cắt điện 3 pha SF6 - 170kV; 1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Dao cách ly 3 cực 123kV; 1 tiếp đất; 1250A (kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Biến dòng điện 123kV 1 pha tỷ số biến đổi: 200-400-600/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Biến dòng điện 110kV tỷ số 1/1A (1 pha, loại ngoài trời) (kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 110kV: 96kV-10kA (kèm trụ đỡ, ghi sét, kẹp cực, nối đất và phụ kiện) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Quả |
| R | Phần nhị thứ | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn tụ bù | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ đấu dây ngoài trời | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Chi phí vận chuyển TB | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | phần |
| S | Phần thí nghiệm | |||
| T | Phần thí nghiệm nhất thứ | |||
| 1 | Dàn tụ bù 110kV-20MVAr (3 tụ đầu) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | tụ |
| 2 | Dàn tụ bù 110kV-20MVAr (các tụ tiếp theo) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 124 | Tụ |
| 3 | Cuộn kháng 110kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Máy cắt khí SF6 110kV 1 bộ 3 pha | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 110kV 3 pha thao tác bằng điện một tiếp đất | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Biến dòng điện U≤110kV 4 cuộn nhị thứ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biến dòng điện U≤110kV 4 cuộn nhị thứ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 8 | Chống sét van 1 pha U=110kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Chống sét van 1 pha U=110kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Áp tô mát và khởi động từ 3 pha ≤ 50A (cả tủ MK) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 12 | Bát sứ các loại | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 90 | bát |
| 13 | Sứ đứng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | quả |
| U | Phần thí nghiệm nhị thứ | |||
| V | Rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện 67/67N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chạm đất 50N/51N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ghi sự cố | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đo lường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| W | Rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng không cân bằng 50Ub | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ghi sự cố | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đo lường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đồng hồ đa chức năng kỹ thuật số | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Mạch dòng điện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | HT |
| 8 | Mạch điện áp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 9 | Mạch tín hiệu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 10 | Mạch điều khiển máy cắt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 11 | Mạch bảo vệ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 12 | Mạch sấy – chiếu sáng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 13 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| X | Phần thí nghiệm tổng hợp | |||
| 1 | HT mạch sơ đồ logic mức trạm 110kV (không điều khiển máy tính) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 2 | HT mạch điều khiển tích hợp mức trạm 110kV điều khiển máy tính) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 3 | Hệ thống nối đất trạm biến áp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Hệ thống |
| Y | HỆ THỐNG SCADA TRẠM 110KV | |||
| Z | Mua sắm thiết bị - vật liệu phần SCADA | |||
| AA | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp mạng Lan cat6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D30 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, nhãn mác, băng dính,…) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| AB | Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng Lan cat6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m |
| 2 | Lắp ống HDPE D30 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | 10m |
| AC | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống Scada | |||
| AD | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| AE | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | |||
| 1 | Dòng cho 1 pha: | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Dòng cho 1 pha (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Tín hiệu |
| 3 | Dòng cho 3 pha | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tín hiệu |
| 4 | Áp cho 1 pha: | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tín hiệu |
| 5 | Áp cho 1 pha (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Tín hiệu |
| 6 | Áp cho 3 pha | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tín hiệu |
| 7 | Công suất | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | tín hiệu |
| AF | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| AG | Về A1 | |||
| AH | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | |||
| 1 | Dòng cho 1 pha | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Dòng cho 1 pha (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Tín hiệu |
| 3 | Dòng cho 3 pha | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tín hiệu |
| 4 | Áp cho 1 pha | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tín hiệu |
| 5 | Áp cho 1 pha (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Tín hiệu |
| 6 | Áp cho 3 pha | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tín hiệu |
| 7 | Công suất | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | tín hiệu |
| AI | Ngăn MBA/kháng | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| AJ | Ngăn lộ tổng MBA (Một HT thanh cái) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Khai báo, hiệu chỉnh, cài đặt và thiết lập kênh truyền camera từ TBA về TTĐKX | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 3 | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các công trình đường dây và trạm biến áp cấp điện áp 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng, | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hoặc dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô cần cẩu hoặc ô tải gắn cần cẩu tự hành 5-10T | Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu là thiết bị đi thuê cần có hợp đồng thuê còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi