Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210115353-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Phú Thọ,
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị và Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210115186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 07:51:00 đến ngày 2021-01-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,083,942,269 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là các công trình đường dây và trạm biến áp cấp điện áp 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hoặc dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô cần cẩu hoặc ô tải gắn cần cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu là thiết bị đi thuê cần có hợp đồng thuê còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110KV
1Móng cột xà pooctích MT8Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
2Móng giàn tụ bùTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
3Móng kháng điệnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
4Móng trụ đỡ máy cắt 110kV (MT1)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
5Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 tiếp đất (MT1)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
6Móng trụ đỡ chống sét van 110kV (MT1)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
7Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (MT1)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
8Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV (MT1)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
9Móng trụ đỡ dao nối đất và CSV 72kV (MT1)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
10Móng cột biến dòng trung tínhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
11Móng cột chiếu sángTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Móng
12Bệ đỡ tủ đấu dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bệ
13Mương cáp ngoài trời (xây gạch - có tấm cemboard)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1
14Bệ thao tác máy cắt (bệ sắt cao 2m)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bệ
15Thu gom và rải lại đá nền trạmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1
16Hàng rào lưới B40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1
17Tường chắn lửaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
18Hố ga thu dầu HGTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hố
19Đường ống thoát dầuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
20Hàng rào gạchTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
21Phần phá dỡ các loạiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
B VẬT TƯ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 110KV
C Mua sắm vật tư chính TBA 110KV
D Mua sắm vật liệu điện TBA 110kV
1Kẹp dây ACSR 240/39Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
2Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-240 - dây ACSR-240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7cái
3Dây nhôm ACSR-240/39Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V171m
4Chuỗi cách điện 110kV néo dây ACSR-240 kèm khóaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
5Chuỗi cách điện 110kV đỡ dây ACSR-240 kèm khóaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
6Sứ đỡ 110kV cho dây ACSR-240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3quả
E Cáp điều khiển và bảo vệ
1- Cáp 4x2,5 mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V348m
2- Cáp 4x4 mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V642m
3- Cáp 14x2,5Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V576m
4- Cáp 7x2,5 mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V192m
5- Cáp 1x1,5Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V200m
6- Cáp mạng CAT 6ETiêu chuẩn kỹ thuật chương V100m
7Phụ kiện đấu nối, cáp, đầu cốt….Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
8Cột bê tông li tâm 16mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cột
9Xà XT-10Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
10Gối đỡTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
11Kim thu sétTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
F Hệ thống tự dùng
1Áp tô mát AC 2 cực 30ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
G Hệ thống nối đất
1Tiếp địa ngoài trờiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,279Tấn
2Dây tiếp địa Cu/PVC-95mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V105m
3Đầu cốt đồng M95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50Cái
4Ống HDPE xoắn F85/65Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
5Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
H Hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1Cột thép bát giác côn liền cần, chân đế M24x300, cao 9m, dày 4mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
2Đèn led chiếu sáng ngoài trời 200W (lắp trên cột liền cần)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
3Cáp 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V200m
4Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V200m
I Lắp đặt thiết bị TBA 110KV
J Phần nhất thứ
1Dàn tụ bù 20MVAr/115kV cho 1MVAr đầuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
2Kháng điện 110kV, Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
3Máy cắt điện 3 pha SF6, 110kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
4Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đấtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
5Biến dòng điện 110kV, 1 phaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
6Chống sét van 110kV, 1 phaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
K Phần nhị thứ
1Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn tụ bùTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
2Tủ đấu dây ngoài trờiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
L Lắp đặt vật liệu điện
M Lắp đặt vật liệu phần nhất thứ
1Kẹp rẽ nhánh dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V13cái
2Lắp đặt dây AC-240 xuống thiết bịTiêu chuẩn kỹ thuật chương V171m
3Chuỗi cách điện 110kV néo dây ACSR-240 kèm khóaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Chuỗi
4Chuỗi cách điện 110kV đỡ dây ACSR-240 kèm khóaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Chuỗi
5Sứ đỡ 110kV cho dây ACSR-240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3quả
6Lắp đặt trụ đỡ thiểt bịTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4tấn
7Dựng cột li tâm 16mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cột
8Lắp xà thép +gối đỡTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2tấn
9Lắp đặt kim thu sétTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
N Vật liệu lắp bổ sung trong tủ AC, DC
1Áp tô mát AC 2 cực 30ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
2Tiếp địa ngoài trờiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2787Tấn
3Dây tiếp địa Cu/PVC-95mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V105m
4Đầu cốt đồng M95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50Cái
5Ống HDPE xoắn F85/65Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,5100m
6Đèn led chiếu sáng ngoài trời 200W (lắp trên cột liền cần)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
7Cáp 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2100m
8Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2100m
O Vật liệu nhị thứ
1Kéo rải cáp kiểm traTiêu chuẩn kỹ thuật chương V18100m
2Làm đầu cáp kiểm tra loại Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35Đầu
3Làm đầu cáp kiểm tra loại Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Đầu
4Làm đầu cáp kiểm tra loại Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Đầu
P Mua sắm vật tư thiết bị nhập khẩu
Q Phần nhất thứ
1Dàn tụ bù 20MVAr/115kV (Bao gồm: cách điện đứng, trụ đỡ và toàn bộ phụ kiện lắp đặt kèm theo...)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1dàn
2Kháng điện 110kV (Kèm cách điện đứng, trụ đỡ và toàn bộ phụ kiện lắp đặt kèm theo)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
3Máy cắt điện 3 pha SF6 - 170kV; 1250A-31,5kA/1s (kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
4Dao cách ly 3 cực 123kV; 1 tiếp đất; 1250A (kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
5Biến dòng điện 123kV 1 pha tỷ số biến đổi: 200-400-600/1/1/1/1A (kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
6Biến dòng điện 110kV tỷ số 1/1A (1 pha, loại ngoài trời) (kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
7Chống sét van 110kV: 96kV-10kA (kèm trụ đỡ, ghi sét, kẹp cực, nối đất và phụ kiện)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Quả
R Phần nhị thứ
1Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn tụ bùTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
2Tủ đấu dây ngoài trờiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
3Chi phí vận chuyển TBTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1phần
S Phần thí nghiệm
T Phần thí nghiệm nhất thứ
1Dàn tụ bù 110kV-20MVAr (3 tụ đầu)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2tụ
2Dàn tụ bù 110kV-20MVAr (các tụ tiếp theo)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V124Tụ
3Cuộn kháng 110kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
4Máy cắt khí SF6 110kV 1 bộ 3 phaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
5Dao cách ly 110kV 3 pha thao tác bằng điện một tiếp đấtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
6Biến dòng điện U≤110kV 4 cuộn nhị thứTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
7Biến dòng điện U≤110kV 4 cuộn nhị thứTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
8Chống sét van 1 pha U=110kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
9Chống sét van 1 pha U=110kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
10Thiết bị đếm sét 1 phaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
11Áp tô mát và khởi động từ 3 pha ≤ 50A (cả tủ MK)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cái
12Bát sứ các loạiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V90bát
13Sứ đứngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3quả
U Phần thí nghiệm nhị thứ
V Rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng
1Bảo vệ quá dòng điện 67/67NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
2Bảo vệ chạm đất 50N/51NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
3Ghi sự cốTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
4Đo lườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
W Rơle kỹ thuật số bảo vệ quá dòng
1Bảo vệ quá dòng điện 50/51Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
2Bảo vệ quá dòng không cân bằng 50UbTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
3Ghi sự cốTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
4Đo lườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
5Bộ điều khiển mức ngăn (BCU)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
6Đồng hồ đa chức năng kỹ thuật sốTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
7Mạch dòng điệnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4HT
8Mạch điện ápTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
9Mạch tín hiệuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
10Mạch điều khiển máy cắtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
11Mạch bảo vệTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
12Mạch sấy – chiếu sángTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
13Mạch cấp nguồn AC-DCTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
X Phần thí nghiệm tổng hợp
1HT mạch sơ đồ logic mức trạm 110kV (không điều khiển máy tính)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
2HT mạch điều khiển tích hợp mức trạm 110kV điều khiển máy tính)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
3Hệ thống nối đất trạm biến ápTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Hệ thống
Y HỆ THỐNG SCADA TRẠM 110KV
Z Mua sắm thiết bị - vật liệu phần SCADA
AA Vật liệu
1Cáp mạng Lan cat6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V250m
2Ống nhựa xoắn HDPE D30Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V200m
3Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, nhãn mác, băng dính,…)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1TB
AB Lắp đặt vật liệu
1Lắp đặt cáp mạng Lan cat6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,5100m
2Lắp ống HDPE D30Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2010m
AC Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống Scada
AD Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
AE Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input
1Dòng cho 1 pha:Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tín hiệu
2Dòng cho 1 pha (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Tín hiệu
3Dòng cho 3 phaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tín hiệu
4Áp cho 1 pha:Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tín hiệu
5Áp cho 1 pha (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Tín hiệu
6Áp cho 3 phaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tín hiệu
7Công suấtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3tín hiệu
AF Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
AG Về A1
AH Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input
1Dòng cho 1 phaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tín hiệu
2Dòng cho 1 pha (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Tín hiệu
3Dòng cho 3 phaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tín hiệu
4Áp cho 1 phaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tín hiệu
5Áp cho 1 pha (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Tín hiệu
6Áp cho 3 phaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tín hiệu
7Công suấtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3tín hiệu
AI Ngăn MBA/kháng
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ngăn
AJ Ngăn lộ tổng MBA (Một HT thanh cái)
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ngăn
2Khai báo, hiệu chỉnh, cài đặt và thiết lập kênh truyền camera từ TBA về TTĐKXTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1gói
3BẢO HIỂM CÔNG TRÌNHTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là các công trình đường dây và trạm biến áp cấp điện áp 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng, 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hoặc dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền52
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình đường dây và trạm biến áp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền52
4 Cán bộ an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô cần cẩu hoặc ô tải gắn cần cẩu tự hành 5-10T Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu là thiết bị đi thuê cần có hợp đồng thuê còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->