Gói thầu: Thi công các hạng mục thuộc dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131124-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than- Khoáng sản Việt Nam- Công ty than Hạ Long- TKV. + Địa chỉ: Tổ 65, khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203.3936830; Số fax: 0203.3936830
Tên gói thầu Thi công các hạng mục thuộc dự án
Số hiệu KHLCNT 20200875016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thưong mại và các nguồn vốn khác hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-18 23:02:00 đến ngày 2021-01-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,526,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là các Hợp đồng thi công xây lắp các công trình mặt bằng; cung cấp và lắp đặt hệ thống camera; cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải; cung cấp, hướng dẫn lắp đặt hệ thống nồi hơi công suất ≥ 2 tấn/h; cung cấp, hướng dẫn lắp đặt cân băng tải. Công trình công nghiệp cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 1 người có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tối thiểu 1 người có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.- Tối thiểu 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải chở đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có chế độ đo hồng ngoại
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu Tân Lập A.1 Phần hàng hóa thiết bị I.1 Chi phí mua thiết bị
1Bơm nước thải bể điều hoà (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng)Lưu lượng: 15 m3/h; Cột áp: 20 mH2O; Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz; Tốc độ vòng quay: 2900v/p; Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng2bộ
2Thiết bị hòa trộn tĩnh Static mixerVật liệu: SUS304 dày 3mm; Công suất xử lý: 15 m3/h2bộ
3Bơm bùn bể lắng đợt 1, bể thiếu khí, bể lắng đợt 2, bơm tuần hoàn (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng)Lưu lượng: 10 m3/h; Cột áp: 13 mH2O; Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz; Tốc độ vòng quay: 2900v/p; Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng8bộ
4Máy thổi khí đặt cạn:Lưu lượng: Q=5-7m3/ph; Cột áp: 4 mH2O; Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz; Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối thiết bị chuyên dụng2bộ
5Động cơ khuấy hoá chất (PAC, PAM, khử trùng):Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz; Tốc độ: n=60-90 vòng /phút; Trục khuấy bằng inox đồng bộ đảm bảo cho động cơ hoạt động 24/24h5bộ
6Bơm định lượng hóa chất (PAC, PAM, khử trùng):Lưu lượng: Q=50 lít/h; Công suất điện: 0.25kw; Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz; Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng.3bộ
7Tank pha hóa chất (PAC, PAM, khử trùng): Dung tích 500 lít; Vật liệu chế tạo: Composite; Đồng bộ cùng hệ thống khuấy hóa chất chuyên dụng và linh phụ kiện đấu nối kèm theo5bộ
8Hệ thống công nghệ xử lý bể điều hòa:Công suất: 300m3/nđ; Hệ thống đường ống công nghệ, hệ thống cấp khí chuyên dụng cho bể điều hòa1HT
9Hệ thống công nghệ xử lý bể hiếu khí:Công suất: 300m3/nđ; Hệ thống đường ống công nghệ; Hệ thống đĩa phân phối khí, đường ống dẫn, van điều chỉnh lượng khí chuyên dụng; Hệ thống giá đỡ giá thể vi sinh, hệ thống giá thể vi sinh chuyên dụng1HT
10Hệ thống công nghệ xử lý bể lắng:Công suất: 300m3/nđ; Hệ thống đường ống công nghệ; Hệ thống ống phân phối nước trung tâm, hệ thống máng thu nước sau lắng chuyên dụng3HT
11Hệ thống đường ống và van liên kết nội tuyếnHệ thống đường ống nước, ống hóa chất dùng ống uPVC và phụ kiện kèm theo; Hệ thống ống khí dùng ống thép mạ kẽm và phụ kiện kèm theo; Hệ thống van chặn, van một chiều, khớp nối mềm,…1HT
12Hệ thống điện động lực và điều khiển trong trạm xử lýVỏ tủ: hệ thống quạt thông gió, đồng hồ hiển thị điện áp, nút điều khiển, đèn báo,…; Hệ thống thiết bị đóng cắt điều khiển: attomat, khởi động từ, rơ le nhiệt bảo vệ,…; Hệ thống máng cáp, dây cáp điện cấp nguồn,…1HT
13Hệ thống giá đỡ ống, vật tư phụ:Giá đỡ, bệ đỡ hệ thống thiết bị,…; Giá đỡ hệ thống van và đường ống,…; Vật tư phụ: bulong, ốc vít, ubolt,…1HT
14Thiết bị tách mỡ hai trong một:Lưu lượng: 10-30 m3/h; Vật liệu chế tạo: SUS 304; Đồng bộ cùng hệ thống rọ chắn rác và bẫy tách mỡ chuyên dụng1bộ
15Thiết bị điện: Tủ điện tổng T1 01 tủ; Vỏ thép sơn tĩnh điện kiểu treo tường loại ngoài trời (H1000xW700xD325) 01 chiếc; Áptômát (MCCB 400V-3P/75A) 02 chiếc; Áptômát (MCCB 400V-3P/50A) 02 chiếc; Áptômát (MCB-2P/32A) 02 chiếc; Biến dòng điện 50/5A 03 chiếc; Vôn kế 500V 01 chiếc; Ampe kế (0-100A) 01 chiếc; Khóa chuyển mạch 01 chiếc; Đèn báo pha 03 chiếc; Phụ kiện lắp đặt tủ 01 bộMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1 bộ
16I.2 Chi phí lắp đặt thiết bị: Lắp đặt bơm nước thải bể điều hòaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16tấn
17Lắp đặt thiết bị hòa trộn tĩnh Static mixer P ≤ 0,5 tấnMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
18Lắp đặt bơm bùn bể lắng đợt 1Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
19Lắp đặt bơm bùn bể thiếu khíMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
20Lắp đặt bơm bùn bể lắng đợt 2Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
21Lắp đặt bơm nước tuần hoànMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
22Lắp đặt máy bơm khác, máy thổi khí cạn P ≤ 0,2 tấnMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
23Động cơ khuấy hoá chất (PAC, PAM, khử trùng)Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6tấn
24Bơm định lượng hóa chất (PAC, PAM, khử trùng)Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36tấn
25Tank pha hóa chất (PAC, PAM, khử trùng)Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6tấn
26Hệ thống công nghệ xử lý bể điều hòaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
27Hệ thống công nghệ xử lý bể hiếu khíMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
28Hệ thống công nghệ xử lý bể lắngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3HT
29Hệ thống đường ống và van liên kết nội tuyếnMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
30Hệ thống điện động lực và điều khiển trong trạm xử lýMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
31Hệ thống giá đỡ ống, vật tư phụMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
32Thiết bị tách mỡ hai trong mộtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
34A.2:Phần xây dựng: Bể chứa bùn Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8291100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9722100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8569100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8569100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,6m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,85m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0708100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0247tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5727tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,35m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4944100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2099tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6256tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,21m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2454100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2845tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0047tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
55Thép f20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,39kg
56Thép L250x3Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,43kg
57Thép ống mạ kẽm D60Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,905kg
58Thép tấm d=5mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,71kg
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1374tấn
60I.2 Bể điều hòa: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,106100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1792100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9268100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9268100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,65m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật: 3/100+7,3/100 = 0,103Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0493tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3773tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0688100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0382tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1479tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,46m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2304100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1532tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6806tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,78m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0783100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,31m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4382100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5839tấn
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0195tấn
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m3
88Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0m2
93Thép f20Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,416kg
94Thép L250x3Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật167,205kg
95Thép ống mạ kẽm D60Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,13kg
96Thép tấm d=5mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7903kg
97Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3065tấn
98I.3: Bể tách mỡ: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,3m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,09m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1442100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1442100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,29m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0327100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0529tấn
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,89m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1089100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0967tấn
110Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0489100m2
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0394tấn
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0009tấn
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cấu kiện
115Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,95m3
116Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
117Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,13m2
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,51m2
119Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m2
120Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất song chắn rácMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0054tấn
121Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt song chắn rácMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0054tấn
122I.4: Cụm bể sinh học: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,3183100m3
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4029100m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,343100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,343100m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,64m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,89m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2879tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7675tấn
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,82m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,37100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,565tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,1733tấn
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,01m3
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9831100m2
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6131tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4629tấn
139Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,57m3
140Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0252100m2
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0402tấn
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cấu kiện
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,03m3
144Thép f25Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật640,0625kg
145Thép L250x3Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật431,5538kg
146Thép f10Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7148kg
147Thép tấm d=5mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,2225kg
148Thép ống mạ kẽm D60Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,72kg
149Thép ốngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,86kg
150Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2021tấn
151Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0225100m
152Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m
153Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m
154Lắp bích thép, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5cặp bích
155Lắp bích thép, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
156Lắp bích thép, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
157II.Hệ thống điện. II.1 Thí nghiệm: Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 sợi, 1 ruột
158II.2 Điện động lực: Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
159Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
160Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
161Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
162Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu cốt
163Đai ôm Omega cả ống Æ76 kèm vít nở gắn tườngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
164Thép treo cáp, buộc cáp và các chi tiết lắp đặtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30kg
165Hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật265,26kg
166Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32m3
168Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật510 m
169Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,210 cọc
170Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước các loại thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6315m2
171II.3. Cung cấp điện chiếu sáng nhà điều hành: Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
172Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
173Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
174Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
175Lắp đặt đèn pha led, loại ngoài trờiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
176Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
180Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
181Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
182Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
183III. Nhà điều khiển, III.1 Phần móng: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2587100m3
184Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2227100m3
185Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,114m3
188Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,38m3
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,947m3
190Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,182100m2
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0457tấn
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1447tấn
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,65m3
194Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,203m2
195III.2 Phần thân: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,597m3
196Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2361100m2
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0573tấn
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1978tấn
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,528m3
200Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0385100m2
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0238tấn
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0237tấn
203Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,479m3
204Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,611m3
205Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
206Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,454m3
207Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,152m2
208Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,538m2
209Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,712m2
210Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
211Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,437m2
212Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,288m2
213Làm trần bằng tấm nhựa + khung xươngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,25m2
214Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,462100m2
215Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,6Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m2
216Cửa đi S1 (cửa gỗ)Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
217Cửa sổ D1 (cửa gỗ)Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
218Cửa đi Đ2 (cửa gỗ)Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
219Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m2 cấu kiện
220Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0554tấn
221Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
222Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2378tấn
223Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2378tấn
224Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,33m2
225III.3 Móng thiết bị thổi khí Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,77m3
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
227Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
228Bu lông M24x300Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
229Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0094tấn
230III.4.Móng đặt tủ điện: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
231Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
232III.5. Rãnh Thoát nước: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11m3
233Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
234Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0897100m3
235Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0897100m3
236Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
237Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
238Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
239Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3274tấn
240Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
241Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3282tấn
242Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cấu kiện
243Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
244Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
245Thép f8Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,6kg
D Hệ thống cân băng tải điện tử B800 MB+32 khu Khe Chàm I B.1 Phần hàng hóa thiết bị I- Chi phí mua thiết bị
1Cân băng tảiThông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Khung băng tải B800Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
3B.2 Phần xây dựng: I-Móng cột: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
9II. Móng chân băng: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,024m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,512m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,118100m2
E Hệ thống nồi hơi
1C.1 Phần hàng hóa thiết bị I- Chi phí mua thiết bị: Hệ thống đồng bộ nồi hơi: Nồi hơi (Tương đương mã hiệu DZL2-1,25-SW); Quạt dẫn gió (Tương đương mã hiệu GY2-15 11kW); Quạt gió (Tương đương mã hiệu GG2-15 5,5kW); Bơm cấp nước (Tương đương mã hiệu DG6-25×6 7,5kW); Tủ điều khiển (Tương đương mã hiệu JF-2/1.25); Bộ tiết kiệm than (L=1000 N=20); Tủ điều tốc (Tương đương mã hiệu GL-5P); Máy xả xỉ (1,1kW); Máy cấp than (0,75kW); Xi lanh (DN219×2060); Xử lý nước; Đường ống dẫn khói; Ống khói (¢360 29m);Bộ làm mát lấy mẫu (QL256); Máy loại bụi gió xoáyMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Téc nước mềm: Dung tích: 6 m3; Chất liệu: Inox; Kích thước: 3885x1500Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Bình tích áp: Kiểu: Đứng; Thể tích: 6 m3; Áp suất max: 12 kg/cm2; Bọc bảo ôn cách nhiệt, vỏ ngoài bọc InoxMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Tủ điện tổng T1: Vỏ thép sơn tĩnh điện, kiểu treo tường, loại ngoài trời (H1000xW700xD325) 01 chiếc; Áptômát (MCCB 400V-3P/75A) 01 chiếc; Áptômát (MCCB 400V-3P/50A) 02 chiếc; Áptômát (MCB-2P/32A) 02 chiếc; Biến dòng điện 50/5A 03 chiếc; Vôn kế 500V 01 chiếc; Ampe kế (0-100A) 01 chiếc; Khóa chuyển mạch 01 chiếc; Đèn báo pha 03 chiếc; Phụ kiện lắp đặt tủ 01 bộMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5II- Chi phí lắp đặt thiết bị: Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
7Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp -Thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22tấn
8Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
9III- Phần xây dựng III.1 Phần móng: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6196100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2891100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3305100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3305100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,84m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,78m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,17m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1942100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0126tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4072tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0436tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1752tấn
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,04m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,78m2
24III.2 Móng nồi hơi: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,548100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,345m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,737100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4745100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4745100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,214m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,511m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,953100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1747tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4768tấn
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,106m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật196,51m3
F Cải tạo MB+32 khu Khe Chàm I
1- D.1 Phần xây dựng I. Tường rào, hố thu, rãnh thoát nước: Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật187m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,669tấn
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7556100m3
4II. Đoạn từ điểm 1-2 dài 9m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,95m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0437100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0437100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,31m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,22m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m2
13Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 1-2 dài 9mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,8m2
14Lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,8m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
16Bu lông M12x3Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
17III. Đoạn từ điểm 2-3 dài 24m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,2m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,54m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1166100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1166100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,64m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,83m3
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,77m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0805100m2
26Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 2-3 dài 24mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,8m2
27Lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,8m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,8m2
29Bu lông M12x3Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
30IV. Đoạn từ điểm 3-4 dài 27m (Đoạn này tận dụng móng đá cũ): Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,34m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,89m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0575100m2
33Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 3-4 dài 27mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,4m2
34Lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,4m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,11m2
36Bu lông M12x3Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
37V. Đoạn từ điểm 4-5 dài 4m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0194100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0194100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44m3
42Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,47m3
43Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,03m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0115100m2
46Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 4-5 dài 4mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
47Lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,75m2
49Bu lông M12x3Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
50VI. Đoạn từ điểm 5-8 dài 124m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,2m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,94m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5811100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5811100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,64m3
55Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,63m3
56Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,27m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,15m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4715100m2
59Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 5-8 dài 124mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật272,8m2
60Lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật272,8m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,04m2
62Bu lông M12x3Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật164bộ
63VII. Đoạn từ điểm 8-9 dài 37.6m (không xây móng đá): Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,66m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m2
66Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 8-9 dài 37.6mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,46m2
67Lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,46m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,42m2
69Bu lông M12x3Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
70VIII.Đoạn từ điểm 9-10 dài 50m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,5m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,243100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,243100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5m3
75Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,4m3
76Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,4m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m2
79Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 9-10 dài 50mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m2
80Lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,18m2
82Bu lông M12x3Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
83IX.Đoạn từ điểm 10-17 dài 196m ( đoạn này tận dụng móng đá cũ):Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,29m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,46m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9339100m2
86Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 10-17 dài 196mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật363m2
87Lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật363m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,21m2
89Bu lông M12x3Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật264bộ
90X.Đoạn từ điểm 17-18 dài 35m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,25m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,24m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1701100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1701100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,85m3
95Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,88m3
96Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,11m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1265100m2
99Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 17-18 dài 35mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77m2
100Lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,87m2
102Bu lông M12x3Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
103XI. Rãnh thoát nước và hố thu: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7678100m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9226100m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8452100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8452100m3
107Rải ni lông lótMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0415100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,35m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,57m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,73m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,57m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1002100m2
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
115Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,36m3
116Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,02m2
118Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0134tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0962tấn
121Cống D600 bê tông đúc sẵn L=1mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
122Cống D400 bê tông đúc sẵn L=1mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
123Gối Cống D600 bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
124Gối Cống D400 bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
125Rãnh bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật615m
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cấu kiện
127Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.274cái
128Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3010m
129Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75m3
130Đổ bê tông bù mặt nền sau khi lắp đặt rãnh xong, mác 250Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,5566m3
131Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,744610m
132Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m3
133Đổ bê tông bù mặt nền sau khi lắp đặt rãnh xong, mác 250Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m3
134XII. Hố lắng: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1909100m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7082100m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3906100m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3906100m3
138Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,935100m3
139Rải nilonMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,677100m2
140Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,71m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,54m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0100m2
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0100m2
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0tấn
146Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0m2
147XIII.Tuyến đường kho than: Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1606100m3
148Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,1201100m3
149Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5392100m3
150Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,92100m3
151Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,9859100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,9859100m3
153Xào xới và đầm chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,46100m2
154Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,73100m3
155Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,73100m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật546m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9464100m2
158Lớp nilon lót đáyMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,2100m2
159Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
160Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật181m
161Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật340m
162Gia công lắp dựng cốt thép đường. Đường kính cốt thép 12 mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,061tấn
G Hệ thống Camera giám sát mặt bằng +32
1E.1 Phần hàng hóa thiết bị: Camera IP PTZ (có thông số kỹ thuật tương đương tương đương mã hiệu: SD5925XDA-HNI)Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
2Đầu ghi hình NVR 32 CH (có thông số kỹ thuật tương đương tương đương mã hiệu NVR432-5VL-4KS2)Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Ổ đĩa cứng 6TBThông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Bộ chuyển đổi quang điệnThông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
5Switch chia mạng 8 port 10/100/1000MThông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
6Bàn điều khiển camera PTZ (có thông số kỹ thuật tương đương tương đương mã hiệu DHI-NKB1000)Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Ti vi 65 inchThông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
8Tủ mạng trung tâm 20U kèm 2 khay càiThông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
9Tủ điện cấp nguồn camera loại treoThông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7Tủ
10Tủ jack mạng ngoài trời loại treoThông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Tủ
11E.2 Phần xây dựng: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,16m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m3
13Lắp dựng cột thép treo camera bằng thủ công, chiều cao cột L = 6mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cột
14Lắp dựng cột thép treo dây bằng thủ công, chiều cao cột L = 6mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cột
15Lắp dựng cột thép treo dây bằng thủ công, chiều cao cột L = 11mMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cột
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chân cột, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,16m3
17Lắp đặt dây cáp quang 24 fo loại treoMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
18Lắp đặt dây cáp quang 8 fo loại treoMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật810m
19Lắp đặt dây cáp quang 4 fo loại treoMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.589m
20Lắp đặt đai inox bắt liên kết cột với ống nhựa gân soắn HDPEMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
21Lắp đặt đai và móc treo cáp ôm đầu cột BTLT đã cóMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8sứ
22lắp đặt bom treo cáp trên các đầu cộtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40sứ
23Gia công, lắp đặt bộ gông treo bắt camera trên đầu cột BTLTMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
24lắp đặt bộ gông và kẹp cáp trên cột BTLT đã cóMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Lắp đặt bộ treo, néo cáp quangMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
26Lắp đặt tủ mạng jack mạng chuyên dụng ngoài trời, loại treo trên cộtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
27Lắp đặt tủ jack mạng trung tâmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
28Lắp đặt khay cài cho tủ jack TTMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt hộp ODF 24 fo gắn tủ jackMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt hộp ODF 4foMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
31Lắp đặt bộ măng sông quang ngoài trờiMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt dây điện 2x1,5 cấp điện cho cameraMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.352m
33Lắp đặt thiết bị camera PTZMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101 thiết bị
34Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
35Lắp đặt bộ điều khiển cameraMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
36Lắp đặt giá và treo tivi 65"Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37lắp đặt dây nhẩy quang SC - SCMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40Sợi
38Lắp đặt tủ điện cấp nguồn cho camera, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7tủ
39Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
40Lắp đặt dây mạng CAT6Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30510m
41Lắp đặt giây nhẩy mạng RJ45Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16Sợi
42Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.352m
43Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPF phi 32Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
44Bấm cốt đầu dây mạng RJ45Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44
45Lắp đặt hộp nối đế nổi cho camera treo trên cộtMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt tủ điện nguồn nổi treo tường 210x160x100mmMô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là các Hợp đồng thi công xây lắp các công trình mặt bằng; cung cấp và lắp đặt hệ thống camera; cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải; cung cấp, hướng dẫn lắp đặt hệ thống nồi hơi công suất ≥ 2 tấn/h; cung cấp, hướng dẫn lắp đặt cân băng tải. Công trình công nghiệp cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 3 - Tối thiểu 1 người có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tối thiểu 1 người có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.- Tối thiểu 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện.22
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất ≥ 0,8m31
2 Máy lu ≥ 9 tấn1
3 Ô tô tải chở đất ≥ 7 tấn2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy hàn Công suất ≥ 23 kw1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít4
7 Máy toàn đạc Có chế độ đo hồng ngoại1
8 Máy uốn thép Công suất ≥ 5 kw2
9 Cẩu ≥ 16 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->