Gói thầu: Thi công các hạng mục thuộc dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131124-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than- Khoáng sản Việt Nam- Công ty than Hạ Long- TKV. + Địa chỉ: Tổ 65, khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203.3936830; Số fax: 0203.3936830 |
| Tên gói thầu | Thi công các hạng mục thuộc dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thưong mại và các nguồn vốn khác hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-18 23:02:00 đến ngày 2021-01-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,526,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là các Hợp đồng thi công xây lắp các công trình mặt bằng; cung cấp và lắp đặt hệ thống camera; cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải; cung cấp, hướng dẫn lắp đặt hệ thống nồi hơi công suất ≥ 2 tấn/h; cung cấp, hướng dẫn lắp đặt cân băng tải. Công trình công nghiệp cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 1 người có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tối thiểu 1 người có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.- Tối thiểu 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải chở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chế độ đo hồng ngoại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | Trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu Tân Lập A.1 Phần hàng hóa thiết bị I.1 Chi phí mua thiết bị | |||
| 1 | Bơm nước thải bể điều hoà (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng) | Lưu lượng: 15 m3/h; Cột áp: 20 mH2O; Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz; Tốc độ vòng quay: 2900v/p; Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị hòa trộn tĩnh Static mixer | Vật liệu: SUS304 dày 3mm; Công suất xử lý: 15 m3/h | 2 | bộ |
| 3 | Bơm bùn bể lắng đợt 1, bể thiếu khí, bể lắng đợt 2, bơm tuần hoàn (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng) | Lưu lượng: 10 m3/h; Cột áp: 13 mH2O; Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz; Tốc độ vòng quay: 2900v/p; Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng | 8 | bộ |
| 4 | Máy thổi khí đặt cạn: | Lưu lượng: Q=5-7m3/ph; Cột áp: 4 mH2O; Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz; Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối thiết bị chuyên dụng | 2 | bộ |
| 5 | Động cơ khuấy hoá chất (PAC, PAM, khử trùng): | Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz; Tốc độ: n=60-90 vòng /phút; Trục khuấy bằng inox đồng bộ đảm bảo cho động cơ hoạt động 24/24h | 5 | bộ |
| 6 | Bơm định lượng hóa chất (PAC, PAM, khử trùng): | Lưu lượng: Q=50 lít/h; Công suất điện: 0.25kw; Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz; Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng. | 3 | bộ |
| 7 | Tank pha hóa chất (PAC, PAM, khử trùng) | : Dung tích 500 lít; Vật liệu chế tạo: Composite; Đồng bộ cùng hệ thống khuấy hóa chất chuyên dụng và linh phụ kiện đấu nối kèm theo | 5 | bộ |
| 8 | Hệ thống công nghệ xử lý bể điều hòa: | Công suất: 300m3/nđ; Hệ thống đường ống công nghệ, hệ thống cấp khí chuyên dụng cho bể điều hòa | 1 | HT |
| 9 | Hệ thống công nghệ xử lý bể hiếu khí: | Công suất: 300m3/nđ; Hệ thống đường ống công nghệ; Hệ thống đĩa phân phối khí, đường ống dẫn, van điều chỉnh lượng khí chuyên dụng; Hệ thống giá đỡ giá thể vi sinh, hệ thống giá thể vi sinh chuyên dụng | 1 | HT |
| 10 | Hệ thống công nghệ xử lý bể lắng: | Công suất: 300m3/nđ; Hệ thống đường ống công nghệ; Hệ thống ống phân phối nước trung tâm, hệ thống máng thu nước sau lắng chuyên dụng | 3 | HT |
| 11 | Hệ thống đường ống và van liên kết nội tuyến | Hệ thống đường ống nước, ống hóa chất dùng ống uPVC và phụ kiện kèm theo; Hệ thống ống khí dùng ống thép mạ kẽm và phụ kiện kèm theo; Hệ thống van chặn, van một chiều, khớp nối mềm,… | 1 | HT |
| 12 | Hệ thống điện động lực và điều khiển trong trạm xử lý | Vỏ tủ: hệ thống quạt thông gió, đồng hồ hiển thị điện áp, nút điều khiển, đèn báo,…; Hệ thống thiết bị đóng cắt điều khiển: attomat, khởi động từ, rơ le nhiệt bảo vệ,…; Hệ thống máng cáp, dây cáp điện cấp nguồn,… | 1 | HT |
| 13 | Hệ thống giá đỡ ống, vật tư phụ: | Giá đỡ, bệ đỡ hệ thống thiết bị,…; Giá đỡ hệ thống van và đường ống,…; Vật tư phụ: bulong, ốc vít, ubolt,… | 1 | HT |
| 14 | Thiết bị tách mỡ hai trong một: | Lưu lượng: 10-30 m3/h; Vật liệu chế tạo: SUS 304; Đồng bộ cùng hệ thống rọ chắn rác và bẫy tách mỡ chuyên dụng | 1 | bộ |
| 15 | Thiết bị điện: Tủ điện tổng T1 01 tủ; Vỏ thép sơn tĩnh điện kiểu treo tường loại ngoài trời (H1000xW700xD325) 01 chiếc; Áptômát (MCCB 400V-3P/75A) 02 chiếc; Áptômát (MCCB 400V-3P/50A) 02 chiếc; Áptômát (MCB-2P/32A) 02 chiếc; Biến dòng điện 50/5A 03 chiếc; Vôn kế 500V 01 chiếc; Ampe kế (0-100A) 01 chiếc; Khóa chuyển mạch 01 chiếc; Đèn báo pha 03 chiếc; Phụ kiện lắp đặt tủ 01 bộ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | I.2 Chi phí lắp đặt thiết bị: Lắp đặt bơm nước thải bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thiết bị hòa trộn tĩnh Static mixer P ≤ 0,5 tấn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 18 | Lắp đặt bơm bùn bể lắng đợt 1 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 19 | Lắp đặt bơm bùn bể thiếu khí | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bơm bùn bể lắng đợt 2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 21 | Lắp đặt bơm nước tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 22 | Lắp đặt máy bơm khác, máy thổi khí cạn P ≤ 0,2 tấn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 23 | Động cơ khuấy hoá chất (PAC, PAM, khử trùng) | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 24 | Bơm định lượng hóa chất (PAC, PAM, khử trùng) | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 25 | Tank pha hóa chất (PAC, PAM, khử trùng) | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 26 | Hệ thống công nghệ xử lý bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 27 | Hệ thống công nghệ xử lý bể hiếu khí | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 28 | Hệ thống công nghệ xử lý bể lắng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | HT |
| 29 | Hệ thống đường ống và van liên kết nội tuyến | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 30 | Hệ thống điện động lực và điều khiển trong trạm xử lý | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 31 | Hệ thống giá đỡ ống, vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 32 | Thiết bị tách mỡ hai trong một | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 34 | A.2:Phần xây dựng: Bể chứa bùn Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8291 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9722 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8569 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8569 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,85 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0708 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5727 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,35 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4944 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2099 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6256 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2454 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2845 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0047 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 55 | Thép f20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,39 | kg |
| 56 | Thép L250x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,43 | kg |
| 57 | Thép ống mạ kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,905 | kg |
| 58 | Thép tấm d=5mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | kg |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1374 | tấn |
| 60 | I.2 Bể điều hòa: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,106 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1792 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9268 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9268 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,65 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật: 3/100+7,3/100 = 0,103 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0493 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3773 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0688 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1479 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,46 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2304 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1532 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6806 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,31 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4382 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5839 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 88 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 93 | Thép f20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,416 | kg |
| 94 | Thép L250x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,205 | kg |
| 95 | Thép ống mạ kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | kg |
| 96 | Thép tấm d=5mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7903 | kg |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3065 | tấn |
| 98 | I.3: Bể tách mỡ: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1442 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1442 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1089 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0967 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0489 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0009 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,13 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,51 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 120 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất song chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 121 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt song chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 122 | I.4: Cụm bể sinh học: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3183 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4029 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,343 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,343 | 100m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,64 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,89 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2879 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7675 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,82 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,37 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1733 | tấn |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,01 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9831 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6131 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4629 | tấn |
| 139 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0402 | tấn |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,03 | m3 |
| 144 | Thép f25 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 640,0625 | kg |
| 145 | Thép L250x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 431,5538 | kg |
| 146 | Thép f10 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7148 | kg |
| 147 | Thép tấm d=5mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2225 | kg |
| 148 | Thép ống mạ kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,72 | kg |
| 149 | Thép ống | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,86 | kg |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2021 | tấn |
| 151 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 154 | Lắp bích thép, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | cặp bích |
| 155 | Lắp bích thép, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 156 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 157 | II.Hệ thống điện. II.1 Thí nghiệm: Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 158 | II.2 Điện động lực: Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 159 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 161 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 162 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 163 | Đai ôm Omega cả ống Æ76 kèm vít nở gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 164 | Thép treo cáp, buộc cáp và các chi tiết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | kg |
| 165 | Hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 265,26 | kg |
| 166 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m3 |
| 168 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 10 m |
| 169 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| 170 | Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước các loại thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6315 | m2 |
| 171 | II.3. Cung cấp điện chiếu sáng nhà điều hành: Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 172 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn pha led, loại ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 183 | III. Nhà điều khiển, III.1 Phần móng: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2587 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2227 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,114 | m3 |
| 188 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,38 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,947 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0457 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1447 | tấn |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,203 | m2 |
| 195 | III.2 Phần thân: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,597 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2361 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0573 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1978 | tấn |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 203 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | m3 |
| 204 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,611 | m3 |
| 205 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 206 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | m3 |
| 207 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,152 | m2 |
| 208 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,538 | m2 |
| 209 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,712 | m2 |
| 210 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 211 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,437 | m2 |
| 212 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,288 | m2 |
| 213 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,25 | m2 |
| 214 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 215 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,6 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m2 |
| 216 | Cửa đi S1 (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 217 | Cửa sổ D1 (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 218 | Cửa đi Đ2 (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 219 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 cấu kiện |
| 220 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 221 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 222 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2378 | tấn |
| 223 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2378 | tấn |
| 224 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,33 | m2 |
| 225 | III.3 Móng thiết bị thổi khí Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 228 | Bu lông M24x300 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 229 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 230 | III.4.Móng đặt tủ điện: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 232 | III.5. Rãnh Thoát nước: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 233 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0897 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0897 | 100m3 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 238 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3274 | tấn |
| 240 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 241 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3282 | tấn |
| 242 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 244 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 245 | Thép f8 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6 | kg |
| D | Hệ thống cân băng tải điện tử B800 MB+32 khu Khe Chàm I B.1 Phần hàng hóa thiết bị I- Chi phí mua thiết bị | |||
| 1 | Cân băng tải | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Khung băng tải B800 | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | B.2 Phần xây dựng: I-Móng cột: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 9 | II. Móng chân băng: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,024 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,512 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| E | Hệ thống nồi hơi | |||
| 1 | C.1 Phần hàng hóa thiết bị I- Chi phí mua thiết bị: Hệ thống đồng bộ nồi hơi: Nồi hơi (Tương đương mã hiệu DZL2-1,25-SW); Quạt dẫn gió (Tương đương mã hiệu GY2-15 11kW); Quạt gió (Tương đương mã hiệu GG2-15 5,5kW); Bơm cấp nước (Tương đương mã hiệu DG6-25×6 7,5kW); Tủ điều khiển (Tương đương mã hiệu JF-2/1.25); Bộ tiết kiệm than (L=1000 N=20); Tủ điều tốc (Tương đương mã hiệu GL-5P); Máy xả xỉ (1,1kW); Máy cấp than (0,75kW); Xi lanh (DN219×2060); Xử lý nước; Đường ống dẫn khói; Ống khói (¢360 29m);Bộ làm mát lấy mẫu (QL256); Máy loại bụi gió xoáy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Téc nước mềm: Dung tích: 6 m3; Chất liệu: Inox; Kích thước: 3885x1500 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bình tích áp: Kiểu: Đứng; Thể tích: 6 m3; Áp suất max: 12 kg/cm2; Bọc bảo ôn cách nhiệt, vỏ ngoài bọc Inox | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện tổng T1: Vỏ thép sơn tĩnh điện, kiểu treo tường, loại ngoài trời (H1000xW700xD325) 01 chiếc; Áptômát (MCCB 400V-3P/75A) 01 chiếc; Áptômát (MCCB 400V-3P/50A) 02 chiếc; Áptômát (MCB-2P/32A) 02 chiếc; Biến dòng điện 50/5A 03 chiếc; Vôn kế 500V 01 chiếc; Ampe kế (0-100A) 01 chiếc; Khóa chuyển mạch 01 chiếc; Đèn báo pha 03 chiếc; Phụ kiện lắp đặt tủ 01 bộ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | II- Chi phí lắp đặt thiết bị: Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp -Thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 9 | III- Phần xây dựng III.1 Phần móng: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6196 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2891 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3305 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3305 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,78 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,17 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1942 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4072 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0436 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1752 | tấn |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,78 | m2 |
| 24 | III.2 Móng nồi hơi: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,548 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,345 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4745 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4745 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,214 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,511 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,953 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1747 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4768 | tấn |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,106 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,51 | m3 |
| F | Cải tạo MB+32 khu Khe Chàm I | |||
| 1 | - D.1 Phần xây dựng I. Tường rào, hố thu, rãnh thoát nước: Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | tấn |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7556 | 100m3 |
| 4 | II. Đoạn từ điểm 1-2 dài 9m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,31 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 13 | Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 1-2 dài 9m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 16 | Bu lông M12x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 17 | III. Đoạn từ điểm 2-3 dài 24m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1166 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1166 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,83 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,77 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | 100m2 |
| 26 | Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 2-3 dài 24m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 29 | Bu lông M12x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 30 | IV. Đoạn từ điểm 3-4 dài 27m (Đoạn này tận dụng móng đá cũ): Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,34 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | 100m2 |
| 33 | Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 3-4 dài 27m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,11 | m2 |
| 36 | Bu lông M12x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 37 | V. Đoạn từ điểm 4-5 dài 4m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 46 | Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 4-5 dài 4m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 49 | Bu lông M12x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | VI. Đoạn từ điểm 5-8 dài 124m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,2 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,94 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5811 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5811 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,64 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,63 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,27 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,15 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4715 | 100m2 |
| 59 | Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 5-8 dài 124m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272,8 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272,8 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,04 | m2 |
| 62 | Bu lông M12x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | bộ |
| 63 | VII. Đoạn từ điểm 8-9 dài 37.6m (không xây móng đá): Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,66 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 66 | Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 8-9 dài 37.6m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,46 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,46 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,42 | m2 |
| 69 | Bu lông M12x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 70 | VIII.Đoạn từ điểm 9-10 dài 50m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 75 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m3 |
| 76 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 79 | Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 9-10 dài 50m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,18 | m2 |
| 82 | Bu lông M12x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 83 | IX.Đoạn từ điểm 10-17 dài 196m ( đoạn này tận dụng móng đá cũ):Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,29 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,46 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9339 | 100m2 |
| 86 | Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 10-17 dài 196m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 363 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 363 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,21 | m2 |
| 89 | Bu lông M12x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | bộ |
| 90 | X.Đoạn từ điểm 17-18 dài 35m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,25 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1701 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1701 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 95 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,88 | m3 |
| 96 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,11 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1265 | 100m2 |
| 99 | Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 17-18 dài 35m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,87 | m2 |
| 102 | Bu lông M12x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 103 | XI. Rãnh thoát nước và hố thu: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7678 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9226 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8452 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8452 | 100m3 |
| 107 | Rải ni lông lót | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0415 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1002 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 115 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0962 | tấn |
| 121 | Cống D600 bê tông đúc sẵn L=1m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 122 | Cống D400 bê tông đúc sẵn L=1m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 123 | Gối Cống D600 bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 124 | Gối Cống D400 bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 125 | Rãnh bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 615 | m |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cấu kiện |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.274 | cái |
| 128 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 10m |
| 129 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông bù mặt nền sau khi lắp đặt rãnh xong, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5566 | m3 |
| 131 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7446 | 10m |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông bù mặt nền sau khi lắp đặt rãnh xong, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 134 | XII. Hố lắng: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1909 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7082 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3906 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3906 | 100m3 |
| 138 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,935 | 100m3 |
| 139 | Rải nilon | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,677 | 100m2 |
| 140 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,71 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,54 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m2 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | tấn |
| 146 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 147 | XIII.Tuyến đường kho than: Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1606 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1201 | 100m3 |
| 149 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5392 | 100m3 |
| 150 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9859 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9859 | 100m3 |
| 153 | Xào xới và đầm chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | 100m2 |
| 154 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 100m3 |
| 155 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 100m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 546 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9464 | 100m2 |
| 158 | Lớp nilon lót đáy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | 100m2 |
| 159 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 160 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181 | m |
| 161 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 162 | Gia công lắp dựng cốt thép đường. Đường kính cốt thép 12 mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,061 | tấn |
| G | Hệ thống Camera giám sát mặt bằng +32 | |||
| 1 | E.1 Phần hàng hóa thiết bị: Camera IP PTZ (có thông số kỹ thuật tương đương tương đương mã hiệu: SD5925XDA-HNI) | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 2 | Đầu ghi hình NVR 32 CH (có thông số kỹ thuật tương đương tương đương mã hiệu NVR432-5VL-4KS2) | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Ổ đĩa cứng 6TB | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Bộ chuyển đổi quang điện | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 5 | Switch chia mạng 8 port 10/100/1000M | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 6 | Bàn điều khiển camera PTZ (có thông số kỹ thuật tương đương tương đương mã hiệu DHI-NKB1000) | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Ti vi 65 inch | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Tủ mạng trung tâm 20U kèm 2 khay cài | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điện cấp nguồn camera loại treo | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Tủ |
| 10 | Tủ jack mạng ngoài trời loại treo | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 11 | E.2 Phần xây dựng: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột thép treo camera bằng thủ công, chiều cao cột L = 6m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột thép treo dây bằng thủ công, chiều cao cột L = 6m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột thép treo dây bằng thủ công, chiều cao cột L = 11m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chân cột, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,16 | m3 |
| 17 | Lắp đặt dây cáp quang 24 fo loại treo | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp quang 8 fo loại treo | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 810 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp quang 4 fo loại treo | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.589 | m |
| 20 | Lắp đặt đai inox bắt liên kết cột với ống nhựa gân soắn HDPE | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt đai và móc treo cáp ôm đầu cột BTLT đã có | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | sứ |
| 22 | lắp đặt bom treo cáp trên các đầu cột | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | sứ |
| 23 | Gia công, lắp đặt bộ gông treo bắt camera trên đầu cột BTLT | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | lắp đặt bộ gông và kẹp cáp trên cột BTLT đã có | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt bộ treo, néo cáp quang | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ mạng jack mạng chuyên dụng ngoài trời, loại treo trên cột | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ jack mạng trung tâm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 28 | Lắp đặt khay cài cho tủ jack TT | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp ODF 24 fo gắn tủ jack | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp ODF 4fo | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt bộ măng sông quang ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây điện 2x1,5 cấp điện cho camera | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.352 | m |
| 33 | Lắp đặt thiết bị camera PTZ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 thiết bị |
| 34 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ điều khiển camera | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 36 | Lắp đặt giá và treo tivi 65" | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | lắp đặt dây nhẩy quang SC - SC | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Sợi |
| 38 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn cho camera, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | tủ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 305 | 10m |
| 41 | Lắp đặt giây nhẩy mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Sợi |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.352 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPF phi 32 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 44 | Bấm cốt đầu dây mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | |
| 45 | Lắp đặt hộp nối đế nổi cho camera treo trên cột | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện nguồn nổi treo tường 210x160x100mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là các Hợp đồng thi công xây lắp các công trình mặt bằng; cung cấp và lắp đặt hệ thống camera; cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải; cung cấp, hướng dẫn lắp đặt hệ thống nồi hơi công suất ≥ 2 tấn/h; cung cấp, hướng dẫn lắp đặt cân băng tải. Công trình công nghiệp cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 3 | - Tối thiểu 1 người có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tối thiểu 1 người có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.- Tối thiểu 1 người có trình độ đại học chuyên ngành điện. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu | ≥ 9 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tải chở đất | ≥ 7 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kw | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 4 |
| 7 | Máy toàn đạc | Có chế độ đo hồng ngoại | 1 |
| 8 | Máy uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 2 |
| 9 | Cẩu | ≥ 16 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi