Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và vốn KHCB năm 2021 củaTổng Công ty Điện lực miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 14:38:00 đến ngày 2021-01-29 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,320,450,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng. Trong đó 3,2 tỷ đồng = 2 hợp đồng x 1,6 tỷ đồng/ hợp đồng.(ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV có tổng quy mô theo chiều dài tuyến tối thiểu là 4,48 km (trong đó đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có chiều dài tuyến ít nhất 0,27 km và cáp ngầm trung thế có chiều dài tuyến ít nhất 0,17 km);+ Trạm biến áp phụ tải 22/0,4kV có tổng quy mô theo số lượng tối thiểu là 5 TBA. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tải trọng 3,5 tấn trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (5 tấn trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng cột >= 6m | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe 2 bánh lốp để vận chuyển cột điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển cột điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện (tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tự hành) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ti rơ pho | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng trụ MT3 cột 14m (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Móng |
| 2 | Móng trụ MTĐ-1 cột 14m (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Móng |
| 3 | Móng trụ cột sắt 12.1m (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng néo MN18-6 (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Rãnh cáp ngầm loại 1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 140,5 | m |
| 6 | Rãnh cáp ngầm loại 2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 203 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 69 | Cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng trụ M1H cột 8,5m (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | Móng |
| 2 | Móng trụ M2H cột 8,5m (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Móng |
| 3 | Móng trụ MHĐ cột 8,5m (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Móng |
| 4 | Móng trụ MTĐ cột 10m (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ MTĐ cột 12m (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Rãnh cáp ngầm loại 1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 64,158 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | cái |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây trung thế LR6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa kiểu giếng khoan GK-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-14-190-11,0 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Cột |
| 5 | Cột sắt 12.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Dây néo TK70-18 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Cổ dề ghép cột đôi 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng kép cột đơn XĐ-2LA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cung lắp chống sét van cột đơn XĐC-CSV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cung lắp chống sét van cột đôi dọc tuyến XĐC-CSV(ĐD) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp ngầm cột đơn XĐCN | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp ngầm cột đôi XĐCN(CĐ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ 3 đầu cáp ngầm 1 pha XĐCN(CĐ)-3F | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ lệch kép 2 pha XĐL2F-2L-1530 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ lệch cột sắt XĐL-CS | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ kép đường dây 35kV XĐV35-2L | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đôi dọc tuyến XN(ĐD)-2LB | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đơn XN-2LB | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến XNL2F(ĐD)-2L-1530 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà néo lệch 2 pha cột đơn XNL2F-2L-1530 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Xà néo vượt cột đôi dọc tuyến XNV(ĐD)-2B | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Xà tam giác cột đôi XTG(CĐ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Sàn thao tác cột bê tông li tâm STT-BLTL | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa ngọn trung thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | Bộ |
| 25 | Cách điện đứng pinpost 24kV + ty | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 40 | Bộ |
| 26 | Cách điện đứng pinpost 35kV + ty | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 39 | Bộ |
| 27 | Kẹp đỉnh sứ cỡ dây 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 18 | Bộ |
| 28 | Kẹp đỉnh sứ cỡ dây 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Bộ |
| 29 | Kẹp đỉnh sứ cỡ dây 150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 39 | Bộ |
| 30 | Cách điện chuỗi polymer 24kV+móc U | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 18 | Chuỗi |
| 31 | Cách điện chuỗi polymer 35kV+móc U | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 24 | Chuỗi |
| 32 | Khóa néo dây bọc kiểu lò xo - cỡ dây 95+yếm cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 33 | Khóa néo dây bọc kiểu ép dây - cỡ dây 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cái |
| 34 | Khóa néo dây bọc kiểu lò xo - cỡ dây 150+yếm cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Cái |
| 35 | Khóa néo dây bọc kiểu ép dây - cỡ dây 150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cái |
| 36 | Cụm đấu rẽ dây bọc 150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 37 | Cụm đấu rẽ dây bọc 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 38 | Kẹp đấu rẽ dây bọc 150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cái |
| 39 | Kẹp đấu rẽ dây bọc 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 40 | Kẹp đấu rẽ dây bọc 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 41 | Kẹp răng dây bọc trung thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 18 | Cái |
| 42 | Kẹp đấu dây tiếp địa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | Cái |
| 43 | Đầu cốt bọc nhôm đồng trung thế 150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 44 | Đầu cốt bọc nhôm đồng trung thế 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Cái |
| 45 | Đầu cốt bọc nhôm đồng trung thế 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32 | Cái |
| 47 | Đầu cáp ngầm 35kV - 1 pha 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cái |
| 48 | Đầu cáp ngầm 24kV - 3 pha 3x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Cái |
| 49 | Kẹp cáp 3 bulong | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 50 | Bulon inox 12x50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 51 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 773,256 | m |
| 52 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 24,24 | m |
| 53 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc trung thế 24kV AC/XLPE-150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 865,974 | m |
| 54 | Cáp ngầm trung thế AXV/DSTA-240-35kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 571,155 | m |
| 55 | Cáp ngầm trung thế AXV/DSTA-3x120-24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 253,51 | m |
| 56 | Ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 565,155 | m |
| 57 | Ống nhựa xoắn luồn cáp D105/80 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 251,51 | m |
| 58 | Nhân công kéo dây dẫn nhôm lõi thép bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 765,6 | m |
| 59 | Nhân công kéo dây dẫn nhôm lõi thép bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | m |
| 60 | Nhân công kéo dây dẫn nhôm lõi thép bọc trung thế 24kV AC/XLPE-150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 857,4 | m |
| 61 | Nhân công rãi cáp ngầm trung thế AXV/DSTA-240-35kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 565,5 | m |
| 62 | Nhân công rãi cáp ngầm trung thế AXV/DSTA-3x120-24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 251 | m |
| 63 | Dây xuống thiết bị Cu/XLPE-35-12,7kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 18 | m |
| 64 | Dây xuống thiết bị Cu/XLPE-35-24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 18 | m |
| 65 | Dây nối tiếp địa CV35-0,6kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 84 | m |
| 66 | Ống nối dây AC/XLPE-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Ống |
| 67 | Ống nối dây AC/XLPE-150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Ống |
| 68 | Kéo dây vượt đường giao thông | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 69 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 70 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây 22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | P.Tử |
| 71 | Dao cách ly 3 pha chém đứng 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Bộ |
| 72 | Chống sét van LA-21 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | P.Tử |
| 73 | Chống sét van LA-42 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | P.Tử |
| 74 | Đấu nối đường dây TBA Nguyễn An Ninh (hotline) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Dây |
| 75 | Đấu nối đường dây TBA Quảng Thủy 4 (hotline) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Dây |
| 76 | Đấu nối đường dây TBA Nhân Thọ 4 (hotline) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Dây |
| 77 | Đấu nối đường dây TBA Chợ Họa 2 (hotline) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Dây |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cụm đấu rẽ dây bọc 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cụm |
| 2 | Cụm đấu rẽ dây bọc 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cụm |
| 3 | Cụm đấu rẽ dây bọc 240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cụm |
| 4 | Kẹp đấu rẽ dây bọc M35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 15 | Cái |
| 5 | Kẹp quai nhôm đồng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 9 | Cái |
| 6 | Kẹp đấu chim | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 9 | Cái |
| 7 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 10 | Bộ |
| 8 | Dây chảy 6K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Sợi |
| 9 | Dây chảy 10K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Sợi |
| 10 | Dây chảy 12K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Sợi |
| 11 | Dây chảy 15K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Sợi |
| 12 | Dây chảy 20K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Sợi |
| 13 | Cách điện đứng pinpost 24kV+kẹp dây | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 42 | Bộ |
| 14 | Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 225 | m |
| 15 | Cáp hạ thế CXV-240-0,6/1KV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 302 | m |
| 16 | Cáp hạ thế CXV-150-0,6/1KV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 32 | m |
| 17 | Cáp hạ thế CXV-120-0,6/1KV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 96 | m |
| 18 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-0,6/1kV-1x35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 288 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng CG240-M12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 72 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng CG150-M12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng CG120-M12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng CG35-M10 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 185 | Cái |
| 23 | Ốc xiết cáp (kẹp chân chó) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 60 | Cái |
| 24 | Bách 2 lỗ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 60 | Cái |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/80 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 70 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 216 | m |
| 27 | Sứ đỡ sàn thao tác Pinpost | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 24 | Quả |
| 28 | Bulông+êcu Inox pi 14 dài 50mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 45 | Cái |
| 29 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên cột sắt 12.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 31 | Xà lắp FCO TBA treo trên 2 cột BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ MBA công suất >250kVA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ MBA công suất | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Culie và tăng đơ chống lật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 35 | Thanh bắt chống sét van trên mặt MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ tủ hạ thế TBA treo trên 2 cột BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 37 | Sàn thao tác TBA treo trên 2 cột BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 38 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên cột sắt 12.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên cột sắt 12.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Xà lắp FCO TBA treo trên cột sắt 12.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ MBA trên cột sắt 12.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ tủ điện hạ thế trên cột sắt 12.1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 1 cột BTLT 16m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 1 cột BTLT 16m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Xà lắp FCO TBA treo trên 1 cột BTLT 16m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Xà đỡ MBA công suất | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Xà đỡ tủ hạ thế TBA treo trên 1 cột BTLT 16m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT 10.5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Xà lắp FCO TBA treo trên 2 cột BTLT 10.5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ MBA công suất | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ tủ hạ thế TBA treo trên 01 cột BTLT 10.5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Sàn thao tác TBA treo trên 2 cột BTLT 10.5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT14m ghép đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT14m ghép đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Xà lắp FCO TBA treo trên 2 cột BTLT14m ghép đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Xà đỡ MBA TBA treo trên 2 cột BTLT14m ghép đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Thanh giữ MBA cột BTLT Đúp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Xà đỡ tủ hạ thế TBA treo trên 2 cột BTLT14m ghép đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Tiếp địa trạm TĐT-10G (Giếng) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | HT |
| 60 | Tiếp địa trạm TĐT-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | HT |
| 61 | Khóa đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 100 | Cái |
| 62 | Đai thép không rỉ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 100 | m |
| 63 | Chụp cách điện FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 10 | Bộ |
| 64 | Chụp cách điện sứ cao thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 10 | Bộ |
| 65 | Chụp cách điện sứ hạ thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 10 | Bộ |
| 66 | Chụp cách điện chống sét van | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 10 | Bộ |
| 67 | Các phần khác (biển tên TBA, biển báo an toàn,…) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Trạm |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 560kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 160kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Máy |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Máy |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 1000A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 630A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 500A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 400A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 250A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 160A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt chống sét van (composite) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 9 | Bộ |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tiếp địa LR4-HLL | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa giếng LR3(G)-HLL | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29 | Cột |
| 5 | Cột BTLT PC.I-10-190-5,0 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột BTLT PC.I-12-190-9,0 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Cồ dề ghép cột đôi 8,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Bộ |
| 8 | Cồ dề ghép cột đôi 10m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Cồ dề ghép cột đôi 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ đầu cáp ngầm cột đôi dọc tuyến 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp ngầm cột đơn 8,4m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Cờ tiếp địa TN-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26 | Bộ |
| 13 | Dây dẫn ABC 4x70-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1.568,631 | m |
| 14 | Dây dẫn ABC 4x120-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 4.324,517 | m |
| 15 | Cáp ngầm hạ thế AXV/DSTA4x120-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 97,869 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn luồn cáp D105/80 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 95,869 | m |
| 17 | Nhân công kéo dây ABC 4x70-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.553,1 | m |
| 18 | Nhân công kéo dây ABC 4x120-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4.281,7 | m |
| 19 | Nhân công kéo cáp ngầm hạ thế AXV/DSTA4x120-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96,9 | m |
| 20 | Căng lại dây dẫn ABC 4x95-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 365 | m |
| 21 | Bulong móc 16x250 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Cái |
| 22 | Đai thép không rĩ 20x4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 436 | m |
| 23 | Khóa đai thép A-20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 540 | Cái |
| 24 | Giá móc đơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 238 | Cái |
| 25 | Khóa đỡ cáp ABC4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29 | Cái |
| 26 | Khóa đỡ cáp ABC4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp ABC4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 80 | Cái |
| 28 | Khóa néo cáp ABC2x35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Khóa néo cáp ABC4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 37 | Cái |
| 30 | Khóa néo cáp ABC4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Cái |
| 31 | Khóa néo cáp ABC4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 91 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 88 | Cái |
| 33 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Cái |
| 34 | Bulon inox 12x50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Cái |
| 35 | Ống nối dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Ống |
| 36 | Ống nối dây 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 60 | Ống |
| 37 | Kẹp rẽ nhánh 35/70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 56 | Cái |
| 38 | Kẹp rẽ nhánh 35/120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 203 | Cái |
| 39 | Bịt đầu cáp A70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 76 | Cái |
| 40 | Bịt đầu cáp A95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Cái |
| 41 | Bịt đầu cáp A120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 56 | Cái |
| 42 | Dây buộc rút D8x300 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 103 | Sợi |
| 43 | Kéo dây vượt đường giao thông | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | V.trí |
| 44 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | V.trí |
| 45 | Chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Hộp |
| 46 | Chuyển cáp xuống công tơ hộp 4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 72 | m |
| 47 | Lắp mới hộp 4 công tơ 1 pha+phụ kiện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 26 | Hộp |
| 48 | Lắp mới hộp 1 công tơ 3 pha điện tử + phụ kiện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Hộp |
| 49 | Tháo lắp công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 42 | Công tơ |
| 50 | Lắp mới cáp xuống công tơ CVV 2x16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 169 | m |
| 51 | Dây đấu cầu 1x6 màu đỏ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 91 | m |
| 52 | Dây đấu cầu 1x6 màu đen | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 91 | m |
| 53 | Dây buộc rút D3x100 (sử dụng trong hộp công tơ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 312 | Sợi |
| 54 | Đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | m |
| 55 | Khóa đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Cái |
| 56 | Kẹp răng 1 bulong đấu nối | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 298 | Cái |
| G | PHẦN THÁO LẮP THIẾT BỊ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp lực 3 pha 160kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Máy |
| 4 | Tủ điện hạ thế 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Tủ |
| 5 | Tháo lắp xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo lắp xà lắp FCO TBA treo trên 2 cột BTLT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Bộ |
| H | PHẦN THU HỒI THÁO DỠ | |||
| 1 | Cột BTLT8.4m | Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới | 5 | Cột |
| 2 | Cột BTLT10.5m | 1 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT12m | 2 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT18m | 2 | Cột | |
| 5 | Xà đỡ thẳng cột đơn | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ vượt cột đơn | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà néo cột II | 1 | Bộ | |
| 8 | Sàn thao tác cột II | 1 | Bộ | |
| 9 | Sứ đứng + ty | 6 | Quả | |
| 10 | Chuỗi néo | 12 | Chuỗi | |
| 11 | Dây nhôm lõi thép AC-150 | 717 | m | |
| 12 | Cột BTLT 8,4m chặt gốc | 4 | Cột | |
| 13 | Cột BH chặt gốc | 3 | Cột | |
| 14 | Cáp LV/ABC 2x35 | 1.561,1 | m | |
| 15 | Máy biến áp 50KVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 16 | Tủ điện hạ thế 160A-0,4kV | 1 | Tủ | |
| 17 | Tủ điện hạ thế 250A-0,4kV | 1 | Tủ | |
| 18 | Tủ điện hạ thế 500A-0,4kV | 1 | Tủ | |
| 19 | Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2 | 36 | Mét | |
| 20 | Xà sứ đỡ dưới TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ FCO TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ MBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 2 | Bộ | |
| 23 | Sàn thao tác trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m) | 1 | Bộ | |
| 24 | Cáp hạ thế CXV-3x95+1x70 | 23 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng. Trong đó 3,2 tỷ đồng = 2 hợp đồng x 1,6 tỷ đồng/ hợp đồng.(ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV có tổng quy mô theo chiều dài tuyến tối thiểu là 4,48 km (trong đó đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có chiều dài tuyến ít nhất 0,27 km và cáp ngầm trung thế có chiều dài tuyến ít nhất 0,17 km);+ Trạm biến áp phụ tải 22/0,4kV có tổng quy mô theo số lượng tối thiểu là 5 TBA. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng | 2 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) | (tải trọng 3,5 tấn trở lên) | 1 |
| 2 | Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) | (5 tấn trở lên) | 1 |
| 3 | Tó dựng cột >= 6m | >= 6m | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 5 | Xe 2 bánh lốp để vận chuyển cột điện | vận chuyển cột điện | 1 |
| 6 | Xe rùa | vận chuyển vật liệu | 3 |
| 7 | Máy hàn điện (tự hành) | (tự hành) | 1 |
| 8 | Ti rơ pho | tời dây | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi