Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126590-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210108514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và vốn KHCB năm 2021 củaTổng Công ty Điện lực miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 14:38:00 đến ngày 2021-01-29 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,320,450,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng. Trong đó 3,2 tỷ đồng = 2 hợp đồng x 1,6 tỷ đồng/ hợp đồng.(ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV có tổng quy mô theo chiều dài tuyến tối thiểu là 4,48 km (trong đó đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có chiều dài tuyến ít nhất 0,27 km và cáp ngầm trung thế có chiều dài tuyến ít nhất 0,17 km);+ Trạm biến áp phụ tải 22/0,4kV có tổng quy mô theo số lượng tối thiểu là 5 TBA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị (tải trọng 3,5 tấn trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị (5 tấn trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột >= 6m
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe 2 bánh lốp để vận chuyển cột điện
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển cột điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện (tự hành)
- Đặc điểm thiết bị (tự hành)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị tời dây
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng trụ MT3 cột 14m (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Móng
2Móng trụ MTĐ-1 cột 14m (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Móng
3Móng trụ cột sắt 12.1m (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
4Móng néo MN18-6 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
5Rãnh cáp ngầm loại 1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT140,5m
6Rãnh cáp ngầm loại 2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT203m
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứTheo chương V của hồ sơ E-HSMT69Cái
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng trụ M1H cột 8,5m (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21Móng
2Móng trụ M2H cột 8,5m (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Móng
3Móng trụ MHĐ cột 8,5m (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Móng
4Móng trụ MTĐ cột 10m (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
5Móng trụ MTĐ cột 12m (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
6Rãnh cáp ngầm loại 1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT64,158m
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứTheo chương V của hồ sơ E-HSMT13cái
C PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Tiếp địa đường dây trung thế LR6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
2Tiếp địa kiểu giếng khoan GK-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
3Cột BTLT PC.I-14-190-6,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cột
4Cột BTLT PC.I-14-190-11,0Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18Cột
5Cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
6Dây néo TK70-18Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
7Cổ dề ghép cột đôi 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
8Xà đỡ thẳng kép cột đơn XĐ-2LATheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
9Xà đỡ cung lắp chống sét van cột đơn XĐC-CSVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
10Xà đỡ cung lắp chống sét van cột đôi dọc tuyến XĐC-CSV(ĐD)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
11Xà đỡ đầu cáp ngầm cột đơn XĐCNTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
12Xà đỡ đầu cáp ngầm cột đôi XĐCN(CĐ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
13Xà đỡ 3 đầu cáp ngầm 1 pha XĐCN(CĐ)-3FTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
14Xà đỡ lệch kép 2 pha XĐL2F-2L-1530Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
15Xà đỡ lệch cột sắt XĐL-CSTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
16Xà đỡ kép đường dây 35kV XĐV35-2LTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
17Xà néo cột đôi dọc tuyến XN(ĐD)-2LBTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
18Xà néo cột đơn XN-2LBTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
19Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến XNL2F(ĐD)-2L-1530Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
20Xà néo lệch 2 pha cột đơn XNL2F-2L-1530Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
21Xà néo vượt cột đôi dọc tuyến XNV(ĐD)-2BTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
22Xà tam giác cột đôi XTG(CĐ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
23Sàn thao tác cột bê tông li tâm STT-BLTLTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
24Tiếp địa ngọn trung thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT21Bộ
25Cách điện đứng pinpost 24kV + tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)40Bộ
26Cách điện đứng pinpost 35kV + tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)39Bộ
27Kẹp đỉnh sứ cỡ dây 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)18Bộ
28Kẹp đỉnh sứ cỡ dây 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Bộ
29Kẹp đỉnh sứ cỡ dây 150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)39Bộ
30Cách điện chuỗi polymer 24kV+móc UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)18Chuỗi
31Cách điện chuỗi polymer 35kV+móc UTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)24Chuỗi
32Khóa néo dây bọc kiểu lò xo - cỡ dây 95+yếm cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
33Khóa néo dây bọc kiểu ép dây - cỡ dây 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
34Khóa néo dây bọc kiểu lò xo - cỡ dây 150+yếm cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT18Cái
35Khóa néo dây bọc kiểu ép dây - cỡ dây 150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
36Cụm đấu rẽ dây bọc 150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
37Cụm đấu rẽ dây bọc 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
38Kẹp đấu rẽ dây bọc 150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
39Kẹp đấu rẽ dây bọc 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
40Kẹp đấu rẽ dây bọc 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cái
41Kẹp răng dây bọc trung thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)18Cái
42Kẹp đấu dây tiếp địaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20Cái
43Đầu cốt bọc nhôm đồng trung thế 150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
44Đầu cốt bọc nhôm đồng trung thế 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Cái
45Đầu cốt bọc nhôm đồng trung thế 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
46Đầu cốt đồng M35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT32Cái
47Đầu cáp ngầm 35kV - 1 pha 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cái
48Đầu cáp ngầm 24kV - 3 pha 3x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2Cái
49Kẹp cáp 3 bulongTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
50Bulon inox 12x50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
51Dây dẫn nhôm lõi thép bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)773,256m
52Dây dẫn nhôm lõi thép bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)24,24m
53Dây dẫn nhôm lõi thép bọc trung thế 24kV AC/XLPE-150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)865,974m
54Cáp ngầm trung thế AXV/DSTA-240-35kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)571,155m
55Cáp ngầm trung thế AXV/DSTA-3x120-24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)253,51m
56Ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT565,155m
57Ống nhựa xoắn luồn cáp D105/80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT251,51m
58Nhân công kéo dây dẫn nhôm lõi thép bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT765,6m
59Nhân công kéo dây dẫn nhôm lõi thép bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24m
60Nhân công kéo dây dẫn nhôm lõi thép bọc trung thế 24kV AC/XLPE-150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT857,4m
61Nhân công rãi cáp ngầm trung thế AXV/DSTA-240-35kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT565,5m
62Nhân công rãi cáp ngầm trung thế AXV/DSTA-3x120-24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT251m
63Dây xuống thiết bị Cu/XLPE-35-12,7kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)18m
64Dây xuống thiết bị Cu/XLPE-35-24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)18m
65Dây nối tiếp địa CV35-0,6kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)84m
66Ống nối dây AC/XLPE-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Ống
67Ống nối dây AC/XLPE-150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Ống
68Kéo dây vượt đường giao thông Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Vị trí
69Kéo dây vị trí bẻ gócTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Vị trí
70Dao cách ly 1 pha căng trên dây 22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3P.Tử
71Dao cách ly 3 pha chém đứng 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Bộ
72Chống sét van LA-21Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6P.Tử
73Chống sét van LA-42Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6P.Tử
74Đấu nối đường dây TBA Nguyễn An Ninh (hotline)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Dây
75Đấu nối đường dây TBA Quảng Thủy 4 (hotline)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Dây
76Đấu nối đường dây TBA Nhân Thọ 4 (hotline)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Dây
77Đấu nối đường dây TBA Chợ Họa 2 (hotline)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Dây
D PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Cụm đấu rẽ dây bọc 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Cụm
2Cụm đấu rẽ dây bọc 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cụm
3Cụm đấu rẽ dây bọc 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)6Cụm
4Kẹp đấu rẽ dây bọc M35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)15Cái
5Kẹp quai nhôm đồngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)9Cái
6Kẹp đấu chimTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)9Cái
7Cầu chì tự rơi 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)10Bộ
8Dây chảy 6KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Sợi
9Dây chảy 10KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Sợi
10Dây chảy 12KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Sợi
11Dây chảy 15KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Sợi
12Dây chảy 20KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Sợi
13Cách điện đứng pinpost 24kV+kẹp dâyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)42Bộ
14Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)225m
15Cáp hạ thế CXV-240-0,6/1KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)302m
16Cáp hạ thế CXV-150-0,6/1KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)32m
17Cáp hạ thế CXV-120-0,6/1KVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)96m
18Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-0,6/1kV-1x35mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)288m
19Đầu cốt đồng CG240-M12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT72Cái
20Đầu cốt đồng CG150-M12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cái
21Đầu cốt đồng CG120-M12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cái
22Đầu cốt đồng CG35-M10Theo chương V của hồ sơ E-HSMT185Cái
23Ốc xiết cáp (kẹp chân chó)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT60Cái
24Bách 2 lỗTheo chương V của hồ sơ E-HSMT60Cái
25Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT70m
26Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65Theo chương V của hồ sơ E-HSMT216m
27Sứ đỡ sàn thao tác PinpostTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)24Quả
28Bulông+êcu Inox pi 14 dài 50mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT45Cái
29Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
30Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
31Xà lắp FCO TBA treo trên 2 cột BTLT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
32Xà đỡ MBA công suất >250kVATheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
33Xà đỡ MBA công suất Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
34Culie và tăng đơ chống lậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
35Thanh bắt chống sét van trên mặt MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT21Bộ
36Xà đỡ tủ hạ thế TBA treo trên 2 cột BTLT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
37Sàn thao tác TBA treo trên 2 cột BTLT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
38Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
39Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
40Xà lắp FCO TBA treo trên cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
41Xà đỡ MBA trên cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
42Xà đỡ tủ điện hạ thế trên cột sắt 12.1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
43Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 1 cột BTLT 16mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
44Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 1 cột BTLT 16mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
45Xà lắp FCO TBA treo trên 1 cột BTLT 16mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
46Xà đỡ MBA công suất Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
47Xà đỡ tủ hạ thế TBA treo trên 1 cột BTLT 16mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
48Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT 10.5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
49Xà lắp FCO TBA treo trên 2 cột BTLT 10.5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
50Xà đỡ MBA công suất Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
51Xà đỡ tủ hạ thế TBA treo trên 01 cột BTLT 10.5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
52Sàn thao tác TBA treo trên 2 cột BTLT 10.5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
53Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT14m ghép đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
54Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên 2 cột BTLT14m ghép đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
55Xà lắp FCO TBA treo trên 2 cột BTLT14m ghép đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
56Xà đỡ MBA TBA treo trên 2 cột BTLT14m ghép đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
57Thanh giữ MBA cột BTLT ĐúpTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
58Xà đỡ tủ hạ thế TBA treo trên 2 cột BTLT14m ghép đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
59Tiếp địa trạm TĐT-10G (Giếng)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2HT
60Tiếp địa trạm TĐT-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4HT
61Khóa đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT100Cái
62Đai thép không rỉTheo chương V của hồ sơ E-HSMT100m
63Chụp cách điện FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)10Bộ
64Chụp cách điện sứ cao thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)10Bộ
65Chụp cách điện sứ hạ thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)10Bộ
66Chụp cách điện chống sét vanTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)10Bộ
67Các phần khác (biển tên TBA, biển báo an toàn,…)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Trạm
E PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 560kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Máy
2Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Máy
3Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Máy
4Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 160kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2Máy
5Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Máy
6Lắp đặt tủ điện hạ áp 1000ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Tủ
7Lắp đặt tủ điện hạ áp 630ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Tủ
8Lắp đặt tủ điện hạ áp 500ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Tủ
9Lắp đặt tủ điện hạ áp 400ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Tủ
10Lắp đặt tủ điện hạ áp 250ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)3Tủ
11Lắp đặt tủ điện hạ áp 160ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Tủ
12Lắp đặt chống sét van (composite)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)9Bộ
F PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tiếp địa LR4-HLLTheo chương V của hồ sơ E-HSMT11Bộ
2Tiếp địa giếng LR3(G)-HLLTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
3Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5 (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21Cột
4Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT29Cột
5Cột BTLT PC.I-10-190-5,0 (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
6Cột BTLT PC.I-12-190-9,0 (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cột
7Cồ dề ghép cột đôi 8,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Bộ
8Cồ dề ghép cột đôi 10mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
9Cồ dề ghép cột đôi 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
10Xà đỡ đầu cáp ngầm cột đôi dọc tuyến 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
11Xà đỡ đầu cáp ngầm cột đơn 8,4mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
12Cờ tiếp địa TN-1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT26Bộ
13Dây dẫn ABC 4x70-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1.568,631m
14Dây dẫn ABC 4x120-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)4.324,517m
15Cáp ngầm hạ thế AXV/DSTA4x120-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)97,869m
16Ống nhựa xoắn luồn cáp D105/80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT95,869m
17Nhân công kéo dây ABC 4x70-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.553,1m
18Nhân công kéo dây ABC 4x120-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4.281,7m
19Nhân công kéo cáp ngầm hạ thế AXV/DSTA4x120-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT96,9m
20Căng lại dây dẫn ABC 4x95-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT365m
21Bulong móc 16x250Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cái
22Đai thép không rĩ 20x4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT436m
23Khóa đai thép A-20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT540Cái
24Giá móc đơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT238Cái
25Khóa đỡ cáp ABC4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT29Cái
26Khóa đỡ cáp ABC4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cái
27Khóa đỡ cáp ABC4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT80Cái
28Khóa néo cáp ABC2x35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cái
29Khóa néo cáp ABC4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT37Cái
30Khóa néo cáp ABC4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Cái
31Khóa néo cáp ABC4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT91Cái
32Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT88Cái
33Đầu cáp ngầm hạ thế 4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2Cái
34Bulon inox 12x50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cái
35Ống nối dây 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Ống
36Ống nối dây 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT60Ống
37Kẹp rẽ nhánh 35/70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT56Cái
38Kẹp rẽ nhánh 35/120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT203Cái
39Bịt đầu cáp A70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT76Cái
40Bịt đầu cáp A95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cái
41Bịt đầu cáp A120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT56Cái
42Dây buộc rút D8x300Theo chương V của hồ sơ E-HSMT103Sợi
43Kéo dây vượt đường giao thông Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5V.trí
44Kéo dây vị trí bẻ gócTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16V.trí
45Chuyển hộp 4 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Hộp
46Chuyển cáp xuống công tơ hộp 4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT72m
47Lắp mới hộp 4 công tơ 1 pha+phụ kiệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)26Hộp
48Lắp mới hộp 1 công tơ 3 pha điện tử + phụ kiệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Hộp
49Tháo lắp công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT42Công tơ
50Lắp mới cáp xuống công tơ CVV 2x16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)169m
51Dây đấu cầu 1x6 màu đỏTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)91m
52Dây đấu cầu 1x6 màu đenTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)91m
53Dây buộc rút D3x100 (sử dụng trong hộp công tơ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT312Sợi
54Đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT24m
55Khóa đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cái
56Kẹp răng 1 bulong đấu nốiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT298Cái
G PHẦN THÁO LẮP THIẾT BỊ SỬ DỤNG LẠI
1Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Máy
2Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Máy
3Máy biến áp lực 3 pha 160kVA-22/0,4kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2Máy
4Tủ điện hạ thế 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)1Tủ
5Tháo lắp xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên 2 cột BTLT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2Bộ
6Tháo lắp xà lắp FCO TBA treo trên 2 cột BTLT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp)2Bộ
H PHẦN THU HỒI THÁO DỠ
1Cột BTLT8.4mThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới5Cột
2Cột BTLT10.5m1Cột
3Cột BTLT12m2Cột
4Cột BTLT18m2Cột
5Xà đỡ thẳng cột đơn1Bộ
6Xà đỡ vượt cột đơn1Bộ
7Xà néo cột II1Bộ
8Sàn thao tác cột II1Bộ
9Sứ đứng + ty6Quả
10Chuỗi néo12Chuỗi
11Dây nhôm lõi thép AC-150717m
12Cột BTLT 8,4m chặt gốc4Cột
13Cột BH chặt gốc3Cột
14Cáp LV/ABC 2x351.561,1m
15Máy biến áp 50KVA-22/0,4kV1Máy
16Tủ điện hạ thế 160A-0,4kV1Tủ
17Tủ điện hạ thế 250A-0,4kV1Tủ
18Tủ điện hạ thế 500A-0,4kV1Tủ
19Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA-35mm236Mét
20Xà sứ đỡ dưới TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)1Bộ
21Xà đỡ FCO TBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)1Bộ
22Xà đỡ MBA trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)2Bộ
23Sàn thao tác trên 2 cột BTLT10.5m (cách 2,5m)1Bộ
24Cáp hạ thế CXV-3x95+1x7023m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng. Trong đó 3,2 tỷ đồng = 2 hợp đồng x 1,6 tỷ đồng/ hợp đồng.(ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV có tổng quy mô theo chiều dài tuyến tối thiểu là 4,48 km (trong đó đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có chiều dài tuyến ít nhất 0,27 km và cáp ngầm trung thế có chiều dài tuyến ít nhất 0,17 km);+ Trạm biến áp phụ tải 22/0,4kV có tổng quy mô theo số lượng tối thiểu là 5 TBA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 20 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) (tải trọng 3,5 tấn trở lên)1
2 Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) (5 tấn trở lên)1
3 Tó dựng cột >= 6m >= 6m1
4 Pa lăng xích 5 tấn 5 tấn1
5 Xe 2 bánh lốp để vận chuyển cột điện vận chuyển cột điện1
6 Xe rùa vận chuyển vật liệu3
7 Máy hàn điện (tự hành) (tự hành)1
8 Ti rơ pho tời dây3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->